Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (501.75 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 17</b>
<i><b>Ngày soạn: 30/12/2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 02 tháng 1 năm 2019</b></i>
<b>SÁNG</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 65: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b> 1. Kiến thức: Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10. </b>
2. Kĩ năng: Viết được các số theo thứ tự quy định. Viết được phép tính thích hợp
với tóm tắt bài tốn. Hồn thành BT: 1(cột 3, 4); bài 2, 3.
3. Thái độ: HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG: </b>
<b>- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 3.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5')</b>
- Tính + 4 +6 +8 +10 +9 +2
6 3 2 6 7 8
- Gv nhận xét, tuyên dương.
<b>2. Giới thiệu bài (2') </b>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS
yếu.
- Gọi HS yếu lên chữa bài.
<b>*Bài 2: </b>
a) Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?
- Treo tranh, gọi HS nêu đề toán.
- Yêu cầu HS viếp phép tính sau đó chữa bài.
GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- HS làm bảng con, 2 HS làm
bảng lớp.
- Số ?
- HS làm vào vở, sau đó
chữa bài.
2 = 1 + 1 6 = 2 + 4
……
3 = 1 + 2 6 = 3 +
- Em nào có phép tính khác?
b) Tiến hành tương tự.
<b>Bài 3: Viết phép tính thích hợp.</b>
<b>*Bài 4: Vẽ hình thích hợp vào ơ trống ?</b>
HD: theo thứ tự cứ 2 hình trịn đến 2 hình
vng.
<b>4. Củng cố - dặn dò ( 5' )</b>
- Đọc bảng cộng, trừ 10.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, xem trước bài: Luyện tập
chung.
3, 5, 6, 8, 10
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé.
10, 8, 6, 5, 3
+ HS làm bài vào vở.
-Viết phép tính thích hợp.
+ Có 4 bạn đang đạp xe,
thêm 2 bạn đạp xe tới, hỏi có
tất cả mấy bạn ?
+ Tự viết phép tính sau đó
a. 4 + 2 = 5.
b. 8 - 3 = 5.
- HS tự làm bài.
<b>Thủ cơng</b>
<b>GẤP CÁI VÍ (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Học sinh biết cách gấp cái ví bằng giấy.
2. Kĩ năng: Gấp được cái ví bằng giấy. Ví có thể chưa cân đối. Các nếp gấp tương
đối thẳng, phẳng.
* HS khéo tay gấp ví với các nếp gấp thẳng, phẳng. Làm thêm được quai xách
và trang trí cho ví.
3. Thái độ: HS có ý thức học tập, biết giữ vệ sinh lớp học và tiết kiệm giấy.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Ví được gấp bằng giấy màu có kích thước lớn.
- Giấy dùng để gấp ví.
- Vở thủ cơng
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)</b>
- Nêu các bước gấp cái quạt?
- Kiểm tra sản phẩm đã hoàn thành của học sinh.
- Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ để gấp cái ví
- Nhận xét đánh giá
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài (1 phút)</b>
Cho HS quan sát ví thật
H: Đây là vật gì? Ví được dùng để làm gì?
- 2 HS nêu
- HS để lên bàn
Giới thiệu và ghi tên bài
<b>b. Hoạt động 1: (10phút) Hướng dẫn học sinh </b>
quan sát và nhận xét mẫu:
- Giáo viên cho học sinh quan sát ví mẫu và nêu nhận xét:
+ Ví có hình gì?
+ Ví có mấy ngăn?
+ Ví được gấp từ tờ giấy hình gì?
KL: Ví được làm từ tờ giấy HCN, có 2 ngăn…
<b>b. Hoạt động 2: (10phút) Hướng dẫn gấp mẫu.</b>
- Giáo viên làm mẫu cho học sinh quan sát, vừa
<b>Bước 1: Lấy đường dấu giữa: Gấp đơi tờ giấy hình </b>
chữ nhật để lấy đường dấu giữa.
<b>Bước 2: Gấp 2 mép ví: Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào </b>
khoảng 1 ơ, gấp tiếp 2 phần ngồi vào trong sao
cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa. Lật hình ra
sau theo bề ngang giấy
<b>Bước 3: Gấp ví: Gấp 2 phần ngồi vào trong sao </b>
cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví, ta được
cái ví đã gấp hồn chỉnh.
- Nhắc lại các bước gấp cái ví?
- GV nhận xét – kết luận
<b>c. Hoạt động 3: Thực hành (10 phút)</b>
- Cho học sinh thực hành tập gấp cái ví trên giấy
nháp để tiết sau thực hành trên giấy màu.
- GV quan sát – giúp đỡ HS
<b>3. Củng cố- dặn dò:(4 phút)</b>
- Nhắc lại các bước gấp cái ví?
- Gv nhận xét giờ học- Sự chuẩn bị của học sinh.
- Dặn hs về chuẩn bị cho giờ sau gấp cái ví.
- HS trả lời
- HS nhắc lại tên bài
- Học sinh quan sát mẫu.
- Ví có HCN.
