Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (218.16 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 7</b>
<b> BUỔI SÁNG</b>
<i>Soạn : 19 / 10 /2018</i>
<i>Dạy: Thứ 2/ 22 /10 /2018</i>
<b>Toán</b>
KIỂM TRA
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10.
- Nhận biết hình vng, hình tam giác.
<b>3. Thái độ: </b>
- Hs có ý thức làm bài.
<b>II. Đề kiểm tra: </b>
<b> 1. Phiếu kiểm tra</b>
Bài 1: Số?
<i> Bài 2: >, < , =?</i>
0…1 7 … 7 10 .... 6 9…0
8 …7 1….9 3…..4 4….8
Bài 3: Viết các số sau: 9,2, 4, 6, 7:
<i>a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………</i>
<i>b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………</i>
Bài 4: a, Khoanh vào số bé nhất: 4, 2, 7, 1.
<i> b, Khoanh vào số lớn nhất: 8, 10, 9, 6.</i>
Bài 5: a) Có .... hình tam giác? b), Có .... hình vng?
<b>III. GV chấm bài, nhận xét đánh giá: </b>
______________________________
<b> Học vần</b>
<b>BÀI 27: ÔN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Học sinh đọc được1cách chắc chắn các âm và vừa học trong tuần: p-ph, g-gh, </b>
q-qu, gi-ng,ngh, y, tr.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Nghe hiểu và kề lại được một đoạn truyện theo tranh chuyện: Tre ngà
<b>3. Thái độ: </b>
- Hs u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng ôn trang 56
- Tranh vẽ minh họa câu ứng dụng và cho chuyên kể : Tre ngà.
- Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt, vở tập viết.
<b>III. Hoạt động dạy và học: TIẾT 1</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
a. Đọc: + y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ.
+ bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
b. Viết: y tá, tre ngà
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các âm đã học từ bài 22 đến bài 26.
- Gv ghi p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng,ngh, y, tr.
b. Ôn tập:
* Trực quan: treo bảng ôn.
a) Các chữ và âm vừa học: (5’)
- Gv chỉ và đọc các chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bảng.
<b> b) Ghép chữ thành tiếng: (15’)</b>
- Gv HD các chữ ở cột dọc là các chữ vừa học
ở những bài 22 đến bài 26. Còn các chữ ghi ở
hàng ngang là các chữ các em đã học.
- Hãy ghép các chữ ở hàng ngang với các chữ
ở cột dọc trong bảng ôn.
ph ô
phố
<i> Ghép chữ với chữ:</i>
O ô Ơ e Ê
ph Pho phô Phơ phe Phê
… … ….
g Go gô Gơ <b>\</b> <b>\</b>
… …
- Chú ý: chữ g, ng theo luật chính tả khơng
ghép với e, ê, i. chữ gh, ngh không ghép với a,
ă, â, o, ô, ơ, u, ư.
<i> Ghép chữ với dấu thanh:</i>
I í ỉ ì ĩ ị
Y ý ỷ \ \ \
- Ghép tiếng ở cột dọc với các dấu thanh ở
- 4 Hs đọc
- viết bảng con
- 4-> 6 Hs nêu
- 1 Hs đọc
- 4 Hc đọc âm và chỉ âm theo
Gv đọc.
- Nhiều Hs ghép và đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- 6 Hs ghép và đọc, đồng thanh.
dòng ngang.
Chú ý: y chỉ ghép với thanh sắc và thanh hỏi
để tạo tiếng có nghĩa.
<b> c. Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)</b>
- Gv viết: nhà ga tre già
quả nho ý nghĩ
- Giải nghĩa:
<b> d. Viết bảng (8')</b>
* Trực quan: tre già, quả nho.
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
- Gv Qsát uốn nắn.
- Hs viết bảng con.
<b>TIẾT 2</b>
<b> 3. Luyện tập.</b>
a. Luyện đọc. (10')
a.1: Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1
<b> a.2: Đọc SGk:</b>
- Hãy Qsát tranh 1 (57)
+ Tranh vẽ gì?
+ Đọc sâu ứng dụng là gì?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Khi đọc câu văn đến chỗ có dấu phẩy cần
phải làm gì?
- Gv nghe uốn nắn.
<b> b. Kể chuyện: (15')</b>
- Gv giới thiệu câu chuyện: Tre ngà
- Gv kể: lần 1(khơng có tranh).
lần 2, 3( có tranh).
* Trực quan: tranh 1, 2, 3, 4 (57) phóng to.
- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể.
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.
+ ND đoạn 1(tranh) cho em biết điều gì?
+ Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi vẫn chưa
biết nói biết cười.
(các tranh còn lại dạy tương tự như trên)
+ Tranh 2: Bỗng một hơm có người rao: Vua
đang cần người đánh giặc.
+Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như
- 5 Hs đọc.
- Hs Qsát , trả lời:
- Q bé hà có nghề….giã giị.
- 4 Hs đọc, lớp đọc.
- … phải ngắt hơi.
- 3Hs đọc cả câu, lớp nghe
Nxét.
đồng thanh.
- Hs mở SGK từng Hs kể theo
từng tranh các bạn nghe bổ
xung
- Đại diện thi kể theo tranh.
- Hs lắng nghe, bổ sung
- 2- 3 Hs kể từng tranh
thổi.
+ Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết
như rạ, chốn chạy tan tác.
+ Tranh 5: Gậy sắt gãy. Tiện tay, ….chiến đấu
với kẻ thù.
+ Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình… về trời.
- Gv nghe Nxét bổ sung, tuyên dương.
<b> c. Luyện viết: (10') tre già, quả nho.</b>
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau
1 chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv Nxét, sửa sai cho hs.
<b>4. Củng cố, dặn dò: (5')</b>
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc.
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 28.
- Hs mở vở tập viết (17)
- Hs viết bài
________________________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>Bài 4: GIA ĐÌNH EM (T1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Trẻ em con trai con gái đều có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ u
thương chăm sóc tốt nhất.
- Trẻ em có bổn phận lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị .
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Yêu quý gia đình của mình. u thương, kính trọng, lễ phép với ơng bà cha mẹ .
- Biết chia sẻ cảm thông với những bạn thiệt thịi khơng được sống cùng gia đình.
<b>3. Thái độ: </b>
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ .
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản:</b>
- Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình.
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính u đối với ơng
bà, cha mẹ.
<b>III. Đồ dùng dạy học :</b>
- Các điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE. Các điều
3,5,7,9,12,13,16,17,27, trong luật BVCS và GDTEVN.
IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Ổn Định : hát, chuẩn bị đồ dùng học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
- Tiết trước em học bài gì ?
- Vì sao em phải giữ gìn sách vở, đồ dùng ht ?
- Kiểm tra lại sách vở , đồ dùng ht của một số
em chưa tốt trong tuần trước
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3. Bài mới: (30’)
<b> a, Khám phá:</b>
b, Kết nối:
<b>Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (10’)</b>
<i>Mt : Học sinh kể về gia đình mình </i>
- Cho học sinh sinh hoạt theo nhóm nhỏ 4 bạn ,
học sinh kể về gia đình mình .
+ Gia đình em có mấy người ?
+ Bố em làm gì ? Mẹ em làm gì ?
+ Anh chị em bao nhiêu tuổi ? làm gì ?
- Đối với học sinh có hồn cảnh khó khăn ,
Giáo viên hướng dẫn Học sinh cảm thông ,
chia sẻ với bạn.
- Cho một vài em kể trước lớp .
* <i>Giáo viên kết luận : Chúng ta ai cũng có một</i>
<i>gia đình .</i>
<b>Hoạt động 2: Xem tranh nêu nội dung .(10’)</b>
<i>Mt :Hiểu được trẻ em có quyền có gia đình , </i>
<i>có cha mẹ , được cha mẹ yêu thương chăm sóc</i>
<i>:</i>
- Chia nhóm quan sát tranh theo phân cơng của
Giáo viên.
- Câu hỏi thảo luận :
+ Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh
+ Bạn nhỏ trong tranh nào phải sống xa cha
mẹ?Vì sao ?
+ Em cảm thấy thế nào khi được sống trong
gia đình có bố mẹ, anh chị em đầy đủ ?
*<i> Giáo viên Kết luận: Các em thật hạnh phúc ,</i>
<i>sung sướng khi được sống với gia đình . </i>
<i>Chúng ta cần cảm thơng , chia sẻ với các bạn </i>
<i>thiệt thịi , khơng được sống chung với gia </i>
<i>đình.</i>
<b>Hoạt động 3: Chơi đóng vai theo tình huống </b>
trong tranh.(10’)
<b>a)</b> <b>Mt : Học sinh biết ứng xử phù hợp </b>
<b>trong mọi tình huống </b>
- Giáo viên phân nhóm quan sát tìm hiểu nội
dung tranh của nhóm mình.
