Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

giao an lop 3 tuan 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.01 KB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 17</b>
<i>Ngày soạn: 28/ 12/ 2019</i>


<i>Ngày giảng: 30/ 12/ 2019</i>


<b>BUỔI SÁNG</b>
<b>Tốn</b>


<b>Tiết 81: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC (TIẾP THEO)</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: : </b>


- Biết tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Áp dụng được cách tính giá trị của biểu thức để xác định đúng giá trị đúng sai
của biểu thức.


<b>3. Thái độ: </b>


- Có thái độ u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Vở, bảng phụ


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>



- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp nhận xét


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>


- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>a. Giới thiệu biểu thức có dấu ngoặc</b>
<b>đơn </b>


<b>b. Hướng dẫn HS tính giá trị của</b>
<b>biểu thức ( 30 + 5 ) : 5</b>


- GV viết biểu thức 30 + 5 : 5 =


- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức trên?
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện- GV ghi


bảng.


- Muốn thực hiện phép cộng 30 + 5
trước rồi mới chia cho 5 ta kí hiệu ntn?
- HS suy nghĩ và tính giá trị của biểu
thức theo nhóm đơi.


- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài.
- Em đã tính giá trị của biểu thức theo


thứ tự nào?


- Kiểm tra kết quả tính ở dưới lớp.
- Cho HS nêu lại cách tính biểu thức
trên.


- 2 HS lên bảng làm bài.
320 + 60 : 5; 45 : 9 + 8


- HS lắng nghe.


(30 + 5) : 5 và 3 x (20 – 10)


- Thực hiện phép chia trước, phép cộng
sau:


30 + 5 : 5 = 30 + 1
= 31


- Dùng dấu ngoặc đơn để đóng mở
ngoặc phép cộng:


(30 + 5) : 5


(30 + 5) : 5 = 35 : 5
= 7


- ... thực hiện trong ngoặc trước, ngoài
ngoặc sau.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Hai biểu thức: 30 + 5 : 5 và (30 + 5) :
5 có điểm gì khác nhau?


- Cùng có các số và phép tính giống
nhau nhưng tại sao kết quả của 2 biểu
thức lại khác nhau?


<b>GV: Vậy biểu thức 2 gọi là biểu thức </b>
có dấu ngoặc đơn.


+ Cách đọc biểu thức: Mở ngoặc, ba
mươi cộng năm, đóng ngoặc, chia cho
5.


- GV: Trong toán học, theo quy ước:
Nếu biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện các phép tính trong ngoặc
trước, ngoài ngoặc sau.


<b>c. Hướng dẫn HS thực hiện biểu</b>
<b>thức 3 x (20 – 10) = ?</b>


- Chữa bài:


- Nhận xét Đ – S?
- Nêu cách thực hiện?


- 1 số HS khác nêu cách thực hiện.
- GV: Lưu ý cho HS thực hiện phép
tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc


sau.


<b>d. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<i><b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- 1 HS nêu yêu cầu


- HS làm bài cá nhân
- 4 HS làm trên bảng.
+ Nhận xét bài trên bảng


+ Dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra


- Các biểu thức ở bài tập 1 có đặc điểm
gì?


<b>GV: Lưu ý cách tính giá trị của các</b>
biểu thức có dấu ngoặc đơn.


<i><b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- 1 HS nêu yêu cầu


- 2 HS làm trên bảng
+ Nhận xét bài trên bảng


+ Nêu cách tính giá trị của các biểu
thức trên ?


+ Kiểm tra bài HS


<b>GV : Biểu thức có dấu ngoặc đơn ta</b>


thực hiện trong ngoặc trước, ngoài


- Kết quả của hai biểu thức khác nhau.
- Vì biểu thức 1 khơng có ngoặc đơn
nên ta thực hiện phép chia trước, phép
cộng sau. Biểu thức 2 có dấu ngoặc
đơn nên ta thực hiện trong ngoặc trước,
ngoài ngoặc sau.


- HS lắng nghe


3 x (20 – 10) = 3 x 10
= 30
- HS đọc biểu thức.


- 1 HS lên bảng thực hiện.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài.
25 – ( 20 – 10) = 25 – 10
= 15
125 + (13 + 7) = 125 + 20
= 145
80 – (30 + 25) = 80 – 55


= 30
416 – (25 – 11) = 416 – 14


= 402
- HS đọc yêu cầu bài


- HS lên bảng làm bài
(65 + 15) x 2 = 80 x 2
= 160


(74 – 14) : 2 = 60 : 2
= 30


48 : (6 : 3) = 48 : 2
= 24


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

ngoặc sau.
<i><b>Bài 3 : Bài toán</b></i>
- 1 HS đọc u cầu


- Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì?
- GV tóm tắt bài lên bảng
- Gọi HS nhận xét.


- Bạn nào có cách giải khác?


<b>GV: Muốn tìm 1 ngăn tủ có bao nhiêu</b>
quyển sách:


+ Cách 1: trước tiên ta tìm xem có tất
cả bao nhiêu ngăn tủ. Rồi lấy số sách
chia cho số ngăn.


+ Cách 2: Tìm số sách của mỗi tủ sau
đó lấy số sách của 1 tủ chia cho số
ngăn tủ của 1 tủ.



<b>C. Củng cố dặn dị: 5’</b>


- Nêu cách tính giá trị của biểu thức có
dấu ngoặc đơn.


- GV nhận xét giờ học.


= 9


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài


<i>Tóm tắt</i>
240 quyển sách : 2 tủ
1 tủ : 4 ngăn.


1 ngăn tủ : .... quyển sách?
<i>Bài giải</i>


<i>Cách 1: </i>


2 tủ có số ngăn là:
4 x 2 = 8 ( ngăn )


1 ngăn tủ có số quyển sách là:
240 : 8 = 30 ( quyển)
Đáp số: 30 quyển.
<i>Cách 2:</i>



1 tủ có số quyển sách là:
240 : 2 = 120 ( quyển )


1 ngăn có số sách là:
120 : 4 = 30 ( quyển )
Đáp số: 30 quyển sách.
- HS nêu.


- Lắng nghe.



<b>---o0o---Tập đọc – Kể chuyện</b>


<b>Tiết 49 + 50: MỒ CÔI XỬ KIỆN.</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>Tập đọc</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các
câu, cụm từ.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
<b>3. Thái độ: </b>


- Hiểu nội dung: Ca ngợi sự thông minh của mồ côi.
<b>Kể chuyện</b>



<b>1. Kiến thức: </b>


- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
<b>2. Kĩ năng: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>3. Thái độ: </b>


- HS yêu quý quê hương đất nước.
<b>II. KĨ NĂNG SỐNG</b>


- Tư duy sáng tạo.


- Ra quyết định: giải quyết vấn đề
- Lắng nghe tích cực


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh phóng to (SGK).
- Bảng phụ.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Tập đọc.</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- HS đọc thuộc lòng bài: Về quê ngoại.
H. Sau chuyến về thăm quê ngoại, bạn
nhỏ có những thay đổi ntn?



- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài:</b></i>


- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
<i><b>2. Luyện đọc:</b></i>


a. Đọc mẫu:


- GV đọc mẫu toàn bài


b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:


* Đọc từng câu:


- HS đọc nối tiếp câu lần 1


- GV lưu ý HS đọc đúng các từ khó
đọc. HS luyện đọc từ khó


- HS đọc nối tiếp câu lần 2
* Đọc từng đoạn:


- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn


- GV hướng dẫn HS đọc một số câu
dài.



- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2


- HS lắng nghe.


- Người dẫn chuyện: khách quan, công
bằng.


- Chủ quán: Vu vạ, thiếu thật thà.


- Giọng bác nông dân: thật thà, phân
trần, ngạc nhiên.


- Giọng Mồ Côi: nhẹ nhàng, đoạn cuối
giọng cương quyết.


- HS đọc nối tiếp câu.


- HS đọc từ khó: vùng q nọ, nơng
<i>dân, miếng cơm nắm, giãy nảy, ...</i>
- HS đọc nối tiếp câu.


- HS đọc nối tiếp đoạn.
- HS ngắt câu dài.


<i>Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng</i>
<i>cơm.// Tơi khơng mua gì cả.// (giọng</i>
<i>thật thà)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- HS đọc chú giải SGK.



H. Em hiểu thế nào là mồ côi?
c, Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HS đọc bài (nhóm 4).


- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm
đọc đúng.


d. Thi đọc giữa các nhóm
- 3 HS thi đọc lại 3 đoạn.


- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc
đúng, hay


- 1 HS đọc lại tồn bài.
<i><b>3. Tìm hiểu bài:</b></i>


- 1 HS đọc đoạn 1- Lớp đọc thầm và
trả lời câu hỏi 1.


H: Câu chuyện có những nhân vật nào?
H. Chủ qn kiện bác nơng dân về việc
gì?


