Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Đề kiểm tra vật lí 45 phút khối 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.53 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Giáo viên: Nguyễn Hà Liễu</i>
<i>Tiết:24 Lớp 6</i>


<i>Ngày soạn: 5/5/2020</i>
<i>Ngày giảng:11/5/2020</i>


<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>……….</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu của HS học.


- Đối với GV: Căn cứ vào kết quả kiểm tra để điều chỉnh phương pháp giảng dạy, phụ đạo
nhằm nâng cao chất lượng Dạy - Học.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng trình bày lời giải. Vận dụng kiến thức vào thực tế.
<b>3. Tư duy:</b>


- Quan sát, dự đốn, suy luận hợp lí và lơgic.
- Diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình.


- Phát triển các phẩm chất tư duy: linh hoạt, độc lập và sáng tạo.
- Phát triển các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa.
<b>4. Năng lực hướng tới</b>:


- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính tốn.



<b>II. HÌNH THỨC KIỂM TRA</b>: Kết hợp trắc nghiệm khách quan (30%) và tự luận (70%).


<b>III. MA TRẬN ĐỀ</b>


<b>1. Phạm vi kiến thức:</b> Từ tiết 19 đến tiết 23 theo phân phối chương trình.


* Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL) h=0.7
- Chủ đề 1: 3 tiết = 50%


- Chủ đề 2: 3 tiết = 50%
- Tổng số câu hỏi: 9 câu


<b>2. Bảng tính trọng số và số câu hỏi của đề kiểm tra</b>
<b>Nội</b>


<b>dung</b> <b>Tổng</b>


<b>số tiết</b>


<b>TS</b>
<b>tiết</b>
<b>LT</b>


<b>Số tiết quy</b>
<b>đổi</b>


<b>Số câu</b>


<b>Điểm số</b>



<b>BH</b> <b>VD</b> <b><sub>TỔNG TN</sub>BH</b> <b><sub>TL</sub></b> <b><sub>TỔNG</sub></b> <b>VD<sub>TN</sub></b> <b><sub>TL</sub></b> <b>BH</b> <b>VD</b>


<b>1. Âm</b>
học


3 3 2.1 0.9 <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub>


<b>2. Điện</b>
học


3 3 2.1 09 <sub>3</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub> <sub>4</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>3. Bảng tính số câu hỏi, số điểm cụ thể cho các cấp độ nhận thức. </b>


<b>CHỦ ĐỀ</b> <b>TÔNG</b>


<b>CÂU</b>


<b>NB</b> <b>TH</b> <b>VDT</b> <b>VDC</b> <b>TỔNG</b>


<b>1. Âm học</b> <sub>4</sub> 4(TN) )=


2đ 4đ


<b>2. Điện học</b> <sub>5</sub> 2(TN) )=




1(TL) )=




1(TL) )=


3đ 1(TL) )= 1đ 6đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>4. </b> Ma trận đề


<b>Tên chủ đề</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>


<b>TNKQ</b> <b>TL</b> <b>TNKQ</b> <b>TL</b>


1.Âm học -Nhận biết được
biểu hiện của ô
nhiễm tiếng ồn


-Vận dụng để giải
thích hiện tượng
liên quan đến thực
tế


<i>Số câu hỏi</i> <i> 1C</i> <i>1C</i> <i> </i>


<i>2(1,5)</i>


<i>Số điểm</i> <i>0,5đ</i> <i>1đ</i>



2. Điện học - Nhận biết được
cực dương và cực
âm của các nguồn
điện qua các kí hiệu
(+), (-) có ghi trên
nguồn điện. Biết
được các đặc điểm
của nguồn điện.
- Nêu được dòng
điện là dòng các
điện tích dịch
chuyển có hướng
.- Nhận biết được
vật liệu dẫn điện là
vật liệu cho dòng
điện đi qua, vật liệu
cách điện là vật liệu
khơng cho dịng
- Nêu được quy
ước về chiều dòng
điện.


- Chỉ được chiều
dòng điện chạy


trong mạch


điện.điện đi qua.
Kể tên các tác dụng


nhiệt, quang, từ,
hố, sinh lí của
dịng điện.


- Nêu được dấu
hiệu về tác dụng
lực chứng tỏ có
hai loại điện tích
và nêu được đó là
hai loại điện tích
gì.


- Nêu được sơ
lược về cấu tạo
nguyên tử: hạt
nhân mang điện
tích dương, các
êlectrơn mang
điện tích âm
chuyển động xung
quanh hạt nhân,
nguyên tử trung
hoà về điện.


- Nêu được dịng
điện trong kim loại
là dịng các
êlectrơn tự do dịch
chuyển có hướng.
- Biểu diễn được


bằng mũi tên chiều
dòng điện chạy
trong sơ đồ mạch
điện.Nêu được ví
dụ cụ thể về mỗi
tác dụng của dòng
điện.


- Nêu được tác
dụng chung của
các nguồn điện là
tạo ra dòng điện
và kể được tên các
nguồn điện thông
dụng là pin và
acquy.


- Kể tên được một
số vật liệu dẫn
điện và vật liệu
cách điện thường
dùng.


- Vẽ được sơ đồ
của mạch điện đơn
giản đã được mắc
sẵn bằng các kí
hiệu đã được quy
ước.



Nêu được biểu
hiện của các tác
dụng của dòng
điện.


