Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

Giáo án lớp 1A tuần 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (254.26 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 30</b>
<i><b>Ngày soạn: 12/4/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Dạy bù vào các buổi 2</b></i>
<b>SÁNG</b>


<b>Toán</b>


<b>Tiết 117: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ) </b>
<b>I - MỤC TIÊU.</b>


1. Kiến thức: Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65
-30; 36 – 4.


2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm.
3. Thái độ: Hứng thú học tập.


<b>II - ĐỒ DÙNG. </b>
Que tính, bảng con.


<b>III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.</b>


<b>Hoạt động dạy</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’) </b>
- Đặt tính rồi tính:


75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương.


<b>B. Bài mới (30’)</b>



<i><b>1.Giới thiệu cách làm tính trừ </b></i>
<i><b>(không nhớ) dạng 65 – 30:</b></i>


- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng: Có 6 bó
chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính
rời, viết 5 ở cột đơn vị.


- Cho HS tách ra 3 bó.


- GV cũng thể hiện ở bảng:


Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6; 0
que tính rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5.


- Số que tính cịn lại gồm 3 bó chục
và 5 que tính, viết 3 ở cột chục và 5 ở
cột đơn vị


<b>Hoạt động học</b>


- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC.


- HS thao tác trên que tính
- Quan sát.


- HS tách ra 3 bó que tính.


<b>Chục Đơn vị</b>



6


-3


5
0


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>- GV hướng dẫn cách đặt tính: </i>
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với
đơn vị.


+ Viết dấu


-+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.
- Hướng dẫn cách tính:


<i><b>2.Giới thiệu cách làm tính trừ </b></i>
<i><b>(khơng nhớ) dạng 36 - 4</b></i>


- GV hướng dẫn ngay cho HS cách
làm tính trừ (bỏ qua bước thao tác với
que tính)


- Lưu ý HS:


4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn vị.
<i><b>3. Thực hành: </b></i>



<b>* Bài 1: </b>


- Khi thực hiện tính em cần lưu ý điều
gì?


- Cho HS làm bài vào vở, 1 em lên
bảng làm bài.


GV kiểm tra kết quả chỉnh sửa cho
những em cịn sai sót


<b> Bài 2: SGK</b>


- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài
- GV nhận xét


<b> Bài 3: </b>


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu.


48 – 40 = 8 37 – 4 = 33
- Chữa bài, nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dị: </b>


- Trị chơi: Chiếc hộp kì diệu
- Nhận xét tiết học.


- Bài sau: Luyện tập.



65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
30 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35


65 – 30 = 35


- HS nêu cách đặt


<b>a) Tính </b>


- Tính từ hàng đơn vị sang hàng chục.
87 68 95 43 57 45
30 40 50 20 50 45
57 28 45 23 07 00
b)


49 35 77 99 19 25
4 2 6 9 0 5
45 33 71 90 19 20


* Bài 2:


- HS dùng thẻ ( Đ) , ( S) để giơ.
- Đúng ghi đ, sai ghi s


* Bài 3:


- HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả.
- Hs tham gia trò chơi.



<b>Tập đọc</b>
<b>CHUYỆN Ở LỚP</b>











-- - -


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>-I.MỤC TIÊU: </b>


1.Kiến thức - Hs đọc trơn cả bài. Chú ý:


- Phát âm đúng các tiếng, từ khó: ở lớp, đứng dậy, trêu, bơi bẩn, vuốt tóc. Biết nghỉ
hơi sau mỗi dịng thơ.


2.Kĩ năng Ơn các vần t, c; tìm được tiếng có vần t, c.
- Hiểu được nội dung bài:


- Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện ko ngoan của các bạn trong lớp. Mẹ em gạt đi.
Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào.


- Kể lại cho bố, mẹ nghe ở lớp em đã ngoan thế nào.
3. Thái độ: u thích mơn học.



<b>II. Các KNS cơ bản được giáo dục</b>


- Xác định giá trị.


- Tự nhận thức bản thân.
- Tư duy phê phán.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong
bài trả lời các câu hỏi trong SGK.
1. Lúc mới chào đời chú cơng có bộ
lơng màu gì, chú đã biết làm động tác
gì ?


2. Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi
công trống sau hai, ba, năm ?


- GV nhận xét, tuyên dương.


<i><b>3. Bài mới:</b></i>



<b>a) Giới thiệu bài. (1')</b>


- GV đính tranh và hỏi. Trong tranh vẽ
gì?


- GV ghi tựa bài lên bảng


<i><b>b ) Luyện đọc (25')</b></i>


+ GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng


- Lúc mới chào đời chú cơng có bộ lơng
màu nâu gạch nó làm động tác xịe cái
đi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt.


- Sau hai ba năm đi Công trống
….hàng trăm viên ngọc.


- Tranh vẽ mẹ và em bé.


- HS đọc 5 -> 7 em đọc tên bài.
- Hs nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

, tình cảm


+ Luyện đọc tiếng, từ.


- GV dùng phấn màu gạch chân dưới
tiếng từ khó.



- Gọi HS nối tiếp nhau đọc, kết hợp
phân tích, đánh vần tiếng khó


- GV theo dõi nhận xét sửa sai.


- GV gạch chân từ khó đọc cho HS đọc
thầm.


- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ.
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai.
+ GV giải nghĩa từ.


- Bừng tai: Rất xấu hổ.


<b>* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:</b>


- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm
gì?


- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1
dòng thơ (2 lần).


- GV nhận xét sửa chữa.


- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi
3 HS nối tiếp đọc đoạn 1(GV kết hợp
hướng dẫn HS ngắt hơi)


- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.


- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.
- GV gọi HS nhận xét sữa sai.


- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa
các dãy bàn.


- GV nhận xét tuyên dương.


- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
thơ.


- GV cho HS đọc đồng thanh tồn


<b>* Ơn các vần t. (7')</b>


- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1.


+ Tìm tiếng trong bài có vần t: Vuốt


- HS đọc thầm: Bừng , tai, biết , trêu, tay
bẩn, bàn, vuốt.


- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc.


- Từ: ở lớp, đứng dậy, trêu con, bơi bẩn,
vuốt tóc


- Cá nhân nối tiếp nhau đọc



- Cần nghỉ hơi.