- 1 HS đọc đoạn 2 - Lớp đọc thầm.
- Tìm câu nêu lý lẽ của bác nông dân?
- Khi bác nơng dân nhận biết hương
thơm trong qn thì Mồ Côi phán ntn?
- Thái độ của bác nông dân ntn khi
nghe lời phán xử?



- HS đọc thầm đoạn 2, 3


- Tại sao Mồ Côi bảo bác nơng dân xóc
2 đồng bạc đủ 10 lần?


- Mồ Cơi đã nói gì để kết thúc phiên
tồ?


- Em hãy đặt tên khác cho truyện?


<b>* Các KNS được giáo dục:</b>
<i>- Tư duy sáng tạo. </i>


<i>- Ra quyết định: giải quyết vấn đề </i>
<i>- Lắng nghe tích cực.</i>


<i><b>4. Luyện đọc lại:</b></i>


- HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3 trong
nhóm (nhóm đôi)


- Mồ côi: là người mất cả cha lẫn mẹ
khi cịn nhỏ.


- HS luyện đọc bài trong nhóm
- HS lắng nghe.


- 3 HS thi đọc trước lớp theo nhóm.
- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt.


- 1 HS đọc lại tồn bài.


<i><b>1. Mồ Cơi xử kiện</b></i>
- 1 HS đọc đoạn 1.


- Chủ quán, bác nông dân và Mồ Côi
- Vì tội bác nơng dân vào qn hít mùi
thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà
không trả tiền


<i><b>2. Tài trí thơng minh của Mồ Cơi</b></i>
- Tơi chỉ vào quán ngồi nhờ và ăn
miếng cơm nắm, tơi khơng mua gì cả.
- Bác nơng dân phải bồi thường đưa ra
20 đồng để quan toà phán xử.


- Bác giãy nảy lên, tơi có đụng chạm gì
đến thức ăn đâu mà phải trả tiền.


- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ số tiền
20 đồng.


- Bác này đã bồi thường cho chủ quán
đủ số tiền, 1 bên hít mùi thơm của thức
ăn, 1 bên nghe tiếng bạc thế là cơng
bằng.


- Vị quan tồ thơng minh.
- Phiên tồ thú vị....



- Bẽ mặt kẻ tham lam.
- Ăn hơi trả tiếng...


- HS luyện đọc diên cảm trong nhóm
theo vai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Các nhóm thi đọc theo cách phân vai.
- HS – GV nhận xét, bình chọn nhóm
đọc hay theo tiêu chí đánh giá của GV
- 1 HS đọc lại toàn bài.


<b>Kể chuyện: 20’.</b>
<i><b>1. GV nêu nhiệm vụ</b></i>


- Dựa vào 4 tranh minh hoạ kể lại toàn
bộ câu chuyện: Mồ Côi xử kiện.
<i><b>2. Hướng dẫn HS kể chuyện</b></i>
- HS quan sát kĩ 4 bức tranh minh
hoạ cùng với nội dung câu chuyện.
- Từng cặp HS kể lại toàn bộ câu
chuyện dựa 4 tranh minh hoạ.


- HS - GV nhận xét, bình chọn bạn kể
hay nhất.


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- GV nhận xét giờ học.


- YC HS về nhà tập kể lại câu chuyện.



- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc
hay.


- 1 HS kể mẫu đoạn 1


- 4 HS thi kể trước lớp từng đoạn của
câu chuyện.


- 1, 2 HS kể lại tồn bộ câu chuyện.
- HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay.
- Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh,
xử kiện giỏi, đã bảo vệ được người
lương thiện.



<b>---o0o---BUỔI CHIỀU</b>


<b>THỰC HÀNH TOÁN (T1)</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Củng cố cho học sinh: tính giá trị của biểu thức.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Vận dụng giải các bài tập có liên quan.
- Giải bài tốn có lời văn bằng 2 phép tính.
<b>3. Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- Vở bài tập thực hành
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra Bài cũ: 5’</b>
- Cho chơi TC Truyền điện
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- GV gọi HS đọc yêu cầu.


- Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài.
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm
bài tốt.


- Học sinh chơi.


- HS đọc yêu cầu bài.


- 2 HS lên bảng làm. Lớp nhận xét.
a, 46 + (12 – 8) = 46 + 4


= 50


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.



- Yêu cầu tự làm bài tập.


- Giáo viên nhận xét và chốt lại.
<i><b>Bài 3: >, <, = ?</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn cách làm.


- Yêu cầu HS làm bài. 1 HS lên bảng
làm


- Gọi HS nhận xét.


- GV nhận xét, chốt kết quả.
<i><b>Bài 4: Bài toán</b></i>


- Gọi HS đọc u cầu bài.
+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở.


- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét.
<i><b>Bài 5: Đố vui</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài cá nhân.



- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả.
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


b, 40 – 13 - 7 = 27 – 7
= 20


68 + 12 – 42 = 80 – 42
= 38
- 1HS đọc yêu cầu bài.
- 2 HS lên bảng làm.
a, (23 + 11 ) x 2 = 34 x 2
= 68
( 45 – 11 ) x 3 = 34 x 3


= 102
b, (17 + 43 ) : 6 = 60 : 6
<i><b> = 10</b></i>
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài cá nhân.
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bạn


- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài cá nhân.



<i>Bài giải</i>


Mỗi luống có số cây giống là:
800 : 6 = 160 (cây)


Mỗi luống có số hàng cây giống là:
160 : 8 = 20 (hàng)


Đáp số : 20 hàng cây giống
- Học sinh nhận xét.


- HS đọc yêu cầu bài.


- HS làm bài cá nhân. Nêu kết quả.
+ Đáp án là số: 0


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Tự nhiên xã hội</b>


<b>Tiết 33: AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Nêu được hậu quả nếu đi xe đạp không đúng nơi quy định.
<b>3. Thái độ: </b>



- Cần có ý thức giữ an tồn khi tham gia giao thông.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Các tranh trong SGK ( 61, 62).


- Tranh, ảnh về 1 số ngành công nghiệp, thương mại.
<b>III. KĨ NĂNG SỐNG</b>


-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Quan sát tìm kiếm thơng tin về các tình
huống chấp hành đúng qui định khi đi xe đạp.


- Kĩ năng kiên định thực hiện đúng quy định khi tham gia giao thơng


- Kĩ năng làm chủ bản thân: Ứng phó với những tình huống khơng an tồn khi đi
xe đạp.


<b>IV. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Phong cảnh, nhà cửa, hoạt động sinh
sống chủ yếu của người dân ở đô thị
khác với ở nông thôn ntn?


- GV nhận xét, tuyên dương
<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp </b></i>


<i><b>2. Dạy bài mới</b></i>


<i><b>* Hoạt động 1: Khởi động</b></i>


- Hằng ngày em đến trường bằng
phương tiện nào?


- GV: Hằng ngày các em đến trường
<i>bằng nhiều phương tiện khác nhau, đi</i>
<i>như thế nào để đảm bảo ATGT, đi như</i>
<i>thế nào sai luật tìm hiểu phần tiếp</i>
<i>theo.</i>


<i><b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đơi</b></i>
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
đơi và trả lời câu hỏi (3 phút).


- Ai đi đúng? Ai đi sai luật giao thơng?
Vì sao ?


- Khi đi xe đạp chúng ta nên đi ntn là
đúng luật giao thơng?


- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Cả lớp – GV nhận xét, tuyên dương


- HS trả lời.


- HS lắng nghe.



- Hằng ngày em đến trường bằng xe
máy (bố mẹ đèo đi), đi bộ, ...


- HS lắng nghe.


- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm và
trả lời câu hỏi.


- H1: + Người đi xe máy đi đúng luật
vì lúc ấy là đèn xanh.


+ Người đi xe đạp và em bé là đi sai
luật.


- H2: Người đi xe đạp là đi sai luật vì
họ đi vào đường 1 chiều.


- H3: Người đi xe đạp phía trước sai vì
họ đi bên trái.


- H4: Đi xe đạp trên vỉa hè dành cho
người đi bộ là sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV: Khi đi xe đạp cần đi bên phải
đường dành cho người đi xe đạp,
không đi vào đường ngược chiều,
khơng chở hàng cồng kềnh.


<i><b>* </b><b>Hoạt động 3: Trị chơi: “ Đèn xanh,</b></i>
đèn đỏ”



- GV phổ biến cách chơi và luật chơi.
- HS đứng tại chỗ, vòng tay trước
ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dưới tay
phải.


- GV hơ: Đèn xanh hoặc đèn đỏ thì HS
Làm theo các hiệu lệnh của GV


- Trò chơi được lặp đi, lặp lại nhiều lần
và nhanh, ai làm sai sẽ bị phạt.


- GV tổng kết trò chơi.
<b>C. Củng cố - dặn dị: 5’</b>


- HS đọc phần bóng đèn toả sáng.
- GV nhận xét tiết học.


- Chuẩn bị bài sau.


đi bên phải đường


- H7: Các bạn đi sai luật, chở 3 người
còn cười đùa, bỏ 2 tay khi đi xe đạp.
- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.


