Tải bản đầy đủ (.pptx) (44 trang)

HỘI CHỨNG LIỆT HAI CHI dưới (nội cơ sở)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (537.22 KB, 44 trang )

HỘI CHỨNG LIỆT
HAI CHI DƯỚI


ĐẠI CƯƠNG


Liệt hai
chi dưới
do tổn
thương ?

2


Cách tiếp cận liệt hai chi dưới?
liệt hai chi dưới trung ương hay ngoại
biên?
 Hội chứng?
 Vị trí tổn thương?
 Nguyên nhân?
 Các xét nghiệm cận lâm sàng ?


3


MỤC LỤC
ĐẠI CƯƠNG
TRIỆU CHỨNG
CHẨN ĐỐN HỘI CHỨNG


CHẨN ĐỐN VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
CHẨN ĐỐN NGUN NHÂN
DỰ PHỊNG

4


HC liệt cứng hai chi dưới
 Vận

động?
 Trương lực cơ?
 Cảm giác ?
 Phản xạ gân xương?
 Phản xạ bệnh lý tháp?
 Dấu hiệu tự động tủy: dấu ba co.
 Rối loạn cơ vịng.
 Thường khơng teo cơ.

5


HC liệt mềm hai chi dưới
 Vận

động?
 Trương lực cơ?
 Cảm giác ?
 Phản xạ gân xương?


6


PHÂN BIỆT LIỆT MỀM TRUNG
ƯƠNG VÀ NGOẠI BIÊN
Triệu chứng

Trung ương

Ngoại biên

Liệt mềm chuyển liệt
cứng
+

Liệt mềm

Rối loạn cơ vòng

+

-

Rối loạn cảm giác

Theo khoanh tủy

Kiểu đi vớ

Teo cơ


-

+

Phản ứng thối hóa
điện

-

+

Tính chất liệt
Phản xạ bệnh lý tháp

-

7


MỤC LỤC
ĐẠI CƯƠNG
TRIỆU CHỨNG
CHẨN ĐỐN HỘI CHỨNG
CHẨN ĐỐN VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
CHẨN ĐỐN NGUN NHÂN
DỰ PHỊNG

8



Hội chứng Brown - Séquard
Bên tổn thương:
 Liệt dưới nơi tổn
thương
 Mất cảm giác sâu
 Dị cảm tại nơi tổn
thương
Đôi bên tổn thương:
 Mất cảm giác đau
nhiệt
9


Hội chứng cắt ngang tủy toàn bộ








Do chấn thương cột
sống, viêm tủy, tai
biến mạch máu tủy,
hiếm hơn là u.
Khởi đầu liệt mềm
→ liệt cứng
Mất phản xạ gân cơ

→ tăng
Mất toàn bộ cảm
giác dưới nơi tổn
thương
Bí tiểu
10


Hội chứng thiếu máu cục bộ tủy
Do tắc ĐM tủy sống
phía trước
Lâm sàng:
 Liệt mềm dưới nơi
tổn thương → liệt
cứng.
 Mất cảm giác đau
nhiệt dưới nơi tổn
thương.
 Cảm giác sâu bình
thường.
11


Hội chứng chèn ép tủy
Hội chứng tại nơi
tổn thương :
 Rối loạn cảm giác
 Rối loạn vận động
(liệt cơ, teo cơ
vùng rễ thần kinh

chi phối)
 Phản xạ gân
xương giảm hay
mất.

12


Hội chứng chèn ép tủy
HC dưới nơi tổn
thương:








Yếu hay liệt cứng hai chi
dưới hoặc tứ chi.
Tăng trương lực cơ.
Phản xạ gân xương nhạy,
lan tỏa, clonus gối gót,
phản xạ tự động tủy.
Rối loạn cảm giác, giảm
hay mất các loại cảm giác
nông sâu.
Rối loạn cơ vịng: tiểu khó,
bí tiểu.


