Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (401.93 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 23</b>
<i>Ngày soạn : T6/22/02/2018</i>
<i>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 2 năm 2018</i>
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 111: NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần
khơng liền nhau)
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải tốn.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục tính chính xác, khoa học. Sự cẩn thận trong học toán.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp.
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1/ <b>Bài cũ:</b> ( 5 phút )
- Kiểm tra bài tập tiết trước;
- Nhận xét.
- 2 HS lên bảng làm bài tập. Cả lớp
theo dõi, nhận xét.
2/ <b>Bài mới:</b> ( 30 phút )
<b>a) Giới thiệu</b>: Ghi tựa bài - 2 Hs nhắc lại
<b>b) HD thực hiện phép nhân 1427 </b><b> 3.</b>
( 12 phút )
- Nêu và ghi bảng 1427 <sub></sub> 3 = ?
- Nêu cách đặt tính và tính?
<b>-</b> Ghi b ng.ả
<i>1427</i>
3
<i>4281</i>
<i>* 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ</i>
<i>2</i>
<i>* 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2</i>
<i>bằng 8, viết 8.</i>
<i>* 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ</i>
<i>* 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1</i>
<i>bằng 4, viết 4.</i>
<i> </i>1427 <sub></sub> 3 = 4281
<b>-</b> 1HS đọc phép tính. Nêu cách đặt
tính và tính: Đặt thừa số thứ hai dưới
thừa số thứ nhất, sao cho hàng thẳng
hàng, cột thảng cột.
<b>-</b> Nêu cách tính.
<b>-</b> Nhắc lại:
- Lần 1: Nhân ở hàng đơn vị có kết
quả vượt qua 10; nhớ sang lần 2.
- Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng
thêm phần nhớ.
- Lần 3: Nhân ở hàng trăm có kết quả
vượt qua 10; nhớ sang lần 4.
- Lần 4: Nhân ở hàng nghìn rồi cộng
thêm phần nhớ.
<b>3) Luyện tập:</b> ( 18 ph )
<b>* Bài 1:</b> - 1HS đọc yêu cầu.
<b>-</b>Chữa bài.<i> </i>
<b>* Bài 2</b>:
- Sửa bài.
<b>-</b> 1HS đọc yêu cầu.
<b>-</b> HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bảng con.
<b>* Bài 3:</b>
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Sửa bài.
<b>-</b> Đọc đề toán.
<b>-</b> Mỗi xe chở 1425kg gạo.
<b>-</b> Ba xe như thế chở bao nhiêu
ki-lô-gam gạo.
<b>-</b> 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở.
<i><b>Bài giải</b></i>
Cả 3 xe chở được số kg gạo là:
Đáp số: 4275kg gạo
<b>*Bài 4</b>:
- Muốn tính chu vi hình vng ta làm
như thế nào?
<b>-</b>Nhận xét.
<b>-</b> 1HS đọc yêu cầu.
- Muốn tính chu vi hình vng ta lấy
độ dài một cạnh nhân với 4.
<b>-</b> 1HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm
vào vở.
<i><b>Bài giải</b></i>
Chu vi khu đất đó là:
1508 <sub></sub> 4 = 6032(m)
Đáp số: 6032m.
4/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
- Hệ thống lại bài.
<b>-</b>Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:
<i>Luyện tập</i>
- Nghe
- Bổ sung nhận xét của HS
_______________________________
<b>Tập viết</b>
<b>TIẾT 23:ÔN CHỮ HOA Q</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Củng cố cách viết chữ hoa Q.
- Hiểu từ, câu ứng dụng: Quang Trung là tên hiệu của Nguyễn Huệ, người anh
hùng dân tộc đã có cơng trong cuộc đại phá qn Thanh. Câu ứng dụng tả cảnh
đẹp bình dị của một miền quê.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Viết đúng chữ viết hoa Q.
- Viết đúng tên riêng Quang Trung và câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục hs tình yêu quê hương đất nước.
<b>* GDBVMT</b>: Giáo dục tình yêu quê hương đát nước qua câu thơ:
Bên dòng sông nhỏ nhịp cầu bắc ngang
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên:KHGD.<i> Mẫu chữ viết hoa Q, T, </i>tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn
trên bảng lớp.
2. Học sinh: Vở tập viết 3, tập 2.
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>KTBC:</b> ( 5 phút )
- Thu vở chấm bài về nhà.
- Nhận xét, ghi điểm. <b>-</b><i><sub>- </sub></i><sub>1HS nhắc lại </sub>Nộp vở về nhà.
2/ <b>Bài mới</b>:( 5 phút )
<b>a. GTB: </b>Ghi tựa bài - HS nhắc lại
<b>b. HD viết chữ viết hoa: </b>( 3 phút )
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ
hoa P :
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
những chữ hoa nào?
- Viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết<i>.</i>
<i>Q, T</i>
* Viết bảng:
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS.
<b>-</b> Đọc tên riêng và câu ứng dụng.
<b>-</b>Có các chữ hoa Q, T, B.
- HS quan sát và nhắc lại các nét của
chữ hoa Q, T
- 3 HS lên bảng viết<i> Q, T</i>, dưới lớp viết
từng chữ trên bảng con.
<b>c. HD viết từ ứng dụng:</b> ( 3 phút )
* Giới thiệu từ ứng dụng:<i> Quang Trung</i>
<i>là tên hiệu của Nguyễn Huệ, người anh</i>
<i>hùng dân tộc đã có cơng trong cuộc</i>
<i>đại phá qn Thanh.</i>
* Quan sát và nhận xét.
- Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều
cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
chừng nào?
* Viết bảng:
+Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS.
- 3 HS đọc: Quang Trung.
- Lắng nghe
- Chữ hoa: Q, g, T cao 2 li rưỡi; chữ r
c ao hơn 1 li; các chữ còn lại cao 1 li.
- Khoảng cách giữa các chữ bằng
khoảng cách viết một con chữ o.
- 3HS lên bảng viết từ ứng dụng Quang
Trung, dưới lớp viết trên bảng con
<b>d. HD viết câu ứng dụng:</b> ( 5 phút ) - 3 HS đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng: Tả cảnh đẹp
bình dị của một miền quê
- Quan sát và nhận xét: Câu ứng dụng
có các chữ có chiều cao như thế nào?
* Viết bảng:
- Lắng nghe.
- Theo dõi, sửa lỗi cho HS. - 2HS lên bảng viết, dưới lớp viết bảng
con:.
<b>e. HD viết vào vở Tập viết: </b>( 15 p)
- 1 dòng chữ Q- cỡ chữ nhỏ.
- 1 dòng chữ T và S – cỡ chữ nhỏ.
- 2 dòng Quang Trung – cỡ nhỏ.
- 2 lần câu ứng dụng – cỡ nhỏ.
- HS nghe
- HS viết vào vở
<b>g. Chấm, chữa bài:</b> ( 5 phút )
- Chấm nhanh 5-7 bài tại lớp.
- Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.
- HS nộp vở
- Nghe
<b>3/ Củng cố, dặn dò:</b> ( 3 phút )
- Tuyên dương những em viết tốt. Nhắc
nhở những Hsviết chưa xong về nhà
viết tiếp. Khuyến khích HS học thuộc
câu ứng dụng. Giáo dục HS kiên trì
trong khi tập viết.
- Về nhà luyện viết. Chuẩn bị bài sau
<i>“Ôn chữ hoa R”</i>
- Nghe
- Nhận xét tiết học
__________________________________________________________________
<i>Ngày soạn : T7/23/2/2018</i>
<i>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 27 tháng 2 năm 2018</i>
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 112: LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
Giúp HS củng cố: Nhân có nhớ hai lần. Giải bài tốn có hai phép tính. Tìm số bị
chia.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Nhân có nhớ hai lần. Giải bài tốn có hai phép tính. Tìm số bị chia.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục tính tự lực trong học tập. Tính chính xác của mơn Toán.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
- GV: KHGD,SGK
- HS: SGK,VBT, bảng con
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>KTBC</b>: ( 5 phút )
-Nhận xét.
2/ <b>Bài mới:</b> ( 30 phút )
- 2 hs lên bảng làm bi 1. Cả lớp theo dõi, nhận
xét.