- HS nối tiếp nhau đọc.


- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1


- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3.


- HS 3 dãy, mỗi dãy đọc một đoạn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét.


- GV gọi HS đọc to yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngồi bài có vần t:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
và hỏi.


+ Trong tranh vẽ gì?


- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt lúa
và gọi HS phân tích đánh vần và đọc
trơn.


- GV nhận xét.


- GV cho HS đọc to lại tồn bài


- HS tìm và đọc


- HS đọc và phân tích
+ Tìm tiếng ngồi bài .


- có vần t: chuốt, tuột, chuột,...
- có vần uôc: guốc, ruốc, cuốc,..
- HS: Máy tuốt lúa.


- 4 HS nối tiếp đọc từ mẫu theo HD của
GV.


- HS đọc đồng thanh cả lớp.


<b>Tiết 2(35')</b>
<b>* Luyện đọc </b>


- Gv đọc mẫu lần 2


<b>* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài</b>


- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ, và
trả lời câu hỏi.


1) Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những
chuyện gì ở lớp ?


- GV gọi HS nhận xét bổ sung.
2) Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung.


<b>* Luyện nói:</b>



- GV cho HS mở SGK và gọi 1 em đọc
yêu cầu


- GV giới thiệu tranh trong SGK và HD
HS dựa vào bức tranh trong SGK có thể
nói cho bạn nghe.


- Hãy kể với cha mẹ ở lớp hôm nay con
đã ngoan như thế nào?


<b>- Mẹ và bạn nhỏ trò chuyện </b>


<i>Mẹ: </i>


- Con kể cho mẹ nghe ở lớp con có gì
ngoan nào ?


- Hs nghe và luyện đọc cá nhân, nhóm,
ĐT


- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng
trêu con, bạn Mai tay đầy mực bôi bẩn ra
bàn.


- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan như
thế nào?


- HS làm việc theo nhóm đơi



+ Bạn đã nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng
rác.


+ Bạn đã giúp bạn mình đeo cặp sách lên
vai.


+ Bạn đã dỗ 1 em bé đang khóc.
+ Bạn đựơc cơ cho điểm 10 vì học tốt


<i>Con:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV cho nhiều HS tham gia nói về
những việc đã làm ở lớp.


- GV nhận xét, tuyên dương HS.


<b>4. Củng cố dặn dò.</b>


- GV cho HS đọc lại toàn bài.


- GV dặn HS về học bài,chuẩn bị bài sau:
Mèo con đi học.


- Cả lớp đọc.
- HS nghe.


<i><b>Ngày soạn: 13/4/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2019 </b></i>



<b>Toán</b>


<b>Tiết upload.123doc.net: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Củng cố về làm tính trừ các số trong phạm vi 100 (ko nhớ). Tập dặt
tính rồi tính.


2. Kĩ năng: Tập tính nhẩm (trong trường hợp phép trừ đơn giản).
- Củng cố kĩ năng giải toán.


3. Thái độ: Tự giác trong học tập


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:</b>


- Bộ đồ dùng học toán lớp1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
- Đặt tính rồi tính:


1. Bài cũ.(5’)


25 - 15 = 57 - 36 =
47 - 2 = 88 - 8 =
- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>2. Bài mới.</b>


<i><b>a/ Giới thiệu bài.(1')</b></i>


GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập


- GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
- GV nhận xét sửa sai.


- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC


- HS nối tiếp nhắc lại: <i><b>Luyện tập.</b></i>
<b>- Bài 1: </b>Đặt tính rồi tính


- HS nhắc lại cách đặt tính và tính


<b>- </b>4 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm
vào vở.


75 – 13 80 – 30
75 80
13 30
62 50


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>-Bài 2</b></i>


- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập .
- Khi thực hiện em sẽ nhẩm thế nào?
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
- GV nhận xét


<i><b>Bài 3</b></i>


- GV hướng dẫn HS thực hiện phép
tính ở vế trái. Sau đó ở vế phải, rồi
điền dấu thích hợp vào ơ trống .


- GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm vào bảng con.


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 4: giảm tải</b></i>


<i><b>Bài 5: </b></i>Nối (theo mẫu)


<i><b>IV.Củng cố dặn dò: (3')</b></i>


- Dặn các em về nhà làm bài tập trong
vở bài tập và bài 5.


- GV mhận xét tiết học.


- Bài 2: Tính nhẩm
- HS làm bài.


85 – 5 = 80 85 – 50 = 35
85 – 50 = 35 85 – 15 = 70


74 – 3 = 71 74 – 30 = 44
- Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
bảng con.


57 - 7 4 57 – 4
70 – 50 50 – 30
- Chia lớp thành 2 đội cử đại diện thi


nối


<b>II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>


<b>Tập viết</b>


<b>TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS:


1. Kiến thức - Hs biết tơ chữ hoa O, Ơ, Ơ, P.


2. Kĩ năng - Viết các vần uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con
cừu, ốc bươu - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu; đều nét.


3. Thái độ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: </b>
<b>- </b>Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A . Kiểm tra bài cũ</b>: (5')
- Kiểm tra vở tập viết.


- Yêu cầu HS viết: trong xanh, cải xoong


- HS để vở tập viết lên bàn.


- 1HS lên bảng, cả lớp viết BC.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>B. Dạy bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1') </b>Giới thiệu. Ghi đề
bài.


<b>2. Hướng dẫn HS tơ chữ hoa: (7')</b>


- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng.
- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của
từng chữ hoa.


- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tơ chữ
trong khung chữ).


- Hướng dẫn HS viết trên không, viết BC.


<b>3. Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:</b>
<b>(7') </b>


- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng:
<i> <b>ưu, ươu</b>, <b>con cừu, ốc bươu</b></i>


- Cho HS viết BC các vần, từ ngữ ứng dụng.


<b>4 . Hướng dẫn HS tập tô, tập viết: (15') </b>


- GV yêu cầu HS mở vở TV/28, 29, 30.
+ Tô mỗi chữ hoa: O, Ơ, Ơ, P một dịng.