- Đèn xanh: Cả lớp quay tròn 2 tay.
- Đèn đỏ: Cả lớp dừng quay và để ở vị


trí chuẩn bị.


- HS lắng nghe.
- 3 – 5 HS đọc.
- Lắng nghe.



<b>---o0o---Mĩ thuật</b>


<b>( GV BỘ MÔN )</b>



<i>---o0o---Ngày soạn: 28/ 12/ 2019</i>


<i>Ngày giảng: 31/ 12/ 2019</i>


<b>Toán</b>


<b>Tiết 82: LUYỆN TẬP</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Biết tính giá trị của biểu thức các dạng: chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có
phép nhân và phép chia; có các phép cộng, trừ, nhân, chia.


<b>2. Kĩ năng: Biết tính giá trị của biểu thức.</b>
<b>3. Thái độ: Có thái độ u thích mơn học</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- Bảng phụ, phấn màu.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương.


Tính giá trị của biểu thức
( 67 - 50) x 3 = 17 x 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết</b></i>
học


<i><b>2. Hướng dẫn HS luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- BT yêu cầu gì?


- 2 HS lên bảng làm bài


- Nêu cách tính giá trị của biểu thức có
dấu ngoặc đơn?


- HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- GV nhận xét.



- GV: Biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện trong ngoặc trước, ngồi
ngoặc sau.


<i><b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- 4 HS lên bảng làm bài


- Hai biểu thức ở mỗi phần có điểm gì
giống và khác nhau?


- Kiểm tra bài của HS.
- GV nhận xét.


- GV: Các biểu thức có các số và các
phép tính giống nhau những kết quả
khác nhau vì biểu thức có dấu ngoặc
đơn thì thực hiện phép tính trong ngoặc
trước, ngồi ngoặc sau.


+ Biểu thức có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia ta thực hiện nhân chia trước,
cộng trừ sau.


+ Biểu thức chỉ có các phép tính cộng
trừ hoặc nhận chia ta thực hiện từ trái
sang phải.


<i><b>Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm </b></i>


thích hợp.


- HS đọc yêu cầu của bài
- BT yêu cầu gì?


- 4 HS lên bảng làm bài


- Để điền được dấu đúng trước tiên ta
phải làm gì?


- GV nhận xét.


= 40
- Lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài
- HS trả lời.


a, 238 - ( 55 - 35) = 238 – 20
= 218
175 - (30 + 20) = 175 – 50
= 125
b, 84 : (4 : 2) = 84 : 2
= 42
(72 + 18) x 3 = 90 x 3
= 270


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
a, (421 - 200) x 2 = 221 x 2


= 442
421 - 200 x 2 = 421 – 400
= 21


b, 90 + 9 : 9 = 90 + 1
= 91
( 90 + 9) : 9 = 99 : 9
= 11
c, 48 x 4 : 2 = 192 : 2
= 96
48 x (4 : 2) = 48 x 2
= 96
d, 67 - (27 + 10) = 67 - 37
= 30
67 - 27 + 10 = 40 + 10
= 50
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
(12 + 11) x 3 ... 45
30 ...(70 +23) : 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV: Trước khi điền dấu chúng ta
phải thực hiện giá trị của biểu thức rồi
so sánh và diền dấu.


<i><b>Bài 4: Xếp hình</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài
- BT yêu cầu gì?



- GV nhận xét.


- GV: Cần quan sát kĩ hình ngơi nhà
rồi mới xếp.


<b>C. Củng cố, dặn dị: 5’</b>


- HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu
thức trong các trường hợp.


- Dặn HS về nhà làm bài tập trong
VBT.


- GV nhận xét tiết học.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài


- Cho 8 hình tam giác bằng nhau xếp
thành hình cái nhà.


- 2 HS lên bảng thi xếp nhanh và đúng
- 2 – 3 HS nhắc lại.


- Lắng nghe.



<b>---o0o---Chính tả - Nghe viết</b>


<b>Tiết 33: VẦNG TRĂNG QUÊ EM</b>


<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.</b>
<b>2. Kĩ năng: Làm đúng bài tập 2/a,b.</b>


<b>3. Thái độ: Có thái độ u thích mơn học.</b>


<i><b>* GDBVMT: Giáo dục học sinh yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta từ </b></i>
đó thêm u q mơi trường xung quanh, có ý thức BVMT.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ


- Vở bài tập


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- GV đọc - HS viết vào nháp
- 2 HS viết trên bảng


- Dưới lớp nhận xét.
- GV nhận xét.
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
- Nêu mục tiêu tiết học
<b>2. Hướng dẫn HS viết bài</b>


a. Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc bài 1 lần
- 2 HS đọc lại


- Vầng trăng đang nhô lên đẹp như thế
nào?


- HS lên bảng viết từ khó: châu chấu,
<i>chăn trâu.</i>


- HS nhận xét bạn


- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Đoạn văn có mấy đoạn? Chữ đầu mỗi
đoạn trình bày ntn?


- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy
nháp


b. HS viết bài vào vở
- GV đọc


- GV theo dõi uốn nắn, tư thế ngồi viết,
cách để vở, cầm bút.


c. Chấm chữa bài



- GV đọc HS tự soát lỗi bằng bút chì
- GV chấm 5- 7 bài và nhận xét
<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<i><b>Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ </b></i>
trống? Giải câu đố.


- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét - GV nhận xét
- 2 HS đọc lại bài làm


- HS giải câu đố.


<i><b>* GDBVMT: Giáo dục học sinh yêu</b></i>
<i>quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước</i>
<i>ta từ đó thêm u q mơi trường xung</i>
<i>quanh, có ý thức BVMT.</i>


<b>C. Củng cố dặn dị: 5’</b>
- Nhận xét chung bài viết.


- GV nhận xét giờ học.


- Nội dung bài tách làm 2 đoạn, các
vhữ đầu đoạn viết hoa và lùi lại 1 ơ.
Từ khó: lo lắng, dám, chuyện xảy ra,
<i>chiến tranh, ...</i>


- HS viết bài vào vở.


- HS lắng nghe.
- HS nghe và soát lỗi.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
+ Cây ... gai mọc đầy mình


<i>Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên.</i>
<i> Vừa thanh, vừa ..., lại bền</i>


<i>Làm ... bàn ghế, đẹp ... bao người.</i>
<i>(Là cây gì ?)</i>


<i>+ Cây ... hoa đỏ như son</i>


<i>Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền</i>
<i>Tháng ba dàn sáo huyên thuyên... đến </i>
<i>đậu đầy trên các cành?</i>


<i> (Là cây gì?)</i>


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Tiếng anh</b>


<b>( GV BỘ MÔN )</b>



<b>---o0o---Đạo đức</b>



<b>BÀI 8: BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ ( T2)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Kính trong, biết ơn và quan tâm, giúp đỡ các gia đình thương binh, liệt sĩ ở địa
phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các gia đình thương binh, liệt sĩ do
nhà trường tổ chức.


<b>3. Thái độ:</b>


- GDHS có ý thức thái độ tôn trọng biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ.
<b>II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>


- Kĩ năng trình bày suy nghĩ, thể hiện cảm xúc về những người đã hy sinh xương
máu vì Tổ quốc.


- Kĩ năng xác định giá trị về những người đã quên mình vì Tổ quốc.
<b>III/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>


- Tranh, ảnh và câu chuyện về các anh hùng (Kim Đồng, Lý Tự Trọng, Võ Thị
Sáu).


<b>IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1/ KTBC: ( 3 phút )</b>


- Kiểm tra bài tập tiết trước
- Nhận xét, ghi nhận


<b>2/ Bài mới: ( 25 phút )</b>
<b>a. Giới thiệu bài: ( 1 phút )</b>
<b>b. Phát triển bài: ( 24 phút )</b>
<b>Hoạt động 1: Nhận xét hành vi</b>


- Chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận xem
hành vi, việc làm nào của các bạn trong
4 bức tranh SGK trang 27-28 là được
hay chưa đựơc.


- Làm việc cả lớp
- Gv nhận xét


<b>* KL: Hành vi của 2 bạn nhỏ trong</b>
<i>tranh thứ 4 là chưa được.</i>


<b>Hoạt động 2: Xem tranh và kể tên về</b>
<b>các anh hùng thương binh, liệt sĩ.</b>
*Cách tiến hành:


+ Chia nhóm.


+ Phát tranh ảnh về các anh hùng thiếu
niên(Lý Tự Trọng, Kim Đồng……)


- Người trong ảnh là ai ?


- Em biết gì về gương chiến đấu hy sinh
của anh hùng liệt sĩ đó ?


- Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về người
anh hùng liệt sĩ đó ?


<i><b>Tổng kết : Tóm tắt những thành tích</b></i>


- 2 HS lên bảng trả lời


- Các nhóm tiến hành thảo luận


- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe


-Hoạt động nhóm.