<b>a. GTB:</b> Ghi tựa bài - HS nhắc lại
<b>b. Luyện tập</b>:
<b>*Bài 1: </b> - 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Nhận xét.
<b>-</b> 2
2648
<b>-</b> 4
6876
<b>-</b> 3
6924
<b>-</b> 5
6030
<b>*Bài 2:</b>
- Bài tốn cho biết gì?
<b>-</b> Bài tốn hỏi gì?
- Nhận xét.
-1 HS đọc yêu cầu của bài
- Có 8000 đồng. Mua 3 cái bút, mỗi cái bút
hết 2500đồng.
- Còn lại bao nhiêu tiền.
- 2HS nêu cách thực hiện: Thực hiện theo hai
bước:
+ Tính số tiền mua 3 cái bút
(2500 <sub></sub> 3 = 7500 (đồng).
+ Tính số tiền còn lại
(8000 – 7500 = 500 (đồng).
<i>-</i> 1HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm vào vở.
<i><b>Bài giải</b></i>
Số tiền mua 3 cái bút là:
2500 <sub></sub> 3 = 7500(đồng)
Số tiền còn lại là:
8000 – 7500 = 500(đồng)
Đáp số: 500 đồng
<b>* Bài 3</b>:
- Muốn tìm số bị chia chưa biết
ta làm thế nào?
- Nhận xét
-1HS đọc yêu cầu.
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta lấy thương
nhân với số chia.
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
a) x:3=1527
x =1527<sub></sub>3
x =4581
b) x:4=1823
x =1823<sub></sub>4
x =7292
<b> Bài 4:</b>
- Nhận xét.
- 1HS đọc yêu cầu.
- Đếm số ô vuông tô đậm ở trong hình.
- Làm việc cá nhân vào phiếu học tập.
+ <i>Hình a) tơ màu thêm 2 ô vuông để tạo</i>
<i>+ Hình b) tô màu thêm 4 ô vuông để tạo</i>
<i>thành một hình chữ nhật có 12 ơ vng.</i>
a)
b)
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau: “<i> Chia số có bốn chữ số cho</i>
<i>số có một chữ số”</i>
- Nhận xét tiết học
____________________________
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>TIẾT 45: LÁ CÂY</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Mô tả được đặc điểm bên ngồi của lá cây: màu sắc, hình dạng, độ lớn.
- Kể tên, xác định được các bộ phận ngoài của lá cây, đặc điểm của lá cây.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Có kỹ năng quan sát, nhận biết, nêu báo cáo.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cây trồng.
<b>* GDBVMT:</b> Biết cây xanh có ích lợi đối với cuộc sống con người, khả năng
kì diệu của lá cây trong việc tạo ra ôxi và các chất dinh dưỡng để ni cây.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. GV: KHGD, hình vẽ trang 82, 83. Phiếu học tập cho hoạt động 1.
2. HS: SGK, 5 cây hành, 5 củ cà rốt, 5 cây đậu, một đoạn của dây trầu không.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1/ KTBC:</b> ( 5 phút )
- Rễ của một số cây có tác dụng gì?
- Rễ cây có vai trị gì với sự sống của
cây?
- Nhận xét, ghi nhận
<b>2/ Bài mới:</b> ( 30 phút )
- HS lên bảng trả lời
- Dùng làm thức ăn cho người, động
vật, làm thuốc chữa bệnh.
- Rễ có chức năng hút nước và muối
khống hồ tan có trong đất để ni
cây.
<b>a. GTB:</b> Ghi tựa bài - HS nhắc lại
<b>b. Phát triển bài: </b>( 25 phút )
<b> Hoạt động 1:</b> Thảo luận nhóm
* Mục tiêu:
- Biết mơ tả về màu sắc, hình dạng và độ lớn của lá cây.
- Nêu được đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây.
Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1,2,3,4
trong SGK và kết hợp quan sát những lá
cây HS mang đến lớp . Gợi ý:
- Lá cây gồm những bộ phận nào?
- Lá cây có những màu gì? Màu nào là
phổ biến?
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn
trong nhóm quan sát các lá cây và
trả lời:
- Mỗi chiếc lá cây thường có cuống
lá, phiến lá, trên phiến lá có gân lá.
- Lá cây có những hình dạng gì?
- Kích thước của các loại lá cây như thế
nào?
đỏ, màu vàng nhưng phổ biến là
màu xanh.
<b>-</b> Lá cây có nhiều hình dạng khác
nhau như: hình trịn, hình bầu dục,
hình kim, hình dải dài,……
- Kích thước to nhỏ khác nhau.Một
số lá cây có răng cưa ở mép lá.
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV nhận xét
<i><b>Kết luận</b></i>:<i> Lá cây chủ yếu có màu xanh</i>
<i>lục, một số có màu vàng, đỏ. Hình dạng</i>
<i>và kích thước của lá cây rất đa dạng và</i>
<i>phong phú. Tuy vậy nhưng lá cây đều có</i>
- Đại diện các nhóm trình bày, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung.
<b>Hoạt động 2</b>: Làm việc với vật thật
* Mục tiêu: : Phân loại các lá cây sưu tầm được
* Cách tiến hành:
- Gv phát cho mỗi nhóm 1 bảng học nhóm
+ Nhận xét, tun dương nhóm
trình bày đúng, đẹp.
<b>BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH</b>
<b>QUAN SÁT PHÂN LOẠI LÁ CÂY</b>
H và tên nhóm: ………ọ
HÌNH
DẠNG
Hình trịn
Hình bầu dục
Hình kim
Hình dải dài
Hình phức tạp
MÀU
SẮC
Màu xanh
lục………
Màu
vàng………
Màu đỏ
………
Các đặc điểm khác của lá mà em quan
sát được:
………
3/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
- Lá cây gồm những bộ phận nào?
<i><b>- Để lá cây phát triển tốt con cần</b></i>
<i><b>làm gì? </b></i>
- Mỗi chiếc lá cây thường có cuống lá, phiến
lá, trên phiến lá có gân lá.
- HS trả lời
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau “<i>Khả năng kỳ diệu của lá cây</i>”
- Nhận xét tiết học - Nhận xét tiết học
_________________________________
<i>Ngày soạn : T2/26/02/2018</i>
<i>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 28 tháng 2 năm 2018</i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Toán</b>
<b>TIẾT 113: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHƯ SỐ</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết thực hiện phép chia: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3
chữ số.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Vận dụng bài học vào để làm tính vá giải các bài tốn có liên quan.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục HS có ý thức tự rèn luyện
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
- HS: Sgk, Vbt, bảng con
<b>III/ CÁC HO T </b>Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1/ <b>KTBC:</b> ( 5 phút )
- Nhận xét, ghi điểm
2/ <b>Bài mới</b>: ( 30 phút )
<b>a.</b> <b>GTB:</b> Ghi tựa bài
<b>b. HD thực hiện phép chia 6369 :</b>
<b>3</b>
- Ghi bảng <b>6369 : 3 = ?</b>
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Quy trình thực hiện?
- Nghe HS nêu, ghi bảng.
636
9
3
03 212
3
06
0
9
- Phép chia hết 6369 : 3 = 2123
<b>3/ HD thực hiện phép chia 1276 :</b>
<b>4</b>
- Ghi bảng <b>1276 : 4 = ?</b>
<i>- HS lên b ng làm bài t p. C l p làm vào b ng con.</i>ả ậ ả ớ ả
1527
x 3
4581
1823
x 4
7292
2308
x 3
6924
1206
x 5
6030
<b>-</b> HS nhắc lại
<b>-</b> Đọc biểu thức.
<b>-</b> Đặt tính
6369 3
<b>-</b> Thực hiện lần lượt từ trái sang phải, hoặc
từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.
<b>-</b> Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm:
chia, nhân, trừ.
-1HS đứng tại chỗ nêu cách thực hiện và
thực hiện miệng biểu thức bên.
<b>-</b> Đọc biểu thức.
<b>-</b> Đặt tính
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Quy trình thực hiện?
- Nghe HS nêu, ghi bảng.
127
6
4
07 319
3
6
0
- Phép chia hết 1276 : 4 = 319
- Nhận xét
<b>*Bài 2:</b>
- GV thu vở chấm điểm và sửa bài
- GV thu vở chấm và sửa bài.
