Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

Chuyen de Luyen tu va cau lop 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.68 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Các chuyên đề bồi dỡng học sinh giỏi </b></i>


<i><b>luyện từ và câu lớp 4</b></i>



<b> I. Chuyên đề về mở rộng vốn từ</b>


<b>A1: Më réng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết</b>
<b>Bài 1:</b> Tìm từ ng÷ nãi vỊ:


a. Thể hiện lịng nhân hậu, tình cảm yêu thơng đồng loại.


b. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với lòng nhân hậu, yêu thơng.
c. Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.


d. Thể hiện tính cách hay việc làm trái với đùm bọc, giúp đỡ.


<b>Bài 2</b>: Cho các từ sau: "nhân dân, nhân hậu, nhân ái, nhân tài, công nhân, nhân đức, nhân
từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân quyền". Hãy xếp:


a. Tõ cã tiÕng "nhân" có nghĩa là ngời.


b. Từ có tiếng "nhân" có nghĩa là lòng thơng ngời.


<b>Bài 3</b>: Đặt câu với 1 tõ ë nhãm a, 1 tõ ë nhãm b nãi trªn.


<b>Bài 4</b>: Khoanh trịn vào chữ cái trớc câu có dùng sai từ có tiếng "nhân":
a. Thời đại nào nớc ta cũng có nhiều nhân tài.


b. Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.


c. Bà tôi là ngời nhân hậu, thấy ai gặp khó khăn, bà thờng hết lịng giúp đỡ.
d. Cơ giáo lớp tơi rất nhân tài.



<b>Bµi 5</b>: Viết 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) vào chỗ trống:
a. Nói về tình đoàn kết


b. Nói về lòng nhân hậu.
c. Trái với lòng nhân hậu.


<b>Bài 6:</b> Các câu dới đây khuyên ta điều gì, chê điều gì?
a. ở hiền gặp lành.


b. Trâu buộc ghét trâu ăn.
c. Một cây làm chẳng nên non.
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.


<b>Bi 7</b>: Tìm 5 thành ngữ, tục ngữ nói về đạo đức và lối sống lành mạnh, tốt đẹp của con ng
-ời Việt Nam. Đặt câu với 1 thành ng va tỡm.


<b>Bài 8</b>: Em hiểu nghĩa của các thành ngữ dới đây nh thế nào?
a. Môi hở răng lạnh.


b. Máu chảy ruột mềm.
c. Nhờng cơm sẻ áo.
d. Lá lành ựm lỏ rỏch.


Giải nghĩa câu tục ngữ: "Một con ngựa đau cả tàu không ăn cỏ".


<b>A2: Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng</b>
<b>Bài 1</b>: a. Những từ nào cùng nghĩa với "trung thực"


ngay thẳng bình tĩnh thật thà chân thành



thnh thc t tin chõn thc nhõn c


b. Những từ nào trái nghĩa với "trung thực"


c ỏc gian di la o thụ bo


tò mò nóng nảy dối trá xảo quyÖt


<b>Bài 2</b>: Những câu nào dùng đúng từ cùng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ "trung thực":
a. Kì kiểm tra cuối năm, Nam đã gian dối trong khi làm bài.


b. Tính tình của bạn tôi rất ngay thẳng.


c. Hoa ó chân thành nhận khuyết điểm trớc lớp.


d. Bọn giặc rất xảo quyệt, chúng vờ nh ta ở phía trớc, vừa chuẩn bị đánh úp qn ta
sau lng.


e. Chóng t«i xin thật thà cảm ơn quý khán giả.


<b>Bài 3</b>: Tìm các từ ghép và từ láy về tính trung thực của con ngời có chứa các tiếng sau đây:


a. Ngay b. Th¼ng c. ThËt


Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a. Thẳng nh ruột ngựa g. Ăn ngay ở thẳng
b. Thật thà là cha quỷ quái h. Khom lng uốn gối
c. Cây ngay không sợ chết đứng i. Vào luồn ra cúi


d. Giấy rách phải giữ lấy lề h. Thuc ng dó tt


e. Đói cho sạch rách cho th¬m.


<b>Bài 5: </b>a. Tìm 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) nói về tính trung thực
Tìm 2 thành ngữ (hoặc tục ngữ) nói về lịng tự trọng.
b. Đặt 1 câu trong đó có thành ngữ hoặc tục ngữ vừa tìm đợc.


<b>Bài 6</b>: Trong bài: "Việt Nam thân yêu" nhà thơ Nguyễn Đình Thi có viết:
"Việt Nam đất nớc ta ơi


Mênh mơng biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn


Mây mờ che đỉnh Trờng Sơn sớm chiều".


Đọc đoạn thơ trên, em cảm nhận đợc những điều gì về đất nớc Việt Nam.


<b>A3: Më réng vốn từ: Ước mơ</b>
<b>Bài 1</b>: Những từ nào cùng nghĩa với từ "Ước mơ"


a. mong ớc d. mơ h. ớc ao


b. mơ ớc e. ớc nguyện i. mơ màng


c. mơ tởng g. mơ mộng


<b>Bài 2</b>: Những ớc mơ nào gióp Ých cho con ngêi


a. Mơ ớc cao đẹp e. Mơ ớc cao cả



b. M¬ íc h·o hun g. M¬ íc bƯnh ho¹n


c. Mơ ớc viển vơng h. Mơ ớc quái đản


d. Mơ ớc chính đáng i. Mơ ớc lành mnh


<b>Bài 3:</b> Giải nghĩa các thành ngữ:


a. c voi ũi tiên d. Ước của trái mùa


b. Cầu đợc ớc thấy e. Đứng núi này trông núi nọ
c. Ước sao đợc vậy h. Nằm mơ giữa ban ngày.
Đặt câu với mỗi thành ngữ trên.


<b>Bài 4</b>: "Quê hơng là cánh diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hơng là con đò nhỏ
Êm đềm khua nớc ven sông".


Đọc đoạn thơ trên em thấy đợc những ý nghĩa và tình cảm của nhà thơ đối với quê
h-ơng nh thế nào?


<b>A4: Më réng vèn từ: ý chí - Nghị lực</b>
<b>Bài 1</b>: Tìm các từ:


a. Nói lên ý chí, nghị lực của con ngời.


b. Nêu những hiện tợng trái với ý chí, nghị lực.



c. Nờu lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con ngời.


<b>Bài 2</b>: Xếp các từ tìm đợc thành 3 loại: danh từ, động từ, tính từ.