- Giáo viên cho đại diện của các nhóm lên
- Hs thảo luận nhóm , lần lượt
từng em kể cho bạn nghe về gia
đình của mình .
Hs thảo luận nhóm về nội dung
bức tranh :
T1 : Bố mẹ đang hướng dẫn con
học bài .
T2 : Bố mẹ đưa con chơi đu
quay ở công viên .
T3 : một gia đình đang sum họp
bên mâm cơm .
T4 : một bạn trong tổ bán báo ‘
Xa mẹ ’đang bán báo trên
đường phố .
-Bạn trong tranh 1, 2,3 .
-Bạn trong tranh 4 . Vì cịn bé
mà bạn đã phải kiếm sống bằng
nghề bán báo , khơng có ai ni
bạn ấy .
- Em rất sung sướng , hạnh
phúc.
Hs thảo luận nội dung tranh ,
chọn cách ứng xử phù hợp ,
phân vai trong nhóm .
đóng vai theo tình huống .
- Giáo viên tổng kết cách ứng xử cho từng
tranh .
- T1 : Nói “ Vâng ạ !” và thực hiện đúng lời
mẹ dặn.
- T2 : Chào bà và cha mẹ khi đi học về .
- T3 : Xin phép bà đi chơi .
- T4 : Nhận quà bằng 2 tay và nói lời cảm ơn .
* Giáo viên kết luận: được sống trong gia đình
với sự u thương , chăm sóc của bố mẹ . Các
em phải có bổn phận kính trọng , lễ phép ,
vâng lời ông bà , cha mẹ .
<b>4. Củng cố dặn dò: (5’)</b>
- Em vừa học bài gì ? Nhận xét tiết học , tuyên
dương Học sinh hoạt động tốt .
* Biết chia sẻ và cảm thơng với những bạn
thiệt thịi khơng được sống cùng gia đình.
- Dặn học sinh về ơn lại bài và thực hiện tốt lời
cô dạy .
- Chuẩn bị đóng kịch , tiểu phẩm “ Chuyện của
Long ” . Giáo viên phân công và hướng dẫn lời
thoại để học sinh chuẩn bị đóng vai trong
_______________________________
<b>Thủ cơng</b>
<b>Bài 4: XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM (tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học sinh biết xé dán hình quả cam trên giấy màu đúng mẫu.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Giúp các em xé ít răng cưa,dán đặt hình cân đối.
<b>3. Thái độ:</b>
- có ý thức vệ sinh sạch sẽ sau khi hoàn thành sản phẩm.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV : Bài mẫu về xé dán hình quả cam.
- HS : Giấy màu,vở,bút chì,hồ dán,thước kẻ,khăn lau.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Ổn định lớp : Hát tập thể.</b>
<b>2. Bài cũ: 5’</b>
- Hỏi học sinh tên bài học tiết trước?
<b></b> Hoạt động 1: Xé hình vng và hình trịn. 20’
Xé dán hình quả cam.
Mục tiêu : Học s inh xé được hình quả cam trên
giấy màu đúng,đẹp,ít răng cưa.
Bước 1 : Xé hình quả cam.
Giáo viên hướng dẫn lật mặt sau giấy màu
đánh dấu vẽ hình vng 8 ơ xé rồi lấy hình vng
ra và xé 4 góc của hình vng sau đó chỉnh sửa
cho giống hình quả cam.
Bước 2 : Xé hình lá.
Lấy giấy màu xanh xé hình chữ nhật có chiều
dài 4x2 ơ,đánh dấu và xé dần rồi chỉnh sửa cho
giống hình cái lá.
Bước 3 : Xé hình cuống lá.
GV hướng dẫn lấy giấy màu vẽ hình chữ nhật
4x1 ơ,xé đơi hình chữ nhật lấy một nửa để làm
cuống.
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn dán hình. 10’</b>
Mục tiêu : Học sinh dán cân đối,phẳng,đẹp.
GV hướng dẫn và làm mẫu.
Bôi hồ : dán quả sau đó đến cuống và cuối cùng
dán lá lên nền giấy.Dùng tờ giấy đặt lên trên hình
quả,dùng tay miết cho thẳng.
4. Củng cố: 3’
- Chấm bài,nhận xét.
- Nêu lại quy trình xé dán hình quả cam.
<b> 5. Nhận xét – Dặn dị: 2’</b>
- Tinh thần,thái độ.
- Chuẩn bị đồ dùng.
- Chuẩn bị tiết sau xé dán cây đơn giản.
Học sinh lấy giấy ra thực
hành xé quả cam.
Học sinh thực hành xé cái
lá.
Học sinh xé cuống lá.
Học sinh thực hành phết hồ
______________________________________
<b>Học hát</b>
<b>Tiết 7: TÌM BẠN THÂN ( tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết hát dúng lời 2 lời của bài hát.
<b>2. Thái độ:</b>
- Biết hát kết hợp một vài động phụ hoạ.
<b>3. Thái độ:</b>
3. Hs yêu thích âm nhạc.
<b>II. Chuẩn bị của GV:</b>
- Hát chuẩn xác bài Tìm bạn thân
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách…)
- Chuẩn bị vài động tác vận động phụ họa.
<b>III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>ngắn</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài hát đã</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<b>*Hoạt động 1: Dạy bài hát Tìm bạn thân</b>
( Lời 2).
- Cho HS nghe băng hát mẫu hoặc GV vừa đệm đàn vừa hát
lời 2:
- Hướng dẫn HS tập đọc lời 2. Chia thành 4 câu như
ở lời 1- Dạy hát từng câu lời 2, mỗi câu cho HS hát
hai, ba lần để thuộc lời và giai điệu bài hát.
- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều lần
để thuộc lời và giai điệu bài hát.
- Sửa cho HS ( Nếu các em hát chưa đúng yêu cầu),
nhận xét
- Hướng dẫn HS hát lời 2 và vỗ tay hoặc gõ đệm
theo phách. GV làm mẫu.
- GV nhận xét, sửa cho những em hát chưa đúng
hoặc gõ đệm chưa đều.
*Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ họa.
- Hướng dẫn HS vài động tác vận động phụ họa.
+ Câu 1, 2: Kết hợp với nhún chân, tay giơ lên như
vẫy gọi bạn.( câu 1 tay trái, câu 2: tay phải)
+ câu 3: Giơ hai tay lên tạo thành vịng trịn trên
cao, nghiêng mình sang trái, sáng phải theo chân
nhún
+ Câu 4: Tay giữ nguyên ở tư thế 3, chân quay một
vòng tại chổ.
*Củng cố – Dặn dò
- Trước khi kết thúc tiết học, GV cho HS hát kết
hợp vận động phụ họa cả bài hát, GV đệm đàn hoặc
mở băng.
- Nhận xét chung ( Khen những HS hát thuộc lời,
đúng giai điệu, tiết tấu, biết hát kết hợp vận gõ đệm
theo phách và vận động phụ họa). HS HS về ôn lại
bài hát vừa tập.
băng mẫu
- Tập đọc lời ca theo hướng
dẫn của GV.
- Tập hát từng câu theo
hướng dẫn của GV
- Hát lại nhiều lần theo
hướng dẫn của GV
- HS xem GV hát và gõ đệm
theo phách.
+ Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm
theo phách, sử dụng các nhạc
cụ gõ: Song loan, thanh
phách, trống nhỏ….theo
hướng dẫn của GV
HS xem GV thực hiện động
tác mẫu.
- HS thực hiện từng động tác
theo hướng dẫn của GV. Chú
ý thực hiện đúng động tác,
đều, đẹp
- Sau khi tập xong, HS hát
kết hợp vận động phụ họa
thật nhịp nhàng.
- HS hát và vận động phụ họa
theo nhạc
- Chú ý nghe GV nhận xét,
dặn dò và ghi nhớ
<b>__________________________________________________________________</b>
<i>Soạn: 20/10/2018</i>
<i>Dạy: Thứ 3/ 23 / 10/ 2018 </i>
<b>TIẾT 25: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.</b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
<b>3. Thái độ: Hs thích tính tốn.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dùng học toán.
- Bảng phụ, LHTM.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
a. Điền số? 8 > … 6 < ….
… > 9 … = …
b. Xếp các số 3, 9, 6, 1, 10, 7.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ..…………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………..
- Gv Nxét, tuyên dương.
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
<i><b>phạm vi 3. (15’)</b></i>
* Hướng dẫn phép cộng: 1 + 1 = 2
Trực quan: LHTM: 1 con gà, 1 con gà
- HD: Qsát hình vẽ, nêu bài tốn
+ Có mấy con gà?
+ Thêm mấy con gà?
