Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

Giáo án tuần 26 (môn chính)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (246.17 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 26</b>


<i><b>Ngày soạn: 15/5/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 18 tháng 5 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng:</b></i>


<i>(Lớp 2B, 2D)</i>


<i>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</i>


<b>Tiết 26: LOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU? </b>(Tiết 2)
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn và dưới nước
đối với con người.


<i>2. Kĩ năng:</i> Kể tên được một số loài vật sống trên cạn và dưới nước và ích lợi của
chúng.


<i>3. Thái độ: </i>HS thêm yêu quý loài vật.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)</b>


- Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống trên cạn, sống
dưới nước.


- Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ động vật.
- Phát triển kĩ năng hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.
<b>III. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, Tranh ảnh về các loài động vật sống trên cạn.


- HS: SGK, VBT.


<b>IV. Hoạt động dạy học:</b>


<i><b>A. Bài cũ (5p)</b></i>


- Lồi vật có thể sống ở đâu?
- GV nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: Làm việc với SGK (5p)</b></i>


- GV cho HS quan sát tranh, ảnh trong
SGK và thảo luận các vấn đề:


+ Nêu tên con vật trong tranh?
+ Chúng sống ở đâu?


+ Thức ăn của chúng là gì?


+ Con nào là vật nuôi trong gia đình?
Con nào sống hoang dã?


+ Tại sao lạc đà có thể sống ở sa mạc?
+ Hãy kể tên 1 số con vật sống trong lòng
đất?



- HS trả lời
- Nhận xét
- HS lắng nghe


- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét.


+ Chúng có bướu chứa nước có thể
chịu được nóng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Con gì được mệnh danh là "chúa sơn
lâm"?


- KL: Có nhiều lồi vật sống trên mặt đất,
dưới mặt đất. Cần bảo vệ các lo vật có
trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật
quý hiếm.


<i><b>2.2 HĐ2: Động não (5p)</b></i>


- HS nêu được những việc cần làm để
bảo vệ loài vật.


<i><b>* KNS: Chúng ta cần làm gì để bảo vệ</b></i>
<i>các lồi vật?</i>


<i><b>2.3 HĐ3: Triển lãm tranh ảnh (2p)</b></i>


- Cho HS trưng bày tranh, ảnh


- Gv nhận xét, tuyên dương


<i><b>2.4 HĐ4: Làm việc với SGK (5p)</b></i>


- Học sinh biết tên một số loài vật sống
dưới nước (nước ngọt và nước mặn)
- Tiến hành:


- GV cho HS làm việc theo cặp


+ Để các loài vật trên sống và phát triển
chúng ta phải làm gì?


- Cần bảo vệ nguồn nước để các lồi vật
sống dưới nước tồn tại và phát triển.


<i><b>2.5 HĐ5: Triển lãm tranh ảnh sưu tầm</b></i>
<i><b>được (5p)</b></i>


- GV tổ chức cho từng tổ HS sắp xếp và
phân loại tranh ảnh sưu tầm được


<i><b>* MTBĐ:</b></i> <i>GV giúp HS nhận biết được</i>
<i>đâu là loài vật sống ở biển qua tranh sưu</i>
<i>tầm được và GD cần phải bảo vệ chúng</i>
<i>như thế nào?</i>


<i>- GV giới thiệu thêm cho HS biết về một</i>
<i>số tài nguyên có ở biển.</i>



<i><b>2.6 HĐ6: Chơi trò chơi: Thi kể về các</b></i>
<i><b>con vật (4p)</b></i>


- GV cho HS thi kể về các con vật sống ở
nước mặn và các con vật sống dưới nước
ngọt.


- Chia thành 2 nhóm thi tiếp sức: lần lượt


- Con hổ.
- HS lắng nghe


- HS nêu ý kiến của mình.


- Khơng được giết hại, săn bắn trái
phép, khơng đốt rừng ....


- Các nhóm trưng bày tranh ảnh.
- Nhận xét


- HS quan sát hình vẽ trong SGK:
nêu tên và ích lợi của từng con vật
trong hình vẽ - nhận xét.


- HS đặt thêm 1 số câu hỏi về các con
vật trên và trả lời.


+ Ví dụ: Con nào sống ở nước mặn?
Con nào sống ở nước ngọt?



- Giữ sạch nguồn nước.
- HS lắng nghe.


- HS trưng bày, phân loại và dán vào
giấy khổ to.


- Đại diện các nhóm lên dán phần
trưng bày mà các nhóm sưu tầm
được.


- Nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

từng em lên bảng viết tên con vật mình
biết, xong quay về đưa phấn cho bạn tiếp
theo lên viết.


- Sau thời gian quy định, đội nào viết
được nhiều tên và đúng là thắng cuộc.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (4p)</b></i>


- Nhận xét tiêt học


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


- HS lắng nghe


<i> </i>
<i>---(Lớp 2B, 2D)</i>



<i>ĐẠO ĐỨC</i>


<b>Bài 13: GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức</i>


- Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật. Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật.


<i>2. Kĩ năng</i>


- Biết làm những việc cần thiết để giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo sức của mình


<i>3. Thái độ</i>


- Hs không phân biệt đối xử với người khuyết tật.
<b>II. Đồ dùng</b>


- Tranh minh hoạ, phiếu thảo luận.
- Vở bài tập


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>1. Kiểm tra bài cũ: (5p)</b></i>


- Tại sao cần phải giúp đở người khuyết tật?
- Kiểm tra VBT - Nhận xét, đánh giá.


<i><b>2. Bài mới: (28p)</b></i>


<i><b>a. Giới thiệu bài: </b></i>


<i>- </i>“Giúp đỡ người khuyết tật”


<i><b>b. Các hoạt động dạy học:</b></i>


<i>* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến thái độ</i>


- Yêu cầu hs dùng tấm bìa có vẽ khn mặt mếu
(khơng đồng tình) và khn mặt cười (đồng tình) để
bày tỏ thái độ với từng tình huống mà gv đưa ra.


- Các ý kiến đưa ra:


+ Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm khơng cần
thiết vì nó làm mất thời gian.


+ Giúp đỡ người khuyết tật không phải là việc của
trẻ em.


+ Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương binh
đã đóng góp xương máu cho đất nước.


+ Giúp đỡ người khuyết tật là trách nhiệm của các


- Hs trả lời


- Hs lắng nghe


- Nghe ý kiến và bày tỏ thái


độ bằng cách quay mặt bìa
thích hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

tổ chức bảo vệ người tàn tật không phải là việc của
hs vì hs cịn nhỏ và chưa kiếm ra tiền.


+ Giúp đỡ người khuyết tật là việc mà tất cả mọi
người nên làm khi có điều kiện.


- Nêu kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ tất cả những
người khuyết tật, không phân biệt họ có là thương
binh hay khơng. Giúp đỡ người khuyết tật là trách
nhiệm của tất cả mọi người trong xã hội.


