Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

Giáo án lớp 3C tuần 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.88 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 9</b>
<i><b> Soạn: 30/ 10/020</b></i>


<i><b>Giảng: Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2020</b></i>
<b>CHÀO CỜ</b>


TỐN


<b>TIẾT 41. GĨC VNG, GĨC KHƠNG VNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ KT: HS làm quen với khái niệm về góc, góc vng, góc khơng vng.


+ KN: Biết dùng ê ke để nhận biết góc vng, góc khơng vng và để vẽ góc vng
trong trường hợp đơn giản.


+ TĐ: Giáo dục HS u thích mơn tốn, tự tìm tịi và phát hiện.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Ê ke, thước dài, phấn mầu.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)</b>
- BT 1 (40 SGK)


- Nêu cách tìm số chia ?
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài. (1 phút)</b>


<b>2. Giới thiệu về góc (làm quen với biểu tượng về</b>


<b>góc). (3 phút)</b>


- GV cho HS quan sát hai kim đồng hồ tạo thành một
góc phần bài học.





- GV: 2 kim đồng hồ có chung điểm gốc, nên 2 kim
đồng hồ tạo thành góc.


- GV cho HS vẽ các góc giống như 2 kim đồng hồ
trong SGK.


- GV cùng HS nhận xét: HS vẽ đúng thành góc chưa.
<i>- Vậy theo em góc là gì ?</i>


- GV giới thiệu điểm chung của 2 cạnh gốc gọi là đỉnh
của góc.


- HD đọc tên góc: GV cho HS ghi tên đỉnh, cạnh vào
góc vừa vẽ và gọi tên góc: Góc đỉnh O, cạnh OA, OB.
<b>3. Giới thiệu góc vng và góc khơng vng. (3</b>
phút)


* GV dùng thước, phấn màu vẽ góc
vng AOB như SGK lên bảng và giới
thiệu cho HS biết đây là góc vng.
- u cầu HS nêu tên đỉnh, các cạnh.


* Tương tự GV vẽ 2 góc MPN, CED và nói đây là góc


khơng vng.


- 2 HS lên bảng.
- 2, 3 HS trả lời.


- HS quan sát trong SGK.


- 1 số HS nhắc lại.


- HS vẽ nháp, 1 HS lên bảng
vẽ lại.


<i>- Tạo bởi 2 cạnh có chung 1</i>
<i>góc.</i>


- HS đọc tên các góc cịn lại.
- HS quan sát GV làm.


- 1 HS: Đỉnh O, cạnh OA,
<b>B</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Yêu cầu HS nêu tên đỉnh, cạnh.
<b>4. Giới thiệu Ê ke. (2 phút)</b>


- GV cho HS quan sát ê ke và giới thiệu để HS biết
tên, tác dụng của ê ke.


- Thước ê ke có hình gì ? Giới thiệu cạnh, góc.
- u cầu HS tìm góc vng ở ê ke.



- 2 góc cịn lại thế nào ?


<b>5. Hướng dẫn dùng ê ke kiểm tra góc vng, góc</b>
<b>khơng vuông. (2 phút)</b>


- GV giảng và thực hiện đo trên hình vẽ.
<b>6. Luyện tập, thực hành. (23 phút)</b>


<i><b>* Bài tập 1 (49): Dùng ê ke để nhận biết góc vng</b></i>
<i><b>của hình bên rồi đánh dấu góc vng (theo mẫu):</b></i>
- HD mẫu 1 góc.


- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra góc vng.
- GV làm mẫu.


- u cầu tự làm vở.


<i><b>* Bài tập 2 (49): Dùng ê ke để vẽ góc vng có...</b></i>
- u cầu HS dùng ê ke vẽ góc vng, đánh dấu theo
quy ước.


- GV cùng HS nhận xét.


<i><b>* Bài tập 3 (49): ViếT tiếp vào chỗp trống (theo</b></i>
<i><b>mẫu) :</b></i>


- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra.
- GV cùng HS chữa bài, nhận xét.


BG: a) Các góc vng: Đỉnh O;cạnh OP, OQ. Đỉnh A;


cạnh AB, AC. Đỉnh I ; cạnh IH, IK.


b) Các góc khơng vuông: Đỉnh T;cạnh TR, RS. Đỉnh
M; cạnh MN, MP. Đỉnh D ; cạnhĐG, DE.


<i><b>* Bài tập 4 (49):</b></i>


- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra.
- GV cùng HS chữa bài, nhận xét.


BG: a) Các góc vng: Đỉnh B;cạnh BA, BC. Đỉnh D;
cạnh DA, DC.


b) Các góc khơng vng: Đỉnh A ;cạnh AB,AD. Đỉnh
C; cạnh CB, CD.


<i><b>* Bài tập 5 (49):Khoanh vào chữ đặt trước câu trả</b></i>
<i><b>lời đúng.</b></i>


- GV cho HS tìm số góc.


- HD dùng ê ke để kiểm tra góc nào vng, đánh dấu
vào góc đó.


- GV cùng HS nhận xét


<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(1 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Nhắc HS về tự tìm và vẽ góc vng.



<i>OB.</i>


* HS quan sát theo dõi.


- HS gọi tên đỉnh, cạnh, nhận
xét.


- HS quan sát và lấy ê ke của
mình ra.


- Hình tam giác.


- HS nghe và quan sát.


* 1 HS đọc YC, lớp theo dõi.
- HS quan sát.


- HS làm trong VBT, 1 HS
lên bảng.


* HS quan sát.


- 1 HS lên bảng, dưới làm
VBT


* 1 HS đọc YC, lớp theo dõi.
- HS làm bài.


- HS trả lời miệng.



* 1 HS đọc YC, lớp theo dõi.
- 1 HS lên bảng, dưới đo
trong VBT.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi SGK.


- 6 góc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

TIẾNG VIỆT


<b>ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


+ KT: Đọc thơng các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu. Trả lời câu hỏi về nội dung
bài, ôn tập phép so sánh.


+ KN: Rèn kỹ năng phát âm, đọc đúng tốc độ 65 chữ/ phút, ngừng, nghỉ ở dấu câu,
hiểu nội dung bài; tìm đúng các sự vật được so sánh; chọn đúng các từ ngữ thích hợp
điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh.


+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>


- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học.
- Bảng phụ viết bài tập 2.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>



<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)GV nêu MĐ, YC tiết học</b>
<b>2. Kiểm tra đọc (1/4 số HS).(20 phút)</b>


Phần ơn luyện tập đọc và học thuộc lịng:


- GV cho HS bốc phiếu có ghi tên các bài tập đọc.
- GV gọi HS đọc bài.


- GV đặt một câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc.
- GV nhận xét.


<b>3. Bài tập 2 (38): Viết tên các sự vật được so sánh</b>
<i>với nhau trong những câu sau.(9 phút)</i>


- GV treo bảng phụ.


- GV gạch chân dưới 2 sự vật được so sánh đó.
- Yêu cầu làm vở bài tập.


- GV cùng HS chữa bài.
- GV kết luận.


<i>+ hồ nước - chiếc gương bầu dục khổng lồ</i>
<i>+ cầu thê húc - con tôm</i>


<i>+ đầu con rùa - trái bưởi</i>


<b>4. Bài tập 3: Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp</b>
<i>với những trống để tạo thành hình ảnh so sánh.(9</i>
phút)



- Yêu cầu HS làm vở bài tập.
- GV cùng HS chữa và kết luận.
<i>+ ... một cánh diều.</i>


<i>+ ... tiếng sáo.</i>


<i>+ ... những hạt ngọc.</i>
<b>5. Củng cố dặn dò: (1 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Từng HS lên bốc thăm vào
bài nào đọc bài đó.


- HS nhẩm bài trong 2 phút.
- HS đọc đoạn, nêu nội dung
bài.


*1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi.


- 1 HS phân tích 1 câu làm
mẫu.


