Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.3 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 26</b>
<i><b>Ngày soạn: 15/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2019</b></i>
<b>SÁNG</b>
<b>Tốn</b>
<b>Tiết 101: CÁC SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Bước đầu giúp hs:
1. Kiến thức- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50.
2. Kĩ năng- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.
3. Thái độ - Rèn ý thức tự giác tích cực trong học tập.
<b>- Bài 2: giảm tải. Bài 4: ( Bỏ dòng 2 và 3)</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1/ Kiểm tra bài cũ: (5')</b>
Tính nhẩm:
50 + 30 50 + 40 20 + 10
40 + 30 30 + 20 10 + 70
- GV nhận xét
<b>2/ Bài mới: (32')</b>
<i><b>a/ Giới thiệu các số từ 20 đến 30:</b></i>
<i>* Số từ 20- 30</i>
- Lấy 2 bó que tính - GV gài bảng cài
- Lấy thêm 3 que - GV gài bảng cài
- Bây giờ có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để chỉ số que tính ta vừa lấy cơ có số
23 - GV gắn số 23
-Phân tích số 23 có mấy chục? Mấy
đơn vị?
- GV ghi số 2 ở cột chục, số 3 ở cột
đơn vị.
- Hướng dẫn đọc: Hai mươi ba.
- HS làm bảng con
- HS lấy 2 bó một chục
- Lấy thêm 3 que
- Có tất cả 23 que tính
- 23 có 2 chục và 3 đơn vị
- Hướng dẫn viết số: 23
-Tương tự: số 21, 22, ,,,, 30
<i>* So sánh các số từ 20 - 30.</i>
- Cho HS đọc xi, đọc ngược, phân
tích
- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25
<i><b>b/ Giới thiệu các số từ 30 đến 40:</b></i>
- Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35
<i><b>c/ Giới thiệu các số từ 40 đến 50:</b></i>
- Giới thiệu tương tự như trên
- Lưu ý cách đọc các số: 41, 44, 45
<i><b>d/ Thực hành </b></i>
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gv hướng dẫn cách làm
M: Hai mươi: 20
<b>Bài 2: giảm tải</b>
Bài 3: Viết số
Bốn mươi: 40
Bốn mươi mốt: …
Bốn mươi hai: …
Bài 4: ( Bỏ dịng 2 và 3)Viết số thích
hợp vào ơ trống.
<b>3/ Củng cố dặn dị.(3')</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà xem lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- Cá nhân – nhóm - lớp
- Hs đọc y/c
- Hs làm vào VBT
- Đổi chéo vở kiểm tra.
- Nhận xét.
- Hs nêu yêu cầu đề bài và đọc mẫu.
- Hs làm bài, Hs làm bài trên bảng lớp.
- Hs chữa bài.
- Hs đọc y/c -> làm bài rồi đọc các số
đó.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>Tập đọc</b>
<b>BÀN TAY MẸ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Hs đọc trơn cả bài. Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng... Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm.
- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đơi bàn tay mẹ. Hiểu tấm
lịng u q, biết ơn mẹ của bạn.
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em.
3. Thái độ - Có ý thức tự giác tích cực trong học tập.
<b>II.ĐỒ DÙNG </b>
- Tranh: SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH</b>
Tiết 1
<b>A. KT bài cũ: (3-5’)</b>
- Đọc bài: Cái nhãn vở
- Nhận xét, tuyên dương
- 3- 4 em đọc
- PT, trả lời câu hỏi trong bài
<b>B. Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: (1- 2’)
<i><b>2. Luyện đọc: (20- 22’)</b></i>
<b>* Đọc mẫu lần 1:</b> - Đọc thầm
- Hướng dẫn HS tìm câu: Bài gồm mấy câu? - HS đánh số từng câu - 5 câu
- Luyện đọc tiếng, từ khó:
yêu nhất rám nắng
nấu cơm xương xương
- Tiếng nhất trong từ - HD đọc và đọc mẫu - HS PT tiếng nhất- đọc từ
xương, rám
- HS luyện đọc các tiếng khó
* Giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương
+ Các từ khác: (HD tương tự ) - HS đọc từ
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
<b>* HD đọc câu: (HD đọc từng câu và đọc mẫu)</b>
- Câu 1: HD cách đọc, cách ngắt nghỉ và đọc
mẫu
- 2 em đọc câu
- Đọc câu bất kì
<b>* Luyện đọc đoạn:</b>
- Đoạn 1: HD và đọc mẫu câu 1, 2 - 2 HS đọc đoạn 1
- Đoạn 2: Câu 3- 4
- Đoạn 3: Câu 5
- Các đoạn khác: (HD tương tự) - Đọc nối tiếp từng đoạn
- Nhận xét. - Đọc cả bài 2- 3 em
<i><b>3 . Ôn vần: an - at (8- 10’)</b></i> - HS đọc, PT, so sánh 2 vần
+Nêu u cầu 1: Tìm trong bài tiếng có vần an - bàn
+Nêu u cầu 2: Tìm tiếng ngồi bài có vần an
-at:
- Đọc từ mẫu
- 1 HS đọc từ mẫu, nêu tiếng
có vần ơn PT tiếng đó
- Ghép từ có vần an - at - 2 tổ thi ghép từ
- Giải thích từ - đọc lại các từ theo dãy
+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần an –
at:
- 1 HS đọc câu mẫu
- Nhận xét. - HS thi nói câu
Tiết 2
1. Luyện đọc: (10 - 12’)
- Đọc mẫu lần 2 - HS đọc thầm
- Đọc nối tiếp câu 2 dãy
- Đọc nối tiếp đoạn 2 nhóm
- NX, tuyên dương. - Đọc cả bài 8 - 10 em
2 . Tìm hiểu bài: (8 - 10’) * Đọc câu 1, 2, 3
- Câu hỏi 1? Bàn tay mẹ đã làm những việc gì
cho 2 chị em Bình?