13


Hội chứng chèn ép tủy
Hội chứng cột
sống:
 Lồi một gai đốt
sống.
 Đau và lồi cạnh
cột sống.
 Gõ và ấn đau một
vài đốt sống.
14


Hội chứng sừng trước




Do sốt bại liệt và
xơ cứng cột bên
teo cơ.
Lâm sàng: yếu
liệt vận động kiểu
ngoại biên đơn
thuần.

15



Hội chứng cột sau đơn thuần
Nguyên nhân
thường gặp
bệnh tabes.
Lâm sàng: mất
cảm giác sâu
và mất phản
xạ gân cơ

16


Hội chứng chùm đuôi ngựa
Nguyên nhân:
Lâm sàng:
 Liệt mềm hai chi dưới.
 Rối loạn cảm giác chủ
quan và khách quan
 Mất phản xạ gân gối, gót,
cơ vịng hậu mơn.
 Rối loạn cơ vòng, rối loạn
sinh dục.
 Rối loạn dinh dưỡng: loét
xương cùng hoặc gót chân.

17



Hội chứng Guillan-Barré
Nguyên Nhân:
 Thường xảy ra sau nhiễm virus (EpsteinBarr, Cytomegalovirus, Virus đậu mùa,
HIV..)
 Sau nhiễm vi trùng như Campylobacter
jejuni, hoặc liên quan với bệnh lý tự miễn,
 Sau phẫu thuật, gây tê ngoài màng cứng.
 Sau tiêm vaccin.
18


Hội chứng Guillan-Barré
LÂM SÀNG:
 khởi phát cấp, đối xứng.
 Vận động: yếu hai chi dưới sau đó lan dần lên hai chi trên, yếu cả
gốc và ngọn chi,
 Phản xạ gân cơ giảm hay mất.
 Liệt dây thần kinh sọ: liệt dây thần kinh VII ngoại biên hai bên, liệt
hầu họng, liệt vận nhãn, lưỡi.
 Rối loạn cảm giác chủ quan và khách quan đều có thể cùng hiện
diện. Những rối loạn cảm giác này được phân bố theo kiểu đi găng
đi vớ.
 Rối loạn thần kinh thực vật: ít khi kéo dài hơn 2 tuần.
 Bí tiểu chỉ mang tính chất nhất thời, xuất hiện sớm và kéo dài vài
ngày.
 Diễn tiến tự nhiên của bệnh thường đạt đến giai doạn tồn phát kéo
dài 4 tuần và thối lui tự phát sau đó.

19



MỤC LỤC
ĐẠI CƯƠNG
TRIỆU CHỨNG
CHẨN ĐỐN HỘI CHỨNG
CHẨN ĐỐN VỊ TRÍ TỔN THƯƠNG
CHẨN ĐỐN NGUN NHÂN
DỰ PHỊNG

20


Tổn thương trung ương


Chẩn đoán khoanh tủy tổn thương theo
chiều dọc:

21


Tương quan giữa đốt sống và
khoanh tủy
Đốt sống

Khoanh tủy

C1

C1


C2 – C7

số của đốt sống
tương ứng +1

D1 – D5

số của đốt sống
tương ứng +2

D6 – D11

số của đốt sống
tương ứng +3

D12 – L1

S
22


23


Tương quan giữa phản xạ và khoanh tủy
Phản xạ

Khoanh tủy


Phản xạ da
Phản xạ da
bụng trên

D7 – D8

Phản xạ da
bụng giữa

D9 – D10

Phản xạ da
bụng dưới

D11 – D12

Phản xạ da bìu

L1 –L2

Phản xạ hậu
môn

S4 – S5

Phản xạ gân
xương
Phản xạ gối

L3 – L4


Phản xạ gót

S1 – S2
24


Chẩn đoán khoanh tủy tổn
thương theo chiều ngang
Dựa vào những hội chứng lâm sàng để biện
luận.
 Tổn thương tủy hoàn toàn:
 Tổn thương tủy từng phần:

25


×