<i>* Hoạt động 2: Xử lý tình huống</i>


- Yêu cầu hs thảo luận tìm cách xử lí các tình huống
sau:


+ Tình huống 1: Trên đường đi học về, Thu gặp một
nhóm bạn học cùng trường đang xúm quanh và trêu
chọc một bạn gái nhỏ bé, bị thọt chân học cùng
trường. Theo em Thu phải làm gì trong tình huống
đó?


* Tình huống 2: Các bạn Ngọc, Sơn, Thành, Nam
đang đá bóng ở sân nhà Ngọc thì có một chú bị
hỏng mắt đi tới hỏi thăm nhà bác Hùng cùng xóm.
Ba bạn Ngọc, Sơn, Thành nhanh nhảu đưa chú đến
tận đầu làng chỉ vào góc đa và nói: Nhà bác Hùng


đây chú ạ!” Theo em lúc đó Nam nên làm gì?


- Kết luận: Có nhiều cách khác nhau để giúp đỡ
người khuyết tật. Khi gặp người khuyết tật đang
gặp khó khăn các em hãy sẵn sàng giúp đỡ họ hết
sức vì những cơng việc đơn giản với người bình
thường lại hết sức khó khăn với những người
khuyết tật.


<i>* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế</i>


- Yêu cầu hs kể về một hành động giúp đỡ người
khuyết tật mà em làm hoặc chứng kiến.


- Tuyên dương các em đã biết giúp đỡ người khuyết
tật và tổng kết bài học.


<i><b>3. Củng cố - Dặn dị: (2p)</b></i>


- Vì sao cần phải giúp đở người khuyết tật
- Gv nhận xét tiết học.


+ Mặt cười.


- Chia nhóm và làm việc
theo nhóm để tìm cách xử
lí các tình huống được đưa
ra:


- Thu cần khuyên ngăn các


bạn và an ủi, giúp đỡ bạn
gái.


- Nam ngăn các bạn lại,
khuyên các bạn không
được trêu chọc người
khuyết tật và đưa chú đến
nhà bác Hùng.


- Một số hs tự liên hệ. Hs
cả lớp theo dõi và đưa ra ý
kiến của mình.


- Hs trả lời
<b></b>


<i><b>---Buổi chiều:</b></i>


<i>KỂ CHUYỆN</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> HS nhớ lại nội dung bài tập đọc “Kho báu”


<i>2. Kĩ năng:</i> Dựa vào gợi ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện.


<i>3. Thái độ: </i>HS thêm yêu quý lao động.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản </b>(HĐ củng cố)
- Tự nhận thức



- Xác định giá trị bản thân
- Lắng nghe tích cực.
<b>III. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án.
- HS: SGK.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: </b></i> <i><b>Kể từng đoạn theo gợi ý</b></i>
<i><b>(17p)</b></i>


- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập
1 và các gợi ý của từng đoạn (GV treo
bảng phụ)


- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc
chính của từng đoạn, các em bám sát và
bổ sung chi tiết cho đầy đủ, phong phú.


<i><b>2.2 HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15p)</b></i>



- GV tổ chức cho HS kể lại toàn bộ câu
chuyện.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


<i><b>* KNS: Em thấy hai người con đã làm</b></i>
<i>theo lời dặn dò của người cha như thế</i>
<i>nào?</i>


- Tổng kết tiết học


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


- HS lắng nghe


- HS đọc các câu gợi ý, kể từng đoạn.
+ Đoạn 1: Hai vợ chồng chăm chỉ ...
thức khuya dậy sớm.


- Không lúc nào ngơi tay.
- Kết quả tốt đẹp


+ Đoạn 2, 3: tương tự.


- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổ
sung.


- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câu
chuyện.



- HS kể tồn bộ câu chuyện dưới hình
thức thi kể chuyện.


- Nhận xét, bình chọn người kể hay
nhất.


- HS trả lời
- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>---CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)</i>


<b>Tiết 46: KHO BÁU </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Làm được BT2, 3


<i>2. Kĩ năng:</i> Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi.


<i>3. Thái độ:</i> HS có ý thức rèn chữ viết
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
- HS: SGK, VBT, VCT


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới (30p)</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài: (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết </b></i>


- GV đọc bài viết 1 lần.
+ Đoạn trích nói lên điều gì?
- Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc cho HS viết
- GV chấm - chữa bài.


<i><b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập</b></i>
<i><b>Bài 2:</b></i> Điền l/n, ên/ ênh vào chỗ trống
- GV treo bảng phụ


- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm vở
- Nhận xét


<i><b>Bài 3: Điền </b></i>ua/uơ vào chỗ trống
- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Gọi 1 HS lên bảng.
- GV nhận xét


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>



- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau.


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài.


+ Đức tính chăm chỉ làm lụng của hai
vợ chồng.


- HS tự tìm từ khó viết:


+ Ví dụ: quanh năm, ruộng, lặn...
- HS viết từ khó vào bảng con.
- HS viết bài.


- HS soát bài.


- 1 HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.


- Chữa bài - nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm vở BT.
- Chữa bài.


- HS lắng nghe



<i></i>
<i>---TOÁN</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Biết ki-lô-mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu ki-lơ-mét.
- Biết được mối quan hệ giữa đơn vị ki-lô-mét và đơn vị mét.


<i>2. Kĩ năng:</i>


- Biết tính độ dài đường gấp khúc với số đo đơn vị ki-lô-mét.
- Nhận biết khoảng cách giữa các tỉnh trên bản đồ.


<i>3. Thái độ:</i> Học sinh phát triển tư duy
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK,VBT, lược đồ
- HS: SGK, VBT.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b></i>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
Số? 1 m = . . . cm


1 m = . . . dm


. . . dm = 100 cm.
- Chữa bài và nhận xét HS.


<i><b>B. Bài mới </b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1. HĐ1: Giới thiệu kilômet (km) (10p)</b></i>


- GV giới thiệu: Chúng ta đã đã được học
các đơn vị đo độ dài là xăngtimet, đêximet,
mét. Trong thực tế, con người thường
xuyên phải thực hiện đo những độ dài rất
lớn như đo độ dài con đường quốc lộ, co
đường nối giữa các tỉnh, các miền, độ dài
dịng sơng, … Khi đó, việc dùng các đơn vị
như xăngtimet, đêximet hay mét khiến cho
kết quả đo rất lớn, mất nhiều cơng để thực
hiện phép đo, vì thế người ta đã nghĩ ra một
đơn vị đo lớn hơn mét và kilơmet.


- Kilơmet kí hiệu là km.


- 1 kilơmet có độ dài bằng 1000 mét.
- Viết lên bảng: 1km = 1000m


- Gọi 1 HS đọc phần bài học trong SGK.


<i><b>2.2 HĐ2: Thực hành (19p)</b></i>


<i><b>Bài 1:</b></i>Số?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau.


- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp
làm bài ra giấy nháp.


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe


- HS đọc: 1km bằng 1000m.
- HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: </b></i>Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Y/C HS làm bài vảo vở báo cáo kết quả.
+ Quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu
km?


+ Quãng đường từ B đến D dài bao nhiêu
km?


+ Quãng đường từ C đến A dài bao nhiêu
km?



- Nhận xét và cho HS nhắc lại kết luận bài.


<i><b>Bài 3:</b></i> Nêu số đo thích hợp theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS tự quan sát SGK và làm bài.
- Gọi HS đọc tên, đọc độ dài của các tuyến
đường.


- Nhận xét HS


<i><b>Bài 4:</b></i> Viết dài hơn, ngắn hơn vào chỗ
chấm thích hợp.


- Đọc từng câu hỏi trong bài cho HS trả lời.
+ Cao Bằng và Lạng sơn, nơi nào xa Hà
Nội hơn?


b, Lạng Sơn và Hà Nội nơi nào gần Hà Nội
hơn?


c, Quãng đường nào dài hơn? Hà Nội- Vinh
hay Vinh – Huế?


d, Quãng đường nào ngắn hơn? Thành phố
Hồ Chí Minh- Cần Thơ hay Thành phố Hồ
Chí Minh- Cà Mau.


- GV nhận xét



<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


- Nhận xét tiết học


- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.


- Nhận xét


1km = 1000m 1000m = 1km
1m = 10dm 10dm = 1m……
- HS nêu yêu cầu


- HS làm bài, báo cáo kết quả


+ Quãng đường từ A đến B dài 23
km.


+ Quãng đường từ B đến D dài 90
km


+ Quãng đường từ C đến A dài 65
km.


- HS nhắc lại kết luận
- HS nêu yêu cầu


- HS thực hiện, vào vở
- Chữa bài trước lớp



- HS nêu yêu cầu


- HS làm bài và trả lời trước lớp:
a, Cao Bằng xa Hà Nội hơn
b, Hải Phòng gần Hà Nội hơn
c, Quãng đường Vinh - Huế dài
hơn.


d, Quãng đường nào ngắn hơn?
Thành phố Hồ Chí Minh- Cần Thơ
ngắn hơn.


- Theo dõi


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 16/5/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 19 tháng 5 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi chiều:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Tiết 72: CÂY DỪA </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với trời đất, với
thiên nhiên.


<i>2. Kĩ năng:</i> Biết ngăt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.


<i>3. Thái độ:</i> HS thêm yêu quý cây dừa.
<b>II. Đồ dùng</b>



- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc.
- HS: SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới </b><i><b>thiệu</b></i><b> bài (1p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới (35p)</b>


<i><b>2.1 HĐ1: Luyện đọc (15p)</b></i>


- GV đọc mẫu


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu.
- Hướng dẫn đọc từ khó


- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc câu dài


- GV treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu


- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó.
- Cho HS đọc trong nhóm


- HS thi đọc theo nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS đọc đồng thanh bài.


<i><b>2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (10p)</b></i>


- Gọi 1 HS đọc bài thơ


+ Các bộ phận của cây dừa được so
sánh với hình ảnh nào?


+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào?


+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ.
- HS tự tìm từ khó đọc:


<i>+ Ví dụ: rượu, hoa nở, chải...</i>


- HS luyện đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS luyện đọc câu.


<i>+ Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu</i>


<i>+ Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/</i>
<i>+ Quả dừa-/đàn lợn con/ nằm trên cao//</i>
<i>+ Ai đeo/ bao hũ rượu/ quanh cổ dừa //</i>


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ.
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc.
- HS luyện đọc nhóm


- HS thi đọc


- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc bài


+ Lá như bàn tay ... đón gió
+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu.
+ Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu.
+ Dang tay đón gió ... trăng.
+ Làm dịu nắng trưa


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>2.3 HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ </b></i>
<i><b>(10p)</b></i>


- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV nhận xét, tuyên dương.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (4p)</b></i>


- Nhận xét tiết học


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.



- HS luyện đọc thuộc bài thơ.
- HS lắng nghe


<i></i>
<i>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</i>


<b>Tiết 27: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI. ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: </b>
<b>ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY </b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ <i>để làm gì? </i>Điền đúng dấu chấm,
dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống.


<i>2. Kĩ năng:</i> Nêu được một số từ ngữ về cây cối.


<i>3. Thái độ: </i>HS hứng thú với tiết học
<b>II. Đồ dùng</b>


-GV: Giáo án<b>, </b>Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây
- HS: SGK, VBT


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét



<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Kể tên các loài cây mà em biết
(12p)


- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Phát bảng phụ cho các nhóm
- GV nhận xét, chốt lại bài


<i><b>Bài 2</b></i>: Dựa vào BT1, hỏi đáp theo mẫu
sau: (10p)


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ
"Để làm gì?"


- Nhận xét, chữa bài


<i><b>Bài 3:</b></i> Điền <i>dấu chấm</i> hay <i>dấu phẩy</i> vào
ô trống (10p)


- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe



- 1 HS đọc yêu cầu


- Cả lớp làm việc theo nhóm.
- HS nhận xét, bổ sung.
- HS đọc yêu cầu.


- HS đặt câu với cụm từ.


+ Ví dụ: Người ta trồng lúa để làm gì?
- Người ta trồng lúa để lấy gạo ăn.
- Nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


- Tổng kết tiết học


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.


- Chữa bài - nhận xét.
- HS lắng nghe


<i></i>
<i>---TOÁN</i>


<b>Tiết 127: MI – LI – MÉT</b>
<b>I. Mục tiêu</b>



<i>1. Kiến thức:</i>


- Biết mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu mi-li-mét.


- Biết được mối quan hệ giữa đơn vị mi-li-mét với các đươn vị đo độ dài: xăng-ti-mét,
mét.


<i>2. Kĩ năng: </i>Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm, mm trong một số trương hợp đơn
giản.


<i>3. Thái độ: </i>Học sinh hứng thú.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK, VBT.
- HS: SGK, VBT


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b></i>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:


- Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ
trống.


267km . . . 276km
324km . . . 322km
278km . . . 278km
- Chữa bài và nhận xét HS.



<i><b>B. Bài mới </b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1. HĐ1: Giới thiệu mi-li-mét</b></i> <i><b>(mm)</b></i>
<i><b>(10p)</b></i>


- GV giới thiệu: Chúng ta đã đã được học
các đơn vị đo độ dài là xăngtimet,
đêximet, mét, kilômet. Bài học này, các
em được làm quen với một đơn vị đo độ
dài nữa, nhỏ hơn xăngtimet, đó là milimet.
- Milimet kí hiệu là mm.


- Yêu cầu HS quan sát thước kẻ HS và tìm
độ dài từ vạch 0 đến 1 và hỏi: Độ dài từ 0
đến 1 được chia thành mấy phần bằng


- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm
bài ra giấy nháp.