- 1- 2 HS trả lời
chị em Bình đối với bàn tay mẹ ?
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
* Đọc diễn cảm 2-3HS đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xét.
3. Luyện nói: (5-7’) - HS quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi theo tranh - 2HS đọc và trả lời câu hỏi
tranh 1(mẫu)
HS hỏi đáp theo tranh 2, 3, 4
- HS khác NX, bổ sung
NX, kết luận - Các cặp tự hỏi đáp, khơng
nhìn sách
4. Củng cố, dặn dị: (3- 5’)
- Đọc cả bài. - 2 em đọc
- Tìm tiếng có vần ơn.
<b>Mĩ thuật</b>
<b>Bài 26: VẼ CHIM VÀ HOA</b>
<b>I: Mơc tiªu </b>
- Giúp hs hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa
- Vẽ đợc tranh có chim và hoa.
<b>II: ChuÈn bị</b>
- GV: Tranh, ảnh chim và hoa
- Bài vẽ của hs
HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy-học
<b>1. Kiểm tra bµi cị (2 )</b>
- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- Gọi 2 Hs lên bảng:
+ TiÕt trớc các con học bài gì ?
+ HÃy kể những bức tranh dân gian mà
em biết
<b>2. Bài mới</b>
- Gv ghi b¶ng
<b>a. Hoạt động 1:Giới thiệu chim và </b>
<b>hoa (5 )</b>
- GV treo tranh, ¶nh
- HS để đồ dùng học tập lên bàn
- 2 Hs lên bảng trả lời cõu hi
- HSTL
- HSTL
+ Đây là các loại hoa gì?
+ Màu sắc của chúng?
+ Hỡnh dỏng v c im ca chúng?
+ Các bộ phận của hoa?
+ KĨ tªn 1 sè loại hoa mà em biết?
+ Tên các loài chim ?
+ C¸c bé phËn cđa chim?
+ Chim cã màu sắc gì?
+ Kể 1 số loài chim mà em biết?
- GV nhận xét câu trả lời của hs
<b>* GV tóm tắt:</b> Chim và hoa có rất nhiều loại
.Mỗi lồi có hình dáng và đặc điểm khác nhau.
Cơ sẽ hớng dẫn các em vẽ chim và hoa
<b>b. Hoạt động 2: Hớng dẫn Hs cách vẽ chim và </b>
<b>hoa (10 )</b>
- GV vẽ mẫu lên bảng cho hs quan sát
+ Vẽ chim :
- Vẽ hình tổng thể của con chim (đang bay, đậu,
bắt sâu. . . )
+ Vẽ mắt, mỏ, cánh, đuôi. . .
- Vẽ màu theo ý thÝch
+ VÏ hoa: VÏ c¸nh hoa tríc, vÏ l¸ sau
+ VÏ mµu theo ý thÝch
a b
c d
<b>c. Hoạt động 3: Thực hành</b> (17’)
- Tríc khi thùc hµnh gv cho hs quán sát bài của
hs khóa trớc
- Gv xuống lớp hớng dẫn hs vẽ bài. Có thể vẽ vờn
hoa và nhiều chim. Vẽ thêm hình ảnh phụ cho
- Nhắc hs có thể vẽ nhiều loại hoa, chim kh¸c
nhau
- Chó ý vÏ võa víi tê giÊy.
GV có thể vẽ mẫu 1 số loại hoa và chim khác
nhau để học sinh quan sát và vẽ theo
<b>d. Hoạt động 4: Nhận xét - đánh giá</b> (4’)
- Gv chọn 1 số bài tốt và cha tốt
- Gv nhận xét và đánh giá xếp loại bài
* Củng c- dn dũ:
- Hoàn thành bài.
- Chuẩn bị bài sau: Quan sát cái ô tô
- 2 HSTL
- HSTL
- 3 HSTL
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS quan sát cách vẽ trên
bảng
- HS thực hành
- HS xem và học tập
- HS nhận xét
+ Vẽ hình
+ Vẽ màu
+ Cách thể hiện
- Xếp loại bài vẽ
- Ghi nhớ
<i><b>Ngy soạn: 15/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 3 năm 2019</b></i>
<b>SÁNG</b>
<b>Toán</b>
1. HS nhận biết số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
2. Nhận biết được thứ tự của các số từ 50 đến 69
3. Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
<i><b>* Bài tập 4: (bỏ)</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính…, bộ số
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<i><b>Hoạt động của gv:</b></i>
<i>A- Kiểm tra bài cũ:(5')</i>
- Viết và đọc các số từ 24 đến 36.
- Viết và đọc các số từ 35 đến 46.
- Viết và đọc các số từ 39 đến 50.
- Gv nhận xét.
<i>B . Bài mới:(32')</i>
1. Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu
số chục, số đơn vị của số 54.
- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và
1 que tính rời.
- Gọi hs nêu số que tính.
- Gv hướng dẫn hs đọc số 51.
- Gv làm tương tự với các số từ 52 đến 60.
2. Giới thiệu các số từ 61 đến 69:
- Gv hướng dẫn hs làm tương tự như giới thiệu
các số từ 50 đến 60.