+ Một con gà, thêm một con gà. Có tất cả
mấy con gà?
+ 1 thêm 1 bằng mấy?
- Từ " thêm" thay bằng 1 dấu ptính: dấu
" +" gọi là dấu cộng
- Gv viết 1 + 1 = 2-> gọi là phép cộng
(Thực hiện tương tự như trên).
- Gv chỉ 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
+Trong 2 phép tính cộng có số nào cộng với
nhau?
+Vị trí của số 2 và số1 ntn?
- 2 Hs làm bảng lớp, Lớp làm
bảng con
- Lớp Nxét Kquả.
- 1 Hs làm bảng
- Lớp Nxét Kquả.
- Hs Qsát, nêu bài toán
- 3 Hs nêu bài toán: : Có một con
gà, thêm một con gà nữa. Hỏi có
tất cả mấy con gà?
- Lớp đồng thanh.
- Có 1 con gà
- thêm 1 con gà.
- Một con gà, thêm một con gà.
Có tất cả 2 con gà.
- 1 thêm 1 bằng 2.
- 3 Hs đọc: + "dấu cộng" lớp đọc
- 3 Hs đọc: 1 + 1 = 2, lớp đọc
- 6 Hs đọc, lớp đọc
+ Kquả của 2 ptính ntn?
+ Em nào có Nxét gì về 2 ptính và Kquả của
nó?
- Gv Kluận: …. thì Kquả bằng nhau.
c. HD Hs đọc thuộc bảng cộng trong
<b>phạm vi 3.</b>
- Gv chỉ 1 + 1 = 2 xoá dần Kquả
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
+ mấy cộng 1 bằng 3?
1 cộng mấy bằng 2?
3 bằng 2 cộng mấy?....
<b> 3. Thực hành: (T30)</b>
<b> Bài 1: VBT. Số? ( 5') </b>
- HD tính Kquả của ptính rồi viết vào ơ
=> Kquả: 1 + 2 = 3 1 + 1= 2 3 = 2 + 1
2 + 1 = 3 2 = 1 + 1 3 = 1 + 2
- Gv Nxét. Chữa bài.
+ Em có N xét gì vị trí số 1 & 2 của ptính
1 + 2 = 3 2 + 1 = 3? K quả ptính ntn?
<b> Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
<b>(5') </b>
+ Các Ptính được trình bày ntn?
+ Viết Kquả ntn theo cột dọc?
- HD viết số (kquả) vào chỗ chấm thẳng với
2 số ở trên.
- Hướng dẫn Hs viết kết quả theo cột dọc.
=> Kquả:
1 2 1
+ + +
1 1 2
2 3 3
- Gv Nxét, chữa bài.
<b> Bài 3. Nối phép cộng với số thích hợp: (5') </b>
<i> Chơi trò: Thi nhanh, thi đúng</i>
* * Trực quan: 3 bài giống nhau.
- HD tính Kquả của các ptính rồi so sánh, nối
Kquả với ptính đúng.
- - G v tổ chức cho hs thi nối nhanh và đúng
- Gv Nxét Đgiá khen ngợi.
<b>Bài 4. Viết phép tính thích hợp: (5') </b>
Gv Nxét Đgiá khen ngợi
nnhau
- ... bằng 3
- Số 2 và số 1 nó đổi chỗ cho nhau.
đều = nhau.
- 2->3 Hs nêu
- 6 Hs đọc, tổ, lớp đọc.
- Hs trả lời: 2 cộng 1 = 3
- 2 Hs nêu: tính Kquả phép tính.
+ lớp làm bài, 3 Hs làm
+Nxét Kquả
- Vị trí số 1và 2 đổi chỗ cho nhau.
kquả = nhau ( đều = 3)
- 2 Hs nêu: Viết số thích hợp vào
chỗ chấm.
+ Các Ptính trình bày theo cột
dọc.
+Viết Kquả thẳng hàng theo cột
dọc.
- 1 Hs làm bảng lớp
- Hs làm bài, đổi bài Ktra Kquả
và cách trình bày.
- 3 Hs nêu Y/c
+ 3 Hs thi làm bài
+ Lớp Nxét
+ tuyên dương.
<b>4. Củng cố, dặn dò: (5')</b>
- Thi đọc thuộc bảng cộng 3
- Gv tóm tắt ND bài,
- Nxét giờ học.
- Về đọc thuộc bảng cộng 3 và cbị bài sau.
- 6 Hs đọc, lớp đọc.
<b>______________________________</b>
<b>ÔN: ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Hs đọc và viết được các âm, chữ ghi âm đã học trong 6 tuần qua.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Đọc được chắc chắn các từ và câu ứng dụng trong các bài đã học.
<b>3. Thái độ: </b>
- Hs u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ, bộ ghép, vở ô li.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5) </b>
a. Đọc: thu phí, nhớ quê, mổ xẻ, kha khá
Thứ tư cả nhà nga đi về quê cha.
Hà và Lí thi vẽ ở thủ đô.
b. Kể lại câu chuyện: Tre ngà theo tranh
- Gv nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: (1')</b>
- Ôn các âm đã học từ tuần 1 đến tuần 6.
<b> b. HD ôn tập: </b>
<b>* Ôn các âm đã học: (10')</b>
- Hãy viết các âm đã học từ tuần 1 đến tuần
6.
- Gv đính bảng bài
- Gọi hs trình bày trước lớp.
- Gv chỉ âm bất kì trong bảng ơn bất kì ở trên
bảng.
* Ôn đọc từ, câu: (15’)
- Hãy tìm và nêu từ, câu có chứa âm đã học
lần lượt 1 Hs tổ 1 đến 1 Hs tổ 2, 1 Hs tổ 3,
nếu Hs nào không nêu nhanh thì mất lượt. Tổ
nào tìm nhiều từ thắng.
- Gv ghi từ theo tổ
- Gv Nxét đgiá
<b> * Ôn viết: (10’)</b>
- 4 hs
- 6 hs kể theo 6 tranh.
- Hs Nxét
- Hs viết bảng phụ theo nhóm 5
(4 Hs). (4')
- Hs đại diện nhóm đọc âm đã ghi
- Lớp Nxét đúng sai, đếm , nhóm
nào đúng, nhanh, nhiều âm thắng.
- Nhiều hs đọc.
- Hs thi tìm từ
- Gv đọc mỗi lần 2 từ: trẻ già, kĩ sư,/ thủ đô,
thủ quỹ,/ ca chè, nghi ngờ/ gồ ghề, phở gà/.
- Gv nhận xét sau mỗi lần viết, tuyên dương.
- Hs viết bảng và 4 Hs lên
bảngviết
- Nxét
<b>TIẾT 2</b>
3. Luyện tập.
a. Luyện đoc. (15')
a.1. Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1
a.2. Đọc SGK:
- Gv chỉ âm
+ Tranh vé cảnh gì?
- Gv viết: Bố mẹ .... Sa Pa.
+ Những chữ nào được viết hoa?
+ Cuối câu có dấu câu gì?
- HD: Đây là một câu văn. Chữ cái đầu câu
viết hoa, Chữ Kha tên người, Sa Pa tên địa
danh.
- Gv chỉ
b. Viết vở ô li: (20')
- Gv đưa bảng phụ đã viết từ: trẻ già, kĩ sư,
thủ quỹ, ca chè, nghi ngờ, gồ ghề, phở gà.
- Gv Y/c Hs nghe viết mỗi từ viết 1 dòng.
- Gv đọc từ kết hợp Qsát Hd Hs viết yếu.
- Gv thu bài cả lớp, chấm 10 bài, Nxét,
- Trực quan bài viết đúng, đẹp, sạch
<b>4. Củng cố, dặn dị: ( 5')</b>
- Gv nêu tóm tắt ND bài
- Nxét giờ học
- Về đọc lại các bài đã học , Cbị bài 28.
- 6 Hs đọc, tổ, đồng thanh.
- Hs Qsát trả lời: ... cảnh đồi
núi....
- ... chữ Bố, Kha, Sa Pa.
- ... có dấu chấm
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs nhìn bảng viết bài
- Kiên, Vi Thư, Quỳnh
- Hs Qsát
<i>__________________________________________________________________</i>
<b>Văn hóa giao thơng</b>
<b>BÀI 2: GIỮ TRẬT TỰ, AN TỒN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học sinh biết giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Học sinh thực hiện được giữ trật tự, an toàn trước cổng trường.
<b>3. Thái độ:</b>
- Biết phê phán những hành động khơng giữ trật tự, an tồn trước cổng trường.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thơng, tranh phóng to.
- Học sinh: Sách Văn hóa giao thơng, bút chì.
<b>III. Hoạt động dạy – học:</b>
Hỏi: Cổng trường của chúng ta vào buổi sáng như
thế nào?