- Ví có 2 ngăn
- Ví được gấp từ tờ giấy
HCN
- Hs quan sát.
- 3 HS nhắc lại
- HS nhận xét – bổ sung
- Học sinh thực hành nháp.
<b>Học vần</b>
<b> Bài 69: ĂT - ÂT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
2. Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon……… Ta yêu chú lắm.
3. Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh minh hoạ: Đấu vật, câu ứng dụng , phần LN
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
Tiết1
<b>A. Kiểm tra: (3 ') </b>
- Yêu cầu đọc SGK bài 68 :ot-at
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới:</b>
1. Dạy vần (20 -22')
<i><b>* Vần ăt:</b></i>
<b>- y/c cài vần ăt.</b>
? nêu cấu tạo vần ?
- P/â mẫu và ghi bảng ăt
- Có vần ăt hãy ghép thêm âm m
đứng trước vần ăt và thanh nặng tạo
tiếng mới.
- Hãy pt tiếng mặt
- Đánh vần tiếng mặt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá :rửa
<i>mặt</i>
* Vần: ât (HD Tương tự )
-> Ghi đầu bài
- So sánh 2 vần?
<b>* Đọc từ ứng dụng </b>
- Chép từ lên bảng
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- Đọc mẫu và h/dẫn đọc
- Giải nghĩa từ
2. Hướng dẫn viết bảng ( 10- 12')
- Vần ăt- ât
- HS cài vần
- 3-4 em đọc, phân tích vần, đánh vần.
- Hs cài tiếng mới.
- Vài em pt
- đ.vần -> đọc trơn
- P/â lại theo dãy
- Đọc lại cả cột : ăt – mặt – rửa mặt.
- Vài em so sánh.
- Hs Đọc từ
- Nhận diện âm, vần bất kỳ.
- Từ: Rửa mặt, đấu vật
- Nhận xét vần gồm những con chữ
nào và k/c các con chữ ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ
- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu
thanh?
- Nêu quy trình viết
*NX sửa chữa
- HS đọc nêu cấu tạo.
-HS viết bảng
<b>Tiết 2</b>
<i><b>3. Luyện tập </b></i>
<i>a, Luyện đọc ( 10-12')</i>
* Đọc bảng:
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Cái mỏ tí hon
Cái chân thoăn thoắt
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
* Đọc SGK:
- GV Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, tuyên dương.
<i>c, Luyện nói (5- 7')</i>
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh:+ Tranh vẽ gì ?
*Gợi ý:
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho bé đi
chơi ở đâu ?
+ Em nhìn thấy những gì ở công
viên ?
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần
vừa học
- 1 em đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- Đọc nối tiếp
- Đọc toàn bài
- 1 em nêu
KL: Về chủ đề:
<i>b, Luyện viết vtv ( 15 -17')</i>
- N. xét chữ viết rộng trong mấy ơ?
- Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế ngồi viết
- GV HD viết lần lượt từng dòng vào
vở
* Chữa 5 bài, nhận xét.
<b>C. Củng cố dặn dò ( 3- 5')</b>
- Đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, xem trước bài 70
- HS Viết vở
- 3 HS
<b>CHIỀU:</b>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 66: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
1. Kiến thức: Củng cố về bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10;
biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10. Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
3. Thái độ: GDHS có ý thức tự giác, tích cực học tập
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Vë bµi tËp
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
1. Kiểm tra bài cũ (5'):
-2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng
con:
7 = ... + 5 10 = 5 + ...
8 = ...+ 3 6 = 4 = ...
<b>2. Làm bài tập VBT /70(30').</b>
* Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự
- Hướng dẫn nối từ số bé đến số lớn (từ
0 -> 10).
-Nêu yêu cầu bài.
Nêu tên hình vừa được tạo thành
<b>*Bài 2: Tính.</b>
a, Lưy ý gì?
+ Hình chữ nhật, hình ơ tơ
- Nêu yêu cầu bài: Tính
+ HS làm bài
-NX chữa: Lưu ý HS viết thẳng cột.
b) Nêu cách thực hiện.
Chú ý: Thực hiện từ trái sang phải.
- NX chữa bài:
3 + 4 – 5 = 2 ...
5 + 1 = 2 = 8 ...
6 – 4 + 8 = 10
+ Lên bảng chữa.
-Nêu cách làm -làm bài - chữa bài
<b>* Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào</b>
chỗ chấm.
? Muốn điền được dấu phải làm gì.
0 < 5 4 + 2 = 2 + 4
9 > 6 8 – 6 < 3 = 3
=> Lưu ý: Tính kết quả của phép tính. So
sánh từ trái sang phải.
- Nêu yêu cầu bài: Viết dấu thích
hợp
+ H làm bài - chữa bài
<b>* Bài 4: Viết phép tính thích hợp</b>
=> Lưu ý: Phép tính phải phù hợp với
bài tốn ứng với tranh vẽ.
