Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.24 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 19</b>
Ngày soạn: 07/01/2017
Ngày giảng: Thứ hai ngày 09 tháng 1 năm 2017
<b>TIẾT 1: CHÀO CỜ</b>
<b>TIẾT 2: TẬP ĐỌC</b>
<b>BỐN ANH TÀI</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết nhấn giọng những từ
ngữ thể hiện tài năng, sức khỏe của bốn cậu bé.
2. Kĩ năng:
<b>- Đọc rành mạch, trôi chảy; đọc với giọng kể chuyện; nhấn giọng những từ ngữ thể</b>
hiện tài năng, sức khỏe của bốn cậu bé.
-.Hiểu ND: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, lòng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn
anh em Cẩu Khây.(trả lời được các CH trong SGK)
3. Thái độ: Yêu thích tiếng Việt
<i><b>KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân, hợp tác, đảm nhận trcách nhiệm</b></i>
<b>II.Chuẩn bị: - GV : Tranh minh hoạ nội dung bài, băng giấy hoặc (bảng phụ)</b>
viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc :
- HS : Xem trước bài trong sách.
<b>III.Các ho t đ ng d y - h c:</b>ạ ộ ạ ọ
<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1. Kiểm tra: </b> sách vở, dụng cụ học tập
của HS.
<b>2. Bài mới:</b>
- Gv giới thiệu bài, ghi bảng.
<b>a)Luyện đọc</b>
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp.
- HS đọc thầm và thực hiện chia đoạn.
- GV chốt và chia đoạn bài văn( 5 đoạn)
+ Đ1 : từ đầu…… thông võ nghệ.
+Đ2: Hồi ấy……trừ yêu tinh.
+ Đ3 : Đến một cánh đồng…….trừ
yêu tinh.
+Đ4 : Đến một vùng……bạn lên
đường
Đ5 : Phần còn lại.
- 5HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến
hết bài
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho
HS( lưu ý các từ ngữ dễ sai : Cẩu khây,
<i>tinh thông, vạm vỡ, chõ xôi</i>
- HD HS nghỉ hơi ở những câu văn dài :
- Theo dõi, lắng nghe.
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc thầm
theo SGK.
- Thực hiện chia đoạn bài văn.
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo dõi
đọc thầm theo.
- Theo dõi cách nghỉ hơi ở những câu
văn dài.
<i>*Đến một cánh đồng khô cạn, Cẩu Khây</i>
<i>thấy một cậu bé vạm vỡ đang dùng tay</i>
<i>làm vồ đóng cọc/ để đắp đập dẫn nước</i>
<i>vào ruộng.</i>
- 5 HS đọc nối tiếp lần hai kết hợp giải
thích một số từ ngữ có trong đoạn mình
đọc theo gợi ý của SGK .
- GV kết hợp giải nghĩa thêm một số từ
nếu thấy HS lúng túng, chưa hiểu nghĩa.
- GV tổ chức đọc nhóm đơi.
- vài nhóm thi đọc.
1-2 HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm cả bài: nhấn giọng
những từ ngữ ca ngợi tài năng, sức khoẻ,
nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn cậu
bé:.
<b>b) Tìm hiểu bài.</b>
<b> 1.HS đọc thầm đoạn 1: Sức khoẻ và tài</b>
năng của Cẩu Khây:
<i>.</i>
<i>2.Chuyện xảy ra vối quê hương Cẩu</i>
Khây
3.Cẩu khây đã đi diệt trừ yêu tinh cùng
với ai?
4. Các người bạn của Cẩu Khây có
những tài năng gì?:
* Qua bài này ca ngợi ai?
<b>c. Luyện đọc diễn cảm </b>
- Gọi 5 HS đọc bài. Cả lớp theo dõi để
tìm giọng đọc phù hợp cho từng đoạn.
- GV chốt cách đọc từng đoạn
Nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi
- YC HS luyện đọc đoạn 1 ;2 theo nhóm
bàn.
- Gọi một số nhóm thi đọc diễn cảm
trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương và ghi điểm cho
- Cả lớp đọc thầm phần chú giải trong
SGK.
- HS đọc nhóm đơi,
- 1-2 em đọc, cả lớp theo dõi.
- Lắng nghe.
.
<i>+ Sức khoẻ: Cẩu Khây nhỏ người</i>
<i>nhưng ăn một lúc hết chín chõ xơi, 10</i>
<i>tuổi sức đã bằng trai 18.</i>
<i>+ Tài năng:15 tuổi đã tinh thơng võ</i>
<i>nghệ, có lịng thương dân, có chí </i>
<i>lớn-quyết trừ diệt cái ác</i>
<i>:+ u tinh xuất hiện, bắt người và súc</i>
<i>vật khiến làng bản tan hoang, nhiều</i>
<i>+3 người bạn: Nắm Tay Đóng Cọc,</i>
<i>Lấy Tai Tát Nước, Móng Tay Đục</i>
<i>Máng .</i>
+ Nắm Tay Đóng Cọc: có thể dùng tay
làm vồ đóng cọc.
+Lấy Tai Tát Nước: có thể dùng tai để
tát nước.
+ Móng Tay Đục Máng :có thể đục gỗ
thành lịng máng dẫn nước vào ruộng.
* HS nêu nội dung bài học
- 5HS thực hiện đọc theo đoạn, lớp
nhận xét và tìm ra giọng đọc hay.
HS
<b>3.Củng cố: Gọi 1 HS đọc bài, nêu đại</b>
ý.
- Nhận xét tiết học.Gv kết hợp giáo dục
HS.
-Về nhà học bài. Chuẩn bị bài tiếp theo.
- Lắng nghe, ghi nhận.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 3: TOÁN</b>
<b>Tiết 91 : </b>
<b> 1. Kiến thức:</b>
<b> - Nhận biết ki-lô-mét vuông là đơn vị đo diện tích.</b>
- Biết đọc viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lơ-métvng .
- Biết 1km2<sub> = 1 000 000 m</sub>2<sub>.</sub>
- Bước đầu biết chuyển đổi từ km2 <sub>sang m</sub>2<sub> và ngược lại.</sub>
2. Kĩ năng:
- Đọc viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki-lô-métvuông .
- 1km2<sub> = 1 000 000 m</sub>2<sub>.</sub>
- Bước đầu chuyển đổi từ km2 <sub>sang m</sub>2<sub> và ngược lại.</sub>
3. Thái độ: Tính cẩn thận
<b><sub>II.Đồ dùng dạy học:</sub></b>
<b> GV :Nội dung các bài tập </b>
HS : Xem trước nội dung bài.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. </b>
<b>2. Bài mới :</b>
- Giới thiệu bài- ghi đề
<b>a)Giới thiệu ki- lô-mét vng.</b>
- GV : để đo diện tích lớn như diện tích thành
phố, khu rừng, mặt hồ, vùng biển … người ta
thường dùng đơn vị đo diện tích ki- lô- mét
vuông.
-Yêu cầu HS nêu định nghĩa về ki- lô- mét
vuông.
- GV chốt ý : Ki- lô- mét vng là diện tích của
hình vng có cạnh là 1 ki- lô- mét.
- GV giới thiệu cách đọc và cách viết tắt của
ki- lô- mét vuông.( km2<sub>)</sub>
- HS theo dõi, lắng nghe.
- Theo dõi và nêu định nghĩa về
ki- lô- mét vng.
- Nhắc ý chính theo bàn.
* 1km<b>2<sub> = 1 000 000 m</sub>2 </b><sub>và ngược lại.</sub>
- Yêu cầu HS đọc : 5km2<sub>, 13km</sub>2, <sub>, 457km</sub>2<sub>.</sub>
<b>b) Thực hành </b>
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc bài toán 1 trong SGK.
- Yêu cầu HS làm vào sách.
- GV treo bảng phụ .YC HS lên bảng thực hiện.
- YC HS nhận xét và đọc lại kết quả đúng.
Chín trăm hai mươi mốt ki- lơ- mét vng :
<b>921km2</b>
Hai nghìn ki- lơ- mét vng: 2 000 km<b>2</b>
509km2 <sub> : năm trăm linh chín ki- lơ- mét </sub>
<b>vng 320 000km</b>2<sub>: Ba trăm hai mươi </sub>
<b>nghìn ...</b>
Bài 2:
- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu bài tập 2.
- GV yêu cầu HS thực hành cá nhân vào vở.
- YC HS lần lượt lên bảng sửa bài trên bảng
phụ.
