Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.35 KB, 34 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 18</b>
<b>Ngày soạn: 4/1/2019</b>
<b>Ngày giảng:Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2019</b>
<b>Tiết 1: Chào cờ</b>
<b></b>
<b>---Tiết 2: Thể dục</b>
<b>GV BỘ MƠN DẠY</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tốn </b>
Tiết 86: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>a. Kiến thức : Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác.</b></i>
<i><b>b. Kỹ năng : Biết tính diện tích hình tam giác. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1.</b></i>
<i><b>c. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bộ hình tam giác trong đồ dùng cấp phát.
- HS: chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau, kéo cắt giấy.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ 3’</b>
? Nêu những đặc điểm nhận biết về
hình tam giác?
?Vẽ hình phân biệt ba dạng hình
tam giác theo góc?
- Gv nhận xét đánh giá
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu</b>: </i>Trực tiếp - 1’
<i><b>2, Hướng dẫn hs tính diện tích</b></i>
<i><b>hình tam giác. - 15’</b></i>
<b>a, Cắt ghép hình tam giác</b>
- GV hướng dẫn hs thực hiện các
thao tác cắt, ghép hình như trong
SGK.
- 2 hs trả lời.
- 3 hs lên bảng vẽ hình.
- Hs thao tác theo hướng dẫn
của GV.
A E B
D C
Theo
dõi
<b>b, So sánh đối chiếu các yếu tố</b>
<b>hình học trong hình vừa ghép.</b>
- Gv yêu cầu hs so sánh:
? Hãy so sánh chiều dài DC của
HCN và độ dài đáy DC của hình
tam giác?
? Hãy so sánh chiều rộng AD của
HCN và chiều cao EH của hình tam
giác?
? Em hãy so sánh diện tích HCN
ABCD và diện tích tam giác EDC?
<b>c, Hình thành quy tắc cơng thức</b>
<b>tính diện tích hình tam giác . </b>
? u cầu hs nêu cơng thức tính
? GV nêu: Phần trước chúng ta đã
biết AD = EH, thay EH cho AD
hãy tính diện tích hình chữ nhật
ABCD.
? Diện tích của htg EDC bằng 1 nửa
diện tích của hcn ABCD. Vậy diện
tích htg được tính như thế nào?
- Gv hướng dẫn để hs rút ra quy tắc
tính diện tích của hình tam giác:
? DC là gì của htg EDC?
? EH là gì của htg EDC?
? Vậy để tính diện tích của hình tam
giác EDC chúng ta đã làm như thế
nào?
- GV giới thiệu cơng thức tính diện
tích hình tam giác.
<b>3, Hướng dẫn học sinh luyện tập</b>
<b>bài SGK</b><i>. - </i><b>15’</b>
<b>* Bài tập 1: </b><i>Làm bài cá nhân</i>
- Gọi hs đọc yêu cầu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Yêu cầu học sinh đọc bài
H
- Hs so sánh và nêu:
+ Chiều dài HCN bằng độ dài
đáy của tam giác.
+ Chiều rộng của HCN bằng
chiều cao của tam giác.
+ Diện tích của HCN gấp 2 lần
diện tích tam giác (vì HCN
bằng 2 hình tam giác ghép lại).
- Diện tích hcn ABCD là DC X
AD
- Diện tích hcn ABCD là DC x
EH.
- Diện tích htg EDC là (DC X
EH)
hay DCxEH<sub>2</sub>
+ DC là đáy của htg EDC.
+ EH là đường cao tương ứng
với đáy DC
+ Lấy độ dài đáy DC nhân với
chiều cao EH rồi chia cho 2.
S = axh<sub>2</sub>
- 1 học sinh đọc: Tính diện tích
hình tam giác có:
a, Độ dài đáy là 8cm , chiều
cao là 6cm
b, Độ dài đáy là 2,3 dm và
chiều cao là 1,2 dm
- 1 học sinh làm bài vào bảng
phụ, cả lớp kẻ bảng và làm bài
vào VBT.
