Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (985.04 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai, ngày 18 tháng 09 năm 2017
<b>Học vần</b>
<i><b>1. Kiến thức: Đọc được l, h; từ và các câu ứng dụng.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Viết được l, h, lê, hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập</b></i>
viết 1, tập một). Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le, le.
<i><b>3. Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.</b></i>
<b>* Lưu ý: </b><i>Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua</i>
<i>tranh (hình) minh họa ở Sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập</i>
<i>viết 1, tập một.</i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,...</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa. Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui
định của Bộ ban hành.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>
- Kiểm tra: Đọc : ê, v, bê, ve. Viết câu ứng
dụng: bé vẽ bê.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài mới: l<i> - <b>h.</b></i>
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm l - h (10</b></i>
<i><b>phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh nhận biết được
chữ ghi âm l - h tiếng lê - hè.
<i>* Cách tiến hành</i>:
Đọc lại sơ đồ
a) Dạy chữ ghi âm l:
- Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét: nét
khuyết trên và nét móc ngược.
+ Chữ l giống chữ nào nhất?
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết
học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của
giáo viên.
- Phát âm và đánh vần: l, lê
b) Dạy chữ ghi âm h:
- Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét
khuyết trên và nét móc hai đầu.
+ Chữ h giống chữ l?
- Phát âm .và đánh vần tiếng: h, hè
- Đọc lại sơ đồ
- Đọc lại 2 sơ đồ trên.
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Học sinh viết được l h, lê
<i><b>-hè.</b></i>
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Hướng dẫn viết bảng con. Viết mẫu trên
bảng lớp. Hướng dẫn qui trình đặt viết.
- Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón
trỏ.
<i><b>c. Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng</b></i>
<i><b>dụng (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>:Học sinh các tiếng ứng dụng.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Hướng dẫn Học sinh đọc các tiếng ứng
dụng.
- Giải nghĩa từ ứng dụng.
- Đọc lại toàn bài trên bảng.
<b>TIẾT 2</b>
<i><b>d. Hoạt động 4: Luyện đọc (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Đọc đúng câu ứng dụng ve ve
<i><b>ve hè về.</b></i>
<i>* Cách tiến hành</i>:
a. Luyên đọc bài ở tiết 1: chỉnh sữa lỗi phát
âm cho học sinh.
b. Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân: hè)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: ve ve ve,
<b>hè về</b>
+ Thảo luận và trả lời: giống chữ b.
Giống:đều có nét khuyết trên; khác: chữ
<i><b>b có thêm nét thắt.</b></i>
+ Giống: nét khuyết trên; khác: h có nét
móc hai đầu, l có nét móc ngược.
(Cá nhân - đồng thanh)
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Viết bảng con: l, h, lê, hè
<b>l , h lê, hè , l , h lê, hè , l , h lê, hè</b>
- Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân - đồng
thanh)
- Thảo luận và trả lời: ve kêu, hè về
- Đọc thầm và phân tích tiếng hè
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân - đồng
thanh):
- HS quan sát và trả lời:
c. Đọc sách giáo khoa.
<i><b>e. Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>:Viết đúng l, h, lê, hè trong vở.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết theo
từng dòng vào vở.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh tư thế ngồi
học.
- HS đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
(vịt trời)
Tô vở tập viết: l, h, lê, hè.
<b>l, h, lê, hè. l, h, lê, hè l, h, lê, hè. l, h,</b>
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
<i>* Mục tiêu</i> Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung le le.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Trong tranh em thấy gì?
- Hai con vật đang bơi trơng giống con gì?
- Nhận xét tiết học.
<i><b>+ </b></i>Con le le. Con le le hình dáng giống vịt trời nhưng
nhỏ hơn, chỉ có vài nơi ở nước ta.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Liên hệ thực tiễn.
- Chuẩn bị tiết sau.
<b></b>
<b>---Đạo Đức</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. Nêu được một số biểu</b></i>
hiện cụ thể về an mặc gọn gàng, sạch sẽ.
<i><b>2. Kĩ năng: Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.</b></i>
Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
<i><b>3. Thái độ: Có ý thức thực hiện các hành vi theo chuẩn mực đạo đức đã học.</b></i>
<b>* HCM: </b>
- Chủ đề: Nếp sống giản dị.
<b>* MT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp </b>
phần giữ gìn vệ sinh mơi trường, làm cho môi trường thêm sạch, đẹp, văn minh (liên
hệ).
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Đồ dùng học tập.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bảng phụ.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): Hát</b>
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ:
+ Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh
lớp 1
+ Ba mẹ chuẩn bị cho em những gì khi vào
lớp 1
+ Trẻ em có những quyền gì?
- Nhận xét bài cũ.
- Giới thiệu bài: Gọn gàng - Sạch sẽ.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
Học sinh hát
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Lắng nghe, nhắc lại tựa bài.
