Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Kho Bài Khối 6 Anh Văn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.85 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Student: ______________________ Class: 6___ REVISION UNIT 14</i>


<i><b> BÀI HỌC</b></i>


<i><b>T</b></i>


<i><b> Ừ</b><b> V</b><b> Ự</b><b> NG</b><b> </b><b> </b></i>


1. plan (n): kế hoạch, dự án
2. vacation = holiday(n) : kỳ nghỉ
=> Summer vacation (n): kỳ nghỉ hè
3. destination (n): điểm đến, nơi đến
4. stay (v): ở lại


=> stay with : ở với
=> stay at : ở tại


5. aunt (n): cơ, dì, mợ ...
6. uncle (n): chú, cậu, dượng...
7. How long...? Bao lâu
=> For... khoảng


<i>Ex: How long are you going to stay?</i>
<i> => For a week.</i>


8. visit (v): thăm, viếng
9. citadel (n): thành lũy
10. suggestion (n): lời đề nghị
11. Pagoda (n): chùa


12. idea (n): ý kiến



=> That’s a good idea. : Đó là 1 ý kiến hay.
13. too far : quá xa


14. minibus (n) : xe buýt nhỏ
15. tonight ( adv) : tối nay


16. tomorrow ( adv) : vào ngày mai
<i><b>NG</b></i>


<i><b> Ữ</b><b> PHÁP:</b></i>


1. BE GOING TO ( dự định, sẽ...)


=> Be going to dùng để diễn đạt một dự định, một kế hoạch hay một sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
(+) S + BE ( is/ am/ are ) + going to + V(bare inf.)


Ex: I am going to visit HCM city.
Be V(bare inf.)


(-) S + BE ( is/ am/ are ) NOT + going to + V(bare inf.)
Ex: I am not going to visit HCM city.


Be V(bare inf.)


(?) BE ( is/ am/ are ) + S + going to + V(bare inf.)?
Ex: Are you going to visit HCM city?


Be V(bare inf.)
<b>NOTE:</b>



Không dùng Be going to với động từ go và come để diễn đạt dự định trong tương lai. Dùng thì hiện tại tiếp
diễn.


Ex: I am going to the movies tonight. ( không dùng “I am going to go to the movies tonight.” )
2. SUGGESTIONS ( lời đề nghị )


Let’s + V(bare inf.)... ( Chúng ta hãy...)


What about + V.ing...? ( chúng ta... nhé / đi )
Why don’t we + V(bare inf.)...? (Chúng ta... nhé / đi )
=> Trả lời cho lời đề nghị ta dùng : Good idea. / That’s a good idea. / Yes, let’s. / ...
Ex: - Let’s listen to music.


V(bare inf.)


- What about listening to music?
V. ing


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>BÀI TẬP</b></i>



<b>I. Choose the best answers:</b>


1. What are you going to do__________?


A. this vacation of summer B. in vacation C. in the vacation D. last summer
2. I am going to ______________ my aunt this weekend.


A. bring B. take C. look D. visit
3. "I'm very tired." – " _______________ "



A. Oh, yes B. No, thanks C. It's OK D. Why don't you sit down?
4. What are you going to do? - _______________.


A. Let we go camping B. Why do we go camping
C. What going camping D. Why don't we go camping


5. Ba and his friends __________________ going to have a picnic near a lake.
A. am B. is C. do D. are


6. What about ______________ to the movies?


A. go B. to go C. going D. we go


7. . _____________ are you going to stay in the country? – For fifteen days.
A. How often B. How long C. How D. When


8. ___________ Saturday afternoon, we're going to visit my grandfather in the countryside.
A. On B. In C. For D. At


9. Thinh is going ______________ a new bicycle next week.
A. to buying B. buy C. to buy D. buying
10. . What are you going to do this weekend?