NX kết quả:
a, 8 – 3 = 5
b, 6 + 2 = 8
- Nêu yêu cầu
+ Quan sát tranh nêu đề tốn
+ Viết phép tính
<b>* Bài 5: Vẽ hình thích hợp vào ơ trống</b>
- Hướng dẫn H lấy các hình trịn, tam
giác xếp theo mẫu .
-Nêu u cầu
+H xếp hình
<b>3. Củng cố-Dặn dị:(5')</b>
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò.
<i><b>Ngày soạn: 31/12/2018</b></i>
<b>SÁNG</b>
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>GIỮ GÌN LỚP HỌC SẠCH, ĐẸP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Nhận biết được thế nào là lớp học sạch, đẹp.
2. Kĩ năng: Biết giữ gìn lớp học sạch, đẹp
3. Thái độ: HS biết làm một số công việc đơn giản để giữ lớp học sạch, đẹp: lau
bảng, bàn, kê bàn ghế ngay ngắn, trang trí lớp học....
* Quyền bình đẳng giới.
<i><b> - Quyền được học hành.</b></i>
<i><b> - Quyền được sống trong môi trường trong lành..</b></i>
<i><b> - Quyền được phát triển.</b></i>
<b>II. CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một số công việc để
giữ lớp học sạch dẹp.
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và khơng nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp.
- Phát triển kĩ năng hợp táo tronh q trình thực hiện cơng việc.
<b>III. CHUẨN BỊ</b>
- Một chiếc bàn to, chổi lau nhà, chổi quét nhà, xơ có nước sạch, khăn lau bàn, hót
rác, túi ni lông.
<b>IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)</b>
- Con thường tham gia những hoạt động nào ở lớp? Vì sao con thích tham gia
những hoạt động đó.
- G nhận xét, đánh giá
<b>2. Dạy bài mới </b>
<i><b>a. Giới thiệu bài: Cả lớp hát bài (2 phút)</b></i>
" Một sợi rơm vàng ...
Bà để dành cho bé chăm lo quét nhà"
- G : Trực nhật, kê bàn ghế ngay ngắn để làm gì?
<b>b. Quan sát lớp học (10 phút)</b>
<i><b>*Mục tiêu: HS nhận biết thế nào là lớp sạch, lớp bẩn</b></i>
<b>* Các bước tiến hành:</b>
+ Trong bài hát em bé đã dùng chổi để làm gì?
+ Quét nhà để giữ vệ sinh nơi ở. Vậy ở lớp chúng ta
nên làm gì để giữ sạch lớp học ?
+ Các con quan sát xem hơm nay lớp mình có sạch, đẹp khơng?
<b>Kết luận: khen ngợi các em đã biết cách giữ gìn vệ sinh và</b>
- Làm cho lớp sạch đẹp
- Quét nhà
nhắc nhở các em không nên để lớp học mất vệ sinh.
<b>c. Làm việc với SGK (10phút)</b>
<i><b>* Mục tiêu:: HS biết giữ lớp học sạch, đẹp.</b></i>
<i><b>* Cách tiến hành :</b></i>
<i> Bước 1: - Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động</i>
- Quan sát tranh ở trang 36 trong SGK và trả lời câu hỏi.
+ Trong bức tranh trên các bạn đang làm gì? Sử dụng
dụng cụ gì?
+ Trong bức tranh dưới, các bạn đang làm gì? Sử dụng
dụng cụ gì?
<i>Bước 2: - Kiểm tra kết quả hoạt động</i>
- Để lớp học sạch, đẹp; các con phải ln có ý thức
giữ lớp sạch, đẹp và làm những cơng việc để lớp
mình sạch, đẹp.
<b>d. Thực hành giữ lớp học sạch, đẹp (10 phút)</b>
<i><b>*Mục tiêu: Biết cách sử dụng một số đồ dùng để làm vệ</b></i>
<i><b>* Cách tiến hành:</b></i>
<i>Bước 1: GVlàm mẫu</i>
- Kê chiếc bàn ở giữa lớp làm lớp học
- Mô tả lần lượt các thao tác làm vệ sinh
- GV: Ngoài ra để giữ sạch, đẹp lớp học các con cần
lau chùi bàn học của mình
<b>3. Củng cố dặn dị:(5 phút)</b>
- G : Nếu lớp học bẩn thì điều gì xảy ra?
- G: Hằng ngày chúng ta nên trực nhật lúc nào?
- G nhắc ln có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học, xếp
đặt bàn ghế ngay ngắn, đồ dùng học tập gọn gàng
trên bàn để lớp học ln sạch, đẹp
* Quyền bình đẳng giới.
<i><b> - Quyền được học hành.</b></i>
<i><b> - Quyền được sống trong môi trường trong lành..</b></i>
<i><b> - Quyền được phát triển.</b></i>
+ H thảo luận nhóm
+ H trả lời
- H làm việc
- Mất vệ sinh, dễ sinh bệnh,
ảnh hưởng đến sức khoẻ và
học tập
- Trước khi các bạn vào lớp
hoặc sau khi các bạn ra về.
1. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
2. Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Hỏi cây ………. bóng râm.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Những người bạn tốt. Nói được 2-4 câu
theo chủ đề.