<b>Bµi 3</b>: ViÕt 3 - 5 từ phức mở đầu bằng tiếng "quyết" nãi vỊ ý chÝ cđa con ngêi


<b>Bµi 4</b>: ViÕt (5 - 6) từ có nghĩa trái ngợc với ý chí và nghị lực.


<b>Bài 5</b>: Những câu tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực?
a. Một câu nhịn, chín câu lµnh


b. Lưa thư vµng, gian nan thư søc.
c. Cđa rỊ rỊ kh«ng b»ng nghỊ trong tay
d. Nớc là mà và nên hồ


Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
e. Có vất vả mới thanh nhàn.
Khơng dng ai dễ cầm tàn che cho.
g. Chớ thấy sóng cả mà lo


Sóng cả mặc sóng chèo cho có chừng.


<b>Bi 6</b>: Hãy viết một đoạn văn ngắn (5 - 7 câu) nói về ngời có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua
thử thách đạt đợc thành cơng (có sử dụng từ đã học).


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 1: Viết tên các trò chơi cho trong ngoặc đơn vào từng cột cho phù hợp: (chuyền thẻ, ô ăn quan,</b>
nhảy dây, kéo co, cớp cờ, nhảy lị cị, trốn tìm, cờ vua, tam cỳc, chim bay cũ bay, mốo ui chut).


<b>A</b>



<b>Trò chơi rèn luyện sức</b>
<b>khoẻ</b>


<b>B</b>


<b>Trò chơi luyện trí tuệ</b>


<b>C</b>


<b>Trò chơi rèn luyện sự</b>
<b>khéo léo</b>


<b>Bài 2</b>: Điền tiếp vào chỗ trống các từ chỉ tên trò chơi
a. Tên 3 trò chơi bắt đầu bằng danh tõ


VD: cê vua


b. Tên 3 trò chơi bắt đầu bằng động từ
VD: nhảy dây.


<b>Bài 3</b>: Chọn thành ngữ, tục ng thớch hp khuyờn bn:


a. Nếu bạn em chơi với một số bạn h nên học kém hẳn đi.


b. Nếu bạn em thích trèo lên một chỗ cao chênh vênh, rất nguy hiểm để tỏ ra là mình
gan dạ.


<b>A6: Mở rộng vốn từ: Tài năng</b>
<b>Bài 1</b>: Viết tiếp 3 từ ngữ nói về tài năng của con ngời.



Tài năng, nghệ thuật....


<b>Bài 2</b>: Mỗi từ ngữ, tục ngữ sau nói về tài năng gì của con ngời.
a. Thay trời làm ma


b. Nghiêng đồng đổ nớc ra sông
c. Nớc lã mà vã nên hồ


d. Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.


<b>Bài 3</b>: Viết đoạn văn khoảng 3 - 4 câu nói về 1 ngời có tài năng mà em biết.


<b>A7: Mở rộng vốn từ: Sức khoẻ</b>
<b>Bài 1</b>: Tìm các từ ng÷:


- Chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ.


- Chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh.


<b>Bµi 2</b>: Kể tên các môn thể thao mà em biết.


<b>Bài 3</b>: Các từ ngữ nào nói về vẻ bên ngoài của một ngời khoẻ mạnh:


a. rn ri d. xng xng h. lêu đêu


b. r¾n ch¾c e. lùc lìng i. cêng tráng


c. mảnh khảnh g. vạm vỡ


<b>Bi 4</b>: in t ng thích hợp vào chỗ trống để hồn chỉnh các thành ng sau:


a. Kho nh...


b. Nhanh nh...


<b>Bài 5</b>: Câu tục ngữ sau nói lên điều gì?


n c ng c l tiờn


Không ăn không ngủ mất tiền mà lo.


<b>Bài 6</b>: Các thành ngữ nào nói về tình trạng sức khoẻ của con ngời:


a. Khoẻ nh trâu d. Khôn nhà dại chợ


b. Chậm nh sên e. Xanh nh tàu lá


c. Một tay xách nhẹ g. Liệt giờng liệt chiếu.


<b>Bài 7</b>: Trong bài "Hạt gạo làng ta' nhà thơ Trần Đăng Khoa viết:
Hạt gạo làng ta


Có bÃo tháng bảy
Có ma tháng ba
Giọt mồ hôi sa
Những tra tháng sáu
Nớc nh ai nấu


Chết cả cá cờ
Cua ngoi lªn bê
MĐ em xng cÊy.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A8: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp</b>


<b>Bài 1</b>: Điền vào mỗi cột B từ ngữ tả vẻ đẹp bên ngoài của con ngời:
A


Vẻ đẹp của hình dáng Vẻ đẹp của khn mặtB Vẻ đẹp của đôi mắtC


<b>Bài 2</b>: Những từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp về tâm hồn, tính cách của con ngi:


a. thật thà b. tế nhị c. dịu hiền d. cëi më


e. thon thả g. cao ráo h. sáng suốt i. độ lợng


<b>Bài 3</b>: Đặt câu với 1 từ vừa tìm đợc ở bài 1, 2


<b>Bài 4</b>: Những từ ngữ nào tả vẻ đẹp của cảnh vật thiên nhiên hoặc của phong cảnh:


a. hùng vĩ b. xanh biếc c. đỏ rc d. en ngũm


e. trắng suốt g. sừng sững h. nên thơ i. yểu điệu


<b>Bi 5</b>: Tỡm thnh ng hoc tục ngữ nói về:
a. Vẻ đẹp bên ngồi của con ngời.
b. Vẻ đẹp của sông núi.


<b>Bài 6</b>: Viết tiếp vào chỗ trống từ ngữ chỉ vẻ đẹp truyền thống của nhân dân ta.
Cần cù lao động, dũng cảm đánh giặc ngoại xâm...


<b>Bài 7</b>: Những từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp truyền thống của phụ nữ Việt Nam:


a. Chịu thơng chịu khó.


b. Hết lịng vì gia đình, con cái.
c. Đảm đang vic nh


d. Tự tin
e. Yêu nớc
g. Dịu hiền


h. Mnh dn trong cơng việc
i. Địi bình đẳng với nam giới.


<b>Bài 8</b>: Những từ ngữ nào có thể ghép với từ "đẹp" để chỉ mức độ cao của cái đẹp:


a. NhÊt b. Mĩ mÃn c. Tuyệt trần d. Mê hồn


e. Mê li g. Khôn tả h. Tuyệt tác i. Kinh hồn


<b>Bi 9</b>: Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về vẻ đẹp tâm hồn và phẩm chất của con ngời.
a. Thơng ngời nh thể thơng thân


b. Nói ngọt lọt đến xơng.
c. Mắt phợng mày ngài.


d. Ngời đẹp vì lụa, lúa tốt vì phõn.