<i><b>a. Hoạt động 1: Học sinh thảo luận (7</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
* Muc Tiêu: Học sinh nhận biết được thế
nào là gọn gàng sạch sẽ
* Phương pháp: Quan sát, thảo luận, đàm
thoại
* Cách tiến hành:
+ Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng
sạch sẽ ở trong lớp
+ Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
khi đến lớp
Học sinh nêu
Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình
<i><b>b. Hoạt động 2: Thực hành (10 phút)</b></i>
* Muc Tiêu: Học sinh biết cách ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ
sát
* Cách tiến hành:
+ Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng
sạch sẽ?
+ Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn gàng
sạch sẽ?
<b>* MT: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện</b>
người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp
phần giữ gìn vệ sinh môi trường, làm cho
môi trường thêm sạch, đẹp, văn minh.
+ Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng
+ Áo bẩn, rách, cài cúc lệch, quần ống
cao ống thấp
<i><b>c. Hoạt động 3: Bài tập (12 phút)</b></i>
* Muc tiêu: Học sinh biết chọn đồ phù hợp
cho bạn nam hoặc nữ
* Phương pháp: Thực hành, luyện tập, động
não
* Cách tiến hành:
- Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học
phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi
- Yêu cầu học sinh trình bày.
Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ,
gọn gàng. Không mặc quần áo nhàu nát,
rách, tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch.
Học sinh làm bài tập
Học sinh trình bầy sự lựa chọn của
mình
Học sinh nghe và nhận xét
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác Hồ Giữ gìn vệ sinh
thật tốt.
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
---Thứ ba, ngày 19 tháng 09 năm 2017
Mơn Tốn
<i><b>1. Kiến thức: Nhận biết các số trong phạm vi 5. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5. Thực hiện tốt các bài tập</b></i>
cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3.
<i><b>3. Thái độ: u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …</b></i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bảng phụ, bộ đồ dung học toán 1. Một số dụng cụ có số lượng là 5.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): </b>
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc đúng
các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ tự từ bé
đến lớn và ngược lại. Đọc cho học sinh viết
bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 (không theo thứ
tự).
- Nhận xét chung, ghi điểm.
<i><b>a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút): </b></i>
Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục tìm
hiểu về: nhận biết các số trong phạm vi 5;
biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
qua bài: Luyện tập.
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh làm tốt các bài
tập.
<i>* Cách tiến hành</i>:
<b>Bài 1: Số ?</b>
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang
phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở vở ô li
học toán.
- Nghe và nhận xét, sửa sai (nếu có).
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện kiểm
tra của giáo viên: Học sinh đọc đúng
các số 1 đến 5 và xếp chúng theo thứ
tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh nêu: điền số vào ô trống.
- Học sinh đọc và xếp số theo yêu cầu
của giáo viên.
<b>Bài 2: Số ?</b>
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Cho học sinh làm Vở ơ li (hình thức như
bài 1)
- Nhận xét, sửa bài.
<b>Bài 3: Số ?</b>
- Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán:
- Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài trên lớp,
cho đọc lại các số theo thứ tự lớn đến bé và
ngược lại.
- Lắng nghe, nhận xét và sửa sai (nếu có).
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Gọi vài học sinh đọc lại các số từ 1 đến 5
+ Số 2 đứng liền trước số nào?
+ Số 5 đứng liền sau số nào?
- Học sinh nêu yêu cầu bài toán.
- Đọc lại các số đã điền vào ô trống.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tốn.
- Thực hiện ở vở ơ li học toán.
- Đọc lại dãy số đã viết được.
- Học sinh đọc.
+ Số 2 đứng liền trước số 3.
+ Số 5 đứng liền sau số 4.
- HS lắng nghe nhận xét đánh giá, góp
ý.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
<b>Học Vần</b>
<i><b>2. Kĩ năng: Viết được: o, c, bị, cỏ. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt.</b></i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Tranh minh hoạ trong Sách giáo khoa. Bảng cài chữ, mẫu chữ viết theo qui</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,...
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>
- Kiểm tra: Đọc : l, h, lê, hè. Viết câu ứng
dụng: ve ve ve, hè về.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài mới: o<i> - <b>c.</b></i>
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<b>TIẾT 1</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm o - c (10</b></i>
<i><b>phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Nhận biết được chữ o-c tiếng
<i><b>bò-cỏ.</b></i>
<i>* Cách tiến hành</i>:
a) Dạy chữ ghi âm o
- Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
+ Chữ o giống vật gì?
- Phát âm .và đánh vần: o, bò
- Đọc lại sơ đồ
b) Dạy chữ ghi âm c:
- Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong
hở phải.
+ So sánh c và o?
- Phát âm .và đánh vần tiếng: o, cỏ
- Đọc lại sơ đồ
- Đọc lại cả 2 sơ đồ trên
b. Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút):
<i>* Mục tiêu</i>:Học sinh viết đúng âm tiếng vừa
học.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết
học.
- Học sinh lên bảng thực hiện KT của
giáo viên.
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
mới.
- HS quan sát nhận biết chữ o-c tiếng
<i><b>bò-cỏ</b></i>
- Thảo luận và trả lời:
+ Giống quả bóng bàn, quả trứng, …
- Đọc (cá nhân- đồng thanh), ghép bìa
cài, đánh vần, đọc trơn: bị
- HS nhận diện chữ.