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác tích cực trong học tập.
<i>* Quyền có những người thân trong gia đình, họ nội, họ ngoại.</i>
<i><b>- Quyền được kết giao bạn bè, có những người bạn tốt và là những nười bạn tốt.</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh minh hoạ: Cột cờ, cỏi vợt, quả ớt, cõu ứng dụng , phần LN
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
Tiết1
<b>A. Kiểm tra (3') </b>
- Yêu cầu đọc SGK bài 69
- Nhận xét, tuyên dương.
<i><b>1. Dạy vần</b></i> (20 -22')
* Vần ôt:
- y/c cài v ần ôt:
- P/â mẫu và ghi bảng ôt
- Có vần ơt hãy ghép thêm âm c đứng
trước vần ôt và thanh nặng tạo tiếng
mới.
- Hãy pt tiếng: cột
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: cột cờ
<i><b>* Vần: ơt</b></i> (HD Tương tự)
-> Ghi đầu bài
- So sánh 2 vần?
<b>* </b><i><b>Đọc từ ứng dụng</b></i>
- Chép từ lên bảng:
Cơn sốt quả ớt
Xay bột ngớt mưa
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
- Giải nghĩa từ.
2. Hướng dẫn viết bảng con (10- 12')
- Cài vần ơt
- Phân tích, đánh vần.
- Thêm âm ghép tiếng.
- Vài em phân tích.
- đ.vần -> đọc trơn
- Hs so sánh.
- 3 - 4 em đọc toàn bài.
- Hs nhẩm -> đọc
* Vần: ôt- ơt
- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và
k/c các con chữ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ
- GV Nêu quy trình viết
* Từ: cột cờ, cái vợt
-Hướng dẫn tương tự
*NX sửa chữa
<b>Tiết 2</b>
<i><b>3. Luyện tập </b></i>
- 1 em đọc toàn bài
- Hs nhận xét
- HS viết bảng
- Hs nhận xét
a<i><b>, Luyện đọc</b></i> (10-12')
* Đọc bảng:
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
...
<b>BVMT: </b>Cây xanh đem đến cho con
ngời những lợi ích gì?
<i>* Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp , ích lợi</i>
<i>của cây xanh. Giúp HS có ý thức bảo vệ</i>
<i>môi trường thiên nhiên.</i>
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
( Ngắt hơi ở cuối mỗi dòng thơ)
* Đọc SGK:
- GV Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, tuyên dương.
<i><b>b, Luyện viết</b> (15 -17')</i>
- N. xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có
vần vừa học
- 1 em đọc toàn bài
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế ngồi viết
- Thầy HD viết lần lượt từng dòng vào
vở
* Chữa 5 bài, nhận xét
<i><b>c, Luyện nói</b></i> (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
*<i><b>Gợi ý</b></i><b>: +Ntn là người bạn tốt?</b>
+Gới thiệu tên người bạn mà em thích
+Vì sao em lại u quý bạn đó?
+ Người bạn tốt đã giúp em những gì?
+ Muốn có bạn tốt em phải cư xử với
bạn ntn?
KL: Về chủ đề
<b>C. Củng cố dặn dò ( 3- 5')</b>
- Đọc lại bài
- u cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, xem trước bài 71
- 1 em nêu
- HS Viết vở
-Vài em nêu: Người bạn tốt
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
<b>CHIỀU</b>
<b>Học vần</b>
1. Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: et, êt bánh tét, dệt vải.
2. Kĩ năng: Đọc được từ, câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương nam. Cả
<i>đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng. Phát triển lời nói tự nhiên, luyện nói từ 2</i>
- 4 câu theo chủ đề: Chợ tết.
3. Thái độ: HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranhvẽ: Dệt vải, bỏnh tột, cảnh chợ tết.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra: (3 – 5’) </b>
- Yêu cầu đọc SGK: bài 70
<b>- Nhận xét, tuyên dương.</b>
<b>B. Bài mới</b>
<i><b>1. Dạy vần</b></i><b> (20-22')</b>
<b>* Vần et:</b>
- P/â mẫu và ghi bảng et
- Hãy phân tích vần et
- Đánh vần mẫu: e-t - et
- Có vần et hãy ghép thêm âm t trước
vần et và thanh sắc tạo tiếng mới
- Hãy pt tiếng: tét
- Đánh vần tiếng
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "bánh tét”
<b>* Vần êt: (HD Tương tự )</b>
-> Ghi đầu bài
- So sánh 2 vần et- êt
<b>* Đọc từ ứng dụng </b>
- Chép từ lên bảng
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
? Tìm tiếng ngồi bài chứa vần ét, ết ?
2. Hướng dẫn viết ( 10- 12')
* Vần: et- êt
- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và
đ/c các con chữ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?