- 1 HS nói miệng.
- HS làm vở bài tập.


* 1HS đọc thành tiếng yêu cầu,
lớp theo dõi SGK.



- HS làm vở bài tập, kiểm tra
chéo.


- 1 số HS đọc lại bài.


VN: - HTL những câu văn có
hình ảnh so sánh đẹp trong các
BT 2, 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

TIẾNG VIỆT


<b>ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Tiếp tục kiểm tra tập đọc (Yêu cầu như tiết 1).


- Ôn tập cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì ?


- Nhớ và kể lại lưu lốt, trôi chảy, đúng diễn biến 1 câu chuyện đã học trong 8
tuần đầu


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Phiếu viết tên các bài tập đọc đã học.


- Bảng phụ viết bài tập 2, ghi tên các truyện đã học.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)GV nêu MĐ, YC của tiết</b>
học



<b>2. Kiểm tra tập đọc. (1/4 số HS). (20 phút)</b>
- Thực hiện như tiết 1


<b>3. Bài tập 2: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được</b>
<i>in đậm dưới đây : (6 phút)</i>


- Trong 8 tuần vừa qua các em đã học những mẫu câu
nào ?


- Tìm xem các câu văn thuộc mẫu câu nào ?
- GV kết luận mầu câu - Ai là gì ?


- GV cho HS làm vở bài tập.


- GV nhận xét, viết lên bảng câu hỏi đúng:


a) Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi phường ?
b) Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ?


<b>4. Bài tập 3: Kể lại một câu chuyện đã học trong 8</b>
<i>tuần đầu : (12 phút)</i>


<i>- Nêu tên các truyện đã học trong các tiết tập đọc,</i>
<i>tập làm văn ?</i>


- GV mở BP đã viết đủ tên truyện đã học :
Truyện


trong tiết




<i>Cậu bé thơng minh, Ai có lỗi ?, Chiếc</i>
<i>áo len, Người mẹ, Người lính dũng</i>
<i>cảm, Bài tập làm văn, Trận bóng dưới</i>
<i>lịng đường, Các em nhỏ và cụ già.</i>
Truyện


trong tiết
TLV


<i>Dại dì mà đổi, Khơng nỡ nhìn.</i>


- u cầu HS tự chọn nội dung.
- GV cho HS thi kể.


- GV cùng lớp nhận xét, bình chọn người kể chuyện
hấp dẫn nhất (kể đúng diễn biến chuyện, kể tự nhiên,
thay đổi giọng kể linh hoạt, phù hợp với nội dung câu
chuyện).


<b>5. CỦNG CỐ, DẶN DÒ (1 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi SGK.


- 1 HS trả lời, nhận xét.
<i>- Ai là gì ?, Ai làm gì ?</i>
<i>- Ai là gì ?</i>



- HS làm vở bài tập.


- Nhiều HS nối tiếp nhau
đọc câu hỏi mình đặt được.
- 2, 3 HS đọc lại 2 câu hỏi
đúng.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi SGK.


- 1 số HS nêu.


- HS chọn nội dung cho
mình (kể chuyện nào, một
đoạn hay cả bài, hình thức
kể...).


- HS xung phong thi kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI


<b>ÔN TẬP KIỂM TRA: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ KT: Củng cố lại kiến thức đã học về các cơ quan: Hơ hấp, tuần hồn, bài tiết nước
tiểu và thần kinh.


+ KN: Có kỹ năng thực hành những việc để giữ vệ sinh các cơ quan đã học.



+ TĐ: Giáo dục HS ln có ý thức bảo vệ các cơ quan: Hơ hấp, tuần hồn, bài tiết
nước tiểu và thần kinh.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Hình trong SGK trang 36.


- Bộ phiếu ghi câu hỏi để HS rút thăm, thẻ màu đỏ.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>* Hoạt động 1: GV cho chơi trò chơi: AI NHANH</b>
<b>- AI ĐÚNG? (30 phút)</b>


- GV chia lớp thành 4 nhóm và sắp xếp lại bàn ghế
trong lớp cho phù hợp với hoạt động chơi.


- GV cho 5 HS làm ban giám khảo (những HS
giỏi).


- GV phổ biến cách chơi:


+ Khi nghe câu hỏi (lần lượt từng nhóm trưởng lên
bốc thăm, GV đọc câu hỏi) nhóm nào giơ thẻ
trước thì có quyền trả lời trước.


+ Tiếp theo các đội khác sẽ lần lượt trả lời theo
thứ tự giơ thẻ.


+ Ban giám khảo cho điểm từng nhóm sau khi trả
lời. ( Đúng 1 câu: cộng 10 điểm, sai: trừ 5 điểm).


Lưu ý: Đảm bảo các thành viên trong đội mỗi
người phải trả lời một câu. GV có quyền chỉ định
người trả lời, không để tình trạnh chỉ một vài
người trong nhóm trả lời. Trong cách tính điểm,
cần lưu ý đến cả điểm đồng đội.


<b>* Hoạt động nối tiếp: (5 phút)</b>
- Chúng ta vừa ôn lại bài nào ?.


- HS chia thành 4 nhóm.


- 5 người lên ngồi bàn đầu
quay mặt xuống.


- HS nghe GV phổ biến luật
chơi và chơi theo hướng dẫn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>ÂM NHẠC</b>


<b>ÔN TẬP 3 BÀI HÁT: BÀI CA ĐI HỌC</b>
<i><b> ĐẾM SAO</b></i>


<i><b> GÀ GÁY</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


1. <b>Kiến thức: - Học thuộc 3 bài hát, hát đúng nhạc, đúng lời ca.</b>
- Biết hát kết hợp gõ đệm với tiết tấu từng bài.


2. Kĩ năng: - Tập biểu diễn các bài hát.



<b>3. KNS:</b> - Giáo dục HS lịng u q đối với dân ca.
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN:</b>


- Đàn, nhạc cụ gõ.
- Đĩa nhạc, máy nghe.


- Nghiên cứu các cách để ôn tập 3 bài hát không trùng lặp.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>1. ổn định lớp (1p):</b>


- Nhắc HS ngồi ngay ngắn.
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4p):</b>
- GV đệm đàn


- HS hát bài Gà gáy.
<b>3. Bài ôn tập:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>Hoạt động 1: Ôn bài hát "Bài ca đi học".</b>


- GV đàn giai điệu 1 câu ? Đây là bài hát
nào ? Tác giả là ai ?


- GV đệm đàn.
- GV nhận xét.


<b>Hoạt động 2: Ôn bài hát "Đếm sao".</b>



- GV đánh nhịp 3/4 và đếm 1-2-3 ? Đây là
nhịp của bài hát nào ? Tác giả là ai ?


- GV đệm đàn.


- GV lưu ý HS thể hiện tính chất nhịp nhàng


- HS trả lời: Bài ca đi học, sáng tác
Phan Trần Bảng.


- HS hát đồng ca.
- HS hát + gõ đệm.
- HS hát + múa phụ hoạ.
- Biểu diễn tốp ca, đơn ca.


- HS nhận biết bài: Đếm sao của Văn
Chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

của nhịp 3.


- GV hướng dẫn HS hát + trò chơi.


- GV lưu ý HS hát nhấn vào phách mạnh
nhịp 3.


- GV điều khiển


<b>Hoạt động 3: Ôn tập bài "Gà gáy".</b>
- GV ? Em hãy nói tên bài hát đơn ca ?
- GV đệm đàn.



- GV lưu ý HS thể hiện tính chất dõn ca:
mượt mà, trong sáng.


- GV nhận xét.


- HS hát + gõ đệm nhịp 3.


- Từng đôi HS quay mặt vào nhau và
đếm 1-2-3.


+ Đếm 1: mỗi người tự vỗ tay 1 tiếng.
+ Đếm 2-3: tay phải người này vỗ nhẹ
tay trái người kia 2 cái liền.


