Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.25 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 11
<b>TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN PHÚ </b>
<b>CHƯƠNG III : PHÂN SỐ </b>
<b>Bài 1,2 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ . PHÂN SỐ BẰNG NHAU </b>
<b>I. NỘI DUNG: </b>
<b>1.Khái niệm phân số </b>
Phân số có dạng
<i>b</i>
<i>a</i>
với a, b , b 0 ( <i>a,b là số nguyên, b khác 0</i>)
a là tử số ( tử )
b là mẫu số ( mẫu )
<b>Ví dụ </b>
3
0
3
−
−
−
−
; ……. là những phân số
-3 là tử ,5 là mẫu của phân số 3
5
−
<b> Nhận xét: </b> mọi số nguyên điều có thể viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1.
7 9
: 7 9
1 1 1
<i>a</i>
<i>VD</i> <i>a</i>= = − = −
<b>2. Phân số bằng nhau </b>
<b> Định nghĩa </b>
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
= nếu ad = bc
Ví dụ 1: Kiểm tra các cặp phân số sau có bằng nhau khơng? Vì sao?
a)
8
6
4
3
−
=
−
vì ( – 3 ) . ( – 8 ) = 4 . 6
b) 6 3
24 12
vì ( – 6 ) . 12 =2 4 . ( – 3 )
c) 3 6
Ví dụ 2: Tìm x biết :
21
)
4 28
21.4
28
3
<i>x</i>
<i>a</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
=
=
=
5 20
)
28
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
− <sub>=</sub>
Ví dụ 3: Viết các phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách đổi
dấu cả tử và mẫu . (Chú ý : Phân số có mẫu số là số nguyên âm gọi là phân số có mẫu âm)
3 3 ; 5 5 ; 2 ; 11
4 4 7 7 9 10
− − −
= = = =
− − − −
<b>II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP: </b>
Làm bài tập 1;2;3;4;5 SGK trang 5;6 + bài 6,7SGK trang 8 tập 2
<b> Bài 3 :TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ </b>
<b>I.NỘI DUNG: </b>
<b>1.Nhận xét: (Xem SGK/9) </b>
<b>2.Tính chất cơ bản của phân số </b>
<b> </b>
<i>m</i>
<i>b</i>
<i>m</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
.
.
= với <i>m</i> ;<i>m</i>0
<i>n</i>
<i>b</i>
<i>n</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
:
:
VD: 5 5.( 1) 5
12 ( 12).( 1) 12
− −
= =
− − −
3 6 9 12 15 18
...
4 8 12 16 20 24
− <sub>=</sub> − <sub>=</sub> − <sub>=</sub> − <sub>=</sub>− <sub>=</sub>− <sub>=</sub>
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau của
cùng một số mà người ta gọi là số hữu tỉ.
<b>II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP: </b>
Làm bài tập 11;12;13;14 SGK trang 11;12 tập 2
<b> </b>
<b> Bài 4 : RÚT GỌN PHÂN SỐ </b>
<b>I.NỘI DUNG: </b>
<b>1.</b> <i><b>Cách rút gọn phân số ( là tìm phân số mới đơn giản hơn và bằng phân số ban đầu) </b></i>
VD :Rút gọn phân số a)28
42 b)
4
8
−
a) 28 28 : 2 14 14 : 7 2
42 =42 : 2= 21=21: 7 =3
Hoặc 28 28 :14 2
42= 42 :14= 3
b) 4 4 : 4 1
8 8 : 4 2
− <sub>=</sub> − <sub>=</sub>−
<b>Quy tắc : ( SGK/13) </b>
<b>[?1] SGK/13 </b>
−5
10
−1
2
−33
18:(−3)
(−33):(−3)
−6
11
57
1
−12
(−36):(−12)
(−12):(−12)
3
1
( SGK / 14)
[?2] 1 9;
4 16
−
<b>Nhận xét </b>: (SGK / 14)
<b>Chú ý :</b> Khi rút gọn phân số ta thường rút gọn đến phân số tối giản .
<b>II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP: </b>
Làm bài tập 15;16;17(a,b,c);18;19 SGK trang 15 tập 2
HD:bài 17b) 2.14 1.2 2 1
7.8 =1.4 = =4 2 câu a,c làm tương tự
<b> Bài 5 : </b>
<b>I.NỘI DUNG: </b>
<b>1. Vẽ góc trên mặt phẳng (cách vẽ xem SGK/83) </b>
VD1. Cho tia Ox. Vẽ góc xOy sao cho 𝑥𝑂𝑦̂ = 40°
* Nhận xét : SGK
VD 2: Vẽ góc BAC sao cho BAĈ = 300
<b>2. Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng </b>
VD3: Cho tia Ox. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai góc xOy và xOz sao
cho 𝑥𝑂𝑦̂ = 30°, 𝑥𝑂𝑧̂ = 45° . Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn
lại ? Vì sao?
Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Vì trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có 𝑥𝑂𝑦̂ < 𝑥𝑂𝑧̂ (300 < 450)
<b>II. BÀI TẬP LUYỆN TẬP: </b>
Làm bài tập 24,25,26 SGK trang 84 tập 2