+ Giống: nét cong; khác: c có nét cong
hở, o có nét cong kín.
- Hướng dẫn viết bảng con. Viết mẫu trên
bảng lớp. Hướng dẫn qui trình đặt viết.
- Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngón trỏ.
<i><b>c. Hoạt động 3: Luyện đọc tiếng, từ ứng</b></i>
<i><b>dụng (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>:Học sinh các tiếng ứng dụng.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Hướng dẫn Học sinh đọc các tiếng ứng
dụng.
- Giải nghĩa từ ứng dụng.
- Đọc lại toàn bài trên bảng.
<b>TIẾT 2</b>
<i><b>d. Hoạt động 4: Luyện đọc (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Đọc được câu ứng dụng: bị bê
có bó cỏ
<i>* Cách tiến hành</i>:
a. Luyên đọc bài ở tiết 1: chỉnh sữa lỗi phát
âm cho học sinh.
b. Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân: bị,
<b>bó, cỏ) </b>
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: bị bê có bó
<i><b>cỏ.</b></i>
c. Đọc sách giáo khoa.
<i><b>e. Hoạt động 5: Luyện viết (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Học sinh viết đúng âm tiếng ứng
dụng vào vở.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết theo
từng dòng vào vở.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh tư thế ngồi
học.
<i><b>g. Hoạt động 6: Luyện nói (10 phút):</b></i>
<i>* Mục tiêu</i> Phát triển lời nói tự nhiên theo
nội dung vó bè.
<i>* Cách tiến hành</i>:
-Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
o, c, bò, cỏ , o, c, bò, cỏ , o, c, bị, cỏ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Học sinh thực hiện đọc tiếng và từ
ứng dụng.
- Đọc lại bài tiết 1. (cá nhân - đồng
thanh)
- Thảo luận và trả lời: bị bê có bó cỏ
- Đọc thầm và phân tích tiếng bị, bó,
cỏ
- Đọc câu ứng dụng (cá nhân - đồng
thanh)
- Đọc SGK (cá nhân - đồng thanh)
+ bị bê có bó cỏ.
Tơ vở tập viết
- Trong tranh em thấy gì?
- Vó bè dùng làm gì? - HS quan sát và trả lời.
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
<b>---Thủ cơng</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết cách xé, dán hình tam giác.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Xé, dán được hình tam giác. Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng</b></i>
cưa. Hình dán có thể chưa phẳng.
<i><b>3. Thái độ: u thích mơn học; rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận, khéo tay và sáng tạo.</b></i>
<b>* Lưu ý: </b><i>Với HS khéo tay: Xé, dán được hình tam giác. Đường xé ít răng cưa. Hình</i>
<i>dán tương đối phẳng. Có thể xé được thêm hình tam giác có kích thước khác.</i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Đồ dùng học tập.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Đồ dùng dạy Thủ cơng; Bài mẫu về xé, dán hình tam giác, giấy màu, giấy
trắng, hồ dán, khăn lau.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của Gíao viên</b> <b>Hoạt động của Học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>
- Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
- Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét (7 ph)</b></i>
<i>* Mục tiêu:</i> nắm được quy trình xé hình hình
<i>* Cách tiến hành:</i>
- Cho xem bài mẫu, hỏi:
+ Những đồ vật nào có dạng hình tam giác?
- GV nhấn mạnh: xung quanh ta có nhiều đồ
vật dạng hình tam giác, em hãy ghi nhớ những
đặc điểm của hình đó để tập xé, dán cho đúng.
<i>Kết luận:</i> Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời.
<i><b>b. Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu (7 phút)</b></i>
<i>* Mục tiêu: </i>HS thực hành vẽ, xé và dán hình
hình tam giác
<i>* Cách tiến hành</i>:
a) Vẽ và xé hình tam giác
- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật mặt sau
đếm ơ, đánh dấu và vẽ 1 hình chữ nhật có cạnh
8 ơ.
- Làm thao tác xé từng cạnh một như xé hình
chữ nhật.
- Sau khi xé xong lật mặt có màu để HS quan
sát.
Nếu còn nhiều HS chưa nắm được thao tác
đếm ơ và vẽ hình GV có thể làm lại.
b) Dán hình:
- Sau khi đã xé xong được hình tam giác, GV
hướng dẫn dán:
- Xếp hình cho cân đối trước khi dán.
- Bôi một lớp hồ mỏng và đều.
<i><b>c. Hoạt động 3: Thực hành (12 phút)</b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Hướng dẫn HS thực hành và trình
bày sản phẩm.
<i>* Cách tiến hành</i>:
- Thực hiện vẽ các bước vẽ 1 hình tam giác.
Nhắc HS vẽ cẩn thận.
- Yêu cầu HS kiểm tra lại hình.
- Xé 2 hình tam giác
- Nhắc HS kiểm tra lại sản phẩm.
- Trình bày sản phẩm.
Thực hành: HS luyện tập trên giấy
- Học sinh thực hành.