- Chia lớp 2 nhóm: nhóm hát, nhóm
chơi trị chơi - đổi bên.


- HS Gà gáy - dân ca Cống Lai Châu.
- HS hát đồng ca.


- Chia 4 nhóm: hát nối tiếp từng câu.
- HS hát + gõ đệm tiết tấu lời ca.


- HS biểu diễn tốp ca, đơn ca kết hợp
múa phụ hoạ.


- Lớp nhận xét.


BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG


<b>BÀI 3: CHÚ NGÃ CÓ ĐAU KHƠNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Cảm nhận được tấm lịng bao dung, luôn giúp đỡ người khác của Bác Hồ
- Biết học tập đức tính của Bác vận dụng vào cuộc sống.


- Có ý thức tự hồn thiện bản thân, ln có ý thức giúp đỡ mọi người.
<b>I.</b> <b>CHUẨN BỊ:</b>


- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 3
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG </b>


1. KT bài cũ: Bát chè sẻ đôi


- Em hiểu thế nào là biết chia sẻ với người khác? 2 HS trả lời- Nhận xét
1. Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
Hoạt động 1: Đọc hiểu


- GV kể lại câu chuyện “Chú ngã có đau khơng?”
+ Khi anh lính bị rơi xuống hồ, Bác Hồ đã làm gì?
+ Cảm xúc của anh lính như thế nào khi được Bác
giúp đỡ?


+ Em rút ra được bài học gì từ câu chuyện trên?
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm


GV chia lớp làm 4 nhóm, hướng dẫn HS thực hiện:


- Hãy vẽ nhanh 1 bức tranh mô phỏng lại 1 hình ảnh
đáng nhớ nhất trong câu chuyện, sau đó phát biểu
cảm nghĩ của mình? – GV nhận xét, đánh giá.


Hoạt động 3: Thực hành- ứng dụng


-Hãy chia sẻ một câu chuyện nói về sự giúp đỡ của
ai đó với mình hoặc với người khác?


- Em đã từ chối giúp đỡ một ai đó chưa? Nếu có thì
sau đó cảm giác của em thế nào?


Hoạt động 4: Thảo luận nhóm


- Chia lớp thành 6 nhóm : Từng bạn kể 1 câu
chuyện mà mình đã nhận được sự giúp đỡ của bạn
khác trong lớp. Sau đó các bạn tìm ra những bạn
được nêu tên nhiều nhất để khen thưởng- GV nhận
xét và tổng kết


3. Củng cố, dặn dò:


- Bài học mà em nhận ra qua câu chuyện là gì?
Nhận xét tiết học


- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời



- HS chia 4 nhóm thực hiện theo
yêu cầu


- HS trả lời cá nhân
- HS trả lời


- HS chia 6 nhóm thực hiện theo
hướng dẫn


Tấm lịng bao dung, luôn giúp
đỡ người khác .


<i><b>Soạn: 30/ 10/020</b></i>


<i><b>Giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2020</b></i>
TOÁN


<b>TIẾT 42. THỰC HÀNH NHẬN BIẾT VÀ VẼ GĨC VNG BẰNG Ê KE</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ KT: Biết cách dùng ê ke để kiểm tra, nhận biết góc vng, góc khơng vng.
+ KN: Rèn kỹ năng dùng ê ke để vẽ góc vng.


+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, cẩn thận, chịu khó.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Ê ke, vẽ và cắt 4 hình 1, 2, 3, 4 SGK.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)</b>


- BT 2 (42 SGK)


- Nêu tác dụng của ê ke.
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài : (1 phút)</b>


<b>2. Hướng dẫn thực hành. (30 phút)</b>


<i><b>* Bài tập 1 (50) Dùng ê ke để vẽ góc vuông</b></i>


- 2 HS lên bảng.
- Vài HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>- Dùng dụng cụ gì để vẽ góc vng ?</i>


- HD HS vẽ góc vng đỉnh O bằng ê ke: Đặt ê
kê sao cho đỉnh góc vng của ê kê trùng với
điểm O và một cạnh ê ke trùng với cạnh cho
trước OB.


- u cầu HS tự vẽ góc vơng đỉnh M.


<i><b>* Bài tập 2 (50): Số ? (Dùng ê ke để kiểm tra</b></i>
<i><b>số góc vng trong mỗi hình)</b></i>


- GV cho HS quan sát hình vẽ, tưởng tượng bằng
mắt để xác định góc vng.


- GV cho HS dùng ê ke để đo và kiểm tra.


- GV cùng HS chữa bài.


<i><b>* Bài tập 3 (50)Nối hai miếng bìa để ghép lại</b></i>
<i><b>được một góc vng :</b></i>


- GV cho HS quan sát hình VBT.


- GV cho HS tưởng tượng rồi dùng 2 miếng bìa
đánh số 1 và 3 hoặc 2 và 4 có thể ghép lại để
được góc vng như hình A hoặc hình B.


- GV cho thực hành ghép hình.
- GV cho HS kiểm tra nhau.
<i><b>* Bài tập 4 (50): Thực hành</b></i>


- GV cho HS bỏ giấy nháp gấp theo hướng dẫn
VBT để được góc vng.


- GV quan sát uốn nắn HS cách làm.


- HD dùng góc vng vừa gấp để kiểm tra góc
vng ở bài 2, để HS thấy được sự thay thế cho ê
ke.


<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ.(1 phút)</b>
- GV nhận xét giờ học.


<i>- Dùng ê ke.</i>


- HS quan sát GV hướng dẫn.



- HS vẽ vào giấy nháp và nêu lại
cách vẽ, 2 HS lên bảng.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
- HS thực hành.


- HS thực hành kiểm tra bằng ê ke.
- 2 HS chữa bài và nêu nhận xét.
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
- HS quan sát hình trong VBT.
- HS tự tìm và ghép trên mặt bàn.
- HS ghép các hình, đối chiếu bài
kiểm tra nhau.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
- HS thực hành.


- HS thực hành theo.


- VN: tự gấp góc vng bằng giấy,
vẽ hình có góc vng và kiểm tra..
TIẾNG VIỆT


<b>ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 3)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Tiếp tục kiểm tra tập đọc (Yêu cầu như tiết 1).
- Luyện tập đặt câu theo đúng mẫu Ai là gì ?



- Hồn thành đơn xin tham gia câu lạc bộ thiếu nhi phường (xã, huyện) theo mẫu
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Phiếu ghi tên các bài tập đọc.


- Vở bài tập. Giấy khổ to (BP) để HS làm BT 2.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)GV nêu MĐ, YC của</b>
tiết học


<b>2. Kiểm tra tập đọc. (1/4 số HS). (20 phút)</b>
- Thực hiện như tiết 1


<b>3. Bài tập 2: Viết 3 câu theo mẫuAi là gì ? (7</b>
phút)


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
<i>- Ai, là gì ?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>- Chúng ta đặt câu theo mẫu câu nào ?</i>
- Yêu cầu HS đặt câu vào giấy nháp.


- GV cùng HS chữa bài, chốt lại những câu đúng
và hỏi.


<i>+ Bộ phận nào trả lời câu hỏi ai ?</i>
<i>+ Bộ phận nào trả lời câu hỏi là gì ?</i>
<i>VD: Bố em là công nhân nhà máy điện.</i>
<i> Chúng em là những học trò chăm ngoan.</i>


<b>4. Bài tập 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thành</b>
<i><b>đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi</b></i>
<i><b>phường (xã, huyện) theo mẫu sau: (10 phút)</b></i>
- GV cho HS mở mẫu đơn trong vở bài tập.
- GV nhắc lại từng phần của đơn.


- GV: Bài này giúp các em thực hành viết một lá
đơn đúng thủ tục. Nội dung phần kính gửi các em
chỉ cần viết tên xã.