- HS đọc bài, nhận xét bài của
Nghe
Nghe
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn
trên bảng phụ.
- Gv nhận xét, chốt lại quy tắc tính
diện tích tam giác.
<b>* Bài tập 2: </b><i>Làm bài theo cặp</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
tập.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài theo
cặp.
- Gọi đại diện các cặp đọc bài
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng nhóm.
- GV nhận xét chốt lại.
? Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
<b>3, Củng cố dặn dị - 3’</b>
? Nêu quy tắc và viết công thức tính
diện tích hình tam giác?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
bạn.
- 1 học sinh nhận xét, chữa bài
a, Diện tích hình tam giác là
b, Diện tích hình tam giác là
(2,3 x 1,2 ) : 2 = 1,38 (dm2<sub>)</sub>
- 1 học sinh đọc: Tính diện tích
hình tam giác có:
a, Độ dài đáy là 5m , chiều cao
là 24m
b, Độ dài đáy là 42,5m và
chiều cao là 5,2 m
- 2 học sinh ngồi cạnh nhau
trao đổi, làm bài vào vở. 3 cặp
học sinh làm bài vào bảng
nhóm.
- 1 cặp đọc bài, các cặp khác
nhận xét bổ sung
- 2 Học sinh nhận xét, chữa bài.
a, Diện tích hình tam giác là:
Đổi 5m = 50 dm
(50 x 24 ) : 2 = 600 (dm2<sub>)</sub>
b, Diện tích hình tam giác là
(42,5 x 5,2 ) : 2 = 110,5 (m2<sub>)</sub>
+ Lấy độ dài đáy nhân với
chiều cao rồi chia cho 2.
- 2 hs nêu. + Lấy độ dài đáy
nhân với chiều cao rồi chia cho
2.
S = axh<sub>2</sub>
Theo
dõi
Nhắc
lại
<b> </b>
<b>---Tiết 4: Tập đọc</b>
<i><b>Tiết 35: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 1)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>a. Kiến thức: Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy</b>
màu xanh.
<b> b. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Học sinh đọc trôi chảy các bài tập đã </b>
học từ tuần 11 đến hết kì I, phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 110 chữ/ phút; biết
ngừng nghỉ sau các dấu câu; giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng
nội dung văn bản nghệ thuật.
<b> c.Thái độ : HS có ý thức tự giác ôn bài. Biết nhận xét về nhân vật trong bài </b>
đọc. Nêu dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét đó.
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>*Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài </b>
- Thu thập, xử lí thơng tin( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể)
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm hồn thành bảng thống kê.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17 (mỗi bài ghi vào 1 tờ
giấy nhỏ).
- Bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs lên bảng đọc bài Ca
dao về lao động sản xuất và trả
lời các câu hỏi về nội dung bài.
? Nêu nội dung chính của bài?
- GV nhận xét đánh giá.
<b>B - Hướng dẫn ôn tập</b>
- Gv nêu mục đích tiết học và
cách gắp thăm bài đọc.
<b>2, Kiểm tra tập đọc - 15’</b>
- Cho học sinh lên bốc thăm bài
đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài bốc
thăm được và trả lời 1 đến 2 câu
hỏi về nội dung bài đọc.
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3, Hướng dẫn làm bài tập. </b></i>
<b>-15’</b>
<b>* Bài 2: SGK (173)</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
- 3 hs lên bảng thực hiện yêu cầu.
- HS nhận xét
- Lần lượt từng học sinh bốc thăm
bài (5 học sinh) về chỗ chuẩn bị;
khi có 1 bạn kiểm tra xong, thì gọi
1 học sinh khác tiếp tục lên bốc
thăm bài đọc.
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
- 1 học sinh đọc thành tiếng trước
Theo
dõi
Đọc 1
bài
tập
đọc
mình
thích
bài tập.
? Cần thống kê các bài tập đọc
theo nội dung như thế nào?
?Hãy đọc tên các bài tập đọc
thuộc chủ điểm Giữ lấy màu
xanh?