<b>3. Thực hành:</b>
* Hướng dẫn hs làm bài tập 1.
+ Viết các số từ 50 đến 59.
+ Đọc các số trong bài.
* Gv yêu cầu hs làm bài tập 2.
- Đọc các số từ 60 đến 70.
*Hướng dẫn hs làm bài tập 3.
+ Yêu cầu hs viết các số cịn thiếu vào ơ trống
<i><b>Hoạt động của hs:</b></i>
- 1hs
- 1 hs
- 1hs.
- Vài hs nêu.
- Hs tự lấy.
- 1 vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Hs nêu số và đọc số.
- Hs tự viết.
- 1 hs lên bảng viết.
- Vài hs đọc.
theo thứ tự từ 30 đến 69.
- Đọc lại các số trong bài.
<i><b>* Bài tập 4: (bỏ)</b></i>
C. Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc.
<b>Chính tả</b>
<b> BÀN TAY MẸ</b>
<b>I . MỤC TIÊU</b>
1. Kiên thức: Hs chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay
mẹ.
2. Kĩ năng: Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc
gh?
3. Thái độ: Rèn ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch.
<b>II. ĐỒ DÙNG:</b>
- Bài viết mẫu trên bảng
- Bảng phụ phần bài tập
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH:</b>
<b>A. KT bài cũ: (3') </b>
- KT đồ dùng học tập của HS.
- HS viết bảng con: nước non, tặng cháu,…
<b>B. Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu (1')</b></i>
- GV đọc mẫu đoạn viết. - 2 HS đọc lại
<i><b>2. HD viết từ khó: (5- 7’)</b></i>
- GV hoặc HS nêu từ khó (Tiếng “ hằng” trong
từ “ hằng ngày”...
- hằng ngày - việc
- bao nhiêu - nấu cơm
- HS phân tích tiếng khó
- Phân tích vần khó
- Đọc cho HS viết tiếng khó 2 HS đọc lại, viết bảng con
- NX bảng
- Đọc lại bài viết.
- Chỉnh tư thế ngồi viết.
- HD cách trình bầy vào vở (Chữ đầu ĐV viết lùi
vào 2 ô, chữ đầu câu phải viết hoa...)
-HS chép lần lượt từng câu
theo hiệu thước
<i><b>4. Soát lỗi: (5-7’)</b></i>
- Đọc soát lỗi 2 lần - HS ghi số lỗi ra lề vở
- Chữa lỗi cho học sinh. - Đổi vở soát lỗi
<i><b>5. Bài tập: (3-5’)</b></i>
<i>a) Điền vần: an, at</i> - Đọc yêu cầu
- Chữa bài trên bảng phụ - HS điền SGK
Kéo đàn; tát nước - Đọc lại bài
<i>b) Điền chữ g- gh? (HD tương tự) </i>
nhà ga; cái ghế
<b>C. Củng cố, dặn dò: (1-2’)</b>
- NX giờ học
- Khen những em viết đẹp
- Về nhà: Viết lại những chữ còn viết sai vào
bảng
<b> Tập viết</b>
<b>TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức - Hs biết tô chữ hoa C. Hs biết tô chữ hoa D, Đ
2. Kĩ năng- Viết đúng các vần an, at: các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thường, cỡ
vừa đúng kiểu; đều nét; đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ.
- Viết đúng các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ, chữ thường, cỡ vừa đúng
kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ.
3. Thái độ- GDHS có ý thức chịu khó luyện viết.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>A. KT bài cũ: (3') </b>
- Viết 3 dòng chữ: A, Ă, Â, B - HS viết bảng
- NX, sửa chữa
<b>B. Bài mới:</b>
<i><b>1. Giới thiệu (1')</b></i>
<i><b>2. HD viết: bảng con (10- 12’)</b></i>
<i><b>*Tô chữ hoa: C (4’)</b></i>
- Chữ C được viết bằng mấy nét?
- Nhận xét về: độ cao, chiều rộng của chữ ?
- HS quan sát chữ mẫu
- 1 HS nêu
- T Nêu quy trình tơ trên chữ mẫu và tô 1
chữ mẫu <sub>- HS tô khan</sub>
<i>- NX sửa chữa.</i> - HS viết bảng 1 dòng 3chữ
<i><b>* Tô chữ hoa: D, Đ (hướng dẫn tương tự)</b></i>
<i><b>* Vần và từ:(5-7’) </b></i> - HS đọc các vần và từ
+ Chữ an được viết bằng mấy con chữ ? K/C ?
- NX độ cao các con chữ, chiều rộng của chữ? - HS nhận xét
- GV hướng dẫn quy trình viết. - HS luyện viết bảng con.
- NX sửa chữa.
<i>+ Các chữ khác (HD tương tự)</i>
- Nhận xét từ được viết rộng trong mấy ô? - 1 em nêu.
- T . Nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu.
- KT tư thế
- HD tô chữ hoa đúng quy trình, khơng chờm ra
ngồi.
- HS tơ chữ hoa
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở - HS Viết vở.
<i>* Chữa và nhận xét: (5-7’)</i>
<b>C, Củng cố dặn dò (1-2')</b>
- Tuyên dương những bài viết đẹp.
<i><b>Ngày soạn: 17/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2019</b></i>
<b>Tập đọc</b>
<b>CÁI BỐNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1. Kiến thức: - Hs đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, các từ ngữ: khéo sảy,
khéo sàng, mưa ròng, nấu cơm.
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dịng thơ.
- Ơn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần
ach.
2. Kĩ năng:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa rịng.
- Hiểu được tình cảm u thương mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan
ngõan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ.