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

nhau?


- Mỗi phần nhỏ chính là độ dài của 1
milimet, milimet viết tắt là: mm và 10mm


có độ dài bằng 1cm.


- Viết lên bảng: 10mm = 1cm.
+ 1 mét bằng bao nhiêu xăngtimet?


+ Giới thiệu: 1m bằng 100cm, 1cm bằng
10mm, từ đó ta nói 1m bằng 1000mm.
- Viết lên bảng: 1m = 1000mm.


- Gọi 1 HS đọc phần bài học trong SGK.


<i><b>2.2 HĐ2: Thực hành (19p)</b></i>
<i><b>Bài 1:</b></i> Số?


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau.


- Yêu cầu HS đọc lại bài làm, sau khi đã
hoàn thành.


- GV nhận xét


<i><b>Bài 2:</b></i>Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS quan sát hình và làm bài
- Yêu cầu nêu miệng trước lớp



- GV nhận xét


<i><b>Bài 3:</b></i> Bài toán


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


+ Muốn tính chu vi hình tam giác, ta làm
như thế nào?


- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét HS.


<i><b>Bài 4: </b></i>Viết mm, cm, m hoặc km vào chỗ
chấm cho thích hợp.


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Hướng dẫn HS cách tập ước lượng


- Tổ chức cho HS thực hành đo bằng
thước để kiểm tra phép ước lượng.


- GV nhận xét


+ Cả lớp đọc: 10mm = 1cm.
+ 1m bằng 100cm.


+ Nhắc lại: 1m = 1000mm.
- HS đọc



- HS nêu yêu cầu


- HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo
kiểm tra bài bạn


1cm = 10 mm 1000mm = 1m
1m = 1000mm 10mm = 1cm
- Nhận xét


- HS nêu yêu cầu


- HS tự làm bài. Đọc bài trước lớp


<i>Đáp án: </i>


Đoạn thẳng: MN dài 60mm
Đoạn thẳng: AB dài 30mm
Đoạn thẳng: CD dài 70mm
- HS nêu yêu cầu


+ Ta tính tổng độ dài các cạnh của
hình tam giác.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở bài tập.


<i>Bài giải</i>


Chu vi của hình tam giác đó là:
24 + 16 + 28 = 68 (mm)



Đáp số: 68mm.
- HS nêu yêu cầu và tự làm bài
- Nhận xét


Đáp án:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


Hỏi lại HS về mối quan hệ giữa mi li
-mét với xăng - ti - -mét và với -mét.


- Nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà ôn
lại kiến thức.


- Chuẩn bị: Luyện tập.


- HS trả lời, bạn nhận xét.


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 17/5/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 20 tháng 5 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi chiều:</b></i>


<i>HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP </i>
<i>( Sách Văn hóa giao thơng)</i>


<b>BÀI 6: NẾU EM BỊ BẠN LÀM NGÃ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<i>1. Kiến thức: - </i>Biết ta thứ và cảm thơng khi bạn làm mình bị ngã.


<i>2. Kĩ năng:</i>


- Biết cách ứng xử khi xảy ra va chạm giao thơng.


<i>- </i>Bình tĩnh, giữ thái độ hịa nhã, lịch sự.


3. Thái độ: Học sinh có hứng thú với môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh vẽ SGK phoùng to.


<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<i><b>1. Ổn định: (5p)</b></i>


- Gv kiểm tra đồ dùng, sách vở của Hs<i><b>.</b></i>


- Cả lớp hát bài: Lớp chúng ta đoàn kết
<b>2. Bài mới:</b> (30p)


a) Giới thiệu bài: Trực tiếp
<b>* Hoạt động cơ bản</b>


- GV đọc truyện “Có nên như thế khơng?”, kết
hợp cho HS xem tranh.


- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4



+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy nghĩ
nội dung trả lời các câu hỏi.


1. Tại sao Phúc bị ngã?


2. Toàn đã ứng xủ như thế nào?


3. Theo em, Phúc cư xử như thế có đúng
khơng? Tại sao?


4. Nếu bạn vơ ý làm em ngã và bạn đã xin
lỗi thì em sẽ tỏ thái độ thế nào?


+ Trao đổi thống nhất nội dung trả lời.


- HS lắng nghe, xem tranh.


- Cá nhân đọc thầm lại truyện
và suy nghĩ nội dung trả lời các
câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- u cầu một nhóm trình bày.


- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu hỏi gợi ý:
- GV cho HS xem tranh, ảnh về các trường hợp
không may bị té ngã.


- GV đọc câu thơ:



Khi bạn làm mình ngã
Bạn cũng chẳng vui gì
Mình chớ phiền trách chi
Nên thứ tha chia sẻ.
→ GD


<b>* Hoạt động thực hành.</b>
- BT 1:


+ GV yêu cầu HS đọc tình huống thảo luận
nhóm đơi và làm vào sách.


+ u cầu HS chia sẻ → GV NX và khen ngợi.
- BT 2:


+ Gọi 1 HS đọc u cầu.


+ Chia nhóm, đóng vai Tồn và Phúc tron câu
chuyện trên theo hướng ứng xử lịch sự, có văn
hóa.


+ Yêu cầu các nhóm lên đóng vai.


+ GV chia sẻ và khen ngợi những cách ứng xử
hay.


- BT 3:


+ Gọi HS đọc yêu cầu



+ Yêu cầu HS đán dấu X vào ơ trống ở hình
ảnh em chọn.


+ Yêu cầu HS chia sẻ bài làm, NX tuyên
dương.


<b>* Hoạt động ứng dụng</b>


+ GV nêu yêu cầu hướng dẫn HS viết tiếp
đoạn đối thoại mẩu chuyện theo suy nghĩ của
mình.


+ Yêu cầu HS chia sẻ.


+ GVNX, tuyên dương những đoạn cuối hay.
- GV chốt nội dung: Khi tham gia giao thong
nếu không may bị người đi đường làm ngã


- Lắng nghe, chia sẻ.


- HS xem và chia sẻ cảm nhận.


- Lớp đọc đồng thanh.


+ HS làm vào sách.
+ HS chia sẻ. HSNX


- HS thảo luận phân vai


- Đóng vai, chia sẻ.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài


- HS chia sẻ, nhận xét


- HS viết vào Sách


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

hoặc va phải chúng ta nên bình tĩnh, giữ thái
độ hịa nhã, lịch sự đối với họ.


<b>4. Củng cố, dặn dò: (3p)</b>
- HS nêu lại nội dung bài học.
- Dặn dò:


- NX tiết học


<b></b>


<i>---TẬP VIẾT</i>


<b>Tiết 27: CHỮ HOA:</b> <i><b>Y</b></i>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Rèn kĩ năng viết chữ hoa Y

(

theo cỡ nhỏ). Biết viết từ ứng dụng: <i>Yêu </i>
<i>luỹ tre làng.</i>


<i>2. Kĩ năng:</i>Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.