GV: Công trường vào buổi sáng và khi tan trường
rất đông người. Vậy chúng ta cần phải làm gì để
giữ trật tự, an tồn trước cổng trường. Hơm nay
cơ và các em cùng tìm hiểu bài 2:
Giữ trật tự, an tồn trước cổng trường.
<b>2. Hoạt động cơ bản: 17’</b>
GV kể truyện “Xe kẹo bơng gịn” theo nội dung
từng tranh kết hợp hỏi câu hỏi. GV kể nội dung
tranh 1
Hỏi:Sáng nay trước cổng trường của bạn Tâm có
gì lạ? GV kể nội dung tranh 2
Hỏi:Tâm đã làm gì khi thấy xe kẹo bơng gịn?
GV kể nội dung tranh 3
Hỏi: Tại sao các bạn bị ngã?
GV kể nội dung tranh 5
Hỏi: Khi xe kẹo bơng gịn đi rồi, cổng trường như
GV : Vì xe kẹo bơng gịn trước cổng trường mà
làm cho cổng trường mất trật tự, thầy cô và học
sinh ra vào khó khăn khơng an tồn.
Chốt câu ghi nhớ:
Khơng nên chen lấn, đẩy xơ
Cổng trường thơng thống ra về dễ dàng.
<b>3. Hoạt động thực hành: 10’</b>
Sinh hoạt nhóm lớn 3 phút
Hãy đánh dấu vào dưới hình ảnh thể hiện việc
mình khơng nên làm.
- Gọi các nhóm trình bày.
- Giáo viên nhận xét, chốt hình ảnh thể hiện việc
mình khơng nên làm.
Tun dương nhóm làm tốt.
<b>4. Hoạt động ứng dụng: 5’</b>
Đóng vai - Xử lý tình huống
GV kể câu chuyện
Hỏi: Nếu em là Thảo và Nam em sẽ nói gì với dì
ấy?
Chia nhóm theo tổ đóng vai Gọi các nhóm trình
bày
Nhận xét các nhóm. Tuyên dương. GV chốt: Để
thực hiện tốt việc giữ trật tự, an toàn trước cổng
trường mỗi chúng ta phải tự giác thực hiện. GV
chốt câu ghi nhớ:
Cổng trường sạch đẹp, an toàn
- HS trả lời
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc theo cô câu ghi
nhớ.
Mọi người tự giác, kết đồn vui chung.
<b> 5. Củng cố, dặn dị: 3’</b>
Hỏi: Để cổng trường thơng thống , ra vơ dễ dàng
ta phải làm gì?
- Về nhà thực hiện tốt những điều đã học.
__________________________________________________________________
<i>Soạn: 21 / 10 / 2018</i>
<i>Dạy: Thứ 4/ 24/ 10/ 2018 </i>
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 26: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng.
<b>3.Thái độ: </b>
- Hs u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Vở bài tập toán.
- Bảng phụ bài 2, 3, tranh vẽ bài 1
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>
- Điền số?
1 + 2 = ... 3 = …. +…
2 + 1 = ... 3 = …. +…
- Gv nhận xét, tuyên dương.
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp </b>
<b> b. Luyện tập: (T31)</b>
Bài 1: VBT. Số? (8')
* Trực quan hình vẽ : a, 1 con chó, 2 con chó
+ Bài Y/c gì?
HD: Muốn viết được số vào ô trống cần Qsát
hình vẽ nêu bài rồi viết số thích hợp vào 2 phép
tính cộng .
+ Có mấy con chó?
+ Thêm mấy con chó?
+ Hãy nêu 2 bài tốn tương ứng với 2 ptính
cộng?
- 2 hs lên bảng làm.
- Nxét
- Viết số vào ô trống.
+ Hs tự làm bài.
+ 2 hs lên bảng viết ptính và
nêu bài tốn.
a) Btốn1: Có 1 con chó thêm
2 con chó. Hỏi có tất cả bao
nhiêu con chó?
Btốn 2: Có 2 con chó thêm 1
con chó. Hỏi có tất cả bao
nhiêu con chó?
- Lớp Nxét.
- Gv Y/c Hs làm bài
+ Em có Nxét Kquả và vị trí các số 1, 2 trong 2
ptính cộng?
- Gv Nxét, tuyên dương.
+ Em nào cịn có cách nêu Btốn bằng cách
khác khơng?
* Gv nêu Btốn1: Có 1 con chó và 2 con chó.
Hỏi có tất cả bao nhiêu con chó?
<i><b> Btốn 2: Có 2 con chó và 1 con chó. Hỏi có</b></i>
tất cả bao nhiêu con chó?
- Gv HD từ " thêm". " và" đều thay bằng 1 dấu
ptính cộng " +".
b, GV HD tương tự.
Bài 2: VBT.T31. Tính: (6')
+ Các Ptính cộng được trình bày ntn?
+ Vậy khi viết Kquả cần chú ý gì?
- Yêu cầu hs tự làm bài.
=> Kquả: 1 2 1
+ + +
1 1 2
2 3 3
- Gv chấm bài, Nxét
Bài 3VBT.T31. Số? (6')
- Yêu cầu Hs tự điền số cho phù hợp.
=> Kquả: 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 = 2 + 1
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 = 1 + 2
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 2 + 1
- Gv Nxét, chữa.
<b>3. Củng cố, dặn dò: (5')</b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về đọc thuộc bảng cộng 3, Cbị tiết 27.
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
+ Số 1 & số 2 đổi chố cho
nhau, Kquả vẫn = nhau
- Hs nêu
- 2 hs nêu yêu cầu.
- Trình bày theo cách đặt tính
- Viết Kquả thẳng hàng
- Hs làm bài.
- 1 Hs làm bảng lớp, lớp Nxét.
- 2 Hs nêu: Điền số thích hợp
+ Hs tự làm bài.
+ 3 hs lên bảng làm.
+ Hs đổi chéo kiểm tra.
+ Dựa vào bảng cộng 3.
_______________________________________
<b>Học Vần</b>
<b>BÀI 28: CHỮ THƯỜNG - CHỮ HOA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Hs bước đầu nhận diện làm quen với chữ viết hoa.
<b>2. Kĩ năng:</b>
<b>- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P.</b>
- Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì
- Hs u thích mơn tiếng việt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng chữ thường - chữ hoa.
- Tranh minh hoạ bài học.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>TIẾT 1</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a. Đọc: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ…
- quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có
nghề giã giị.
b. Viết: xẻ gỗ, q nhà
- Gv Nxét , tuyên dương.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: (1')</b>
- Gv giới thiệu bài trực tiếp:
<b>b. Nhận diện chữ hoa: (30')</b>
* Trực quan: bảng chữ in thường, in hoa
- Hai em ngồi cùng bàn trao đổi. (5')
+ Chữ in hoa nào gần giồng chữ in
thường?
- Chữ in hoa nào không giồng chữ in
thường?
+ Chữ viết hoa nào gần giống nhau ?
- Gv chỉ vào chữ in hoa, Hs đọc.
- Gv đọc âm bất kì
- 6 Hs đọc
- Lớp viết bảng con, Nxét.
- Hs Qsát, trả lời
- Hs thảo luận nhóm 2
- ... C, I, K, O, Ô, Ơ, P, S,U, Ư,V, X,
Y
- ... A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N,
Q, R
- a, ă, â, d, đ, ô, o, o, u,ư
Nhiều Hs đọc
- 10 Hs chỉ âm.
TIẾT 2
<b>3. Luyên tập:</b>
a. Luyện đọc: (15')
a.1. Đọc bảng:
- Gv chỉ bài tiết 1
a.2. Đọc SGK:
- Gv chỉ bài / 28
* Trực quan tranh 1 /(59)
- Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Những chữ nào được viết hoa
- Gv HD: viết hoa các chữ cái đầu câu: -
Gv HD: viết hoa các chữ cái đầu câu: Bố.
Tên người (Danh từ riêng) : Kha, Tên địa
danh: Sa Pa.
- Gv đọc mẫu HD cách đọc
<b> b. Kể chuyện: (20’)</b>
- Nêu tên chuyện : Ba Vì
- Gv giải thích: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba
- Nhiều Hs đọc
- 6 Hs đọc
- Tranh vẽ cảnh thiên nhiên và hai
chị em.
- 1 Hs đọc câu
- Bố, Kha, Sa Pa
- 6 Hs đọc, lớp đọc.
Vì, tỉnh Hà Tây. Tương truyền, cuộc chiến
giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã xảy ra ở
đây....
- Gv kể : lần 1( khơng có tranh).
lần 2, 3 (có tranh).
* Trực quan: tranh 2 (59) phóng to.