- Yêu cầu HS làm vở bài tập.
- GV cho HS đọc lại bài của mình.


- GV cùng HS nhận xét về nội dung điền và hình
thức trình bày đơn.


<b>5. Củng cố dặn dò: (1 phút)</b>
- Cần ghi nhớ mẫu đơn.
- Về luyện tiếp tục luyện đọc.


trên BP. Sau đó treo trên bảng lớp,
đọc kết quả.


- HS suy nghĩ trả lời.


* 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu
đơn, HS khác theo dõi.


- HS mở vở bài tập.



- HS làm bài.


- Từ 4 - 5 HS đọc bài.


BD TOÁN
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về gấp một số lên</b></i>
nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần; giải tốn có lời văn.


<i><b>2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.</b></i>


* Phân hóa: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh khá làm
tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b>


<i><b>Hoạt động rèn luyện của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học tập của học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>3</b>

<b>5</b>



<b>S è</b>

<b>?</b>




gấp 6 lần giảm 2 lần <sub>gấp 8 lần</sub> <sub>giảm 4 lần</sub>


7 9


3


6 8


42 : 6


49 : 7 63 : 7 21 : 7 56 : 7


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.
<b>2. Các hoạt động rèn luyện:</b>


<i><b>a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):</b></i>
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.


- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.


- Lắng nghe.


- Học sinh quan sát và chọn đề bài.
- Học sinh lập nhóm.


- Nhận phiếu và làm việc.


<i><b>b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):</b></i>


<b>Bài 1. </b>


<b>Bài 2. Viết theo mẫu :</b>


Số đã cho 28 14 42 0


Giảm 2 lần
Giảm 7 lần


<b>Bài 3. Nối phép tính với kết quả tính:</b>


<b>Bài 4.Một cuộn dây thép dài 56m được</b>
cắt thành 7 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi
đoạn dài mấy mét?


<i>Giải</i>


<b>c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):</b>


Số đã cho 28 14 42 0


Giảm 2 lần <b>14</b> <b>7</b> <b>21</b> <b>0</b>


Giảm 7 lần <b>4</b> <b>2</b> <b>6</b> <b>0</b>


<i>Giải</i>


Số mét mỗi đoạn dây thép dài là:


56 : 7 = 8 (m)


<i> Đáp số: 8 m</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>S è</b> <b>?</b>


- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài.


- Giáo viên chốt đúng - sai.
<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện.


- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài


lớp.


- Học sinh nhận xét, sửa bài.


- Học sinh phát biểu.


<i><b>b. Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):</b></i>
<b>Bài 1. </b>


Số bị chia 24 42 63 20 25 14 24


Số chia



Thương 3 6 7 4 5 2 4


<b>Bài 2. Tìm x :</b>


a) x + 34 = 84
………..
………..
b) x x 7 = 7
………..
………..


<b>Kết quả:</b>


a) x + 34 = 84
<i><b>x = 84 - 34</b></i>
<i><b>x</b></i> = 50
b) x x 7 = 7
<i><b>x = 7 : 7</b></i>


<i><b>x</b></i> = 1


Bài 3. Đặt tính rồi tính:


<b>44 : 2</b> <b>60 : 6</b> <b>93 : 3</b> <b>55 : 5</b>
<b>Bài 4.Cây cam nhà Nga có 48 quả cam, Nga hái </b>


1


4 số cam đó để biếu bà. Hỏi Nga



đã biếu bà bao nhiêu quả cam?


...
...
...


<i>Giải</i>


Số cam Nga đã biếu bà là:
48 : 4 = 12 (quả)
<i> Đáp số: 12 quả</i>
<b>c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):</b>


- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài.


- Giáo viên chốt đúng - sai.
<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
lớp.


- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>S è</b> <b>?</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện.



- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.


BD TOÁN
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i><b>1. Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về chia cho số có</b></i>
một chữ số (có nhớ); tìm thành phần chưa biết; giải tốn có lời văn.


<i><b>2. Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.</b></i>
<i><b>3. Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.</b></i>


<b>* Phân hóa</b>: Học sinh trung bình chỉ làm tự chọn <b>2</b> trong <b>4</b> bài tập; học sinh khá làm
tự chọn <b>3</b> trong <b>4</b> bài tập; học sinh giỏi thực hiện hết các yêu cầu.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


1. Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập.
2. Học sinh: Đồ dung học tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>


<i><b>Hoạt động rèn luyện của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học tập của học sinh</b></i>
<b>1. Hoạt động khởi động (5 phút):</b>


- Ổn định tổ chức.


- Giới thiệu nội dung rèn luyện.


<b>2. Các hoạt động rèn luyện:</b>


<i><b>a. Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):</b></i>
- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu
cầu học sinh trung bình và khá tự chọn
đề bài.


- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm.


- Hát


- Lắng nghe.


- Học sinh quan sát và chọn đề bài.


- Học sinh lập nhóm.
- Nhận phiếu và làm việc.
<i><b>b. Hoạt động 2: Ơn luyện (20 phút):</b></i>


<b>Bài 1. </b>


Số bị chia 24 42 63 20 25 14 24


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Số chia


Thương 3 6 7 4 5 2 4


<b>Bài 2. Tìm x :</b>



a) x + 34 = 84
………..
………..
b) x x 7 = 7
………..
………..


<b>Kết quả:</b>


a) x + 34 = 84
<i><b>x = 84 - 34</b></i>
<i><b>x</b></i> = 50
b) x x 7 = 7
<i><b>x = 7 : 7</b></i>


<i><b>x</b></i> = 1


Bài 3. Đặt tính rồi tính:


<b>44 : 2</b> <b>60 : 6</b> <b>93 : 3</b> <b>55 : 5</b>
<b>Bài 4.Cây cam nhà Nga có 48 quả cam, Nga hái </b>


1


4 số cam đó để biếu bà. Hỏi Nga


đã biếu bà bao nhiêu quả cam?


...
...


...


<i>Giải</i>


Số cam Nga đã biếu bà là:
48 : 4 = 12 (quả)
<i> Đáp số: 12 quả</i>
<b>c. Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):</b>


- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài.


- Giáo viên chốt đúng - sai.
<b>3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):</b>


- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện.


- Nhận xét tiết học. Nhắc học sinh chuẩn
bị bài.


- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng
lớp.


- Học sinh nhận xét, sửa bài.
- Học sinh phát biểu.


<b>BD TIẾNG VIỆT</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>



- Giúp HS luyện đọc thêm các bài tập đọc đã giảm tải trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Giới thiệu bài. (1 phút)</b>
<b>2. Luyện đọc :</b>


a) Bài Khi mẹ vắng nhà: (12 phút)
* Luyện đọc:


+ HD luyện đọc từng câu thơ.


- HD đọc phát âm một số từ ngữ khó.
+ HD đọc khổ thơ trước lớp.


- HD ngắt nghỉ hơi.


- Cho HS đọc phần chú thích cuối bài.
+ HD đọc từng khổ thơ trong nhóm
*Tìm hiểu bài:


GV HD HS trả lời một số câu hỏi cuối bài.
* Luyện đọc lại:


b) Bài Chú sẻ và bông hoa bằng lăng: (13
phút)


* Luyện đọc:


+ HD luyện đọc từng câu .



- HD đọc phát âm một số từ ngữ khó.
+ HD đọc đoạn trước lớp.


- HD ngắt nghỉ hơi.


- Cho HS đọc phần chú thích cuối bài.
+ HD đọc từng đoạn trong nhóm
*Tìm hiểu bài:


GV HD HS trả lời một số câu hỏi cuối bài.
* Luyện đọc lại:


c) Bài Mẹ vắng nhà ngày bão: (12 phút)
* Luyện đọc:


+ HD luyện đọc từng câu thơ.


- HD đọc phát âm một số từ ngữ khó.
+ HD đọc khổ thơ trước lớp.


* HS đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ.
- HS đọc các từ ngữ khó.