<b>*Bài 3: </b>
- Nhận xét, sửa bài
4/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 3 pht )
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau: “<i>Chia số có bốn chữ số cho số</i>
<i>có một chữ số” (tt)</i>
- Nhận xét tiết học
<b>-</b> Thực hiện lần lượt từ trái sang phải, hoặc
từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.
<b>-</b> Mỗi lần chia đều thực hiện tính nhẩm:
chia, nhân, trừ. Lần 1 nếu lấy một chữ số ở
số bị chia mà bé hơn số chia thì phải lấy
hai chữ số.
- 1HS đứng tại chỗ nêu cách thực hiện và
- Đọc yêu cầu của bài.
- HS lên b ng làm, c l p làm vào b ng con.ả ả ớ ả
<i>486</i>
<i>2</i>
<i>2</i> <i>336</i>
<i>9</i>
<i>3</i> <i>2896</i> <i>4</i>
<i>08</i> <i>243</i>
<i>1</i>
<i>03</i> <i>112</i>
<i>3</i>
<i> 09</i> <i>724</i>
<i> 06</i> <i> 06</i> <i> 16</i>
<i> 0</i>
<i>2</i>
<i> 0</i>
<i>9</i>
<i> 0</i>
<i> </i>
<i>0</i>
<i> </i>
<i>0</i>
<i> </i>
- Đọc yêu cầu của bài.
- HS làm vào vở:
<i><b>Bài giải</b></i>
Số gói bánh trong mỗi thùng là:
1648:4 = 412(gói)
Đáp số: 412 gói
- 2HS lên bảng làm và cả lớp làm vào
phiếu học tập:
X x 2 =1846 3 x X = 1578
X =1846:2 X =1578:3
X = 923 X = 526
- Nhắc lại cách thực hiện chia số có bốn
<b>Tập đọc – kể chuyện</b>
<b>TIẾT 67, 68: NHÀ ẢO THUẬT</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>A. Tập đọc</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Từ ngữ: ảo thuật, tình cờ, chứng kiến, thán phục, đại tài,…….
- Nội dung: Hai chị em Xô-phi và Mác là những đứa trẻ ngoan, tốt bụng, sẵn sàng
giúp đỡ người khác; chú Lý, một nhà ảo thuật có tài, lại thương yêu trẻ em.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Phát âm đúng: Xô-phi, chú Lý, lỉnh kỉnh, mở nắp lọ đường, ……
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
- Đọc trôi chảy và bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của
từng đoạn truyện.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS học tập đức tính tốt của chị em Xô-phi.
<b>B. Kể chuyện:</b>
- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được câu chuyện bằng lời của Xô-phi ( hoặc Mác)
Kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể.
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên: Giáo án. Tranh minh hoạ bài tập đọc, các đoạn truyện phóng to.
<b>-</b> Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
<b>-</b> Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi đến lớp.
<b>III/ CÁC HO T </b>Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1/ <b>Bài cũ:</b> ( 5 phút )
- Đọc bài: Cái cầu
<i>- </i>Nhận xét.
- HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi.
2/ <b> Bài mới</b>:<b> </b> ( 50 phút )
<b>a)Giới thiệu bài:</b> Đưa tranh - Nghe giới thiệu.
Ghi tên bài lên bảng. - 2 HS nhắc lại tên bài
<b>b) HD học sinh luyện đọc kết hợp</b>
<b>giải nghĩa từ: </b>( 30 phút )
- Đọc mẫu toàn bài
- Theo dõi đọc mẫu.
- Hướng dẫn đọc từng câu và luyện
phát âm từ khó
- Đọc tiếp nối từng câu. Đọc lại từ đọc
sai theo hướng dẫn của cô giáo
- Hướng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa từ
- Đọc chú giải
- Lần lượt đọc tiếp nối nhau, mỗi HS
đọc một đoạn văn.
- 1 HS đọc lại toàn đoạn 1. Cả lớp theo
dõi, nhận xét. Chú ý ngắt giọng đúng
câu:
<b>-</b> Luyện ngắt giọng câu trên.
<b>-</b> 1 HS đọc lại toàn đoạn 2. Cả lớp theo
dõi, nhận xét.
<b>-</b> 1HS đọc và nêu cách ngắt giọng,
luyện đọc câu:
<i><b>Nhưng chị em Xô-phi đã về ngay vì</b></i>
<i><b>nhớ lời mẹ dặn/ không được làm</b></i>
<i><b>phiền người khác.//</b></i>
<b>-</b> 1HS đọc đoạn 3. Cả lớp theo dõi.
<b>-</b> Đọc với giọng gần gũi, hồ hởi.
<b>-</b> Luyện đọc lời của chú Ly (CN+ĐT).
<b>-</b> 1 HS đọc đoạn 4. Cả lớp theo dõi.
* HD luyện đọc theo nhóm
* HD đọc trước lớp
Tuyên dương nhóm đọc tốt.
<b>-</b> Đọc bài theo nhóm, mỗi em đọc một
đoạn.
- Đọc thi đua giữa các nhóm.
- Đọc đồng thanh bài
<b>3/ Tìm hiểu bài:</b> ( 12 phút ) - 1 HS đọc cả bài.
- 1 HS đọc đoạn 1. Cả lớp đọc thầm.
- Vì sao hai chị em Xơ-phi khơng đi
xem ảo thuật? <b>-</b><sub>mẹ rất cần tiền nên khơng dám xin tiền</sub>Vì bố đang nằm viện, hai chị em biết
mẹ để mua vé đi xem xiếc.
- Hai chị em đã gặp và giúp đỡ nhà ảo
thuật như thế nào?
<b>-</b> Đọc đoạn 2.
<b>-</b> Hai chị em tình cờ gặp nhà ảo thuật
lúc ra ga mua sữa. Các em đã giúp chú
- Vì sao hai chị em không chờ chú Lý
dẫn vào rạp?
- Qua phần tìm hiểu đoạn 1 và 2, em
thấy chị em Xơ-phi có những gì đáng
khen?
- Hai chị em nhớ lời mẹ dặn không
được làm phiền người khác.
- Hai chị em Xô-phi là những người
con ngoan, biết thương yêu cha mẹ,
biết vâng lời và tốt bụng, sẵn sàng giúp
đỡ người khác.
- Vì sao chú Lý tìm đến tận nhà hai chị
em Xô-phi và Mác?
- Những chuyện lạ gì đã xảy ra khi mọi
người uống trà?
- Đọc đoạn 3, 4.
- Vì chú Lý muốn cảm ơn hai chị em
Xơ-phi đã giúp chú./ Vì chú biết hai chị
em xơ-phi chưa được xem ảo thuật nên
đến tận nhà vừa để cảm ơn các bạn nhỏ
hàng mét vải băng xanh, đỏ, vàng bắn
ra; một chú thỏ trắng bất ngờ xuất hiện
và ngồi dưới chân Mác.
- Theo em, chị em Xơ-phi đã xem ảo
thuật chưa?
- Như vậy, nhờ lịng tốt và sự ngoan
ngoãn của hai chị em mà chú Lý, nhà
ảo thuật nổi tiếng người Trung Quốc đã
đến tận nhà biểu diễn ảo thuật cho hai
chị em Xô-phi và Mác xem.
<b>-</b> Hai chị em Xô-phi được xem ảo thuật
ngay tại nhà.
<b>-</b> Nghe, ghi nhớ, học tập……
<b>4/ Luyện đọc lại:</b> ( 8 phút )
- Đọc mẫu đoạn 3.
- Tuyên dương HS đọc tốt.
- Theo dõi đọc mẫu. Chú ý các chi tiết:
<i><b>Bất ngờ này đến bất ngờ khác, hai</b></i>
<i><b>cái, bắn ra, nóng mềm, chú thỏ trắng.</b></i>
<b>-</b> Luyện đọc đoạn 4 theo nhóm đơi.
<b>-</b> 3HS thi đọc bài trước lớp. Cả lớp
theo dõi, nhận xét – bình chọn bạn đọc
hay nhất.
<b>Kể chuyện:</b> ( 20 phút )
a) Xác định yêu cầu.
b) Hướng dẫn kể chuyện.