<i>3. Thái độ: </i>Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
<b>II. Đồ dùng </b>


- Mẫu chữ hoa, VTV.


<b> III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (4p)</b></i>


- Lớp viết bảng con : x
- GV chữa, nhận xét.


<i><b>B. Bài mới:</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (</b>1p) Trực tiếp
<b>2. HD HS viết bài. (7p)</b>


- GV treo chữ mẫu.
- H/D HS nhận xét.
- Chữ Y cao mấy li?
- Chữ Y gồm mấy nét?


- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa chữ
mẫu.


- GV HD cách viết như SHD.
- Y/C HS nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn HS viết bảng con.



- HD HS viết từ ứng dụng và giải nghĩa
từ.


- HS nhận xét độ cao: x, a ,h, m
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
- GV viết mẫu.


- Y/C HS viết bảng con.
<b>3. HS viết bài (15p)</b>


- GV chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút


- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe
- HS trả lời.
- 5 li.


- 2 nét.


- HS viết bảng con.
- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>4. Chấm chữa bài (7p)</b>


- GV chấm chữa bài và nhận xét.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò: (3p)</b></i>


- Nhận xét giờ học.
- VN viết bài vào vở ô li.



- HS lắng nghe


<i> </i>
<i><b>---Buổi chiều:</b></i>


<i>TOÁN</i>


<b>Tiết 128: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết thực hiện phép tính, giải tốn liên quan đến các số đo theo đơn vị
đo độ dài đã học.


<i>2. Kĩ năng:</i> Biết dùng thước để đo độ dài cạnh của hình tam giác theo đơn vị cm hoặc
mm.


<i>3. Thái độ:</i> Học sinh hứng thú với tiết học.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK, VBT.
- HS: SGK, VBT.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b></i>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau: Số?
1cm = . . . mm 1000mm = . . . m
1m = . . . mm 10mm = . . . cm


- Chữa bài và nhận xét HS.


<i><b>B. Bài mới </b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Tính


+ Yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK và
hỏi: Các phép tính trong bài tập là
những phép tính như thế nào?


+ Khi thực hiện phép tính với các số đo
ta làm như thế nào?


- Yêu cầu HS làm bài, sau đó chữa bài
cho HS.


<i><b>Bài 2: </b></i>Bài tốn


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét


- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm
bài ra giấy nháp.


1cm = 100 mm 1000mm = 1m


1m = 1000mm 10mm= 1cm
- HS lắng nghe


- HS nêu yêu cầu


+ Là các phép tính với các số đo độ dài
+ Ta thực hiện bình thường đó ghép tên
đơn vị vào kết quả tính.


13+ 15= 28m


66km – 24km= 42km
23mm + 42mm= 65mm....
- HS nêu yêu cầu


- HS phân tích bài tập và làm bài
- 1 HS lên bảng, dưới lớp làm VBT
<i>Bài giải</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Bài 3: </b></i>Bài toán


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?


- GV hướng dẫn HS làm bài và nêu kết
quả, nêu cách làm.


<i><b>Bài 4: </b></i>Bài toán


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập



- Yêu cầu HS nhắc lại cách đo độ dài
đoạn thẳng cho trước, cách tính chu vi
của một hình tam giác, sau đó u cầu
HS tự làm tiếp bài.


- Chữa bài cho HS.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


- Nhận xét và tổng kết tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.


18 +12 = 30 (km)
Đáp số: 30 km.
- HS nêu yêu cầu


- HS phân tích bài tập và làm bài
- Lớp làm vở nêu kết quả


<i>Đáp án</i>: C. 3m
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài:


Chu vi của hình tam giác ABC là:
3 + 5 + 4 = 12 (cm)


Đáp số: 12cm.
- HS lắng nghe



<i></i>
<i>---TẬP LÀM VĂN</i>


<b>Tiết 27: ĐÁP LỜI CHIA VUI - TẢ NGẮN VỀ CÂY CỐI </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể.


<i>2. Kĩ năng:</i> Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn; viết được các câu trả
lời cho một phần.


<i>3. Thái độ: </i>HS yêu thiên nhiên, cây cối.


<i><b>* QTE: </b></i>Quyền được tham gia (đáp lời chia vui) (BT1)
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)</b>


- Giao tiếp: ứng xử văn hố
- Lắng nghe tích cực


<b>III. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK, VBT.
- HS: SGK, VBT.


<b>IV. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét



<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1:</b></i> Bạn đạt giải cao trong kỳ thi ( kể
chuyện vẽ hoặc múa hát…). Các bạn
chúc mừng. Em sẽ nói gì để đáp lại lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

chúc mừng của các bạn? (10p)
- Yêu cầu HS đóng vai.


- Thực hành trước lớp.


<i><b>* QTE: GV gợi ý, tổ chức cho học được</b></i>
<i>đáp lời chia vui.</i>


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2:</b></i><b>Đọc và trả lời câu hỏi: </b>(19p)
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn


- GV giới thiệu quả măng cụt


- GV gọi HS đứng dậy hỏi - đáp trước
lớp.


- HD viết vào vở các câu trả lời.



<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


<i><b>* KNS:</b>Khi nhận được lời chúc mừng </i>
<i>thì em có cảm giác như thế nào và em </i>
<i>sẽ đáp lại như thế nào?</i>


- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà học bài.


- 2 HS thực hành đóng vai: một em nói
lời chúc mừng, 1 em đáp


- 1 vài nhóm thực hành trước lớp.
+ Ví dụ:


<i>- Chúng mình chúc mừng cậu đã đạt</i>
<i>giải cao trong kì thi vừa rồi.</i>


<i>- Mình cảm ơn các cậu!</i>


- HS thực hành hỏi - đáp theo cặp
- Nhận xét, bổ sung.


- Cả lớp viết bài.


- Nhiều em đọc bài làm.
- Nhận xét, bổ sung.
- HS viết bài vào vở
- HS trả lời



- HS lắng nghe


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 18/5/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 21 tháng 5 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi chiều: </b></i>


<i>TOÁN</i>


<b>Tiết 129: VIẾT SỐ THÀNH TỔNG CÁC TRĂM, CHỤC, ĐƠN VỊ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>Học sinh làm thành thạo các bài tập có liên quan đến viết các số thành
tổng các trăm, chục, đơn vị.


<i>2. Kĩ năng:</i> Biết viết số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và
ngược lại.


<i>3. Thái độ: </i>Học sinh phát triển tư duy.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK, VBT.
- HS: SGK, VBT.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b></i>



- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:


a) 220, 221, . . ., . . ., 224, . . ., . . ., . . .,


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

228, 229.


b) 551, 552, . . ., . . ., . . ., . . ., . . ., 558,
559, . . .


c) 991, . . ., . . ., . . ., 995, . . ., . . ., . . ., . .
., 1000.


