Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.16 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 20 tháng 11 năm 2017</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.
<i>2. Kĩ năng:</i> Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng.
<i>3. Thái độ:</i> HS có ý thức học tập
<b>II. Đồ dùng </b>
- Giáo viên: Các ô vuông như sách giáo khoa
- Học sinh: vở bài tập.
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p) </b>
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3/ 55
- Dưới lớp đọc bảng trừ 12 trừ đi một số?
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1.Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>1.HĐ1: HD học sinh tìm số bị trừ (12p)</b>
- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như
sách giáo khoa lên bảng
+ Có mấy ơ vng?
+ Lúc đầu có 10 ơ vng sau lấy ra 4 ơ
vng cịn mấy ơ vng?
+ Cho học sinh nêu tên số bị trừ, số trừ,
hiệu trong phép trừ: 10 – 4 = 6
- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ
chưa biết là x khi đó ta viết được x – 4 = 6
- Cho học sinh nêu tên gọi các thành phần
của phép trừ.
x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
<i>* Ghi nhớ: Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu</i>
<i>cộng với số trừ. </i>
<b>2. HĐ2: Thực hành (18p)</b>
<i><b>Bài 1</b></i>: Tìm x
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ X ở đây đựơc gọi là gì?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm vở bài tập
<i>* BT củng cố cách tìm SBT</i>
- 1 HS lên bảng làm bài, 5 HS đọc
bảng trừ.
- HS lắng nghe
- Theo dõi GV làm.
- Có 10 ơ vng.
- Cịn 6 ô vuông.
- Học sinh nêu: 10 là số bị trừ, 4 là
số trừ, 6 là hiệu.
- Gọi số bị trừ chưa biết là x.
- x là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
- Làm vào bảng con.
- Nhắc lại ghi nhớ cá nhân, đồng
thanh.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hành vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- x là số bị trừ
<i></i>
---TẬP ĐỌC
<b>Tiết 34 + 35: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i>
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và
con.
<i>2. Kỹ năng:</i>
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu.
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật.
<i>3. Thái độ:</i> HS yêu thương những người thân trong gia đình.
<i><b>* QTE</b></i> (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, ni dưỡng dạy dỗ.
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ.
<i><b>* BVMT:</b></i> Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ2)
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản</b>
- Xác định giá trị.
- Thể hiện sự cảm thông (hiểu được sự cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
<b>III. Đồ dùng</b>
- GV: Giáo án, SGK
- HS: SGK
IV. Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra bài cũ (6p)</b>
- Yêu cầu HS đọc bài “Cây xồi của ơng
em” và trả lời câu hỏi trong SGK.
- Gọi HS nhận xét bạn
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới (32p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 HĐ1: Luyện đọc </b>
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu.
- GV theo dõi ghi từ HS đọc sai: vùng
vằng, la cà, xòa cành, sữa trắng trào ra...
- GV cho HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn
- GV hướng dẫn đọc câu dài
+ Một hơm, vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn
hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm
đường về nhà.//
+ Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh da
căng mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//
+ Mơi cậu vừa chạm vào/ một dòng sữa
trắng trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Giải nghĩa từ: Vùng vằng, la cà (sgk)
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu GV
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, đọc thầm.
- HS nối tiếp đọc từng câu.
- HS đọc từ khó cá nhân, lớp đọc
đồng thanh.
- Đọc theo nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- GV, HS bình chọn – tun dương nhóm
đọc hay
- Đọc đồng thanh.
<b>Tiết 2</b>
<b>2. HĐ2: Tìm hiểu bài (20p) </b>
<b>- </b>Gọi HS đọc lại tồn bài.
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
+ Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?
<i>* KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?</i>
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào?
<i>* KNS, QTE: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ</i>
<i>nói gì với cậu bé?</i>
<i>* BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên hình</i>
<i>ảnh của mẹ?</i>
<i>* QTE: Chúng ta có được giống như cậu</i>
<i>bé trong chuyện khơng?Vậy chúng ta phải</i>
<i>làm gí để cha mẹ vui lòng?</i>
+ Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
<b>3. HĐ3: Luyện đọc lại (12p)</b>
- GV cho học sinh các nhóm thi đọc theo
vai.
<b>C. Củng cố - Dặn dị (5p) </b>
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh đọc phần chú giải.
- Đọc trong nhóm.
- Đại diện các nhóm thi đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- 1 HS đọc toàn bài, lớp theo dõi.
+ Cậu ham chơi bị mẹ mắng, vùng
vằng bỏ đi.
