Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.46 MB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Người thực hiện : Phạm Thị Hương </b>
<b>I. KIẾN THỨC CƠ BẢN </b>
<b>Rắn </b> <b>nóng chảy </b>
<b>đơng đặc </b>
<b>Lỏng </b>
<b>I. KIẾN THỨC CƠ BẢN </b>
<b>Nhận xét 1: </b>
<b>- Sáp parafin nóng chảy ở 50 0C , Băng phiến nóng </b>
<b>chảy ở 80 0<sub>C. </sub></b>
<b>- Trong thời gian nóng chảy, nhiệt độ của Sáp </b>
<b>parafin và Băng phiến không thay đổi. </b>
<b>Nhận xét 2: </b>
<b>- Sáp parafin đông đặc ở 50 0C , Băng phiến đông </b>
<b>đặc ở 80 0<sub>C. </sub></b>
<b>I. KIẾN THỨC CƠ BẢN </b>
<b>Kết luận: - </b>Phần lớn các chất nóng chảy ( hay đơng
đặc) ở một nhiệt độ xác định. Nhiệt độ đó gọi là nhiệt
độ nóng chảy.
Trong thời gian nóng chảy ( hay đông đặc) nhiệt độ
của vật không thay đổi.
Chất
Nhiệt độ
nóng chảy
(0C)
Chất
Nhiệt độ
nóng chảy
(0C)
+ Vonfram
(chất làm dây
tóc đèn điện) 3370 + Chì 327
+ Thép 1300 + Kẽm 420
+ Đồng 1083 + Băng phiến 80
+ Vàng 1064 + Nước 0
+ Bạc 960 + Thuỷ ngân -39
+ Rượu -117
<b>Thời gian </b>
<b> (phút) </b>
<b>Nhiệt độ (0<sub>C) </sub></b>
<b>0 1 </b>
<b>30 </b>
<b>2 </b> <b>3 4 5 </b> <b>6 </b> <b>7 8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 </b>
<b>34 </b>
<b>38 </b>
<b>42 </b>
<b>46 </b>
<b>50 </b>
<b>65 </b>
<b>80 </b>
<b>Thời </b>
<b>gian đun </b>
<b>(phút) </b>
<b>Nhiệt độ </b>
<b>(0<sub>C) </sub></b>
<b>Thể rắn </b>
<b>hay lỏng </b>
<b>0 </b> <b>30 </b> <b>rắn </b>
<b>1 </b> <b>34 </b> <b>rắn </b>
<b>2 </b> <b>38 </b> <b>rắn </b>
<b>3 </b> <b>42 </b> <b>rắn </b>
<b>4 </b> <b>46 </b> <b>rắn </b>
<b>5 </b> <b>50 </b> <b>rắn và lỏng </b>
<b>6 </b> <b>50 </b> <b>rắn và lỏng </b>
<b>7 </b> <b>50 </b> <b>rắn và lỏng </b>
<b>8 </b> <b>50 </b> <b>rắn và lỏng </b>
<b>9 </b> <b>50 </b> <b>rắn và lỏng </b>
<b>10 </b> <b>65 </b> <b>lỏng </b>
<b>11 </b> <b>80 </b> <b>lỏng </b>
<b>Rắn </b>
<b>Rắn và lỏng </b>
<b>Lỏng </b>
Nhiệt độ (0<sub>C) </sub>
30
34
38
46
42
50
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
<b>Thời </b>
<b>gian </b>
<b>(phút) </b>
<b>Lỏng</b>
<b>Lỏng và rắn</b>
<b>Rắn</b>
<b>Thời </b>
<b>gian </b>
<b>(Phút) </b>
<b>Nhiệt độ </b>
<b>( O<sub>C ) </sub></b>
<b>Theå rắn hay lỏng </b>
<b>0 </b> <b>80 </b> <b><sub>l</sub><sub>ỏ</sub><sub>ng </sub></b>
<b>1 </b> <b>65 </b> <b><sub>l</sub><sub>ỏ</sub><sub>ng </sub></b>
<b>2 </b> <b>50 </b> <b><sub>lỏng và rắn </sub></b>
<b>3 </b> <b>50 </b> <b><sub>lỏng và rắn </sub></b>
<b>4 </b> <b>50 </b> <b><sub>lỏng và rắn </sub></b>
<b>5 </b> <b>50 </b> <b><sub>lỏng và rắn </sub></b>
<b>Câu 1: Trong việc đúc đồng có những q trình </b>
<b>chuyển thể nào của đồng? </b>
<i><b>Trả lời:</b></i>
- <i><b>Khi đun nóng đồng trong lị: đồng chuyển từ thể </b></i>
<i><b>rắn sang thể lỏng (quá trình nóng chảy). </b></i>
<b>Câu 2: Tại sao người ta dùng nhiệt độ của </b>
<b>nước đá đang tan để làm một mốc đo nhiệt </b>
<b>độ? </b>
<b>Câu 3: </b> <b>Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng </b>
<b>chảy và nhiệt độ đơng đặc của nước dưới đây, </b>
<b>câu nào đúng? </b>
<b>A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đơng </b>
<b>đặc. </b>
<b>B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đơng </b>
<b>C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có </b>
<b>thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc. </b>
Nhiệt độ (o<sub>C) </sub>
Thời gian (phút)
420
840
<b>Câu 4:</b><i><b>. Đồ thị ở hình vẽ </b></i>
•<i><b>biểu thị quá trình ……….. </b></i>
•<i><b>A. Nóng chảy của kẽm. </b></i>
•<i><b>B. </b><b>Đ</b><b>ông đặc của kẽm. </b></i>
•<i><b>C. Nóng chảy của chì. </b></i>
•<i><b>D. </b><b>Đ</b><b>ông đặc của chì. </b></i>
<b>Câu 5: Ví dụ nào sau đây liên quan </b> <b>đến </b>
<b>áp dụng hiện tượng đông đặc? </b>
<b>A. Mẹ đun sôi nước. </b>
<b>B. Em đốt nến thắp đèn trung thu. </b>