- HD Hs kể:
+ Kể theo nhóm: chia lớp làm 6 nhóm,
các nhóm Qsát tranh SGK thảo luận (5') kể
Ndung từng tranh.
- Gv đi từng nhóm HD Hs tập kể.
- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh,.
- Gv giải thích: Ba Vì là nơi nghỉ mát, nơi
chăn ni bị sữa...
+ Ở Tràng Lương, ở Quảng Ninh q
hương chúng ta có cảnh đẹp khơng? Em
đã được đến tham quan ở nơi nào? em hãy
kể cho lớp nghe.
<b>4. Củng cố, dặn dị: (5')</b>
- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 29
vần ia.
- Hs nghe.
- Hs mở SGK từng Hs kể theo tranh
các bạn nghe bổ xung
- Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theo
tranh.
- Hs lắng nghe, bổ xung
- 4 - 8 Hs kể.
- lớp Nxét , bổ sung.
- 2 Hs đọc
<i>__________________________________________________________________</i>
<i>Soạn: 22/ 10/ 2018</i>
<i>Dạy: Thứ năm/ 25/ 10/ 2018 </i>
<b>BUỔI SÁNG</b>
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 28: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
<b>2. Kĩ năng:</b>
<b>- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.</b>
<b>3.Thái độ: </b>
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bộ đồ dùng học toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>
a. Điền số? 8 > … 6 < ….
… > 9 … = …
b. Xếp các số 3, 9, 6, 1, 10, 7.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
- Gv Nxét, tuyên dưong.
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
<b>phạm vi 4. (15’)</b>
* Hướng dẫn phép cộng 3 + 1 = 4
Trực quan: 3 con gà, 1 con gà
- HD: Qsát hình vẽ, nêu bài tốn
+ Có mấy con gà?
+ Thêm mấy con gà?
+ 3 con gà, thêm 1 con gà. Có tất cả mấy con gà?
+ 3 thêm 1 bằng mấy?
- Từ " thêm" thay bằng 1 dấu ptính gì?
- Gv viết 3 + 1 = 4 .... gọi là phép cộng
b. HD số ơ tơ, con gà, chấm trịn phép cộng : 2
+ 2 = 4, 1 + 3 = 4.
(Thực hiện tương tự như trên).
- Gv chỉ 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
c) HD Hs đọc thuộc bcộng trong phạm vi 3.
- Gv chỉ 1 + 1 = 2 xoá dần Kquả
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
+ Mấy cộng 1 bằng 3?
+ 1 cộng mấy bằng 2?
+ 3 bằng 2 cộng mấy?....
<b> 3. Thực hành: </b>
Bài 1: Tính ( 5')
- HD tính Kquả của ptính rồi viết vào sau dấu
bằng.
=> Kquả: 1 + 3 = 4 3 + 1= 4 1+ 1 = 2
2 + 2 = 4 2+ 1 = 3 1 + 2 = 3
- Gv chấm bài Nxét.
+ Dựa vào các Pcộng nào để làm bài?
Bài 2: Tính ( 5')
+ Các Ptính được trình bày ntn?
+ Viết Kquả ntn theo cột dọc?
.- HD Hs viết số quả theo cột dọc.
=> Kquả: 2
2
- Hs Qsát, nêu bài toán
- 3 Hs nêu btoán: : Có ba
con gà, thêm một con gà
nữa. Hỏi có tất cả mấy con
gà?
- Lớp đồng thanh.
- Có 3 con gà
- thêm 1 con gà.
- 3 con gà, thêm một con gà
Có tất cả 4 con gà.
- 3 thêm 1 bằng 4.
- Dấu cộng
- 3 Hs đọc: 3 + 1 = 4, lớp
đọc
- 6 Hs đọc, lớp đọc: 2 + 2 =
4
1 + 3 =
4
- 6 Hs đọc, tổ, lớp đọc.
- Hs trả lời
- 2 Hs nêu Y/c
- lớp làm bài.
- 3 HS lê bảng làm.
- Nxét Kquả
- ... Pcộng trong phạm vi 3,
4.
4
- Gv chấm bài Nxét, đgiá.
Bài 3. >, <, =? (5')
<i> Chơi trò: Thi điền nhanh, đúng</i>
* * Trực quan: 3 bài giống nhau.
+ Làm thế nào?
- Gv tổ chức cho Hs thi tính nhanh và đúng
- Gv Đgiá khen ngợi.
* 4. Củng cố, dặn dò: (3')
- Thi đọc thuộc bảng cộng 4
- Gv tóm tắt ND bài,
- Nxét giờ học.
- Về đọc thuộc bảng cộng 3 và cbị bài sau.
- Các Ptính trình bày theo
( đặt tính) cột dọc.
- Viết Kquả thẳng hàng theo
cột dọc.
- 1 Hs, lớp làm bài, đổi bài
Ktra Kquả và cách trình
bày.
- 3Hs nêu điền dấu >,<.
=...chỗ chấm
- Tính Kquả của các ptính
rồi so sánh với Kquả
- 3 Hs thi làm bài
- Lớp Nxét
- 6 Hs đọc, lớp đọc.
<i>___________________________________</i>
<b>Học vần</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
<b>- Hs đọc và viết được: ia, lá tía tô.</b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Đọc được từ, câu ứng dụng có trong bài.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Chia quà.
<b>3. Thái độ: </b>
<b>- Hs u thích mơn học.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Tranh minh họa bài học
- Chữ mẫu
- Bộ ghép học vần
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Đọc: bài 28 trong SGK
- Gv chỉ
- Gv Nxét, tuyên dưong.
<b> a.Giới thiệu bài: Trực tiếp (1’)</b>
<b> b. Dạy vần: </b>
* Nhận diện vần: ia ( 5')
- Có âm i thêm a ghép vần ia
+Em ghép vần ia ntn?
- Gv viết: ia
- Gv chỉ ia nói đây gọi là vần ia. Vần có thể
- 10 Hs đọc
- Hs ghép ia
có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại
+ So sánh vần ia với i?
* Đánh vần: ( 12')
<i>ia</i>
- Gv đánh vần HD: i - a- ia
Chú ý: Khi đọc vần nhấn ở âm i
<i>tía</i>
- Ghép tiếng tía
+ Có vần ia ghép tiếng tía. Ghép ntn?
- Gv đánh vần: tờ - ia - tia - sắc - tía.
<i>lá tía tơ</i>
* Trực quan: lá tía tơ
+ Đây là lá gì?
+ Lá tía tơ dùng để làm gì?
- Có tiếng tía ghép từ lá tía tơ
+ Em ghép ntn?
- Gv viết: lá tía tơ
- Gv chỉ: lá tía tơ
: ia - tía - lá tía tơ
+ Vừa học từ mới nào?...vần gì?
- Gv ghi tên bài: ia
- Gv chỉ: ia - tía - lá tía tơ.
c. Luyện đọc từ ứng dụng: (6')
tờ bìa vỉa hè
lá mía tỉa lá.
- Tìm tiếng mới có chứa vần ia , đọc đánh
vần
- Gv chỉ
d. Luyện viết bảng con (12')
<i>ia</i>
* Trực quan:
+ Nêu cấu tạo và độ cao vần ia?
- Gv HD: viết i, từ điểm dừng phấn của i lia
tay viết a sát i
- Gv viết mẫu, Hd quy trình, độ cao, rộng….
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn, tun dương..
<i>lá tía tơ</i>
( dạy tương tự vần ia)
- Chú ý viết chữ tía rê phấn viết liền mạch
từ âm t sang vần ia
- Giống đều có âm i. Khác vần ia
có thêm âm a sau.
- 12 Hs đọc, tổ, đồng thanh.
- Hs ghép. ghép âm t trước, vần ia
sau rồi ghép dấu sắc trên i
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh.
- Hs Qsát
- lá tía tô
- Để làm thuốc, để ăn,…
- Hs ghép
- ghép tiếng lá trước rồi ghép
tiếng tía và ghép tiếng tô sau cùng
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs trả lời.
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- 2 Hs tìm: bìa, mía, vỉa, tỉa và
đánh vần.
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh.
-Vần ia gồm 2 âm ghép lại, âm i
trước, âm a sau. i, a cao 2 li.
- Lớp Qsát
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
<b>3. Luyện tập </b>
* Trực quan tranh 1(61)
+ Tranh vẽ gì?
+ Từ nào chứa vần ia
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Trong câu những chữ nào được viết hoa?
Vì sao?
+ Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?
- Gv chỉ
b. Luyện nói: (10')
- Đọc chủ đề: chia quà
* Trực quan: tranh 2 SGK (61)
+Tranh vẽ gì ?
+ Ai đang chia quà?
+ Bà chia những gì?
+ Các em nhỏ vui hay buồn, chúng có tranh
nhau không?