- Yêu cầu học sinh làm bài
nhóm . Gợi ý học sinh có thể
mở mục lục sách để tìm bài cho
nhanh.
- Gọi học sinh dán bảng phụ,
đọc bài của mình. GV cùng học
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng.
STT Tên bài
1 Chuyện một khu vườn
nhỏ
2 Tiếng vọng
3 Mùa thảo quả
4 Hành trình của bầy ong
5 Người gác rừng tí hon
6 Trồng rừng ngập mặn
<b>* Bài 3: SGK (173)</b>
- Gọi hs đọc yêu cầu và nội
dung.
- Yêu cầu hs tự làm bài.
+ Gợi ý: Em nên đọc lại chuyện
Người gác rừng tí hon để có
những nhận xét chính xác về
bạn. Em hãy nói về bạn như
một người bạn chứ không phải
như một nhân vật trong truyện.
- Yêu cầu hs đọc bài làm của
mình.
lớp: Lập bảng thống kê theo chủ
điểm Giữ lấy màu xanh.
- Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung Tên bài - Tác giả - Thể
loại.
- Học sinh tiếp nối nhau nêu, học
sinh nhận xét, bổ sung.
+ Chuyện một khu vườn nhỏ,
Tiếng vọng, Mùa thảo quả, Hành
trình của bầy ong, Người gác rừng
tí hon, Trồng rừng ngập mặn.
- 1 nhóm học sinh làm bài vào
bảng phụ, các nhóm khác làm vào
VBT.
- 1 học sinh báo cáo kết quả làm
bài, cả lớp nhận xét, bổ sung ý
kiến.
- Học sinh theo dõi và tự chữa bài.
Tác giả Thể
loại
Vân Long Văn
Nguyễn Quang Thiều Thơ
Ma Văn Kháng Văn
Nguyễn Đức Mậu Thơ
NguyễnThị Cẩm Châu Văn
Phan Nguyên Hồng Văn
- 1 hs đọc thành tiếng: Giả sử em là
bạn nhỏ (Truyện người gác rừng tí
hon ) em hãy nêu nhận xét về bạn
nhỏ và tìm dẫn chúng minh họa
cho nhận xét đó.
- Hs làm bài vào VBT.
- 1 HS làm bảng phụ
- 3 hs tiếp nối nhau đọc bài của
dõi
- GV nhận xét, đánh giá
<b>3, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- GV hệ thống lại nội dung ôn
tập
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn dị HS:
mình.
VD: Bạn nhỏ trong truyện Người
gác rừng tí hon là người rất thơng
minh và dũng cảm. Khi phát hiện
ra dấu hiện có người lớn ở trong
rừng cậu đã đi theo. Cậu lén quan
sát và nghe được tiếng bàn bạc cảu
hai gã trộm. Cậu lén theo đường tắt
về quán bà Hai xin cho gọi điện
thoại đến đồn công an. Bạn nhỏ
dám cùng các chú công an bắt
trộm. Thấy xe bọn trộm sắp đi qua
cậu cầm ngay sợi dây thừng , buộc
căng hai đầu sợi dây vào hai chạc
cây để chặn xe. Cậu đã giúp các
chú công an bắt sống những tên
trộm gỗ.
- Học sinh lắng nghe để giờ sau
thực hiện cho tốt.
Nghe
<b></b>
<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiết 1: Thể dục</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 2: Lịch sử</b>
<i><b>Kiểm tra cuối học kì 1</b></i>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tiếng anh</b>
<b>Gv bộ mơn dạy</b>
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 5/1/2019</b>
<b>Ngày giảng:Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2019</b>
<b>Tiết 1: Toán</b>
Tiết 87: LUYỆN TẬP
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>b. Kỹ năng : Biết tính diện tích hình tam giác. Tính diện tích hình tam giác</b></i>
vng khi biết độ dài 2 cạnh góc vuông. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài
<b>2 ; Bài 3.</b>
<i><b>c. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
- Các hình tam giác như SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ </b> <b>- 5’</b>
?Nêu quy tắc và cơng thức tính
diện tích hình tam giác?