-Nhận tranh ảnh, thảo luận theo tranh
ảnh mình được nhận. Đại diện trình
bày. Lớp theo dõi, nhận xét.


-Là Lý Tự Trọng ( Kim Đồng,……)
-Kim Đồng là một chiến sĩ giao
liên………


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>của các anh hùng liệt sĩ. GDHS noi</i>
<i>gương các anh chị, học tập tốt để bảo</i>


<i>vệ Tổ quốc……</i>


Hoạt động 3 :


- HS múa, hát, đọc thơ, kể chuyện …
về chủ đề thương binh liệt sĩ.


<i><b>* </b></i> <i><b>KL : Thương binh liệt sĩ là những</b></i>
<i>người đã hy sinh xương máu vì Tổ quốc.</i>
<i>Chúng ta cần ghi nhớ và đền đáp một</i>
<i>phần nào công ơn của họ bằng những</i>
<i>việc làm cụ thể thiết thực của mình.</i>
<b>Hoạt động 4 : Hướng dẫn học sinh làm</b>
<i>bài tập VBT</i>


<b>3/ Củng cố, dặn dò : ( 3 phút ) </b>


-Về nhà học bài :Thực hành kỹ năng
<i>cuối kỳ I.</i>


- Nhận xét tiết học


- Múa, hát về chủ đề thương binh liệt
sĩ.


-Nghe, ghi nhận.


- Lắng nghe




<b>---o0o---BUỔI CHIỀU</b>


<b>Chính tả-Nghe viết</b>


<b>Tiết 34: ÂM THANH THÀNH PHỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chính tả </b>


- Nghe viết chính xác trình bày đúng, đẹp đoạn văn cuối của bài: Âm thanh thành
phố.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Viết hoa đúng các yên riêng Việt Nam và nước ngoài, các chữ phiên âm.


- Làm đúng các bài tập tìm từ chứa tiếng có vần khó: ui/ i; chứa tiếng bắt đầu
bằng gi/ d/ r theo nghĩa đã cho.


<b>3. Thái độ: Cẩn thận, sạch sẽ. Có ý thức giữ vở sạch chữ đẹp.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng phụ
- Vở bài tập


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>



- 1 HS đọc - HS viết vào nháp


- 2 HS viết trên bảng - Dưới lớp nhận
xét.


- GV nhận xét - đánh giá
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


- Nêu mục tiêu tiết học
<i><b>2. Hướng dẫn HS viết bài</b></i>
a. Hướng dẫn HS chuẩn bị


- HS viết vào nháp:


5 từ chứa tiếng có âm đầu gi/ r/ d


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV đọc bài 1 lần - 2 HS đọc lại
- Trong đoạn văn có những chữ nào
viết hoa?


- HS tự tìm và viết từ khó vào giấy
nháp


b. HS viết bài vào vở


- GV đọc – HS viết bài vào vở.
- GV theo dõi uốn nắn.



c. Chấm chữa bài


- GV tự sốt lỗi bằng bút chì
- GV chấm 5- 7 bài và nhận xét.
<i><b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


<i><b>Bài 2: Tìm 5 từ có vần ui, 5 từ có vần </b></i>
<i>uôi</i>


- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng


- Nhiều HS nêu bài làm của mình
- HS nhận xét- GV nhận xét.
<i><b>Bài 3: Tìm các từ:</b></i>


- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở


- Nhiều HS nêu bài làm của mình
- HS nhận xét- GV nhận xét - chốt đáp
án đúng


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét chung bài viết
- GV nhận xét giờ học.


- HS lắng nghe.



- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng
Từ khó: Cẩm Phả, Hà Nội, Bét - tô -
<i>ven; pi-a-nô...</i>


- HS lắng nghe, viết bài vào vở.


- HS sốt lỗi chính tả và sửa lỗi bằng
bút chì.


- HS đọc yêu cầu bài.


- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài.


Ui M: củi, xui, sui, chui,
cũi, núi, búi, túi,...
Uôi M: chuối, cuối, suối,


nuôi, chuôi, buổi, ...
- HS đọc yêu cầu bài.


- HS làm bài, nêu miệng kết quả.


- Có nét mặt, hình dang, màu sắc,... gần
như nhau: giống nhau


- Phần còn lại của cây lúa sau khi gặt:
rạ.


- Truyền lại kiến thức kinh nghiệm cho


người khác: giảng


- Lắng nghe.



<b>---o0o---Hát nhạc</b>


<b>Tiết 17:</b>

<b> </b>

<b>HỌC HÁT BÀI DO ĐỊA PHƯƠNG TỰ CHỌN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hs biết thêm một bài hát do địa phương tự chọn.
<b>2. Kĩ năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Biết hát kết hợp gõ đệm.
<b>3. Thái độ:</b>


- Yêu thiên nhiên, yêu âm nhạc
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Nhạc cụ: Đàn, thanh phách.
- Tranh ảnh minh họa bài hát.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định tổ chức.1’</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:3’</b>



- Gọi 3 s lên bảng biểu diễn.
- Gv nhận xét.


<b>3. Nội dung bài mới:2’</b>
- Giới thiệu bài.


- Gv treo tranh minh hoạ bài hát.
-? Bức tranh vẽ những gì ?


-Gv nhận xét vào bài.


<b>* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Ngày mùa </b>
<b>vui.15’</b>


- Gv cho hs luyện thanh.


* Ôn lời 1: Gv đàn cho hs hát lại lời 1.
+ Gv cho tổ, nhóm hát.


* Học hát lời 2:
+ Hv hát mẫu lời 2.


+ Gv cho hs đọc lời ca lời 2.
+ Dạy hát từng câu:


<b> Câu 1 : Nhịp nhàng những bước … cười.</b>
+ Gv hát mẫu .


+ Gv đàn cho hs hát .



+ Gv sửa sai cho hs ( nếu có )
<b> Câu 2 : Ai gánh lúa về sân ... vàng. </b>
+ Gv hát mẫu.


+ Gv đàn cho hs hát.


+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)
- Gv cho hs hát ghép câu1 và câu 2.
- Gv cho tổ, bàn hát ghép câu 1 và câu 2.
<b> Câu 3 : Hội mùa rộn ràng … thương.</b>
+ Gv hát mẫu.


+ Gv đàn cho hs hát.


+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)
<b> Câu 4 : Ngày mùa rộn ràng … vui hơn.</b>
+ Gv hát mẫu.


+ Gv đàn cho hs hát.


+ Gv sửa sai cho hs (nếu có)
- Gv cho hs hát ghép câu 3 và câu 4.


- 3 hs biểu diễn.


- Hs quan sát.
- Hs trả lời.


- Hs luyện thanh.
- Hs hát lời 1.


- Tổ, nhóm hát.
- Hs nghe.


- Hs đọc lời ca theo hướng dẫn
của Gv.


- Hs nghe.


- Hs hát hướng dẫn của Gv.
- Hs nghe.


- Hs hát theo hướng dẫn của Gv.
- Hs hát ghép câu 1,2.


- Tổ, bàn hát ghép.
- Hs nghe.


- Hs hát theo hướng dẫn của Gv.
- Hs nghe.


- Hs hát theo hướng dẫn của Gv.
- Hs hát ghép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Gv cho hs hát ghép lời 1 và 2.


- Gv hướng dẫn hs hát kết hợp gõ đệm theo
nhịp.


- Gv cho tổ 1 hát, tổ 2 gõ đệm theo nhịp và
ngược lại.



- Gv sửa sai cho hs (nếu có).
- Gv cho hs lên bảng biểu diễn.
- Gv nhận xét.


<b>* Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm.10’</b>
- Gv hướng dẫn hs hát kết hợp gõ đệm theo
nhịp.


- Gv sửa sai cho hs (nếu có)


- Gv cho tổ 1 hát, tổ 2 gõ đệm theo nhịp và
ngược lại.


- Gv cho nhóm, bàn hát và gõ đệm theo nhịp.
- Gv cho hs lên bảng biểu diễn chân nhún
nhịp 2.


- Gv nhận xét.


<b>4. Củng cố- Dặn dò. 5’</b>


- Gv củng cố lại nội dung bài học.
- Gv đàn cho hs hát lại bài hát.


- Nhắc hs về ôn lại tất cả các bài hát đã học.
- Gv nhận xét giờ học.


- Hs hát và gõ đệm theo nhịp.
- Tổ hát và gõ đệm theo nhịp.


- Hs biểu diễn.


-Tập thể hát.


-Hs nghe và lĩnh hội.