<b>A9: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm</b>


<b>Bài 1</b>: Tìm những từ gần nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dới đây:



"dng cm, gan d, tha thit, ho thun, hiu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ
phép, chuyên cần, can đảm, can trờng, thân thiết, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thơng
minh, bạo gan, quả cảm"


<b>Bµi 2</b>: Những từ nào trái nghĩa với từ "dũng cảm"


a. gan lì b. hèn nhát c. yếu đuổi d. tự ti


e. nhát gan g. run sợ h. bi quan i. trốn tr¸nh


<b>Bài 3:</b> Những hành động nào thể hiệ con ngời có lịng dũng cảm.
a. Chống lại cái ác, bênh vực lẽ phải.


b. Trả lại của rơi cho ngời đánh mất.


c. Không quản nguy hiểm cứu ngời gặp nạn.
d. Dám nói lên sự thật dù bị kẻ xấu cố che giấu.
e. Không nhận sự thơng hại của ngời khác.


Vit on vn (5 - 7 câu) nói về 1 tấm gơng dũng cảm chống giặc của nhân dân ta
trong đó có dùng 2 - 3 từ gần nghĩa với từ "dũng cảm".


<b>Bµi 5</b>: Thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm:
a. Thức khuya dậy sớm


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

d. Cày sâu cuốc bẫm
đ. Đứng mũi chịu sào
e. Lấp biển vá trời.
g. Gan vàng dạ sắt
h. Nhờng cơm sẻ áo


i. Ba chìm bảy nổi
k. Ch©n lÊm tay bïn.


<b>Bài 6</b>: Đặt câu với 1 thành ngữ vừa tìm đợc ở bài 5.


<b>Bµi 7</b>:


"Nịi tre đâu chịu mọc cong
Cha lên đã nhọn nh chông lạ thờng


Lng trần phơi nắng phơi sơng
Có manh áo cộc tre nhờng cho con"


Em thấy đoạn thơ trên có những hình ảnh nào đẹp? Hãy nêu ý nghĩa đẹp đẽ và sau
sắc của những hình ảnh đó.


<b>II. Chun đề về cấu tạo của từ</b>



<b>B1: Từ đơn và từ phức</b>


<b>Bài 1</b>: Tìm 1 từ đơn và 1 từ phức nói về lịng nhân hậu. Đặt câu với mỗi từ vừa tìm.


<b>Bài 2</b>: Tìm từ đơn, từ phức trong câu văn:


a. Một ngời ăn xin già lọm khọm đứng ngay trớc mặt tôi.
b. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nớc mắt.


<b>Bài 3</b>: a. Tìm từ đơn, từ phức trong các câu thơ sau:
"Đời cha ông với đời tôi
Nh con sông với chõn tri ó xa



Chỉ còn truyện cổ thiết tha
Cho tôi nhận mặt ông cha của mình".
b. Em hiểu nh thế nào về nội dung 2 dòng thơ cuối.


<b>Bài 4</b>: Tìm 5 tõ phøc cã tiÕng "anh", 5 tõ phøc cã tiÕng "hïng" theo nghÜa cña tõng tiÕng
trong tõ "anh hïng".


<b>B2: Từ ghép và từ láy</b>


<b>Bài 1</b>: HÃy xếp các từ phức sau thành hai loại: Từ ghép và từ láy: sừng sững, chung quanh,
lủng củng, hung dữ, mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc, thanh cao, giản
dị, chí khí.


<b>Bài 2</b>: a. Những từ nào là từ láy


Ngay ngn Ngay thng Ngay


Thẳng thắn Thẳng tuột Thẳng tắp


b. Những từ nào không phải từ ghép?


Chân thành Chân thật Chân tình


Thật thà Thật sự Thật tình


<b>Bi 3</b>: T lỏy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tợng:


a. da ngi c. lỏ cõy ó gi



b. lá cây còn non d. trời.


<b>Bài 4</b>: Xếp các từ: châm chọc, chậm chạp, mê mẩn, mong ngóng, nhỏ nhẹ, mong mỏi,
ph-ơng hớng, vph-ơng vấn, tơi tắn vào 2 cột: từ ghép và từ láy.


<b>Bài 5</b>: a. Tạo 2 từ ghép có nghĩa phân loại, 2 từ ghép có nghĩa tổng hợp, 1 từ láy từ mỗi
tiếng sau: nhỏ, sáng, lạnh.


b. To 1 từ ghép, 1 từ láy chỉ màu sắc từ mỗi tiếng sau: xanh, đỏ, trắng, vàng, đen.


<b>Bµi 6</b>: Cho các từ: mải miết, xa xôi, xa lạ, phẳng lặng, phẳng phiu, mong ngóng, mong
mỏi, mơ mộng.


a. Xếp những từ trên thành 2 nhóm: từ ghép, từ láy.


b. Cho biết tên gọi của kiểu từ ghép và từ láy ở mỗi nhóm trên.


<b>Bài 7</b>: Cho đoạn văn sau:


"ờm v khuya lặng gió. Sơng phủ trắng mặt sơng. Những bầy cá nhao lên đớp sơng
"tom tóp", lúc đầu cịn lống thống dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền".


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b. Phân loại các từ láy tìm đợc theo các kiểu từ láy đã học.


<b>Bài 8</b>: Xác định rõ 2 kiểu từ ghép đã học (từ ghép có nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa
tổng hợp) trong các từ ghép sau: nóng bỏng, nóng ran, nóng nực, nóng gióy, lnh but,
lnh ngt, lnh gớa.


<b>Bài 9:</b> Tìm các từ láy có 2, 3, 4 tiếng



<b>Bài 10</b>: Em hÃy ghép 5 tiếng sau thành 9 từ ghép thích hợp: thích, quý, yêu, thơng, mến.


<b>Bi 11</b>: Xỏc nh t lỏy trong các dòng thơ sau và cho biết chúng thuộc vào loại từ láy nào:
Gió nâng tiếng hát chói chang


Long lanh lỡi hái liếm ngang chân trời
Tay nhè nhè chút, ngời ¬i


Trơng đơi hạt rụng hạt rơi xót lịng.
Mảnh sân trăng lỳa cht y


Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình
Nắng già hạt gạo thơm ngon


Bng lng cơm trắng nắng còn th¬m tho.