3. Thái độ:
- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ.
- Học thuộc lòng bài đồng dao.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>
- Tranh: SGK
- Bài hát: Cái Bống
<b> III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>A. KT bài cũ: (3-5’)</b>
- Đọc bài: Bàn tay mẹ
- Nhận xét.
- 3- 4 em đọc
- PT, trả lời câu hỏi trong bài
<b>B . Bài mới:</b>
1. Giới thiệu bài: (1- 2’)
<i><b>2. Luyện đọc: (20- 22’)</b></i>
<b>* Đọc mẫu lần 1:</b>
- Hướng dẫn HS tìm câu: Bài có mấy dịng
thơ ?
- Có 4 dịng thơ
<b>*Luyện đọc từ ngữ:</b>
khéo sảy khéo sàng
mưa ròng nấu cơm
- HD đọc và đọc mẫu tiếng khéo, sảy - PT tiếng khéo
- Chú ý đọc đúng tiếng có phụ âm s, r, n - HS đọc từ
+ Các từ khác: (HD tương tự )
- Giải nghĩa từ: sảy, sàng
- 1 em đọc trơn toàn bộ từ
<b>* HD đọc câu: (HD đọc từng câu và đọc mẫu)</b>
- Đọc từng dòng thơ, ngắt hơi cuối mỗi dòng
thơ.
- 2 em đọc
- Đọc dòng 2, 4
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ
<b>* Luyện đọc đoạn:</b>
- 2 câu thơ đầu: HD và đọc mẫu - 2 HS đọc
- 2 câu thơ sau: (HD tương tự) - Đọc nối tiếp 2 câu thơ 1
- NX tuyên dương - Đọc cả bài 2- 3 em
+Đọc yêu cầu 1:Tìm trong bài tiếng có vần
anh ?
- gánh
+Đọc yêu cầu 2: Tìm tiếng ngồi bài có vần anh
- ach:
- Đọc từ mẫu
1 HS đọc từ mẫu,nêu tiếng có
vần ơn
- Ghép từ có vần anh - ach - 2 tổ thi ghép từ
- Giải thích từ - đọc lại các từ theo dãy
+ Nêu yêu cầu 3: Nói câu chứa tiếng có vần anh
- ach
- 1 HS đọc câu mẫu
- Nhận xét. - HS thi nói câu chứa tiếng có
vần ơn
Tiết 2
1. Luyện đọc: (10- 12’)
- Đọc mẫu lần 2 - HS đọc thầm
- Đọc nối tiếp từng dòng thơ: 2
dãy
- Đọc nối tiếp đoạn 2 dãy
- Nhận xét. - Đọc cả bài 6- 8 em
2 . Tìm hiểu bài: (8 – 10’) * Đọc 2 dịng thơ đầu
- câu hỏi 1: Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu
cơm ?
* Đọc 2 dòng thơ sau
- câu hỏi 2: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
Tóm tắt ND bài, liên hệ, giáo dục
* Đọc diễn cảm 2-3HS đọc diễn cảm cả bài
- HD đọc thuộc lòng: Đọc nối tiếp từng dòng
thơ
- Đọc thuộc lòng từng dòng thơ ,
đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương.
- ở nhà bạn đã làm gì giúp mẹ? - HS tự kể
Liên hệ, GD.
4. Củng cố, dặn dò: (3-5’)
- Đọc cả bài, - 2 em đọc
- Tìm tiếng có vần ơn.
<b>Tốn</b>
<b> CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
1.Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.
2. Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.
3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>
- GV: SGK, que tính, phấn màu
- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ơ ly.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<i><b>Hoạt động giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động học sinh</b></i>
<b>1.KTBC (5')</b>
- Gọi Hs đọc và viết các số từ 50 đến 69
bằng cách: Gv đọc cho Hs viết số, giáo
viên viết số gọi Hs đọc không theo thứ tự
(các số từ 50 đến 69)
- Nhận xét KTBC
<b>2.Bài mới (32')</b>
<i>*Giới thiệu các số từ 70 đến 80</i>
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình
vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn
trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết
7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que
tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột
đơn vị.
- Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh
- Hs viết vào bảng con theo yêu
cầu của gv đọc.
- Hs đọc các số do gv viết trên
bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
- Học sinh theo dõi phần hướng
dẫn của giáo viên.
chỉ và đọc “Bảy mươi hai”.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,
mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que
- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận
biết số lượng, đọc và viết được các số từ
70 đến 80.
<i>*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến</i>
<i>99</i>
Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80
<i><b>*Hướng dẫn làm bài tập</b></i>
<b>Bài 1</b>
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài
tập.
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như
sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi
<b>một”.</b>
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư
”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi
<b>năm”.</b>
<b>Bài 2 </b>
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh làm vở và đọc kết quả.
<b>Bài 3</b>
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích
bài mẫu trước khi làm.
<b>Bài 4 </b>
- Gọi nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
-5 - >7 em chỉ và đọc số 71.
- Học sinh thao tác trên que tính
để rút ra các số và cách đọc các số
từ 70 đến 80.
- Học sinh thao tác trên que tính
để rút ra các số và cách đọc các số
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh viết bảng con các số do
giáo viên đọc và đọc lại các số đã
viết được (Bảy mươi, Bảy mươi
mốt, Bảy mươi hai, …, Tám
mươi)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh viết :
Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90.
Câu b: 98, 90, 91, … 99.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Học sinh thực hiện vở và đọc kết
quả.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Có 33 cái bát. Số 33 có 3 chục và
3 đơn vị.