<b>---o0o---Tiếng anh</b>


<b>( GV BỘ MƠN )</b>



<b>---o0o---Hoạt động ngồi giờ lên lớp</b>


<b>BÀI KIỂM TRA</b>



<i>---o0o---Ngày soạn: 28/ 12/ 2019</i>


<i>Ngày giảng: 01 /01 /2020</i>


<b>BUỔI SÁNG</b>
<b>Toán</b>


<b>Tiết 83: LUYỆN TẬP CHUNG.</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết tính giá trị của biểu thức ở cả 3 dạng.</b>
<b>2. Kĩ năng: Biết tính giá trị của biểu thức.</b>



<b>3. Thái độ: Có thái độ u thích mơn học</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng phụ, phấn màu.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- GV nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp</b></i>
<i><b>2. Hướng dẫn HS làm bài</b></i>


<i><b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:</b></i>
- Gọi HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- 4 HS lên bảng làm bài


- Chữa bài:


- Nhận xét Đ - S?


Nêu thứ tự thực hiện 2 biểu thức
-Biểu thức chỉ có phép cộng, trừ ta thực
hiện ntn?


- GV: Biểu thức chỉ có phép cộng, trừ


ta thực hiện từ trái sang phải.


<i><b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức</b></i>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
H. Bài tập yêu cầu gì?


- 4 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét.


- Nêu thứ tự thực hiện 2 biểu thức ở
phần b.


- Biểu thức có phép nhân , phép chia và
phép cộng trừ ta thực hiện ntn?


- HS đổi chéo bài kiểm tra.


- GV: Biểu thức chỉ có phép nhân và
phép chia ta thực hiện từ trái sang phải.
<i><b>Bài 3: Tính giá trị của biểu thức</b></i>


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét.


- Biểu thức có dấu ngoặc đơn ta thực
hiện ntn?


+ Kiểm tra bài HS.



- GV: Biểu thức có dấu ngoặc đơn ta
thực hiện phép tính trong ngoặc trước,
ngồi ngoặc sau.


<i><b>Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị </b></i>
của biểu thức nào?


- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- YC HS làm bài rồi nêu miệng kết
quả.


- GV nhận xét.


- Giải thích cách làm?


(70 + 80) – 35 ; 913 - 238 : 2
- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
a, 324 - 20 + 61 = 302 + 61
= 363
188 + 12 - 50 = 200 – 50
= 150
b, 21 x 3 : 9 = 63 : 9
= 7
40 : 2 x 6 = 20 x 6
= 120
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài


a, 15 + 7 x 8 = 15 + 56
= 71
201 + 39 : 3 = 201 + 13
= 214
b, 90 + 28 : 2 = 90 + 14
= 104
564 - 10 x 4 = 564 – 40
= 524
- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
a, 123 x (42 - 40) = 123 x 2
= 126
b, 72 : (2 x 4) = 72 : 8
= 9


(100 + 11) x 9 = 111 x 9
= 999
64 : (8 : 4) = 64 : 2


= 32


- HS nêu yêu cầu của bài.


- HS làm bài, nêu miệng kết quả
- HS giải thích cách làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>- GV: Để nối đúng biểu thức với kết </b>
quả của biểu thức ta phải tính giá trị
của biểu thức rồi mới nối.



<i><b>Bài 5: Bài tốn.</b></i>
- HS đọc bài tốn.


H. Bài tốn cho biết gì? Bài tốn hỏi
gì?


- 1 HS lên bảng làm bài.


- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài.
- HS tự kiểm tra bài của mình.


- GV: Đây là bài tốn giải bằng 2 phép
tính cần lưu ý cách đặt lời giải và cách
trình bày.


<b>C. Củng cố, dặn dị: 5’</b>


- Nêu cách tính giá trị của biểu thức
khi chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc
chỉ có phép nhân và phép chia? Khi có
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia?
Khi biểu thức có dấu ngoặc đơn?


- GV nhận xét tiết học.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng làm bài
<i> Tóm tắt</i>


Có : 800 cái bánh.


1 hộp : 4 cái


1 thùng : 5 hộp.


Có : ... thùng bánh?
<i>Bài giải</i>
Số hộp bánh có là:
800 : 4 = 200 (hộp)
Số thùng bánh có là:


200 : 5 = 40 (thùng)
Đáp số: 40 thùng.
- HS nêu lại cách tính giá trị biểu thức.


- Lắng nghe.



<b>---o0o---Tự nhiên xã hội</b>


<b>Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Nêu và chỉ đúng các bộ phận của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu,
thần kinh và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Kĩ năng quan sát sơ đồ và chỉ được một số bộ phận của các cơ quan trong cơ thể


người.


<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Tranh ảnh minh họa SGK


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- GV kiểm tra bài về nhà của HS
- GV nhận xét


<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>2. Bài mới</b></i>


<i><b>* Hoạt động 1: Chơi trò chơi: - Ai </b></i>
nhanh? Ai đúng?”: 10’


Bước 1.


- GV chuẩn bị các tranh to vẽ các cơ
quan trên cơ thể người mà HS đã học
(tranh câm )


Bước 2.



- HS quan sát tranh và gắn thẻ vào
tranh


- HS nhận xét - GV nhận xét


<i><b>* Hoạt động 2: Quan sát hình theo </b></i>
nhóm: 10’


Bước 1.


- GV chia nhóm 4, thảo luận theo câu
hỏi


- Cho biết các hoạt động có trong các
hình SGK - 67?


- Liên hệ thực tế địa phương?
Bước 2.


- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác bổ sung


<i><b>* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân: </b></i>
- GV cho HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về
gia đình mình.


- Cả lớp theo dõi.


<b>C. Củng cố, dặn dị: 5’</b>



- Tiết ơn tập hôm nay các em cần ghi
nhớ những kiến thức gì?


- Về nhà tiếp tục ơn lại các bài đã học.
- GV nhận xét tiết học.


- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.


- HS quan sát, gắn thẻ vào tranh.


- HS thảo luận theo nhóm 4.
- HS trả lời.


- HS tự liên hệ thực tế ở địa phương
nơi mình đang sống.


- Đại diện các nhóm báo cáo.


- HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình
mình.


- HS trả lời.
- Lắng nghe.



<i>---o0o---Ngày soạn: 28/ 12/ 2019</i>


<i>Ngày giảng: 02/ 01/ 2020</i>


<b>BUỔI SÁNG</b>


<b>Toán</b>


<b>Tiết 84: HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Bước đầu nhận biết một số yếu tố (đỉnh, cạnh, góc) của hình chữ nhật.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh góc).
<b>3. Thái độ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- SGK, VBT, bảng phụ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp nhận xét


- GV nhận xét
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>


- GV giới thiệu trực tiếp vào bài


<b>2. Bài mới</b>


<i><b>a. Giới thiệu hình chữ nhật</b></i>
- GV vẽ hình chữ nhật ABCD


- GV giới thiệu: Đây là hình chữ nhật
ABCD.


- Gọi 1 số HS đọc tên hình chữ nhật.
- HS dùng thước đo độ dài các cạnh.
- So sánh độ dài cạnh AB và CD, AD
và BC?


- So sánh độ dài cạnh AB và AD


- <i><b>GV: Hai cạnh AB = CD là hai chiều</b></i>
dài của hình chữ nhật.


Hai cạnh AD = BC là 2 chiều
rộng của hình chữ nhật.


- Vậy hình ntn được gọi là hình chữ
nhật? (HS trao đổi nhóm đơi)


- Nhiều HS nêu đặc điểm của hình chữ
nhật.


<i><b>b. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


<i><b>Bài 1: </b></i>Trong các hình sau hình nào là


hình chữ nhật?


- 1 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân


- 1 HS nêu kết quả miệng
- Giải thích cách làm?


- Vì sao hình ABCD và hình GHIK
khơng phải là hình chữ nhật?


- GV nhận xét.


<i><b>- GV: Hình MNPQ và hình RSTU là</b></i>
hình chữ nhật vì 2 hình này đều có 4
góc vng, 2 cạnh dài bằng nhau, 2


- Tính giá trị của biểu thức;
320 + 60 : 5


(45 + 129) x 8
- HS lắng nghe.


A B


D C
- Hình chữ nhật ABCD:
+ Độ dài của cạnh: AB = CD
+ Độ dài của cạnh BC = AD


+ Độ dài cạnh AB > AD


- Hình chữ nhật có 4 góc vng, có 2
cạnh dài = nhau, 2 cạnh ngắn bằng
nhau.


- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS nêu kết quả miệng
- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

cạnh ngắn bằng nhau.


<i><b>Bài 2: </b></i>Đo rồi cho biết độ dài mỗi hình
chữ nhật sau:


- 1 HS nêu yêu cầu.


- 1 HS nêu kết quả miệng.
- Nêu cách đo độ dài mỗi hình?


<i><b>GV: Khi đo ta thấy có 2 cạnh dài bằng</b></i>
nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.


<i><b>Bài 3: Xác định các cạnh của hình chữ</b></i>
nhật


- 1 HS đọc yêu cầu
- Bài tập u cầu gì?



- Hình bên có mấy hình chữ nhật?
- Nêu chiều dài, chiều rộng của các
hình dựa vào số đo trên hình vẽ.


- 1 HS làm bài trên bảng


- 3 hình chữ nhật có chiều dài ntn?
- GV nhận xét.