A. I'm going to do B. I am going to go camping


C. I'm going to swimming D. I'm going to visit some of my friends
11. We can walk. It's not very _____________.


A. cold B. far C. quiet D. tired
12. Lan's ___________ is very old. She can't go with them.


A. sister B. uncle C. grandmother D. aunt
13. The ________________ is next to Huong river.
A. fruit B. soda C. food D. citadel
14____________ go to Da Lat.


A. Let't B. why don't we C. What about D. Would you like
15. We don't know what to do. Can you make a ______________ ?
A. temple B. place C. vacation D. Suggestion


<b>II.Make these sentences using the suggestions ( Let’s..., What about...?, Why don’t we...? )</b>


<b>Ex: play soccer</b>


<b>=> Let’s </b><i><b>play</b></i><b> soccer. / What about </b><i><b>playing</b></i><b> soccer? / Why don’t we </b><i><b>play</b></i><b> soccer?</b>
<b>1. watch TV</b>


<b>...</b>
<b>.</b>


<b>2. go to the zoo</b>


<b>...</b>
<b>3. visit Huong Pagoda</b>


<b>...</b>
<b>4. play badminton</b>


<b>...</b>
<b>5. go to the movies</b>



<b>...</b>
<b>6. read comics book</b>


<b>...</b>
<b>7. ride a bike</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>8. stay in a hotel</b>


<b>...</b>
<b>9. travel to Nha Trang</b>


<b>...</b>
<b>10. visit the citadel</b>


<b>...</b>


<b>III. Write these sentences using “ S + Be(is/am/are) + Going to + V(bare inf.) ... “</b>


<b>Ex: I / play soccer / tomorrow.</b>


<b> => I am going to play soccer tomorrow.</b>


<b>1. Lan / see a movie.</b>


<b>... </b>
<b>2. She / visit Ha Long Bay / next week.</b>


<b>...</b>
<b>3. They / stay in a hotel / for two days.</b>



<b>...</b>
<b>4. Mai and Lan / go to the zoo / next Sunday.</b>


<b>...</b>
<b>5. Mr. Tan / drink some coffee / this morning.</b>


<b>...</b>
<b>6. The students / play games / tomorrow afternoon.</b>


<b>...</b>
<b>7. We / stay in HCM City / for a week.</b>


<b>...</b>
<b>8. She / clean the class / after school.</b>


<b>...</b>
<b>9. He / see Ngoc Son Temple / tomorrow.</b>


<b>...</b>
<b>10. I / listen to music / tonight.</b>


<b>...</b>


<b>IV. Transformation sentences:</b>


<b>1. Let’s play badminton.</b>


<b>What about………...…….………?</b>
<b>Why don’t ...?</b>
<b>2. Why don’t we go to the movies?</b>



<b>Let’s………...………..</b>
<b>What about...?</b>
<b>3. What about going by bus?</b>


<b>Why don’t we…………...………..?</b>
<b>Let’s...</b>
<b>4.Let’s visit the Eiffel Tower.</b>


<b>What about...?</b>
<b>Why don’t...?</b>
<b>5. Why don’t we go to the park?</b>


<b>Let’s...</b>
<b>What about...?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

1. plan (n): kế hoạch, dự án


...
2. vacation = holiday(n) : kỳ nghỉ


...
3. Summer vacation (n): kỳ nghỉ hè


...
4. destination (n): điểm đến, nơi đến


...
5. stay (v): ở lại



...
6. stay with : ở với


...
7.stay at : ở tại


...
.


8.aunt (n): cơ, dì, mợ ...


...
9. uncle (n): chú, cậu, dượng...


...
10. How long...? Bao lâu => For... khoảng


...
11. visit (v): thăm, viếng


...
12. citadel (n): thành lũy


...
13. suggestion (n): lời đề nghị


...
14. Pagoda (n): chùa


...


15. idea (n): ý kiến


...
16. That’s a good idea. : Đó là 1 ý kiến hay.


...
17. too far : quá xa


...
18.minibus (n) : xe buýt nhỏ


...
19. tonight ( adv) : tối nay


...
20. tomorrow ( adv) : vào ngày mai


...


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×