VI KHUẨN KỴ KHÍ
MỤC TIÊU
•Sau khi học, sinh viên có khả năng:
•1-Biết phân loại vi khuẩn theo nhu cầu oxy
•2-Kể một số yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng
•3-Viết ra danh mục và đặc tính những vi khuẩn gây
bệnh nội sinh thường gặp
•4-Nhận định tính chất bệnh lý do nhiễm khuẩn nội
sinh thường gặp
•5-Liệt kê các vi khuẩn thuộc họ Clostridium
•6-Mơ tả độc tính và tính sinh bệnh của họ
Clostridium
ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA(Smith 1967):
• Mọc tốt hơn trong mơi trường khơng có oxy
• Khơng thể ni cấy được với số lượng vi khuẩn
ban đầu ít và mơi trường khơng có điện thế oxy
hóa khử thấp
• Sẽ chết khi tiếp xúc với khơng khí
ĐỊNH NGHĨA(Rosenblatt 1976):
• Chỉ tồn tại trong mơi tường thiếu oxy tương đối
hoặc khơng có oxy
• Khơng mộc trên mơi trường thạch ở khí quyển
bình thường hoặc có thêm 10% co2
VÀI THUẬT NGỮ
• Vkkk rất nhạy cảm với oxy:khơng mộc trên mơi
trường thạch có oxy chỉ 0,5%
• Vkkk nhạy cảm vừa với oxy:mộc trên mơi trường
thạch có oxy khoảng 2-8%
• Vkkk chịu oxy: nếu tiếp xúc với oxy vài giờ vẫn
sống được
• Vkvhk: mọc được trong mơi trường có 5-10%
oxy
• Vkkk tuỳ nghi:sống được cả trong mơi trường kk
và ak
• Vkak tuyệt đối: chỉ tăng trưởng trong mơi trường
có oxy
GIẢI THÍCH VỀ SỰ SỐNG KK
• Vkkk thiếu hệ thống cytochrom để sử dụng oxy làm chất
nhận điện tử cuối cùng
• Thiếu men catalase và peroxidase
• Có fumarate reductase chỉ hoạt động trong trạng thái
khử
NHIỄM KHUẨN KK NỘI SINH
CÁC TÁC NHÂN THƯỜNG GẶP
• Trực khuẩn Gram âm:
- Bacteroides
-Fusobacterium
-Mobiluncus
• Cầu khuẩn Gram dương:
-peptostreptococcus
• Trực khuẩn Gram dương khơng nha bào
-Actinomyces
-Propionibacterium
-Eubacterium, Bifidobacterium, Arachnia
-Lactobacillus
• Cầu khuẩn Gram âm
-Veinolla
NHIỄM KHUẨN KK NỘI SINH
SINH BỆNH HỌC
• Tình trạng hoại tử mơ hay thiếu oxy làm giảm
thế oxy hố khử vk tăng sinh
• Sự hiệp đồng giữa vkkk và vkak
• Khả năng gây bệnh được tạo ra bởi sự đề
kháng của 1 vài loại vkkk
• Hậu quả của việc sử dụng kháng sinh trong điều
trị nhiểm khuẩn khác
MIỄN DỊCH
• Hiện nay sự hiểu biết chưa nhiều
NHIỄM KHUẨN KK NỘI SINH
VI SINH LÂM SÀNG
Nhửng dấu hiệu nhiễm khuẩn kkns
• Dịch chảy ra hơi thúi, màu đen,chứa hạt lưu
huỳnh
• Ổ nhiễm kín, baobọc bởi mơ
• Nhiễm khuẩn gần n-mạc
• Mơ hoại tử có màng giả,có hơi, tổn thương tuần
hồn
• Có sử dụng aminoglycosides
• Nk-huyết vàng da, nk hậu phẩu, sẩy thai, viêm
tắc tĩnh mạch,…
• Ni cấy hiếu khí âm tính
NHIỄM KHUẨN KK NỘI SINH
ĐIỀU TRỊ
• Clindamycin và metronidazol là thuốc tốt nhất
• Penicillin G trường hợp vk cịn nhạy cảm
• Chloramphenicol, cephalosporin, amoxicillin, acid
clavunanic hiệu quả tốt
• Nhóm quinolones ít được sử dụng
NHIỄM KHUẨN KK NGOẠI SINH
CÁC VI KHUẨN THƯỜNG GẶP
• Clostridium botunium gây nhiễm độc thức ăn
• Clostridium tetani gây bệnh uốn ván
• Clostridium difficile gây viêm ruột
• Clostridium perfringens gây hoại thư sinh hơi
CLOSTRIDIUM TETANI
TÍNH CHẤT SINH HỌC
• Hình que dài,di động, nha bào trịn ở tận cùng
• Độc tố là protein gồm 2 phần
-Tetanospasmin độc tố tk gây uốn ván
-Tetanolysin gây hoại tử nhỏ tại vết thương
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
-Gây uốn ván có 3 thể:tồn thân, tại chỗ, và uốn ván rốn
CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
Dựa vào lâm sàng
-Cắt lọc vết thương, kháng huyết thanh, dãn cơ…
PHÒNG NGỪA
-Tiêm vaccin
CLOSTRIDIUM PERFRINGENS
TÍNH CHẤT VI SINH HỌC
• Hình que, to thẳng, khơng di động
• Cư trú trong ruột người và thú
• Nha bào hình bầu dục, gần 1 đầu vk
• Độc tố chia thành 5 týp KN(A,B,C,D,E)
CLOSTRIDIUM PERFRINGENS
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
1-Hoại thư sinh hơi:Độc tố alpha týp A
2-Viêm ruột hoại tử:Độc tố beta týp B và C
3-Nhiễm độc thức ăn do týp A và C
MIỄN DỊCH
-Kháng thể đa giá đặc hiệu ngăn chận được
nhiễm khuẩn và nhiễm độc
CHẨN ĐỐN
-Dựa vào lâm sàng
ĐIỀU TRỊ
-Cắt lọc các mơ hoại tử
-Dùng kháng sinh liều cao
-Đôi lúc phải đọan chi
-Đặt bệnh nhân trong buồng oxy đẳng áp
CLOSTRIDIUM DIFFICILE
TÍNH CHẤT SINH HỌC
- Hình que di động, Gram (+)
- Thường người lành mang trùng
- Đề kháng với nhiều loại kháng sinh
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
- Độc tố A(độc tố ruột), độc tố B(gây độc tế bào)
- Gây tiêu chảy-viêm đại tràng giả mạc
CHẨN ĐOÁN
- Nội soi là phương pháp tốt nhất
ĐIỀU TRỊ
- Ngưng sử dụng kháng sinh
- Có thể dùng metronidazol hay vancomycin
uống
CLOSTRIDIUM BOTULINUM
TÍNH CHẤT SINH HỌC
-Hình que, di động, nha bào bầu dục, ở gần 1 đầu vk
-Sản xuất độc tố dạng tiền độc tố
KHẢ NĂNG GÂY BỆNH
-Nhiễm độc thức ăn
-Nhiễm độc từ vết thương
-Ở trẻ con
CHẨN ĐỐN
-Huyết thanh, chất nơn, dịch tiết từ vết thương
-Phát hiện độc tố bằng phản ứng trung hòa hay điện di
ĐIỀU TRỊ
-Kháng độc tố giai đọan sớm
-Rửa dạ dày-ruột
-Tiêm phòng đối tương nguy cơ nghề nghiệp