+ Gọi mẹ khản tiếng mà không thấy
mẹ.
+ HS nêu ý kiến
+ Từ các cành lá những đài hoa bé
tí...
- HS nêu ý kiến
+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờ con,
cây xịa cành ơm lấy cậu âu yếm vỗ
về.
+ HS nêu ý kiến
+ Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ tha
thứ…
- Học sinh các nhóm lên thi đọc.
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốt
nhất.
- HS trả lời
- HS lắng nghe
<i></i>
<b>---Buổi chiều</b>
<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Đọc câu chuyện <b>Chuyến “ du lịch” đầu tiên </b>và trả lời câu hỏi của
bài tập 2.
<i>2. Kĩ năng:</i> Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt.
<i>3. Thái độ:</i> GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
<b>II. Đồ dùng: </b>VTH
III. Hoạt động dạy học
<b>A. Bài cũ: (5’)</b>
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
<b>1. Đọc bài văn</b>:<b> Chuyến “ du lịch” đầu </b>
<b>tiên (15’</b>)
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
<b>2. Chọn câu trả lời đúng (15’)</b>
- GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu
trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì.
+ Tổ chức cho HS chữa bài
a, Vì sao bơng tự đến bệnh viện thăm mẹ?
b, Bơng gặp khó khăn gì trên đường đi
bệnh viện?
c, Khơng tìm thấy mẹ trong bệnh viện
Bơng làm gì?
d, Vì sao mẹ lại trách Bơng nhiều?
<b>C. Củng cố dặn dò học bài</b>: (2’)
- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị giờ sau
- 2 HS đọc lại bài
- HS đọc thầm câu hỏi, tìm câu trả
lời đúng.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
- Chữa bài vào vở
+ Vì bơng nhớ mẹ mà khơng được
đi thăm mẹ.
+ Đường xa, trời nắng, dép đứt, đá
sỏi đâm vào chân.
+ Bơng hoảng sợ, khóc ầm ĩ.
+ Vì trẻ em một mình đi rất nguy
hiểm.
+ Vì mẹ cảm động, thấy Bơng rất
u mẹ.
+ Là gì?
- HS lắng nghe
<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 18/11/ 2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 21 tháng 11 năm 2017</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 57: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5 </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 13 – 5 và thuộc bảng trừ đó.
<i>2. Kĩ năng:</i> Biết vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán.
<i>3. Thái độ:</i> HS hứng thú với tiết học
<b>II. Đồ dùng: </b>
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III. Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p)</b>
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công
thức 12 trừ đi một số.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
- Học sinh lên đọc bảng công thức
12 trừ đi một số.
<b>1. HĐ1: Giới thiệu phép trừ 13 – 5 và lập</b>
<b>bảng công thức trừ (10p) </b>
- GV nêu bài tốn dẫn đến phép tính 13 - 5.
- Hướng dẫn thực hiện trên que tính.
- Hướng dẫn thực hiện phép tính
13- 5 = ? 13
- 5
8
* Vậy 13 – 5 = 8
- Yêu cầu học sinh tự học thuộc bảng trừ.
<b>2. HĐ2: Thực hành (19p) </b>
<b>Bài 1</b>: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV đưa phép tính; 13 – 3 – 5 =
- GV yêu cầu hs nói cách thực hiện
- GV yêu cầu HS làm, đổi chéo vở chữa bài
+ Bài tập 1 con dựa kiến thức nào?
- Yêu cầu học sinh làm miệng
<b>Bài 2</b>: Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS làm VBT
- 2 HS làm bảng lớp
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách đặt tính.
<b>Bài 3:</b> Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và
ST lần lượt là:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách đạt tính
- y/c lớp làm VBT, 3 HS làm bảng
- GV nhận xét.
<b>Bài 4:</b> Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh tự tóm tắt.
+ Bài tốn cho biết gì?
- HS thao tác trên que tính để tìm ra
kết quả.
- HS thực hiện phép tính vào bảng
con.
- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính,
rồi tính.
- Học sinh nhắc lại: 13 trừ 5 bằng 8.
- Học sinh tự lập bảng trừ.
13 - 4 = 9
13 - 5 = 8
13 - 6 = 7 13 - 8 = 5
13 - 7 = 6 13 - 9 = 4
- Học thuộc bảng trừ.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- HS nêu yêu cầu
- HS nói cách thực hiện: 13 - 3 = 10
lấy 10 - 5 = 5
a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
b, 13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9
13 – 8 = 5 13 – 4 = 9
- HS dựa bảng trừ 13 trừ một số
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài, chữa bài.