+ Viết mỗi vần, mỗi từ: ưu, ươu, con cừu,
<i>ốc bươu một dòng.</i>


- Chữa bài, nhận xét.


<b>C. Củng cố - Dặn dò: (1')</b>


- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp.


- Dặn dò: Viết tiếp phần bài cịn lại trong vở
TV/28, 29, 30.


- Bài sau: Tơ chữ hoa: Q, R.


- HS nghe GV giới thiệu bài.
- HS quan sát, nhận xét.


- HS viết trên không, viết BC.
- HS đọc cá nhân, ĐT.


- 1 HS lên bảng, cả lớp viết BC.


- HS mở vở TV/28 đến 30 và thực
hiện theo yêu cầu của GV.


- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi viết chữ
đẹp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

1. Kiến thức: Hs chép lại chính xác khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp. Biết cách trình
bày thể thơ 5 chữ.



2. Kĩ năng: Điền vần uôt hay c, điền chữ c hay k.
3. Thái độ: Có ý thức luyện viết


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả.
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2.


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:


<b>Hoạt động dạy</b>
<b>A . Kiểm tra bài cũ</b>: (5')
- Kiểm tra vở.


- <b>ng</b> hay <b>ngh</b>? <b>ng</b>ôi nhà, <b>ngh</b>ề nông, <b>ngh</b>e
nhạc


<b>B. Dạy bài mới: </b>


<b>1 . Giới thiệu bài: (1') </b>GV giới thiệu bài.


<b>2. Hướng dẫn HS tập chép: (15')</b>


- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
khổ thơ khổ thơ cuối trong bài <i><b>Chuyện ở</b></i>
<i><b>lớp.</b></i>


- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó:
vuốt tóc, ngoan



- HS HS tập chép vào vở.


- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chữa một số vở, nhận xét.


<b>Hoạt động học</b>


- HS để vở lên bàn.


- 1 HS lên bảng, cả lớp BC.


- HS nghe GV giới thiệu bài.


- 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ
thơ.


- Cá nhân, ĐT -> HS viết vào BC.
- HS tập chép vào vở.


- HS gạch chân chữ viết sai
- HS tự ghi số lỗi ra lề vở .


- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.


<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:</b>
<b>(10') </b>


<i>a. Điền vần uôt hoặc uôc: </i>



- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.


buộc tóc, chuột đồng


<i>b. Điền chữ c hay k: </i>


túi kẹo, quả cam


- Cho cả lớp sửa bài vào vở.


<b>C. Củng cố - Dặn dò: (5') </b>


- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.
- Cả lớp sửa bài vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp.
- Nhận xét tiết học. Bài sau: Mèo con đi
học.


<i><b>Ngày soạn: 15/4/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2019</b></i>
<b>Tập đọc</b>


<b>MÈO CON ĐI HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS.


1. Kiến thức -Hs đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ khó: buồn bực, kiếm cớ,
cái đi, cừu. Nghỉ hơi sau dấu chấm hỏi.



2. Kĩ năng


Ôn các vần ưu, ươu.


- Tìm tiếng trong bài có vần ưu.
- Tìm tiếng ngồi bài có vần ươu


- Nói câu chứa tiếng có vần ưu hoặc vần ươu.


Hiểu được nội dung bài: Bài thơ kể chuyện Mèo con lười học, kiếm cớ nghỉ ở nhà.
Cừu dọa cắt đuôi làm mèo sợ ko dám nghỉ nữa.


- Học thuộc lòng bài thơ.


3. Thái độ: Có ý thức trong học tập.


<b>II. CÁC KNCB ĐƯỢC GD TRONG BÀI</b>


- Xác định giá trị


- Tự nhận thức bản thân
- Tư duy phê phán
- Kiểm soát cảm xúc


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Tranh minh họa bài học.


- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt.



<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: </b>


<b> Hoạt động của giáo viên </b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ</b></i>:(5') Chuyện ở lớp


- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi:
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở lớp
?


+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?


- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Bé kể chuyện của bạn mai, bạn
hùng, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ Ở lớp em đã ngoan thế nào ?
- Nhận xét, tuyên dương.


<i><b>3. Bài mới:</b></i>


<i><b>a/ GV giới thiệu bài.(1')</b></i>
<i><b>b/ Luyện đọc(30')</b></i>


- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
tình cảm. Giọng mèo chậm chạp, mệt mỏi
Giọng cừu to nhanh nhẹn, giọng mèo
hoảng sợ



<i><b>+ Luyện đọc tiếng, từ khó</b></i>


- GV dùng phấn màu gạch chân dưới
tiếng, từ khó đọc


+ Tiếng buồn được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét và hd các tiếng còn lại
tương tự.


- Lượt 2 gv cho HS đứng lên đọc lại các từ
khó đọc: Buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.
- GV cho HS đọc trơn từ.


- GV giải nghĩa từ:


+ Buồn bực: buồn và khó chịu
+ Kiếm cớ: Tìm lí do


+ La tống: Kêu ầm ĩ
GV cho HS luyện đọc từ.


<b>*Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:</b>


- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi 2 HS
nối tiếp đọc đoạn 1(GV kết hợp hướng dẫn
HS ngắt hơi)


- GV gọi HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi HS nhận xét sữa sai.



- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa các
dãy bàn.


- GV nhận xét tuyên dương.


- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
thơ.


- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài.


con đã ngoan thế nào.


- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa
bài.


- 1 em đọc lại bài


- HS đọc nối tiếp các nhân, cả lớp:


- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: Buồn
bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.


- b + uôn + dấu huyền.


- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp.


- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>*/ Ôn các vần ưu, ươu</b>



- GV gọi 2 em đọc lại cả bài
- Tìm tiếng trong bài có vần ưu


- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc
trơn tiếng.


- GV cho HS nêu yêu cầu 2.


- GV cho HS quan sát tranh trong sgk và
hỏi.


+Trong tranh vẽ gì?


- GV nhận xét và rút ra câu mẫu và cho
HS nói lại.


- Em hãy tìm trong câu trên và phân tích
tiếng có mang vần ưu.


- GV nhận xét sữa sai.


- GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần ươu
tương tự và đọc.