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng.
- Yêu cầu HS trao đổi bài và thực hiện sửa bài.
- GV nhận xét và chốt kết quả đúng.
Bài 4 : - Yêu cầu HS nêu yêu cầu đề.Suy nghĩ
và chọn ra số đo thích hợp.
- u cầu HS trình bày trước lớp.
- Yêu cầu các HS khác nhận xét và bổ sung.
- Yêu cầu HS sửa bài nếu sai.
<b>3. Củng cố:</b>
<b>- Giáo viên nhận xét tiết học.</b>
<b>- Xem lại bài,về.nhà làm bài 3; bài 4 a. Chuẩn</b>
bị bài tiếp theo
- Đọc và cho ví dụ.
- HS nêu yêu cầu bài toán 1.
- Thực hiện làm vào sách.Lần lượt
HS lên bảng thực hiện
- HS NX và đọc lại kết quả đúng.
- 1HS đọc yêu cầu bài tập 2.
- HS thực hành cá nhân vào vở.
- HS lần lượt lên bảng thực hiện.
1km2<sub>= 1000 000 m</sub>2<sub> </sub>
1000 000m2 <sub>= 1k m</sub>2 <sub> </sub>
1m2 <sub>= 100dm</sub>2
5km2 <sub>= 5 000 000 m</sub>2
32m2 <sub>49 dm</sub>2<sub>= 3249dm</sub>2<sub> </sub>
2000 000m2 <sub>= 2k m</sub>2 <sub> </sub>
- Trình bày kết quả trước lớp.
- Nhận xét bài của bạn và thực
hiện sửa bài.
- HS nêu yêu cầu đề.
b) Diện tích nước Việt Nam: 330
991 km2
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b>TIẾT 4: CHÍNH TẢ( Nghe- viết)</b>
<b>Tiết 19 : KIM TỰ THÁP, AI CẬP</b>
<b>I. Mụctiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Nắm được nội dung đoạn cần viết
2. Kĩ năng:
- Nghe –viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thúc bài văn xi; viết khơng mắc
quá 5 lỗi.
- Làm đúng BTCT. (BT2)
3. Thái độ: Tính cẩn thận
<b>II. Chuẩn bị :GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài.</b>
HS : Xem trước nội dung bài.
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>1. Kiểm tra</b> :Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
<b>2. Bài mới :</b>
Giới thiệu bài - ghi đề.
<b>a) Hướng dẫn chính tả.</b>
- Gọi 1 em đọc bài viết“Kim tự tháp Ai Cập
HS khác theo dõi SGK
H.Ý chính của đoạn văn này là gì?
- YC HS tìm và nêu những danh từ riêng có
trong bài.
-Yêu cầu HS tìm những từ khó trong đoạn
viết.
- GV nêu thêm một số tiếng HS hay viết sai:
<i>lăng mộ, cơng trình, kiến trúc, nhằng nhịt,</i>
<i>ngạc nhiên, …</i>
- Gọi 2 HS lên bảng viết , HS lớp viết nháp.
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai.
-GV kết hợp phân tích, giải nghĩa một số từ.
- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên
bảng.
<b>b) Thực hành viết bài.</b>
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày bài .
- Đọc từng câu cho học sinh viết.
- Đọc cho HS soát bài
- GV treo bảng phụ- yêu cầu HS trao đổi vở
và thực hiện sửa bài theo hướng dẫn.
- Chấm bài - yêu cầu HS sửa lỗi
-GV HD thêm trước lớp các lỗi HS thường
mắc phải.
- Theo dõi, lắng nghe.
1 em đọc, lớp theo dõi,đọc thầm
theo.
- Trả lời câu hỏi: Ca ngợi Kim tự
<i>tháp là một cơng trình kiến trúc vĩ </i>
<i>đại của người Ai Cập cổ đại.</i>
- HS tìm các từ khó trong bài.
- HS thực hiện viết vào nháp, đổi
vở phát hiện bạn viết sai.
- HS thực hiện phân tích trước lớp,
sửa nếu sai. Đọc lại các từ khó.
- HS viết bài vào vở
- Thực hiện trao đổi vở sửa lỗi.
- Nộp vở
- GV nhận xét chung.
<b>c) Luyện tập</b>
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập.
-YC HS trao đổi theo nhóm đơi nội dung bài
tập 2,
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp, Các HS
khác nhận xét và bổ sung.
- Yêu cầu HS thực hiện làm vào vở
- Yêu cầu HS lên bảng sửa bài.
-Yêu cầu học sinh đọc kết quả bài làm, thực
hiện chấm đúng / sai
- GV sửa bài theo đáp án
Bài 2 :
Thứ tự các từ được chọn: Sinh vật- biết –
<b>biết – sáng tác- tuyệt mĩ - xứng đáng. </b>
<b>3.Củng cố: Nhấn mạnh những chỗ HS cả </b>
lớp hay mắc sai lỗi.
- Cho HS xem những bài viết đẹp, nhận xét
tiết học .
- Về nhà sửa bài, làm bài vào vở bài
tập.Chuẩn bị bài tiếp theo.
- 2 em đọc u cầu bài tập
- Làm việc theo nhóm đơi.
- Từng cặp HS thực hiện trước lớp.
Các HS khác NX và bổ sung.
- Từng cá nhân thực hiện làm bài
vào vở.
- Nhận xét, bổ sung bài của bạn.
- Thực hiện sửa bài nếu sai.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
Ngày soạn: 07/01/2017
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2017
<b>Tiết 1: TOÁN</b>
<b>Tiết 92 : LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
- Chuyên đổi được cá số đo diện tích.
- Đọc được các thông tin trên biểu đồ..
<b>II.Chuẩn bị :</b>
-GVvà Hs : Xem trước nội dung bài.
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của Hs</b>
<b>1. Bài cũ:</b>
Đổi các số đo sau: 23000 000m2 <sub>= …….km</sub>2<sub>; </sub>
15 km2 <sub>= ………..m</sub>2
<sub>12dm</sub>2 <sub>35 cm</sub>2 <sub>= ………cm</sub>2
1427cm-2 <sub>= ….dm</sub>2…<sub>….cm</sub>2
- GV nhận xét và ghi điểm cho HS.
- Theo dõi, lắng nghe.
<b>2.Bài mới:-Giới thiệu bài.</b>
<b>a) Củng cố kiến thức</b>
- Yêu cầu Hs ôn tập các kiến thức (theo nhóm
đơi).
- u cầu từng thành viên trong nhóm trình bày
lại các kiến thức về mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích đã học.
- u cầu các nhóm thực hiện hỏi- đáp trước lớp.
- Gv nhận xét và ghi điểm cho các HS
<b>b) Thực hành</b>
- Yêu cầu HS lần lượt lên bảng thực hiện.
- GV theo dõi và sửa các bài tập theo đáp án sau:
Bài 1:
Bài 3: (Làm miệng)
B. Thành phố hồ Chí Mính có diện tích lớn
nhất
( 2095km2<sub>) và thủ dơ Hà Nội có nhất ( 921 km</sub>2<sub>)</sub>
Bài 5 :
- GV treo biểu đồ mật độ dân số . Yêu cầu Hs
quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi trong
SGK.
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp.
- GV chốt:
- Yêu cầu HS thực hiện sửa bài nếu sai.
<b>3. Củng cố : </b>
- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Xem lại bài, làm bài tập2; BT 3a: BT 4, chuẩn
bịbài tiếp theo.
-3-4 nhóm thực hiện hỏi- đáp
trước lớp.
- Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung, hoàn thiện kiến thức.
- Đọc yêu cầu các bài tập
1,2,3,4 ,5trang 100-101
- Trao đổi với bạn trong nhóm
cách thực hiện các bài tập trên.
- Thực hiện nhận xét các thực
hiện các bài tập.
- Theo dõi các ý chốt của GV
- Thực hiện các bài tập vào vở.
- Lần lượt từng cá nhân thực
hiện các bài làm trên bảng.
530dm2 <sub>= 53000cm</sub>2<sub>; </sub>
13dm2 <sub>29 cm</sub>2 <sub>= 1329cm</sub>2
84 600cm2 <sub>= 846dm</sub>2
300dm2 <sub>= 3m</sub>2
- HS trình bày miệng các yêu
cầu
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
bài toán.
- 1HS lên bảng, lớp giải vào vở
- HS quan sát biểu đồ và trả lời
các câu hỏi trong SGK.