<i><b>Bài 4: </b></i>Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được
hình chữ nhật:


- HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- 2 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét.


<b>GV: Từ hình cho trước, để có hình chữ</b>
nhật, ta dựa vào phần có 2 góc vng
trước, kể thêm 1 đoạn thẳng nữa tạo
thành hình chữ nhật có 4 góc vng và
có 2 cặp cạnh bằng nhau.


<b>C. Củng cố dặn dị: 5’</b>


- Hình ntn được gọi là hình chữ nhật?
- GV nhận xét giờ học.


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.



- HS đọc yêu cầu bài.


- HS thực hành đo rồi nêu kết quả.
- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu bài


- HS thực hành đo rồi nêu kết quả.


- 3 hình chữ nhật trên có chiều dài bằng
nhau, cịn các chiều rộng khác nhau.
- HS đọc yêu cầu bài.


- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả.
- Lắng nghe.


- HS trả lời.
- HS lắng nghe



<b>---o0o---Tập đọc</b>


<b>Tiết 51: ANH ĐOM ĐÓM</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc các dịng thơ, khổ thơ.
<b>2. Kĩ năng: </b>



- Đọc đúng các từ khó.
<b>3. Thái độ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>* QTE: Quyền được yêu quý các con vật.</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh hoạ nội dung bài học


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 2 HS đọc bài cũ


- Mồ Côi xử kiện một cách công bằng
và thông minh ntn?


- GV nhận xét.
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>


- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
<b>2. Bài mới</b>


<i><b>2.1 Luyện đọc</b></i>


a. GV đọc mẫu toàn bài



- GV đọc mẫu toàn bài, giới thiệu
giọng đọc.


b. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ


* Đọc từng câu


- Cho HS đọc nối tiếp câu.
- GV sửa lỗi phát âm sai
- HS luyện đọc từ khó
- Cho HS đọc nối tiếp câu.
* Đọc từng đoạn trước lớp


- HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ lần 1.
- GV hướng dẫn cách ngắt nhịp thơ
- 1 HS đọc và nêu cách đọc
- Nhiều HS đọc


- HS đọc nối tiếp khổ thơ lần 2
- Em hiểu ntn là chuyên cần?
- Ntn là mặt trời gác núi?
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc từng khổ trong nhóm
* Các nhóm thi đọc


- Cho các nhóm thi đọc.


- Cả lớp - GV nhận xét, bình chọn
<i><b>2.2 Hướng dẫn tìm hiểu bài</b></i>



- 1 HS đọc 2 khổ thơ đầu


- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.


- HS lắng nghe.


- Giọng nhẹ nhàng, nhấn giọng ở
những từ ngữ gợi tả gợi cảm.


- HS đọc nối tiếp câu lần 1,


- HS luyện đọc từ khó phát âm: gác
<i>núi, lan dần, làn gió, lặng lẽ, ...</i>


- Đọc nối tiếp câu lần 2


- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.
Câu dài


Tiếng chị Cò Bợ://
Ru hỡi!// Ru hời!//
Hỡi bé tôi ơi,/


Ngủ cho ngon giấc.//


- HS đọc nối tiếp câu, kết hợp giải
nghĩa từ.


- Chuyên cần: chịu khó, cặm cụi làm


việc.


- Mặt trời gác núi: mặt trời đang lùi
dần về phía sau núi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV nhận xét, đánh giá.


- Anh Đom Đóm lên đèn đi đâu?


- Tìm từ tả đức tính của anh Đom Đóm
trong khổ thơ?


- GV: Những chi tiết trên cho thấy anh
Đom Đóm là 1 người rất chăm chỉ làm
việc.


- HS đọc thầm đoạn còn lại.


- Anh Đom Đóm thấy cảnh gì trong
đêm?


- Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đom
Đóm trong bài?


<i><b>3. Luyện đọc lại </b></i>


- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài
thơ.


- GV xoá dần bảng.



- Gọi 1 số HS đọc thuộc khổ thơ mà
HS thích và giải thích lí do tại sao em
thích


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Bài thơ ca ngợi điều gì?
- Dặn dị HS học thuộc bài thơ.
- GV nhận xét giờ học.


<i><b>1. Sự chuyên cần của anh Đom Đóm</b></i>
- Anh Đom Đóm lên đường đi gác cho
mọi người ngủ.


- Từ ngữ: chuyên cần, đêm nào anh
Đom Đóm cũng lên đèn đi gác cho mọi
người ngủ ngon.


- HS lắng nghe.


<i><b>2. Cuộc sống của các loài vật ở làng </b></i>
<i><b>quê vào ban đêm</b></i>


- Chị Cị Bợ ru con, thím vạc lặng lẽ
mị tơm bên sơng, ...


- HS tìm.



- Một số HS thuộc từng khổ thơ .
- HS đọc thuộc lòng.


- HS trả lời.


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Luyện từ và câu</b>


<b>Tiết 17: ÔN TẬP VỀ TỪ NGỮ CHỈ ĐẶC ĐIỂM. ÔN TẬP CÂU </b>
<b>AI – THẾ NÀO? DẤU PHẨY.</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Tìm được các từ chỉ đặc điểm của người hoặc vật. Ôn câu Ai – thế nào?
- Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để miêu tả một đối tượng.
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu.


<b>3. Thái độ: Có thái độ u thích mơn học.</b>


<i><b>* BVMT: Giáo dục tình cảm đối với con người và thiên nhiên nhiên đất nước (nội </b></i>
dung đặt câu)


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng phụ, phấn màu


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 1 HS lên bảng làm bài.


- ?1 bạn hãy nêu một số TP ở nước ta
- ? Bạn hãy kể tên cho cô những sự
vật công việc ở TP


- GV Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét


-? 1 bạn hãy nêu 1 số vùng quê ở
nước ta


- ? bạn hãy kể tên những sự vật công
việc ở nông thôn


- Gọi HS nhận xét


GV nhận xét tuyên dương
<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: </b></i>


- Để ôn tập về từ chỉ đặc điểm, đặt
câu theo mẫu ai thế nào? Và cách sử
dụng dấu phẩy như thế nào? Cô và


các bạn tìm hiểu bài học ngày hơm
nay.


GV Ghi đầu bài


<i><b>2. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


<i><b>Bài 1: Tìm những từ nói về đặc điểm.</b></i>
- HS đọc yêu cầu của bài.


- Bài tập u cầu gì?


- HS làm bài theo nhóm bàn.


- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.
- Các câu được đặt theo mẫu câu nào?


- Mỗi câu nói lên đặc điểm của những
nhân vật nào?


<i><b>Bài 2: Đặt câu theo mẫu Ai - thế nào?</b></i>
Để miêu tả một người.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- Bài tập yêu cầu gì?
- HS làm bài vào vở.


- 1 số HS nêu kết quả miệng.



- Câu viết theo mẫu Ai - thế nào?
thường dùng để chỉ về điều gì?


- 1 HS lên bảng.


- 1 HS nếu: TP ng Bí, TP Hạ Long,
TP Cẩm Phả, TP Móng cái, TP Hà Nội,
TP HCM, TP Cần Thơ, TP Đà Nẵng.
- HS kể:


- HS nhận xét
- HS lắng nghe.
- HS nêu:
- HS Kể
- HS nhận xét


- HS lắng nghe


- HS Đọc nt theo dãy hàng ngang


- HS đọc yêu cầu bài.


- HS làm bài theo nhóm, báo cáo kết
quả.


a, Mến dũng cảm, tốt bụng, không ngần
ngại khi cứu người. (Mến biết sống vì
người khác)


b, Anh Đom Đóm chuyên cần. (chăm


chỉ, tốt bụng)


c, Chàng Mồ Côi thông minh (công
minh, biết bảo vệ lẽ phải,...)


- Đây là những câu nói lên đặc điểm của
các nhân vật: Mến, anh Đom Đóm,
chàng mồ cơi.


- HS đọc u cầu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- HS - GV nhận xét, chốt lời giải
đúng.


<b>GV: Câu viết theo mẫu Ai - thế nào?</b>
thường dùng để chỉ đặc điểm của
người vật.


<i><b>Bài 3: </b></i>Điền dấu phẩy vào chỗ thích
hợp trong các câu sau:


- HS đọc yêu cầu của bài
- Bài tập yêu cầu gì?


- 1 HS lên bảng làm bài tập
- 1 số HS đọc lại các câu văn.


- Qua bài tập này, em thấy dâu phẩy
có tác dụng gì?



- GV nhận xét.


- Khi đọc câu có dấu phẩy, em cần
lưu ý điều gì?


- GV: Dấu phẩy dùng để tách các bộ
phận cùng trả lời cho 1 câu hỏi, đặt
cạnh nhau. Khi đọc câu có dấu phẩy
cần ngắt hơi sau dấu phẩy.


* GDBVMT: Giáo dục tình cảm đối
<i>với con người và thiên nhiên nhiên</i>
<i>đất nước ( nội dung đặt câu ).</i>


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>


- Bài học hôm nay cung cấp cho các
em những kiến thức nào?


