Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

giao án Tuần 33 - Lớp 1A

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (185.3 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 33</b>
<i><b>Ngày soạn: 3/ 7 / 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 6 tháng 7 năm 2020</b></i>


<i><b>KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 4/ 7 / 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 7 tháng 7 năm 2020</b></i>


<i><b>KIỂM TRA HỌC KỲ 2 THEO LỊCH CỦA PHÒNG</b></i>
<i><b>Ngày soạn: 5/ 7 / 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 8 tháng 7 năm 2020</b></i>
<b>CHIỀU</b>


<b>Tập đọc</b>


<b>TIẾT 51: ĐỌC HIỂU BÀI "MẶT TRỜI VÀ GIÓ"</b>
<b>I. MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:</b>


Học sinh biết đọc được bài Mặt Trời và gió. Biết trả lời câu hỏi, tìm tiếng trong bài
có vần ươm, ươp.


- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


* GV: Nội dung các bài tập. * HS: Vở luyện, bút, bảng, phấn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC</b>



<b>SINH</b> <b>NỘI DUNG BÀI</b>


<b>A. Bài cũ: (5')</b>
- HS đọc bài: Nắng


- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Dạy học bài mới: (32')</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Luyện đọc:</b>
- Gv đọc mẫu.


- HS mở vở thực hành Tiếng Việt:
Quan sát bài.


- Gv quan sát giúp đỡ những em đọc
chậm.


- Đọc bài : Nắng


- HS quan sát đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu, đoạn, bài
<b>Bài (Trang 94, 95)</b>


<b>Bài 1: Đọc: Mặt Trời và gó</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>3. Tìm hiểu bài:</b>


- GV nêu yêu cầu từng bài.



- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng.


- HS tiếp thu bài tốt làm tất cả các bài
tập.


<b> - HS hoàn thành làm được bài 2.</b>


- HS chưa hoàn thành nhìn đọc được bài
1.


- GV cho HS làm việc cá nhân với bài
tập được giao.


- GV quan sát giúp đỡ HS chưa hồn
thành.


<b> </b>


<b>C. Củng cố- dặn dị: (3')</b>
- GV chữa một số bài.
- GV nhận xét tiết học.


- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
sau.


mặt trời thấy vậy , thách Gió lột được áo
một người đang đi bộ trên đường .
Thế là gió bắt đầu nổi lên, thỉ tung áo


Người. nhưng gió càng thổi mạnh
Người càng khép chặt vạt áo. Vậy là gió
khơng lột nổi áo Người.


…Người không chịu nổi, cởi áo ra.
<b>Bài 2 Đánh dấu </b><b> vào trước câu trả</b>


<b>lời đúng:</b>


a) Mặt trời thách gió điều gì?
Lột được áo người đi đường.
Thổi tung áo người đi đường.
Tỏa được ánh nắng.


b) Vì sao gió khơng làm được điều
đó?


Vì Gió càng thổi, Người càng khép
chặt vạt áo.


Thợ xây nhà.
Người trồng rau.


c) Mặt Trời làm thế nào để thực hiện
được điều đó ?


Khuyên Người cởi áo
Tỏa ánh nắng ấm áp .


Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự


cởi áo


<b>Bài 3: Tìm và viết lại:</b>


- 1 tiếng trong bài có vần ươm .
- 2 tiếng trong bài có vần ươp
<b>Chính tả</b>


<b>TIẾT 28: MẶT TRỜI VÀ GIĨ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thế là…cởi áo ra” của bài “Mặt</b>
trời và Gió” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ </b>
khi làm bài.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: BĐ DTV, tranh sgk,


- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs.



- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1’) </b>
<b> 2. Giảng bài mới.</b>
<b>Đọc bài cần chép: (3’)</b>


-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng.
- GV đọc đoạn văn.


- Đoạn cần chép gồm mấy câu?
- Con có nhận xét gì về cách trình
bày?


- Các nét chữ viết như thế nào?
<b>3.Viết từ khó: (5’)</b>


- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs
cần viết đúng.


- GV đọc cho hs viết
-GV uốn nắn chữ viết.
<b>4. Viết bài vào vở: (15’)</b>


- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư
thế ngồi, cách cầm bút…


- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho


học sinh.


- GV đọc lại văn.


- GV nhận xét bài viết.


- HS lấy đồ dùng để lên bàn.