* HS đọc nối tiếp nhau 2 khổ thơ.
- HS tập ngắt nghỉ.


- HS tập giải nghĩa từ, đặt câu.
* HS đọc theo cặp đôi.



- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ..
- HS đọc nối tiếp khổ thơ.


- 1 HS đọc lại toàn bài.


* HS đọc nối tiếp nhau từng câu.
- HS đọc các từ ngữ khó.


* HS đọc nối tiếp nhau 4 đoạn.
- HS tập ngắt nghỉ.


- HS tập giải nghĩa từ, đặt câu.
* HS đọc theo cặp đôi.


- 1 HS đọc cả bài.


- HS đọc nối tiếp 4 đoạn.
- 1 HS đọc lại toàn bài.


* HS đọc nối tiếp nhau 2 dòng thơ.
- HS đọc các từ ngữ khó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- HD ngắt nghỉ hơi.


- Cho HS đọc phần chú thích cuối bài.
+ HD đọc từng khổ thơ trong nhóm
*Tìm hiểu bài:


GV HD HS trả lời một số câu hỏi cuối bài.
* Luyện đọc lại:



<b>3. Củng cố dặn dò. (1 phút)</b>
- Nhận xét giờ học.


- HS tập ngắt nghỉ.


- HS tập giải nghĩa từ, đặt câu.
* HS đọc theo cặp đôi.


- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ..
- HS đọc nối tiếp 4 đoạn.


- 1 HS đọc lại toàn bài.
VN: tiếp tục luyện đọc.
<i><b>Soạn: 30/ 10/2020</b></i>


<i><b>Giảng: Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2020</b></i>
TỐN


<b>TIẾT 43. ĐỀ - CA – MÉT. HÉC - TƠ - MÉT</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


+ KT: HS nắm được tên gọi và ký hiệu của đề-ca-mét (dm); héc-tô-mét (hm); biết
mối quan hệ giữa hm và dm.


+ KN: Vận dụng để chuyển đổi đơn vị từ dm, hm ra m.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức tự tìm tịi, phát hiện kiến thức.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.- Một thước mét..</b>


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)</b>


Bài 1 ( 43)2 HS dùng ê ke để vẽ góc vng:
<b>B. BÀI MỚI:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)Nêu mục tiêu.</b>


<b>2. Ôn lại các đơn vị đo độ dài đã học.(3 phút)</b>
<i>- Kể tên cácđơn vị độ dài đã học ?</i>


- GV hỏi để HS nhắc lại mối quan hệ các đơn vị đó.
<b>3. Giới thiệu đề ca mét, héc tô mét. (5 phút)</b>
- GV giới thiệu đề ca mét, ký hiệu.


- GV ghi bảng.


2 HS dùng ê ke để vẽ góc vng


<i>- Mét, đề-xi-mét, xăng-ti-mét,</i>
<i>mi-li-mét, ki-lô-mét.</i>


- HS nghe và ghi nhớ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV giới thiêu mối quan hệ giữa dm và m
- GV cho hS quan sát thước mét.


- GV ghi bảng 1 dam = 10 m.


- GV giới thiệu héc tô mét, ký hiệu.
- GV ghi bảng và cho HS đọc.


- Mối quan hệ giữa hm và dm, m.
<b>4. Thực hành: (25 phút)</b>


<i><b>* Bài tập 1 (51): Số ?</b></i>


Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo.
- GV ghi bảng , chốt lại lời giải đúng.


<i><b>* Bài tập 2 (51): Viết số thích hợp vào chỗ chấm</b></i>
<i><b>theo mẫu :</b></i>


- GV hướng dẫn để HS biết đổi từ dm ra m thơng
qua ví dụ : 4 dam = ... m


Vì 1 dam = 10 m


4 dam = 1dam x 4 = 10m x 4 = 40 m
Vậy 4dam = 40m


- Tương tự với hm đổi ra m
- GV cùng HS chữa bài.


<i><b>* Bài tập 3 (51): Tính (theo mẫu) :</b></i>


- GV nhắc HS chú ý: Tổng hay hiêu phải mang
tên đơn vị.


- GV cùng HS chữa bài.
<i><b>* Bài tập 4 (51): </b></i>



- GV HD HS phân tích đề, sau đó giao về nhà.
<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:(1 phút)</b>


Nhận xét giờ học.


- HS nghe và đọc lại.


- 3 HS đọc lại, HS khác theo dõi
và lớp đọc đồng thanh.


- HS đọc lại.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi.


- HS làm VBT, trả lời miệng.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi.


- HS làm VBT, đổi vở kiểm tra.


* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo
dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 5)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiểm tra HTL các bài thơ, văn có yêu cầu HTL (từ tuần 1 - tuần 8).



2.Luyện tập củng cố vốn từ: lựa chọn từ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho các từ chỉ sự
vật


3. Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Sáu phiếu – mỗi phiếu ghi tên 1 bài văn, thơ và mức độ yêu cầu HTL: Hai
<i>bàn tay em, Quạt cho bà ngủ, Mùa thu của em, Nhớ lại buổi đầu đi học, Bận, Tiếng</i>
<i>ru.</i>


- Bảng phụ chép bài tập 2.
- Bảng phụ cho HS làm BT 3.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục đích, yêu cầu.</b>
<b>2. Kiểm tra HTL (18 phút) (khoảng 1/3 số HS trong</b>
lớp)


- Cho từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL; sau khi
bốc thăm, xem lại bài 1, 2 phút.


- GV nhận xét. (Với HS chưa thuộc, GV cho về học
để kiểm tra lại vào tiết sau).


<b>3. Bài tập 2: Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào</b>
<i><b>chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho các từ in đậm. (9</b></i>
phút)


- GV treo bảng phụ.



- GV hướng dẫn HS cách tìm từ bổ sung và u cầu
HS làm.


- GV có thể hỏi HS vì sao chọn từ đó (khi chữa bài).
- Gv cùng HS nhận xét, chốt lại LG đúng. Sau đó xố
trên bảng từ khơng thích hợp, giữ lại từ thích hợp,
phân tích lí do: Mỗi bơng hoa cỏ may như một cái
<i><b>tháp xinh xắn nhiều tầng. Khó có thể tưởng tượng</b></i>
<i><b>bàn tay tinh xảo nào có thể hồn thành hàng loạt</b></i>
<i><b>cơng trình đẹp đẽ tinh tế đến vậy.</b></i>


<b>4. Bài tập 3: (9 phút)</b>


- GV cho HS nhắc lại mẫu câu.


- GV cho HS làm nháp. GV theo dõi, giúp đỡ những
HS yếu làm bài.


- GV cùng HS nhận xét, giúp hoàn thiện câu đã đặt.
VD : - Mẹ dẫn tôi đến trường.


<i> - Đàn cò đang bay lượn trên cánh đồng. </i>
- GV cho HS làm vở bài tập.


<b>5. Củng cố dặn dò: (1 phút)- Nhận xét giờ học.</b>


- Về tiếp tục luyện đọc bài học thuộc lòng ; làm thử
bài luyện tập ở tiết 8.


- HS ĐTL theo yêu cầu trong


phiếu.


* 1 HS đọc yêu cầu.


- HS làm bài trong vở bài tập;
2 HS lên bảng.


- HS giải thích;


- 2 HS đọc lại bài (đoạn văn
hoàn chỉnh).


- Cả lớp chữa bài theo LG
đúng.


* 1 HS đọc yêu cầu.


- HS làn bài CN, 3 HS làm trên
BP. Sau đó treo lên bảng.


- HS làm vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 6)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Tiếp tục kiểm tra HTL.


2. Luyện tập củng cố vốn từ : chọn từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩ cho các từ chỉ sự vật.
3. Ôn luyện về dấu phẩy (ngăn cách các bộ phận trạng ngữ trong câu, các bộ phận đồng
chức).