+ Bà vui hay buồn?
+ Ơ nhà ai hay chia quà cho em? Khi được
chia quà em cần phải làm gì?
- Gv nhge Nxét uốn nắn, tuyên dương.
<b> </b>
<b> c. Luyện viết vở: (7')</b>
* Trực quan: ia, lá tía tơ
- Gv viết mẫu vần ia HD quy trình viết,
khoảng cách,…
- Gv Qsát HD Hs viết yếu.
- Chấm 6 bài Nxét, uốn nắn, tuyên dương.
<b>4. Củng cố, dặn dò: (5')</b>
+ Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học.
- Về đọc lại bài , Cbị bài 30.
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- ..vẽ một chị tỉa lá cây, một em
đang nhổ cỏ.
- tỉa lá.
- 4 Hs đọc từ, câu
Bé Hà, Kha. Chữ Bé là chữ đầu
câu văn, Hà, Kha là tên người.
- … có dấu phẩy và cuối câu có
dấu chấm, đọc đến dấu phẩy ngắt
hơi, đến dấu chấm nghỉ hơi.
- 3 Hs đọc, lớp đọc câu ứng dụng
- 3 Hs đọc nối tiếp cả bài, lớp đọc.
- 2 Hs
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp
bàn
- …bà và 2 cháu
- Bà đang chia quà cho hai cháu.
- Bà chia quà chuối, hồng.
- Hai chị em rất sung sướng vui
mừng khi được bà chia quà.
……
- Nhận bằng hai tay và nói lời
- 5 -8 Hs nói từ 2 đến 3 câu.
- Nxét
- Mở vở tập viết bài ia
- Hs viết bài
- Hà My, Thịnh, Định, ...
- Hs trả lời
- 2 Hs đọc
<b>__________________________________</b>
<b>BUỔI CHIỀU </b>
<b>THỰC HÀNH PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4 </b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học sinh biết tính thành thạo phép cộng trong phạm vi 4
<b>2. Kĩ năng:</b>
-Hs vận dụng vào làm tốt các bài tập
<b>3. Thái độ:</b>
- Hs u thích mơn học.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bảng phụ
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: 3’</b>
-Gv kiểm tra vở bài tập, chấm 5 bài
-Gv nhận xét.
<b>2. HD học sinh làm bài trong vở thực hành: 30’</b>
Bài 1: Tính
- HD hs đặt tính, khi tính các chữ số thẳng cột với
nhau
- HD học sinh tự làm vào vở.
<b>Bài 2: Tính ( Sử dụng bảng phụ)</b>
-HD học sinh tự làm
3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 2 + 2 = 4
2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
<b>Bài 3: Tính</b>
-HD học sinh thực hiện từ trái sang phải
1 + 1 + 2 = 4 1 + 2 + 1 = 4
- GVNX
<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp</b>
- GV nêu yêu cầu bài
- yêu cầu HS nêu bài tốn, nêu phép tính
- GVNX
<b>Bài 5: Đố vui </b>
HS chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn”
- GV nêu luật chơi, cách chơi
- GV hd 2 đội chơi
<b>3. Củng cố, dặn dò:3’</b>
- HS đọc bảng phép cộng trong phạm vi 4
- GV chấm một số bài
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh viết vở
- Hs tự làm bài
- 3 HS làm bảng, lớp
làm vào vở
- HS tự làm bài
- HS chia làm hai đội chơi
<b>________________________________</b>
<b>Bồi dưỡng Tiếng việt</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Củng cố cho Hs nhớ lại các âm đã học .
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Biết đọc các tiếng được ghép bởi các âm đã học. Tìm được tiếng có âm y, tr
<b>3. Thái độ:</b>
- GDHS yêu thích mơn Tiếng việt.
<b>II.Chuẩn bị :</b>
<b> - Thầy: Tranh ảnh, sgk ,</b>
- Trò :Sách , vở
<b>III. Các hoạt động dạy :</b>
<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- Cho hs đọc: cá quả, ngõ nhỏ, nghé, nhà
nghỉ, quạ
- Nx, tuyên dương
<b>2. Bài mới</b>
<b>HD HS làm bài trong vở bài tập: 30’</b>
<i><b>Bài 1: </b></i>nối
- Cho hs đọc và nối các từ cho phù hợp
- Gv nx
<b>Bài 2: Điền ân y, tr</b>
- Gv hd.
- Y/c tìm tiếng có âm y, tr trong bài vừa
đọc
<b>HĐ 3: Viết</b>
- Hd viết chữ
- Cho hs đọc chữ cần viết
- Gv nêu cách viết và viết mẫu
- Hd viết bảng
- Y/c hs viết vở
- Lưu ý HS tư thế ngồi viết và cách cầm
bút
- GV nhận xét chữ viết, cách trình bày.
<b>3. Củng cố-Dặn dị: 3’</b>
- HS tìm lại âm vừa học có trong bài.
- 2hs đọc
-Hs qs đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hs làm bài
- 3-4 hs đọc
- Hs quan sát độ cao các con
chữ
- viết bảng con
- Hs viết bài
<b>____________________________________</b>
<b>Bồi dưỡng Tiếng việt</b>
<b>THỰC HÀNH ĐỌC, VIẾT: IA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Hs đọc và viết chắc chắn các vần ia, đọc câu
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn chữ viết cho hs
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bảng phụ
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt đơng của trị</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 3’</b>
- Hs đọc bài Dì trà
- Hs viết : gà ri, con quạ
-Gv nhận xét, đánh giá
<b>2. HD học sinh làm bài trong vở bài tập: 30’</b>
<b>Bài 1: Nối chữi với hình</b>
- HD học sinh quan sát hình.
- HD học sinh đọc các từ đó
- HD hs nối các từ với hình tương ứng
- Gv NX học sinh chữa bài
<b>Bài 2: Đọc</b>
- HS đọc thầm 2p
- GV đọc mẫu bài đọc
- Cho hs đọc từng câu.
- HD học sinh đọc cả bài
Bài 3( sử dụng bảng phụ)
-HDHS viết từ: Bà chia quà
- Cho hs quan sát chữ mẫu
-Yêu cầu qs nhận xét độ cao các con chữ, khoảng
cách giữa các chữ, vị trí các dấu thanh
- Chú ý nét nối giữa các chữ.
- HD HS viết bài vào bảng con
- HD học sinh viết vở
- Nhận xét khen HS viết đúng
<b>2. Củng cố, dặn dò:3’</b>
- Cho học sinh đọc lại bài
- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào vở
- 3 hs đọc bài
- cả lớp viết bảng con.
- 2 Hs đọc
- HS tự nối
- HS đọc thầm bài đọc
- HS nghe
- HS đọc từng câu cá
nhân
- HS đọc cá nhân, đồng
thanh
-Hs quan sát, nhận xét
- HS viết bảng
- HS viết vở
<i>__________________________________________________________________</i>
<i>Soạn: 23 / 10 / 2018</i>
<i>Dạy: Thứ 6/ 26 / 10/ 2018 BUỔI SÁNG</i>
<b>Tập viết</b>
<b>TUẦN 5: CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ, PHÁ CỖ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Hs viết được các chữ ghi :Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ đúng chữ cỡ nhỡ.
<b>2. Kĩ năng: - Hs biết viết đúng quy trình, độ cao, độ rộng, khoảng cách các chữ </b>
trong bài.
<b>3. Thái độ: </b>
- Mẫu chữ, bảng phụ.
- Bảng con, phấn.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: ( 5')</b>
+ Tuần 4 các em viết những từ nào?
- Gv chấm 6 bài tuần 4.
- Nxét bài viết
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: ( 1')</b>
- Gv viết: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ.
- Hãy đọc tên bài.
- Giải nghĩa từ
b. HD viết bảng con. ( 14)
<i>Cử tạ</i>
* Trực quan: cử tạ
+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ cử tạ?
+ Nêu cách viết chữ cử tạ?
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ rộng, độ cao,
khoảng cách chữ cử cách chữ tạ bằng 1 chữ o
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn.
- Gv nhận xét, tuyên dương.
<i>thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ</i>
( dạy tương tự: cử tạ)
- Chú ý: khi viết chữ thợ, số, cá rô, phá cỗ
không viết liền mạch mà viết chữ cái đầu th( c,
r, ph) rồi lia bút viết ơ ( ô, a) sát điểm dừng của
chữ cái đầu. Chữ số viết s lia phấn viết ô cách s
nửa ô li.
c. Viết vở tập viết: (12')
+ Nêu tư thế ngồi viết và cách cầm bút, đặt vở?
- Gv viết mẫu HD Hs viết từng dòng
- Qsát HD Hs viết yếu
<b> d. Chấm chữa bài: (4')</b>
- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng.