- Cả lớp quan sát.
- 2 hs đọc.
- Gồm 5 câu.


- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết
hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa
chữ cái đầu tiên.


-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều
nhau.


- Học sinh viết vào bảng con.


- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết.


- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát
uốn nắn hs chậm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>5. Luyện tập: (5’)</b>


d) Mặt trời thách gió điều gì?
Lột được áo người đi đường.


Thổi tung áo người đi đường.
Tỏa được ánh nắng.


e) Vì sao gió khơng làm được
điều đó?


Vì Gió càng thổi, Người càng khép
chặt vạt áo.


Thợ xây nhà.
Người trồng rau.


f) Mặt Trời làm thế nào để thực
hiện được điều đó ?


Khuyên Người cởi áo
Tỏa ánh nắng ấm áp .


Tỏa nóng như thiêu đốt , Người tự
cởi áo


<b>Bài 3: Tìm và viết lại:</b>


- 1 tiếng trong bài có vần ươm .
- 2 tiếng trong bài có vần ươp
- HS làm bài, gv chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dị: (4’)</b>
- Hơm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài


sau.


- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm
cho bài sau.


- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài


<b>- HS làm bài</b>


- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ.
<b>Tốn</b>


<b>TIẾT 129: ƠN TẬP GIẢI TỐN CĨ LỜI VĂN (T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Biết giải bài tốn có phép trừ.</b>


<b>2. Kĩ năng: Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20.</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác làm bài tập</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.KTBC: (5’) Hỏi tên bài cũ.</b>
Nêu các bước giải bài tốn có văn.
Gọi học sinh giải bài 3 trên bảng lớp.
Nhận xét KTBC



<b>B.Bài mới : (27’)</b>


<i><b>* Giới thiệu bài : trực tiếp, ghi đề bài.</b></i>
<i><b>* Thực hành : </b></i>


Bài 1, 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Học sinh tự TT bài toán hoặc dựa vào
phần TT để viết số thích hợp vào chỗ
chấm để có TT bài toán và giải vào
VBT rồi nêu kết quả bài giải.


<b>Cc: Kü năng giải toán có lời văn</b>
<b>Bi 3: Hc sinh nờu yêu cầu của bài.</b>
Tổ chức cho học sinh thi đua tính
nhẩm:


Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và ghi
kết quả vào ô vuông.


+ 3 - 5


Đọc: Mười sáu cộng ba bằng mười
chín, mười chín trừ năm bằng mười
bốn.


<b>CC: thực hiện phép cộng trừ trong</b>
phạm vi từ 1 đến 20.


<b>Bài 4:Giải bài tốn theo tóm tắt sau:</b>


<b>CC: dựa vào tóm tắt để giải bài tốn.</b>
<b>C.Củng cố, dặn dũ: (2’)</b>


Yêu cầu HS nêu lại các bước giải bài
toán.


Nhận xét tiết học, tuyên dương.


2 học sinh nêu: Tìm câu lời giải, ghi phép
tính, ghi đáp số.


1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải.


Học sinh nhắc lại.


Giải:


Còn lại số quả cam là:
15 – 4 = 11 (quả)


Đáp số : 11 quả cam


Bài 2 : Giải:


Cửa hàng còn lại số xe đạp trên sân là:
30 – 10 = 20 (xe đạp)


Đáp số : 20 xe đạp
Các em tự tính nhẩm và xung phong nêu
kết quả, thi đua theo nhóm bằng hình thức


tiếp sức.


15 – 2 + 6 = 19
12 + 5 – 3 - 4 = 10


Nêu lại các bước giải bài tốn có văn.
Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau.


<i><b>Ngày soạn: 6/ 7 / 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 9tháng 7 năm 2020</b></i>
<b>Tập đọc</b>


<b>TIẾT 52: MÁI NHÀ MÀU XANH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: HS đọc trơn cả bài. HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu </b>
phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm.


- HS hiểu nội dung bài


<b>2. Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu lốt..</b>


<b>3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học, phải thật thà khơng nói dối làm mất </b>
lòng tin của mọi người.


<b>III. ĐỒ DÙNG</b>



- GV: BĐ DTV, tranh sgk


- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>VI. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- 2 hs đọc bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1.Giới thiệu bài: (1’) </b>
<b> 2. Luyện đọc </b>


GV đọc mẫu, Hd cách đọc
<b>* Luyện đọc từ khó: (5’)</b>


- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng.
- GV uốn nắn sửa sai.