- Các tổ trình bày sản phẩm của
mình trên bảng lớp.
-Thu dọn vệ sinh.
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình tam giác
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Nhận xét tiết học.
---Thứ tư, ngày 20 tháng 09 năm 2017
<i>Môn Toán </i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Biết sử dụng từ “</b>bé hơn</i>” và dấu < đề so sánh các số. Thực hiện tốt
các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 3; Bài 4.
<i><b>3. Thái độ: u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …</b></i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bảng phụ, tranh phóng to sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): </b>
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh đọc viết số
theo hướng dẫn của giáo viên (<i>ba hình</i>
<i>vng, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm,</i>
<i>viết 5; …</i>).
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn;</b></i>
<i><b>giới thiệu dấu bé hơn “<” (12 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh nhận biết quan hệ
bé hơn; giới thiệu dấu bé hơn “<”.
<i>* Cách tiến hành</i>:
@ Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
- Hỏi: Bên trái có mấy ơ tơ? Bên phải có
mấy ơ tơ?
Bên nào có số ơ tơ ít hơn?
- Nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học sinh nhắc
- Học sinh hát và ổn định đi vào tiết học.
- Học sinh lên bảng thực hiện: 3 học
sinh đọc viết số theo hướng dẫn của
GV (ba hình vng, đọc ba, viết 3;
năm viên bi, đọc năm, viết 5; …).
- Học sinh lắng nghe giới thiệu bài
mới.
-02 HS nhắc lại tựa bài.
- Học sinh trả lời qua tranh vẽ như
SGK.
lại).
- Treo tranh hình vuông và thực hiện tương
tự để học sinh rút ra: 1 hình vng ít hơn 2
hình vng và viết 1 < 2, (dấu < ) được gọi
là dấu bé hơn, đọc là bé hơn, dùng để so
sánh các số.
- GV đọc và cho học sinh đọc lại: <i>Một bé</i>
<i>hơn 2</i>
@ Giới thiệu 2 < 3
- GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim.
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo
luận theo căïp để so sánh số chim mỗi bên.
- Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận
xét: <i>2 con chim ít hơn 3 con chim</i>
- Tương tự hình tam giác để học sinh so sánh
và nêu được: <i>2 tam giác ít hơn 3 tam giác</i>
- Qua 2 ví dụ quy nạp trên, giáo viên cho học
sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu các em
viết vào bảng con 2 < 3
@ Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- Thực hiện tương tự như trên: <i>3 < 4, 4 < 5</i>
- GV yêu cầu học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn
bốn).
4 < 5 (bốn bé hơn năm); <i>một bé hơn hai, hai</i>
<i>bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn bé hơn năm</i>
<i>(liền mạch)</i>
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh làm tốt các bài
tập.
<i>* Cách tiến hành</i>:
<b>Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu < vào</b>
vở ơ li học tốn.
<b>Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học</b>
sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh.
<b>Bài 4: Học sinh nêu u cầu bài tập.</b>
- 1 ơ tơ ít hơn 2 ô tô (học sinh đọc lại).
- Học sinh quan sát.
- Học sinh đọc: 1 < 2 (<i>một bé hơn hai</i>),
dấu <
- Học sinh nêu trước lớp: <i>2 con chim ít</i>
<i>hơn 3 con chim</i>
- <i>2 tam giác ít hơn 3 tam giác</i>
- 2 < 3 (hai bé hơn ba), đọc lại. Học
sinh viết vào bảng con 2 < 3
- HS thực hiện như phần 1.
- Học sinh đọc: 3 < 4 (ba bé hơn bốn);
4 < 5 (bốn bé hơn năm); <i>một bé hơn</i>
<i>hai, hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn, bốn</i>
<i>bé hơn năm (liền mạch)</i>
+ Thực hiện vở ơ li học tốn.
3 < 4 (học sinh đọc).
Cho học sinh làm Vở ô li và gọi học sinh đọc
kết quả.
- Thực hiện vào vở ơ li học tốn và
nêu kết quả.
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
<b></b>
<b>---Học Vần</b>
<i><b>1. Kiến thức: Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Viết được: ô, ơ, cô, cờ. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Có ý thức u thích tiếng Việt.</b></i>
<b>* Lưu ý: </b><i>Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh.</i>
<i>Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu).</i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút, ...</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>
- Bài cũ: o - c
+ Học sinh đọc sách giáo khoa.
+ Viết: o-bò-cỏ
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài: ơ - ơ
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ô (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết
cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ
* Phương pháp: Thực hành, đàm thoại,
Hát
giảng giải
* Cách tiến hành:
Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết chữ ơ
+ Cơ có chữ gì?
+ So sánh chữ o- ơ
+ Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
- Giáo viên phát âm ô
- Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp hơn
o, trịn mơi
- Giáo viên ghi: cơ
+ Có âm ơ thêm âm cờ được tiếng gì?
+ Trong tiếng cơ chữ nào đứng trước, chữ
nào đứng sau?
- Cờ-ô- cô
Hướng dẫn viết:
- Giáo viên đính chữ ơ lên bảng
+ Chữ ơ cao mấy đơn vị?