- HS trình bày trước lớp.
a)Hà Nội là thành phố có mật
độ dân số lớn nhất.
b) Mật độ dân số ở thành phố
hồ Chí Minh gấp khoảng 2 lần
mật độ dân số ở Hải Phòng.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b>TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN</b>
<b>Tiết 37: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI CHO BÀI VĂN </b>
<b>MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Nắm được hai cách mỡ bài (trực tiếp, gián tiếp ) trong bài văn miêu tả đồ vật
(BT1)
2. Kĩ năng: Viết được đoạn mở bài cho bài văn miêu tả đồ vật theo hai cách đã học.
3. Thái độ: Yêu thích tiếng Việt
<b>II. Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ; Phiếu bải tập.</b>
- HS : Xem trước bài.
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1. Kiểm tra:Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.</b>
<b>2. Bài mới:</b>
- Giới thiệu bài - Ghi đề.
<b>* Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
<i>Bài 1:</i>
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1. Cả lớp đọc thầm
và sau đó lần lượt thực hiện từng nội dung của
bài tập.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại các đoạn mở bài, trao
đổi theo nhóm 3 em các điểm giống và khác
nhau của các đoạn mở bài đó.
- GV phát phiếu bài tập, từng nhóm Hs ghi kết
- u cầu đại diện mơt số nhóm HS trình bày
trước lớp . Các HS khác theo dõi, nhận xét .
<i><b>- GV nhận xét , ghi điểm cho HS..</b></i>
Điểm giống nhau Điểm khác nhau.
Các đoạn văn trên
đều có mục đích
giới thiệu đồ vật cần
tả là chiếc cặp sách.
Đoạn a; b : mở bài trực
tiếp.
( giới thiệu ngay đồ vật
cần miêu tả.
Đoạn c: mở bài gián
tiếp
( nói chuyện khác để
dẫn vào giới thiệu đồ
vật cần ta).
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu HS xác định trọng tâm của yêu cầu.
- 1 em nhắc lại đề.
- 1 em đọc bài yêu cầu 1, lớp
theo dõi, đọc thầm .
- HS đọc đọc thầm lại các đoạn
mở bài, trao đổi theo nhóm 3 em
các điểm giống và khác nhau của
các đoạn mở bài đó.
- HS 2 dãy trình bày trước lớp .
Các HS khác theo dõi, nhận xét .
- HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện vào vở.
- Yêu cầu 2 HS lên thực hiện trên bảng.
- Yêu cầu một số HS trình bày trước lớp.
- GV theo dõi và NX, sửa trước lớp, tuyên
dương.
VD: Mở bài trực tiếp:Đầu năm học lớp Bốn, bố
mua cho em một chiếc bàn học xinh xắn.
Mở bài gián tiếp: Tôi rất u ngơi nhà của tơi. Ở
<b>3. Củng cố:</b>
-Yêu cầu 2 Hs nhắc lại nội dung bài học.
Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập vào vở.
đoạn viết theo kiểu gián tiếp.
- Cá nhân thực hiện vào vở.
-2 HS lên thực hiện trên bảng.
- 3-4 HS trình bày trước lớp.
- Theo dõi, lắng nghe.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 3: KHOA HỌC</b>
<b>Tiết 37: TẠI SAO CĨ GIĨ?</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Nhận ra khơng khí chuyển động tạo thành gió thơng qua làm thí nghiệm
2. Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm để nhận ra khơng khí chuyển động tạo thành gió.
- Giải thích ngun nhân gây ra gió.
3. Thái độ: Thích khám phá, tìm tịi
<b> II. Đồ dùng dạy –học:</b>
Gv: tranh, dụng cụ thí nghiệm: hộp đối lưu, nến, que diêm, miếng giẻ, nhang.
Hs :Xem trước nội dung bài.
<b>III. Ho t ạ động d y –h c:ạ</b> <b>ọ</b>
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của Hs</b>
<b>1. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.</b>
<b>2. Bài mới:</b>
- Giới thiệu bài, ghi đề.
<b>HĐ1: Tìm hiểu về sự chuyển động của </b>
<b>khơng khí.</b>
<b>- u cầu HS quan xác tranh và tìm hiểu </b>
xem : Khi nào thì chong chóng quay?Khi nào
thì chong chóng khơng quay? Khi nào thì
chong chóng quay nhanh, quay chậm?
- YC các nhóm trưởng theo dõi, điều khiển
- Theo dõi, lắng nghe.
các bạn trong nhóm: HS các nhóm đứng
thành vịng trịn, quay mặt vào nhau, đứng
n và giơ chong chóng về phía trước . QS và
NX chong chóng của mỗi người.
- Yêu cầu HS trình bày những phát hiện của
mình.
- Yêu cầu 3 HS cầm chong chóng chạy trong
vịng trịn cho các HS khác cùng quan sát và
nhận xét.
- Yêu cầu HS nêu nhận xét.
- GV chốt và rút ra kết luận: Khi ta chạy,
<i>khơng khí xung quanh ta chuyển động, tạo ra</i>
<i>gió. Gió thổi làm chong chóng quay. Nếu gió</i>
<i>thổi mạnh sẽ làm cho chong chóng quay </i>
<i>nhanh. Nếu gió thổi yếu sẽ làm cho chong </i>
<i>chóng quay chậm.Nếu khơng có gió tác động</i>
<i>thời chong chóng sẽ khơng quay.</i>
- u cầu Hs nhắc các ý chính.
<b>HĐ2 :Ngun nhân gây ra gió.</b>
- Yêu cầu HS các nhóm 4 em báo cáo việc
chuẩn bị đồ dùng để làm thí nghiệm.
- u cầu các nhóm theo dõi phần hướng dẫn
thí nghiệm trang 74 và thực hành.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả làm
việc. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung các
ý cho hoàn chỉnh.
=> Khơng khí chuyển động từ nơi lạnh đến
<i>nơi nóng.Sự chênh lệch nhiệt độ của khơng </i>
<i>khí là ngun nhân gây ra sự chuyển động </i>
<i>của khơng khí .Khơng khí chuyển động tạo </i>
<i>thành gió.</i>
<b>HĐ 3 : Ngun nhân gây ra sự chuyển </b>
<b>động của khơng khí trong tự nhiên.</b>
- Yêu cầu các nhóm HS đọc nội dung mục “
Bạn cần biết “ và các kết luận ở hoạt động 2
để giải thích : Vì sao ban ngày gió từ biển
thổi vào đất liền và ban đêm gió từ đất liền
thổi ra biển?
- Yêu cầu đại diện trình bày kết quả.
- Yêu cầu các nhóm thực hiện nhận xét chéo
lẫn nhau và bổ sung các ý
- Gv nhận xét và chốt : Trong tự nhiên, dưới
<i>ánh sáng mặt trời, các phần khác nhau của </i>
<i>trái đất khơng nóng lên như nhau. Ban ngày, </i>
khiển các bạn trong nhóm.
- HS trình bày những phát hiện
của mình.
- 3 HS cầm chong chóng chạy
trong vòng tròn cho các HS khác
cùng quan sát và nhận xét.
- Nhắc các ý chính theo bàn.
- Các nhóm báo cáo việc chuẩn bị
đồ dùng để làm thí nghiệm.
- Theo dõi phần hướng dẫn thí
nghiệm trang 74 và thực hành.
- Một số nhóm trình bày trước
lớp.
- Theo dõi, thực hiện nhận xét.
- Cả lớp lắng nghe
- HS nhắc lại ý chính.
- HS đọc nội dung mục “ Bạn cần
biết “ và các kết luận ở hoạt động
2 và thực hiện giải thích : Vì sao
ban ngày gió từ biển thổi vào đất
liền và ban đêm gió từ đất liền
<i>biển nên khơng khí chuyển động từ biển vào </i>
<i>dẫn đến có hiện tượng gió thổi từ biển vào </i>
<i>đất liền.Tuy nhiên, lại nguội nhanh hơn </i>
<i>phần nước nên vào ban đêm có hiện tượng </i>
<i>gió từ đất liền thổi ra biển.</i>
=> Sự chênh lệch nhiệt độ vào ban ngày
<b>và ban đêm giữa biển và đất liền đã làm </b>
<b>cho chiều gió thay đổi giữa ngày và đêm.</b>
- Yêu cầu HS nhắc lại ý chính.