13 13 13 13 13
- 6 - 9 - 7 - 4 - 5
7 4 6 9 8
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS làm bảng, lớp nhận xét
13 13 13
- 9 - 6 - 8
4 7 5
- HS nêu yêu cầu
- 1HS tóm tắt
+ Bài tốn hỏi gì?
+ Bài tốn thuộc loại tốn nào?
<i>* Rèn kỹ năng giải tốn có lời văn.</i>
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dị về nhà.
Có : 13 quạt
Đã bán: 9 quạt
Còn lại: … quạt
Bài giải:
Cửa hàng còn lại số quạt là:
13 – 9 = 4 (quạt )
Đáp số: 4 quạt
- HS lắng nghe
<i></i>
---KỂ CHUYỆN
<b>Tiết 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình, biết dựa vào ý
<i>2. Kĩ năng:</i> Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện nhận xét và đánh giá đúng
lời kể của bạn.
<i>3. Thái độ:</i> HS yêu quý người thân trong gia đình.
<i><b>* BVMT:</b></i> GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ1)
<b>II. Đồ dùng: </b>
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p)</b>
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bà
cháu”.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 HĐ1: HD HS kể từng đoạn truyện (10p)</b>
- Giáo viên gợi ý cho học sinh kể đoạn kết: Cậu
bé ngẩng lên. Đúng là mẹ thân yêu rồi. Cậu ôm
chầm lấy mẹ khóc nức nở. Mẹ cười hiền hậu:
“thế là con đã trở về với mẹ”. Cậu gục đầu vào
vai mẹ và nói “mẹ ơi! Con sẽ khơng bao giờ bỏ
nhà ra đi nữa) Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng mẹ
đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”.
<i><b>* BVMT: </b></i>GD HS tình cảm đẹp đẽ với mẹ
<b>2.2 HĐ2: Kể chuyện trong nhóm (8p)</b>
- Chia lớp ra bốn nhóm
- Quan sát nhận xét.
- Nhận xét, đánh giá.
- Gọi 2 nhóm lên kể lại tồn bộ câu chuyện
Học sinh lên bảng kể lại câu
chuyện “Bà cháu”.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Học sinh lắng nghe.
- HS lắng nghe
trước lớp.
- Nhận xét chọn hs kể hay tuyên dương
<b>2.3 HĐ3: Dựng lại câu chuyện (12p)</b>
- Lần 1: GV là người dẫn chuyện
- Lần 2: Cho học sinh đóng vai dựng lại câu
chuyện.
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- HS nêu yêu cầu bài
- Học sinh kể theo vai.
- Đóng vai kể toàn bộ câu
chuyện.
- Cả lớp cùng nhận xét tìm
nhóm kể hay nhất.
- Một vài học sinh thi kể toàn
bộ câu chuyện.
- 4 học sinh nối nhau kể
<i></i>
---CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP)
<b>Tiết 23: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at.
<i>2. Kĩ năng:</i> Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”.
<i>3. Thái độ:</i> HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
<b>II. Đồ dùng</b>
- Vở chính tả, VTV
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b>
- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà, thác
ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới: (30p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1p)</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (17p)</b>
- Giáo viên đọc mẫu bài viết.
- Từ những cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó: Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, …
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà,
thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây
xanh.
- HS lắng nghe
- 2, 3 học sinh đọc lại.
- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây ?
- Lớn nhanh da căng mịn xanh óng
ánh, rồi chín.
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài
có nhận xét cụ thể.
<b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (12p) </b>
<i><b>Bài 1:</b></i> Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<i><b>Bài 2a:</b></i> Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên thi
làm bài nhanh.
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời
giải đúng.
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- Soát lỗi.
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vào vở.
- Học sinh lên chữa bài.
Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon
miệng.
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh các nhóm lên thi làm
nhanh.
- Con trai, cái chai, trồng cây, chồng
bát.
- HS lắng nghe
<b></b>
<i><b>---Buổi chiều</b></i>
<b>THỰC HÀNH TOÁN (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i>
- Củng cho HS thực hiện phép tính trừ, và biết Tìm số bị trừ .
- Giải bài tốn có lời văn. Biết tính đố vui.
<i>2. Kĩ năng:</i> Rèn cho HS làm toán thành thạo.
<i>3. Thái độ:</i> GD HS ý thức tự giác học bộ môn.
