Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.45 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b> Tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV.
<b>2. Kĩ năng</b>: Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV.
<b>3. Thái độ:</b> không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình họ.
<b>II. CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC</b>
- Kĩ năng xác định giá trị bản thân, tự tin và có ứng xử, giao tiếp phù hợp với người bị
nhiễm HIV/ AIDS.
- Kĩ năng thể hiện cảm thơng, chia sẻ, tránh phân biệt kì thị với người nhiễm HIV/
AIDS.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Hình trang 36, 37 SGK.
- Bảng phụ, bút màu.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. KTBC: 4’</b>
- HIV/AIDS là gì?
- HIV có thê lây truyền qua những đường
nào?
- Chúng ta phải làm gì để phịng tránh
HIV/AIDS?
- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB: 1’</b>
<b>2. Hoạt động 1. HIV/AIDS không lây qua</b>
<b>một số tiếp xúc thông thường: 10’</b>
- Những hoạt động tiếp xúc nào không có khả
năng lây nhiễm HIV/AIDS?
- Ghi các ý kiến của HS lên bảng.
- KL: HIV không lây truyền qua tiếp xúc
thông thường như bắt tay, ăn cơm cùng mâm..
- Tổ chức cho HS chơi trị chơi: HIV/AIDS
khơng lây qua một số tiếp xúc thơng thường:
+ Chia nhóm: 4 HS/nhóm
- 3 HS lên bảng trả lời.
+ Yêu cầu HS đọc lời thoại của các nhân vật
trong hình 1 và phân vai diễn lại tình huống.
- Nhận xét, tun dương nhóm diễn tốt.
<b>3. Hoạt động 2. Không nên xa lánh, phân</b>
<b>biệt đối xử với người nhiễm HIV và gia</b>
<b>đình họ: 10’</b>
- Yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3 SGK, đọc
lời thoại của các nhân vật và trả lời: Nếu các
bạn đó là người quen của em, em sẽ đối xử
với các bạn thế nào? Vì sao?
- Nhận xét những HS có cách ứng xử tốt.
- Qua ý kiến của các bạn em rút ra điều gì?
- KL: Khơng nên phân biệt, đối xử với người
bị nhiễm HIV/AIDS.
<b>4. Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ, ý kiến: 10’</b>
- GV chia nhóm: 6 HS/nhóm
- Phát phiếu ghi tình huống cho mỗi nhóm
- u cầu các nhóm thảo luận trả lời: Nếu
mình ở trong tình huống đó, em sẽ làm gì?
- GV nhận xét.
* Hướng dẫn HS làm bài tập trong VBT trang
30 – 32.
<b>5. Củng cố, dặn dò</b><i><b>:</b></i><b> 3’</b>
- Củng cố lại nội dung bài và nx giờ học.
- HS hoạt động trong nhóm.
- Các nhóm lên diễn kịch.
- HS thảo luận theo cặp.
- Đại diện các cặp trình bày.
- HS khác nhận xét.
- HS nối tiếp trả lời.
- HS thảo luận theo nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 2 HS đọc mục Bạn cần biết trong
SGK.
<i>NS: 01/11/201</i>
<i>NG: Thứ tư ngày 07 tháng 11năm 2018</i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b> Hiểu ý nghĩa: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc
nên tính cách kiên cường của người Cà Mau.
<b>2. Kĩ năng:</b> Đọc đúng các tiếng khó. Đọc trơi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ và đọc diễn
cảm toàn bài; nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của
thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cường của người Cà Mau.
<b>*BVMT</b>: Giáo dục HS có hiểu biết về môi trường sinh thái ở Cà Mau; về con người nơi
mũi đất tận cùng của Tổ quốc; Từ đó các em càng thêm yêu quý con người và vùng đất
nơi đây.