- Khi nhập vai mình là Xơ-phi ( hay
Mác), em phải tưởng tượng chính mình
là bạn đó; lời kể phải nhất quán từ đầu
đến cuối là nhân vật em nhập vai; dùng
từ xưng hô là <b>tôi</b> hoặc <b>em</b>.
- 2 HS đọc yêu cầu của bài (tr6).
- Quan sát tranh, nhận ra nội dung
truyện trong từng tranh:
<i>+ Tranh 1: Hai chị em Xô-phi và Mác</i>
<i>xem quảng cáo về buổi biểu diễn của</i>
<i>nhà ảo thuật TQ.</i>
<i>+ Tranh 2: Chị em Xô-phi giúp nhà ảo</i>
<i>thuật mang đồ đạc đến nhà hát.</i>
<i>+ Tranh 3: Nhà ảo thuật tìm đến tận</i>
<i>nhà để cảm ơn hai chị em Xô-phi.</i>
- Tiếp tục quan sát tranh 3, 4 và tự tập
kể lại một đoạn truyện.
- 1HS khá nhập vai kể chuyện. Cả lớp
theo dõi:
- Nhận xét, tuyên dương, khuyến khích
HS kể chuyện.
<i>+ Lời Mác: Chiều ấy, trong khi tất cả</i>
<i>các bạn học sinh trong trường đi xem</i>
<i>xiếc thì chị em tôi ra phố mua sữa.</i>
<i>Tình cờ chúng tôi gặp chính nhà ảo</i>
<i>thuật nổi tiếng. Chú đang lúng túng</i>
<i>giữa đường với bao đồ đạc lỉnh kỉnh.</i>
<i>Tơi nhận ra chú ngay vì đã nhìn thấy</i>
<i>ảnh chú trên quảng cáo ……</i>
<b>-</b> Tự kể chuyện, các HS khác theo dõi,
nhận xét, bổ sung.
<b>-</b> Kể tiếp nối. Chọn bạn kể hay nhất.
- 1HS kể toàn bộ câu chuyện.
<b>5/ Củng cố, dặn dò</b>: ( 5 phút )
- Các em học được ở Xô-phi và Mác
- Câu chuyện ca ngợi hai chị em
Xơ-phi. Truyện cịn ca ngợi ai nữa?
- u thương cha mẹ. / Ngoan ngỗn,
sẵn sàng giúp đỡ mọi ngươì,………
-... Ca ngợi chú Lý – nghệ sĩ ảo thuật
tài ba, nhân hậu, yêu quý trẻ em.
-Về học bài và chuẩn bị bài: <i>Chương</i>
<i>trình xiếc đặc sắc</i>
- Bổ sung nhận xét của HS.
- Nghe
______________________________
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>TIẾT 23: KỂ LẠI MỘT BUỔI BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Kể được một buổi biểu diễn nghệ thuật mà em đã được xem. Viết lại những điều
vừa kể thành đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu kể về buổi biểu diễn nghệ thuật.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Kể chuyện tự nhiên. Diễn đạt lời nói và viết câu văn rõ ràng, đủ ý. Sử dụng dấu
câu hợp lý.
<b>3. Thái độ:</b>
- GDHS tinh thần say mê học tập.
<b>* QTE</b>: Các em có quyền được tham gia ( Kể lại 1 buổi biểu diễn nghệ thuật )
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên: Giáo án.
-Một số tranh ảnh về các loại hình nghệ thuật: kịch nói, cải lương, xiếc,……
-Viết sẵn gợi ý của BT1 lên bảng.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Hoạt động thầy</b> <b>Hoạt động trị</b>
- Nhận xét. động trí óc mà em biết.
2/ <b>Bài mới</b>: ( 30 phút )
<b>a) Giới thiệu bài:</b> Ghi tên bài - 2 HS nhắc lại tên bài.
<b>b) Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: </b>
<i>- </i>Cho HS xem tranh ảnh về các buổi biểu
diễn nghệ thuật và giới thiệu: Buổi biểu
diễn nghệ thuật có thể diễn ra tại các nhà
hát, rạp xiếc, hoặc cũng có thể là sân khấu
được dựng ngaòi trời như sân vận động Phú
Riềng của chúng ta thời gian vừa qua ……
người biểu diễn có thể là các nghệ sĩ
chuyên nghiệp cũng có thể là các cơ chú,
các bác, các anh chị bạn bè mà em vẫn gặp
thường ngày<i>.</i>
<i>- </i>Khi kể, các em có thể dựa vào các câu hỏi
gợi ý để kể, cũng có thể kể theo những điều
mình thích, mình nhớ và ấn tượng về buổi
biểu diễn đó.
- Theo dõi, HD, uốn nắn, chỉnh sửa.
- 2 HS đọc yêu cầu của bài.
- Quan sát và nghe giảng.
- Đọc câu hỏi gợi ý.
- Nghe HD.
- 2HS kể mẫu theo câu hỏi gợi ý.
- Kể chuyện theo nhóm đơi.
- 7HS kể chuyện trước lớp<i>.</i>
<b>Bài 2</b>:
- Nhắc nhở HS viết vào vở rõ ràng, từ 7 đến
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu.
- Nhận xét.
- Thu bài về nhà nhận xt.
- Đọc yêu cầu.
- Viết bài vào vở. Chú ý diễn đạt
thành câu, dùng dấu chấm để phân
tích các câu cho rõ ràng.
- 3HS đọc bài trước lớp.
- VD: Trong tuần trước, tại sân
vận động Phú Riềng đoàn ca nhạc
Sao Đêm đã biểu diễn đêm ca nhạc
giao lưu với nhân dân trong
xã…………
- Nộp bài viết.
3/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
<i><b>- Con vừa kể về buổi biểu diễn nghệ thuật</b></i>
<i><b>gì?</b></i>
- Giáo dục HS kiên nhẫn trong học tập.
Khen ngợi những HS hăng hái tham gia xây
<b>-</b> HS kể
<b>-</b> Nghe
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: <i>Nghe</i>
<i>– kể: Người bán quạt may mắn.</i> <b>-</b> Nghe,
- Nhận xét chung giờ học.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>TIẾT 23: NHÂN HĨA ƠN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI</b>
<b>“NHƯ THẾ NÀO?”</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>-</b>Củng cố hiểu biết về các cách nhân hố.
<b>-</b>Ơn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Sử dụng tiếng Việt. Dùng từ hợp lý, nói – viết câu rõ nghĩa.
<b>3. Thái độ: </b>
<b>-</b> Khi nói – viết phải có đủ ý, khơng nói trống không.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên : Giáo án. Đồng hồ có 3 kim .Viết sẵn 4 câu hỏi của BT3 lên bảng.
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>Kiểm tra bài cũ: </b>( 5 phút )
- Kiểm tra bài tập tiết trước
- Nhận xét.
- HS lên làm bài. Cả lớp theo dõi,
nhận xét.
2/
<b> Bài mới</b>: ( 30 phút )
<b>a) Giới thiệu bài:</b> Ghi tựa bài - 2 HS nhắc lại
<b>b) Hướng dẫn làm bài tập.</b> ( 29 phút )
<b>* Bài tập 1:</b>
<b>-</b> Đặt trước lớp một đồng hồ báo thức, chỉ
cho các em thấy cách miêu tả đồng hồ báo
thức trong bài thơ rất đúng: kim giờ chạy
chậm, kim phút đi từng bước, kim giây
phóng rất nhanh.
<b>-</b> Làm bài theo cặp.
<i><b>-</b></i> Chốt lời giải đúng.
- 1 HS đọc ND bài tập. Cả lớp đọc
thầm .
- 1HS đọc lại bài thơ Đồng hồ báo
thức.
- Nghe giới thiệu.
<b>-</b> Làm bài theo cặp. Đại diện trả
lời. Cả lớp theo dõi, nhận xét.
<b>-</b> Bài thơ chỉ áp dụng 2 cách nhân hoá.
<b>-</b> Trong bài thơ, em thích hình ảnh nào nhất?