<b>II. Đồ dùng: </b>VTH
III. Hoạt động dạy học
<b>A. Bài cũ: (5’)</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>B. Bài mới: (30’)</b>
<b>Bài 1: </b>Tính nhẩm (6’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV YC HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét.
<b>Bài 2: </b>Đặt tính rồi tính(6’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV YC HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS đọc kết quả
- Nhận xét.
<b>Bài 3: </b>Tìm x? (7’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS nêu cách tìm số bị trừ.
- HS đọc yêu cầu bài, giải ra nháp
- HS lên chữa bài
- Dưới lớp nhận xét
- Chữa vào vở
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- Cho hs làm bài
- Cho HS chữa và nhận xét.
<b>Bài 4:</b> Bài toán (6’)
- Gọi HS đọc u cầu bài
- Bài tốn cho biết gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- GV HD HS làm bài
- Gọi HS lên chữa bài
- GV nhận xét chốt ý đúng.
<b>C. Củng cố dặn dò: (4’)</b>
- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.
- HS làm bài
- HS chữa và nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- HS chữa và nhận xét.
Bài giải
Lớp 2A có số bạn học đàn là:
Đáp số: 9 bạn.
<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT ( Tiết 2)</b>
I<b>. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức :</i> Giúp học sinh phân biệt được các vần dễ lẫn trong khi viết chính tả.
Củng cố cho HS biết điền dấu câu cho đúng.
<i>2. Kỹ năng :</i> Rèn cho các em có kỹ năng học bộ mơn,
<i>3. Thái độ :</i> GD HS có ý thức học bài tốt
<b>II.Đồ dùng: </b>VTH
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Bài cũ: (5’)</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>2. Bài mới: (30’)</b>
<b>*Bài tập 1: Điền vào chỗ trống: iê, yê </b>
<b>hoặc ya</b>
GV YC HS đọc thầm nghiên cứu bài tập
+ Cho HS điền bài cà nhân
+ Tổ chức cho HS chữa bài
( hiền, chuyện, khuya, yên, chuyện,
tiếng )
<b>*Bài tập 2:</b>
<b>a. Điền vào chỗ trống : tr hoặc ch</b>
+ GV YC HS làm bài cá nhân
+ gọi HS nối tiếp chữa bài
+ GV chốt ý đúng: tre, trong, tre, cho
<b>b, Điền dấu at hoặc ac</b>
+ GV YC HS làm bài cá nhân
+ gọi HS nối tiếp chữa bài
+ GV chốt ý đúng: gác, gác, mát,vạt.
<b>*Củng cố dặn dò: (5’)</b>
- Nhận xét giờ học .
- Chẩn bị giờ sau
+ HS làm bài cá nhân
+ HS nêu ý kiến
+ Chữa bài
+ HS làm bài cá nhân
+ HS nối tiếp lên chữa bài
+ Chữa vào vở bài tập
+ HS làm bài cá nhân
+ HS nối tiếp lên chữa bài
+ Chữa vào vở bài tập
<b></b>
<i><b>---Ngày soan: 19/ 11/ 2017</b></i>
<b>Tiết 36: MẸ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i>
- Cảm nhận đựoc nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành riêng cho con.
- Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt nhịp 3/3 và
3/5)
<i>3. Thái độ:</i> HS yêu quý người thân trong gia đình.
<i><b>* QTE</b></i> (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, ni dưỡng dạy dỗ.
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ.
<i><b>* BVMT:</b></i> Giúp HS cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương
của mẹ (HĐ2)
<b>II. Đồ dùng</b>
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- Gọi học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú
sữa” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài (2p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 HĐ1: Luyện đọc (12p)</b>
- Giáo viên đọc mẫu tồn bài một lần.
- Đọc nối tiếp từng dịng, từng khổ thơ.
- Luyện đọc các từ khó.
- Giải nghĩa từ: nắng oi, giấc tròn.
- Đọc trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh
<b>2. HĐ2: Tìm hiểu bài (10p)</b>
+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
+ Mẹ làm gì để con ngủ giấc tròn?
+ Người mẹ được so sánh với những hình
ảnh nào?
<i>* QTE: Ở nhà cha mẹ đã chăm sóc em ntn?</i>
<i>Và em đã đáp lại cơng lao đó ntn?</i>
<i>* BVMT: Giúp hs cảm nhận được tình cảm</i>
- Học sinh lên đọc bài “Sự tích cây
vú sữa” và trả lời câu hỏi trong
sách giáo khoa.
- HS lắng nghe
- Học sinh theo dõi, đọc thầm.
- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổ
thơ.