+ Chữ ô gồm mấy nét?
- Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết ô- cô
ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô ô cô
<i><b>b. Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ơ (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ.
* Cách tiến hành:
- Quy trình tương tự như âm ô
- Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
+ So sánh ô và ơ
- Khi phát âm miệng mở rộng trung bình,
mơi khơng trịn
<i><b>c. Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
* Muc tiêu: Biết ghép tiếng có ơ, ơ và đọc
trơn nhanh tiếng vừa ghép
* Phương pháp: thực hành, trực quan
Học sinh quan sát
Chữ ô
Chữ o và ơ giống nhau là có nét cong
kín
Học sinh thực hiện
Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
Tiếng cô
Chữ cờ đứng trước, ô đứng sau
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Cao 1 đơn vị.
1 nét cong kín, dấu mũ
Học sinh viết trên không, trên bàn,
bảng con
Giống nhau nét cong kín, khác nhau
dấu mũ
* Cách tiến hành:
- Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm đã
- Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ, hổ, bơ,
bờ, bở
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân, lớp
Đọc toàn bài
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
<i></i>
---Tự nhiên và Xã hội
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và</b></i>
sự hiểu biết của bản thân.
<i><b>2. Kĩ năng: Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,</b></i>
cân nặng và sự hiểu biết.
<i><b>3. Thái độ: Yêu thích mơn học; sáng tạo, hợp tác, ...</b></i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Đồ dùng học tập.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bảng phụ, hình phóng to trong sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): Hát</b>
- Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên trả lời 3
câu hỏi của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu bài: Chúng ta đang lớn.
Học sinh hát đầu giờ.
3 em thực hiện.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt Động 1: Làm việc với sách giáo</b></i>
<i><b>khoa (10 phút)</b></i>
hiểu biết
* Phương pháp: Thảo luận, quan sát, đàm
* Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Hai em ngồi cùng bàn quan sát hình trang
6 sách giáo khoa nói nêu nhận xét
+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của
em bé
+ Hai bạn đó đang làm gì?
+ Các bạn đó muốn biết điều gì?
+ So với lúc mới biết đi em bé đã biết
thêm điều gì?
Bước 2: Hoạt động lớp
- Mời các nhóm trình bày
Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng
ngày, về cân nặng, chiều cao, về các hoạt
động vận động và sự hiểu biết. Các em mỗi
năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được
nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển
Học sinh thảo luận
Học sinh thảo luận theo hướng dẫn của
giáo viên
Học sinh lên trước lớp nói về những gì
mà mình thảo luận
Học sinh khác bổ sung
<i><b>b. Hoạt Động 2: Thực hành theo nhóm</b></i>
<i><b>(10 phút)</b></i>
* Muc Tiêu: So sánh sự lớn lên của bản
thân với các bạn
* Phương pháp: Thảo luận, quan sát, thực
hành, giảng giải.
* Cách tiến hành:
Bước 1: Mỗi nhóm chia làm hai cặp.
- So sánh chiều cao, vòng tay, vòng đầu,
vòng ngực xem ai to hơn
Bước 2: Khi đo bạn em thấy các bạn có
giống nhau về chiều cao, số đo khơng?
Điều đó có gì đáng lo không?
Sự lớn lên của các em có thể giống
nhau. Các em cần chú ý ăn uống điều độ,
giữ gìn sức khoẻ sẽ chóng lớn
<i><b>c. Hoạt Động 3: Vẽ (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: Vẽ về các bạn trong nhóm
* Phương pháp: Quan sát, thực hành, động
não
* Cách tiến hành:
Các em hãy vẽ 4 bạn trong nhóm mình vào
giấy như vừa quan sát bạn
Học sinh thực hành vẽ
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
<b>- Nhắc lại nội dung bài học.</b>
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Xem trước bài: Nhận biết các đồ vật xung quanh
---Thứ năm, ngày 21 tháng 09 năm 2017
<i>Mơn Tốn </i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Bước đầu biết so sánh số lượng. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Biết sử dụng từ “</b>lớn hơn</i>” và dấu > để so sánh các số. Thực hiện tốt
các bài tập cần đạt theo yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4.
<i><b>3. Thái độ: u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …</b></i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.</b>
<b>III. NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bảng phụ, tranh phóng to sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): </b>
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 học sinh cho ví dụ
về “bé hơn”.
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn</b></i>
- Hát, ổn định vào tiết học.
- 3 học sinh cho ví dụ về “bé hơn”.
<i><b>hơn; giới thiệu dấu lớn hơn “>” (12 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh nhận biết quan hệ
lớn hơn; giới thiệu dấu lớn hơn “>”.
<i>* Cách tiến hành</i>:
@ Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như SGK)
- Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
- GV nêu: 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm (cho học sinh nhắc lại).
- Treo tranh hình vng và thực hiện tương
tự để học sinh rút ra: <i>2 hình vng nhiều hơn</i>
<i>1 hình vng</i> và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi
là dấu lớn hơn, đọc là lớn hơn, dùng để so
sánh các số.