<b>4. Củng cố : </b>
- Gọi 1-2 em nhắc lại nội dung chính của tiết
học.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS học bài .Chuẩn bị nội dung bài
tiếp theo
- Theo dõi, thực hiện nhận xét.
- Cả lớp lắng nghe
- HS nhắc lại ý chính.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 4: TIN HỌC</b>
(Gv bộ môn dạy)
Ngày soạn: 07/01/2017
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 01 năm 2017
<b>TIẾT 1: TIÊNG ANH</b>
( Gv bộ môn dạy)
<b>TIẾT 2: TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 38: CHUYỆN CỔ TÍCH LỒI NGƯỜI</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
1. Kiến thức:
- Biết đọc đúng, trôi chảy bài thơ
2. Kĩ năng:
- Đọc rành mạch ,trôi chảy; biết đọc với giọng kể chậm rãi. Bước đầu đọc diển
cảm được một đoạn thơ.
- Hiểu ý nghĩa: Mọi vật trên trái đất được sinh ra vì con người, vì trẻ em, do vậy
cần dành cho trẻ em những điều tốt đẹp nhất. (trả lời các CH trong SGK; thuộc ít
nhất 3khổ thơ).
3. Thái độ: Yêu thích tiếng Việt
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- GV: Tranh SGK phóng to.
- HS: Xem trước bài trong sách.
<b>III. Các ho t đ ng d y - h c:</b>ạ ộ ạ ọ
1. <b>Kiểm tra bài cũ: Bốn anh tài.</b>
Bốn anh tài có sức khoẻ và tài năng như
thế nào?
H. Chuyện gì đã xảy ra vối quê hương Cẩu
Khây?
H. Trên đường đi diệt trừ yêu tinh, Cầu
Khây đã kết bạn cùng với những ai?
H.Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
- Nhận xét và ghi điểm cho HS.
<b>2. Bài mới :</b>
Giới thiệu bài – Ghi đề.
<b>a) Luyện đọc</b>
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp.
- Yêu cầu các Hs khác đọc thầm bài trong
SGK .
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo từng
khổ thơ.
- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho
HS( Chú ý một số từ: trụi trần, chăm sóc,
<i>nghĩ)</i>
- Yêu cầu HS đọc lần thứ 2. GV theo dõi
phát hiện thêm lỗi sai sửa cho HS.
*Hướng dẫn cho HS ngắt nhịp đúng ở các
câu thơ:
Tình yêu/ và lời ru
Để / bế bồng chăm sóc
Chuyện lồi người/ trước nhất.
- u cầu HS tiếp tục luyện đọc. Sau đó
HS đọc thầm phần giải nghĩa trong SGK.
GV kết hợp giải nghĩa thêm 1số từ nếu HS
thắc mắc
- GV tổ chức đọc nhóm đôi
- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài.
- GV nhận xét, tuyên dương.
-GV đọc mẫu diễn cảm cả bài: toàn bài thơ
đọc với giọng kể chậm rãi, dàn trả, dịu
dàng, chậm hơn ở câu kết bài. Nhấn giọng
ở một số từ ngữ: trước nhất, tồn là, sáng
lắm, tình u, lời ru, biết ngoan, ...
<b>b) Tìm hiểu nội dung </b>
<b> - 1 HS đọc khổ thơ 1 </b>
H :Trong “câu chuyện cổ tích” này ai là
nhười được sinh ra đầu tiên?
_ HS đọc thầm các khổ thơ còn lại:
H: Sau khi sinh ra, vì sao cần có ngay
Lắng nghe và nhắc lại đề.
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe, đọc
thầm theo SGK.
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp theo
dõi đọc thầm theo.
- Cả lớp đọc thầm phần chú giải
trong SGK.
- Nối tiếp nhau đọc như lần 1.
- 1-2 em đọc, cả lớp theo dõi.
- HS đọc nhóm đơi
-2HS đọc cả bài.
nhười mẹ?
H : Bố và thầy giáo giúp trẻ em những gì?
- HS đọc thầm lại bài thơ, thảo luận nhóm
đơi và nêu ý nghĩa của bài.
- GV chốt và ghi ý nghĩa của câu chuyện.
Yêu cầu HS lần lượt nhắc lại theo bàn.
Ý nghĩa: Bài thơ thể hiện tình yêu mến
<b>đối với con người, đối với trẻ em.Trẻ em </b>
<b>cần được yêu thương, chăm sóc, dạy dỗ. </b>
<b>c) Luyện đọc diễn cảm </b>
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài thơ. Cả lớp
theo dõi để tìm gịọng đọc phù hợp cho
từng đoạn.
- GV chốt cách đọc của bài.
-HS luyện đọc diễn cảm tồn bài thơ theo
nhóm bµn
- Gọi HS đọc diễn cảm trước lớp.
- HS đọc thuộc bài thơ. Cử ra ban giám
khảo để cùng GV thực hiện chấm điểm.
- Nhận xét, tuyên dương HS
<b>3.Củng cố:</b>
- Gv liên hệ giáo dục .Nhận xét tiết học.
yêu và lời ru, trẻ cần được bế bồng,
chăm sóc.
- 3.Bố đã giúp trẻ hiểu biết; bảo cho
trẻ ngoan; dạy cho trẻ biết nghĩ.
Thầy giáo dạy cho trẻ học hành.
- Lần lượt nhắc lại các ý chính.
-Thảo luận, rút ra ý ghĩa câu chuyện.
- Nhắc lại y nghĩa bài thơ.
- 1 số HS đọc, lớp theo dõi nhận xét.
- Theo dõi, lắng nghe.
- Thực hiện luyện đọc theo nhóm.
- 1 số HS đọc diễn cảm trước lớp,
các HS khác theo dõi
- Thực hiện đọc thuộc bài thơ.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 3: TỐN</b>
<b>Tiết 93: HÌNH BÌNH HÀNH</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Nhận biết được hình bình hành và một đặt điểm của nó
2. Kĩ năng: Nêu được đặc điểm của hình bình hành
3. Thái độ: Tính sáng tạo
<b>II.Chuẩn bị:</b>
GV: Bảng phụ có một số hình: Hình vng, chữ nhật, bình hành, tứ giác.
Hs : Xem trước nội dung bài.
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1.Bài cũ </b>
Gv nhận xét và ghi điểm cho HS
<b>2.Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài, ghi đề.
<b>a) Hình thành biểu tượng về hình bình</b>
<b>hành.</b>
- Gv đưa bảng phụ, giới thiệu hình bình
hành.
A B
C D
- Yêu cầu HS quan sát và NX hình dạng
của hình.
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện vẽ hình
bình hành ABCD ra giấy.
<b>b) Nhận biết 1 số đặc điểm của hình</b>
<b>bình hành.</b>
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện quan sát
hình rồi tự phát hiện ra các đặc điểm của
hình .
* GV gợi ý : Nhận xét và đo độ dài của các
cặp cạnh đối diện.
- Yêu cầu HS trình bày trước lớp.
<i>AB và CD là 2 cạnh đối diện // và bằng</i>
<i>nhau.</i>
<i>AD và BC là 2 cạnh đối diện // và bằng</i>
<i>nhau.</i>
- GV chốt ý: Hình bình hành có hai cặp
cạnh đối diện song song và bằng nhau.
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ về các đồ
vật trong thực tiễn có hình dạng là hình
bình hành .
<b>c)Thực hành.</b>
Bài 1:
H.Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- YCHS QS, nhận dạng ra hình bình hành.
- GV treo bảng phụ, gọi 1 HS thực hiện
trên bảng.
-Yêu cầu Hs nhận xét bài tập trên bảng.
- GV chốt : Các hình bình hành: Hình 1;
2 ;5.
Bài 2:
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Gv treo bảng phụ có vẽ sẵn hình tứ giác
- Theo dõi, lắng nghe.
- HS quan sát và nhận xét hình dạng
- Từng cá nhân thực hiện vẽ hình bình
hành ABCD ra giấy.
- Từng cá nhân thực hiện rồi tự phát
hiện ra các đặc điểm của hình .
-3-4 HS trình bày trước lớp.
- HS nêu một số ví dụ về các đồ vật
trong thực tiễn có hình dạng là hình
bình hành .
- Nêu yêu cầu bài tập.
- 1 HS lên thực hiện trên bảng lớp.
- HS nhận xét bài trên bảng.
- Theo dõi, lắng nghe.
ABCD và hình bình hành NMPQ.
M N
A
P Q
C D
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu tên
các cạnh đối diện trong từng hìnhvà nhận
xét xem hình nào có cặp cạnh đối diện
song song và bằng nhau.