<b>3. Củng cố, dặn dò (3')</b>
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau.
<i><b>Ngày soạn: 18/3/2019 </b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2019</b></i>
<b>Tự nhiên và xã hội</b>
<b>CON GÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp hs:</b>
1. Kiến thức: Nêu ích lợi của gà.
2. Kĩ năng: Chỉ được và nói tên các bộ phận bên ngồi của con gà trên hình vẽ.
Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
3. Thái độ: Có ý thức chăm sóc gà.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:</b>
- Các hình trong SGK. Vở bài tập
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5 phút)</b>
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của chúng.
- Hãy chỉ và nêu tên các bộ phận chính cây gỗ
- Gv nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài: (1 phút) </b>
<b>b. HD Hs tìm hiểu bài</b>
<b> Hoạt động 1: (10 phút) quan sát con gà</b>
- Đặt và TLCH dựa trên các hình ảnh trong sgk.
- Các bộ phận bên ngồi của con gà.
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khỏe.
<b>* Cách tiến hành:</b>
- Y/C Hs Qsát tranh, đọc và trả lời câu hỏi trong
sgk.
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Mơ tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk. Đó là
gà trống hay gà mái?
+ Mơ tả gà con ở hình trang 55 sgk.
+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở
điểm nào?
+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
+ Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được
không?
- 2 Hs nêu.
- 2 Hs chỉ và nêu
- Hs quan sát và thảo luận
nhóm 2 Hs.
- Hs đại diện chỉ và nêu tên
các bộ phận con gà.
- Hs trả lời
+ Ni gà để làm gì?
+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt gà, trứng gà
có lợi gì?
=> KL: Gà có: Đầu, cổ, mình, 2 chân và 2 cánh;
tồn thân gà có lơng che phủ; đầu gà nhỏ, có mào;
mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng sắc.
Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào
đất...
Hoạt động 2: (8 phút) Trị chơi: Đóng vai gà
- Đóng vai gà trống gáy đánh thức mọi người vào
buổi sáng.
- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng.
- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp.
- Gv Nxét, đánh giá.
- Hát bài: Đàn gà con
<b>Hoạt động 3 (8 phút) Làm bài tập</b>
- HDHs làm bài tập VBT
<b>Bài 1: Nối ô chữ với từng bộ phận của con gà sao</b>
<i>cho phù hợp.</i>
- Gv HD Hs học chậm
<b>Bài 2: Nối ô chữ với từng hình vẽ sao cho phù hợp.</b>
<b>3. Củng cố, dặn dị:(3 phút)</b>
- Gv Nxét, đánh giá
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà ôn lại bài.
- HS nghe
- Hs thảo luận theo nhóm 4.
- Đại diện một số nhóm lên
trình bày
- Các nhóm khác Qsát, Nxét
bổ sung.
- Hs làm bài.
- 1 Hs làm bảng lớp
- Hs làm bài
<b>Chính tả</b>
<b>CÁI BỐNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong
khoảng 10- 15 phút
- Kĩ năng: Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm
- Thái độ: Viết đúng tốc độ, cự li. Trình bày đẹp. Rèn kỹ năng viết chữ.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
Bảng phụ ghi các bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH</b>
<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị (5') </b>
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
1, 2 tuần trước đã làm.
- GV nhËn xÐt.
<b>2. Bài mới (32')</b>
<b>HĐ1: Hng dn HS tp chộp</b>
- GV vit bảng đoạn văn cần chép.
- GV chỉ các tiếng: “khéo sảy, khéo
sàng, mưa ròng”.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng
dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn,
cách viết hoa sau dấu chấm…
- GV đọc cho HS sốt lỗi và chữa bài
bằng bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên
bảng.
<b>H§2: Hướng dẫn HS làm bài tập</b>
<b>chính tả</b>
* Điền vần “anh” hoặc “ach”
Hộp bánh, túi xách tay
* Điền chữ “ng” hoặc “ngh”
Ngà voi, chú nghé
*gv nhắc lại khi đi với i, ê, e dùng ngh
còn các trường hợp khác đi với ng....
- Tiến hành tương tự trên.
3. <b> Cñng cè - Dặn dò (3')</b>
- Nờu li cỏc ch va vit?
- Nhận xét giờ học.
* HS nhìn bảng đọc lại bài đồng dao,
cá nhân, tập thể.
- HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ
viết sai đó, viết bảng con.
- HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- HS tập chép vào vở
- HS sốt lỗi và chữa bài bằng bút chì
trong vở.
- HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở.
* HS nêu yêu cầu bài tập.
-HS làm vào vở
-HS chữa bài, em khác nhận xét sa
sai cho bn.
<b>Ting vit</b>
<b>ÔN TP</b>
<b>I/. Mục tiêu </b>
- Kin thc: Giúp HS nắm chắc các vần ở cuối chương trình.
- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích ting vit, t tin trong giao tip.
<b>II/. Đồ dùng dạy häc</b>
- B¶ng phơ.
<b>III/. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
1. Giới thiệu bài: (3') Ơn tập để củng cố
lại kiến thức đã học.
<b>2. Nội dung bài: (32')</b>
* Hướng dẫn ôn luyện đọc vần
<b>a- Hướng dẫn ôn vần</b>
- GV viết một số vần lên bảng
- Yêu cầu đọc trơn từng vần và phân tích
các vần đó.