- GV nhận xét tiết học.


Ai Thế nào?


a, Bác nông dân.
b, Bông hoa trong
vườn.


c, Buổi sớm hôm
qua.



- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở.


a, Ếch con ngoan ngỗn, chăm chỉ,
thơng minh.


b, Nắng cuối thu vàng óng, dù giữa trưa
chỉ dìu dịu.


c, Trời xanh ngắt trên cao, xanh như
dòng sông trong, trôi nặng lẽ giữa những
hàng cây hè phố.


- Khi đọc có dấu phẩy cần ngắt hơi.
- HS lắng nghe.


- HS trả lời.



<b>---o0o---Thể dục</b>


<b>( GV BỘ MÔN )</b>



<b>---o0o---BUỔI CHIỀU</b>


<b>Thủ công</b>


<b>CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ</b>




<b>---o0o---THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (T1)</b>


<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Học sinh đọc đúng cả bài: “Sài Gịn tơi u” to, rõ ràng, rành mạch.</b>
<b>2. Kĩ năng: Trả lời đúng nội dung câu hỏi bài tập 2, 3. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Vở bài tập thực hành


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 4’</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


- Cho lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn
kết.


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: 30’</b>


<i><b>Bài 1: Đọc câu chuyện: “Sài Gịn tơi</b></i>
u.”


- Gọi 2 học sinh đọc nội dung câu
chuyện: Sài Gịn tơi yêu.



- Luyện đọc trong nhóm.
<i><b>Bài 2: Chọn câu trả lời đúng</b></i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Bài đọc trên nói về điều gì?


- Những từ ngữ “phố phường náo nhiệt
xe cộ”, “cái tĩnh lặng của buổi sang”,
“đêm khuya thưa thớt tiếng ồn” thể
hiện nét riêng nào của Sài Gịn?


- Vì sao Sài Gịn khơng có người Bắc,
người Trung, người Nam,… mà chỉ
tồn người Sài Gịn?


- Đâu là nét đặc trưng trong tính cách
người Sài Gịn?


- GV nhận xét.


<b>GV: Cần phải biết yêu yêu quý cảnh</b>
đẹp cũng như con người ở Sài Gòn.
<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>


- Hệ thống nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học.


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


- Cả lớp hát



- HS đọc yêu cầu bài


- Học sinh đọc nối tiếp trong nhóm
- Đại diện nhóm đọc


- HS đọc yêu cầu đề bài.


- Tình yêu với mảnh đất và con người
Sài Gòn.


- Sài Gòn ở mỗi thời điểm trong ngày
có một vẻ riêng.


- Vì ai sống lâu, sống quen ở đây cũng
coi Sài Gòn là quê.


- Thẳng thắn, chân thành
- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Tin học</b>


<b>( GV BỘ MÔN )</b>



<b>---o0o---Tiếng anh NN</b>



<b>( GV BỘ MÔN )</b>



<i>---o0o---Ngày soạn: 28/ 12/ 2019</i>


<i>Ngày giảng: 03/ 01/ 2020</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Tập làm văn</b>


<b>Tiết 17: VIẾT VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN.</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Viết được một bức thư ngắn cho bạn (khoảng 10 câu) để kể những điều đã biết về
thành thị, nơng thơn.


<b>2. Kĩ năng: </b>


- Biết trình bày đúng, viết thành câu, dùng từ đúng.
<b>3. Thái độ: </b>


- GD ý thức quý trọng yêu quê hương, đất nước.


<i><b>* BVMT: GD ý thức tự hào về cảnh quan môi trường trên các vùng đất nước.</b></i>
<i><b>* QTE: Quyền được tham gia (viết thư cho bạn).</b></i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Bảng phụ ghi trình tự mẫu của một lá thư


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>
- 2 HS lên bảng


- Dưới lớp nhận xét
- GV nhận xét
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
<i><b>2. Hướng dẫn làm bài tập</b></i>


<b>Bài 1: Dựa vào bài tập văn miệng ở </b>
tuần 16, em hãy viết một bức thư ngắn
(khoảng 10 câu) cho bạn, kể những
điều em biết về thành thị hoặc nông
thơn.


- HS quan sát quy trình mẫu của một
bức thư


- 1 HS khá nói mẫu đoạn đầu của lá thư
- GV nhắc nhở HS trình bày lá thư
đúng thể thức, nội dung hợp lí


- Nói về thành thị nông thôn



- HS lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu.


- HS dựa vào gợi ý, viết bài vào vở.
<i>Bài làm</i>


Đông Triều, ngày 30-12-2016
Hải Dương yêu quý!


Lâu rồi mình chưa nhận được thư của
cậu, mình nhớ cậu lắm. Dạo này cậu có
khỏe khơng? Việc học tập của cậu vẫn
tốt chứ? Mình và các bạn ngoài này
vẫn khỏe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài trước lớp


- Lớp nhận xét - GV nhận xét
<b>C. Củng cố dặn dò: 5’</b>


- Dặn dò HS hoàn thành bài viết hoặc
viết lại cho hay.


- GV nhận xét giờ học.


ngoèo như như một dải lụa mềm mại.
Thấp thoáng sau những lùm cây là
những ngôi nhà mái ngói đỏ tươi. ở
đây, nhà ai cũng có một vườn cây ăn


quả thật là rộng. Mình thích nhất là
mỗi lần về quê được cùng các anh chị
vui đùa dưới ánh trăng thật là vui. Khi
nào có điều kiện mình mời cậu về q
mình chơi nhé. Thôi mình dừng bút
đây. Mình chúc cậu mạnh khoẻ, học
giỏi.


Nhớ viết thư cho mình nhé!
Bạn của cậu


Lan
- Lắng nghe.


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Tốn</b>


<b>Tiết 85: HÌNH VNG</b>
<b>I MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Nhận biết được hình vng là hình có 4 góc vng và 4 cạnh bằng
nhau.


<b>2. Kĩ năng: HS biết vẽ hình vng.</b>


<b>3. Thái độ: Có thái độ u thích mơn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>



- Vở, bảng phụ


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- Hình ntn được gọi là hình chữ nhật?
- Dưới lớp nhận xét


- GV nhận xét
<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài: Trực tiếp </b></i>


<i><b>2. HS nhận biết đặc điểm của hình </b></i>
<i><b>vng.</b></i>


- GV đưa ra một số mơ hình cho HS
nhận biết.


- u cầu HS quan sát hình vng rồi
nêu đặc điểm của hình vng?


- Hình vng có mấy góc? Các góc


- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

ntn?



- Đo và nhận xét độ dài các cạnh của
hình vng?


- GV: Hình vng là hình có 4 góc
vng và 4 cạnh bằng nhau.


- Tìm những đồ vật có dạng hình
vng?


- Hình vng và hình chữ nhật giống
và khác nhau ở những điểm nào?
<i><b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>


<i><b>Bài 1: Trong các hình sau hình nào là </b></i>
hình vng?


- 1 HS đọc và nêu u cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân


- 1 HS nêu kết quả miệng


- Dựa vào đâu để em nhận biết hình
EGHI là hình vng?


- GV nhận xét.


<b>GV: Hình EGHI là hình vng vì có 4 </b>
góc vng và 4 cạnh bằng nhau.



<i><b>Bài 2: Đo rồi cho biết độ dài mỗi hình </b></i>
vng sau:


- 1 HS nêu u cầu


- 1 HS nêu kết quả miệng
- Chữa bài:


+ Nhận xét Đ - S?


+ Nêu cách đo độ dài mỗi hình?


<b>GV: Hình vng ta chỉ cần đo 1 cạnh </b>
là biết được số đo của các cạnh cịn lại
vì: Hình vng có 4 cạnh bằng nhau.
<i><b>Bài 3: Kẻ thêm một đoạn thẳng để </b></i>
được hình vng:


- HS nêu u cầu bài tập
- Bài tập yêu cầu gì?
- 2 HS lên bảng làm.
- Chữa bài:


+ Nhận xét Đ - S?


+ HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả.
<b>GV: Dựa vào 1 cạnh cho trước, đo 2 </b>
cạnh còn lại bằng 1 cạnh cho trước đó


- Hình vng ABCD có:


+ 4 góc vơng.


+ 4 cạnh bằng nhau:
AB = BC = CD = DA
- 1 số HS nhắc lại.


- Mặt của 1 số đồng hồ, bề mặt của
viên gạch hoa, khăn mùi xoa, ...


+ Giống nhau: Cả 2 hình đều có 4 góc
vng


+ Khác nhau:


- Hình chữ nhật: có 2 cạnh dài = nhau,
2 cạnh ngắn bằng nhau.


- Hình vng có 4 cạnh bằng nhau
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- HS làm bài, nêu miệng kết quả.


- HS đọc yêu cầu.


- HS làm bài, nêu miệng kết quả.


- HS đọc yêu cầu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

rồi kẻ.