- GV đọc và cho học sinh đọc lại: <i>Hai lớn</i>
@ Giới thiệu 3 > 2
- GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ. Nêu
nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các em thảo luận
theo căïp để so sánh số con thỏ mỗi bên.
- Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp nhận
xét.
<i>3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.</i>
- Tương tự hình các chấm tròn để học sinh
so sánh và nêu được: <i>3 chấm trịn nhiều hơn</i>
<i>2 chấm trịn</i>
- Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học sinh
nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu các em viết
vào bảng con 3 > 2
@ So sánh 4 > 3, 5 > 4.
Thực hiện tương tự như trên.
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <)
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Có 2 con bướm.
+ Có 1 con bướm.
+ Bên trái có nhiều con bướm hơn.
- 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm.
- 2 hình vng nhiều hơn 1 hình
vng; Học sinh đọc: 2 > 1 (hai lớn
hơn một), dấu > (dấu lớn hơn).
Học sinh đọc. <i>Hai lớn hơn một</i>
- HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Đọc lại. <i>3 con thỏ nhiều hơn 2 con </i>
<i>thỏ.</i>
+ Đọc lại. <i>3 chấm tròn nhiều hơn 2 </i>
<i>chấm tròn</i>
+ 3 > 2 (ba lớn hơn hai).
- Học sinh đọc: 4 > 3 (bốn lớn hơn
ba); 5 > 4 (năm lớn hơn bốn). <i>Năm</i>
<i>lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba, ba lớn</i>
<i>hơn hai, hai lớn hơn một (liền mạch)</i>
có gì khác nhau?
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện tập (15 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh làm tốt các bài
tập.
<i>* Cách tiến hành</i>:
<b>Bài 1: GV hướng dẫn các em viết dấu > vào</b>
vở ơ li học tốn.
<b>Bài 2: GV hướng dẫn học sinh quan sát hình</b>
mẫu và đọc 5 > 3.
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu so
sánh vào dưới các hình cịn lại.
<b>Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu học</b>
sinh đọc lại các cặp số đã được so sánh.
<b>Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập.</b>
Cho học sinh làm Vở ô li và gọi học sinh đọc
kết quả.
<b>3. Hoạt động nối tiếp (5 phút):</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà xem lại trước bài chuẩn bị tiết
sau.
-Thực hiện vở ô li học toán.
4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc).
5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 (Học sinh
đọc).
- Thực hiện vào vở ô li học toán và
nêu kết quả.
- HS đọc lại các cặp số đã được so
sánh.
- Thực hiện vào vở ô li học toán và
nêu kết quả.
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Viết được: ơ, ơ, cơ, cờ. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Có ý thức u thích tiếng Việt.</b></i>
<b>* MT: Luyện nói về chủ điểm bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung giáo dục bảo vệ môi</b>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút, III.</b>
<b>NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (3 phút): Hát</b>
<b>2 Các hoạt động chính: </b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Luyện đọc sách giáo khoa</b></i>
<i><b>(10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính
xác
* Phương pháp: Trực quan, luyện tập
* Cách tiến hành:
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)</b></i>
* Muc Tiêu: viết đúng nét, đúng chiều cao
con chữ, đều
* Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực
hành
* Cách tiến hành:
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
+ Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết ô
giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ
ô ô ô ô ô ô ô ô
+ Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết râu
Hát
Học sinh theo dõi và đọc từng phần
theo hướng dẫn
Đọc cá nhân
Học sinh đọc
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ
+ Tiếng cô. viết c, rê bút viết o, nhấc bút viết
dấu mũ trên o
cô cô cô cô cô cô cô
+ Tiếng cờ. Viết c, rê bút viết o, nhấc bút
viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt dấu
huyền trên ơ
cờ cờ cờ cờ cờ cờ cờ
- Giáo viên chấm tập
<i><b>c. Hoạt động 3: Luyên nói (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề bờ hồ
* Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực
hành
* Cách tiến hành:
+ Giáo viên treo tranh, tranh vẽ gì?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào, tại sao
em biết?
+ Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
+ Chổ em ở có bờ hồ khơng?
+ Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
<b>* MT: Luyện nói về chủ điểm bờ hồ, kết hợp</b>
khai thác nội dung giáo dục bảo vệ môi
trường qua một số câu hỏi gợi ý : Cảnh bờ hồ
có những gì? Cảnh đó có đẹp khơng? Các bạn
nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ khơng?
Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm
thấy thế nào ?...
<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>
- Nhận xét tiết học,liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh quan sát và trả lời
<b>Tiết 2</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (3 phút): Hát</b>
<b>2. Các hoạt động chính: </b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Luyện đọc (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: đọc đúng, phát âm chính xác các
tiếng từ có âm đã học
* Phương pháp: Trực quan, luyện tập, đàm
thoại
* Cách tiến hành:
- Đọc trang trái
- Đọc tiếng ở bảng ôn, đọc từ ứng dụng
- Giáo viên treo tranh
+ Bạn trong tranh đang làm gì?