- GV nêu quy trình viết
* Từ: bánh tét, dệt vải (tương tự)
*
- Hs cài vần et
- đánh vần, đọc CN – nhóm - ĐT
- Thêm âm cài vần
- Vài em pt
- đ.vần -> đọc trơn
- HS chọn chữ và cài
- H S đọc cả bảng
- So sánh
- Nhẩm từ và đọc
- tìm tiếng có vần et- êt, nhận diện
âm, vần bất kỳ.
- Hs tìm từ
- 1 em đọc toàn bài
NX sửa chữa
<b>Tiết 2</b>
<i><b>3. Luyện tập </b></i>
<i>a, <b>Luyện đọc</b></i> ( 10-12')
* Đọc bảng: - Chỉ theo t2<sub> và không theo</sub>
t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, tuyên dương
<i>b<b>, Luyện viết</b> ( 15-17 ')</i>
- N. xét chữ viết rộng trong mấy ơ?
- GV Nêu quy trình viết.
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế ngồi viết
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
dòng vào vở
* Chữa 5 bài, nhận xét
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em đi chợ tết vào những dịp nào?
- LĐ từng trang
- Đọc nối tiếp trang
- đọc cả bài
- 1 em nêu nội dung bài viết
- HS Viết vở
- Vài em nêu
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu tồn bộ tranh
+ Chợ tết có những gì đẹp?
KL: Về chủ đề
<b>C. Củng cố dặn dò ( 3' -5’)</b>
- Đọc lại bài
- u cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, xem trước bài 72
<b>Toán</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Giúp hs củng cố về:
1. Kiến thức: Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10.
2. Kĩ năng: Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10. Viết được
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Vë bµi tËp
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Kiểm tra(5'): Điền số vào chỗ dấu </b>
chấm:
8 + … = 10 … + 4 = 9 … + … = 8
… - 6 = 3 10 - … = 2 ... - … = 4
<b>2. Bài mới:(30') </b>
<b>* Bài 1: Tính</b>
a) Chú ý đặt tính và viết kết quả đúng
b) 7 - 4 – 3 = ... Yêu cầu thực hiện
3 - 3 = 0 lần lượt từ trái -> phải
- 2HS nêu yêu cầu.
+ HS làm bài .
Đổi vở kiểm tra kết quả
- HS làm bài và chữa bài.
+ Nêu miệng kết quả.
- GV đưa phép tính đúng:
9 = 4 + 5 7 = 4 + 3
10 = 8 + 2 8 = 6 + 2
- HS nêu yêu cầu.
+ Đổi vở kiểm tra kết quả.
<b>*Bài 3: Khoanh vào số...</b>
a, Khoanh vào số lớn nhất: 8
b, Khoanh vào số bé nhất: 0
- HS làm bài .
+ Nêu miêng kết quả.
<b>*Bài 4: Viết phép tính thích hợp.</b>
a, Đọc tóm tắt bài tốn.
?Bài tốn cho biết gì.
?Bài tốn hỏi gì.
- NX kết quả: 6 – 3 = 3
b, Tiến hành tương tự.
- 2HS nêu yêu cầu.
+ 2 HS
10 – 1 = 9
<b>*Bài 5: Vẽ hình...(Trị chơi)</b>
- GV nêu tên và ND chơi.
- NX đánh giá thi đua.
- Đại diện 3 tổ lên thi.
<b>3. Củng cố-Dặn dị:(5')</b>
- GV củng cốND ơn tập.
- NX tiíet học - Dặn dị.
<i><b>Ngày soạn: 01/01/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 04 tháng 01 năm 2019</b></i>
<b>SÁNG</b>
<b>Học vần</b>
<b> Bài 72: UT - ƯT</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết đợc<b>: ut - t, bút chì, mứt gừng.</b> Từ ứng dụng và câu ứng
dụng của bài.
2. Kĩ năng:
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: <b>ngãn ót, em ót, sau rèt.</b>
3. Thái độ:
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- Bỳt chỡ, mứt gừng, cõu ứng dụng, phần luyện núi</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b> Tiết1</b>
<b>A. Kiểm tra (3 – 5’) </b>
- Yêu cầu đọc SGK: et –êt.
-Viết: mùi khét, kết bạn.
- Nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới:</b>
<i><b>1. Dạy vần</b></i> (13')
* Vần ut :
- Hãy phân tích vần ut
- Đánh vần mẫu u- t- ut
- Có vần ut hãy ghép thêm âm b trước
vần ut và thanh sắc tạo tiếng mới
- Hãy pt tiếng bút
- Đánh vần tiếng
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá " bút
<i>chì”</i>
* Vần ưt: (HD Tương tự)
- So sánh 2 vần ut- ưt
<i><b>2. Đọc từ ứng dụng</b></i> (6)
- Chép từ lên bảng:
chim cút sứt răng
sút bóng nứt nẻ
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc .
-Giải nghĩa từ.
2. Hướng dẫn viết ( 10- 12')
* Vần: ut–ưt
- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và
đ/c các con chữ ?
- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?
