Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.75 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>*HS Chép nội dung kiến thức cần nhớ vào vở - Lưu ý phần nào đã chép rồi khơng chép</b>
<b><<HS điền vào chổ trống(….) các nội dung cịn thiếu>></b>
<i><b>Bài 35-36:</b></i><b> VÙNG ĐỒNG BẰNG SƠNG CỬU LONG</b>
<b>A.NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHƠ :</b>
<b>I.Vị trí địa lí giới hạn lãnh thổ: Quan sát hình 35.1/126 </b>
*Vị trí: nằm ở phía Tây của vùng Đơng Nam Bộ.
- Tiếp giáp:………..
* Ý nghĩa lãnh thổ:
Vùng có điều kiện thuận lợi để giao lưu kinh tế trên đất liền và trên biển, mở rộng quan hệ
hợp tác với các vùng trong nước và các nước trong Tiểu vùng sông Mê Kông
<b>II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của đồng bằng sông Cửu Long:</b>
<b>*Thuận lợi:</b>
Đây là vùng đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta, địa hình thấp và bằng phẳng.
-Đất: 4 triệu ha gồm:
Đất phù sa ngọt 1,2 triệu ha ven sông Tiền, sông Hậutrồng lúa và cây ăn qua
Đất phèn, đất mặn: 2,5 triệu ha cai tạo nuôi thuỷ san, trồng rừng ngập mặn.
-Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm, lượng mưa dồi dào
-Sông Mêkông và kênh rạch cung cấp nước, làm thuỷ lợi, phát triển giao thông đường thuỷ, bồi
đắp phù sa
-Rừng ngập mặn chiếm diện tích lớn ở Cà Mau
-Biển ấm, ngư trường rộng lớn, nhiều đao thuận lợi khai thác ni trồng hai san.
<b>*Khó khăn:</b>
Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn
Mùa khô nước mặn xâm nhập thiếu nước ngọt, nguy cơ cháy rừng cao.
Mùa mưa gây lũ ngập trên diện rộng.
<b>III. Đặc điểm dân cư, xã hội:</b>
- Dân số đông,mật độ dân số cao. đứng thứ 2 ca nước, sau ĐBSH.
* Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm san xuất nơng nghiệp hàng hóa, thị
trường tiêu thụ lớn.
<b>IV. Tình hình phát triển kinh tế:</b>
<i><b>1. Nơng nghiệp:</b></i>
- ĐBSCL là vùng trọng điểm lúa lớn nhất của ca nước =>Là vùng XK gạo chủ lực của nước ta
-Lúa đươc trồng chủ yếu ở các tỉnh : ………
- Là vùng trồng cây ăn qua lớn nhất ca nước (xoài, dừa, cam…)
-Nghề rừng cũng phát triển mạnh ( rừng ngập mặn Cà Mau)
- Nghề nuôi vịt đàn và nuôi trồng thủy san phát triển mạnh. ĐBSCL chiếm hơn 50% san lượng
thủy san ca nước.
<b>2. Công nghiệp:</b>
- Bắt đầu phát triển, tỉ trọng san xuất CN còn thấp, chiếm khoang 20% GDP tồn vùng (2002).
<b>3. Dịch vụ:</b>
- Các hoạt động DV chủ yếu: Xuất nhập khẩu, vận tai thủy, du lịch.
- Vùng đang đực đầu tư lớn để nâng cao chất lượng và hiệu qua các ngành DV.
<b>V. Các trung tâm kinh tế:</b>
Các TTKT lớn của vùng là: Cần Thơ, Mỹ Tho, Long Xuyên, Cà Mau. Cần Thơ là trung tâm
kinh tế lớn nhất.
B.BÀI TẬP
Câu 1: Quan sát hình 35.1/126 và 36.2/132 hoàn thành các câu hỏi theo gợi ý sau:
hình 35.1/126 36.2/13 Hình36.2/132
-Vị trí tiếp giáp ?
-Tên các vườn quốc gia?
-Tên các bãi tắm?
-Tên các loại đất
-Tên các tỉnh không giáp biển?
-Tên các tỉnh giáp biển?
-Tên các đao và quần đao?
- Trung tâm CN lớn của vùng?
a).Đồng bằng sơng Cửu Long có những điều kiện tự nhiên nào thuận lợi phát triển ngành
trồng trọt.
c).Em hãy cho biết sông Mê Kông chay vào nước ta chia làm mấy nhánh ? Có tên gọi là
gì? Nêu các biện pháp sống chung với lũ ở đồng bằng Sông Cửu Long?
Câu 3: Bảng 36.3/133 Cho bang số liệu
**Vẽ
biểu đồ
cột kề
thể hiện san lượng thuỷ san ở đồng bằng Sông Cửu Long và ca nước qua các năm .Nêu nhận xét?
(1 ô là 200 hoac 500 nghìn tấn; 1cm là 1 năm)
1995 2000 2002
Đồng bằng sông Cửu Long 819.2 1169.1 1354.5