<b>b- Hướng dẫn luyện viết vần:</b>
- Đọc chính tả cho HS viết các vần
- GV sửa lỗi cho HS
c-
<b>c- Hướng dẫn ôn tập cấu tạo vần, tiếng có</b>
<b>vần vừa ơn</b>
- u cầu điền chữ còn thiếu vào chỗ
chấm.
- Yêu cầu đọc lại các vần vừa điền hoàn
thiện
d- * Tổ chức thi nói tiếng chứa một trong
<b>các vần vừa ôn</b>
- Yêu cầu HS cả lớp được nói (tiếng khác
nhau)
- GV sửa cho HS nói lỗi
<b>3. Củng cố: (3')</b>
- Ơn lại một số vần ở cuối chương
trình: ue, uơ, uân, uât, uy, uya,
<i>uyên, uyêt, uynh, uych, oan, ươp,</i>
<i>oanh, oay, iêp, oăn, oang, oach, uât,</i>
<i>oăng</i>
- Đọc trơn từng vần và phân tích
- Luyện viết vần vào bảng con
- Mỗi dãy sẽ tập viết lại 7 vần (3 dãy
- Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm.
<i>uât uân uya</i>
<i>ươp</i>
<i>uơ uât uyên</i>
<i>oanh</i>
<i>uê uy uyêt</i>
<i>oay</i>
<i>uynh uych oan</i>
<i>iêp</i>
<i>oăn oang oach</i>
<i>oăng</i>
- HS đọc trơn các vần
d- - HS luyện nói tiếng có chứa vần vừa
ôn
- HS tham gia chữa bài
bảng lớp 1 lần
<i><b>Ngày soạn: 19/3/2019</b></i>
<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 22 thỏng 3 nm 2019</b></i>
<b>Tp c</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- ễn các bài tập đọc đã học.
- Làm các bài tập điền chữ, điền vần.
- Giáo dục HS yêu thích tiếng vit, t tin trong giao tip.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng phơ
<b>III. </b>Các hoạt động dạy học:
1- Hướng dẫn ơn luyện các bài tập
<b>đọc đã học (15')</b>
- Yêu cầu nêu tên 5 bài tập đọc đã học
- Yêu cầu HS lần lượt đọc lại các bài
tập đọc đã học
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
Hướng dẫn đọc hay
<b>2- Củng cố cách làm bài tập(15')</b>
- GV đưa ra một số dạng bài tập cho
HS luyện tập
- Bài tập: Điền vần
- Bài tập: Điền chữ
- Yêu cầu HS làm một số bài tập điền
vần và điền chữ
- HS nêu tên các bài tập đọc đã học
+ Trường em + Bàn tay mẹ
+ Tặng cháu + Cái Bống
+ Cái nhãn vở
- Đọc lại các bài tập đọc kết hợp với
trả lời câu hỏi để nhớ nội dung bài
- Đọc từng bài (5 HS đọc 5 bài)
* Ôn các bài tập chính tả
+ Dạng 1: Điền vần:
- Điền vần ai hay ay:
<i> gà mái, máy ảnh</i>
- Điền vần an hay at:
kéo đàn, tát nước
+ Dạng 2: Điền chữ
- Điền c hay k:
<i> cá vàng, thước kẻ, lá cọ</i>
- Điền chữ l hay n:
<i> nhà ga, bàn ghế</i>
- HS nhận biết cách trình bày bài viết
<b>HS làm lần lượt từng bài vào vở ôli</b>
<i>1. Viết từ: sạch sẽ, chim khuyên, cây vạn tuế, hương thơm, đón tiếp, hí hốy ( theo</i>
cỡ chữ nhỡ)
<i> 2. Viết chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: Trường em (Theo cỡ chữ</i>
nhỏ). Đoạn viết từ: "Trường học ... thân thiết như anh em".
<i> 3. Điền âm, vần.</i>
a) Điền “n” hay “l” vào chỗ chấm.
- trâu ...o cỏ ...ắng tai nghe
- chùm quả ...ê gà mới ....ở
b) Điền vần: ai hoặc ay
- hoa m…. thợ m….. cái ch….. m…. nhà
4. Kiểm tra đọc (25 phút)
A. Đọc thành tiếng bài: Dê con trồng cải củ
B. Trả lời câu hỏi:
Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Dê Con tính tình thế nào?
a) Chăm chỉ nhưng không khéo tay.
b) Khéo tay nhưng không chăm chỉ.
c) Chăm chỉ, khéo tay nhưng hay sốt ruột.
Câu 2: Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?
a) Nhổ cải lên xem rồi lại trồng xuống.
b) Ra vườn ngắm rau cải.
c) Gieo them hạt cải.
<b>III. Giáo viên thu bài:</b>
- GV nhận xét bài kiểm tra.
<b>Toán</b>
<b>SO SÁNH CÁC SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- BiÕt dùa vµo cấu tạo so sánh các số có 2 chữ sè; biết tìm số liền sau của một
số; biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
- GV: SGK, que tính, phấn màu, bảng phụ
- HS: Bảng con, que tính, SGK, vở ơ ly.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: (1')</b>
<b> - HS hát</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>
- Viết các số sau
Tám mươi tám : 88
Chín mươi hai : 92
Bảy mươi sáu : 76
Chín mươi chín : 99
- Gv nhận xét.
<b>3. Bài mới: (32')</b>
1. Giới thiệu bài: So sánh các số có hai
chữ số.
<b>2.Nội dung bài </b>
a. Giới thiệu 62 < 65
- Yêu cầu mở SGK quan sát hình vẽ trong
bài học.
- Yêu cầu HS nêu sự giống và khác nhau
của hai số.