- GV kết hợp giảng từ.
<b>+ GV nhận xét uốn nắn.</b>
<b>*Luyện đọc câu: (5’)</b>
- HS đọc nhẩm từng câu.
- HS luyện đọc từng câu


+ GV cho 8 hs đọc nối tiếp 8 câu đến hết
bài.



<b>*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)</b>
-GV chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn.


- Cả lớp theo dõi.


- HS đọc lần lượt các từ.
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc.


- 2 hs đọc lại các từ trên bảng.
- HS đọc nhẩm từng câu.


- HS luyện đọc từng câu (mỗi câu 3
hs đọc)


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn.
- GV giúp đỡ hs.


- Mỗi đoạn gọi 2 hs đọc, kiểm tra chống
đọc vẹt.


- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 2 đoạn.
- Đọc bài trong nhóm


- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi 2 hs đọc toàn bài.
- GV nhận xét cách đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
<b>1. Tìm hiểu bài: (10’)</b>
<b>+ GV nêu câu hỏi.</b>



- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Hộp bút màu của Hồng thiếu màu gì?
+ Hồng đã làm gì?


- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Thu đã giúp Hồng điều gì?


+ Tranh của Thu và Hoàng như thế nào?
<b>2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)</b>
<b>- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh</b>
cách đọc toàn bài.


- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt.


- GV nhận xét cách đọc.


<b> Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv </b>
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài.
<b>4. Củng cố dặn dị: (2’)</b>


- Hơm nay học bài gì?


- Câu chuyện khun con điều gì?
-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk


- HS luyện đọc từng đoan.
- Mỗi đoạn 3 hs đọc



- 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn.
- 2 hs đọc toàn bài.


- HS suy nghĩ trả lời.
<b>+ Hs đọc đoạn 1.</b>


<b>+ 3 hs đọc đoạn 2.</b>
- HS trả lời


- Cả lớp theo dõi cách đọc.


- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi
đoạn 2, 3 hs đọc.


- 2 hs đọc tồn bài.


<b>Chính tả</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Cả lớp cười ồ…đều được cô </b>
khen” của bài “Mái nhà màu xanh” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút.


<b>2. Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng. </b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ </b>
khi làm bài.


<b>II. ĐỒ DÙNG</b>



- GV: BĐ DTV, tranh sgk,


- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs.


- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1’) </b>
<b> 2. Giảng bài mới.</b>
<b>Đọc bài cần chép: (3’)</b>


-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng.
- GV đọc đoạn văn.


- Đoạn cần chép gồm mấy câu?
- Con có nhận xét gì về cách trình
bày?


- Các nét chữ viết như thế nào?
<b>3.Viết từ khó: (5’)</b>



- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs
cần viết đúng.


- GV đọc cho hs viết
-GV uốn nắn chữ viết.
<b>4. Viết bài vào vở: (15’)</b>


- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư
thế ngồi, cách cầm bút…


- HS lấy đồ dùng để lên bàn.


- Cả lớp quan sát.
- 2 hs đọc.
- Gồm 5 câu.


- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết
hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa
chữ cái đầu tiên.


-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều
nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho
học sinh.


- GV đọc lại văn.


- GV nhận xét bài viết.
<b>5. Luyện tập: (5’)</b>



<b>Bài : Đánh dấu x vào thích hợp.</b>
a) Hộp bút màu của Hoàng thiếu màu
đỏ.


b) Thu đã cho Hoàng mượn màu.
c) Tranh của hai bạn đều đẹp và được
cô khen.


- HS làm bài, gv chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dị: (4’)</b>
- Hơm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài
sau.


- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết.


- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát
uốn nắn hs chậm.


- HS dùng bút chì để soát lại bài.


- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm
cho bài sau.


- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài


<b>- HS làm bài</b>



- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ.
<b>Tốn</b>


<b>TIẾT 130: ƠN TẬP GIẢI BÀI TỐN CĨ LỜI VĂN (T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh biết giải và trình bày bài tốn có lời văn có 1 phép </b>
tính trừ.