- Chữa bài và nhận xét HS.


<i><b>B. Bài mới </b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HD và viết số có 3 chữ số thành</b></i>
<i><b>tổng các trăm, chục, đơn vị (10p)</b></i>


<b>- </b>Viết lên bảng số 375 và hỏi: Số 375
gồm mấy trăm, chục, đơn vị?


- Dựa vào việc phân tích số 375 thành
các trăm, chục, đơn vị như trên, ta có
thể viết số này thành tổng như sau: 375
= 300 + 70 + 5



+ 300 là giá trị của hàng trong số 375?
+ 70 là giá trị của hàng trong số 375?
- 5 là giá trị của hàng đơn vị, việc viết
số 375 thành tổng các trăm, chục, đơn vị
chính là phân tích số này thành tổng các
trăm, chục, đơn vị.


- Yêu cầu HS phân tích các số 456, 764,
893 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
- Nêu số 820 và yêu cầu HS lên bảng
thực hiện phân tích các số này, HS dưới
lớp làm bài ra giấy nháp.


- Nêu: Với các số hàng đơn vị bằng 0 ta
khơng cần viết vào tổng, vì số nào cộng
với 0 cũng vẫn bằng với chính số đó.
- u cầu HS phân tích số 703 sau đó
rút ra chú ý: Với các số có hàng chục là
0 chục, ta khơng viết vào tổng, vì số nào
cộng với 0 cũng vẫn bằng chính số đó.
- u cầu HS phân tích các số 450, 707,
803 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.


<i><b>2.2 Luyện tập, thực hành (19p)</b></i>
<i><b>Bài 1</b></i><b>: </b>Viết theo mẫu


- Cả lớp đọc các dãy số vừa lập được.
- Nhận xét bạn.


- HS lắng nghe



- Số 375 gồm 3 trăm, 7 chục và 5 đơn
vị.


+ 300 là giá trị của hàng trăm.


+ 70 (hay 7 chục) là giá trị của hàng
chục.


- HS thực hiện yêu cầu GV


- Phân tích số.


456 = 400 + 50 + 6
764 = 700 + 60 + 4
893 = 800 + 90 + 3
- HS có thể viết:


820 = 800 + 20 + 0
820 = 800 + 20
703 = 700 + 3
- Phân tích số:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>- </b>Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài.


- Yêu cầu HS cả lớp đọc các tổng vừa
viết được.


- Chữa bài.



<i><b>Bài 2:</b></i> Viết các số 271, 978, 835, 509
(theo mẫu)


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Viết lên bảng số 271 và yêu cầu HS
phân tích số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị.


- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần cịn
lại của bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm
tra bài lẫn nhau.


- GV nhận xét


<i><b>Bài 3: </b></i>Viết (theo mẫu).


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 2 HS làm bảng


- GV quan sát và nhận xét


<i><b>Bài 4: </b></i>Viết (theo mẫu)


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- GV hướng dẫn HS thực hành trên bộ
đồ dùng học tốn theo nhóm bàn



- GV nhận xét, củng cố cách ghép hình


<i><b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b></i>


- Nhận xét tiết học


- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.


- HS nêu yêu cầu


- Làm vào vở, đổi chéo vở để kiểm tra
bài lẫn nhau.


- Nhận xét, chữa bài


- HS nêu yêu cầu


- HS trả lời: 271 = 200 + 70 +1


- 1 HS đọc bài làm của mình trước
lớp.


- 978 = 900 + 70 + 8
- 835 = 800 +30 + 5 ….
- HS nêu yêu cầu


- HS tự làm bài
- 2 HS làm bảng nối
- Lớp nhận xét



- HS đọc yêu cầu bài tập


- HS thực hành trên bộ đồ dùng học
tốn theo nhóm bàn.


- Theo dõi


<i></i>
<i>---TẬP ĐỌC</i>


<b>Tiết 73: NHỮNG QUẢ ĐÀO </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Hiểu ND: Nhờ quả đồ mà ơng biết được tính nết các cháu. Ông khen
ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.


<i>2. Kĩ năng:</i> Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời kể và lời nhân vật trong câu
chuyện.


<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học.


<i><b>* QTE:</b></i> Quyền được có gia đình, được kết bạn, được khen ngợi khi làm việc tốt
(HĐ2)


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản</b>
- Tư duy sáng tạo


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Ứng phó với căng thẳng
<b>III. Đồ dùng</b>



- GV: Giáo án, Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
- HS: SGK


<b>IV. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b></i>


- Gọi HS đọc bài Cây dừa, trả lời câu
hỏi trong SGK.


- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1. HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (15p)</b></i>


- GV đọc mẫu toàn bài


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu (2- 3 lần)
- Luyện đọc từ khó


- Luyện đọc đoạn - kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc câu dài:


- Giải nghĩa các từ ngữ khó trong bài.
- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm.


- Thi đọc trước lớp.


- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh


<i><b>2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (12p)</b></i>


+ Người ông đã dành những quả đào
cho ai?


+ Mỗi cháu của ơng đã làm gì với những
quả đào?


+ Ông đã nhận xét về từng đứa cháu như
thế nào?


+ Em thích nhân vật nào? Vì sao?


<i><b>* QTE: Theo em hành động của bạn</b></i>
<i>Việt như vậy có đáng khen ngợi khơng?</i>
<i>Vì sao?</i>


<i><b>2.3. HĐ3: Luyện đọc lại (7p)</b></i>


- HS đọc và trả lời câu hỏi.


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.



- HS luyện đọc từ khó: <i>làm vườn, hài</i>
<i>lòng, thốt lên.</i>


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS luyện đọc câu dài.


<i>+ Đào có vị rất ngon / và mùi thật là </i>
<i>thơm//</i>


<i>+ Cháu đặt quả đào lên giường / rồi </i>
<i>trốn về//</i>


- HS đọc các từ chú giải cuối bài.
- HS đọc trong nhóm.


- Thi đọc từng đoạn trước lớp.
- Đọc đồng thanh.


+ Cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ.


+ Xuân ăn rồi đem hạt trồng. Vân ăn
rồi vứt hạt đi. Việt đem cho bạn bị ốm.
+ Xuân sẽ là người làm vườn giỏi. Vân
còn thơ dại quá. Việt là người nhân
hậu.


- HS tuỳ chọn nhân vật mình thích và
nêu được lí do.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Tổ chức cho HS luyện đọc trong nhóm


- Các nhóm thi đọc phân vai.


- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (2p)</b></i>


<i><b>* KNS: Nếu em là một trong ba bạn thì </b></i>
<i>em sẽ xử lý như thế nào khi nhận được </i>
<i>một quả đào?</i>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà học bài.