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu</b>: </i>Trực tiếp - 1’
<i><b>2, Hướng dẫn HS Luyện</b></i>
<i><b>tập(SGK) - 30’ </b></i>
<b>* Bài tập 1: </b><i>Làm bài cá nhân</i>
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
? Muốn tính diện tích hình tam
giác ta làm thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài.
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
- Gọi HS đọc bài
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
- GV chữa bài và đánh giá.
<b>* Bài tập 2: </b><i>Làm bài cá nhân</i>
? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu hs làm bài.
- Gọi hs phát biểu
- 2 hs lên bảng viết.
- Hs dưới lớp nêu.
- HS nhận xét
- 1 học sinh: Tính diện tích hình
tam giác có độ dài đáy là a và
chiều cao h.
- Muốn tính diện tích hình tam
giác ta lấy độ dài đáy nhân với
chiều cao rồi chia cho 2
- 2 hs lên bảng làm bài trên bảng
phụ, cả lớp thực hiện làm bài
vào vở.
- 2 HS đọc bài, lớp nhận xét.
- 2 học sinh nhận xét, chữa bài.
a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 dm
❑2 ;
b, 16dm = 1,6 m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 m
❑2
- 1 học sinh: Hãy chỉ ra đáy và
đường cao tương ứng có trong
mỗi hình tam giác vuông dưới
đây.
B D
<i><b> </b></i>
<i> </i>
Theo
dõi
Đọc
yêu
cầu
Nhắc
lại
- GV nhận xét chốt lại
- GV Trong hình tam giác vng
hai cạnh góc vng chính là đường
cao của tam giác.
<b>* Bài tập 3: </b><i>Làm bài theo cặp</i>
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài.
- Gv vẽ hình lên bảng, yêu cầu hs
quan sát hình, trao đổi cặp đơi để
làm bài.
- Gọi đại diện các cặp nêu kết quả
của mình.
- GV nhận xét chốt lại kết quả
đúng.
B D
<i><b> </b></i>
<i><b> E G</b></i>
A C
- GV củng cố :
? Hãy xác định đáy và đường cao
của Tam giác ABC ?
? Hãy xác định đáy và đường cao
của Tam giác EDG ?
<b>* Bài tập 4: </b><i>Làm bài theo nhóm</i>
- Gọi hs đọc bài tốn.
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ
- Yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm.
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
thảo luận.
- Gọi đại diện các cặp đọc bài đọc
làm của mình
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
<i><b> E C</b></i>
G A
- HS suy nghĩ làm bài vào vở
- 2 HS đọc bài
- 2 học sinh nhận xét, chữa bài
Đáy là AC đường cao là BA
Đáy là BA đường cao là CA
+ Hình tam giác DEG
Đáy là ED đường cao là GD
Đáy là GD đường cao là ED
- 1 hs đọc đề bài .
- 2 hs ngồi cạnh, cùng quan sát,
trao đổi làm bài.
- Đại diện hs nêu, hs khác nhận
xét.
- a, (3 x 4) : 2 = 6 m ❑2
- b,(5 x4) : 2 = 10 cm ❑2
+ Tam giác ABC có đáy là AC,
đường cao tương ứng là BA.
+ Tam giác EDG có đáy là DE,
đường cao tương ứng là GD.
- 1 học sinh đọc trước lớp.
- 2 bàn hs quay lại với nhau tạo
thàn 1 nhóm, trao đổi làm bài
vào vở. 1 nhóm làm phiếu
- 2 hs đọc, hs nhận xét.