<b>Bài 12</b>: Tìm từ đơn, từ láy, từ ghé trong cỏc cõu:


a. Ma mùa xuân xôn xao, phơi phới... Những hạt ma bé nhỏ, mềm mại, rơi mà nh
nhảy nhót.


b. Chú chuồn chuồn nớc tung cánh bay vọt lên. Cái bóng chú nhỏ xíu lớt nhanh trên
mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.


c. Ngoi ng, tiếng ma rơi lộp độp, tiếng chân ngời chạy lép nhép.


d. Hằng năm, vào mùa xuân, tiết trời ấm áp, đồng bào Ê đê, Mơ-nông lại tng bừng
mở hội đua voi.


e. Suối chảy róc rách.



<b>Bài 13</b>: Tìm từ láy trong đoạn văn sau:


Bn lng ó thc gic. ú õy, ỏnh lửa hồng bập bùng trên các bếp. Ngoài bờ ruộng
đã có bớc chân ngời đi, tiếng nói chuyện rì rầm, tiếng gọi nhau í ới.


Tảng sáng, vịm trời cao xanh mênh mơng. Gió từ trên đỉnh núi tràn xuống thung
lũng mát rợi.


<b>Bài 14</b>: Tìm những tiếng có thể kết hợp với "lễ" để tạo thành từ ghép. Tìm từ cùng nghĩa và
từ trái nghĩa với từ "lễ phép".


<b>Bài 15</b>: Cho 1 số từ sau: thật thà, bạn bè, h hỏng, san sẻ, bạn học, chăm chỉ, gắn bó, bạn
đ-ờng, ngoan ngỗn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn.


H·y xÕp c¸c từ trên vào 3 nhóm:
a. Từ ghép tổng hợp.


b. Từ ghép phân loại.
c. Từ láy.


<b>Bài 16</b>: Trong bài: "Tre Việt Nam" nhà thơ Nguyễn Duy có viết:
"BÃo bùng thân bọc lÊy th©n


Tay ơm, tay níu tre gần nhau thêm
Thơng nhau tre chẳng ở riêng
Luỹ thành từ đó mà nên hỡi ngời".


Trong đoạn thơ trên, tác giả ca ngợi những phẩm chất nào của tre?
Tác giả đã dùng cách nói gì ca ngi nhng phm cht ú.



<b>Bài 17</b>: Phân các từ ghép sau thành 2 loại:


Hc tp, hc ũi, hc hỏi, học vẹt, học gạo, học lỏm, học hành, anh cả, anh em, anh
trai, anh rể, bạn học, bạn đọc, bạn đờng.


<b>Bµi tËp 18</b>: Kh«n ngoan nhê Êm «ng cha
Làm nên phải đoái tổ tông phụng thờ
Đạo làm con chớ hững hờ


Phải đem hiếu kính mà thờ từ nghiêm
a. ChØ ra tõ ghÐp, tõ l¸y trong trong bài ca dao trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài tập 19</b>: khoanh trò vào câu trả lời đúng.
a. Từ có nghĩa tổng hợp là:


A. Ph¬ng hớng B. Đung đa C. B¸nh bao D. H¸t háng.
b. Từ ghép có nghĩa phân loại là:


A. Nhân loại B. CÇn cï C. B¸nh r¸n D. Nãng n¶y.
c. Từ là từ láy là:


A. H háng B. Lao xao C. Con cß D. S¸ng sím.
d. Từ không phải là từ phức lµ :


A. Níc chanh B. Níc s«ng C. S«ng níc D. G¸nh níc.
<b>Bài tập 20</b>: Khoanh tròn vào câu có từ in nghiêng là từ ghép.


a. Mùa xuân cánh én bay về.
b. Cánh én dài hơn cánh sẻ.


c. Con thích ăn đầu gà, cánh gà.
d. Em bé đứng lấp ló sau cánh gà.


<b>Bài tập 21</b>: Điền chữ H vào nhóm từ ghép tổng hợp, chữ P vào nhóm từ ghép phân loại,
chữ L vào nhóm từ láy, chữ C vµo nhãm cơm tõ.


H hỏng, non nớc, vũ trụ, buôn bán, nhân dân.


Hoa hång, hoa xoan, g¹o nÕp, b¸nh ngät, níc läc.
Gi· g¹o, lọc nớc, xay thóc, nấu cơm, đẩy xe.


Gắt gỏng, nhớ nhung, đung đa, xa xơi, vàng vọt.
<b>Bài tập 22</b>: Khoanh trịn vào đáp án đúng trong các câu sau:
a. Từ cùng nghĩa với từ " ớc mơ"


A. Mong ớc B. Mơ tởng C. Ước nguyện D. Mơ mộng
b. Từ ghép nào có tiếng " chí" có nghĩa là " bền bỉ theo đuổi mục đích tốt đẹp".
A. Chí hớng B. Chí tình C. ý chí D. Quyết chí.
c. Từ " thắng "nào trong các trờng hợp sau có nghĩa là" vợt qua".


A. Thắng cảnh tuyệt vời.
B. Thắng nghèo nàn lạc hậu.
C. Chiến thắng vĩ đại.


D. Thắng bộ áo mới để đi chơi.


d. Tõ " trun" nµo cã nghĩa là trao lại cho ngời khác.


A. Truyền thống B. Truyền thanh C. Truyền ngôi D. Truyền tụng
e. Từ miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên là:



A. Hïng vÜ B. Xanh biÕc C. Nên thơ D. Trắng muốt.
g. Dòng có từ có nghĩa khác các từ còn lại:


A. Công nhân, nông dân, trí thức, quân nhân.
B. Giáo viên, bác sĩ, nhà văn, nghệ sĩ, nhà bác học.


C. Tæng thèng, ông già, quốc vơng, quốc trởng, chủ tịch, nữ hoàng.
h. Từ ngữ nào không thể kết hợp với truyền thống.


A. Cánh đồng B. Địa phơng C. Nhà trờng D. Biển cả.
i. Nhóm từ nào dới đây chứa các từ đồng nghiã với từ "hợp tác ".


A. Hợp lực, hợp sức, hiệp sức, liên hiệp.
B. Hỵp lùc, hỵp søc, hiƯp søc, hỵp lý.
C. Hợp lực, hợp sức, hợp doanh, hợp pháp.
k. Nhóm từ chứa tiếng "hợp" có nghĩa là gộp lại


A. Hỵp chÊt, hỵp chđng qc, hỵp lý, hỵp tun, hỵp chÊt.
B. Hỵp tun, hỵp lu, hỵp nhÊt, thích hợp, hợp tình.


C. Hỗn hợp, hợp sức, hợp tâm, hợp tuyển.


<b>Bài tập 23</b>: Dựa vào cấu tạo chia các từ sau thành c¸c nhãm: TGTH, TGPL, TL.


a. Sơng ngịi, mảnh mai, rón rén, đồng đội, phơng hớng, chín nục, nhân dân, gắn bó, h
hỏng, nóng nảy, nóng nực, làng mạc, non nớc, núi sông, núi đá, làng chài, núi đồi, núi đất.
b. Đậu đen, đỏ đen, um tùm, chuyên cần, vui mừng, nồng nàn, hồi hộp, đông đúc, công
vút, thẳng đuột, thơm nức, lũ lụt, vừa vặn, sành sỏi, sành điệu, nắng xuân, ma ỏ, ong a,
hoa hu.