- GV Nêu quy trình viết
* Từ: bút chì, mứt gừng:
*
NX sửa chữa
- phân tích
- đánh vần- đọc CN – Nhóm - ĐT
- Vài em pt
- đ.vần -> đọc trơn
- HS chọn chữ và cài
- 2 hs so sánh
- 1 em đọc cả 2 cột
- Hs nhẩm và đọc từ
- Đọc từ và tìm tiếng có vần ut- ưt
- Tìm tiếng ngồi bài có chứa vần vừa
học.
- 1 em đọc tồn bài
- 1 em đoc và nêu cấu tạo,độ cao các
con chữ.
- HS Viết bảng
<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>3. Luyện tập </b></i>
- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự.
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Bay cao cao cao vút
...
Làm xanh da trời.
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu .
<i><b>* Đọc SGK: </b></i>
- Đọc mẫu 2 trang
- Nhận xét, tuyên dương.
- 1 em đọc cả bài
<i><b>b,, Luyện nói</b></i> (7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh:+ Tranh vẽ gì ?
<i>+ Cả lớp giơ ngón tay út và nhận xét so</i>
với 5 ngón tay , ngón tay út là ngón ntn?
<i>+ Kể cho các bạn tên em út của mình , em</i>
<i>út lớn nhất hay bé nhất?</i>
<i>+ Quan sát tranh đàn vịt, con vịt đi sau</i>
<i>cùng( còn gọi là đi sau rốt) </i>
KL: Về chủ đề
<i><b>b, Luyện viết</b> (10')</i>
- N. xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Cho xem vở mẫu.
- KT tư thế ngồi viết.
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
dòng vào vở .
- Chưa 5 bài nhận xét
<b>C. Củng cố dặn dò (5’)</b>
- Đọc lại bài
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài, xem trước bài 73
- Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng
có vần ut- ưt
- 1 em đọc toàn bài
- LĐ từng trang
- Đọc nối tiếp trang
- Đọc cả bài
- 1 em nêu .
- Quan sát tranh và LN theo chủ
đề.
<b>Kiểm tra đình kỳ cuối học kỳ I</b>
<i><b>(Đề, đáp án, biểu điểm do trường ra)</b></i>
<b>SINH HOẠT: TUẦN 17 - KĨ NĂNG SỐNG</b>
<b>Phần I. Nhận xét tuần qua: (15’)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 17, có phương
hướng phấn đấu trong tuần 18.
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 17.
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS.
<b>III. Hoạt động chủ yếu.</b>
<i><b>A. Hát tập thể</b></i>
<i><b>B. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 17.</b></i>
<i>1. Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:</i>
<i>2. Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:</i>
3. Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
<i>4. Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 17.</i>
Ưu điểm
<b>* Nề nếp:</b>
………
………
………
………
* Học tập:
………
………
………
………
………
………
<b>* TD-LĐ-VS:</b>
………
………
………
………
………
<b>Tồn tạị:</b>
………
………
……….
<i><b>C. Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 18.</b></i>
………
………
………
………
………
………..
<b>D. Sinh hoạt tập thể: (Linh hoạt theo các nội dung)</b>
<i>Hát các bài hát về tết.</i>
<b>Phần II. Chuyên đề: Kĩ năng sống: (20’)</b>
<b>Kỹ năng sống</b>
<b>BÀI 6: KĨ NĂNG THỂ HIỆN TÌNH YÊU THƯƠNG GIA ĐÌNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Thực hành xong bài này, em:
- Biết được một số biểu hiện cụ thể của tình yêu thương gia đình.
- Hiểu được một số yêu cầu để thể hiện tình yêu thương gia đình.
- Tích cực thực hiện các hành động yêu thương gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
Vở BT Kĩ năng sống.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1.Trải nghiệm
Gv nêu yêu cầu: Vẽ mặt cười bên cạnh
những câu thơ có hành động thể hiện sự
quan tâm yêu, thương gia đình.
? Hãy kể một vài hành động thể hiện sự
yêu thương của em với gia đình?
2. Hoạt động chia sẻ, phản hồi.
- Hãy tô màu vào cánh hoa ghi hành
động tốt.
? Những hành động nào tốt?
- Gv nhận xét.
3. Hoạt động 3: Xử lí tình huống.
- Gv đọc tình huống.
- HS nhận xét, Gv nhận xét, tuyên
dương.
- HS vẽ câu thương mẹ vất vả, ở nhà
phụ mẹ
- HS tự kể.
- HS đọc các hành động.
- HS trả lời
- HS tô màu.
- HS tự viết những món ăn vào thực
đơn.
4. Hoạt động 4: Rút kinh nghiệm.
- Đánh dấu tích vào ơ ở hành động đúng
phù hợp của bạn Hiếu.
5. Hoạt động thực hành:
- Rèn luyện: Gv cho HS viết và trang trí
một bức thư hoặc một tấm thiệp chúc
mừng sinh nhật để gửi cho người thân
trong gia đình.
- Định hướng: Gv cho HS đọc định
hướng SKNS.
6. Hoạt động ứng dụng:
- Hãy thực hiện những việc dưới đây.
Sau khi thực hiện xong, hãy tự đánh giá
theo mức độ
IV. Củng cố - dặn dị:
- Nêu một số việc thể hiện tình u
thương gia đình?