<i><b>* GDTNMTBĐ: HS hiểu thêm về sinh thái của vùng Cà Mau – Cực Nam của tổ quốc</b></i>
<i><b>*QTE:Giáo dục học sinh có quyền có tổ quốc.từ đó biết bảo vệ tổ quốc.</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Máy tính, máy chiếu, màn chiếu.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: 4’</b>
- Yêu cầu HS đọc bài cái gì q nhất và trả
lồ câu hỏi:
+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ ntn để bảo vệ ý kiến
+ Theo em vì sao người lao động là quý
nhất?
- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB (Ứng dụng CNTT) chiếu bản đồ</b>
<b>hành chính VN:1’</b>
<b>2. HD luyện đọc và tìm hiểu bài:</b>
<b>a. Luyện đọc: 14’</b>
- GV hướng dẫn chia đoạn đọc: 3 đoạn
+ Đ 1: từ đầu… nổi cơn dông
+ Đ 2: …thân cây được
+ Đ 3: cịn lại
- GV đọc mẫu diễn cảm.
<b>b. Tìm hiểu bài (Ứng dụng CNTT)</b>
<b>chiếu ảnh: 9’</b>
- Mưa ở Cà Mau có gì khác thường?
- Em hình dung mưa hối hả là mưa ntn?
- Hãy đặt tên cho đoạn văn này?
- Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
- Người Cà Mau dựng nhà cửa ntn?
- 3 HS đọc bài và trả lời.
- 1 HS đọc bài.
- 3 HS nối tiếp đọc lần 1+ luyện đọc từ
khó và câu văn dài.
- 3 HS nối tiếp đọc lần 2.
- 1 HS đọc từ chú giải.
- 3 HS nối tiếp đọc lần 3.
- HS luyện đọc cặp đôi.
- Mưa dông rất đột ngột, dữ dội nhưng
chóng tạnh.
- Là mưa rất nhanh.
- Mưa Cà Mau.
*Lớp đọc thầm đoạn 2.
- Mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài, cắm
sâu vào lòng đất để chống chọi với thời
tiết khắc nghiệt.
- Hãy đặt tên cho đoạn văn này?
- Người Cà Mau có tính cách ntn?
- Em hãy đặt tên cho đoạn văn này?
- Ghi bảng nội dung bài
<b>c. Đọc diễn cảm: 10’</b>
- GV treo bảng đoạn 1
- GV đọc mẫu.
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
-Nêu lại nội dung bài?
<i><b>*QTE:Giáo dục học sinh có quyền có tổ </b></i>
<i>quốc.Từ đó biết bảo vệ tổ quốc.</i>
<i><b>- Các em có thấy tự hào về đất nước, con</b></i>
<i><b>người VN không?</b></i>
- GV nhận xét giờ học và giao BTVN.
đước xanh rì; từ nhà nọ sang nhà kia phải
leo trên cầu bằng thân cây đước.
- Đất, cây cối và nhà cửa ở Cà Mau.
- Thông minh, giàu nghị lực, có tinh thần
thượng võ.
- Tính cách người Cà Mau.
- Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau
góp phần hun đúc nên tính cách kiên
cường của người Cà Mau.
- 2 HS nhắc lại.
- 3 HS đọc nối tiếp lại bài.
- 1 HS nêu giọng đọc của bài.
- HS nghe và tìm cách đọc diễn cảm.
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.
- 3 HS thi đọc diễn cảm.
- Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất.
- 2 HS nêu.
- HS nối tiếp nhau trả lời.
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b> Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền được kết giao bạn bè.
<b>2. Kĩ năng:</b> Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.
<b>3. Thái độ:</b> Thân ái, đoàn kết với bạn bè.
<b>II. CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC</b>
- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những quan niệm sai, những hành vi
ứng xử không phù hợp với bạn bè).
<b>*QTE</b>: Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền được kết giao bạn bè.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phiếu học tập, ca dao, tục ngữ.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. KTBC: 4’</b>
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ giờ trước?
- GV nhận xét, đánh giá
<b>B. Bài mới: 30’</b>
<b>1. GTB: 1’</b>
<b>2. Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp: 10’</b>
- Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp chúng ta có vui như vậy khơng?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh chúng
ta khơng có bạn bè?