<i><b>Bài 4: Vẽ theo mẫu</b></i>
- 1 HS đọc yêu cầu


- GV hướng dẫn cách làm


- Bài có mấy hình vuông ? Được sắp
xếp như thế nào?


- Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dị: 5’</b>


- Hình ntn được gọi là hình vng?
- Về nhà làm bài trong VBT.


- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài.


- 1 HS lên bảng làm bài.
- HS khác nhận xét.
- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Tập viết</b>


<b>Tiết 17: ÔN CHỮ HOA: N</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức</b>



- Củng cố cách viết chữ viết hoa N (viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy
định) thông qua bài tập ứng dụng.


- Viết đúng chữ hoa N, Q, Đ; Viết đúng tên riêng Ngô Quyền và câu ứng dụng:
Đường vô sứ Nghệ quanh quanh


Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ.
<b>2. Kĩ năng: </b>


- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ
viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.


<b>3. Thái độ: </b>


- Có thái độ u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Mẫu chữ viết hoa: N


- Tên riêng và câu ca dao trong dòng kẻ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: 5’</b>


- GV kiểm tra bài về nhà của HS
- Dưới lớp nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét


<b>B. Dạy bài mới: 30’</b>


<i><b>1. Giới thiệu bài</b></i>


- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
<i><b>2. Hướng dẫn viết trên bảng con</b></i>


a. Luyện viết chữ hoa


- HS tìm các chữ hoa có trong bài:
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết.
- Yêu cầu HS tập viết các chữ hoa trên
bảng con.


- 2 HS lên bảng viết: Mạc Thị Bưởi
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.


- HS lắng nghe


- HS viết các chữ hoa trên bảng con: N,
Q, Đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

b. HS viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu từ ứng dụng.


- GV giải thích: Ngơ Quyền là vị anh
hùng cảu dân tộc ta. Năm 938, ông đã
đánh bại quân xâm lược Nam Hán trên
sông Bạch Đằng, mở đầu thời kì độc
lập tự chủ ở nước ta.



- HS viết từ ứng dụng trên bảng con.
c. HS viết câu ứng dụng


- GV giới thiệu câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng.


- HS viết câu ứng dụng.


- GV giúp HS hiểu ý nghĩa câu ca dao:
Ca ngợi phong cảnh ở xứ Nghệ đẹp
như tranh vẽ.


- HS tập viết trên bảng con các chữ:
Nghệ - Non


<i><b>3. Hướng dẫn viết vào vở tập viết</b></i>
- GV nêu yêu cầu viết


- GV theo dõi uốn nắn


<i><b>4. Chấm chữa bài</b></i>


- GV chấm khoảng 5 bài


- Nhận xét chung bài viết để lớp rút
kinh nghiệm.


<b>C. Củng cố, dặn dò: 5’</b>
- Nhận xét chung bài viết.



- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


con.


- HS đọc từ ứng dụng: Ngô Quyền
- Lắng nghe.


- HS viết bài vào vở


+ Viết chữ N: 2 dịng cỡ nhỏ


+ Viết tên Ngơ Quyền: 2 dòng cỡ nhỏ
+ Viết câu ca dao: 2 lần


- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.



<b>---o0o---Sinh hoạt</b>


<b>TUẦN 17</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- HS có thái độ nghiêm túc thực hiện nề nếp của lớp và trường đề ra.
- Đề ra phương hướng tuần tới.


<b>II. ĐỒ DÙNG </b>


- Ghi chép trong tuần.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>Hoạt của GV</b> <b>Hoạt của HS</b>


<b>I/ Ổn định tổ chức. (2’) </b>


- Cho hs hoạt động văn nghệ theo sự
chuẩn bị của lớp.


<b>II/ Nội dung sinh hoạt. (18’)</b>
<b>2. Lớp trưởng tổng kết nhận xét.</b>


- Gv yêu cầu hs lắng nghe, cho ý kiến bổ
sung.


<b>3. GV nhận xét, đánh giá.</b>


- GV nhận xét tình hình lớp về mọi mặt.
*Ưu điểm:


………
………
………
………
………
*Nhược điểm:


………
………


………
………
………
<b>4. Tuyên dương, phê bình:</b>


- Tuyên dương:


………
………
- Nhắc nhở:


………
………
<b>5. Phương hướng tuần 6:</b>


- Lớp phó văn thể cho hát.


- Lớp trưởng lên nhận xét chung về
các hoạt động của lớp về mọi mặt.


- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.


- HS bình xét thi đua cá nhân, tổ
trong tuần.


* Lớp trưởng lên đọc bản phương
hướng của lớp trong tuần sau.



- Phát huy ưu điểm và khắc phục tồn
tại của tuần trước.


- Duy trì tốt mọi nề nếp hoạt động
của lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>6. Tổng kết sinh hoạt.</b>
- Lớp sinh hoạt văn nghệ.
- GV nhận xét giờ học.


- Thực hiện vệ sinh , lao động sạch
sẽ.


- Tham gia tốt mọi hoạt động do
trường, Đội tổ chức.


- Học bài và làm bài trước khi đến
lớp


- Soạn đầy đủ sách vở và đồ dùng
theo TKB


- Chấp hành tốt An toàn giao thông,
đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe mô
tô, xe gắn máy, xe đạp điện.


- Không được ra gần khu vực ao, hồ,
sơng, suối... đề phịng tai nạn đuối
nước.



- Phòng tránh bạo lực học đường.
- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra việc
học tập và mọi nề nếp của các bạn
trong tổ.


* Các tổ trưởng cho ý kiến bổ sung.
* Các cá nhân cho ý kiến bổ sung
- HS vui văn nghệ.


<b>III. Chuyên đề: (20’)</b>


<b>KĨ NĂNG SỐNG</b>


<b>CHỦ ĐỀ 5: KĨ NĂNG ĐẢM NHẬN TRÁCH NHIỆM (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


<b>1. Kiến thức: </b>


- Qua bài HS biết mình cần phải có trách nhiệm với những việc làm của chính
mình. Giáo dục HS có ý thức trách nhiệm với những việc làm của chính mình và
cú trách nhiệm với những người xung quanh.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Giúp HS tự có ý thức trách nhiệm với những việc làm của chính mình.
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2.


<i>3. Thái độ: HS có thái độ u thích mơn học.</i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- Vở bài tập KNS.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ 2’</b>


- Khi không may bị tai nạn, thương tích
em cần làm gì?


- GV nhận xét.
<b>2. Bài mới: 17’</b>


<b>2.1. Hoạt động 1: Đọc truyện Lời </b>
<i><b>chào</b></i>


<i><b>Bài tập 1</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Gọi HS đọc truyện Lời chào ( BT1)
- GV phân tích giúp HS hiểu nội dung
truyện


+ Nga được lớp phân cơng mang gì?
+ Hơm đó Nga bị làm sao?


+ Nga đó làm gì để thực hiện nhiệm vụ
của mình?


+ Em có nhận xét gì về việc làm của


bạn Nga?


- Cho HS liên hệ theo nội dung câu hỏi
2


<b>* KL: Mỗi người cần phải có trách </b>
nhiệm với những việc làm của chính
mình.


<b>2.2. Hoạt động 2: Xử lí tình huống</b>
<b>Bài tập 2</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu của BT2.
- Gọi HS đọc nội dung tình huống
BT2.


- HS thảo luận theo nhóm đơi câu hỏi:
+ Theo em, bạn Nam nên làm gì trong
trường hợp này?


- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.
- Gọi nhận xét


<b>* Bài tập 3</b>


- HS đọc yêu cầu của BT3


- Gọi HS đọc nội dung tình huống BT3
- GV phân tích cho HS hiểu tình



huống.


- HS thảo luận theo nhóm đơi câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về hành động của
bạn Nam?


+ Nếu em là bạn Nam, em sẽ làm gì
trong tình huống đó?


- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến.
- Gọi nhận xét.


<b>KL: Mỗi người cần phải cú trách </b>
nhiệm với những người xung quanh.
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ (T22)
<b>3. Củng cố, dặn dò: 1’</b>


- Nhắc lại nội dung bài học.
- Dặn chuẩn bị bài sau


- HS đọc truyện Lời chào


- Mang khăn trải bàn để chuẩn bị cho
buổi liên hoan văn nghệ chào mừng
ngày 20-11.


- Nga bị ốm


- Nga nhờ mẹ trên đường đi làm mang
khăn đến trường từ sớm và gửi bác bảo


vệ.


- Nga có thực hiện trách nhiệm của
mình


- HS liên hệ.
- HS nhắc lại


- HS đọc yêu cầu của BT2
- 2 HS đọc


- HS thảo luận theo nhóm đơi
- 3-5 nhóm trả lời HS


- Các nhóm khác nhận xét.
- HS đọc yêu cầu của BT2
- 2 HS đọc


- HS thảo luận theo nhóm đơi


- 3-5 nhóm trả lời HS
- Các nhóm khác nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×