- HS luyện đọc cá nhân + đồng
thanh.
- Học sinh đọc phần chú giải.
- Đọc theo nhóm.
- 3 nhóm thi đọc
- Lớp đọc đồng thanh
+ Tiếng ve cũng lặng đi vì đêm hè
oi bức.
+ Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt
cho con mát.
+ Những ngơi sao thức trên bầu trời
đêm ngọn gió mát lành.
<i>gia đình là quan trọng hơn cả trong đó có</i>
<i>tình cảm của mẹ dành cho con là khơng gì</i>
<i>so sánh được.</i>
<b>3. HĐ3: Luyện đọc lại (6p)</b>
- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài.
- Giáo viên nhận xét chung.
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p) </b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- Tự học thuộc bài thơ.
- Học sinh các nhóm thi đọc tồn
bài.
- Cả lớp nhận xét chọn người thắng
cuộc.
- HS lắng nghe
TOÁN
<b>Tiết 58: 33 - 5 </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và có chữ
số hàng đơn vị là 3, số trừ là số có 1 chữ số.
<i>2. Kĩ năng:</i> Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép
trừ.
<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học
<b>II. Đồ dùng: </b>
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III. Hoạt động dạy học
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lịng
bảng cơng thức 13 trừ đi một số.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới (30p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>(2p): Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ: 33- 5 (12p)</b>
- GV nêu bài tốn dẫn đến phép tính: 33- 5
- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính.
- Hướng dẫn học sinh đặt tính.
33 * 3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5
- 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1.
28 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2.
* Vậy 33 – 5 = 28.
<b>2. HĐ2: Thực hành (16p)</b>
<b>Bài 1: </b>Tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách tính đúng
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- Học sinh nhắc lại bài toán.
- Học sinh thao tác trên que tính để
tìm ra kết quả là 28.
- Học sinh thực hiện phép tính vào
bảng con.
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt
tính, rồi tính.
- Học sinh nhắc lại.
- HS thực hành vở bài tập
- 2 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV chữa củng cố cách đặt tính đúng
<b>Bài 2:</b> Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và
ST lần lượt là:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính
- Y/c lớp làm VBT, 3 HS làm bảng
<b>Bài 3</b>: Tìm x
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài có mấy phần
+ Phần a, b ta phải đi tìm gì?
+ Phần c ta phải đi tìm gì?
- GV chữa củng cố cách tìm số hạng chưa
biết và tìm số bị trừ.
- GV nhận xét
<i>* BT củng cố cách tìm số hạng, SBT.</i>
<b>Bài 4</b>: Vẽ
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS cách làm
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
<b>C. Củng cố - Dặn dò(5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà chuẩn bị
bài sau.
- HS làm vở bài tập, 5 HS chữa
bảng lóp nhận xét chữa bài.
63
- 9
54
23
- 6
17
53
- 8
45
73
- 4
69
83
- 7
76
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu lại cách đặt tính
43
- 5
38
93
- 9
84
33
- 6
27
- HS đọc yêu cầu
- HS có 3 phần
+ Tìm số hạng
+ Tìm số bị trừ
- HS trả lời làm vở bài tập, lớp chữa bài
x + 6 = 33
x = 33 – 6
x = 27
8 + x = 43
x = 43 – 8
x = 35
x – 5 = 53
x = 53 – 5
x = 48
- HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng vẽ hình, dưới lớp
làm VBT.
- HS lắng nghe
<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 20/11/2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 23 tháng 11 năm 2017</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 59: 53 - 15</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Biết thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có 2 chữ số, chữ số hàng
đơn vị là 2, số trừ cũng là số có 2 chữ số.
<i>2. Kĩ năng:</i> Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán.
<i>3. Thái độ:</i> HS hứng thú với tiết học
<b>II. Đồ dùng</b>
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng
công thức 13 trừ đi một số.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài (2p)</b> Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>2.1. HĐ1: Giới thiệu phép trừ 53- 15</b>
(12p)
- GV nêu bài toán để dẫn đến phép tính
53- 15
- GV viết phép tính 53 - 15 = ? lên bảng.
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính.
53 *3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5
- 15 bằng 8, viết 8, nhớ 1.
38 * 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng
3, viết 3.
* Vậy 53 – 15 = 38
<b>2.2 HĐ2: Thực hành </b>(16p)
<i><b>Bài 1:</b></i> Tính
- GV yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét.