- Yêu cầu HS so sánh 2 số
-> hai số có cùng chữ số hàng chục thì so
sánh các chữ số hàng đơn vị với nhau.
- Yêu cầu HS đặt dấu
<b>b. Giới thiệu 63 > 58</b>
- Yêu cầu quan sát hình vẽ trong bài học
- Yêu cầu phân tích cấu tạo của hai số
- HS viết bảng con.
- Quan sát hình vẽ ở SGK trang
142
- HS nêu: 62 có 6 chục và 2 đơn
vị
65 có 6 chục và 5 đơn vị
+ 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2
< 5
nên 62 < 65
+ 62 < 65 đọc là 62 bé hơn 65
* HS nhận biết 62 < 65 nên 65 >
62
- Quan sát hình vẽ ở SGK trang
142
- HS nêu: 63 có 6 chục và 3 đơn
vị
* -> Hai số có chữ số chỉ chục khác nhau
thì chỉ cần so sánh hai chữ số chỉ chục đó
- Hướng dẫn cách diễn đạt
c- Hướng dẫn thực hành:
<b>* bài số 1:</b>
- Giải thích yêu cầu của bài
- Cho HS làm bảng con.
- GV chữa bài, nhận xét
<b>* bài số 2</b>
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS so sánh các số trong nhóm rồi
khoanh vào số lớn nhất
- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá
<b>* Bài số 3:</b>
- Giải thích yêu cầu của bài
- Yêu cầu làm bài vào vở ô li.
- GV chữa bài
- Nhận xét, đánh giá
<b>* Bài số 4:</b>
- Giải thích yêu cầu của bài
- Cho HS làm vào vở ô li, 2 HS lên bảng.
vị
+ 63 và 58 có số chục khác nhau.
6 chục lớn hơn 5 chục ( 60 > 50 )
nên 63 > 58
- HS nhận biết: nếu 63 > 58 thì
58 < 63
- HS nhận biết cách diễn đạt:
+ Hai số 24 và 28 đều có 2 chục,
mà 4 < 8
nên 24 < 28
+ Hai số 39 và 70 có số chục
khác nhau, 3 chục bé hơn 7 chục
nên 39 < 70.
<i>Bài 1(142): >; <; = ?</i>
34 < 38 55 < 57 90 = 90
36 > 30 55 = 55 97 > 92
37 = 37 55 > 51 92 < 97
25 < 30 85 < 95 48 > 42
<i>Bài 2 (142): Khoanh vào số lớn</i>
nhất:
- HS so sánh rồi khoanh vào số
lớn nhất
a- 72 ; 68 ;
b- ; 87 ; 69
<i>Bài 3 (142): Khoanh vào số bé</i>
nhất:
- HS so sánh rồi khoanh vào số
bé nhất
a- 38 48
b- 76 78
<i>Bài 4(142): Viết các số: 72, 38,</i>
64
- GV nhận xét, đánh giá
<b>4. Củng cố: </b>
- Nhắc lại cách so sánh các số có hai chữ
số.
- HS xem lại bài.
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
<b>SINH HOẠT: TUẦN 26 – SINH HOẠT SAO NHI</b>
<b>Phần I. Nhận xét tuần qua: (13’)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 26, có phương
hướng phấn đấu trong tuần 27.
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 26.
<b>II. Chuẩn bị</b>
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS.
<b>III. Hoạt động chủ yếu.</b>
<i><b>A. Hát tập thể</b></i>
<i><b>B. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 26.</b></i>
<i>1. Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:</i>
<i>2. Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:</i>
3. Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
<i>4. Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 26.</i>
Ưu điểm
<b>* Nề nếp:</b>
………
………
………
………
………
* Học tập:
………
………
………
………
………
………
<b>* TD-LĐ-VS:</b>
………
………
<b>Tồn tạị:</b>
………
………
………
………
………
……….
<i><b>C. Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 27.</b></i>
………
………
………
………
………
………..
<b>D. Sinh hoạt tập thể: (Sinh hoạt theo các nội dung)</b>
<i>Hát các bài tặng mẹ và cô giáo.</i>
<b>Phần II. Sinh hoạt sao nhi (20’)</b>
Giáo dục tinh thần đoàn kết, sự quan tâm, gắn bó, chan hịa giữa các HS nam và nữ
trong lớp.
<b>2. Quy mô hoạt động</b>
Tổ chưa theo quy mô lớp.
<b>3. Tài liệu và phương tiện</b>
Các món quà nhỏ do HS nam chuẩn bị để tặng các bạn gái trong lớp.
4. Cách tiến hành
<b>* Bước 1: Chuẩn bị</b>
- Trước 1 tuần GV ghi tên mỗi bạn gái vào một
phiếu kín và yêu cầu HS nam bốc thăm. Bốc
được thăm có tên bạn gái nào thì HS nam sẽ có
nhiệm vụ tặng quà cho bạn gái đó. Quà phải
được gói cẩn thận và đề tên bạn gái đó.
- GV hướng dẫn các HS nam chuẩn bị những
món quà nhỏ để tặng cho các bạn nữ nhân dịp
8-3
*Bước 2: Tặng quà
- Trước khi chơi, GV yêu cầu HS nữ ra ngoài
sân chờ. Trong khi đó, các bạn nam sẽ đặt món
- HS nam chuẩn bị quà cho các
bạn nữ theo sự phân công
quà đã chuẩn bị trên bàn mỗi HS nữ.
- Sau khi các món quà đã được đặt xong, các
HS nam đứng thành một hàng phía trên bảng.