- 2 học sinh nhận xét, chữa bài.
a) Đo độ dài các cạnh hình chữ
nhật ABCD:
Nghe
- GV nhận xét chốt lại
<b>3, Củng cố dặn dò - 4’</b>
? Muốn tính diện tích tam giác
vng ta làm như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dị:
a, Diện tích của hình tam giác
ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2<sub>)</sub>
B
b,Diện tích hình chữ nhật MNPQ
là:
4 x 3 = 12 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2<sub>)</sub>
Tổng diện tích hình tam giác
MQE và hình tam giác NEP là:
1,5 + 4,5 = 6 (cm2<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 - 6 = 6 (cm2<sub>)</sub>
- Hs nối tiếp nhau nêu: Muốn
tính diện tích tam giác vng ta
lấy độ dài cạnh đáy nhan với dộ
dài cạnh góc vng rồi chia cho
2.
Nhắc
lai
quy
tắc
<b></b>
<b>---Tiết 2: Luyện từ và câu</b>
Tiết 18: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết
đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
<b>b. Kĩ năng.</b>
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
<b>c. Thái độ.</b>
- GDHS biết hệ thống kiến thức ôn tập tốt.
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học từ tuần 11 đến tuần 17.
- Bảng phụ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs đọc nội dung bài tập
3 – tiết 2.
- Giáo viên nhận xét, đánh
giá.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu: trực tiếp - 1’</b></i>
- GV nêu mục tiêu tiết học
<i><b>2, Kiểm tra tập đọc - 15’</b></i>
- Cho học sinh lên bốc thăm
bài đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài
gắp thăm được và trả lời 1
đến 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc.
- GV nhận xét, đánh giá
<i><b>3. Hướng dẫn học sinh làm</b></i>
<i><b>bài tập. - 15’</b></i>
<b>* Bài tập 2 : SGK (173)</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
của bài tập.
- GV chia lớp thành các
nhóm nhỏ, yêu cầu hs thực
hiện các nhiệm vụ:
+ Tìm các từ chỉ các sự vật
trong môi trường thuỷ
- 2 – 3 hs đọc bài làm.
- Hs nhận xét, bổ sung.
- Lần lượt từng học sinh bốc thăm bài
- 1 học sinh đọc thành tiếng cho cả
lớp nghe: Điền từ ngữ em biết vào
bảng.
Theo
dõi
Đọc
bài
tập
đọc
mình
u
thích
quyển, sinh quyển, khí
quyển.
+ Tìm các từ chỉ những hành
động bảo vệ mơi trường thuỷ
quyển, sinh quyển, khí
quyển.
- Yêu cầu các nhóm làm vào
giấy khổ to dán lên bảng.
- Gọi hs đọc các từ trên
bảng.
- Yêu cầu hs viết vào vở các
từ đúng.
<b>4, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- Gv liên hệ về việc bảo vệ
môi trường của hs, của người
dân ở địa phương; Nhắc nhở
các em cần phải bảo vệ môi
trường.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò:
- Hs hoạt động trong nhóm. Mỗi
nhóm làm theo 1 yêu cầu, 3 nhóm
làm vào giấy khổ to.
- Đại diện các nhóm lên trình bày,
các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 3 hs tiếp nối nhau đọc thành tiếng.
- Lớp nhận xét chữa bài
<b>Sinh</b>
<b>quyển</b>
(mơi
trường
động
thực
vật
<b>Thuỷ</b>
<b>quyển</b>
(mơi
trường
nước)
<b>Khí</b>
<b>quyển</b>
(mơi
trường
khơng
khí)
Các
sự vật
trong
mơi
trường
rừng,
con
người,
chim...
Sơng,
giữ sạch
nguồn
nước...
xử lí
rác
thải...
- Hs lắng nghe.
Theo
dõi
Nghe
<b></b>
<b>---Tiết 3: Khoa học</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>a. Kiến thức : Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.</b></i>
<i><b>b. Kỹ năng : Biết nêu thắc mắc, đặt câu hỏi trong quá trình học tập; biết tìm</b></i>
thơng tin để giải đáp; biết diễn đạt những hiểu biết bằng lời nói, bài viết, hình
vẽ, sơ đồ,…Biết phân tích, so sánh rút ra nội dung bài học.