<i>* BT củng cố kiến thức gì?</i>
<b>Bài 2:</b> Đặt tính rồi tính hiệu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
- Yêu cầu HS làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
<i>* BT rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.</i>
<b>Bài 3:</b> Tìm X
- Gọi HS đọc u cầu bài
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng,
SBT.
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV, HS nhận xét, đánh giá
<i>* BT củng cố cách tìm số hạng, SBT.</i>
<b> Bài 4: </b>Vẽ hình theo mẫu
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
<b>- </b>Cho học sinh lên thi vẽ hình nhanh
- HS đọc trước lớp
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- HS thao tác trên que tính để tìm ra
kq là 38.
- HS làm phép tính vào bảng con.
- HS nêu cách đặt tính, rồi tính.
- Học sinh nhắc lại cá nhân, đồng
thanh.
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài và đúng tại chỗ nêu
kết quả
83 43 93 63 73
- 19 - 28 - 54 - 36 - 27
64 15 39 27 46
- HS nêu yêu cầu
<b>- </b>2 HS nhắc lại
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
63
- 24
39
83
- 39
44
53
- 17
36
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS nhắc lại
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
x – 18 = 9
x = 9 + 18
x = 27
x + 26 = 73
x = 73 – 26
x = 47
- HS nêu yêu cầu
<i>* BT rèn kỹ năng vẽ hình </i>
<b>C. Củng cố - Dặn dị (5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- HS lắng nghe , theo dõi
<i></i>
---LUYỆN TỪ VÀ CÂU
<b>Tiết 12: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM - DẤU PHẨY </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i>
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình.
- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa.
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu.
<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học.
<i><b>* BVMT:</b></i> GD tình cảm u thương gắn bó với gia đình (BT2)
<b>II. Đồ dùng</b>
- GV: Giáo án, tranh minh hoạ.
- HS: SGK, VBT
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ dùng
trong gia đình và tác dụng của chúng.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài (2p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới </b>
<i><b>Bài 1: </b></i>Ghép các tiếng sau thành những từ có
hai tiếng: Yêu, thương, quý, mến, kính <i><b>(5p)</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài.
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo khoa
để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia đình.
<i><b>Bài 2: </b></i>Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ
trống để tạo thành câu hoàn chỉnh? <i><b>(7p) </b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giúp học sinh nắm yêu cầu.
- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
<i>* BVMT: </i> <i>GD HS biết kính yêu ông bà,</i>
<i>thương yêu cha mẹ, quý mến anh chị em. </i>
- HS thực hiện
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh.
- Nối nhau phát biểu.
+ Yêu thương, thương yêu, yêu
mến, kính yêu, yêu quý, thương
mến, quý mến, kính mến,
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm
được.
- HS nêu u cầu
- Các nhóm cử đại diện lên thi làm
nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải
đúng.
<i><b>Bài 3: </b></i>Nhìn tranh nói 2 – 3 câu nói về hoạt
động của mẹ và con <i>(5p)</i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV đưa tranh yêu cầu HS quan sát
- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể
đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt
động
<i><b>Bài 4: </b></i>Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào
trong mỗi câu sau?<i> (6p)</i>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài vào vở.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
+ Em yêu mến anh chị.
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh và kể
theo tranh:
- Em bé ngủ trong lòng mẹ. Bạn
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- HS nêu yêu cầu
- Chăn màn, quần áo được xếp gọn
gàng.
- Giường tủ, bàn ghế được kê ngay
ngắn.
- Giày dép, mũ nón được để đúng
chỗ.
- HS lên bảng đặt câu
VD : + Cháu kính u ơng bà
+ Con thương yêu cha mẹ
- HS lắng nghe
---TẬP VIẾT
<b>Tiết 12: CHỮ HOA: K </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Nắm được độ cao của chữ K hoa, hiểu nghĩa câu ứng dụng <i>Kề vai sát</i>
<i>cánh.</i>
<i>2. Kĩ năng:</i>
- Viết đúng, đẹp chữ K hoa. Yêu cầu viết chữ cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và
đều nét.
- Biết cách nối nét từ chữ hoa K sang chữ cái đứng liền sau.
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng.
<i>3. Thái độ:</i> HS có ý thức rèn luyện chữ viết
<b>II. Đồ dùng</b>
- GV: Mẫu chữ
- HS: VTV
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (4’<sub>)</sub></b>
- Lớp viết bảng con: <i>I</i>
- GV chữa, nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài (1'): </b>Trực tiếp
<b>2. HD HS viết bài (7')</b>
- GV treo chữ mẫu.