<i>- Nhà thơ đã dùng biện pháp nhân hoá để tả</i>
<i>đặc điểm của kim giờ, kim phút, kim giây</i>
<i>một cách rất sinh động: kim giờ được gọi là</i>
<i>bác vì kim giờ to, được tả là nhích từng li,</i>
<i>từng li như một người đứng tuổi làm gì cũng</i>
<b>-</b> kim giây. Vì kim giây tinh
nghịch, thơ ngây như em bé……
<b>-</b> ……kim giờ. Vì làm việc thận
trọng,………
<i>thận trọng(kim giờ chuyển động chậm nhất,</i>
<i>hết một giờ mới nhích lên được một chữ số).</i>
<i>Kim phút được gọi là anh vì nhỏ hơn, được</i>
<i>chng reo để báo thức cho em.</i> <b>-</b><sub>b.</sub>Viết vở câu trả lời cho câu hỏi a,
<b>Bài tập 2:</b>
- Chốt lời giải đúng.
- Đọc yêu cầu của bài.
<b>-</b> Trao đổi theo nhóm đơi. Trả lời
câu hỏi.
<i>a) Bác kim giờ nhích về phía</i>
<i>trước từng li, từng li./ Bác kim giờ</i>
<i>nhích về phía trước một cách rất</i>
<i>thận trọng./ Bác kim giờ nhích về</i>
<i>phía trước thật chậm chạp……</i>
<i>b) Anh kim phút đi lầm lì từng</i>
<i>bước, từng bước./ Anh kim phút đi</i>
<i>thong thả từng bước một……</i>
<i>c) Bé kim giây chạy lên trước</i>
<i>hàng rất nhanh……</i>
<b>Bài tập 3: </b>
- Chữa bài, chốt ý đúng.
<b>-</b> Đọc yêu cầu.
<b>-</b> Trả lời câu hỏi tiếp nối theo dãy
bàn hàng ngang. Cả lớp theo dõi,
nhận xét.
<i><b>a)</b></i> <i>Trương Vĩnh Ký hiểu biết ntn?</i>
<i><b>b)</b></i> <i>Ê-đi-xơnlàm việc như thế</i>
<i><b>nào?</b></i>
<i><b>c)</b></i> <i>Hai chị em nhìn chú Lý ntn?</i>
<i><b>d)</b></i> <i>Tiếng nhạc nổi lên ntn?</i>
<b>3/ Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 pht )
- Thu 1 số vở chấm sửa bài
<b>-</b> VN học bài và chuẩn bị bài sau: <i> Dấu</i>
<i>phẩy, </i>
- Nhận xét tiết học
- Nghe
_______________________________________________________________
<i>Ngày soạn : T3/27/02/2018</i>
<i>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 1 tháng 3 năm 2018</i>
<b>TIẾT 114: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT)</b>
<b>I/ MỤCTIÊU</b>
- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số(trường hợp chia
có dư).
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Vận dụng phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số để làm tính, giải bài
tốn.
<b>3. Thái độ: </b>
- Tính chính xác, cẩn thận khi làm tốn.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên : Giáo án.
2. Học sinh: 8 hình tam giác vng cân như BT3. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy
đủ. Coi bài trước khi tới lớp.
<b>III/ CÁC HO T </b>Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>Kiểm tra bài cũ:</b> ( 5 phút )
- Kiểm tra bài tập tiết trước
<i>- </i>Nhận xét.
<i>-</i> lên bảng làm bài.
2/ <b>Bài mới</b>: ( 30 phút )
<b>a)Giới thiệu bài:</b> Ghi tựa bài - 2 HS nhắc lại
<b>b)HD thực hiện phép chia số có bốn</b>
<b>chữ số cho số có một chữ số.</b>(12 p )
<i><b>-</b></i> <i><b>Phép chia 9365 : 3.</b></i>
<i>+ </i>Nghe HS nêu, ghi bảng.
<i>9365 3</i>
<i>03</i> <i>3121</i>
<i> 06</i>
<i> 05</i>
<i> 2</i>
<b>-</b> Phép chia 9365 : 3 là phép chia hết
hay phép chia có dư? Vì sao?
+ Nhận xét, tuyên dương.
<i><b>-</b></i> <i><b>Phép chia 2249 : 4.</b></i>
<i>+ </i>Nghe HS nêu, ghi bảng<i>.</i>
<i>2249 4</i>
<i> 24 3121</i>
<i> 09</i>
<i> 1</i>
<b>-</b> Phép chia 2249 : 4 là phép chia hết
hay phép chia có dư? Vì sao?
+ Nhận xét, tun dương.
<b></b>
<b>--</b> Đọc phép chia.
<b>-</b> Nêu cách đặt tính. 1HS đứng tại chỗ
nêu cách tính(chia theo thứ tự từ hàng
nghìn của số bị chia).
<b>-</b> Là phép chia có dư vì trong lần chia
cuối cùng ta tìm được số dư là 2.
<b>-</b> Đọc phép chia.
<b>-</b> Nêu cách đặt tính. 1HS đứng tại chỗ
nêu cách tính(chia theo thứ tự từ hàng
nghìn của số bị chia).
<b>-</b> Là phép chia có dư vì trong lần chia
cuối cùng ta tìm được số dư là 1.
<b>Bài 1: </b>
-Nhận xét, tuyên dương. <b>-<sub>-</sub></b> Đọc yêu cầu của bài.<sub>4HS lên b ng làm bài. S còn l i làm bài vào</sub><sub>ả</sub> <sub>ố</sub> <sub>ạ</sub>
b ng con.ả
<b>Bài 2: </b>
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Muốn biết lắp được bao nhiêu ơtơ và
cịn dư mấy bánh xe ta làm như thế
nào?
- Nhận xét.
<b>-</b> Đọc bài tốn.
<b>-</b> Có 1250 bánh xe, lắp vào các xe ôtô,
mỗi xe lắp 4 bánh.
<b>-</b> Lắp được nhiều nhất bao nhiêu xe ôtô
và còn thừa mấy bánh xe?
- Ta phải thực hiện phép chia 1250 chia
cho 4, thương tìm được chính là số xe
ôtô được lắp bánh, số dư chính là số
bánh xe còn thừa.
<b>-</b> 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
<i><b>Bài giải</b></i>
<i> </i>Ta có:1250 : 4 = 312(dư 2)
Vậy: 1250 bánh xe lắp được nhiều nhất
312 xe ôtô và còn thừa ra 2 bánh xe.
Đáp số: 312 ôtô; thừa 2 bánh xe.
<b>Bài 3: </b>
- Theo dõi, tuyên dương những HS xếp
đúng, nhanh.
<i><b>-</b></i> Nhận xét.
- Đọc yêu cầu
- Quan sát và tự xếp hình lên mặt bàn.
4/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
- Thu 1 số vở chấm và sửa bài
- Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau tiếp
tục rèn luyện chia số có bốn chữ số cho
số có một chữ số.
- Nhận xét tiết học
- HS sửa bài
- Nghe
______________________________
<b>Tập đọc</b>
<b>TIẾT 69: CHƯƠNG TRÌNH XIẾC ĐẶC SẮC</b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nội dung tờ quảng cáo trong bài.
- Bước đầu có những hiểu biết về đặc điểm nội dung, hình thức trình bày và mục
đích của một tờ quảng cáo.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Phát âm đúng các từ: dí dỏm, đặc sắc, giảm giá, khéo léo.
- Đọc chính xác các chữ số, các tỷ lệ % và số điện thoại.
<b>3. Thái độ: </b>
- HS cảm nhận được cái hay của các môn nghệ thuật xiếc.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1.GV: KHGD, Tranh minh hoa
2.HS: SGK
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>KTBC</b>: ( 5 phút )
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện “<i>Nhà ảo</i>
- HS kể và trả lời
2/ <b>Bài mới:</b> ( 30 phút )
<b>a. GTB</b>: ( 1 phút ) - HS nhắc lại
<b>b. Luyện đọc:</b> ( 8 phút )
- GV đọc toàn bài - HS nghe
- GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
- Ghi bảng:
+ Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- Đọc: Mồng một tháng sáu, năm
mươi phần trăm, mười phần trăm,
năm một tám không ba sáu không<i>.</i>
- Hs đọc nối tiếp nhau, mỗi em đọc
1 câu cho đến hết bài.