- GV nhận xét sữa sai


- GV hướng dẫn HS nói tiếng có chứa vần
ươu


- GV cho HS đọc to lại toàn bài



- Mỗi dãy bàn đọc 1 lần.


- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- HS đọc đồng thanh toàn bài.


- HS tìm và nêu: cừu


- HS phân tích đánh vần và đọc trơn
theo cá nhân, cả lớp.


- Cơ- ưu – cưu – huỳên - cừu.
+ Nói câu có chứa tiếng có vần ưu,
hoặc ươu


- Tranh vẽ cây lựu.


M: cây lựu, đàn hươu uống nước
suối


-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, cả
lớp.


- HS nêu:


- HS đọc các nhân, cả lớp.
- Đàn hươu uống nước suối
- HS đọc đồng thanh cả lớp.


<b> Tiết 2(35')</b>


<i><b>* Luyện đọc</b></i>


- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối
tiếp nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài
nhiều lần.


- GV theo dõi và nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương.


- GV cho HS nhìn sách đọc trơn tồn
bài.


<i><b>* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài</b></i>


- GV gọi 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả


- HS đọc đồng thanh cả lớp.


- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của
GV:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi.
1) Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
- Gọi 4 em đọc to đoạn 2 và trả lời.
2) Cừu làm thế nào khiến Mèo vội xin
đi học ngay?


3) Tranh vẽ cảnh gì?



- GV gọi HS nhận xét bổ sung


- GV nhận xét và rút ra nội dung bài.


<i><b>* Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc </b></i>
<i><b>lịng.</b></i>


- GV hướng dẫn hs đọc thuộc lịng theo
nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng
thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu.
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
cả đoạn, bài thơ.


- GV nhận xét tuyên dương động viên


<i><b>* Luyện nói</b></i>


- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh
và chia lớp làm nhiều nhóm 4 cho HS
dựa vào câu hỏi SGK làm việc.


+ Vì sao bạn Hà thích đi học ?
+ Vì sao bạn thích đi học ?
+ Cịn bạn tại sao thích đi học ?


- GV bao quát giúp đỡ nhóm cịn lúng
túng


- GV mời đại diện nhóm trình bày, các
nhóm nhận xét bổ sung.



- GV nhận xét tuyên dương HS


<i><b>4. Củng cố dăn dò(3')</b></i>


- GV cho vài HS đọc thuộc lòng bài thơ
- GV dặn HS về học thuộc lòng bài thơ
và chuẩn bị bài sau: Kể cho bé nghe


- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời câu hỏi:


+ HS nêu: Cái đuôi tôi ốm
- Cắt đuôi khỏi hết


- Tranh vẽ cảnh Cừu giơ kéo định cắt
đuôi Mèo


- HS đọc theo nhóm 2 em.


- HS đọc đồng thanh cả lớp – nhóm - cá
nhân.


- HS thi đọc cá nhân - dãy bàn.


- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4:
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
nhận xét bổ sung.


- Vì ở trường được học hát...


- Vì ở trường có nhiều bạn bè
- HS nêu…..


- 3 HS nối tiếp đọc.
- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Tiết 119: CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS.


1. Kiến thức: Làm quen với các đơn vị đo thời gian: ngày và tuần lễ. Nhận biết 1
tuần có 7 ngày.


2. Kĩ năng: Biết gọi tên các ngày trong tuần: Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ
năm, thứ sáu, thứ bảy.


- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch bóc hằng ngày.
- Bước đầu làm quen với lịch học tập trong tuần.


3. Thái độ: Có ý thức trong học tập.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: </b>


- Một quyển lịch bóc hằng ngày.
- Một thời khóa biểu của lớp.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5') </b>



- Điền dấu >, <, =:


75 - 4 ... 75 – 5 55 + 2 ... 55 – 2
- Nhận xét, tuyên dương.


<b>B. Bài mới: </b>


<b>1.Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc</b>
<b>hằng ngày:(10')</b>


- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hơm nay và
hỏi: Hôm nay là thứ mấy ?


- Gọi vài HS nhắc lại.


- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu: Một
tuần lễ có 7 ngày: chủ nhật, thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
- Gọi vài HS nhắc lại.


- GV chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi:
Hôm nay là ngày mấy ?


- Gọi vài HS nhắc lại.


<b>3. Thực hành: (20') </b>
<b>* Bài 1</b>: SGK


- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào BC.



- HS trả lời: Hôm nay là ...
- 5 HS nhắc lại.


- HS quan sát.


HS nhắc lại: Một tuần lễ có 7 ngày:
<i>chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ</i>
<i>năm, thứ sáu, thứ bảy.</i>


- HS trả lời: Hôm nay là ngày ...
- 5 HS nhắc lại: Hôm nay là ngày ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải đi
học vào những ngày nào, được nghỉ ngày
nào ?


+ Một tuần lễ em đi học mấy ngày, nghỉ
mấy ngày ?


+ Em thích nhất ngày nào trong tuần lễ ?
Vì sao


* <b>Bài 2</b>: SGK


- Yêu cầu HS đọc yêu cầu.


- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày


hôm nay và làm bài vào SGK.


- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 3: SGK


- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa
biểu của lớp em vào vở.


- Chữa bài, nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dị: (5')</b>


- Trị chơi: Nhìn thứ đốn ngày


+ Chuẩn bị: 7 tấm bìa ghi các thứ trong
tuần và 7 tấm bìa ghi các ngày từ thứ hai
đến chủ nhật.


+ Cách chơi: GV gọi 7 HS, mỗi em đeo
một tấm bìa ghi các thứ trong tuần ở trước
ngực và một tấm ghi các ngày ở sau lưng.
GV chỉ định 1 trong 7 bạn; bạn ấy phải
nêu được thứ, ngày của mình. Sau đó GV
hỏi vài em ở dưới lớp: Bạn đeo bảng thứ
ba mang bảng ngày nào ? ...


- Nhận xét tiết học.


- Bài sau: Cộng, trừ (không nhớ) trong
phạm vi 100.



- HS trả lời.


+ ... đi học 5 ngày, nghỉ 2 ngày.
+ Em thích nhất là ... vì ...
- HS đọc yêu cầu.


- HS tự làm bài.