<b>2. Kĩ năng: Rèn luyện cách trình bày bài tốn có lời văn.</b>
<b>3. Thái độ:Giáo dục ý thức học bài.</b>


<b>II. ĐỒ DÙNG </b>


- Bộ đồ dùng toán 1.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>


<b>Hoạt động cña giáo viên</b> <b>Hoạt động cña học sinh </b>
<b>A.KTBC: (5’) Hỏi tên bài cũ.</b>


+ Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng
lớp.


Nhận xét KTBC.
<b>B.Bài mới : (27’)</b>


- Học sinh giải trên bảng lớp.
Giải:



Số hình tam giác khơng tơ màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
<b>Bài 1 :</b>


Bài tốn cho biết gì? hỏi gì ?


<b>CC: Giải bài toán có lời văn</b>
<b>Bi 2: Gi nờu yêu cầu của bài:</b>


Gọi học sinh đọc đề toán, nêu TT bi
toỏn v gii.


<b>CC: Giải bài toán có lời văn</b>
<b>Bi 3: Gi nờu yờu cu ca bi:</b>


- Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa
bài trên lớp.


<b>CC: Giải bài tốn có lời văn</b>


<b>Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:</b>


- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc
TT bài tốn. Giáo viên hướng dẫn học
sinh giải.


<b>CC: Giải bài tốn có lời văn theo tóm</b>


tắt.


<b>C. Củng cố, dặn dị: (2’)</b>
- Hỏi tên bài.


- Nhận xét tiết học, tuyên dương.


- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau.


Học sinh nhắc lại.


- Hs đọc đề bài, nêu TT, tự giải vào
VBT


Giải:


Số hình vng chưa tơ màu là:
7 – 4 = 3 (hình vng)


Đáp số: 3 hình vng
- Hs đọc đề, tự giải.


Giải:


Số bạn nam tổ em là:
10 – 6 = 4 (bạn nam)


Đáp số: 4 bạn nam.
Học sinh tự giải rồi chữa bài trên bảng


lớp.


Bài Giải


Trong vườn có số cây cam là:
16 – 6 = 10 (cây)


ỏp s: 10 cõy cam
Bài giải


Si dõy còn lại dài số cm là:
13 – 2 = 11(Cm)
Đáp số: 11 cm
- Hs làm theo hướng dẫn của gv


Nhắc lại tên bài học.


Nêu lại các bước giải tốn có văn.
Thực hành ở nhà.


<i><b>Ngày soạn: 7/ 7 / 2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 10tháng 7 năm 2020</b></i>
<b>Tập đọc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>1. Kiến thức: HS đọc trơn cả bài. HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu </b>
phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm.


- HS hiểu nội dung bài



<b>2. Kĩ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu lốt..</b>


<b>3. Thái độ: Giáo dục hs u thích mơn học, phải thật thà khơng nói dối làm mất </b>
lòng tin của mọi người.


<b>III. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: BĐ DTV, tranh sgk


- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>VI. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- 2 hs đọc bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1.Giới thiệu bài: (1’) </b>
<b> 2. Luyện đọc </b>


GV đọc mẫu, Hd cách đọc
<b>* Luyện đọc từ khó: (5’)</b>


- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng.
- GV uốn nắn sửa sai.


- GV kết hợp giảng từ.
<b>+ GV nhận xét uốn nắn.</b>
<b>*Luyện đọc câu: (5’)</b>



- HS đọc nhẩm từng dòng thơ.
- HS luyện đọc từng dòng thơ
+ GV cho hs đọc nối tiếp
<b>*Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)</b>
-GV chia đoạn: Bài chia làm 3 khổ.
- GV cho hs đọc nhẩm từng khổ.
- GV giúp đỡ hs.


- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra chống
đọc vẹt.


- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 khổ.
- Đọc bài trong nhóm


- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương


- Cả lớp theo dõi.


- HS đọc lần lượt các từ.
- Mỗi từ gọi 3 hs đọc.


- 2 hs đọc lại các từ trên bảng.
- HS đọc nhẩm từng dòng thơ.
- HS luyện đọc từng dòng thơ (mỗi
câu 3 hs đọc)


- GV nhận xét cách đọc.



- HS luyện đọc từng khổ.
- Mỗi đoạn 3 hs đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Gọi 2 hs đọc toàn bài.
- GV nhận xét cách đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
<b>1. Tìm hiểu bài: (10’)</b>
<b>+ GV nêu câu hỏi.</b>


- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Bài thơ tả cảnh mùa hè ở đâu?


- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Đó là cảnh vào thời gian nào?


- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời
+ Ở đó có những tiếng động gì?


+ Ngồi ra chúng ta cịn quan sát được
điều gì?


<b>2.Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)</b>
<b>- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh</b>
cách đọc toàn bài.


- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm
tra chống vẹt.


- GV nhận xét cách đọc.



<b> Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv </b>
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài.
<b>4. Củng cố dặn dị: (2’)</b>


- Hơm nay học bài gì?


- Câu chuyện khuyên con điều gì?
-Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk


- HS suy nghĩ trả lời.
<b>+ Hs đọc đoạn 1.</b>


<b>+ hs đọc đoạn 2.</b>
- HS trả lời


+ HS đọc đoạn 3
-Hs trả lời


- Cả lớp theo dõi cách đọc.


- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi
đoạn 2, 3 hs đọc.


- 2 hs đọc toàn bài.


<b>Chính tả</b>


<b>TIẾT 30: EM YÊU MÙA HÈ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



<b>1. Kiến thức: HS nghe viết đúng, chính xác đoạn “Thong thả…vừa thả” của bài </b>
“Em yêu mùa hè” HS viết 40 chữ trong 15 – 20 phút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>II. ĐỒ DÙNG</b>


- GV: BĐ DTV, tranh sgk,


- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở
của hs.


- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1’) </b>
<b> 2. Giảng bài mới.</b>
<b>Đọc bài cần chép: (3’)</b>


-GV chép sẵn đoạn văn lên bảng.
- GV đọc đoạn văn.


- Đoạn cần chép gồm mấy câu?


- Con có nhận xét gì về cách trình
bày?


- Các nét chữ viết như thế nào?
<b>3.Viết từ khó: (5’)</b>


- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs
cần viết đúng.


- GV đọc cho hs viết
-GV uốn nắn chữ viết.
<b>4. Viết bài vào vở: (15’)</b>


- GV nhắc nhở hs cách trình bày, tư
thế ngồi, cách cầm bút…


- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho
học sinh.


- GV đọc lại văn.


- GV nhận xét bài viết.
<b>5. Luyện tập: (5’)</b>


<b>Bài : Đánh dấu x vào thích hợp.</b>


- HS lấy đồ dùng để lên bàn.


- Cả lớp quan sát.
- 2 hs đọc.


- Gồm 8 câu.


- Tên bài viết cỡ lớn chữ đầu đoạn viết
hoa lùi vào 1ô, sau dấu chấm viết hoa
chữ cái đầu tiên.


-Các nét chữ viết liền mạch và cách đều
nhau.


- Học sinh viết vào bảng con.


- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết.


- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát
uốn nắn hs chậm.


- HS dùng bút chì để sốt lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

a)Bài thơ tả vẻ đẹp ở đồi quê.


b) Đó là cảnh buổi chiều bạn nhỏ
đang thả trâu.


c) Ở đó có tiếng ve ngân ra rả.
d) Có diều ai thả bay lưng trời
- HS làm bài, gv chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dị: (4’)</b>
- Hơm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
-Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài


sau.


- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài


<b>- HS làm bài</b>


- Viết cẩn thận trình bày sạch sẽ.
<b>Tốn</b>


<b>TIẾT 131: ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp học sinh:</b>


- Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học, vẽ đoạn thẳng có độ
dài cho trước, xác định ba điểm thẳng hàng.


- Tiếp tục củng cố về xác định vị trí các điểm trên lưới ơ vng trong vở HS
để vẽ hình.


<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng hình đúng gọi tên hình và vẽ đoạn thẳng chính </b>
xác.


<b>3. Thái độ: Phát triển tư duy toán học. </b>
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Giáo viên: thước thẳng. </b>
<b>2. Học sinh:bảng con, nháp. </b>



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS. </b>


1. Bài cũ: (4')


- Vẽ đoạn thẳng AB.


- Vẽ đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

AB 4 cm


- Vẽ đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng
AB 2 cm.


- Nhận xét.


<b>2. Dạy bài mới: (27')</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập. </b>
Bài 1: Vẽ các hình lên bảng.


- Có bao nhiêu hình tam giác? Đó la hình
nào?


- Có bao nhiêu hình vng? Đó là hình
nào?


- Có bao nhiêu hình chữ nhật? Đó là hình
nào?



- Hình vng có phải là hình chữ nhật
khơng?