+ Đọc từng đoạn trước lớp kết hợp giải
nghĩa từ khó và hướng dẫn ngắt nghỉ hơi
đúng nhịp thơ.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
Chú ý ngắt giọng đúng ở các dấu
chấm, phẩy và khi đọc câu khó
- HS tìm hiểu các từ ngữ được chú
giải.
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc bài theo nhóm.
<b>-</b> 4HS tiếp nối nhau đọc bài, cả
lớp theo dõi để nhận xét.
- 2 HS đọc cả bài.
<b>3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:</b> ( 12 phút ) - Cả lớp đọc thầm bảng quảng cáo
và trả lời:
<b>-</b> Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?
<b>-</b> Em thích những nội dung nào trong quảng
cáo? Nói rõ vì sao?
- Lơi cuốn mọi người đến rạp xem
xiếc.
- HS tự trả lời
- Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt
nhất: tiết mục, điều kiện của rạp
xiếc, mức giảm giá vé, thời gian
biểu diễn, cách liên hệ mua vé.
<b>-</b> Thông báo rất ngắn gọn, rõ ràng.
Các câu văn đều ngắn, được tách
ra thành từng dòng riêng.
<b>-</b> Những từ ngữ quan trọng được
in đậm. Trình abỳ bằng nhiều cỡ
chữ và kiểu chữ khác nhau, các
chữ được tô amù khác nhau.
- Có tranh minh hoạ cho tờ quảng
cáo đẹp và thêm hấp dẫn.
<b>-</b> Em thường thấy quảng cáo ở những đâu?
- Những quảng cáo trên cột điện, vẽ trên
tường nhà đã dán không đúng chỗ, làm xấu
đường phố.
<b>-</b> Ở nhiều nơi:
+ Trên sân vận động, trên ti vi, nóc
các tồ nhà lớn, ……
+ Trên cột điện, vẽ trên tường nhà,
………
<b>4/ Luyện học thuộc lòng bài thơ:</b> ( 8 p)
- GV chọn một đoạn trong tờ quảng cáo,
hướng dẫn HS luyện đọc.
- GV nhận xét.
- HS nghe
- 4 HS thi đọc đoạn quảng cáo
5/ <b>Củng cố, dặn do:</b>( 5 phút )
- Nhắc HS ghi nhớ những đặc điểm nội
dung và hình thức của một tờ quảng cáo.
- Về tiếp tục luyện đọc bài và xem bài sau
“<i>Đối đáp với vua</i>”
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
______________________
<b>Chính tả (nghe – viết)</b>
<b>TIẾT 45: NGHE NHẠC</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Nghe – viết bài thơ <b>Nghe nhạc</b>.
- Hiểu nội dung bài: Bé Cương thích âm nhạc, nghe tiếng nhạc nổi lên, bỏ chơi bi,
nhún nhảy theo tiếng nhạc. Tiếng nhạc làm cho cây cối cũng lắc lư, viên bi lăn tròn
rồi nằm im.
- Làm các bài tập phân biệt phụ âm đầu l/n.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi viết bài, giáo dục óc thẩm mĩ qua cách trình bày
bài.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
<b>- </b>GV<b>:</b> KHGD, viết sẵn bài 2b<b> </b>
- HS<b>: </b> Bảng con, SGK, vở.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1/ KTBC: </b>( 5 phút )
- Đọc cho HS viết: <i>tập dượt, dược sĩ, giục</i>
<i>giã, dồn dập, rầu rĩ.</i>
- Nhận xét.
- HS lên bảng viết. Các HS còn lại
viết vào bảng con.
<b>2/ Bài mới: </b>( 25 phút )
<b>a. GTB:</b> Ghi tựa bài
- HS nhắc lại
<b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b>
* Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc đoạn viết lần 1
* Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách
trình bày:
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi và
đọc thầm theo.
- Bài thơ kể chuyện gì?
- Trong bài, những chữ nào phải viết hoa?
- Trình bày bài như thế nào?
- Trong bài có những chữ nào khó viết?
- GV đọc lần 2, hướng dẫn viết bài
- GV đọc lần 3
- GV đọc lần 4
- GV thu 5 vở chấm và nhận xét
<b>-</b> Bé Cương thích âm nhạc, nghe
tiếng nhạc nổi lên, bỏ chơi bi, nhún
nhảy theo tiếng nhạc. Tiếng nhạc
làm cho cây cối cũng lắc lư, viên bi
lăn tròn rồi nằm im.
- Các chữ đầu tên bài, đầu dòng
<b>-</b> Tên bài viết giữa trang vở, những
chữ đầu mỗi dòng thơ viết lùi vào
so với lề vở 2 ô li.
- HS tự rút từ khó ,viết bảng con:
<i>mải miết, bỗng, giẫm, réo rắt,</i>
<i>trong veo, vút,………</i>
- Đọc lại các từ vừa viết.
- HS nghe
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài
- GV đọc lần 5, kết hợp gạch chân từ khó - HS dò bài,sửa lỗi
<b>3/ Hướng dẫn HS làm bài tập:</b> ( 5 phút )
<b> Bài 2a:</b> - 2 HS đọc yêu cầu của bài, làm bài
cá nhân.
- 2 HS lên bảng thi đua làm
<i>- </i>Nhận xét bài làm của HS, tuyên dương em
nào làm bài đúng và nhanh.
- GV lưu ý HS cách trình bày bài chính tả,
sửa lỗi đã mắc trong bài
- HS nghe
- Chuẩn bị bài sau<i>:“Người sáng tác Quốc</i>
<i>ca Việt Nam”.</i>
- Nhận xét tiết học - HS nhận xét tiết học
<i>Ngày soạn : T4/28/02/2018</i>
<i>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 2 tháng 3 năm 2018</i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Tốn</b>
<b>TIẾT 115: CHIA SỐ CĨ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT)</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số(trường hợp có
chữ số 0 ở thương). Củng cố về giải bài tốn có lời văn bằng hai phép tính.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn luyện kỹ năng chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số(trường hợp có
chữ số 0 ở thương). Kỹ năng giải tốn có hai phép tính.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS u thích mơn học. Có ý thức tự học tự rèn.
1. Giáo viên: Giáo án.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>Kiểm tra bài cũ:</b> ( 5 phut )
- Kiểm tra sự chuẩn bị HS
<i>-</i> Nhận xét,
2/ <b>Bài mới</b>: ( 30 phút )
<b>a)Giới thiệu bài:</b> Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại
<b>b) HD thực hiện phép chia số có bốn</b>
<b>chữ số cho số có một chữ số:</b> ( 12 phút )
<i>- Phép chia 4218 : 6.</i>
<i>+ </i>Nghe HS nêu, ghi bảng.
<i>4218 6</i>
<i> 01</i> <i>703</i>
<i> 18</i>
<i> 0</i>
+ Lưu ý: ở lượt chia thứ hai: 1 chia cho 6
được 0, viết 0 ở thương vào bên phải của
+ Phép chia 4218 : 6 là phép chia hết hay
phép chia có dư? Vì sao?
- Nhận xét, tun dương.
<b>-</b> Đọc phép chia.
<b>-</b> Nêu cách đặt tính. 1HS đứng tại
chỗ nêu cách tính(chia theo thứ tự từ
hàng nghìn của số bị chia).
- Nghe, ghi nhớ để có kỹ năng chia
tốt ở trường hợp tương tự.
<b>-</b> <b>Phép chia 2407 :4</b>.
+ Nghe HS nêu, ghi bảng<i>.</i>
<i>2407 4</i>
<i> 00 601</i>
<i>07</i>
<i>3</i>
+ Lưu ý: ở lượt chia thứ hai: 0 chia cho 4
được 0, viết 0 ở thương vào bên phải của
6.
+ Phép chia 2407 : 4 là phép chia hết hay
+ Nhận xét, tuyên dương.
<b>-</b> Đọc phép chia.
<b>-</b> Nêu cách đặt tính. 1HS đứng tại
chỗ nêu cách tính(chia theo thứ tự từ
hàng nghìn của số bị chia)
- Nghe, ghi nhớ để có kỹ năng chia
tốt ở trường hợp tương tự.