Tứ giác ABCD có:AB và DC là 2 cạnh đối
diện.
AD và BC là 2 cạnh đối
diện.
Hình bình hành MNPQ có 2 cặp cạnh đối
diện song song và bằng nhau.
- Yêu cầu HS sửa bài, nếu sai.
<b>3. Củng cố : </b>
<b> - Gọi HS nhắc lại nội dung bài</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Xem lại bài, làm các bài tập 3.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Tiết 37: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ?</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận của chủ ngữ (CN) trong câu kể Ai
lam gì ?(ND Ghi nhớ).
- Nhận biết được câu kể Ai làm gì ?,xác định được bộ phận CN trong câu (BT1,
mục III); biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ (BT2,
<b>II. Chuẩn bị: - GV: Phiếu bài tập.</b>
- HS: Xem trước bài, VBT.
<b>III.Các hoạt động dạy và học :</b>
<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<b>- Giới thiệu bài, ghi đề.</b>
<b>a) Tìm hiểu nội dung bài.</b>
- Yêu cầu HS đọc bài 1 phần nhận xét .
- YC HS đọc đoạn văn và các yêu cầu của phần
<b>- Theo dõi, lắng nghe.</b>
<b>NX.</b>
- YC cá nhân trình bày trước lớp YC 1. Các HS
khác theo dõi, nhận xét.
- GV theo dõi và chốt ý .
<i>1. Trong đoạn văn có 5 câu kể. </i>
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 2 ,3.
- YC HS suy nghĩ , trao đổi theo nhóm đơi và trả
lời.
- u cầu các nhóm HS trình bày trước lớp. Các
nhóm HS khác theo dõi, nhận xét.
- GV nhận xét và chốt
Sgk
-HS trình bày trước lớp.Các
HS khác theo dõi, nhận xét.
-1 HS đọc ND bài tập 2,3
- Thực hiện các yêu cầu theo
nhóm đơi.
- Các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của mình.
- NX và bổ sung các ý.
<b>Xác định chủ ngữ</b> <b>Ý nghĩa của Chủ</b>
<b>ngữ</b>
<b>Loại từ ngữ tạo</b>
<b>thành CN</b>
<b>Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi</b>
mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Chỉ con vật Cụm danh từ
<b>Hùng đút vội khẩu súng vào túi</b>
quần, chạy biến.
Chỉ người Danh từ
<b>Thắng mếu máo nấp vào sau lưng</b>
Tiến.
Chỉ người Danh từ
<b>Em liền nhặt một cành xoan, xua</b>
đàn ngỗng ra xa.
Chỉ người Danh từ
<b>Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vươn</b>
dài cổ chạy miết.
Chỉ con vật Cụm danh từ
- GV theo dõi câu trả lời của HS và rút ra ý 1 của
phần ghi nhớ.
<i><b>Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự </b></i>
<i><b>vật( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân</b></i>
<i><b>hố) có hoạt động được nói đến ở vị ngữ.</b></i>
- HS nêu yêu cầu của bài tập 4 (phần nhận xét)
- Yêu cầu HS trình bày theo ý hiểu của mình.
-Gv chốt, rút ý phần ghi nhớ: Chủ ngữ trong câu
<i><b>có thể là:</b></i>
<i><b>+ Danh từ</b></i>
<i><b>+ Cụm danh từ.</b></i>
- Yêu cầu 1 số HS đọc lại phần ghi nhớ.
<b>b) Luyện tập</b>
- GV giới thiệu các bài tập. HS đọc yêu cầu bài 1.
-GV phát phiếu học tập, YCHS hồn thành theo
mẫu.
- Từng nhóm ( bàn ) thảo luận và trả lời yêu cầu.
- u cầu một số nhóm trình bày, nhóm khác bổ
sung.
- Trả lời câu hỏi.
- Nhắc ý theo từng bàn.
- HS đọc nội dung bài tập 4
- TLCH theo ý hiểu của
mình..
- 4-5 HS trình bày trước lớp.
Các HS khác theo dõi, nhận
xét.
- 2-3 em đọc ghi nhớ.
-Gv nhận xét và chốt các ý đúng: - Theo dõi, lắng nghe.
<b>Câu</b> <b>Chủ ngữ trong câu</b>
Trong rừng, chim chóc hót véo von. Chim chóc
Thanh niên lên rẫy. Thanh niên
Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước. Phụ nữ
Các em nhỏ đùa vui trước sàn. Các em nhỏ
Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần. Các cụ già
Bài 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập 2 .
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện đặt câu với các từ
ngữ cho sẵn trong SGK.
<b>Các chú CN đang khai thác than trong hầm</b>
<b>sâu.</b>
<b>Mẹ em dậy sớm chuẩn bị bữa cơm cho gia đình.</b>
<b>Chim sơn ca bay vút lên bầu trời xanh thẳm.</b>
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập 3 .
.VD: Buổi sáng, bà con nông dân ra đồng gặt
<b>lúa.Trên con đường làng, các bạn học sinh đang</b>
<b>tung tăng đến trường. Xa xa, các chú công nhân</b>
<b>đang cày những thửa ruộng vừa được gặt</b>
<b>xong.Thấy động, lũ chim bay vút lên bầu trời</b>
<b>xanh thẳm</b>
<b>3.Củng cố: GV nhấn mạnh kiến thức trọng tâm</b>
của bài.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Xem lại bài. Chuẩn bị bài tiếp theo.
- 1 HS đọc YC và ND bài tập
2 .
- HS trình bày ý kiến của
mình. Các HS khác nhận xét,
bổ sung.
- HS trình bày ý kiến của
mình. Các HS khác nhận xét,
bổ sung.
- Lắng nghe, ghi nhận.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
Ngày soạn: 07/01/2017
Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 01 năm 2017
<b>TIẾT 1: KHOA HỌC</b>
<b>GIÓ NHẸ, GIÓ MẠNH, PHÒNG CHỐNG BÃO</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:</b>
1. Kiến thức:
+ Biệt phân biệt gió nhẹ, gió khá mạnh, gió to, gió dữ.
+ Nói về những thiệt hại do giơng bão gây ra và cách phịng chống bão.
2. Kĩ năng:
+ Phân biệt gió nhẹ, gió khá mạnh, gió to, gió dữ.
3. Thái độ: Thích tìm tịi, khám phá
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Hình trang 76, 77 SGK, phiếu học tập.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu:2’</b>
<b>2.Tìm hiểu bài.32’</b>
Hoạt động 1: Tìm hiểu về 1 số cấp gió:-
GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc
SGK, quan sát hình vẽ để hồn thành bài
tập trong phiếu.
- GV chữa bài.
Hoạt động 2: Thảo luận về sự thiệt hại của
bão và cách phòng chống bão.- GV chia
nhóm, nêu câu hỏi.
+ Nêu những dấu hiệu đặc trưng cho bão?
+ Nêu tác hại do bão gây ra và 1 số cách
phòng chống bão?
Hoạt động 3: Trị chơi “Ghép chữ vào
hình.”
- GV phơ tơ hoặc cho vẽ lại 4 hình minh
họa các cấp độ của gió trang 76 SGK. Viết
lời chú thích vào các tấm phiếu dời.
=> Bài học: (ghi bảng).
<b>3. Củng cố, dặn dò:1’</b>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài.
HS: Đọc SGK, quan sát hình vẽ để làm
vào phiếu học tập (SGV).
- Một số HS lên trình bày.
HS: Làm việc theo nhóm, quan sát H5,
H6, đọc mục “Bạn cần biết” để trả lời
câu hỏi.
- Đổ nhà cửa, trường học, cây cối, hoa
màu làm thiệt hại về người và của. Vì
vậy cần có cách phịng chống bão như:
Theo dõi bản tin dự bão thời
tiết, tìm cách bảo vệ nhà cửa, sản xuất,
đề phịng khan hiếm thức ăn và nước
uống.
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả kèm theo những tranh ảnh về các
cấp gió, về những thiệt hại do giông
bão gây ra và các bản tin thời tiết có
liên quan đến gió bão.
- Các nhóm HS thi nhau gắn chữ vào
hình cho phù hợp.
- Nhóm nào làm nhanh, đúng là nhóm
đó thắng
HS: 3- 4 em đọc bài học.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 2: GDKNS</b>
( Gv bộ môn dạy)
<b>TIẾT 3: TỐN</b>
<b>Tiết 94 : DIỆNTÍCH HÌNH BÌNH HÀNH</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết cơng thức tính diện tích hình bình hành.