- Có bao nhiêu hình tứ giác?


- Hình chữ nhật, hình vng là hình tứ
giác đặc biệt. Vậy có bao nhiêu hình tứ
giác?


- Tổ chức trị chơi “Thi tìm hình”.
Bài 2: Phần a yêu cầu gì?


- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 8
cm?


- Yêu cầu HS thực hành vẽ.
- Phần b thực hiện tương tự.
Bài 3:Bài tốn u cầu gì?


- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế


- Ơn tập về hình học


- Quan sát hình.


- Có 1 hình tam giác, hình a.
- Có 2 hình vng: hình d, g
- Có 1 hình chữ nhật, hình e.
- Hình vng là hình chữ nhật đặc
biệt. Vậy có tất cả 3 hình chữ nhật.


- Có 2 hình tứ giác, hình b, c.
- Có 5 hình tứ giác. Đó là hình: b, c,
d, e, g.


- 2- 3 em nhắc lại kết quả.


- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm.
- Chấm1 điểm trên giấy. Đặt vạch 0
của thước trùng với điểm chấm.
Tìm độ dài 8 cm, sau đó chấm điểm
thứ hai. Nối 2 điểm với nhau ta
được đoạn thẳng 8 cm.


- Học sinh vẽ vào vở BT.
- HS làm tiếp phần b.


- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng.
- Là 3 điểm cùng nằm trên một
đường thẳng.


- Thao tác tìm 3 điểm thẳng hàng với
nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

nào?


- Hướng dẫn: Khi dùng thước để kiểm tra
thì 3 điểm thẳng hàng sẽ cùng nằm trên
mép thước.


- Hãy nêu tên 3 điểm thẳng hàng?



- Hãy vẽ đường thẳng qua 3 điểm thẳng
hàng?


- Nhận xét.


Bài 4:Yêu cầu HS tự vẽ.
- Hình vẽ được là hình gì?


- Hình ngơi nhà gồm những hình nào ghép
lại?


- Gọi 1 em lên chỉ.
- Nhận xét.


<b>3. Củng cố: (4') Biểu dương HS tốt, nhắc </b>
nhở HS chưa chú ý.


- Nhận xét tiết học.


Dặn dị, ơn lại về các hình đã học. .


- 3 điểm D, E, C thẳng hàng.
- Thực hành kẻ đường thẳng.
* HS.


- Học sinh tự vẽ hình theo mẫu.
- Hình ngơi nhà.


- Có 1 hình tam giác, 2 hình chữ


nhật.


- 1 em lên chỉ hình tam giác, hình
chữ nhật.


- Hồn thành bài tập. Ơn lại các
hình đã học.


<b>SINH HOẠT TUẦN 33 – SINH HOẠT SAO NHI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 33 - HS nắm được
nhiệm vụ của bản thân trong tuần


<b>II. Chuẩn bị</b>


GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS.
<b>III. Các hoạt động chủ yếu.</b>


<b>A. Hát tập thể</b>


<b>B. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 33</b>
<i>1. Sinh hoạt trong tổ (tổ trưởng điều hành tổ)</i>


<i>2. Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:</i>


<i>3. Lớp phó lao động báo cáo tìnhhình lao động-vệ sinh của lớp:</i>
4. Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>* Ưu điểm:</b></i>



- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học có xin phép
- Ổn định nề nếp tương đối tốt


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập: Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.


- Lao động vệ sinh: Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.


- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.


* Tun dương những bạn có thành tích học tập cao và tham gia các hoạt động
như:...
<i><b>* Tồn tại:</b></i>


- Một số hs thiếu dụng cụ học tập: ……….
- Chưa chú ý nghe giảng: ………
………
<b>III. Chuyên đề: Sinh hoạt sao nhi (20’) </b>


<b>TRÒ CHƠI: LÒ CÒ TIẾP SỨC</b>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>


- HS nắm được cách chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức
- Biết cách tham gia chơi trò chơi



- HS u thích trị chơi


<b>II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: </b>


- Địa điểm: Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.
- GV chuẩn bị: Còi


<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>


<b>NỘI DUNG</b> <b>PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC</b>


<b>I/ MỞ ĐẦU: (2’)</b>


- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức khỏe
học sinh.


- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học ngắn
gọn, dể hiểu cho hs nắm.


- HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
<b>II. CƠ BẢN: (17’)</b>


- Chuẩn bị: Kẻ một vạch xuất phát, cách
vạch xuất phát 4 - 5m kẻ một vạch giới
hạn hoặc cắm 2 - 4 lá cờ, hay các vật làm


- Lớp trưởng tập trung lớp 2 – 4
hàng ngang, báo cáo sĩ số cho giáo
viên.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

chuẩn và để trong 2 - 4 vịng trịn có
đường kính 0,5m. Tập hợp số học sinh
trong lớp thành 2 - 4 hàng dọc sau vạch
xuất phát thẳng hướng với cờ (vật


chuẩn), số lượng học sinh trong các hàng
phải bằng nhau.


<b>- GV phổ biến luật chơi</b>


Khi có lệnh chơi, những em số một của
mỗi hàng nhanh chóng nhảy lị cị bằng
một chân về phía trước vịng qua lá cờ
(khơng được giẫm vào vịng trịn) rồi lại
nhảy lò cò trở lại vạch xuất phát và đưa
tay chạm vào người số 2, sau đó đi về
đứng ở cuối hàng. Em số 2 lại nhảy lò cò
như em số một và cứ tiếp tục như vậy
cho đến hết. Hàng nào lò cò xong trước,
ít phạm quy là thắng cuộc.


- Những trường hợp phạm quy:


+ Xuất phát trước lệnh chơi của giáo viên
hoặc cán sự môn học. Người trước chưa
về đến nơi, chưa chạm tay, người sau đã
rời khỏi vạch xuất phát.


+ Khơng lị cị vịng qua cờ hay vật


chuẩn, nhảy vào vịng trịn.


+ Khơng lị cị mà chạy hoặc lị cò chạm
chân co xuống đất.


- Cho từng tổ tập nhảy lò cò về trước 3 -
5m vài lần, sau đó giáo viên nhận xét và
uốn nắn những em làm chưa đúng.


+ Giáo viên cho học sinh chơi thử 1 - 2
lần, sau đó giáo viên nhận xét để học
sinh nắm vững cách chơi.


+ Cho các em chơi chính thức và có thi
đua.


+ Giáo viên có thể quy định lị cị bằng
chân phải hoặc chân trái ở những lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

chơi khác nhau.


+ Nếu lớp đông hoặc hàng quá dài, giáo
viên có thể áp dụng hình thức cho từng
nhóm thay nhau chơi và thi đua với nhau,
nhóm nào thắng thì được khen.


<b>III/ KẾT THÚC: (1’)</b>


- Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và
hát.



- Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết
học.


- HS thả lỏng


<b>Ngày soạn: 5/ 7 / 2020</b>


<b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 8tháng 7 năm 2020</b>
<b>Bồi dưỡng tốn</b>
<b>ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Củng cố và nâng cao kiến thức đã học về thứ tự số, so sánh số trong phạm vi 10.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hot ng ca trũ</b>


HĐ1: Hớng dẫn hs làm bài tập


- Ghi các bài tập lên bảng, cho hs tự đọc
y/c và làm bài vào vở


- Đọc và làm bài theo y/c
Bài 1: Đánh dấu + vào ô trống đặt trớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- 1, 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0, 10


- 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10


Bµi 2: Khoanh vào số lớn nhất trong các
số sau đây:


Khoanh vào số bé nhất trong các số


5 ; 2 ; 8 ; 3 ; 7 6 ; 4 ; 9 ; 1 ; 10
Bài3: Xếp các số theo thứ tự tự từ bé đến


lín


Xếp các số theo thứ tự tự từ lớn đến bộ


3, 2, 7 , 8, 10 8, 7, 9, 2, 5


9, 10, 5, 7, 4 3, 6, 10, 9, 7


Bµi4: < , > , =


9 ... 7 3 .... 6


6 ... 5 9 ...9


8 ... 4 6 ...10


Bài 5:


Năm nay An nhiều hơn 5 tuổi nhng lại
ít hơn 7 tuổi. Nh vậy năm nay An



- Đánh dấu + vào ô trống trớc câu tr
li ỳng.


mấy tuổi?


- Năm nay An 4 tuổi - Năm nay An 6 tuổi
- Năm nay An 5 tuổi - Năm nay An 7 tuổi
HĐ2: Gọi hs lần lợt lên chữa bài, n/x


GV kết ln chung vµ cđng cè kiÕn thøc
tõng bµi cho hs.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×