Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.85 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>T</b></i>
<i><b> Ừ</b><b> V</b><b> Ự</b><b> NG</b><b> </b><b> </b></i>
1. plan (n): kế hoạch, dự án
2. vacation = holiday(n) : kỳ nghỉ
=> Summer vacation (n): kỳ nghỉ hè
3. destination (n): điểm đến, nơi đến
4. stay (v): ở lại
=> stay with : ở với
=> stay at : ở tại
5. aunt (n): cơ, dì, mợ ...
6. uncle (n): chú, cậu, dượng...
7. How long...? Bao lâu
=> For... khoảng
<i>Ex: How long are you going to stay?</i>
<i> => For a week.</i>
8. visit (v): thăm, viếng
9. citadel (n): thành lũy
10. suggestion (n): lời đề nghị
11. Pagoda (n): chùa
12. idea (n): ý kiến
=> That’s a good idea. : Đó là 1 ý kiến hay.
13. too far : quá xa
14. minibus (n) : xe buýt nhỏ
15. tonight ( adv) : tối nay
16. tomorrow ( adv) : vào ngày mai
<i><b>NG</b></i>
<i><b> Ữ</b><b> PHÁP:</b></i>
1. BE GOING TO ( dự định, sẽ...)
=> Be going to dùng để diễn đạt một dự định, một kế hoạch hay một sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
(+) S + BE ( is/ am/ are ) + going to + V(bare inf.)
Ex: I am going to visit HCM city.
Be V(bare inf.)
(-) S + BE ( is/ am/ are ) NOT + going to + V(bare inf.)
Ex: I am not going to visit HCM city.
Be V(bare inf.)
(?) BE ( is/ am/ are ) + S + going to + V(bare inf.)?
Ex: Are you going to visit HCM city?
Be V(bare inf.)
<b>NOTE:</b>
Không dùng Be going to với động từ go và come để diễn đạt dự định trong tương lai. Dùng thì hiện tại tiếp
diễn.
Ex: I am going to the movies tonight. ( không dùng “I am going to go to the movies tonight.” )
2. SUGGESTIONS ( lời đề nghị )
Let’s + V(bare inf.)... ( Chúng ta hãy...)
What about + V.ing...? ( chúng ta... nhé / đi )
Why don’t we + V(bare inf.)...? (Chúng ta... nhé / đi )
=> Trả lời cho lời đề nghị ta dùng : Good idea. / That’s a good idea. / Yes, let’s. / ...
Ex: - Let’s listen to music.
V(bare inf.)
- What about listening to music?
V. ing
<b>I. Choose the best answers:</b>
1. What are you going to do__________?
A. this vacation of summer B. in vacation C. in the vacation D. last summer
2. I am going to ______________ my aunt this weekend.
A. bring B. take C. look D. visit
3. "I'm very tired." – " _______________ "
A. Oh, yes B. No, thanks C. It's OK D. Why don't you sit down?
4. What are you going to do? - _______________.
A. Let we go camping B. Why do we go camping
C. What going camping D. Why don't we go camping
5. Ba and his friends __________________ going to have a picnic near a lake.
A. am B. is C. do D. are
6. What about ______________ to the movies?
A. go B. to go C. going D. we go
7. . _____________ are you going to stay in the country? – For fifteen days.
A. How often B. How long C. How D. When
8. ___________ Saturday afternoon, we're going to visit my grandfather in the countryside.
A. On B. In C. For D. At
9. Thinh is going ______________ a new bicycle next week.
A. to buying B. buy C. to buy D. buying
10. . What are you going to do this weekend?
A. I'm going to do B. I am going to go camping
C. I'm going to swimming D. I'm going to visit some of my friends
11. We can walk. It's not very _____________.
A. cold B. far C. quiet D. tired
12. Lan's ___________ is very old. She can't go with them.
A. Let't B. why don't we C. What about D. Would you like
15. We don't know what to do. Can you make a ______________ ?
A. temple B. place C. vacation D. Suggestion
<b>II.Make these sentences using the suggestions ( Let’s..., What about...?, Why don’t we...? )</b>
<b>Ex: play soccer</b>
<b>=> Let’s </b><i><b>play</b></i><b> soccer. / What about </b><i><b>playing</b></i><b> soccer? / Why don’t we </b><i><b>play</b></i><b> soccer?</b>
<b>1. watch TV</b>
<b>...</b>
<b>.</b>
<b>2. go to the zoo</b>
<b>...</b>
<b>3. visit Huong Pagoda</b>
<b>...</b>
<b>4. play badminton</b>
<b>...</b>
<b>5. go to the movies</b>
<b>...</b>
<b>6. read comics book</b>
<b>...</b>
<b>7. ride a bike</b>
<b>8. stay in a hotel</b>
<b>...</b>
<b>9. travel to Nha Trang</b>
<b>...</b>
<b>10. visit the citadel</b>
<b>...</b>
<b>III. Write these sentences using “ S + Be(is/am/are) + Going to + V(bare inf.) ... “</b>
<b>Ex: I / play soccer / tomorrow.</b>
<b> => I am going to play soccer tomorrow.</b>
<b>1. Lan / see a movie.</b>
<b>... </b>
<b>2. She / visit Ha Long Bay / next week.</b>
<b>...</b>
<b>3. They / stay in a hotel / for two days.</b>
<b>...</b>
<b>4. Mai and Lan / go to the zoo / next Sunday.</b>
<b>...</b>
<b>5. Mr. Tan / drink some coffee / this morning.</b>
<b>...</b>
<b>6. The students / play games / tomorrow afternoon.</b>
<b>...</b>
<b>7. We / stay in HCM City / for a week.</b>
<b>...</b>
<b>8. She / clean the class / after school.</b>
<b>...</b>
<b>9. He / see Ngoc Son Temple / tomorrow.</b>
<b>...</b>
<b>10. I / listen to music / tonight.</b>
<b>...</b>
<b>IV. Transformation sentences:</b>
<b>1. Let’s play badminton.</b>
<b>What about………...…….………?</b>
<b>Why don’t ...?</b>
<b>2. Why don’t we go to the movies?</b>
<b>Let’s………...………..</b>
<b>What about...?</b>
<b>3. What about going by bus?</b>
<b>Why don’t we…………...………..?</b>
<b>Let’s...</b>
<b>4.Let’s visit the Eiffel Tower.</b>
<b>What about...?</b>
<b>Why don’t...?</b>
<b>5. Why don’t we go to the park?</b>
<b>Let’s...</b>
<b>What about...?</b>
1. plan (n): kế hoạch, dự án
...
2. vacation = holiday(n) : kỳ nghỉ
...
3. Summer vacation (n): kỳ nghỉ hè
...
4. destination (n): điểm đến, nơi đến
...
5. stay (v): ở lại
...
6. stay with : ở với
...
7.stay at : ở tại
...
.
8.aunt (n): cơ, dì, mợ ...
...
9. uncle (n): chú, cậu, dượng...
...
10. How long...? Bao lâu => For... khoảng
...
11. visit (v): thăm, viếng
...
12. citadel (n): thành lũy
...
13. suggestion (n): lời đề nghị
...
14. Pagoda (n): chùa
...
...
16. That’s a good idea. : Đó là 1 ý kiến hay.
...
17. too far : quá xa
...
18.minibus (n) : xe buýt nhỏ
...
19. tonight ( adv) : tối nay
...
20. tomorrow ( adv) : vào ngày mai
...