2. Kĩ năng: Vận dụng cơng thức tính diện tích hình bình hành
3. Thái độ: Tính cẩn thận
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy của GV</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1.Bài cũ: </b>
+Yêu cầu HS vẽ hình bình hành và đặt tên cho
hình bình hành đó.
+u cầu HS cho biết trong hình mình vừa vẽ,
cặp cạnh nào song song và bằng nhau.
Các HS khác thực hiện vẽ ra nháp.
<b>-Giới thiệu bài.</b>
<b>a) Hình thành cơng thức tính diện tích HBH</b>
- GV dán lên bảng hình bình hành ABCD( giống
như trong SGK)
- GV giới thiệu tiếp( vừa nói vừa thực hiện): Vẽ
AH vng góc với DC=> DC là đáy của hình
bình hành Độ dài AH là chiều cao của hình bình
hành.
- Yêu cầu HS cùng thực hiện vẽ lên giấy.
H. Ta tính diện tích của hình bình hành ABCD
ntn?
- Yêu cầu HS trình bày suy nghĩ của mình.
- GV gợi ý: Cắt phần tam giác ADH rồi ghép lại
như trong SGK để được hình chữ nhật ABHI.
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện cùng với GV.
H. Hãy nhận xét diện tích hình bình hành đã cho
và hình chữ nhật vừa mới tạo thành.
<i>=> Diện tích của hình chữ nhật ABHI cũng </i>
<i>chính là diện tích của hình bình hành ABCD.</i>
<i>-u cầu từng cá nhân ghi cơng thức tính diện </i>
- Yêu cầu một số HS trình bày trước lớp.
- GV chốt:
<i>Diện tích của hình chữ nhật ABHI là ax h</i>
<i>Diện tích của hình bình hành ABCD là ax</i>
<i>h </i>
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời.
- Gv chốt, ghi bảng: Diện tích hình bình hành
<b>bằng độ dài đáy nhân với chiều cao( cùng một </b>
đơn vị đo)
Công thức : S= a x h S : diện tích.
a:độ dài đáy. h: chiều cao.
-Yêu cầu HS nhắc lại các ý chính.
- Theo dõi, lắng nghe.
- HS theo dõi.
- HS thực hiện vẽ lên giấy
hình bình hành ABCD.
-Từng cá nhân trình bày cách
tính diện tích hình bình hành.
- Thực hiện cùng với GV.
- Rút ra nhận xét.
<i>Đáy của hình bình hành chính </i>
<i>là chiều dài của hình chữ nhật.</i>
<i>Chiều cao của hình bình hành </i>
<i>chính là chiều rộng của hình </i>
<i>chữ nhật.</i>
- Cá nhân ghi cơng thức tính
diện tích hình chữ nhật ABHI
ra giấy và trình bày trước lớp.
- HS phát biểu thành lời quy
tắc tính diện tích hình bình
hành.
- HS nhắc lại các ý chính.
-Theo dõi các bài tập
<b>b) Thực hành</b>
- Yêu cầu HS theo dõi các bài tập 1,2,3 SGK/
104.
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức vừa học để
tính.
<i><b>- Yêu cầu HS thực hiện làm các bài tập vào vở.</b></i>
Bài 1:
- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài.
a) Diện tích hình bình hành có đáy 9cm,
chiều cao
5 cm là: 9 x 5 = 45 cm2
b) Diện tích hình bình hành có đáy 13cm, chiều
cao 4cm là : 13 x 4 = 52 cm2
c) Diện tích hình bình hành có đáy 7cm, chiều
cao
9 cm là: 7 x 9 = 63 cm2
Bài 3(a)
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện tìm hiểu đề
tốn .
- u cầu HS tóm tắt và giải bài tốn.
- u cầu 1 HS lên bảng thực hiện.Các HS khác
làm vào vở.
<b>3.Củng cố :</b>
<b> - Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học.</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Xem lại bài, làm bài tập 2 và bài tập 3b trong
SGK.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
kiến thức vừa học để tính.
- Thực hiện các bài tập vào vở.
- 3HS thực hiện sửa bài trên
bảng.
- Thực hiện nhận xét và sửa bài
theo hướng dẫn của GV
- Thực hiện tóm tắt và giải bài
tốn vào vở.
Tóm tắt :
Một hình bình hành có:
Đáy: 4dm;
Chiều cao: 34 cm
Diện tích : …?
Bài giải
4dm = 40 cm
Diện tích hình bình hành:
40 x 34 = 1360 ( cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 1360 cm2
- Nhận xét bài trên bảng.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 4: ÂM NHẠC</b>
( Gv bộ môn dạy)
<b>TIẾT 5: MĨ THUẬT</b>
( Gv bộ môn dạy)
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 01 năm 2017
<b>TIẾT 1: TOÁN</b>
<b>Tiết 95: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:
- Nhận biết đặc điểmcủa hình bình hành.
- Biết cách tính diện tích, chu vi của hình bình hành.
2. Kĩ năng:
- Nêu được đặc điểm của hình bình hành
- Tính được diện tích, chu vi của hình bình hành.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV: Phiếu bài tập .
HS : Xem trước nội dung bài.
<b>III. Các ho t đ ng d y –h c:</b>ạ ộ ạ ọ
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1. Bài cũ: </b>
<b>2. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài, ghi đề.
<b>a) Nhận dạng các hình thơng qua bài tập</b>
- BT1:Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu bài tập 1
- Yêu cầu HS nhận dạng các hình chữ nhật, hình bình
hành, hình tứ giác rồi nêu tên các cặp cạnh đối diện
trong từng hình.
- GV phát phiếu BT YC HS thực hiện theo nhóm 2.
- Yêu cầu 1 nhóm thực hiện trên bảng phụ.
- Yêu cầu HS các nhóm trao đơỉ phiếu, theo dõi bài
trên bảng, nhận xét và thực hiện chấm đúng/ sai.
Hình chữ nhật ABCD có : A B
AB và DC là hai cạnh đối diện.
AD và BC là hai cạnh đối diện C D
Hình bình hành EGHK c E G
EG và KH là hai cạnh đối diện.
EK và GH là hai cạnh đối diện.
Hình tứ giác MNPQ có: K H
MN và QP là hai cạnh đối diện. N
MQ và NP là hai cạnh đối diện M
<b> Q P</b>
<b>b) Củng cố kiến thức tính diện tích HBH.</b>
- BT2 :Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu từng cá nhân thực hiện tính vào sách.
- Theo dõi, lắng nghe.
-1 HS nêu yêu cầu bài tập
1/ 10
- HS nhận dạng các hình
chữ nhật, hình bình hành,
hình tứ giác rồi nêu tên các
cặp cạnh đối diện trong
từng hình.
- Thực hiện ghi vào phiếu .
- HS theo dõi và thực hiện
nhận xét bài trên bảng.
-YC HS lên bảng thực hiện . Các HS khác nhận xét
- Gv chốt kết quả đúng.
Độ dài đáy 14dm 23 m
Chiều cao 13 dm 16 m
Diện tích 14 x 13 =182dm2 <sub>23 x 16= 368 m</sub>2
<b>c) Hình thành cơng thức tính chu vi HBH</b>
- GV vẽ hình bình hành lên bảng- giới thiệu :
A a B
Các cạnh của hình bình hành
lần lượt là a,b b
Cơng thức tính chu vi của
hình bình hành là: C D
<b>P = ( a + b) x 2 </b>
- Yêu cầu HS phát biểu thành lời : Muốn tình chu vi
<i>hình bình bành, ta lấy tổng độ dài hai cạnh nhân với</i>
<i>2.</i>
- Yêu cầu HS vận dụng để tính chu vi của hình bình
hành với các cạnh cho sẵn;
- Yêu cầu HS thực hiện làm vào vở, 2 HS lên bảng
thực hiện.
- GV theo dõi, nhận xét và sửa.
a) a= 8cm; b= 3cm
Chu vi hình bình hành : ( 8 + 3 ) x 2 = 22 (cm)
<b>3. Củng cố : </b>
<b> - Gọi HS nhắc lại nội dung bài</b>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
<b>- Xem lại bài, làm các bài tập 3b và BT4. </b>
Chuẩn bị bài tiếp theo.
tính vào sách.
- Lần lượt HS lên bảng
thực hiện .