- HS đọc phân vai theo nhóm.
- Bình chọn nhóm đọc hay.
- HS trả lời


- HS lắng nghe.
<b></b>


<i><b>---Ngày soạn: 15/5/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 22 tháng 5 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi chiều:</b></i>


<i>KỂ CHUYỆN</i>


<b>Tiết 28: NHỮNG QUẢ ĐÀO </b>
<b>I. Mục tiêu</b>



<i>1. Kiến thức:</i> Kế lại được từng đoạn của câu chuyện dựa vào lời tóm tắt.


<i>2. Kĩ năng:</i> Bước đàu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ hoặc
một câu.


<i>3. Thái độ: </i>HS thích thú với những quả đào.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, bảng phụ ghi nội dung tóm tắt 4 đoạn của câu chuyện.
- HS: SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Gọi HS kể lại câu chuyện Kho báu
- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: Tóm tắt nội dung từng đoạn</b></i>
<i><b>của câu chuyện (7p)</b></i>


- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV chốt ý đúng



+ Đoạn 1: chia đào / quả của ông
+ Đoạn 2: chuyện của Xuân
+ Đoạn 3: Chuyện của Vân
+ Đoạn 4: Tấm lòng nhân hậu


<i><b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn kể lại từng đoạn</b></i>
<i><b>của câu chuyện dựa vào tóm tắt ở bài 1</b></i>
<i><b>(12p)</b></i>


- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe.


- 1 HS đọc yêu cầu


- Dựa vào mẫu, HS tóm tắt nội dung
từng đoạn của câu chuyện bằng lời
của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- GV gọi HS lên kể từng đoạn câu
chuyện. theo gợi ý


<i><b>2.3 HĐ3: Phân vai dựng lại câu chuyện</b></i>
<i><b>(10p)</b></i>


- Yêu cầu HS phân vai kể từng đoạn
trong nhóm.


- Yêu cầu các nhóm lên bảng thi kể


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>



- Nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà kể lại chuyện.


- HS tập kể từng đoạn câu chuyện.


- HS kể theo nhóm


- HS phân vai dựng lại câu chuyện.
- Nhận xét, bình chọn người kể hay.
- HS lắng nghe.


<i></i>
<i>---TOÁN</i>


<b>Tiết 130: PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biêt cách làm tính cộng (khơng nhớ) các số trong phạm vi 1000.


<i>2. Kĩ năng:</i> Biết cộng nhẩm các số trong phạm vi 1000.


<i>3. Thái độ: </i>Học sinh hăng say làm bài.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT


<b>III. Hoạt động dạy học</b>



<i><b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b></i>


- Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:


- Viết các số sau thành tổng các trăm,
chục, đơn vị: 234, 230, 405, 675, 702.
- Chữa bài và nhận xét HS.


<i><b>B. Bài mới </b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: HD cộng các số có 3 chữ số</b></i>
<i><b>(khơng nhớ) (10p)</b></i>


a. Giới thiệu phép cộng.


- GV vừa nêu bài tốn, vừa gắn hình biểu
diễn số như phần bài học trong SGK.
- Bài tốn: Có 326 hình vng, thêm 253
hình vng nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu
hình vng?


+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu hình
vng, ta làm thế nào?


+ Để tìm tất cả có bao nhiêu hình vng,
chúng ta gộp 326 hình vng với 253 hình



- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm
bài ra giấy nháp.


- HS lắng nghe


- Theo dõi và tìm hiểu bài tốn.
- HS phân tích bài tốn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

vng lại để tìm tổng 326 + 253.
b. Đi tìm kết quả.


- Yêu cầu HS quan sát hình biểu diễn phép
cộng và hỏi:


+ Tổng 326 và 253 có tất cả mấy trăm,
mấy chục và mấy hình vng?


+ Gộp 5 trăm, 7 chục, 9 hình vng lại thì
có tất cả bao nhiêu hình vuông?


+ Vậy 326 cộng 253 bằng bao nhiêu?
c. Đặt tính và thực hiện.


- Nêu yêu cầu: Dựa vào cách đặt tính cộng
các số có 2 chữ số, hãy suy nghĩ và tìm
cách đặt tính cộng 326, 253.


- Nếu HS đặt tính đúng, GV cho HS nêu
lại cách tính của mình, sau đó cho một số


em khác nhắc lại.


- Đặt tính.


- Viết số thứ nhất (326), sau đó xuống
dịng viết tiếp số thứ hai (253) sao cho chữ
số hàng trăm thẳng cột với chữ số hàng
trăm, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ
số hàng chục, chữ hàng đơn vị thẳng cột
với chữ số hàng đơn vị. Viết dấu cộng vào
giữa 2 dòng kẻ, kẻ vạch ngang dưới 2 số.
(vừa nêu cách đặt tính, vừa viết phép tính).
- Yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện tính
cộng với các số có 2 chữ số để tìm cách
thực hiện phép tính trên. Nếu HS tính
đúng, GV cho HS nêu cách thực hiện tính
của mình, sau đó u cầu HS cả lớp nhắc
lại cách tính và thực hiện tính 326 + 253.
- Tổng kết thành quy tắc thực hiện tính
cộng và cho HS học thuộc.


+ Đặt tính: Viết trăm dưới trăm, chục dưới
chục, đơn vị dưới đơn vị.


+ Tính: Cộng từ phải sang trái, đơn vị
cộng với đơn vị, chục cộng với chục, trăm
cộng với trăm.


<i><b>2.2 HĐ2: Luyện tập, thực hành (19p)</b></i>
<i><b>Bài 1:</b></i> Tính



- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau.


- Có tất cả 579 hình vng.
- 326 + 253 = 579.


- 2 HS lên bảng lớp đặt tính. Cả lớp
làm bài ra giấy nháy.


- Theo dõi GV hướng dẫn và đặt
tính theo.


326
+253


- 2 HS lên bảng làm bài. HS cả lớp
làm bài ra giấy nháp.


326 Tính từ phải sang trái.
+253 Cộng đơn vị với đơn vị:
579 6 cộng 3 bằng 9, viết 9


Cộng chục với chục:
2 cộng 5 bằng 7, viết 7
Cộng trăm với trăm:
3 cộng 2 bằng 5, viết 5.


- Cả lớp làm bài, sau đó 10 HS nối
tiếp nhau báo cáo kết quả của từng


con tính trước lớp.


- HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Nhận xét và chữa bài.
- GV nhận xét


<i><b>Bài 2:</b></i>Đặt tính rồi tính


- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài.


- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
- Nhận xét HS.


<i><b>Bài 3:</b></i>Tính nhẩm (theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm
trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện một con
tính.


- Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là
các số như thế nào?


- GV nhận xét


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>



- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Luyện tập.


làm bài vào vở bài tập.
832 257 641
+ 152 + 321 + 307
984 578 948…
- HS nêu yêu cầu


- HS làm bài và nêu miệng kết quả
trước lớp


- Là các số tròn trăm.
- HS nêu yêu cầu


- HS nối tiếp nhau tính nhẩm
- HS trả lời


- HS lắng nghe
<b></b>


<i>---TẬP ĐỌC</i>


<b>Tiết 74: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Hiểu ND: Tả vẻ đẹp cảu cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả
đối với quê hương.