- Đọc thời khóa biểu của lớp em.


- HS đọc rồi viết thời khóa biểu của
lớp em vào vở.


- HS nghe GV hướng dẫn cách chơi và
chơi.


<i><b>Ngày soạn: 15/4/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 18 tháng 4 năm 2019</b></i>
<b>Tự nhiên và xã hội </b>
<b>TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>: Giúp hs biết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

2. Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng, mưa. HS nêu được một số
ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người.


3. Có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi dưới trời nắng, trời mưa.


<b>II. ĐỒ DÙNG </b>



- Các hình ảnh trong bài.


- Gv và hs sưu tầm những tranh, ảnh về trời nắng, trời mưa.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>1. Hoạt động 1</b>: (15 phút) Làm việc với tranh,
ảnh.


* Mục tiêu:


- Hs nhận biết các dấu hiệu chính của trời nắng, trời
mưa.


- Hs biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ
tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời
mưa.


* Cách tiến hành:


- Gv chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu hs các
nhóm phân loại tranh, ảnh về trời nắng, trời
mư-a.


- Nêu dấu hiệu về trời nắng.
- Nêu dấu hiệu về trời mưa.


- Trng bày tranh, ảnh và giới thiệu trước lớp.
- Nhận xét, bổ sung.



- Gv kl: Khi trời nắng, bầu trời trong xannh, có
mây trắng, Mặt Trời sáng chói,...


<b>2. Hoạt động 2</b>: (15 phút) Thảo luận.


<b>GDBVMT:</b> Thời tiết nắng mưa, gió, nóng, rét
là một yếu tố của mơi trường. Sự thay đổi của
thời tiết có ảnh hưởng đến sức khoẻ của con
người.


Các em phải có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời
tiết thay đổi.


* Mục tiêu: Hs có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi
dưới trời nắng, trời mưa.


* Cách tiến hành:


- Yêu cầu hs hỏi và trả lời các câu hỏi trong
sgk.


+ Tại sao khi đi dưới trời nắng, bạn phải đội mũ,
nón?


+ Để khơng bị ướt, khi đi dưới trời mưa, bạn
phải nhớ làm gì?


- Trình bày nội dung thảo luận.



<b>3. Củng cố, dặn dò</b>: (5 phút)


- Chơi trò chơi: Trời nắng, trời mưa.


- Hs làm việc theo nhóm.
- Hs nêu trong nhóm.
- Hs đại diện trình bày.
- Hs nêu.


- Hs làm việc theo cặp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Gv hướng dẫn hs chơi.
+ Gv tổ chức cho hs chơi.
- Gv nhận xét cuộc chơi.


- Dặn hs nhớ thực hiện đội mũ, nón khi đi dưới
trời nắng hoặc trời mưa.


<b>Chính tả</b>


<b>MÈO CON ĐI HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS.


1. Kiến thức: Hs chép lại chính xác 8 dòng đầu bài thơ Mèo con đi học.
2. Kĩ năng: Điền đúng vần iên hay in và các chữ r, d hay gi.


3. Thái độ: có ý thức Rèn chữ giữ vở


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: </b>



- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả.
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: </b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A . Kiểm tra bài cũ</b>: (5')


- <b>uôt</b> hay <b>uôc</b>: b<b>uộc</b> tóc, ch<b>uột</b> đồng
- <b>c</b> hay <b>k</b> ? túi <b>k</b>ẹo, quả <b>c</b>am


<b>B. Dạy bài mới: </b>


<b>1 . Giới thiệu bài: (1')</b>GV giới thiệu bài.
- GV ghi đề bài lên bảng.


<b>2. Hướng dẫn HS tập chép: (17')</b>


- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung 8
dịng thơ đầu bài Mèo con đi học


- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó:
buồn bực, kiếm cớ, cái đi, be tống


- Cho HS tự viết các tiếng đó vào BC.
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở.


- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến.


- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.
- GV chấm một số vở, nhận xét.


<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:</b>
<b>(10') </b>


- 2 HS lên bảng, cả lớp làm BC.


- HS nghe GV giới thiệu bài.


- HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ
thơ.


- Cá nhân, ĐT.
- HS viết vào BC.
- HS tập chép vào V2.


- HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên
lề vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>a. Điền âm r, d hay gi: </b>


- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


Thầy <b>gi</b>áo dạy học
Bé nhảy <b>d</b>ây
Đàn cá <b>r</b>ô bơi lội


<b>b. Điền vần iên hay in: </b>



- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cho cả lớp sửa bài vào VBT.


<b>C. Củng cố - Dặn dò: (3')</b>


- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp.
- Nhận xét tiết học, - Bài sau: Ngưỡng cửa


- HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng.
- Cả lớp sửa bài vào VBT.


- HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng.
- Cả lớp sửa bài vào VBT.


<b>Kể chuyện</b>
<b>SÓI VÀ SÓC</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS


1. Kiến thức: Hs hào hứng nghe gv kể chuyện Sói và Sóc.


2. Kĩ năng: Hs nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi
gợi ý dưới tranh. Sau đó phân vai kể lại câu chuyện.


- Hs hiểu ra Sóc là con vật thơng minh nên thốt khỏi tình thế nguy hiểm.
3. Thái độ: Yêu thích câu chuyện.


<b>II. CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:</b>


- Xác định giá trị bản thân - Thể hiện sự tự tin - Lắng nghe tích cực - Ra quyết định -


Thương lượng - Tư duy phê phán.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


<b>- </b>Tranh minh họa câu chuyện Sói và Sóc.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A . Kiểm tra bài cũ</b>: (5')


- Cho HS kể lại truyện Niềm vui bất ngờ.


<b>B. Dạy bài mới: </b>


<b>1 . Giới thiệu bài: (1') </b>Giới thiệu. Ghi đề
bài.


<b>2. GV kể chuyện: (5') </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV kể lần 1.


- GV kể lần 2 (kết hợp tranh minh họa).


<b>3 . Hướng dẫn HS kể từng đoạn của</b>
<b>chuyện theo tranh: (12') </b>


- Tranh 1: Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang
chuyền trên cành cây ?