- HS nhận xét bài trên bảng.
- HS trình bày cách thực
hiện.
- 1 HS lên bảng tóm tắt và
- Theo dõi và nhắc lại nội
dung.
- phát biểu thành lời công
thức tính chu vi hình bình
hành.
- Thực hiện nêu yêu cầu đề.
- Từng cá nhân thực hiện
vào vở, 2 HS thực hiện trên
bảng lớp
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<b>Tiêt 38 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TÀI NĂNG</b>
<b>I . Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ (kể cả tục ngữ ,từ hán việt )nói về tài năng
của con người;biết xếp các từ hán việt (có tiếng tài)theo hai nhóm nghĩa và đặt
câu với một từ đã xếp (BT1,BT2); hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí con
người (BT3 ,TB4).
- Tìm thêm một số từ ngữ (kể cả tục ngữ ,từ hán việt )nói về tài năng của con
- Xếp các từ hán việt (có tiếng tài)theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã
xếp (BT1,BT2);
- Nêu được ý nghĩa câu tục ngữ ca ngợi tài trí con người (BT3 ,TB4).
3. Thái độ: Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
<b>II. Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ viết sẵn BT3, từ điển cho HS.</b>
- HS : Vở bài tập, SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy – học: </b>
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của HS</b>
<b>1. Bài cũ: Chủ ngữ trong câu kểAi làm gì?</b>
Xác định chủ ngữ trong các câu sau:
1. Mẹ em đang chuẩn bị cơm cho gia đình.
2. Lúa chiêm lấn dần cỏ dại, rừng hoang.
- GV nhận xét, ghi điểm.
<b>2. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài. Ghi đề.
<b>a) Mở rộng vốn từ </b>
- GV giới thiệu bài 1:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu:
Phân loại các từ theo nghĩa của tiếng tài .
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm 2 em tìm và
ghi vào phiếu bài tập.
* Lưu ý : HS có thể sử dụng từ điển.
- Yêu cầu 2 nhóm HS xong trươc dán kết quả
lên bảng, và phát biểu ý kiến.
- Cac nhóm HS khác theo dõi, nhận xét.
- GVnh n xét, k t h p gi i ngh a 1 s t , ch t l i gi iậ ế ợ ả ĩ ố ừ ố ờ ả
đúng.
Tài có nghĩa là “có
khả năng hơn người
bình thường”
<i>Tài hoa, tài giỏi, tài </i>
<i>nghệ, tài đức, tài năng.</i>
Tài có nghĩa là “ tiền
của”
<i>Tài nguyên, tài trợ, tài </i>
<i>sản.</i>
- GV giới thiệu và YC HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu từng cá nhân chọn từ và đặt câu.
- HS trình bày, viết câu mình đã đặt vào vở.
VD: Đồn địa chất đang thăm dị tài ngun
vùng núi Tây Bắc. Lê-ô- nác- đô đa Vin- xi là
một hoạ sĩ tài hoa. Đinh Bộ Lĩnh là một người
tài giỏi, tinh thông võ nghệ.
<b>b) Vận dụng hiểu biết.</b>
Bài 3:
- GV giới thiệu và YC HS đọc yêu cầu bài tập
- Theo dõi, lắng nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu trong
SGK, lớp đọc thầm.
- Các nhóm trao đổi thảo luận
- Sử dụng từ điển để hiểu rõ
nghĩa các từ.
- Đại diện các nhóm lên bảng
dán kết quả làm việc.Các
nhóm trưởng đổi vị trí và cùng
GV thực hiện chấm bài.
- Theo dõi và thực hiện sửa bài
theo đáp án của GV.
- 1HS nêu yêu cầu đề
- Thực hiện chọn từ ,đặt câu.
-Từng cá nhân phát biểu trước
lớp
3.
- Yêu cầu HS thực hành bài tập theo nhóm đơi.
- YC các nhóm tìm các câu tục ngữ trong những
câu tục ngữ cho sẵn ca ngợi tài trí của con
người.
-Các nhóm HS viết câu tục ngữ mình chọn ra
bảng
- Yêu cầu đại diện các nhóm dán bài lên bảng
lớp, nhóm trưởng đổi vị trí, cùng GV chấm, sửa
bài.
- Yêu cầu các nhóm đọc kết quả.
- Yêu cầu HS nhận xét, sửa sai và tổng kết xem
nhóm nào nhiều từ đúng.
Đáp án:
a) Người ta là hoa đất.
c) Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan.
<i>Bài 4:</i>
<b>-</b> Yêu cầu HS nêu yêu cầu
- Từng nhóm ( bàn) trao đổi, sau đó trình bày
cách hiểu thành ngữ. GV bổ sung để có nghĩa
đúng.
- GV cùng HS NX, bổ sung để có nghĩa đúng.
+ Người ta là hoa đất:Ca ngợi con người là tinh
hoa, là thứ quý giá nhất của đất trời.
+ Chng có đánh mới kêu/Đèn có khêu mới tỏ:
Có tham gia hoạt động mới bộc lộ được khả
năng của mình.
+ Nước lã mà vã nên hồ/Tay khơng mà nổi cơ
đồ mới ngoan: Ca ngợi những người từ hai bàn
tay trắng nhờ có tài, có chí, có nghị lực đã làm
nên việc lớn.
- Yêu cầu từng cá nhân trình bày xem mình
thích câu tục ngữ nào và giải thích rõ ràng, cụ
thể.
- Yêu cầu HS học thuộc các câu thành ngữ
<b>3 .Củng cố :</b>
- Yêu cầu một số HS nhắc lại một số từ ngữ
cùng nghĩa với ước mơ.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS trao đổi nhóm đơi trao
đổi tìm hiểu các thành ngữ, tục
ngữ.
- HS viết câu tục ngữ mình
chọn ra bảng.
- Các nhóm dán bài lên bảng
lớp, nhóm trưởng đổi vị trí,
cùng Gv chấm, sửa bài.
- 1HS nêu yêu cầu đề
-HS trao đổi nhóm đơi trao đổi
tìm hiểu các thành ngữ, tục
ngữ.
-Theo dõi, lắng nghe.
- Lần lượt trình bày, mời bạn
nhận xét.
- Một số em đọc thuộc trước
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
<b>TIẾT 3: TỐN( ƠN)</b>
(Gv bộ mơn dạy)
<b>TIẾT 4: ĐỊA LÝ</b>
(Gv bộ môn dạy)
<b>Buổi chiều:</b>
<b>TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN</b>
<b>Tiết 38 : LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ</b>
<b>ĐỒ VẬT</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>
1. Kiến thức:
- Nắm vững hai cách kết bài ( m rộng và kh«ng m rộng ) trong bài văn miêu tả đồ
vật(BT1).
2. Kiến thức:
- Viết được đoạn kết bài mỡ rộng cho một bài văn miêu tả đồ vật (BT2).
3. Thái độ: Sử dụng tiếng Việt hợp lý
<b>II. Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ; Phiếu bài tập.</b>
- HS : Xem trước bài.
<b>III. Các hoạt động dạy - học :</b>
<b>Hoạt động dạy của Gv</b> <b>Hoạt động học của Hs</b>
<b>1. Kiểm tra:Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.</b>
<b>2. Bài mới:</b>
- Giới thiệu bài - Ghi đề.
<b>* Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
<i>Bài 1:</i>
- Gọi 1 HS đọc ND bài tập 1. Cả lớp đọc
thầm và sau đó lần lượt thực hiện từng nội
dung của bài tập.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại các đoạn mở bài,
trao đổi theo nhóm 3 em các yêu cầu của bài
tập
- GV phát phiếu bài tập, từng nhóm HS ghi
kết quả vào phiếu rồi trình bày. 1 nhóm thực
hiện trên bảng
- Yêu cầu đại diện mơt số nhómHS trình
bày trước lớp . Các HS khác theo dõi, nhận
xét .
- GV nhận xét , ghi điểm cho HS..
<i>a)Đoạn kết bài : Má bảo :” Có của phải</i>
<i>biết giữ gìn thì mới được lâu bền “.</i>
<i>Vì vậy, mỗi khi đi đâu về, tơi đều mắc</i>
<i>nón vào chiếc đinh đóng trên tường.</i>
- 1 em nhắc lại đề.
- 1 em đọc bài yêu cầu 1, lớp theo
dõi, đọc thầm .
- HS đọc đọc thầm lại các đoạn mở
bài, trao đổi theo nhóm 3 em các
điểm giống và khác nhau của các
đoạn mở bài đó.