- GV mời các HS nữ vào lớp nhận quà, giở ra
xem và đoán ai là người đã tặng quà cho mình.
Nếu đốn đúng, bạn nam sẽ bước lên chúc
mừng và bắt tay bạn gái. Cả lớp vỗ tay.
* Bước 3: Tổng kết – đánh giá
- Một vài HS nữ phát biểu cảm xúc của em khi
- GV nhận xét, khen các học sinh nam và nữ
trong lớp đã biết quan tâm, đoàn kết và gắn bó
với nhau.
- Cả lớp hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
quà lên bài của bạn nữ.
HS mở quà.
Hs phát biểu cảm xúc.
Hs lắng nghe.
<b>Đạo đức</b>
<b>Bài 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b> 1. Hs hiểu:</b>
<i> - Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.</i>
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.
<i>-</i> Trẻ em có quyền được tơn trọng, được đối xử bình đẳng.
2 Hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.
3. Hs có thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.
<b>II. CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI</b>
Kĩ năng giao tiếp ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗiphù hợp trong
từng tình huống cụ thể.
<b>III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai.
- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa.
<b>IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
1.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
+ Khi đi bộ em cần đi ntn?
+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
- Gv nhận xét.
<b>2. Bài mới (32 phút)</b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b> b.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1.</b>
- Yêu cầu hs quan sát tranh ở bài tập 1, trả lời:
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
- 2 Hs nêu
- Hs Nxét bổ sung
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?
- Gv kết luận:
+ Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.
+ Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.
<b>c.Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bài tập 2.</b>
- Gv chia nhóm và u cầu hs thảo luận bt 2.
- Trình bày nơị dung thảo luận.
- Nhận xét và bổ sung.
- KL: + Tranh 1, 3 cần nói lời cảm ơn.
+ Tranh 2, 4 cần nói lời xin lỗi.
<b>d. Hoạt động 3: Đóng vai.</b>
- Gv giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm.
- Yêu cầu hs lên đóng vai trước lớp.
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu
phẩm của các nhóm.
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?
- Gv chốt lại:
+ Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm,
giúp đỡ.
+ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người
khác.
<b>Liên hệ - GDQBPTE: Trẻ em nam hay nữ đều có</b>
quyền được tơn trọng và đối sử bình đẳng. Các
bạn nam cần tơn trọng đối các bạn nữ..
<b>3. Củng cố, dặn dò (4 phút)</b>
- Em đã bao giờ nói lời cảm ơn chưa? Nói với ai?
Vì sao em lại nói lời cảm ơn?
- Em đã bao giờ nói lời xin lỗi chưa? Xin lỗi ai?
Vì sao em lại nói lời xin lỗi?
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần thiết.
- 2 hs nêu.
- 2 hs nêu.
- Mỗi nhóm thảo luận 1
tranh.
- Hs đại diện các nhóm nêu.
- Hs thảo luận và phân vai.
- Hs các nhóm lên đóng vai.
- 2,3 hs nêu.
- 2,3 hs nêu.
- 2,3 hs nêu.
<b>Thủ cơng</b>
<b>Bài 26: CẮT DÁN HÌNH VNG (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Học sinh biết cách kẻ, cắt và dán hình vng.
- Học sinh cắt, dán được hình vng theo 2 cách.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- GV: Hình vng mẫu bằng giấy màu trên nền giấy kẻ ô.
1 tờ giấy kẻ ơ kích thước lớn, bút chì, thước kéo.
- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công.
1. Ổn định lớp: Hát tập thể.
2. Bài cũ(3’)
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét. Học sinh đặt đồ dùng học tập
lên bàn.
<b>3. Bài mới:</b>
<b> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b> HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b></b> Hoạt động 1: (2’) Giới thiệu bài, ghi đề.
Cho học sinh quan sát hình vuông mẫu.
Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh có
bằng nhau không? Mỗi cạnh có mấy ô?
Có 2 cách kẻ.
<b></b> Hoạt động 2: (10’) Giáo viên hướng dẫn.
<sub></sub> Cách 1: Hướng dẫn kẻ hình vng.
Muốn vẽ hình vng có cạnh 7 ô ta
phải làm thế nào?
Xác định điểm A, từ điểm A đếm
xuống 7 ô và sang phải 7 ô ta được 2 điểm
B và D. Từ điểm B đếm xuống 7 ơ có điểm
C. Nối BC, DC ta có hình vng ABCD.
Hướng dẫn cắt hình vng và dán.
Giáo viên thao tác mẫu từng bước cắt và
dán để học sinh quan sát.
<sub></sub> Cách 2: Hướng dẫn kẻ hình vng đơn
giản.
Giáo viên hướng dẫn lấy điểm A tại 1
góc tờ giấy, từ A đếm xuống và sang phải 7
ô để xác định điểm D, B kẻ xuống và kẻ
<b></b> Hoạt động 3: (15’) Thực hành.
Học sinh lấy giấy trắng để tập đánh dấu
kẻ ơ và cắt thành hình vng.
Giáo viên giúp đỡ, theo dõi những em kẻ
ơ cịn lúng túng.
4. Củng cố - dặn dị: (3’)
- Học sinh nhắc lại cách cắt, kẻ hình vuông
theo 2 cách.
- Giáo viên nhận xét về tinh thần học tập,
chuẩn bị đồ dùng học tập, kỹ thuật kẽ, cắt
Học sinh quan sát và trả lời câu
hỏi.
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau,
mỗi cạnh có 7 ô.
Học sinh quan sát.
Học sinh lắng nghe và theo dõi
các thao tác của giáo viên.