<b>Bài tập 24</b>: Căn cứ hình thức cấu tạo, chia các từ sau thành các nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tìm từ sai, từ lạc trong nhóm, giải thích và sửa lại cho đúng.</b>


<b>Bài 1</b>:Chỉ ra từ dùng sai trong các câu sau, giải thích vì sao, chữa lại cho đúng?
a. Chúng ta cần tố cáo những khuyết điểm của bạn để bạn tiến bộ.


b. Em đến thăm tổ quốc Căm - pu - chia.


c. Ngời nông dân phải gánh chịu cái nóng bức oi ả, cay nghiệt của những buổi tra hè.
d. Những ngày này ba mơi năm về trớc, cả miền Nam đồng loạt nổi dậy hành quân vào
sào huyệt cuối cùng của Mỹ Nguỵ, buộc chúng phải cầm súng đầu hàng.


e. Với thành tích to lớn rất đáng tự hào trong sự nghiệp bảo vệ, xây dựng và đổi mới
đất nớc, Việt Nam đang là địa chỉ thích thú của các nhà đầu t và khách du lịch quốc tế.
g. Tôi nghe bì bõm câu chuyện của hai ngời đi đờng.


h. Những thiệt hại do cơn bÃo số 6 vừa qua không thể tính bằng con sè hay sè liƯu cơ
thĨ.


i. Lòng yêu mến thiên nhiên say đắm đã làm cho Ngời quên đi nỗi vất vả trên đờng đi.
<b>Bài 2</b>: Khoanh tròn vào câu có sử dụng từ cha phù hợp? Sửa lại cho đúng?


a. Mãn quµ tuy nhá nhen nhng em rÊt quý.


………
b. Tính tình anh ấy hiền lành nhng khi ra đánh trận thì táo tợn vơ cùng.
………



c. Tôi xem bập bõm bộ phim truyền hình Hàn Quốc " Truyền thuyết Ju- mông".
………


d. Khu nhµ nµy thËt lµ hoang mang.


………


<b>II. Chuyên đề về từ loại tiếng việt</b>



<b>B3: Danh từ</b>
<b>Bài 1: </b>Xác định danh từ trong đoạn văn sau:


Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lng chú lấp lánh. Bốn cái
cánh mỏng nh giấy bóng. Cái đầu trịn và hai con mắt long lanh nh thu tinh.


<b>Bài 2</b>: Tìm các danh từ có trong đoạn thơ sau:
a. Quê hơng là cánh diều biÕc


Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hơng là con đò nhỏ
Êm đềm khua nớc ven sông.
b. Bà đắp thành lập tri


Chống áp bức cờng quyền
Nghe lời bà kêu gọi


Cả nớc ta vïng lªn.


<b>Bài 3</b>: Xác định các danh từ trong đoạn văn sau:



"Bản lùng đã thức giấc. Đó đây ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp. Ngoài bờ ruộng
đã có bớc chân ngời đi, tiếng nói chuyện rì rầm ting gi nhau ớ i".


<b>Bài 4</b>: Tìm danh từ có trong câu văn sau:


Ngay thm lng, mi tỏm cõy vn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng
trang nghiêm.


<b>Bài 5</b>: Xác định từ loại của các từ: "niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ" và tìm thêm
các từ tơng tự.


<b>Bài 6</b>: Tìm từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động và chỉ đặc điểm có trong đoạn th sau:
Rng xanh hoa chui ti


Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lng
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ ngời ®an nãn cht tõng sỵi dang.


<b>B4: Động từ</b>
<b>Bài 1</b>: Gạch dới động từ trong mỗi cụm từ sau:


a. tr«ng em d. qt nhµ h. xem trun


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

c. nÊu cơm g. làm bài tập


<b>Bi 2</b>: Tỡm danh t, ng t trong cỏc cõu vn:


a. Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh toả khắp khu rừng.


b. Giú bt u thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.


c. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vạc.


<b>Bài 3</b>: Xác định từ loại trong các từ của các câu:
a. Nớc chảy đá mũn.


b. Dân giàu, nớc mạnh.


<b>Bi 4</b>: Xỏc nh t loi:


Nhỡn xa trông rộng
Nớc chảy bèo trôi
Phận hẩm duyên ôi
Vụng chèo khéo chống
Gạn đục khơi trong
Ăn vóc học hay.


<b>Bài 5</b>: Xác định từ loại:


a. Em mơ làm mây trắng
Bay khắp nẻo trời cao
Nhìn non sơng gấm vóc
Q mình đẹp biết bao.
b. Cây dừa xanh toả nhiều tàu


Dang tay đón gió gật đầu gọi trăng.


<b>Bài 6</b>: Tìm danh từ, động từ trong các câu sau:


Trên nơng, mỗi ngời một việc, ngời lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt
lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.



<b>Bài 7</b>: Viết đoạn văn (5 - 7 câu) kể về những việc em làm vào một buổi trong ngày. Gạch
dới các động từ em đã dựng.


<b>B5: Tính từ</b>


<b>Bài 1</b>: Viết các tính từ sau vào từng cột cho phù hợp: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng
lẻo, mềm nhũn, xám xịt, vàng hoe, đen kịt, cao lớn, mênh mông, trong suốt, chót vót, tí
xíu, kiên cờng, thật thà.


A


Tính từ chỉ màu sắc


B


Tính từ chỉ hình dáng


C


Tính từ chỉ tính chất phẩm
chất


<b> Bài 2 : Viết tính từ miêu tả sự vật ghi ở cột trái vào mỗi cột phải:</b>


<b>Từ chỉ sự vật</b> <b>Tính từ chỉ màu sắc của sự<sub>vật</sub></b> <b>Tính từ chỉ hình d¸ng cđa <sub>sù vËt</sub></b>


C¸i bót
C¸i mị



<b>Bài 3</b>: Gạch dới những tính từ dùng để chỉ tính chất của sự vật trong đoạn văn:


"Từ trên trời nhìn xuống, phố xá Hà Nội nhỏ xinh nh mơ hình triển lãm. Những ơ
ruộng, những gò đống, bãi bờ với những mảng màu xanh, nâu, vàng, trắng và nhiều hình
dạng khác nhau gợi những bức tranh giàu màu sắc".