- Tranh 2: Sói định làm gì Sóc ?
+ Sóc đã làm gì?


- Tranh 3: + Sói u cầu sóc làm gì?


- Tranh 4: Sóc giải thích vì sao Sóc buồn ?


<b>4. Hướng dẫn HS toàn bộ câu chuyện.</b>
<b> (10') </b>


- GV yêu cầu HS đóng vai theo nhóm 3:
người dẫn chuyện, Sói, Sóc.


- Cho các nhóm thi kể chuyện.
- Nhận xét, tuyên dương.


<b>5 . Tìm hiểu ý nghĩa của truyện: (5') </b>


+ Câu chuyện này cho em biết điều gì ?
+ Em thích nhất nhân vật nào trong
truyện ? Vì sao ?


- GV kết luận: Sóc là con vật thơng minh
nên đã thốt ra khỏi tình thế nguy hiểm.


<b>C. Củng cố - Dặn dò: (3') </b>


- Cho vài em xung phong kể lại câu
chuyện.



- Dặn dò: Về nhà các em tập kể lại nhiều
lần.


- Bài sau: Dê con nghe lời mẹ.


- HS nghe GV kể.


- HS quan sát tranh và nghe GV kể.


* Một chú Sóc đang chuyền trên
cành cây, bỗng rơi trúng đầu một lão
sói đang ngái ngủ.


+ Sói chồm dậy định chén thịt Sóc.
+ Sóc van nài, Hãy thả tơi ra nào!
* Sói nói: Được ta sẽ thả nhưng hãy
nói cho ta biết, vì sao bọn Sóc các
ngươi lúc nào cũng vui đùa nhảy
múa, cịn ta lúc nào cũng buồn bực.
* Sóc bảo: Thả tơi ra tơi sẽ nói cho
mà biết


“Anh buồn vì anh độc ác, sự độc ác
thiêu đốt tim gan anh, cịn chúng tơi
tốt bụng khơng làm điều ác cho ai
nên lúc nào cũng vui vẻ”.


HS tự phân vai kể lại câu chuyện.
- Các nhóm thi kể chuyện.



- HS trả lời.


- HS nghe và nhắc lại.


- HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>Ngày soạn: 16/4/2019</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 19 tháng 4 năm 2019</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<b>NGƯỜI BẠN TỐT</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


1. Hs đọc trơn cả bài. Luyện đọc các từ ngữ: liền, sửa lại, nằm, ngượng nghịu. Tập
đọc các đoạn đối thoại.


2. Ôn các vần uc, ut;


- Tìm được tiếng có vần uc, ut.


- Nói câu chứa tiếng chứa vần uc hoặc ut.
3. Hiểu nội dung bài.


Nhận ra cách cư xử ích kỉ của Cúc; thái độ giúp đỡ bạn hồn nhiên, chân thành của
Nụ và Hà. Nụ và Hà là những người bạn tốt.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: </b>


- Tranh minh họa bài học.



- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>:


<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:(5')</b></i>


- GV gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài mèo
con đi học và trả lời câu hỏi:


+ Định trốn học mèo con kiếm cớ gì?
+ Vì sao mèo con xin đi học ngay?
- GV nhận xét, tuyên dương.


<i><b>2/ Bài mới:(35')</b></i>
<i><b>a/ GV giới thiệu bài.</b></i>
<b>b)Luyện đọc</b>


- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,
tình cảm


<i><b>+ Luyện đọc tiếng, từ khó</b></i>


- GV dùng phấn màu gạch chân dưới
tiếng khó đọc: Liền chạy, sửa lại, ngay
ngắn, ngượng nghịu.


- GV hướng dẫn và cho HS phân tích đọc


từ khó.


- Cái đi tôi ốm.


- Cừu đe cắt đuôi khỏi hết.


- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài.


- 1 em đọc lại bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các
từ khó đọc:


- GV giải nghĩa từ:


+ Ngượng nghịu: Tỏ ra mắc cỡ


<b>* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:</b>


- GV gọi HS lần lượt chia câu, GV kí hiệu
câu sau đó gọi 2 HS đọc 1 câu


+ Khi đọc câu gặp dấu phẩy em cần làm
gì ?


- GV HD HS đọc câu dài và cho 1 HS
đọc.


- GV nhận xét sữa sai.



- GV gọi HS nối tiếp đọc mỗi em 1 câu.
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương.
* GV lần lượt chia đoạn.


+ Đoạn 1: Trong giờ vẽ ...cho Hà
+ Đoạn 2: Còn lại


- GV lần lượt gọi 2 em đọc 1 đoạn.
+ Các bạn đã nghỉ hơi ở dấu gì?


- GV HD HS đọc các đoạn cịn lại tương
tự.


- GV gọi HS nhận xét sữa sai.
- GV gọi 2 em đọc trơn cả bài.


- GV cho HS cả lớp đọc trơn tồn bài.


<i><b>* Ơn các vần uc - ut</b></i>


- Tìm tiếng trong bài có vần uc, ut


- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc
trơn tiếng.


+ Tìm tiếng ngồi bài có vần uc hặc ut:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
hỏi.


+ Trong tranh vẽ gì?



- GV nhận xét ghi bảng từ mẫu và gọi HS
phân tích đánh vần và đọc trơn.


- GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần ut
tương tự


- Cá nhân nối tiếp nhau đọc.


- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp.
- HS nghe.


- 2 HS đọc 1 câu.
- Cần ngắt hơi.
- HS đọc.


- HS nối tiếp đọc cá nhân.


- HS theo dõi và dung viết chì đánh dấu


- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 1.
- Nghỉ hơi ở dấu chấm.
- 2 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 2 em đọc trơn cả bài .


- HS đọc đồng thanh tồn bài.
- HS tìm và nêu: Cúc, bút


- HS phân tích đánh vần và đọc trơn
theo cá nhân, cả lớp.



- HS tìm và nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- GV nhận xét sữa sai


- GV cho HS đọc to lại toàn bài.


- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối
tiếp nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài
nhiều lần.


- GV theo dõi và nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương.


- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài.


M: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút


- HS đọc cả lớp


- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của
GV: Cá nhân - dãy bàn - cả lớp.


