Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (105.26 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn: 20/01/2021.</i>
<i>Ngày dạy: 3C, 3A: 27/01/2021.</i>
<i>3B: 28/01/2021.</i>
<b>TUẦN 21</b>
<b>BÀI 3. GÕ CÁC DẤU SẮC, HUYỀN, HỎI, NGÃ, NẶNG (Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Biết cách gõ các dấu “sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng” theo kiểu gõ Telex và</b>
VNI.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Nắm được hai kiểu gõ dấu cơ bản trong soạn thảo văn bản.
- Soạn được 1 đoạn văn bản tiếng Việt có dấu.
- Vận dụng được vào bài soạn thảo và gõ thành thạo được 1 kiểu gõ.
<b>3. Thái độ:</b>
- Nghiêm túc trong giờ học, có ý thức giữ gìn và bảo vệ máy tính cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV: Giáo án, SGK, phòng máy.
- HS: SGK, vở ghi, sách bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định lớp (1’).</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (3’): Em hãy gõ</b>
các chữ tiếng Việt theo kiểu gõ Vni?
Hãy soạn thảo một đoạn văn bản ngắn
vào phần mềm soạn thảo văn bản
Word?
- Nhận xét.
<b>3. Bài mới (32’): Các em hãy quan sát</b>
bàn phím và trao đổi với bạn bên cạnh
xem trên bàn phím có các dấu “sắc,
huyền, hỏi, ngã, nặng” hay không?
- Vậy chúng ta sẽ vào bài mới ngày
hơm nay để tìm hiểu cách gõ dấu tiếng
Việt như thế nào?
<b>Hoạt động 1. Gõ dấu thanh theo kiểu</b>
<b>gõ Telex (15’).</b>
- Yêu cầu HS lên khởi động phần mềm
Unikey và chọn kiểu gõ Telex.
- Nhận xét.
- Hướng dẫn HS cách gõ dấu thanh
theo kiểu gõ Telex:
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
- HS lên thao tác.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS lên thực hành.
DẤU CẦN
GÕ
PHÍM GÕ VÍ DỤ
Sắc S Ras rá
Huyền F Raf rà
Hỏi R Rar rả
Ngã X Rax rã
Nặng J Raj rạ
- HS gõ một số từ sau bằng kiểu gõ
- GV nhận xét.
- Cho HS quan sát bài của một số bạn
làm tốt.
- Hướng dẫn một số em còn chậm.
<b>Hoạt động 2. Gõ dấu thanh theo kiểu</b>
<b>gõ Vni (17’).</b>
- Yêu cầu HS lên khởi động phần mềm
Unikey và chọn kiểu gõ Vni.
- Hướng dẫn HS gõ dấu theo kiểu gõ
Vni.
DẤU CẦN
GÕ
PHÍM GÕ VÍ DỤ
Sắc 1 Ra1 rá
Huyền 2 Ra2 rà
Hỏi 3 Ra3 rả
Ngã 4 Ra4 rã
Nặng 5 Ra5 rạ
- HS gõ các từ sau bằng kiểu gõ Vni:
“sóng sánh, lấp lánh, chóng vánh, lầm
lì”.
- Hướng dẫn HS thực hành.
- Nhận xét.
- HS thực hành.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- Quan sát.
- Thắc mắc những chỗ chưa làm được.
- HS lên thực hành
- Quan sát.
- HS thực hành.
- Thắc mắc những chỗ chưa làm được.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ (4’):</b>
<b>1. Củng cố:</b>
<b>- Khái quát được cách khởi động phần mềm Unikey.</b>
- Nắm được cách điều chỉnh phần mềm Unikey để gõ được tiếng Việt.
- Biết được cách gõ dấu thanh theo kiểu gõ Telex và Vni.
<b>2. Dặn dò:</b>
<b>- Chuẩn bị bài mới, học bài cũ.</b>
<b>TUẦN 21</b>
<b>BÀI 3. GÕ CÁC DẤU SẮC, HUYỀN, HỎI, NGÃ, NẶNG (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Biết cách gõ các dấu “sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng” theo kiểu gõ Telex và</b>
VNI.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Nắm được hai kiểu gõ dấu cơ bản trong soạn thảo văn bản.
- Soạn được 1 đoạn văn bản tiếng Việt có dấu.
- Vận dụng được vào bài soạn thảo và gõ thành thạo được 1 kiểu gõ.
<b>3. Thái độ:</b>
- Nghiêm túc trong giờ học, có ý thức giữ gìn và bảo vệ máy tính cẩn thận.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
- GV: Giáo án, SGK, phòng máy.
- HS: SGK, vở ghi, sách bài tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>
<b>1. Ổn định lớp (1’).</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (3’): Em hãy lên</b>
khởi động phần mềm soạn thảo văn
bản Word và gõ dòng chữ “Nguyễn
Văn An – Lớp 3A bằng kiểu gõ Telex
hoặc Vni?
- Nhận xét.
<b>3. Bài mới (32’):</b>
<b>Hoạt động. Thực hành.</b>
- HS trao đổi với bạn sự khác nhau
của hai kiểu gõ chữ và gõ dấu thanh
theo kiểu gõ Telex và Vni.
- Nhận xét.
- HS thực hành làm bài tập số 1 SGK
trang 70, 71.
- HS báo cáo kết quả.
- GV nhận xét, chỉ ra những lỗi sai.
<b>Thực hành trên máy:</b>
? Yêu cầu HS bật máy tính và gõ nội
dung đoạn văn bản Dế mèn kể
<i><b>chuyện.</b></i>
- Yêu cầu HS lưu bài vào thư mục của
mình.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
- HS lên thao tác.
- Nhận xét.
- Lắng nghe.
- Lắng nghe.
- HS thảo luận và đưa ra câu trả lời.
- Báo cáo kết quả.
- Lắng nghe.
- HS thực hành.
- Báo cáo kết quả.
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS bật máy.
- HS thực hành.
- Trình bày kết quả của một số bạn
làm tốt.
- Nhận xét, chỉ ra các lỗi sai.
- Báo cáo kết quả.
- Quan sát.
<b>IV. CỦNG CỐ - DẶN DÒ (4’):</b>
<b>1. Củng cố:</b>
<b>- Khái quát được cách khởi động phần mềm Unikey.</b>
- Nắm được cách điều chỉnh phần mềm Unikey để gõ được tiếng Việt.
- Biết được cách gõ dấu thanh theo kiểu gõ Telex và Vni.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những cá nhân hăng say phát biểu xây dựng
bài.
<b>2. Dặn dò:</b>