- Trẻ em có quyền được tự do kết bạn
khơng? Em biết điều đó từ đâu?
* KL: Ai cũng cần có bạn bè. Trẻ em
cũng cần có bạn bè và quyền được tự do
kết giao bạn bè
<b>3. Hoạt động 2: Tìm hiểu câu chuyện :</b>
<b>Đơi bạn: 9’</b>
- GV đọc câu chuyện.
- GV chia nhóm: 4 HS/nhóm và yêu cầu
HS dựa vào câu chuyện đóng vai các
nhân vật trong chuyện để thể hiện được
tình bạn đẹp của đơi bạn.
- GV nhận xét, tun dương nhóm giải
quyết đúng và diễn hay.
- Hành động bỏ bạn để chạy thoát thân
của nhân vật trong chuyện đã cho ta thấy
nhân vật đó là một người bạn như thế
nào?
- Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra
điều gì về cách đối xử với bạn bè ?
* KL: Khi đã là bạn bè, chúng ta cần biết
yêu thương, đoàn kết, giúp đỡ nhau cùng
tiến bộ, cùng nhau vượt khó khăn.
- 2 HS trả lời.
- HS hát bài hát Lớp chúng ta đoàn kết.
- Bài hát nói về tình cảm bạn bè trong lớp
- HS trả lời theo thực tế lớp.
- Ta sẽ cảm thấy cơ đơn.
- Trẻ em có quyền được tự do kết bạn.
- HS làm việc theo nhóm.
- Các nhóm lên diễn.
- Là một người bạn khơng tốt, khơng có
tinh thần đoàn kết, 1 người bạn không
biết giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn.
<b>4</b><i><b>. </b></i><b>Hoạt động 3: Làm bài tập 2, SGK:</b>
<b>10’</b>
- GV nhận xét và kết luận về cách ứng xử
phù hợp:
+ Tình huống a: Chúc mừng bạn.
+ Tình huống b: An ủi, động viên, giúp
đỡ bạn.
+ Tình huống c: Bênh vực bạn hoặc nhờ
người lớn bênh vực bạn.
+ Tình huống d: Khuyên ngăn bạn.
+ Tình huống đ: Hiểu ý tốt của bạn,
không tự ái, nhận khuyết điểm và chữa
khuyết điểm.
+ Tình huống e: Nhờ bạn bè, thầy cô
khuyên ngăn bạn.
* Hướng dẫn HS làm Bài 1, 2, 3 VBT
trang15 – 17.
<b>C. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
<b>*QTE</b>: Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em
có quyền được kết giao bạn bè.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị giờ
sau.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân.
- HS nối tiếp nhau trình bày.
- HS khác nhận xét.
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK.
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b> Kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về quan hệ giữa con người
với thiên nhiên. Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện, tăng cường ý thức bảo vệ
thiên nhiên.
<b>2. Kỹ năng:</b> chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>3. Thái độ:</b> nâng cao ý thức BVMT.
<b>*BVMT</b>:Thông qua câu chuyện các em kể về chủ đề trên giúp các em mở rộng vốn hiểu
biết về mối quan hệ giữa con người với môi trường thiên nhiên, nâng cao ý thức BVMT.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>: 4’
- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà
của học sinh.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. GTB: 1’</b>
<b>2. Thực hành kể chuyện: </b>30’
- Yêu cầu HS nêu lại yêu cầu của tiết
trước.
- GV chia nhóm: 4 HS/nhóm.
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm.
- GV tổ chức cho HS tiết trước chưa
được kể tiếp tục kể trước lớp.
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu
chí đã nêu.
- Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện mình kể
cho lớp nghe?
- GV nhận xét.
<b>3. Củng cố, dặn dò: 3’</b>
- Con người cần làm gì để thiên nhiên
mãi tươi đẹp?
- GV nhận xét giờ học và giao BTVN.
- 1 HS nêu.
- HS kể chuyện theo nhóm.
- Đại diện các nhóm thi kể.