- 2 HS nối tiếp nhau thi đọc.
- HS đọc đồng thanh cả lớp.


<b> Tiết 2(35')</b>
<i><b>*/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài</b></i>



- GV gọi 1 HS đọc đoạn 1 -2 của bài, cả
lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:


+ Hà hỏi Cúc mượn bút, Cúc đã nói gì?
+ Ai đã giúp Hà?


- GV cho HS nhận xét và cho HS nhắc
lại nhiều lần.


- GV gọi HS đọc to đoạn 2 và trả lời:
+ Bạn nào giúp Cúc sữa dây đeo cặp?
- GV nhận xét và hỏi:


+ Thế nào là người bạn tốt?


- GV nhận xét tóm ý.


<i><b>* Hướng dẫn hs luyện nói.</b></i>


- GV gọi 1 HS đọc to đề bài luyện nói.
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và
dựa vào câu mẫu luyện nói theo nhóm
đơi.


- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng
túng, sau đó gọi 1 số nhóm lên làm trước
lớp


- GV gọi HS nhận xét tuyên dương.



<i><b>4. Củng cố dăn dò(3')</b></i>


- GV cho HS nhìn SGK đọc tồn bài.
- - GV dặn HS về luyện đọc lại bài này


- 2 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm và
trả lời câu hỏi:


+ Tớ sắp cần đến nó.
+ Nụ đã giúp Hà.


+ HS đọc to đoạn 2 và trả lời:


+ Bạn Hà đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp.
+ Là người sẵn sàng giúp bạn bất cứ lúc
nào


- HS đọc.


- HS: Trả lời câu hỏi theo tranh.


- HS làm việc theo hướng dẫn của GV
+ Trời mưa Tùng rủ Tuấn cùng khoác
chung áo mưa đi về


+ Hải ốm, Hoa đến thăm và mang theo
vở đã chép bài giúp bạn


+ Tùng có chuối, Tùng mời Quân cùng
ăn



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

và chuẩn bị bài sau:


- GV nhận xét tiết học ưu khuyết.


- HS nghe.


<b> Toán</b>


<b> Tiết 120: CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100 </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS củng cố về:


1. Kiến thức: Biết cộng, trừ các số có hai chữ số khơng nhớ; cộng, trừ nhẩm.


2. Kĩ năng: nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài
tốn có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học.


3. Giáo dục ý thức tự giác học bài cho học sinh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC: </b>


<b>- </b>Bảng phụ, BC.


<b>- </b>Sách giáo khoa.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5') </b>Kiểm tra 2 HS:
+ Một tuần lễ có mấy ngày ? Kể tên.


+ Hôm nay là thứ, ngày, tháng mấy ?
- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: (1') </b>Cộng, trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100 trang 162.
- Ghi đầu bài lên bảng.


<b>2. Luyện tập:(32') </b>


* <b>Bài 1</b>: Tính nhẩm <i><b>( Bỏ cột 1,2)</b></i>


- Bài tập yêu cầu gì


- GV tổ chức cho HS tính nhẩm và nêu
miệng kết quả


- GV cùng HS nhận xét sữa chữa.
* <b>Bài 2</b>: Đặt tính rồi tính<i><b>( Bỏ cột 2)</b></i>


- Bài 2 yêu cầu gì?


- Khi đặt tính em cần chú ý gì?


- GV gọi 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở.


- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận
xét.



*) Bài 1: Tính nhẩm


<b>- </b>HS tính nhẩm và nêu miệng kết quả
30 + 2 = 32


32 – 2 = 32
32 – 30 = 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
* <b>Bài 3</b>:


- Gọi 1 HS đọc bài tốn.


- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài tốn và
cách trình bày bài giải.


- GV chữa bài, nhận xét.
* <b>Bài 4</b>:


- Gọi 1 HS đọc bài tốn.


- u cầu HS trình bày bài giải vào vở.
- GV chữa bài, nhận xét.


<b>3. Củng cố, dặn dị: (2') </b>


- Trị chơi: Chiếc hộp kì diệu.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Bài sau: Luyện tập.



63 + 12 75 - 12
63 75
12 12
75 62
- HS đọc đề tốn.


- 1HS lên bảng, HS trình bày bài giải
vào Vở.


- 1 hs lên bảng làm, lớp làm VBT


<b>SINH HOẠT: TUẦN 30 – SINH HOẠT SAO NHI</b>
<b>Phần I. Nhận xét tuần qua: (13’)</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 30, có phương hướng
phấn đấu trong tuần 31.


- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 30.


<b>II. Chuẩn bị</b>


GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS.


<b>III. Hoạt động chủ yếu.</b>
<i><b>A. Hát tập thể</b></i>


<i><b>B. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 30.</b></i>



<i>1. Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:</i>


<i>2. Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:</i>
3. Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp


<i>4. Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 30</i>
Ưu điểm


<b>* Nề nếp</b>:


………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

-………
………


<b>* Học tập:</b>


………
………
………
………
………
………


<b>* TD-LĐ-VS:</b>


………


………
………
………
………


<b>Tồn tạị:</b>


………
………
………
………
………
……….


<i><b>C. Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 31.</b></i>


………
………
………
………
………
………..


<b>D. Sinh hoạt tập thể: (</b><i>Sinh hoạt theo các nội dung)</i>
<i>Hát các bài tặng mẹ và cô giáo.</i>


<b>Phần II. Sinh hoạt sao nhi (20’)</b>


<b>Chủ điểm: CHÚNG EM HÁT VỀ HỊA BÌNH, HỮU NGHỊ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>



<b> - </b>HS biết thể hiện lịng u hịa bình, tình cảm đồn kết hữu nghị giữa các dân tộc
qua lời ca, tiếng hát.


<b>II. Tài liệu và phương tiện:</b>


- Các bài thơ, bài hát về hịa bình, hữu nghị.
III. Các bước tiến hành:


<b> Chuẩn bị: </b>


- Trước 2 tuần, phổ biến kế hoạch liên hoan văn
nghệ. Yêu cầu HS tập các bài hát, bài thơ về tình


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

u hịa bình, tình hữu nghị, đồn kết giữa các
quốc gia, các dân tộc trên thế giới


- GV sắp xếp chương trình liên hoan.
<b> Liên hoan văn nghệ</b>


<b> -</b> Lớp học trang trí, trên bảng viết chữ “Chúng
em hát vể hịa bình, hữu nghị”. Kê bàn ghế
thành hình chữ U, khoảng trống ở lớp là sân
khấu để biểu diễn văn nghệ.