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Sáu phiếu – mỗi phiếu ghi tên 1 bài văn, thơ và mức độ yêu cầu HTL : Hai
<i>bàn tay em, Quạt cho bà ngủ, Mùa thu của em, Nhớ lại buổi đầu đi học, Bận, Tiếng</i>
<i>ru.</i>


- Hai tờ phiếu khổ to viết nội dung bài tập 2.


- Tranh, ảnh các bông hoa: hoa huệ trắng, hoa cúc vàng, hoa hồng đỏ, vi-ơ-lét
tím nhạt (UDCNTT).


- Bảng lớp viết câu văn ở BT 3.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)Nêu mục đích, yêu cầu.</b>
<b>2. Kiểm tra HTL (18 phút) (khoảng 1/3 số HS trong</b>
lớp)


- Thực hiện như tiết 5.


<b>3. Bài tập 2: Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào</b>
<i><b>chỗ trống để bổ sung ý nghĩa cho các từ in đậm.(9</b></i>
phút)


- Chú ý đọc ( … ) là dấu “chấm lửng” hoặc “ba chấm”.
- GV chỉ bảng lớp có viết câu văn, giải thích và nêu câu
hỏi cho HS so sánh bài 2 ở tiết 5.


- Gv cho HS xem ảnh các bông hoa có tên trong bài.


- Yêu cầu HS chọn từ để điền cho đúng.


- GV mời 2 HS thi làm bài tên phiếu.


- GV cùng HS chữa bài, chú ý hỏi để HS giải thích vì
sao chọn từ đó, chốt lại LG đúng :


<i>Xuân về, cây cỏ trải một màu xanh non. Trăm hoa đua</i>
<i>nhau khoe sắc. Nào chịhoa hụê trắng tinh, chị hoa</i>
<i><b>cúc vàng tươi, chị hoa hồng đỏ thắm, bên cạnh cơ em</b></i>
<i>vi-ơ-lét tím nhạt, mảnh mai.</i>


<i>Tất cả tạo nên một vườn xuân rực rỡ.</i>


<b>4. Bài tập 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong</b>
<i><b>những câu sau : (8 phút)</b></i>


- Yêu cầu HS làm vở bài tập.


- GV cùng HS chữa bài, chốt lại LG đúng:


+ Hằng năm, cứ vào đầu tháng chín, các trường lại khai
giảng năm học mới.


+ Sau ba tháng hè tạm xa trường, chúng em lại náo nức
tới trường gặp thầy, gặp bạn.


+ Đúng 8 giờ, trong tiếng Quốc ca hùng tráng, lá cờ đỏ
sao vàng được kéo lên ngọn cột cờ.



Chú ý: GV nhấn mạnh cách tìm chỗ ghi dấu phảy
(trạng ngữ, các bộ phận đồng chức trong câu)


*1 HS đọc yêu cầu, HS
khác theo dõi.


- HS quan sát.
- HS làm bài CN.


- 2 HS thi làm bài tên
phiếu. Sau đó đọc lại kết
quả.


- 3 HS đọc lại đoạn văn đã
điền hoàn chỉnh.


- Lớp sửa bài theo LG
đúng.


* 1 HS đọc yêu cầu, HS
khác theo dõi.


- HS làm bài vào VBT
bằng bút chì, 3 HS lên
bảng.


- 2 HS đọc lại bài đúng,
ngắt hơi sau dấu phẩy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>5. Củng cố dặn dò: (1 phút)</b>



Nhận xét giờ học. chuẩn bị bài sau.


<i><b>Soạn: 30/ 10/020</b></i>


<i><b>Giảng: Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2020</b></i>
TOÁN


<b>TIẾT 43. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. KT</b>: Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược


lại. Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng (km, và m; m và mm). Biết làm
các phép tính với các số đo độ dài.


<b>2. KN</b>:Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (dòng 1, 2, 3); Bài 2 (dòng1,2,3);


Bài 3 (dịng 1, 2).


<b>3. TĐ</b>:u thích mơn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>-Bảng phụ chép có kẻ sẵn các cột như phần bài học SGK.</b>
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)- Bài 2 (44 SGK)</b>
- Nêu 1 số đơn vị đo độ dài đã học.(GV ghi bảng)
<b>B. BÀI MỚI:</b>



<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút)</b>


<b>2. Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài. (5 phút)</b>
- GV treo bảng phụ.


- (Từ phần bảng của bài cũ) :


+ Hãy kể tên lần lượt các đơn vị nhỏ hơn mét ?
+ Hãy kể tên lần lượt các đơn vị lớn hơn mét ?


- GV dùng hệ thống câu hỏi để cho HS nêu mqh giữa
các đơn vị đo liền nhau đã biết như :1m = 10dm, 1dm
= 10cm, 1cm = 10mm, 1hm = 10dam, 1dam = 10m
<i>+ Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau mấy </i>
<i>lần ?</i>


- Ngoài ra GV hỏi để hS nêu những mqh thông dụng
tiếp theo để thành bảng đơn vị đo độ dài như SGK.
- GV cho HS đọc lại cả bảng từ bé đến lớn và ngược
lại.


<b>3. Thực hành. (25 phút)</b>
<i><b>* Bài tập 1(52): Số ? </b></i>


- Cho HS làm (tự nhớ lại phần bài học để làm).
- GV cho HS làm miệng nối tiếp nhau đọc.
- GV ghi bảng.


<i><b>* Bài tập 2 (52): Số ?- GV hướng dẫn : 5 dam = ...m</b></i>


1 dam = 10 m  5 dam = 50 m
- GV cùng HS chữa bài.


<i><b>* Bài tập 3 (52): Tính (theo mẫu):</b></i>


- GV giúp HS hiểu thừa số thứ 2 là số lần nên không
được viết tên đơn vị.


- 2 HS lên bảng.
- Vài HS nêu.


- HS quan sát trên bảng.
- HS trả lời, nhận xét.
- dm, cm, mm.


- km, hm, dam


- HS đọc lại từng đơn vị và
mối quan hệ của nó.


<i>+ Hai đơn vị đo độ dài liên</i>
<i>tiếp gấp, kém nhau 10 lần ?</i>


- HS đọc lại nhiều lần.


* 1 HS đọc YC, lớp theo
dõi.


- HS làm bài.



- HS đọc nối tiếp, nhận xét.
- 1 HS đọc lại cả bài hoàn
chỉnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Tương tự số chia chính là số lần giảm nên không
được viết tên đơn vị.


- GV cùng HS chữa bài.
<b>4. Củng cố dặn dò(2 phút)</b>


- Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo độ dài.
- GV nhận xét tiết học


- HS làm bài, 2 HS lên bảng.
VN: BT 4 (53 VBT) ; 2, 3
(45 SGK). HTL Bảng đơn vị
đo độ dài.


<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b>ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 7)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


+ KT: Tiếp tục kiểm tra học thuộc lòng; củng cố và mở rộng vốn từ qua trò chơi.
+ KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, đọc diễn cảm. Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ thuộc chủ đề đã
học.


+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và kiểm tra.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>



- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng, bảng phụ chép bài 2.
- Vở bài tập tiếng việt.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Giới thiệu bài. (1 phút)</b>


<b>2. Kiểm tra Học thuộc lòng (20 phút) (số HS </b>
còn lại):


- Kiểm tra thực hiện như tiết 5 và 6.


<b>3. Giải ô chữ: (15 phút) GV treo bảng phụ.</b>
- GV cho HS quan sát chữ điền mẫu.


- Hướng dẫn làm bài:


+ Dựa và gợi ý của từng dòng, phán đốn từ.
+ Ghi từ vào ơ trống (viết chữ in hoa), mỗi ô
trống ghi một chữ cái.


+ Sau khi điền đủ các từ hàng ngang, đọc từ
mới xuất hiện ở ô chữ in màu.