- HS tự làm.
- HS nêu kết quả.
- HS và Gv nhận xét.
- HS tự viết.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS tự làm.
<b> CHIỀU</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Học sinh hiểu:
1. Kiến thức - Cần phải giữ trật tự trong trường học và khi ra, vào lớp.
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học
tập, quyền được bảo đảm an tòan của trẻ.
2. Kĩ năng - Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học.
Biết thực hiện việc giữ trật tự, không gây ồn ào, chen lấn, đánh lộn.. trong trường
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác giữ trật tự trong trường học
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh minh họa cho bài tập 3, bài tập 4.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Giới thiệu bài(1 phút)</b>
<b>2. Bài mới:</b>
a. Hoạt động 1: (10 phút) Quan sát tranh bài
tập 3 và thảo luận:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 3 và thảo
luận về việc ngồi học trong lớp của các bạn trong
tranh.
- Cho đại diện nhóm trình bày.
- Cho cả lớp trao đổi, thảo luận.
<b>Kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng, </b>
khơng đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu.
b. Hoạt động 2: ( 10phút)Quan sát bài tập 4:
- Gọi hs chỉ xem bạn nào đã giữ trật tự trong
giờ học và bạn nào chưa giữ trật tự?
- Chúng ta có nên học tập bạn ấy khơng? Vì
sao?
<b>Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật</b>
tự trong giờ học.
c. Hoạt động 3: ( 10phút)Học sinh làm bài tập
5
- Cho học sinh làm bài tập 5.
- Cho cả lớp thảo luận :
+ Cơ giáo đang làm gì? Hai bạn ngồi phía sau
đang làm gì?
+ Các bạn đó có trật tự khơng? Vì sao?
+ Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì
sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
<b>Kết luận: - Hai bạn đã giằng nhau quyển </b>
truyện, gây mất trật tự trong giờ học.
- Tác hại của mất trật tự trong gìơ học:
+ Bản thân khơng nghe được bài giảng, không hiểu
bài.
+ Làm mất thời gian của cô giáo.
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.
<b>d. Cho học sinh đọc ghi nhớ cuối bài (4 phút)</b>
<i><b>KL: Trật tự trong trường học giúp các em để </b></i>
<b>thực hiện tốt quyền được học tập của mình.</b>
<b>3. Củng cố- dặn dị: (5phút)</b>
<i> Giáo viên kết luận chung</i>
- Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi
theo hàng, không chen lấn xô đẩy, đùa nghịch
- Vài hs thực hiện.
- Vài hs nêu.
- Hs nêu yêu cầu của bài tập 5.
- Vài hs nêu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
trong hàng.
- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô
giáo giảng bài, không đùa nghịch, không làm
việc riêng. Giơ tay xin phép khi muốn phát
biểu.
- Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập
của mình.
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn hs luôn nhớ để thực hiện hàng ngày.
<i><b>Ngày soạn: 02/01/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ bảy ngày 05 tháng 01 năm 2019</b></i>
<b>Tập viết</b>
<b> Tuần 15: Thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Viết đúng cỏc chữ<b>xay bột, nét chữ, kế bạn</b>, <b>chim cút, con vịt, thời </b>
<b>tiết </b>kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
2. Kĩ năng- Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng. Viết đúng cỡ chữ.
3.Thái độ - Rèn ý thức luyện chữ, giữ vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b> - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết </b>
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
- Viết 2 từ trên bảng con:
mũm mĩm, mầm non.
- Gv nhận xét, tuyên dương.
<b> B. Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu</b></i> (1')
<i><b>2. HD viết</b></i>: bảng con ( 12')
<i>* Từ "thanh kiếm”</i>
- Nhận xét từ gồm những chữ nào? K/c giữa
2 chữ
- Nhận xét độ cao các con chữ?
- Viết bảng con
- Hs nhận xét
- Nhận xét vị trí dấu thanh?
- GV Nêu quy trình viết
<i>* Từ khác:(HD Tương tự)</i>
<i><b>*Hướng dẫn viết vở</b></i>: (15-17')
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ơ?
- GV Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết .
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào
vở
* Chữa 5 bài và nhận xét
<b>C, Củng cố dặn dò (2')</b>
- Tuyên dương những bài viết đẹp
- VN: Viết lại những chữ còn viết xấu.
- HS Viết bảng
- 2em nêu nội dung bài viết
- 1 em nêu
- HS Viết vở
<i> Tập viết</i>
<b> Tuần 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vẹt, thời tiết</b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: Viết đúng cỏc chữ <b>thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm</b>,<b>bánh ngọt, bãi</b>
<b>cát, thật thà</b> kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1.
2. Kĩ năng- Học sinh trình bày sạch đẹp, thẳng hàng. Viết đúng cỡ chữ.
3.Thái độ - Rèn ý thức luyện chữ, giữ vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>A.KT bài cũ: (3') </b>
– Viết 2 từ trên bảng con : thanh kiếm,
âu yếm
<b>B. Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu</b></i> (1')
<i><b>2. HD viết</b></i>: bảng con ( 12')
<i>* Từ " xay bột”</i>
- Nhận xét từ gồm những chữ nào? K/c
giữa 2 chữ
- Nhận xét độ cao các con chữ?