+ Tay trái bạn cầm tranh vẽ gì?
+ Tay phải bạn cầm tranh vẽ gì?
- Bạn yêu trường, yêu mẹ, yêu chị
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng
khoảng cách
* Phương pháp: Trực quan, giảng giải, thực
hành
* Cách tiến hành:
- Em hãy nêu lại cách viết từ:lò cò, vơ cỏ
- Các em viết vở
<i><b>c. Hoạt động 3: Kể chuyện: Hổ (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: nghe hiểu và kể lại theo tranh
chuyện kể Hổ
* Phương pháp: Trực quan, thảo luận, đàm
thoại
* Cách tiến hành:
- Hôm nay cô kể cho các em nghe câu chuyện
Hổ
- Giáo viên treo từng tranh và kể cho học sinh
nghe
- Giáo viên chia thành 4 nhóm treo tranh lên
bảng
- Trong các tranh này em hãy kể lại nội dung
tranh nào mà em thích nhất
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Bạn đang vẽ
Vẽ lá cờ
Vẽ cô, chị, mẹ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh viết từng dòng
Học sinh quan sát và theo dõi cô kể
Học sinh quan sát, thảo luận và nêu
tên của từng tranh
Tranh 1:Hổ xin mèo chuyền võ cho,
mèo nhận lời
Tranh 2: Hàng ngày hổ đến lớp học
võ
Tranh 3: Hổ vồ mèo
- Giáo viên chia 2 nhóm lên thi đua kể chuyện,
nhóm nào kể đầy đủ nhất sẻ thắng
+ Trong 2 nhân vật này em thích nhân vật
nào nhất. Vì sao?
+ Truyện kể phê phán nhân vật nào?
- Hổ trong chuyện này là 1 con vật vô ơn, em
không nên bắt trước Hổ
Hổ
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
---Thứ sáu, ngày 22 tháng 09 năm 2017
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Biết sử dụng <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số. </b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn</b></i>
hơn (có 2 < 3 thì có 3 > 2). Thực hiện tốt các bài tập cần đạt theo chuẩn kiến thức, kĩ
năng: Bài 1; Bài 2.
<i><b>3. Thái độ: u thích học tốn, rèn tính cẩn thận, tích cực, hợp tác, …</b></i>
<b>* Lưu ý: </b><i>Khơng làm bài tập 3 - theo chương trình giảm tải của Bộ.</i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1.</b>
- Bảng phụ.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút): </b>
- Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh làm bảng
con, 2 học sinh làm trên bảng lớp. Điền
số hoặc dấu thích hợp vào ô trống.
Dãy 1
Dãy 2
- Nhận xét chung, ghi điểm.
- Giới thiệu bài: trực tiếp.
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1 phút): </b></i>
Hôm nay Thầy và các em sẽ tiếp tục
tìm hiểu về: nhận sử dụng <, > và các từ
bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước
đầu biết diễn đạt sự so sánh theo hai quan
hệ bé hơn và lớn hơn (có 2 < 3 thì có 3 >
2) qua bài: Luyện tập.
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút): </b></i>
<i>* Mục tiêu</i>: Giúp học sinh làm tốt các bài
tập.
<i>* Cách tiến hành</i>:
<b>Bài 1: Dấu <; > ?</b>
- Học sinh nêu yêu cầu của đề.
- Học sinh làm Vở ô li và đọc kết quả.
Gọi học sinh khác nhận xét.
<b>Bài 2: Viết (</b><i>theo mẫu</i>).
- Xem mẫu và nêu cho cô cách làm bài 2.
- Hát, ổn định vào tiết học.
- Thực hiện trên bảng con và bảng lớp.
Dãy 1
Dãy 2
- Học sinh thực hiện và nêu kết quả.
- HS lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
mới.
- So sánh số lượng hàng trên với số lượng
hàng dưới, viết kết quả vào ơ trống dưới
- Thực hiện vào vở ơ li học tốn và nêu
kết quả.
- Hỏi: em cần chú ý gì khi viết dấu > hay
dấu <
quả.
- Viết đầu nhọn vào số bé hơn.
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<i><b>1. Kiến thức: Đọc được i, a, bi, cá; từ và các câu ứng dụng.</b></i>
<i><b>2. Kĩ năng: Viết được: i, a, bi, cá. Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: lá cờ.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Có ý thức yêu thích tiếng Việt.</b></i>
<b>* Lưu ý: </b><i>Từ tuần 2-3 trở đi, giáo viên cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho học sinh.</i>
<i>Giáo viên tùy chọn giảm số câu hỏi trong mục Luyện nói (giảm từ 1-3 câu).</i>
<b>II. NHIỆM VỤ HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:</b>
<b>- Bộ đồ dùng thực hành Tiếng Việt lớp 1 tập I, bảng con, phấn, bút,</b>
<b>NHIỆM VỤ DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN:</b>
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt, tranh minh họa trong sách giáo khoa.
<b>IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
- Bài cũ: Ôn tập
+ Học sinh đọc sách giáo khoa.