- GV chia lớp thành 3 nhóm, phát cho mỗi nhóm
một tờ phiếu. Cho các nhóm thảo luận trong 2
phút.


- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa, kết luận nhóm
thắng cuộc là giải ơ chữ đúng, nhanh.



(Lời giải:


Dòng 1 : TRẺ EM
Dòng 2 : TRẢ LỜI
Dòng 3 : THUỶ THỦ
Dòng 4 : TRƯNG NHỊ
Dòng 5 : TƯƠNG LAI
Dòng 6 : TƯƠI TỐT


Dòng 7 : TẬP THỂ
Dòng 8 : TÔ MÀU


- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS quan sát chữ mẫu.


- HS làm bài theo nhóm : Cả
nhóm trao đổi nhanh, điền từ tìm
được lần lượt từ dòng 2 đến dòng
8.


- Hết thời gian, các nhóm dán kết
quả lên bảng, đại diện nhóm đọc
kết quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Từ mới xuất hiện ở ô chữ in màu : TRUNG
THU


<b>IV. CỦNG CỐ DẶN DỊ.(1 phút)</b>
- Về hồn thành tiếp bài.



- Chuẩn bị cho bài kiểm tra viết.


<b>Đạo Đức</b>


<b> CHIA SẺ BUỒN BUI CÙNG BẠN</b>
<b>I. MỤC TIÊU.</b>


1. Kiến thức: Giúp Học sinh hiểu


+ Bạn là người thân thiết cùng học, cùng chơi, cùng lao động với các em nên
các em cần chúc mừng khi bạn có chuyện vui, an ủi, động viên, giúp đỡ khi bạn
có chuyện buồn hoặc gặp khó khăn.


+ Chia sẻ buồn vui cùng bạn giúp cho tình bạn thêm gắn bó, thân thiết.
2. Thái độ:


+ Q trọng những ai biết chia sẻ vui buồn cùng bạn và phê phán những ai thờ
ơ, không quan tâm đến bạn bè.


3. Hành vi:


+ Thực hiện những hành vi, cử chỉ chia sẻ buồn vui với bạn trong các tình
huống cụ thể.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


+ Nội dung các tình huống, nội dung câu chuyện “Niềm vui trong nắng thu
vàng”.


+ Phiếu thảo luận nhóm.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.</b>


<b>Tiết 2</b>


Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
Chia học sinh thành các nhóm


nhỏ, mỗi nhóm khoảng 6 học sinh và
yêu cầu thảo luận nhóm


Nội dung thảo luận:


1. Bà Nội bạn An mất. Nhớ bà, khi ở
lớp thỉnh thoảng An lại rơm rớm nước
mắt. Thấy thế, Tùng trêu: “Lêu lêu, đồ
mít ướt”. Tùng làm thế đúng hay sai?
2. bạn Thuận bị liệt nên ngày nào Lan
cũng nán lại ở lớp một ít thời gian để
giúp đưa Thuận ra xe đẩy dựng ở góc
lớp ra cửa.


3. Các bạn chúc mừng Thơ được đi dự


+ Tiến hành thảo luận nhóm, mỗi nhóm
nhận một phiếu nội dung thảo luận. Đại
diện nhóm đưa ra ý kiến của mình. Các
nhóm khác nhận xét.


1. Tùng làm như vậy là sai vì An đang


có chuyện buồn mà Tùng đã khơng an
ủi lại cịn trêu An.


2. Lan Làm như vậy là đúng. Vì Thuận
là người bị liệt rất khó khăn trong cuộc
sống và cần được giúp đỡ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

họp mặt cháu ngoan Bác Hồ toàn thành
phố.


4. Tuấn và Hải bắt chước dáng đi tập
tễnh của Linh và trêu Linh về dáng đi
đó.


5. Mai giúp Thu chép bài để bạn có thời
gian chăm sóc mẹ ốm.


+ Nhận xét và đưa ra ý kiến đúng.


bè có chuyện vui ta nên chúc mừng bạn.
4. Tuấn và Hải làm như vậy là sai, vì
Linh đã đi tập tễnh là khó khăn hơn
người khác và cần được quan tâm.


5. Mai làm như vậy là đúng. Sau khi
giúp Thu, tình bạn của hai bạn chắc
chắn sẽ tốt đẹp, thắm thiết hơn.


+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung câu
trả lời của nhóm bạn.



Hoạt động 2: Liên hệ bản thân.
+ Yêu cầu học sinh nhớ và ghi ra giấy


về việc chia sẻ vui buồn cùng bạn của
bản thân từng trải qua.


+ Tuyên dương những học sinh đã biết
chia sẻ vui buồn cùng bạn. Khuyến
khích để mọi học sinh trong lớp đều biết
làm việc này với bạn bè.


+ Cá nhân học sinh ghi ra giấy, 45
học sinh tự nói về kinh nghiệm đã trải
qua của bản thân về việc chia sẻ vui
buồn cùng bạn.


Ví dụ:


+Một lần bạn Vân bị ốm, em đã lấy dầu
xoa cho bạn hay em đã từng chép hộ bài
cho bạn Hậu khi bạn sốt phải nghỉ
học ...


+ Nhận xét công việc của các bạn.


<i><b>Soạn: 30/ 10/019</b></i>


<i><b>Giảng: Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2019</b></i>
TOÁN



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

+ KT: HS làm quen với cách viết số đo độ dài là ghép của hai đơn vị; đổi số đo độ
dài có hai tên đơn vị sang số đo độ dài có tên một đơn vị ( nhỏ hơn đơn vị đo còn
lại).


+ KN: Củng cố kỹ năng thực hành tính cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài, so
sánh các số đo độ dài.


+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, u thích mơn tốn.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)</b>
<i>- Bài 2 (45 SGK)</i>


<i>- Đọc tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến nhỏ và</i>
<i>ngược lại. Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém</i>
<i>nhau mấy lần ?</i>


<b>B. BÀI MỚI: </b>


<b>1. GV giới thiệu bài: (1 phút) GV nêu mục tiêu.</b>
<b>2. Giới thiệu về số đo có 2 đơn vị đo (10 phút)</b>
<i><b>* Bài 1 (46) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:</b></i>
- GV vẽ đoạn thẳng AB lên bảng dài 1m9 cm.
- Yêu cầu HS lên đo bằng thước mét.


- GV gọi HS đọc lại: 1 m9 cm.


- GV giới thiệu đây là một số đo có 2 tên đơn vị đo.
- GV viết 3 m 2 dm.



- Yêu cầu đổi thành dm.
+ Hướng dẫn: 3 m = ... dm.
Vậy 30 dm với 2 dm = ... dm.


+ GV kết luận: Đổi từng thành phần của số đo có 2
đơn vị ra đơn vị cần đổi và cộng các phần đã đổi
được với nhau.


- Yêu cầu HS làm VBT.
- GV cùng HS chữa bài.


<b>3. Cộng, trừ, nhân, chia các số đo độ dài. (10</b>
phút)


<i><b>* Bài 2 (46) Tính</b></i>


- GV gọi HS lên làm bài 2.
- GV cùng HS chữa bài.


<b>4. So sánh các số đo độ dài. (10 phút)</b>
<i><b>* Bài 3 (46) >, <, = ?</b></i>


- GV ghi bảng :6 m 3 cm ….. 7 m
- HS tự làm tiếp bài.


- GV cùng HS chữa bài.
<b>5. Dặn dò. (1 phút)</b>


- Về xem lại bài, luyện tập thêm về các số đo độ


dài.


- 2 HS lên bảng làm bài.
- Vài HS nêu.


* 1 HS lên bảng đo và viết độ
dài đoạn thẳng đó.


- 1 HS đọc lại, nhận xét
- 1 HS trả lời: 30 dm.
- 32 dm.


- HS làm bài, 2 HS lên bảng.
* HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
- HS làm bài, 2 HS lên bảng.
- 1 HS đọc yêu cầu bài 3.


* HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.
- HS suy nghĩ, nháp, nêu kết
quả.


- 2 HS lên bảng, HS làm nháp.


<b>TIẾNG VIỆT</b>


<b> KIỂM TRA GIỮA KÌ I (TIẾT 8)</b>
<b>I/ KIỂM TRA ĐỌC:</b>


<b>A/ Đọc hiểu:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Vào những ngày cuối xuân, đầu hạ, khi nhiều lồi cây đã khốc màu áo mới
thì cây sấu mới bắt đầu chuyển mình thay lá. Đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp những chiếc
lá nghịch ngợm. Nó quay trịn trước mặt, đậu lên đầu, lên vai ta rồi mới bay đi.
Nhưng ít ai nắm được một chiếc lá đang rơi như vậy.


Từ những cành sấu non bật ra những chùm hao trắng muốt, nhỏ như những chiếc
chng tí hon. Hoa sấu thơm nhẹ. Vị hoa chua chua thấm vào đầu lưỡi, tưởng như vị
nắng non của mùa hè mới đến vừa đọng lại.


<b>Băng Sơn</b>
<b>A. Dựa vào nội dung bài đọc, chọn ý đúng trong các câu trả lời dưới đây:</b>


<b>1. Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu như thế nào?</b>
a) Cây sấu ra hoa.


b) Cây sấu thay lá.


c) Cây sấu thay lá và ra hoa.


<b>2. Hình dạng hoa sấu như thế nào?</b>
a) Hoa sấu nhỏ li ti.


b) Hoa sấu trơng như những chiếc chng nhỏ xíu.
c) Hoa sấu thơm nhẹ.


<b>3. Mùi vị hoa sấu như thế nào?</b>
a) Hoa sấu thơm nhẹ, có vị chua.
b) Hoa sấu hăng hắc.


c) Hoa sấu nở từng chùm trắng muốt.



<b>4. Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh?</b>
a) 1 hình ảnh.


b) 2 hình ảnh.
c) 3 hình ảnh.


<b>B/ Đọc thành tiếng</b>


<b>1. Học sinh bốc thăm đọc 1 đoạn văn 55 tiếng trong các bài tập đọc đã học từ</b>
<b>tuần 1 đến tuần 8.</b>


<b>2. Tập làm văn:</b>


Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về tình cảm của bố mẹ hoặc người thân
của em đối với em.


TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI


<b>TIẾT 18: ÔN TẬP KIỂM TRA: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


+ KT: HS nắm chắc hơn về cấu tạo, chức năng và cách vệ sinh các cơ quan: Tuần
hồn, bài tiết nước tiểu, hơ hấp, thần kinh...


+ KN: Chỉ được cơ quan đó trên sơ đồ, vẽ tranh cổ động cho việc giữ gìn các cơ
quan đó.


+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cơ thể.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>



- Giấy và bút dạ để vẽ tranh, máy chiếu UDCNTT.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i>Nêu tên các cơ quan trong cơ thể người đã học ở</i>
<i>lớp 3. Kể tên từng bộ phận của các cơ quan ấy.</i>
<b>B. BÀI MỚI.</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục tiêu bài.</b>
<b>2. Hoạt động 1. VẼ TRANH (25 phút)</b>


- GV chia lớp thành 4 nhóm.


- GV cho đại diện các nhóm bốc thăm chủ đề để
vẽ :


+ Vận động không hút thuốc lá.
+ Vận động không uống rượu.
+ Vận động không sử dụng ma tuý.
+ Vận động luyện tập thể dục thể thao.


- GV cho các đội vẽ 10 phút rồi lên trình bày
trước lớp. GV đi tới các nhóm kiểm tra và giúp
đỡ, đảm bảo rằng mọi HS đều tham gia.


- GV cho HS tự giơ thẻ để tính điểm cho mỗi bài
thi.


- GV tính điểm để tìm đội thắng.
<b>3. Hoạt đông nối tiếp. (5 phút)</b>


- GV củng cố kiến thức cho HS.


<i>- Chúng ta đã học được mấy cơ quan trong cơ</i>
<i>thể người ?</i>


<i>- Nêu chức năng chính của cơ quan đó ?</i>


<i>- Để bảo vệ các cơ quan đó em nên làm gì và</i>
<i>khơng nên làm gì ?</i>


<b>4. Củng cố dặn dị. (2 phút)</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về chú ý giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ.


- 3, 4 HS lên bảng trả lời.


- Các nhóm cử tổ trưởng.


- Tổ trưởng bốc thăm, các tổ vẽ
vào giấy.


- Các nhóm làm việc, nhóm
trưởng trình bày ý tưởng của bức
tranh.


- HS: 4 cơ quan.
- 1 số HS trả lời.


- 1 số HS trả lời, nhận xét.



SINH HOẠT LỚP (TUẦN 9)

<b>VUI HỌC TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


Giúp HS :


+ Đánh giá các công việc của lớp, của bản thân trong tuần vừa qua.
+ Vui học thông qua trị chơi ơ chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

+ Làm giảm đi khơng khí căng thẳng của học tập, giúp các em được thư giãn, thoải
mái.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


Ô chữ; nội dung đố vui và văn nghệ, máy tính.
<b>II. NỘI DUNG:</b>


<b>1. Ổn định tổ chức:(4 phút) Cả lớp hát một bài.</b>
<b>2. Giới thiệu chương trình:(1 phút)</b>


<b>3. Nhận xét tuần qua:(15 phút)</b>


- Lớp trưởng điều khiển các tổ trưởng nhận xét và cả lớp tham gia góp ý về các mặt :
Học tập, lao động, thể dục, vệ sinh, ...


- GV nhận xét, bổ sung.


<b>4. Trị chơi ơ chữ:(7 phút) Chủ đề về mơn “tự nhiên và xã hội”</b>
Câu hỏi hàng dọc: Vốn quý nhất của con người.



Câu hỏi hàng ngang:


- Dòng 1: Não được bảo vệ nhờ bộ phận này.


- Dòng 2: Trạng thái thần kinh này không tốt cho cơ quan thần kinh.
- Dòng 3: Đây là bộ phận nối động mạch với tĩnh mạch.


<i>- Dòng 4</i> : Bệnh lao là do đâu gây ra.


<i>- Dòng 5 : Tên cơ quan thực hiện việc TĐ khí giữa cơ thể với mơi trường bên ngồi.</i>
- Dịng 6 : Tên cơ quan thực hiện việc vận chuyển máu đi khắp cơ thể.


- Dòng 7: Thấp tim là bệnh nguy hiểm ở lứa tuổi này.


<i><b>H</b></i> <i><b>Ộ</b></i> <i><b>P</b></i> <i><b>S</b></i> <i><b>Ọ</b></i>


<i><b>T</b></i> <i><b>Ứ</b></i> <i><b>C</b></i> <i><b>G</b></i> <i><b>I</b></i> <i><b>Ậ N</b></i>


<i><b>M</b></i> <i><b>A</b></i> <i><b>O</b></i> <i><b>M</b></i> <i><b>Ạ</b></i> <i><b>C</b></i> <i><b>H</b></i>


<i><b>V</b></i> <i><b>I</b></i> <i><b>K</b></i> <i><b>H U</b></i> <i><b>Ẩ N</b></i>


<i><b>H</b></i> <i><b>Ô</b></i> <i><b>H</b></i> <i><b>Ấ</b></i> <i><b>P</b></i>


<i><b>T</b></i> <i><b>U</b></i> <i><b>Ầ</b></i> <i><b>N</b></i> <i><b>H</b></i> <i><b>O</b></i> <i><b>À</b></i> <i><b>N</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>5. Văn nghệ:(6 phút) - Quản ca điều khiển cho lớp vui văn nghệ.</b>
<b>6. Nhận xét tiết sinh hoạt:(2 phút)</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×