<i>2. Kĩ năng:</i> Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm


từ.


<i>3. Thái độ: </i>HS thêm yêu quý cây đa quê hương.
<b>II. Đồ dùng</b>


- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc.
- HS: SGK.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<i><b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b></i>


- Gọi HS đọc bài hôm trước và trả lời
câu hỏi.


- Nhận xét


<i><b>B. Bài mới</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HĐ1: Luyện đọc (14p)</b></i>


- HS thực hiện yêu cầu GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- GV đọc mẫu toàn bài
- Luyện đọc câu (2-3 lần)
- Hướng dẫn đọc từ khó



- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn đọc câu:


- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp
giải nghĩa từ.


- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc trước lớp


- Đọc đồng thanh cả lớp.


<i><b>2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (10p)</b></i>


+ Những từ ngữ, câu văn nào cho biết
cây đa sống rất lâu?


+ Các bộ phận của cây đa được tả bằng
những hình ảnh nào?


+ Hãy nói lại đặc điểm của mỗi bộ
phận trên bằng một từ?


+ Ngồi hóng mát dưới gốc đa tác giả
cịn thấy những hình ảnh đẹp nào của
q hương?


<i><b>2.3 HĐ3: Luyện đọc lại (5p)</b></i>


- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc trước lớp


- Nhận xét, tuyên dương


<i><b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b></i>


- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài


- HS lắng nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.


- HS tự tìm từ khó đọc: <i>gắn liền, nổi</i>
<i>lên, quái lạ,...</i>


- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS luyện đọc câu dài.


<i>+ Trong vòm lá,/ gió chiều gảy lên</i>
<i>những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng</i>
<i>như ai đang cười / đang nói.//</i>


- HS đọc nối tiếp đoạn.


- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc.
- Luyện đọc nhóm


- HS thi đọc.


- Cả lớp đọc đồng thanh.



- Cây đa nghìn năm .... đó là một tồ cổ
kính ...


- Thân cây: là một tồ cổ kính.
- Cành cây: lớn hơn cột đình.
- Ngọn cây: chót vót giữa trời.
- Rễ cây: nổi lên mặt đất ...
- HS phát biểu


+ Ví dụ: Thân cây rất to.
Ngọn cây rất cao....
- Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu ...


- HS luyện đọc
- HS thi đọc lại bài.
- Nhận xét


- HS lắng nghe.


<i></i>


<b>---SINH HOẠT TUẦN 26</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>HS nắm được những ưu khuyết điểm trong tuần qua để có hướng phấn
đấu, sửa chữa cho tuần tới.


<i>2. Kĩ năng:</i> Rèn cho HS có tinh thần phê, tự phê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>II. Đồ dùng</b>


- Nội dung


<b>III. Các hoạt động dạy học</b>


<b>1. Tổ trưởng nhận xét tổ mình và xếp loại các thành viên trong tổ.</b>
- Cả lớp có ý kiến nhận xét.


<b>2. Lớp trưởng nhận xét chung các hoạt động trong tuần.</b>
- Các tổ có ý kiến.


<b>3. Giáo viên nhận xét các hoạt động trong tuần qua:</b>


<i><b>a. Về ưu điểm</b></i>


<i> ...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i><b>b. Về tồn tại</b></i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<b>4. Phương hướng tuần sau:</b>


- Phát huy những mặt tích cực của tuần trước, khắc phục những hạn chế.
- Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.



- HS rèn luyện “Giữ vở sạch, viết chữ đẹp”.


- Thi đua dành nhiều nhận xét tốt giữa các cá nhân, các nhóm.
- Tiếp tục đăng ký ngày giờ học tốt.


- Chấp hành tốt An tồn giao thơng.


- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học.


- Góp truyện, sách báo hay để góp vào tủ sách của lớp.


- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thành viên
trong nhóm.


- Vệ sinh sạch sẽ, rửa tay thường xuyên để phòng dịch bệnh.
<b>5. Dặn dò</b>: Dặn HS thực hiện tốt các nội quy của nhà trường.
<b>IV. Chuyên đề tuần này: </b>


<i>KĨ NĂNG SỐNG</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>I. Mục tiêu </b>


<i>1. Kiến thức</i>


- Biết được ý nghĩa của việc chia sẻ bạn bè.


- Hiểu được một số yêu cầu và cách chia sẻ với bạn bè trong cuộc sống.


<i>2. Kĩ năng</i>



- Bước đầu vận dụng để chia sẻ với bạn bè, tích cực và thân thiện khi được bạn bè
chia sẻ.


3. Thái độ : Học sinh có hứng thú với môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy - học </b>


- Sách TH kỹ năng sống
- Phiếu học tập


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>


<i><b>1. Ổn định tổ chức: (1p)</b></i>


- Gv cho hs hát


<i><b>2. Dạy bài mới: (18p)</b></i>
<i><b>a. Giới thiệu bài:</b></i>


- Gv giới thiệu trực tiếp


<i><b>b. Các hoạt động:</b></i>


<i><b>* Hoạt động 4: Rút kinh nghiệm</b></i>


- Gv yêu cầu hs đọc thơng tin phiếu bài tập
- Gv chia nhóm 2 và giao nhiệm vụ


- Gv nhận xét và kết luận


<i><b>* Hoạt động 5: Thực hành </b></i>


<i><b>+ Rèn luyện:</b></i>


- Gv cho hs đọc thông tin SGK
- Gv hướng dẫn cách làm …


- Gv nhận xét và kết luận


<i><b>+ Định hướng ứng dụng:</b></i>


- Gv cho hs quan sát tranh và đọc thông tin
SGK.


- Yêu cầu hs làm việc cá nhân và điền vào
phiếu.


- Hs hát


- Hs lắng nghe.
- Hs đọc thông tin.


- Hs lắng nghe gv hướng dẫn
- Đại diện một số em lên thể hiện
trước lớp.


- Hs khác nhận xét.
- Hs đọc


- Hs làm việc các nhân và điền
vào phiếu.



- Đại diện một số em lên thể hiện
trước lớp.


- Hs khác nhận xét.
- Hs đọc.


- Đại diện một số em trình bày
trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Gv nhận xét.


<i><b>* Hoạt động 6: Hoạt động ứng dụng</b></i>


- Gv cho hs đọc thông tin Sách THKNS.


- Gv yêu cầu hs tự chọn hành động và thể hiện
hành động đó.


- Gv nhận xét


<i><b>3. Củng cố - Dặn dị: (1p)</b></i>


- Gv liên hệ giáo dục hs.
- Nhận xét tiết học.


</div>

<!--links-->

×