<b>-</b> Là phép chia có dư vì trong lần chia
cuối cùng ta tìm được số dư là 3.
3/ Thực hành: ( 18 phút )
<b>Bài 1: </b>
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nhận xét.
- Đọc yêu cầu của bà
- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào bảng con.
<b>Bài 2:</b>
<i>- </i>Đội công nhân phải sửa bao nhiêu mét
- Đội công nhân đã sửa được bao nhiêu
mét đường?
- Bài tốn u cầu tìm gì?
- Muốn tính được số mét đường cịn phải
sửa ta phải biết được gì trước?
- Nhận xét.
- 1HS đọc đề bài.
- Phải sửa 1215m đường.
- Đã sửa được một phần ba quãng
đường.
- Tìm số mét đường cịn phải sửa.
- Biết được số mét đường đã sửa.
- 1HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm
vào vở<i>.</i>
<i><b>Bài giải</b></i>
Số mét đường đã sửa là:
1215 : 3 = 405(m)
Số mét đường còn phải sửa là:
Đáp số: 810m.
<b>Bài 3: </b> <sub>-</sub> <sub>1HS đọc đề.</sub>
- 3HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
1015 + 6 = 1021
1107 + 6 = 1113
1009 + 6 = 1015
<i>- Phép tính b) sai như thế nào?</i>
<i>- Phép tính c) sai như thế nào?</i>
<i>- Nhận xét.</i>
<i>thực hiện đúng hay sai.</i>
<i>- Làm bài và báo cáo kết quả. </i>
<i>a) Đúng; b) Sai; c) Sai.</i>
<i>- Sai vì trong lần chia thứ hai phải là</i>
<i>0 chia 4 được 0, viết 0 vào thương ở</i>
<i>bên phải 4 nhưng người thực hiện đã</i>
<i>không viết 0 vào thương. Vì thế</i>
<i>thương đúng là 402 nhưng kết quả</i>
<i>của bài chỉ là 42.</i>
<i>- Sai vì trong lần chia thứ hai phải là</i>
<i>2 chia cho 5 được 0, viết 0 vào</i>
<i>thương ở bên phải 5 nhưng người</i>
<i>thực hiện đã không viết 0 vào</i>
<i>thương, đồng thời hạ 6, lấy 26 chia 6</i>
<i>được 5 dư 1. vì thế thương đúng là</i>
<i>501 nhưng kết quả trong bài chỉ là</i>
<i>51. </i>
<b>4/ Củng cố, dặn dò:</b> ( 3 pht )
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: <i>Luyện</i>
<i>tập.</i>
- Nhận xét tiết học
- Nghe
________________________________
<b>SINH HOẠT TUẦN 23</b>
I/ MỤC TIÊU
- HS thấy được ưu, khuyết điểm của mình trong tuần vừa qua
- Đề ra phương hướng tuần tới. Khắc phục những hạn chế còn tồn tại.
- Giáo dục HS tinh thần phục vụ tốt.
II/ NỘI DUNG SINH HOẠT
1. Lớp trưởng nhận xét chung những ưu, nhược điểm trong tuần vừa qua
- Các tổ trưởng bổ sung ý kiến
- Cả lớp tham gia ý kiến.
- Giáo viên nhận xét chung:
* Nề nếp: Ôn bài đầu giờ tương đối có hiệu quả xong bên cạnh đó vẫn cịn một
số bạn đi lại trong lớp: ………...
+ Khơng có bạn đi học muộn.
+ Tập thể dục giữa giờ tương đối tốt.
* Về học tập: Đa số các em có ý thức tốt trong các giờ học.
+ Vệ sinh trường lớp, vệ sinh cá nhân và nơi công cộng sạch sẽ.
<b> </b>+Tuyên dương các em học tốt: ………...
<b>2. Phương hướng của tuần tới</b>
- Tiếp tục ổn định và phát huy tốt nội quy của lớp.
__________________________________________________________________
<b>Buổi chiều</b>
<b>Chính tả (nghe – viết)</b>
<b>TIẾT 46: NGƯỜI SÁNG TÁC QUỐC CA VIỆT NAM</b>
<b>I/ MỤC TIÊU</b>
<b>1.Kiến thức: </b>
- Nghe – viết đoạn văn Người sáng tác Quốc ca Việt Nam.
- Làm bài tập chính tả phân biệt ut/uc.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Luyện kỹ năng phân biệt chính tả. Rèn kỹ năng viết chữ đều nét, đúng độ cao,
khoảng cách các con chữ, các chữ. Đúng tốc độ. Trình bày sạch đẹp.
<b>3. Thái độ: </b>
- Giáo dục tính kiên nhẫn khi viết bài. Tư thế ngồi, cách cầm bút.
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. Giáo viên: Giáo án. Viết sẵn bài tập 2b) lên bảng. Ảnh cố nhạc sĩ Văn Cao.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp.
<b>III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<b>1/ KTBC:</b> ( 5 phút )
<i>- </i>Đọc cho HS viết<i>: trút nước, chúc</i>
<i>mừng, hút thuốc, húc nhau.</i>
- Nhận xét.
- 1HS lên bảng viết. Các HS còn lại
viết vào bảng con.
<b>2/ Bài mới: </b>( 30 phút )
<b>a. GTB:</b> Ghi tựa bài
- HS nhắc lại
<b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b> ( 22 phút )
* Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc mẫu bài
<i>- </i>Giải nghĩa từ <b>Quốc hội </b>( Cơ quan do
nhân dân cả nước bầu ra, có quyền cao
nhất ); <b>Quốc ca </b>( Bài hát chính thức của
một nước ).
+ Cho HS xem ảnh cố nhạc sĩ Văn Cao.
+ Bài hát Quốc ca Việt Nam có tên là
gì? Do ai sáng tác? Sáng tác trong hoàn
cảnh nào?
* Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách
trình bày:
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi và đọc
thầm theo.
<b>-</b> Nghe, ghi nhớ.
<b>-</b> Quan sát.
<b>-</b> Bài Quốc ca Việt Nam là bài Tiến
quân ca do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác.
Ong sáng tác bài này trong những ngày
chuẩn bị khởi nghĩa<i>.</i>
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa? Vì sao?
+ Tên bài được đặt trong dấu gì?
<b>-</b> Đoạn văn có 4 câu.
+ Đọc cho HS viết ( Ví dụ: <i>sáng tác,</i>
<i>nhạc sĩ, trẻ, vẽ tranh, khởi nghĩa,…)</i>
- GV đọc lần 2, hướng dẫn viết bài
- GV đọc lần 3
- GV đọc lần 4
- GV thu 5 vở chấm điểm và nhận xét
<b>-</b> Tên bài đặt trong dấu ngoặc kép.
- Nêu từ mà HS coi là khó, viết dễ sai.
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con các từ vừa tìm được.
- Đọc lại các từ vừa viết.
- HS viết bài vào vở
- HS dò bài
- GV đưa bảng phụ đọc lần 5, kết hợp
gạch chân từ khó
- HS dò bài,sửa lỗi
<b>c. Hướng dẫn làm bài tập :</b> ( 8 phút )
<b>Bài 2a.</b>
- Nhận xét bài làm của HS, ghi điểm,
tuyên dương em nào làm bài đúng và
nhanh.
<i>- </i>HS đọc yêu cầu của đề.
<b>-</b> 4HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
nháp.
<b>-</b> <b>Đọc kết quả đúng: </b>
Con chim chiền chiện
Bay v<b>út</b> v<b>út</b> cao
Lòng đầy yêu mến
Kh<b>úc</b> hát ngọt ngào.
<b>Bài 3a.</b>
<i>- </i>Nhận xét.
<b>-</b> 1HS đọc yêu cầu.
<b>-</b> Hoạt động nhóm. Đại diện nhóm
trình bày. Nhóm khác nhận xét, bổ
sung. Bình chọn nhóm làm nhanh nhất.