- H/d HS nhận xét.
- Chữ cao mấy li?
- Chữ K gồm mấy nét?
- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa chữ
mẫu.
- GV HD cách viết như SHD.
- Y/C HS nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và
giải nghĩa từ.
- HS nhận xét độ cao, H/ K
chữ.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
- GV viết mẫu.
-Y/C HS viết bảng con.
<b>3. HS viết bài (15').</b>
- GV chú ý tư thế ngồi, cách cầm bút.
<b>4. Chấm chữa bài (7')</b>
- GV chấm chữa bài và nhận xét.
<b>C. Củng cố dặn dò: ( 3')</b>
- Nhận xét giờ học.
- VN viết bài vào vở ô li<b>.</b>
- HS lắng nghe
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- 5 li.
- 3 nét
- HS lắng nghe
- HS viết bảng con.
- HS viết bài vào vở.
- HS lắng nghe
---CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
<b>Tiết 24: MẸ </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Làm đúng các bài tập 2; bài tập 3a hoặc b
<i>2. Kĩ năng:</i> Chép lại chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng các dịng thơ lục
<i>3. Thái độ:</i> HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
<b>II. Đồ dùng</b>
- Giáo viên: Bảng nhóm.
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p) </b>
- Học sinh lên bảng viết: con nghé, người
cha, suy nghĩ, con trai, cái chai.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài (1p) </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
- 1 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
<b>2.1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (19p</b>)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết.
- Nêu cách viết đầu mỗi dòng thơ?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào.
- Hướng dẫn HS viết bảng con chữ khó:
quạt, thức, chẳng bằng, giấc trịn, suốt đời
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở.
- Đọc cho học sinh viết
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn HS
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi.
- Chấm chữa: GV thu chấm 7, 8 bài
<b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (10p)</b>
<b>Bài 1</b>: Điền vào chỗ trống iê hay yê
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi làm
bài nhanh.
- Nhận xét bài làm của học sinh.
<b>Bài 2</b>: Tìm trong bài thơ mẹ:
a) Những tiếng bắt đầu bằng r, gi.
b) Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh vào vở.
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p) </b>
- Hệ thống nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe. 2 - 3 HS đọc lại.
- Viết hoa đầu mỗi dòng thơ.
- So sánh với ngôi sao, với ngọn
gió, …
- Học sinh luyện viết bảng con.
- HS lắng nghe
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào
vở.
- Soát lỗi.
- HS đọc yêu cầu bài
- Đại diện học sinh các nhóm lên thi
làm nhanh.
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng.
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vào vở.
R
ru, rồi,
Gi
gió, giấc,
- HS lắng nghe
<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 21/11/2017</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 24 tháng 11 năm 2017</b></i>
TOÁN
<b>Tiết 60: LUYỆN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 13 trừ đi một
số.
<i>2. Kĩ năng:</i> Củng cố và rèn luyện kĩ năng cộng, trừ có nhớ (dạng tính viết)
<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng</b>
- Giáo viên: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: ( 5p)</b>
một số.
- Giáo viên nhận xét.
<b>B. Bài mới: (30p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1</b>: Tính nhẩm.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Muốn tính nhẩm con dựa kiến thức nào
đã học?
- Cho học sinh làm miệng - đổi chéo vở
chữa bài
<i>* BT rèn kỹ năng tính nhẩm.</i>
<b>Bài 2</b>: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
+ Bài tập 2 có mấy yêu cầu?
- Nhận xét bảng con.
- GV củng cố cách đặt tính đúng
<i>* Rèn kỹ năng đặt tính rồi tính.</i>
<b>Bài 3</b>: Ghi kết quả tính
- Cho học sinh nêu lại cách tính
- GV chữa củng cố cách tính.
<i>* BT củng cố kiến thức gì?</i>
<b>Bài 4</b>: Giải tốn
- Gọi HS đọc u cầu bài
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Học sinh tự tóm tắt rồi giải vào vở
- GV nhận xét đánh giá
<i>* Rèn kỹ năng giải tốn có lời văn.</i>
<b>Bài 5: </b>Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
<b>- </b>GV hướng dẫn HS cách làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét, đánh giá.
đi một số.
- Học sinh lắng nghe.
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Dựa vào bảng trừ 13 trừ đi một số
- Học sinh nhẩm rồi nêu kết quả.