+ Viết: lò cò, vơ cỏ
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài: i - a
<b>2. Các hoạt động chính:</b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm i (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ i, biết cách
phát âm và đánh vần
* Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
* Cách tiến hành:
- Giáo viên ghi: i
+ Chữ i gồm có nét gì?
+ Lấy bộ đồ dùng tìm cho cơ âm i
- Phát âm và đánh vần
- Giáo viên ghi i. Khi phát âm i miệng mở hẹp
- Giáo viên ghi bi. Cơ có tiếng gì?
- Phân tích tiếng bi
- Giáo viên đọc: bờ- i- bi
- Hướng dẫn viết: chữ i cao 1 đơn vị. Khi viết
đặt bút ở đưưòng kẻ thứ 2 để viết nét xiêng
phải lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút
chấm trên chữ i
i i i i i i i i i
<i><b>b. Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm a (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: Nhận diện được chữ a, biết cách
phát âm và đánh vần.
* Cách tiến hành:
- Quy trình tương tự như âm i
- Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc
ngược
- Phát âm miệng mở to mơi khơng trịn
<i><b>c. Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng (10</b></i>
<i><b>phút)</b></i>
* Mục tiêu: học sinh đọc đúng, phát âm chính
Học sinh đọc: Bảng ơn 1, bảng ơn 2,
từ, câu ứng dụng
Học sinh viết lị cò, vơ cỏ
Học sinh quan sát
Nét xiên phải, nét móc ngược, phía
trên có dấu chấm
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc cá nhân
Tiếng bi
Âm b đứng trước, âm i đứng sau
Học sinh viết trên không, trên bàn,
trên bảng con
xác từ tiếng
* Phương pháp: Trực quan, thực hành.
* Cách tiến hành:
- Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm b, c,
v để tạo tiếng mới
- Chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc: bi, vi, li ,
ba, va, la
- Giáo viên đưa bi, ba lô để giới thiệu từ bi, ba
lô.
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc.
Đọc toàn bài
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (3 phút): Hát</b>
<b>2. Các hoạt động chính: </b>
<i><b>a. Hoạt động 1: Luyện đọc (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: học sinh đọc đúng, phát âm chính
xác từ tiếng bài SGK
* Phương pháp: Trực quan, thực hành, đàm
thoại
* Cách tiến hành:
- Cho học sinh mở sách giáo khoa trang 26
- Giáo viên hướng dẫn đọc
- Giáo viên treo tranh (bé khoe với chị, bé có
vở ơ li rất đẹp)
<i><b>b. Hoạt động 2: Luyện viết (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: viết đúng quy trình viết chữ i,
a,bi, cá đều nét đúng khoảng cách
* Phương pháp: Trực quan, thực hành, đàm
thoại, giảng giải
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn
+ Chữ i: đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét xiên
phải, lia bút viết nét móc ngược, đặt dấu chấm
phía trên.
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc
Học sinh đọc tựa bài, từ dưới tranh
Đọc từ ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh đọc câu ứng dụng
i i i i i i i i
+ Chữ a: đặt bút dưới đướng kẻ 3 viết nét
cong hở phải, nhấc bút viết nét móc ngược
a a a a a a a
+ bi: viết b rê bút viết I
bi bi bi bi bi bi bi
+ cá: viết c, lía bút viết a, nhấc bút viết dấu ‘
trên a
cá cá cá cá cá cá
- Học sinh viết vở
<i><b>c. Hoạt động 3: Luyện nói (10 phút)</b></i>
* Mục tiêu: phát triển lời nói của học sinh
theo chủ đề: lá cờ.
* Phương pháp: Quan sát, đàm thoại
- Giáo viên cho học sinh xem lá cờ
+ Em thấy cờ tổ quốc có màu gì?
+ Ngồi cờ tổ quốc em cịn thấy cờ nào?
+ Ngồi ra cịn có cờ hội, cờ hội có màu gì?
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Nền đỏ, sao vàng
Cờ đội ở giữa có huy hiệu đội
Đỏ, xanh, vàng, tím
<b>V. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ</b>
- Nhận xét tiết học. Liên hệ thực tiễn.
<b>VI. ĐỊNH HƯỚNG HỌC TẬP TIẾP THEO:</b>
- Dặn về nhà xem lại bài, chuẩn bị tiết sau
<b>---SINH HOẠT</b>
<b>A- Nhận xét, đánh giá những hoạt động trong tuần 3:</b>
<b>1- Ưu:</b>
- Có cố gắng trong học tập.
<b>2-Khuyết:</b>
- Còn 1 vài em chưa chuẩn bị đầy đủ đồ dùng dạy học tập.
- Thường xuyên bỏ đồ dùng học tập ở nhà: Duy, Quyên, Tuấn…
- Học cịn yếu, ít chú ý: Vi, Duy, Qun, Tuấn…
- Trong giờ học cịn nói chuyện: Y, Đào, Đăng, Hiếu, …
<b>B- Phương hướng tuần 4:</b>
- Động viên các em thực hiện đầy đủ nội quy trường lớp.
- Thu các khoản tiền theo quy định.