<i>Khơng khi nào tơi dùng nón để quạt</i>
<i>vì quạt như thế nón dễ bị méo vành.</i>
<i>b)Đây là kiểu kết bài mở rộng: lời căn</i>
<i>dặn của mẹ; ý thức giữ gìn cái nón</i>
<i>của bạn nhỏ.</i>
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- Yêu cầu HS chọn một đề bài miêu tả(tả cái
thước kẻ, tả cái bàn học, cái trống trường)
- YC từng cá nhân thực hiện vào vở: Viết
- Yêu cầu 2 HS lên thực hiện trên bảng.
- Yêu cầu một số HS trình bày trước lớp.
- GV theo dõi, NX, sửa trước lớp, tuyên
dương
<b>3. Củng cố:</b>
-Yêu cầu 2 Hs nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập vào
vở.
- HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- HS xác định trọng tâm của YC
- HS chọn một đề bài miêu tả
- Cá nhân thực hiện vào vở.
- 2 HS lên thực hiện trên bảng.
- 3-4 HS trình bày trước lớp.- Theo
dõi, lắng nghe.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 2: KỂ CHUYỆN </b>
<b>Tiêt 19 : BÁC ĐÁNH CÁ VÀ GÃ HUNG THẦN </b>
<b>I Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức: Biết được cốt truyện qua lời kể của giáo viên
2. Kĩ năng:
- Dựa vào lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa(BT1),
kể lại được từng đoạn của câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần rõ ràng đủ ý
(BT2).
3. Thái độ: Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện .
<b>II. Chuẩn bị : - GV : Tranh minh hoa.</b>
- HS : Xem trước nội dung bài.
<b>III. Các hoạt động dạy - học : </b>
<b>Hoạt động dạy của Gv </b> <b>Hoạt động học của Hs </b>
<b>1. Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.</b>
<b>2. Bài mới: </b>
- Giới thiệu bài, ghi đề.
<b>a) Giáo viên kể chuyện.</b>
- GV kể chuyện lần 1 ( Kể toàn bộ câu chuyện).
* Lưu ý : giọng kể thong thả, rõ ràng, chậm rãi.
<i>Nhấn giọng và phân biệt lời của từng nhân vật:</i>
- Lắng nghe.
<i>+ Lời gã hung thần: hung dữ, độc ác.</i>
<i>+ Lời bác đánh cá: bình tĩnh, thơng minh.</i>
- GV vừa kể vừa kết hợp giải thích một số từ
ngữ trong truyện.
<i> Ngày tận số: ngày chết.</i>
<i>Hung thần: thần độc ác, hung dữ.</i>
<i>Vĩnh viễn: mãi mãi.</i>
- GV kể lần 2 vừa kể, vừa chỉ vào tranh minh
hoạ và yêu cầu HS quan sát tranh.
<b>b) Kể lại câu chuyện.</b>
<b>* Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh.</b>
- Yêu cầu từng cặp trao đổi và tìm lời thuyết
minh cho mỗi tranh, sau đó trình bày trước lớp.
* Lưu ý : Lời thuyết minh cho mỗi tranh cần
ngắn gọn, chỉ bằng một câu.
- GV dán 5 tranh minh hoạ lên bảng.Yêu cầu
các nhóm lên chỉ từng tranh và trình bày lời
thuyết minh của nhóm.
- u cầu các nhóm Hs khác nhận xét và sửa
chữa các lời thuyết minh cho từng tranh.
<b>* Híng dẫn HS nắm nội dung của từng bức </b>
tranh :
<i>1. Bác đánh cá kéo lưới cả ngày, cuối cùng </i>
<i>được mẻ lưới trong đó có một chiếc bình </i>
<i>to.</i>
<i>2. Bác mừng lắm vì chiếc bình đem ra chợ </i>
<i>bán cũng được khối tiền.</i>
<i>3. Từ trong bình, một làn khói đen bay ra, </i>
<i>rồi hiện thành một con quỷ.</i>
<i>4. Con quỷ đòi giết bác đánh cá để thực </i>
<i>hiện lời nguyền của nó.</i>
5. <i>Bác đánh cá lừa con quỷ chui vào bình, </i>
<i>nhanh tay đậy nắp, vứt cái bình trở lại </i>
<i>biển sâu.</i>
* Hướng dẫn kể chuyện.
- GV giới thiệu bài tập 2, yêu cầu HS nêu yêu
cầu đề.
- Yêu cầu HS trong nhóm trao đổi, kể lại câu
chuyện
- Yêu cầu 1 HS khá kể đoạn 1 trước lớp. Gv
theo dõi, hướng dẫn thêm cho cả lớp.
- GV giúp đỡ, hướng dẫn những nhóm cịn lúng
túng.
- u cầu HS dựa vào tranh minh họa và nội
- Theo dõi GV giải thích từ khó và
nêu các từ ngữ cha hiểu.
- Theo dõi câu chuyện và quan sát
tranh minh hoạ.
- Trao đổi và tìm lời thuyết minh
cho mỗi tranh, sau đó trình bày
trước lớp.
- Các nhóm lên chỉ từng tranh và
trình bày lời thuyết minh của
nhóm.
- Theo dõi, lắng nghe và nhận xét ,
sửa chữa các lời thuyết minh cho
từng tranh.
- HS nêu yêu cầu đề bài tập 2.
- HS trao đổi, kể lại câu chuyện
-1 HS khá kể đoạn 1 trước lớp.
- HS kể chuyện trước lớp theo
từng đoạn .
dung thuyết minh cho từng tranh, kể chuyện
trong nhóm .
- Yêu cầu HS kể chuyện trước lớp theo từng
đoạn .
- Yêu cầu các HS khác theo dõi và nhận xét,
bình chọn người kể chuyện hay nhất.
- Yêu cầu 1,2 HS kể toàn bộ câu chuyện.
- Yêu cầu các HS khác đặt những câu hỏi có
liên quan đến câu chuyện ,bạn trả lời.
- GV nhận xét và chấm điểm.
- Yêu cầu từng nhóm HS trao đổi để tìm ra ý
nghĩa câu chuyện.
- Yêu cầu các nhóm trình bày.
- GV chốt và rút ra ý nghĩa câu chuyện: Ca
<i>ngợi bác đánh cá thông minh, mưu trí đã thắng</i>
<i>gã hung thần vơ ơn, bạc ác.</i>
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trước lớp.(cử 3
em đại diện vào ban giám khảo thực hiện chấm
điểm. )
- Nhận xét tìm ra bạn kể hay nhất, hiểu ý nghĩa
câu chuyện nhất.
<b>3. Củng cố:</b>
- Khen ngợi thêm những HS chăm chú nghe kể
chuyện và nêu nhận xét chính xác.
<b>-</b> GV liên hệ giáo dục HS . Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS kể lại câu chuyện cho người thân
nghe.Chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS trao đổi để tìm ra ý nghĩa câu
chuyện.
- Các nhóm trình bày.
- Cử 3 em đại diện vào ban giám
khảo thực hiện chấm điểm
<b>Rút kinh nghiệm:</b>
...
...
<b>TIẾT 3: </b> <b>SINH HOẠT+ KĨ NĂNG SỐNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết nhận ra những ưu điểm, tồn tại về mọi hoạt động trong tuần 19.
- Biết phát huy những ưu điểm đ đạt được và khắc phục những tồn tại còn mắc
phải trong tuần 19.
- Hoạt động tập thể: Vui chơi múa hát tập thể.
<b>II. Các hoạt động chính:</b>
<b>1. Sinh hoạt lớp:</b>
- Lớp trưởng nêu ý kiến nhận xét chung tình hình học tập về các hoạt động của lớp.
Nêu phương hướng phấn đấu của lớp trong tuần học mới.
- HS trong lớp nêu bổ sung ý kiến bổ sung.
- GV nhận xét chung, bổ sung cho phương hướng của lớp tuần 20. Tuyên dương
các em chăm học đi học đều, có nhiều tiến bộ. Rút kinh nghiệm cho h/s cịn chậm
tiến bộ.
- Nhắc nhở đơn đốc việc học các bảng nhân chia và quy tắc toán.
- Tổ chức phân công kèm nhau trong học tập.
<b> 2. Hoạt động tập thể:</b>
- HS tham gia múa hát tập thể.
- GV theo di nhắc nhở tổ chức cho h/s tham gia nhiệt tình.
<b>Rút kinh nghiệm:</b>