- Gv Y/c Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
<b>3. Củng cố, dặn dò: (4')</b>
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp.
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết: nho khô, nghé ọ, chú ý,…
- 2 Hs nêu
- Hs Qsát
- 2 hs đọc, giải nghĩa từ.
- 1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng cử,
tạ.
Chữ cử gồm 2 chữ cái ghép lại,
... c viết trước, ... ư sau, dấu hỏi
trên ư.
Chữ tạ gồm 2 chữ cái ghép
+ c, ư, a cao 2 li, t cao 3 li.
- 1 Hs nêu
- Lớp Nxét bổ sung
- Hs Qsát
- Hs viết bảng con.
- Lớp Nxét.
- Hs mở vở tập viết ( 17).
- 2 Hs nêu
- Hs Qsát
- Hs viết bài.
- Hs Qsát Nxét
- Hs chữa lỗi
<b>Tập viết</b>
<b> TUẦN 7: NHO KHƠ, NGHÉ Ọ, CHÚ Ý, CÁ TRÊ, LÁ MÍA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Hs viết được các chữ: Nho khơ, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía đúng chữ cỡ nhỡ.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Hs biết viết đúng quy trình, độ cao, độ rộng, khoảng cách các chữ trong bài.
<b>3.Thái độ: </b>
- Ngồi viết đúng tư thế.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ, bảng phụ.
- Bảng con, phấn.
- Vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>
- Gv nhận xét 6 bài tuần 5.
- Nxét bài viết
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: (1')</b>
- Học viết bài tuần 6 nho khơ, nghé ọ, chú ý, cá
trê, lá mía.
- Gv viết:
Tuần 6: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía
- Hãy đọc tên bài. Giải nghĩa từ
<b>b. HD viết bảng con. ( 15')</b>
- Nêu cấu tạo, độ cao từ nho khô?
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ, độ cao,
khoảng cách giữa chữ nho và chữ khô bằng 1
chữ o
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn.
<i>nghé ọ, chú ý, cá trê, lá mía.</i>
( Dạy tương tự như từ nho khô)
Chú ý: khi viết chữ lá, cá không viết liền
-Hs Qsát
- Hs quan sát.
-2 hs đọc, giải nghĩa.
- Hs Qsát
- 2 Hs nêu: Từ nho khô gồm 2
chũ: nho trước, khô sau.
+ tiếng nho gồm 2 âm ghép lại,
- Hs Qsát
mạch mà viết chữ cái đầu l( c) rồi lia bút viết a
sát điểm dừng của chữ cái đầu l ( c). Chữ nghe,
chú, trê, mía viết liền mạch từ ngh ( ch, tr, m)
sang e( u, ê, ia) rồi lia phấn viết dấu thanh đúng
vị trí.
<b> c. HD Hs viết vở tập viết:( 15')</b>
- Nhắc hs tư thế ngồi viết và cách cầm bút, đặt
vở
- Gv viết mẫu HD Hs viết từng dòng .
- Qsát HD Hs viết yếu
<b> d. Chấm chữa bài: ( 5')</b>
- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng.
- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
<b>3. Củng cố, dặn dò: ( 4')</b>
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp.
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết tuần 7: xưa kia, mùa dưa,…
-Hs mở vở tập viết.
-Hs thực hiện
- Hs Qsát viết bài.
- Hs chữa lỗi
- Hs Qsát bài viết sạch, đẹp.
<i>_______________________________________</i>
<b>Tự nhiên – xã hội</b>
<b>BÀI 7: THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Giúp học sinh biết cách đánh răng, rửa mặt đúng cách và tiết kiệm nước.</b>
<b>2. Kĩ năng:</b>
<b>- Hs thường xuyên rửa mặt và đánh răng.</b>
<b>3. Thái độ:</b>
<b>- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.</b>
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bảnđược giáo dục trong bài:</b>
- Kĩ năng tự phục vụ bản thân: Tự đánh răng rửa mặt.
- Kĩ năng ra quyết định : Nên và khơng nên làm gì để đánh răng đúng cách.
<b>III. Các phương pháp/ Kĩ thật dạy học tích cực có thể sử dụng:</b>
- Thảo luận nhóm.
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng vai, sử lí tình huống.
- Suy nghĩ - thảo luận cặp đôi - chia sẻ.
<b>IV. Phương tiện dạy học:</b>
- Bài chải, mơ hình răng, kem đánh, bàn chải răng trẻ em, xà phòngthơm, khăn
măt…
V.Tiến hành dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>
+ Muốn cho răng khoẻ đẹp hằng ngày em cần
phải làm gì?
+ Nên đánh răng, xúc miệng lúc nào tốt nhất?
+ Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ
ngọt?
+ Phải làm gì khi răng đau hoặc lung lay?
- Gv Nxét đánh giá.
<b>2. Bài mới:</b>
<b> a. Giới thiệu bài: (1')</b>
- Giới thiệu trức tiếp.
<b> b. HD Hs thực hành.</b>
Hoạt động 1: Thực hành đánh răng. (10')
a) Mục tiêu: HS biết đánh răng đúng cách.
b) Cách tiến hành:
* Trực quan mơ hình răng:
<i>Bước 1.</i>
+ Hãy chỉ và nêu tên mặt ngoài, mặt nhai, mặt
trong của răng?
- Gv Nxét bổ sung vừa chỉ vừa nêu tên các bộ
phận của răng.
+ Em nêu cách chải răng ? Hãy nên chải răng
trên mơ hình.
+ Bạn nào làm đúng? Bạn nào làm sai?
- Gv Nxét, đánh giá.
- Gv làm mẫu vừa HD:
Chuẩn bị cốc nước sạch
Lấy kem đánh răng vào bàn chải
Chải răng theo hướng từ trên xuống, từ dưới
Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
Xúc miệng kĩ rồi nhả ra
Rửa sạch và cất bàn chải
<i>Bước 2</i>
- Thực hành đánh răng (chỉ Y/C Hs thực hành
trên mơ hình khơng đánh răng thật ở trong lớp )
- Gv Qsát uốn nắn, đánh giá.
Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt. ( 15')
a) Mục tiêu: Hs biết rửa mặt đúng cách.
b) Cách tiến hành:
<i>Bước 1 </i>
+ Hãy nêu cách rửa mặt đúng cách và hợp vệ
sinh?
- Gv Nxét
- Gv làm mẫu kết hợp HD:
Chuẩn bị nước sạch, khăn sạch.
Rửa sạch tay bằng xà phòng.
Hứng nước sạch rửa mặt, rửa bằng hai tay.
- Hs Qsát.
- 3 Hs thực hiện
- Hs Nxét bổ sung
- 3 Hs thực hiện
- Hs Nxét bổ sung
- Hs Qsát
- 3- 6 Hs thực hành
- Hs Qsát Nxét
- 3 Hs trả lời và thực hành
- Hs Nxét bổ sung.
- Hs Qsát
Dùng khăn sạch lau khơ vùng mắt trước..
Vị khăn sạch, vắt khô, lau vành tai, cổ.
Giặt khăn bằng xà phòng và phơi ra nắng.
<i>Bước 2</i>
- Thực hành rửa mặt tại khu vực vệ sinh của lớp
.
- Gv Qsát uốn nắn.
- Gv Y/C Hs đánh răng, rửa mặt đúng cách,
<i>hợp vệ sinh và tiết kiệm nước.</i>
<b>3. Củng cố: ( 4')</b>
- Hàng ngày các em nhớ đánh răng, rửa mặt
đúng cách như vậy mới hợp vệ sinh và có hàm
răng khoẻ đẹp. Xong khi đánh răng, rửa mặt
<i>phải hợp vệ sinh và tiết kiệm nước.</i>
- Hs Nxét
- Hs thực hiện đánh răng rửa
mặt hợp vệ sinh theo Hd trong
lớp
<i>_________________________________________</i>
<b>Sinh hoạt lớp – An tồn giao thơng</b>
<b>A. SINH HOẠT TUẦN 7</b>
<b>A. SINH HOẠT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1 Kiến thức: </b>
- Giáo viên đánh giá tình hình học tập và nề nếp trong tuần của học sinh
<b>2 Kĩ năng: </b>
- Học sinh nhận biết được ưu nhược điểm trong tuần để rút kinh nghiệm phát huy
những ưu điểm vào tuần 8.
- Khen ngợi học sinh học tập và ý thức tốt.
- Học sinh nắm được phương hướng tuần 8 để thực hiện
<b>* Giáo viên nhận xét tuần 7.</b>
a) Nề nếp:
- Đi học đều, đúng giờ, trật tự trong lớp.
- Phát biểu to, rõ ràng, ra vào lớp phải xin phép.