<b>-</b> Vi t k t qu vào v :ế ế ả ở
<i> Trời mưa như trút nước.</i>
<i>Ba em có cây sáo trúc.</i>
<i>Năm nay ở nước ta có nhiều lũ lụt.</i>
<i>Bé lục tung mọi thứ mà chẳng thấy</i>
<i>con búp bê mới đâu.</i>
3/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
- GV lưu ý HS cách trình bày bài chính
tả, sửa lỗi đã mắc trong bài
- HS nghe
- Chuẩn bị bài sau: <i>Đối đáp với vua.</i>
- Nhận xét tiết học
__________________________
<b>Đạo đức</b>
<b>TIẾT 23: TÔN TRỌNG ĐÁM TANG</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Tôn trọng đám tang là khơng làm gì xúc phạm đến tang lễ chôn cất người đã
khuất.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Ứng xử đúng khi gặp đám tang.
<b>3. Thái độ: </b>
- HS có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những gia đình
có người vừa mất.
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
1. GV: Giáo án. Phiếu học tập cho HĐ 2, tiết 1 và HĐ 2, tiết 2.
- Các tấm bìa đỏ, xanh, trắng.
- Giấy to, nhị hoa và các cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi Ghép hoa.
- Truyện kể về chủ đề bài học.
2. HS: Chuẩn bị bài.
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H C:Ạ Ọ
<b>Hoạt động thầy</b> <b>Hoạt động trò</b>
1/ <b>Bài cũ: </b>( 5 phút )
<b>- </b>Kiểm tra bài tập tiết trước;
- Nhận xét, đánh giá.
- 2 HS trả lời câu hỏi.
2/ <b>Bài mới</b>: ( 25 phút )
<b>a)Giới thiệu bài:</b> Ghi tên bài lên bảng. - Nghe giới thiệu.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
<b>b)Phát triển bài: </b>
<b>Hoạt động 1: </b>Kể chuyện đám tang
- Mục tiêu: HS biết vì sao cần phải tôn trọng đám tang và thể hiện một số cách
ứng xử cần thiết khi gặp đám tang.
- Cách tiến hành:
- Kể chuyện Đám tang
- Đàm thoại:
- Mẹ Hồng& 1số người đi đường đã
làm gì khi gặp đám tang?
-Vì sao mẹ Hồng lại dừng xe, nhường
đường cho đám tang?
- Hồng đã hiểu ra điều gì sau khi nghe
mẹ giải thích?
- Qua câu chuyện trên, các em thấy cần
phải làm gì khi gặp đám tang?
+ Vì sao phải tôn trọng đám tang.
<b>-</b> Nghe kể chuyện.
<b>-</b> …dừng xe, đứng nép vào lề đường
nhường cho xe tang đi qua trước.
- Vì mẹ Hồng tôn trọng người đã
khuất và cảm thơng với gia đình của
họ.
- Hồng và các bạn không nên cười
đùa, chỉ trỏ khi gặp đám tang.
- Chúng ta nên tơn trọng đám tang.
<b>-</b> Vì tôn trọng đám tang là thể hiện
con người có nếp sống văn hóa, họ
biết chia sẻ và cảm thơng đối với gia
đình có người đã mất.
<b>* KL</b>: <i>Tôn trọng đám tang là không làm</i>
* Mục tiêu: HS biết phân biệt hành vi đúng với hành vi sai khi gặp đám tang.
- Cách tiến hành:
<i>- </i>Phát phiếu học tập cho HS và nêu yêu
cầu bài tập. <b>-<sub>-</sub></b> Nhận phiếu thảo luận.<sub>Ghi vào ô trống </sub><sub></sub><sub> chữ Đ trước</sub>
những việc làm đúng, chữ S trước
những việc làm sai khi gặp đám tang.
<i><b></b> a) Chạy theo xem, chỉ trỏ.</i>
<i><b></b> b) Nhường đường.</i>
<i><b></b> c) Cười đùa.</i>
<i><b></b> d) Ngả mũ, nón.</i>
<i><b></b> đ) Bóp còi xe xin đường.</i>
<i><b></b> e) Luồn lách vượt lên trước.</i>
Vài HS trình bày. Lớp theo dõi, bổ
sung.
<b>*Kết luận: Các việc b, d là những việc</b>
<i>làm đúng, thể hiện sự tôn trọng đám</i>
<i>tang; các việc a, c, d, e là những việc</i>
<i>không nên làm.</i>
- HS lắng nghe.
<b>Hoạt động 3:</b> Tự liên hệ.
* Mục tiêu: HS biết tự đánh giá cách ứng xử của bản thân khi gặp đám tang.
- Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu.
- Nhận xét, khen những HS đã biết cư
xử đúng khi gặp đám tang.
<b>-</b> Tự liên hệ trong nhóm về cách ứng
xử của bản thân.
<b>Kết luận: </b>
3/ <b>Củng cố, dặn dò</b>: ( 5 phút )
- LHGD: Thực hiện tôn trọng đám tang
và nhắc bạn bè cùng thực hiện.
-Dặn dò các em học ghi nhớ
- Nghe
- VN học bài và chuẩn bị bài này cho tiết
2
- Nghe
- Bổ sung nhận xét của HS.
<i>______________________________</i>
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>TIẾT 46: KHẢ NĂNG KỲ DIỆU CỦA LÁ CÂY</b>
<b>I/ MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nêu được chức năng của lá cây.
- Kể ra những ích lợi của một số lá cây.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Nhận biết được ích lợi của một số lá cây
<b>3. Thái độ: </b>
<b>* GDBVMT</b>: Biết được khả năng kì diệu của lá cây trong việc tạo ra ôxi và các
chất dinh dưỡng để nuôi cây
<b>II/ CHUẨN BỊ</b>
1. GV: Giáo án. Các hình trong SGK trang 88, 89.
2. HS: Làm bài tập thực hành theo yêu cầu trong SGK trang 80 .
III/ CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y VÀ H CẠ Ọ
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
1/ <b>Bài cũ: </b>( 5 phút )
- Kể tên một số lá cây mà em biết?
- Lá cây có đặc điểm chung gì?
<b>-</b> GV nhận xét, đánh giá.
- HS lần lượt lên bảng trả lời câu hỏi:
- Lá cây trầu, lá cây hoa hồng, lá cây bầu
cây bí, …………
- Lá cây thường có màu xanh lục, một số
lá cây có màu đỏ hoặc vàng. Lá cây có
nhiều hình dạng và độ lớn khác nhau.
Mỗi chiếc lá thường có cuống lá và
phiến lá; trên phiến lá có gân lá.
2/ <b>Bài mới</b>: ( 30 phút )
* Cách tiến hành:
- Trong quá trình quang hợp, lá cây
hấp thụ khí gì và thải ra khí gì?
+ Q trình quang hợp xảy ra trong
điều kiện nào?
+ Trong q trình hơ hấp, lá cây hấp
thụ khí gì và thải ra khí gì?
+ Ngồi chức năng quang hợp và hơ
hấp, lá cây cịn có chức năng gì?
- Nghe giới thiệu.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
Quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi. HS
báo cáo kết quả. HS còn lại theo dõi,
<b>* KL</b>: Lá cây có ba chức năng:
+ Quang hợp.
+ Hơ hấp.
+ Thốt hơi nước.
* Nhờ hơi nước liên tục được hút từ
rễ, qua thân và đi lên lá; sự thoát hơi
nước giúp cho nhiệt độ của lá được
giữ ở mức độ thích hợp, có lợi cho
hoạt động sống của cây,…
- Cả lớp lắng nghe, ghi nhớ.
<b>Hoạt động 2 : </b>Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: Kể được những ích lợi của lá cây.
* Cách tiến hành : -Tổ 1,2
- Nêu yêu cầu thảo luận. Gọi đại diện
báo cáo.
* <b>KL</b>: Lá cây có rất nhiều ích lợi:
+ Để ăn.
+ Làm thuốc.
+ Gói bánh, gói hàng.
+ Làm nón.
+ Lợp nhà.
sử dụng ở địa phương. Đại diện báo cáo
kết quả. Cả lớp theo dõi, bổ sung.
- Nghe kết luận , ghi nhớ.
3/ <b>Củng cố, dặn dò:</b> ( 5 phút )
<i><b>- Lá cây dùng để làm gì?</b></i> - Để ăn; làm thuốc; lợp nhà; làm nón;
……
<b>-</b> Về nhà học bai, chuẩn bị bài : <i>Hoa</i> - Nghe
- Bổ sung nhận xét HS - Nhận xét tiết học