13 – 4 = 9 13 – 6 = 7
13 – 5 = 8 12 – 7 = 6
- HS đọc u cầu
+ Có 2 u cầu: đặt tính, rồi tính
- HS nói cách đặt tính đúng
- 1 số HS lên bảng chữa
a) 63 73 33
- 35 -29 - 8
28 44 25
b) 93 83 43
- 46 - 27 -14
47 56 29
- HS đọc yêu cầu
- Nêu lại cách tính.
- Học sinh làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng
33 – 9 – 4 = 20 63 – 7 – 6 = 50
33 – 13 = 20 63 – 13 = 50
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
Bài giải:
Cô giáo còn lại số quyển vở là:
63 – 48 = 15 (quyển vở)
Đáp số: 15 quyển vở
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm vào vở.
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
- Đứng tại chỗ nêu kết quả
- Khoanh vào chữ C (17)
<i>* BT củng cố cách tính tốn cho HS.</i>
<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>
- Nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài và làm bài.
43
- 26
17
- HS lắng nghe
<i></i>
---TẬP LÀM VĂN
<b>Tiết 12: LUYỆN TẬP NÓI LỜI ĐỘNG VIÊN, AN ỦI</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<i>1. Kiến thức:</i> Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ơng, bà trong những tình
huống cụ thể
<i>2. Kĩ năng:</i> Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông bà khi em biết tin quê
nhà bị bão.
<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng</b>
- GV: Tranh minh hoạ bài tập 2.
- HS: VBT
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- Gọi HS đọc bài làm của bài tập 2, tuần
10.
- Nhận xét, đánh giá.
<b>B. Bài mới (30p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>Trực tiếp
<b>2. Dạy bài mới</b>
<b>Bài 1: </b>Hãy nói 2 - 3 câu với ông (bà) để
tỏ rõ sự quan tâm của mình với ơng (bà)
khi ơng bà bị mệt.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
Gọi HS nói câu của mình. Sau mỗi lần
-HS nói, GV sửa từng lời nói.
<b>Bài 2</b>: Quan sát tranh, nói lời an ủi của
em với ông (bà).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ
cảnh gì?
- Nếu em là em bé đó, em sẽ nói lời an ủi
gì với bà?
- Treo bức tranh và hỏi: Chuyện gì xảy ra
với ơng?
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- 3 đến 5 HS đọc bài làm.
- Lắng nghe và điều chỉnh.
- Đọc yêu cầu
- Ông ơi, ông làm sao đấy? Cháu đi
gọi bố mẹ cháu về ơng nhé./ Ơng ơi!
- Ơng mệt à! Cháu lấy nước cho ơng
uống nhé./ Ơng cứ nằm nghỉ đi. Để
lát nữa cháu làm. Cháu lớn rồi mà
ông.
- Hai bà cháu đứng cạnh một cây
non đã chết.
- Nếu là bé trai trong tranh em sẽ nói gì
với ơng?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt
<b>Bài 3: </b>Viết một bưu thiếp hỏi thăm sức
khỏe của ông bà.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Phát giấy cho HS
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và yêu cầu HS tự
làm
- Đọc 1 bưu thiếp mẫu cho HS tham khảo
- Gọi HS đọc bài làm của mình.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Thu một số bài hay đọc cho cả lớp nghe
<b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b>
+ Hơm nay các con đã học kiến thức gì?
- Hệ thống bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
ạ, rồi bà cháu mình sẽ có cây khác
đẹp hơn.
- Ơng bị vỡ kính
- Ông ơi! Kính đã cũ rồi. Bố mẹ
cháu sẽ tặng ơng kính mới./ Ơng
đừng buồn. Mai ông cháu mình sẽ
cùng mẹ cháu đi mua kính mới nhé
ơng!
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu bài
- Nhận giấy làm bài.
- Đọc yêu cầu và tự làm.
- Lắng nghe và vận dụng.
- 4 HS đọc bài làm.
- HS nêu ý kiến
- HS lắng nghe
<i></i>
<b>---SINH HOẠT TUẦN 12</b>
<b>I. Nhận xét tuần qua:</b>
- Nề nếp:
+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài
- Học tập: Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
- Lao động vệ sinh: Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.
- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.
Thi văn nghệ chào mừng ngày 20/11 đạt kết quả tốt.
* Tuyên dương những bạn có thành tích học tập cao và tham gia các hoạt động
như:...
<b>II. Phương hướng tuần tới:</b>
- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em còn thiếu.
- Phối kết hợp với phụ huynh hs rèn đọc, viết làm tốn cho hs chưa hồn thành
môn học.
- Xây dựng đôi bạn giúp nhau trong học tập .
- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.
<b></b>