- Tun bố lí do và thơng báo chương trình biểu
diễn.


<b> Đánh giá và trao giải</b>



<b> - </b>Hướng dẫn cả lớp bình chọn:
+ Tiết mục hay nhất.


+ Tiết mục ấn tượng nhất.


- Trao giải thưởng cho các cá nhân, tổ, nhóm


đồn kết giữa các quốc gia, các
dân tộc trên thế giới


- Các tổ, cá nhân HS đăng kí tiết
mục với GV


- Các tổ, nhóm, cá nhân lần lượt
biểu diễn văn nghệ.


- Cả lớp hát bài “Em yêu hịa
bình” và bài “Trái đất này là của
chúng mình”.


<b>Đạo đức</b>


<b> </b>

<b>BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG (tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kể được một vài ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con
người.


2. Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng.
3. Hs có quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em.



<i><b>* GDBVMTBĐ: Giáo dục cho các em lòng yêu quý, gần gũi với thiên nhiên</b></i>


<i><b>biển, hải đảo, có ý thức bảo vệ tài ngun mơi trường biển đảo. HS biết chăm sóc,</b></i>
<i><b>bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, hải đảo quê hương</b></i>


<b>II. CÁC KNSCB ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>


- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng.


- KN tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.


<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Tranh minh họa bài học. Bài hát: Ra chơi vườn hoa.


- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế về quyền trẻ em.


<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (4 phút)


- Khi nào em nói lời chào hỏi?
- Khi nào thì nói tạm biệt
- Nhận xét đánh giá


<b>2. Bài mới</b> (32 phút)


<b>a. Giới thiệu bài</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>b. Hoạt động 1</b>: Quan sát tranh, ảnh về vườn hoa, công
viên.


- Cho hs quan sát 1 số tranh, ảnh vườn hoa, công
viên.


+ Được chơi ở vườn hoa, cơng viên em có thích
khơng?


+ Em đã chơi ở đó bao giờ chưa? Có mát ko, có đẹp
ko?


+ Để vườn hoa, cơng viên ln đẹp, ln mát em
phải làm gì?


<b>c. Hoạt động 2</b>: Hs làm bài tập 1:
- Yêu cầu hs tự làm bài 1.


+ Các bạn nhỏ đang làm gì?


+ Những việc làm đó có tác dụng gì?
+ Em có thể làm được như các bạn khơng?
- Trình bày kết quả trước lớp.


- Nhận xét và bổ sung.
- <b>LHGD</b>: …


<b>d. Hoạt động 3</b>: Quan sát à thảo luận bài tập 2:
- Yêu cầu hs quan sát tranh và thảo luận:



+ Các bạn đang làm gì?


+ Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
- Yêu cầu hs tô màu vào quần áo bạn có hành động đúng.
- Trình bày trước lớp.


- Nhận xét, bổ sung.
- <b>GVKL</b>: ….


<b>3. Củng cố, dặn dò </b><i>(4 phút)</i>
- Nhắc lại nội dung bài
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs thực hiện bảo vệ cây và hoa nơi công
cộng.


- Hs quan sát.
- 4 hs nêu.
- 5 hs nêu.
- 4 hs nêu.


- Hs làm bài cá nhân.
- 3 hs nêu.


- 4 hs nêu.
- 5 hs nêu.
- Hs nêu.


- Hs thảo luận theo cặp.
- Hs làm cá nhân.


- 5 hs nêu.


- Hs nêu.


<b>Thuû công</b>


<b>Bài: Cắt dán hàng rào đơn giản.</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Học sinh biết cách cắt các nan giấy.


- Học sinh cắt được các nan giấy và dán thành hàng rào.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- GV: Các nan giấy và hàng rào mẫu.


- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ cơng.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh, nhận xét. Học sinh đặt đồ dùng học
tập lên bàn.


3. Bài mới:


<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b>


<b></b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.



Mục tiêu: Cho học sinh quan sát và nhận
xét hình mẫu.


Giáo viên treo hình mẫu lên bảng và hướng
dẫn học sinh quan sát, hỏi: Hàng rào có mấy


<b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


Học sinh quan sát và nhận xét: Có
3 cạnh.


Có 6 nan giấy.
nan giấy? Mấy nan đứng? Mấy nan ngang?


Khoảng cách của mấy nan đứng mấy ô?
Giữa các nan ngang mấy ô?


Nan đứng dài?
Nan ngang dài?


<b></b> Hoạt động 2: Hướng dẫn kẻ, cắt các nan
giấy.


Mục tiêu: Học sinh biết kẻ, cắt các nan
trên giấy trắng. Lật trái tờ giấy trắng có kẻ
ơ, kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường thẳng
cách đều nhau.


Giáo viên hướng dẫn kẻ 4 nan giấy đứng
dài 6 ô, rộng 1 ô và 2 nan ngang dài 9 ô,


rộng 1 ô. Giáo viên thao tác chậm để học
sinh quan sát.


<b></b> Hoạt động 3: Học sinh thực hành.


Mục tiêu: Học sinh kẻ, cắt nan giấy theo
các bước.


- Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 6 ô
theo đường kẻ của tờ giấy màu làm nan
đứng.


- Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ô, dài 9
ô làm nan ngang.


Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu. Trong lúc học sinh thực hiện bài làm,
giáo viên quan sát học sinh chưa hồn thành.


4. Củng cố – Dặn dò:


Cho học sinh nhắc lại cách kẻ cắt hàng rào
đơn giản.


Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau.


4 nan đứng,2 nan ngang.
1 ơ


2 ô


6 ô
9 ô


- Học sinh thực hiện kẻ nan giấy.


- Học sinh thực hành kẻ cắt nan
giấy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

5. Nhận xét:


- Thái độ học tập, sự chuẩn bị đồ dùng học
tập.


- Kỹ năng thực hành.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×