<b>Bài 4: Đánh dấu x vào chỗ trống nêu cách thể hiện mức độ tính chất đặc điểm của mỗi tính từ ở</b>
cột trái


<b>Tính từ</b> <b>Thêm tiếng để tạo ra<sub>các TG hoặc TL</sub></b> <b>Thêm các từ chỉ mứcđộ (rất, lắm vào trớc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

h¬i nhanh x
véi qu¸


đỏ cờ
tím biếc
mềm vặt
xanh lá cây
chầm chậm
khá xinh
thẳng tắp


Chọn 1 t ct trỏi t cõu:


<b>Bài 5</b>: Tìm tÝnh tõ trong khỉ th¬ sau:


"Việt Nam đẹp khắp trăm miền
Bốn mùa một sắc trời riêng đất này


Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây


Non cao gió dựng, sơng đầy nắng chang.


Sum sê xoài biếc, cam vàng


Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng n¾ng soi"


<b>Bài 6</b>: Hãy tìm 5 từ ghép, 5 từ láy nói về tình cảm, phẩm chất của con ng ời. Đặt 1 câu với
một trong số những từ vừa tìm đợc.


<b>Bµi 7</b>: a. H·y chØ ra tÝnh tõ (nÕu cã) trong c©u sau:


Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng
trang nghiêm.


b. Đặt 1 câu trong đó có chủ ngữ là một tính từ.


<b>Bài 8</b>: Hãy tìm 2 từ ghép và 2 từ láy nói về những đức tính của ngi hc sinh gii.


<b>Bài 9</b>: a. Tìm 2 từ cùng nghĩa, gần nghĩa và 2 từ trái nghĩa với từ "chăm chỉ". Đặt câu với
từ vừa tìm.


b. Tìm 2 từ cùng nghĩa, gần nghĩa và 2 từ trái nghĩa với tõ "dịng c¶m".


<b>Bài 10</b>: Xác định danh từ, động từ, tính từ trong 2 câu thơ của Bác Hồ:
"Cảnh rng Vit Bc tht l hay


Vợn hót, chim kêu suốt cả ngày".


<b>Bài 11</b>: "Lời ru có gió mùa thu
Bàn tay mẹ quạt mẹ ®a giã vỊ



Những ngơi sao thức ngồi kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con


Đêm nay con ngủ giấc trịn
Mẹ l ngn giú ca con sut i"


Theo em, hình ảnh nào góp phần nhiều nhất làm nên cái hay của đoạn thơ. Vì sao?


<b>Bi 2</b>: Khoanh trũn vo cõu tr lời đúng.
a. Từ khơng thuộc nhóm là:


A. Sự hy sinh B. Lao động C. Sản xuất D. Chiến đấu.
b. Từ khơng phải là tính từ :


A. Mµu xanh B. Xanh ngắt C. Ngăn nắp D. Vàng xuộm
c. Từ lạc trong nhóm là:


A. Nỗi lo toan B.Sông nớc C. Anh em D. Mái tóc
<b>Bài 1</b>: Xác định từ loại:


a. Thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng.
b. Lúa về xanh lại làng quê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

d. Ngän tre cong gäng vã
KÐo mỈt trêi lªn cao.


e. Trong kháng chiến chống Mỹ cứu nớc ta đã thắng lợi trên khắp các mặt trận.
g. Những thắng lợi của chuyến đi thực tế của sinh viên thực tập là rất khả quan.



h.Mùa trăng xứ Huế huyền ảo nh bột màu nhuốm lên sông núi, vờn tợc, trôi ăm ắp trên
dòng sông Hơng.


<b>Bài 2</b>:


a. Xỏc định cấu tạo cuả các tính từ sau đây: nghẹn ngào, nhâng nháo, ríu ít, đều đặn, già
tom, đen ngịm, đỏ chói, vàng ơm, đau đáu.


b. Cách cấu tạo của các tính từ: Già tom, trắng lốp, đen ngịm có gì đặc biệt?
<b>Bài 3</b>: Tìm danh từ , động từ, tính từ trong các câu sau đây.


a. Thác nớc thẳng đứng, chảy mòn đá, thành mời hai bậc từ trên đỉnh núi xuống mặt
n-ớc. Nớc trút từ trên trời xuống, trông nh biển mù sơng đẹp tuyệt vời. Nhất là lúc sắp hồng
hơn, mặt trời xói thẳng vào dịng nớc lấp lánh nh ngời ta dát một mẻ vàng vừa luyện xong.
b. Vừa lúc đó sứ giả đem ngựa sắt tới, roi sắt, áo giáp sắt. Chú bé vùng dậy, vơn vai,
một cái bỗng thành một tráng sĩ mình cao hơn trợng, oai phong lẫm liệt. tráng sĩ bớc lên vỗ
vào mông ngựa. Ngựa hí dài mấy tiếng vang dội. Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi sắt, nhảy
lên mình ngựa. Ngựa phun lửa, tráng sĩ thúc ngựa phi thẳng đến nơi có giặc, đón đầu
chúng giết hết lớp này đến lớp khác.


c. Sự sinh sôi sao mầ mạnh mẽ vậy, thống cái, dới bóng râm của rừng già, thảo quả
sầm uất từng khóm lan toả nơi tầng rừng thấp, vơn ngọn, xoè lá, lấn chiếm khơng gian.<b> </b>
<b>Bài 3</b>: Khoanh trịn vào câu trả lời đúng.


a. Câu " Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gơng Bác Hồ vĩ đại" có mấy động từ,
mấy tính từ, mấy danh từ?


A. 4 động từ - 2 danh từ - 1 tính từ.
B. 4 động từ - 1 danh từ - 2 tính từ.
C. 2 động từ - 3 danh từ - 2 tính từ.


D. 1 động từ - 4 danh từ - 3 tính từ.


b. Câu:" Trong tà áo dài, hình ảnh ngời phụ nữ Việt Nam nh đẹp hơn, tự nhiên, mềm mại
và thanh thoát hơn" có:


A. 6 DT; 4 TT; 1 §T. B. 6 DT; 5 TT; 1 §T.


C. 7 DT; 4 §T; 1 TT. D. 7 DT; 5 TT; 2 §T.
<b> * Dạng 3: Cho từ và thực hiện theo yêu cầu:</b>


<b>Bi tp 1</b>: Cho từ: Mong ớc, tâm sự. Đặt mỗi từ hai câu sao cho từ đó là hai từ loại khác
nhau?