- Xếp hàng ra vào lớp, chào cờ thẳng, nhanh, đều, đúng
- Trong giờ học chú ý lắng nghe và xây dựng bài rõ ràng, nói phải xin phép …
- Vệ sinh cá nhân sạch, gọn, cuối giờ học xếp sách, vở, đồ dùng gọn, cẩn thận.
b) Học tập:
- Phát huy mọi ưu điểm của tuần 7. Khắc phục mọi nhựơc điểm
- Về nhà học, làm bài đủ, đúng, sạch.
- Hăng hái xây dựng bài, làm bài đủ, sạch.
- Tự giác học bài, viết chữ sạch đẹp.
- Cần tập đọc nhiều hơn và xdựng bài to, rõ ràng.
- Đôi bạn cùng giúp đỡ nhau học tập tiến
<b> 3.Văn nghệ:</b>
- Thi hát xem em nào hát hay.
<b> B. AN TỒN GIAO THƠNG</b>
<b>Bài 6: NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP XE MÁY</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Biết những quy định an toàn khi ngồi trên xe đạp , xe máy.</b>
- Biết sự cần thiết của các thiết bị an toàn đơn giản ( mũ bảo hiểm.. ).
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Thực hiện đúng trình tự khi ngồi hoặc lên xuống trên xe đạp , xe máy.
<b>3. Thái độ: </b>
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm, quan sát các loại xe trước khi xuống xe, biết bám
chắc người ngồi đằng trước.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Mũ bảo hiểm
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
<b> 1. Kiểm tra bài cũ: (2’)</b>
- Giáo viên kiểm tra lại bài : Tìm hiểu về đường
phố .
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét , góp ý sừa chửa .
- Giới thiệu bài: (1’)
- Cẩn thận khi lên xe, len xe từ phía bên trái.
- Ngồi ngay ngắn ôm chặt vào eo người lái.
- Không đu đưa chân hoặc quơ tay chỉ trỏ.
- Khi xe dừng hẳn mới xuống xe, xuống phía bên
trái.
<b>Hoạt động 1 (5’) Giới thiệu cách ngồi an toàn khi</b>
đi xe đạp xe máy.
+ Hát , báo cáo sĩ số
- 2 HS lên bảng thực hiện
yêu cầu của GV , HS cả lớp
nghe và nhận xét phần trả
lời câu hỏi của bạn .
+ Cả lớp chú ý lắng nghe
- 02 học sinh nhắc lại tên
bài học mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Hs hiểu sự cần thiết của việc đội mũ bảo hiểm khi
đi xe đạp và xe máy , ghi nhớ trình tự quy tắc an
toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy.
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm, biết cách ngồi
ngay ngắn và bám chắc người ngồi phía trước,
quan sát các loại xe khi lên xuống.
+ Gv ngồi trên xe đạp, xe máy có đội mũ bảo hiểm
khơng? đội mũ gì? Tại sao phải đội mũ bảo hiểm ?
+Khi ngồi trên xe đạp xe máy các em sẽ ngồi như
thế nào ?
+ Tại sao đội nón bảo hiểm là cần thiết( Bảo vệ đầu
trong trường hợp bị va quẹt, bị ngã.. )
+ Giáo viên kết luận : Phải đội mũ bảo hiểm khi
ngồi trên xe đạp xe máy, Ngồi ngay ngắn ôm chặt
vào eo người lái. quan sát các loại xe khi lên
xuống.
<b>Hoạt động 2: (5’) Thực hành khi lên, xuống xe</b>
đạp, xe máy.
Nhớ thứ tự các động tác khi lên, xuống xe đạp, xe
máy.
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm và thực hiện đúng
trình tự các động tác an tồn khi ngồi trên xe đạp,
xe máy.
- Phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe đạp xe
máy, Ngồi ngay ngắn ôm chặt vào eo người lái.
quan sát các loại xe khi lên xuống.
+ Gv cho hs ra sân thực hành trên xe đạp.
<b>Hoạt động 3: (5’) Thực hành đội mũ bảo hiểm </b>
Gv làm mẫu cách đội mũ bảo hiểm đúng thao tác
1,2,3 lần
- Chia theo nhóm 3 để thực hành , kiểm tra giúp đỡ
học sinh đội mũ chưa đúng.
- Gọi vài em đội đúng làm đúng.
+ Gv kết luận : thực hiện đúng theo 4 bước sau
- Phân biệt phía trước và phía sau mũ,
- Đội mũ ngay ngắn, vành mũ sát trên lông mày.
- Kéo 2 nút điều chỉnh dây mũ nằm sát dưới tai, sao
cho dây mũ sát hai bên má.
- Cài khoá mũ, kéo dây vừa khít váo cổ.
<b>3. Củng Cố: </b>
- Cho hs nhắc lạivà làm các thao tác khi đội mũ bảo
hiểm.
- Hs quan sát thấy thao tác nào chưa đúng`có thể
- Hs trả lời
- Ngồi ngay ngắn và bám
- Hs lắng nghe
- Hs thực hành theo hướng
dẫn của giáo viên
- Hs quan sát và thực hành .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
bổ sung làm mẫu cho đúng thao tác.
- Khi cha mẹ đi đưa hoặc đón về, nhớ thực hiện
đúng quy định lên xuống và ngồi trên xe an toàn.
__________________________________________________________________
<b>BUỔI CHIỀU</b>
THỰC HÀNH PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
<b>I. Mục tiêu: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học sinh biết tính thành thạo phép cộng trong phạm vi 4
<b>2. Kĩ năng:</b>
-Hs vận dụng vào làm tốt các bài tập
<b>3. Thái độ:</b>
- Hs u thích mơn học.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: 3’</b>
- Gv kiểm tra vở bài tập, chấm 5 bài
- Gv nhận xét.
<b>2. HD học sinh làm bài trong vở thực hành: 30’</b>
Bài 1: Tính
- HD hs đặt tính, khi tính các chữ số thẳng cột với
nhau
- HD học sinh tự làm vào vở.
<b>Bài 2: Tính ( Sử dụng bảng phụ)</b>
-HD học sinh tự làm
3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 2 + 2 = 4
2 + 1 = 3 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
<b>Bài 3: Tính</b>
-HD học sinh thực hiện từ trái sang phải
1 + 1 + 2 = 4 1 + 2 + 1 = 4
- GVNX
<b>Bài 4: Viết phép tính thích hợp</b>
- GV nêu yêu cầu bài
- yêu cầu HS nêu bài tốn, nêu phép tính
- GVNX
<b>Bài 5: Đố vui </b>
HS chơi trò chơi “ Ai nhanh hơn”
- GV nêu luật chơi, cách chơi
- GV hd 2 đội chơi
- Học sinh viết vở
- Hs tự làm bài
- 3 HS làm bảng, lớp
làm vào vở
- HS tự làm bài
<b>3. Củng cố, dặn dò:3’</b>
- HS đọc bảng phép cộng trong phạm vi 4
- GV chấm một số bài
- GV nhận xét tiết học
<b>___________________________</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Hs đọc và viết chắc chắn các vần ia, đọc câu
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Hs vận dụng vào làm tốt các bài tập đã học
<b>3. Thái độ:</b>
- Rèn chữ viết cho hs
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Bảng phụ
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt đơng của trị</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: 3’</b>
- Hs đọc bài Dì trà
- Hs viết : gà ri, con quạ
-Gv nhận xét, đánh giá
<b>2. HD học sinh làm bài trong vở bài tập: 30’</b>
<b>Bài 1: Nối chữi với hình</b>
- HD học sinh quan sát hình.
- HD học sinh đọc các từ đó
- HD hs nối các từ với hình tương ứng
- Gv NX học sinh chữa bài
<b>Bài 2: Đọc</b>
- HS đọc thầm 2p
- GV đọc mẫu bài đọc
- Cho hs đọc từng câu.
- HD học sinh đọc cả bài
Bài 3( sử dụng bảng phụ)
-HDHS viết từ: Bà chia quà
-Cho hs quan sát chữ mẫu
-Yêu cầu qs nhận xét độ cao các con chữ, khoảng
cách giữa các chữ, vị trí các dấu thanh
-Chú ý nét nối giữa các chữ.
- HD HS viết bài vào bảng con
- HD học sinh viết vở
- Nhận xét khen HS viết đúng
<b>2. Củng cố, dặn dò:3’</b>
- Cho học sinh đọc lại bài
- HD học sinh về nhà viết lại từ vừa viết vào vở
- 3 hs đọc bài
- cả lớp viết bảng con.
- 2 Hs đọc
- HS tự nối
- HS đọc thầm bài đọc
- HS nghe
- HS đọc từng câu cá
nhân
- HS đọc cá nhân, đồng
thanh
-Hs quan sát, nhận xét
- HS viết bảng