-Nhận xét vị trí dấu thanh?
- GV Nêu quy trình viết
<i>* Từ khác:(HD Tương tự)</i>
<i><b>*Hướng dẫn viết vở</b></i>: (15-17')
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy
ơ?
- GV Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết .
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở
* Chữa 5 bài và nhận xét
<b>C. Củng cố dặn dò (2')</b>
- Tuyên dương những bài viết đẹp
- VN: Viết lại những chữ còn viết xấu.
- Hs nhận xét.
- HS Viết bảng
- HS Viết bảng
- 2em nêu nội dung bài viết
- 1 em nêu
- HS nêu.
- HS Viết vở
<b>TH Tiếng Việt</b>
<b>Tiết 1: IM, IÊM, YÊM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: * </b><i><b>Qua tiết học giúp học sinh:</b></i>
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần im, iêm, yêm qua bài đọc
Nghe cả hai tai, qua bài viết Công là thứ chim hiếm. theo từng đối tượng.
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
* GV: Nội dung các bài tập. * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b> <b>NỘI DUNG BÀI</b>
<b>1.bài cũ:(5')- HS đọc, viết im, iêm, yêm,</b>
- Gọi học sinh đọc SGK bài im, iêm, yêm.
- Đọc, viết: im, iêm, yêm,
- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>2. Dạy học bài mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài:(1')</b>
<b>b. Thực hành làm các bài tập:(30')</b>
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:
Quan sát bài.
- GV nêu yêu cầu từng bài.
<b>Bài im, iêm, yêm(Trang 104, </b>
<b>105)</b>
<b>Bài 1Điền vần,tiếng có vần im, </b>
<b>iêm, m </b>
Cà tím, con nhím, hồng xiêm, cái
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng. <b>Bài 2: Đọc: Nghe cả hai tai</b>
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và tốn.
- HS Trung bình làm được bài 1: Tìm tiếng
có vần im, iêm, m và bài 3
Thư ngồi cùng bàn với Giang và
Hằng. Hai bạn ấy hay nói chuyện
Cịn thư thì im lìm như cơ hến nhỏ
.
Một hôm Giang hỏi Thư:
- Sao bạn kiệm lời thế?
Thư mỉm cười:
-Mình chỉ có hai tai để nghe hai
bạn nói. Nếu mình nói nữa thì lấy
tai đâu để mà nghe?
- HS yếu nhìn viết được bài 3. <b>Bài 3: viết : </b>
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập
được giao.
Công là thứ chim hiếm.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- GV chữa một số bài. - GV nhận xét tiết
học.
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:
<b>TH Toán</b>
<b>Tiết 1: ÔN PHÉP CỘNG - TRỪ TRONG PHẠM VI 10</b>
<b>I. MỤC TIÊU: * </b><i><b>Qua tiết học giúp học sinh:</b></i><b> </b>
- Kiến thức: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 10, phép trừ trong phạm vi 10.
- Kĩ năng: Làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 110) vở TH TV và
toán theo từng đối tượng.
- Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
* GV: Nội dung các bài tập... * HS : Vở bài tập toán...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
<b>A. Kiểm tra bài cũ:(5')</b>
- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp làm
bảng con.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.
<b> Tính: 5 + 5 =</b>
<b> 10 - 6 = </b>
<b>B. Dạy học bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu bài:(1') </b></i>
<i><b>2. Thực hành giải các bài tập.(32')</b></i>
- GV hướng dẫn cho học sinh làm
các bài tập phép trừ trong phạm vi 9
trong vở thực hành tiếng việt và toán.
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng
bài.
- GV giao bài tập cho từng đối
tượng.
- HS khá giỏi làm được tất cả các bài
tập từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực
hành tiếng việt và tốn.
- HS trung bình làm được các bài tập
1, 2, 3,
- HS yếu làm được bài tập 1, 2.
<b>Bài (Trang 110)</b>
<b>Bài 1: Tính:</b>
a) Viết các số từ 0 đến 10
<b> b) Trong các số từ 0 đến 10:</b>
Só bé nhất là………Số lớn nhất là…...
Các số bé hơn 3 là:………
Các số lớn hơn 8 là: ……….
Bài 2 Tính:
4+2= 8+2= 6+4= 7+3= 9+1=
6-4= 10-8= 10-6= 10-7= 10-9=
Bài 3 Tính
- HS làm việc cá nhân với bài tập
được giao.
- HS làm xong chữa bài.
<b>C. Củng cố - Dặn dò:(3')</b>
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những học sinh học tốt.
- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem
trước bài
- + - + +
4 8 2 5 9 1
<b>Bài 4:Số?</b>
-6 +5
-3 +5
<b>Bài 5: Viết phép tính thích hợp</b>
8 – 2 = 6