<b>Bài tập 2</b>. Cho các từ: Buồn, vui, ®au khỉ, hi sinh.


Cho biết các từ đó là từ loại gì? Biến đổi chúng thành các từ loại khác nhau.


<b>IV. «n tËp tỉng hỵp</b>



<b>Bài 1</b>: a. Điền thêm tiếng (vào chỗ trống) sau mỗi tiếng dới đây để tạo ra 2 từ ghép có
nghĩa phân loại và 2 từ ghép cú ngha tng hp.


làng...; ăn...; vui


b. Giải nghĩa câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm".


<b>Bi 2</b>: a. Hóy tìm 5 từ ghép, 5 từ láy nói về tình cảm, phẩm chất của con ngời. Đặt 1 câu
với một trong số những từ vừa tìm đợc ở trên.


b. Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nói về việc học hành. Hãy đặt 1 câu với 1 trong 3 cặp từ


trái nghĩa ấy.


<b>Bài 3</b>: Tìm những tiếng có thể kết hợp với lễ để tạo thành từ ghép. Tìm từ đồng nghĩa và từ
trái nghĩa với từ "lễ phép".


<b>Bài 4</b>: Cho các kết hợp hai tiếng sau: xe đạp, xe máy, xe cộ, máy bay, đạp xe, xe kéo, kéo
xe, khoai nớng, khoai luộc, luộc khoai, múa hát, tập hát, tập múa, bánh rán, rán bánh, bánh
kẹo.


H·y:


a. Xác định những kết hợp nào trong các kết hợp trên là từ ghép.
b. Phân loại các từ ghép đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

gµ, ngät cái vị của mật ong già hạn".
a. Tìm các tính từ có trong câu văn.


b. Nhận xét về từ loại của các từ "cái béo, mùi thơm".


<b>Bi 6</b>: Hóy tỏch thành các từ loại (DT, ĐT, TT) trong đoạn thơ sau:
Bút chì xanh đỏ


Em gọt hai đầu
Em thử hai màu
Xanh tơi, đỏ thắm
Em vẽ làng xóm
Tre xanh, lúa xanh
Sơng máng ln quanh
Mt dũng xanh mỏt.



<b>Bài 7</b>: Tìm DT, ĐT, TT có trong khổ thơ sau:
Em mơ làm gió mát
Xua bao nỗi nhọc nhằn
Bác nông dân cày ruộng
Chú công nhân chuyên cÇn.


<b>Bài 8</b>: Hãy tìm hai thành ngữ, tục ngữ nói về quê hơng đất nớc. Giải thích và đặt câu với
thành ngữ, tục ngữ vừa tìm đợc.


<b>Bài 9</b>: Xác định từ đơn, từ ghép trong đoạn thơ sau:
"Hạt gạo lng ta


Có vị phù sa


Của sông Kinh Thầy
Có hơng sen thơm
Trong hồ nớc đầy
Có lời mẹ hát
Ngọt bùi hôm nay"


<b>Bi 10</b>: Xác định từ loại của các từ sau: niềm vui, vui tơi, vui chơi, yêu thơng, đáng yêu,
tình yêu, thng yờu, d thng.


<b>Bài 11</b>:


Bóng mây


Hôm nay trời nắng chang chang
Mẹ em đi cấy phơi lng cả ngày



c gỡ em hoỏ ỏm mõy
Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm


Đọc bài thơ trên, em thấy đợc những nét gì đẹp về tình cảm của ngời con đối với mẹ.


<b>S¾p xÕp tõ theo nhãm</b>


<b>Bài 1</b>: Cho các từ sau: núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vờn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đánh
đập.


Hãy sắp xếp những từ trên thành các nhóm theo 2 cách:
a. Dựa vào cấu tạo (từ đơn, từ láy, từ ghép).


b. Dùa vµo từ loại (DT, ĐT, TT).


<b>Bài 2</b>: Cho các từ: gầm, vồ, tha, rợt, cắn, chộp, quắp, đuổi, ngoạm, rống


a. Hóy xếp các từ trên thành những nhóm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau.
b. Nêu nghĩa chung của từng nhúm t ó phõn loi núi trờn.


<b>Bài 3</b>: Xếp các từ sau thành những cặp từ trái nghĩa: cời, gọn gàng, mới, hoang phí, ồn ào,
khéo, đoàn kết, cũ, nhanh nhẹn, bừa bÃi, khóc, lặng lẽ, chia rẽ, chậm chạp, vụng, tiết kiệm.


<b>Bài 4</b>: Dựa vào nghĩa của tiếng "cảnh" hÃy xếp các từ: thắng cảnh, cảnh cáo, phong cảnh,
cảnh vật, cảnh giác, cảnh tỉnh thành 2 nhóm và cho biết nghĩa của tiếng "cảnh" trong mỗi
nhóm.


<b>Bi 5</b>: Xp cỏc từ sau thành 2 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm (xếp theo ý nghĩa): Ngoan,
cao lớn, hiền lành, mảnh mai, lực lỡng, điềm đạm, chất phác, ngây thơ, hiếu thảo, gầy gò,
rắn rỏi, xơng xơng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

thanh cao, can đảm, quê hơng.


<b>Bài 7</b>: Hãy xếp các từ sau thành 2 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: ngoằn ngoèn, khúc
khích, đủng đỉnh, lêu nghêu, vi vu, líu lo, thiết tha, sừng sững, rì rầm, cheo leo.


<b>Bài 8</b>: Cho 1 số từ sau: vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo thấp, trung
thành, gầy, phản bội, khoẻ, cao, yếu, hiền, cứng rắn, giả dối.


H·y:


a. Dựa vào nghĩa xếp các từ trên vào 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm.
b. Tìm các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm.


<b>Bài 9</b>: Căn cứ vào nội dung của thành ngữ, hãy phân tích thành 3 nhóm, đặt tên cho mỗi
nhóm:


Quê cha đất tổ, tóc bạc da mồi, giang sơm gấm vóc, cày sâu cuốc bẫm, trên kính dới
nhờng, chôn rau cắt rốn, non xanh nớc biếc, chân lấm tay bùn, đắp đập be bờ, mang nặng
đẻ đau, thơng con quý cháu, hai sơng một nắng, thẳng cánh cò bay.


<b>V. chuyên đề về câu</b>



<b>Bài 1</b>: Xác định CN, VN trong mi cõu sau:


a. Tiếng cá quẩy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
b. Những chú gà nhỏ nh những hòn tơ lăn tròn trên bÃi cỏ.
c. Học quả là khó khăn, vất vả.