<i>Số câu hỏi</i> <i>5</i> <i>1</i> <i>1</i> <i>1</i>


<i>8(8,5)</i>


<i>Số điểm</i> <i>2,5đ</i> <i>2đ</i> <i>2đ</i> <i>2đ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>IV. ĐỀ KIỂM TRA</b>


PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU


<b>TRƯỜNG THCS YÊN ĐỨC</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020</b>


<b>MƠN: VẬT LÍ 7</b>
<b>I. Trắc nghiệm (3 điểm).</b> Chọn câu trả lời đúng.


<b>Câu 1</b>: Âm thanh gây ô nhiễm tiếng ồn là


A. tiếng tập hát trong khu nhà ở giữa buổi trưa. B. tiếng loa phóng thanh ở đầu xóm.
C. tiếng kẻng báo thức hết giờ nghỉ trưa. D. tiếng chim hót cạnh nhà ở giữa buổi trưa.


<b>Câu 2:</b> Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện ?
A. Dòng điện là dịng các điện tích dịch chuyển.



B. Dịng điện là sự chuyển động của các điện tích.


C. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.


D. Dòng điện là dòng dịch chuyển theo mọi hướng của các điện tích.


<b>Câu 3</b>: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nguồn điện ?


A. Bất kì nguồn điện nào cũng có hai cực: Cực dương và cực âm


B. Nguồn điện dùng để tạo ra và duy trì dịng điện lâu dài trong vật dẫn


C. Trong nguồn điện có sự chuyển hố năng lượng từ cơ năng, hoặc hoá năng, hoặc
nhiệt năng thành điện năng.


D. Các phát biểu A, B, C đều đúng


<b>Câu 4:</b> Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dẫn điện ?
A. Vật dẫn điện là vật có thể cho dịng điện chạy qua.


B. Vật dẫn điện là vật có các hạt mang điện bên trong
C. vật dẫn điện có khả năng nhiễm điện.


D. Vật dẫn điện là vật có khối lượng riêng lớn.


<b>Câu 5:</b> Dòng điện trong kim loại là


A. dịng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do.
B. dòng chuyển động tự do của các êlectrôn tự do.


C. dòng chuyển dời của các hạt mang điện


D. dòng chuyển dời có hướng của các vật nhiễm điện


<b>Câu 6:</b> Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào ứng dụng tác dụng từ của dòng điện:
A. Máy sấy tóc B. Nam châm điện


C. Bàn là điện D. Nam châm vĩnh cửu


<b>II. Tự luận (7 điểm).</b>


<b>Câu 1.(3.0đ )</b> Chất dẫn điện là gì? chất cách điện là gì? lấy ví dụ minh họa?


<b>Câu 2.(3.0đ )</b> Hiện tượng trên xảy ra như thế nào, tại sao? Khi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

b. Thanh thủy tinh và thanh nhựa, sau khi bị cọ xát bằng vải khô đặt gần nhau.
Hiện tượng trên xảy ra như thế nào, tại sao?


c. Hãy giải thích tại sao ống xả xe máy dùng để làm giảm độ to của âm do máy nổ của xe
phát ra?


<b>Câu 3</b>. <b>(1.0đ )</b> Vẽ sơ đồ mạch điện đơn giản gồm 1 nguồn điện (pin), 1 bóng đèn, 1 cơng
tắc và vẽ chiều dịng điện trong mạch khi cơng tắc đóng?


…...Hết…...
PHỊNG GD&ĐT TX ĐƠNG TRIỀU


<b>TRƯỜNG THCS N ĐỨC</b>


<b>ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT </b>


<b>HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019- 2020.</b>


<b>MƠN: VẬT LÍ 7</b>
<b>VI. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM</b>


<b>I. Phần trắc nghiệm: </b>(3điểm) Mỗi ý đúng 0,5điểm


Câu hỏi 1 2 3 4 5 6


Đáp án A C D A A B


<b>II. Phần tự luận: (7điểm)</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>Câu 1</b>


(3.0 điểm) - Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua. Chất dẫn điện <sub>gọi là vật liệu dẫn điện khi được dùng để làm các vật hay </sub>
các bộ phận dẫn điện, ví dụ; đồng, nhơm, sắt...




1.5


- Chất cách điện là chất khơng cho dịng điện đi qua. Chất
cách điện gọi là vật liệu cách điện khi được dùng để làm
các vật hay các bộ phận cách điện, ví dụ: sứ, cao su...


1.5



<b>Câu 2</b>


(3.0 điểm) a. Hai mảnh ni lông, sau khi cọ xát bằng vải khô và đặt gần <sub>nhau thì chúng hút nhau. Vì, sau khi cọ xát bằng vải khơ thì</sub>
chúng nhiễm điện cùng loại nên đặt gần nhau thì chúng
đẩy nhau.


1.0đ


b. Thanh thủy tinh và thanh nhựa, sau khi cọ xát bằng vải
khơ và đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Vì, sau khi cọ xát
bằng vải khơ thì chúng nhiễm điện trái dấu nên đặt gần
nhau thì chúng hút nhau.


1.0đ


Lắp ống xả vào xe âm sẽ giảm khi truyền qua các vách
ngăn trong ống xả, ra đến miệng ống xả thì độ to giảm đáng
kể.


1.0đ


<b>Câu 3</b>


(1.0 điểm) - Vẽ đúng sơ đồ mạch điện<sub>- Vẽ đúng chiều dịng điện trên hình vẽ</sub>


1.0đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>-VI. Kết quả kiểm tra</b>


<b>Số điểm</b> Điểm 0 Điểm dưới 5 Điểm 5-8 Điểm 9-10



<b>Số lượng</b>
<b>Tỉ lệ %</b>


Tổ duyệt, ngày...tháng...năm 2020
TTCM


</div>

<!--links-->

×