<b>Bài 2</b>: Chữa lại mỗi câu sai ngữ pháp dới đây bằng 2 cách: Thêm từ ngữ, bớt từ ngữ:


a. Trên khuôn mặt bầu bĩnh, hồng hào, s¸ng sđa.


b. Để chi đội 5A trở nên vững mạnh, dẫn đầu toàn liên đội.
c. Qua bài thơ bộc lộ tình yêu quê hơng đất nớc sâu nặng.
d. Khi những hạt ma đầu xuân nhè nhẹ rơi trên lá non.
e. Mỗi đồ vật trong căn nhà nhỏ bé, đơn sơ m m cỳng.


<b>Bài 3</b>: Tìm CN, VN:


a. Tiếng suối chảy rãc r¸ch.


b. Lớp thanh niên ca hát, nhảy múa. Tiếng chuụng, ting cng, ting n t rng vang
lờn.


c. Ngày tháng đi thật chậm mà cũng thật nhanh.


d. Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ớt và con suối chảy thầm dới chân đua nhau
toả mùi thơm.


e. Mùa xuân là Tết trồng cây.
g. Con hơn cha là nhà có phúc.


h. Dới ánh trăng, dòng sông sáng rực lên, những con sóng nhỏ vỗ nhẹ vào hai bên bờ
cát.


<b>Bi 4</b>: "C thung lũng giống nh một bức tranh thuỷ mặc. Những sinh hoạt của ngày mới
bắt đầu. Trong rừng, thanh niên gỡ bẫy gà, bẫy chim. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nớc.
Em nhỏ đùa vui trớc nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rợu cần. Các bà, các chị
sửa soạn khung cửi".



a. Tìm câu kể Ai - làm gì trong đoạn văn.
b. Xác định CN, VN của các câu vừa tìm.


<b>Bài 5:</b> a. Tìm câu kể Ai - làm gì trong đoạn văn.
b. Xác định CN, VN của các câu vừa tìm.


"Đêm trăng - Biển yên tĩnh. Tàu chúng tôi buông neo trong vùng biển Trờng Sa
Một số chiến sĩ thả câu. Một số khác quây quần trên boong sau ca hát, thổi sáo.
Bỗng biển có tiếng động mạnh. Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu nh để chia vui".


<b>Bài 6</b>: Điền thêm vào chỗ trống để thành câu hoàn chỉnh theo kiểu câu "Ai - lm gỡ?"
Anh y...


Cả tôi và Hùng...
... sửa lại bồn hoa.


... đang chuẩn bị bữa cơm chiều.


<b>Bi 7: </b>a. Tìm câu kể Ai - thế nào trong đoạn văn sau
b. Xác định CN, VN của các câu vừa đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

nguyệt, ven cánh có răng ca. Con bớm quạ to bằng hai bàn tay ngời lớn, màu nâu xỉn. Bớm
trắng bay theo đàn líu ríu nh hoa nắng".


<b>Bµi 8</b>: "Rng r·y lµ chiÕn trờng
Cuốc cày là vũ khí


Nhà nông là chiến sĩ


Hu phng thi đua với tiền phơng".


a. Trong các câu trên, câu nào có dạng "Ai - là gì".
b. Xác định CN, VN cõu va tỡm.


<b>Bài 9</b>: Tìm CN, VN ở những câu có dạng Ai - là gì trong bài thơ:
Nắng


Bông cúc là nắng làm hoa'


Bm vng l nng bay xa ln vũng
Lỳa chớn l nng ca ng


Trái thị, trái hồng... là nắng của cây.


<b>Bi 10</b>: Xỏc nh CN ca cỏc câu kể Ai - là gì?
a. Trẻ em là tơng lai ca t nc.


b. Mạng lới kênh rạch chằng chịt là mạch máu cung cấp nớc cho cả vùng vựa lóa
Nam Bé.


<b>Bài 11: </b>Viết tiếp vào chỗ trống các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu kể Ai là gì?
a... là ngời đợc tồn dân kính u và biết ơn.


b... là những ngời đã cống hiến đời mình cho sự nghiệp bảo vệ Tổ Quốc.
c... là ngời tiếp bớc cha anh xây dựng Tổ Quốc Việt Nam ngày càng giàu đẹp.


<b>Bài 12</b>: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
a. Sáng sớm, bà con trong cỏc thụn ó nm np ra ng.


b. Đêm ấy, bên bếp lửa hồng ba ngời ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.



c. Sau nhng cn ma xuõn, mt màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh
mông trên khắp các sờn đồi.


d. Đứng trên mui vững chắc của chiếc xuồng máy, ngời nhanh tay có thể với lên hái
đợc những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao.


<b>Bài 13</b>: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:


a. Hồi còn đi học, Hải rất say mê âm nhạc. Từ cái căn gác nhỏ của mình, Hải có thể
nghe tất cả các âm thanh náo nhiệt, ồn ã của thành phố thủ đô.


b. Nhờ có bạn bè giúp đỡ, bạn Hồ đã có nhiều tiến bộ trong học tập.


c. Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi luộc bánh chng, trò chuyện đến sáng.
d. Buổi sớm, ngợc hớng chúng bay đi tìm ăn và buổi chiều theo hớng chúng bay về
ổ, con thuyền sẽ tới đợc bờ.


e. Sống trên cái đất mà ngày xa, dới sông cá sấu cản trớc mũi thuyền, trên cạn hổ
rình xem hát này, con ngời phải thơng minh và giàu nghị lực.


<b>Bài 14</b>: Xác định các bộ phận CN, VN, trạng ngữ trong mỗi câu sau:
a. Ngoài đờng, tiếng ma rơi lộp độp, tiếng chân ngời chạy lép nhép.
b. Trên bãi cỏ rộng các em bé xinh xn nụ ựa vui v.


c. Mùa xuân, những tán lá xanh um, che mát cả sân trờng.


d. Gia ng bng xanh ngắt lúa xuân, con sông Nậm Rốm trắng sáng cú khỳc
ngon ngũeo, cú khỳc trn di.


e. Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.



g. Những khi đi làm nơng xa, chiều không về kịp, mọi ngời ngủ l¹i trong lỊu.


h. Ngay thềm lăng, mời tám cây vạn tuế tợng trng cho một đoàn quân danh dự đứng
trang nghiêm.


i. Tra, nớc biển xanh lơ và khi chiều tà, biển đổi sang màu xanh lục.


k. Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cơ Mai tì xuống đón đờng bay của giặc, mọc lên
những bơng hoa tím.


l. Trong bãng níc láng trên cát nh gơng, những con chim bông biển trong suốt nh
thuỷ tinh lăn tròn trên những con sóng.


m. Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×