<i><b>c. Thái độ : Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng kiến thức vào đời</b></i>
sống. Tự giác thực hiện các quy tắc vệ sinh an toàn cho bản thân, gia đình, cộng
đồng. Yêu con người, thiên nhiên, đất nước.
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<i><b>* Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.</b></i>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Các miếng giấy nhỏ có ghi tên 1 số chất như trong bài tập 1.
- Phiếu học tập ghi sẵn 1 số tình huống.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
- Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi:
? Nước tồn tại ở những thể nào ?
? Khi nào nước có thể chuyển từ
thể này sang thể khác? nêu ví
dụ?
- GV nhận xét.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu: Trực tiếp - 1’</b></i>
<i><b>2, Hướng dẫn học sinh hoạt</b></i>
<i><b>động</b></i>
<b>* Hoạt động 1</b><i>: <b>Ba thể của chất</b></i>
<i><b>và đặc điểm của chất rắn, chất</b></i>
<i><b>lỏng, chất khí</b>.</i><b> - 30’</b>
? Theo em các chất có thể tồn tại
ở những thể nào?
- Gv nêu yêu cầu hs làm bài tập
1 trong VBT theo cặp đôi.
- Gv đi hướng dẫn, giúp đỡ hs
gặp khó khăn.
- Gv gọi hs báo cáo kết quả làm
- GV nhận xét, kết luận lời giải
- 3 hs lên bảng lần lượt trả lời các
câu hỏi.
HS nhận xét
- Hs: Các chất có thể tồn tại ở thể
rắn, thể lỏng, thể khí.
- 2 hs ngồi cạnh cùng trao đổi,
thảo luận làm bài vào VBT.
- Đại diện 1 cặp hs lên bảng, dán
các miếng giấy ghi tên chất GV
đã chuẩn bị vào bảng phụ, hs cả
lớp theo dõi nhận xét.
- Hs đối chiếu với kết luận của GV và
sửa chữa bài của mình.
Nghe
đúng.
<i><b>* Hoạt động 2: </b><b>Sự chuyển thể</b></i>
- Yêu cầu học sinh quan sát
hình minh hoạ 1, 2, 3 trong
SGK/73, và cho biết: Đó là sự
chuyển thể của những chất nào?
Hãy mơ tả sự chuyển thể đó.
- Gọi hs trình bày ý kiến.
- GV nhận xét, khen ngợi hs
trình bày rõ ràng, dễ hiểu.
- GV nêu: Trong cuộc sống hằng
ngày cịn rất nhiều chất có thể
chuyển từ thể này sang thể khác.
Em hãy nêu những ví dụ về sự
chuyển thể của chất mà mình
biết.
? Điều kiện nào để các chất có
thể chuyển từ thể này sang thể
khác?
- Gv kết luận: Khi nhiệt độ thay
đổi, 1 số chất có thể chuyển từ
thể này sang thể khác. Sự
chuyển thể này là 1 dạng biến
đổi lí học.
<b>* Hoạt động 3: Trò chơi "</b><i><b>Ai</b></i>
<i><b>nhanh, ai đúng"</b><b>.</b></i>
- GV tổ chức cho học sinh thực
hiện trò chơi như sau:
+ Chia nhóm, phát bảng nhóm
cho các nhóm.
+ Yêu cầu học sinh đọc kĩ từng
yêu cầu của trò chơi trong SGK.
+ Gọi nhóm làm nhanh nhất,
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Cát trắng cồn Hơi nước
đường dầu ăn Ơ – xi
Nhơm nước Ni - tơ
nước đá xăng
muối
- 2 hs ngồi cùng bàn trao đổi, trả
lời từng câu hỏi của GV, giải
thích cho nhau nghe.
- 1 hs phát biểu: Đó là sự chuyển
thể của nước.
- 3 đến 5 hs tiếp nối nhau trình
bày.
+ Khi có điều kiện thích hợp của
nhiệt độ.
- Hs lắng nghe.
- 2 bàn hs quay lại với nhau tạo
thành 1 nhóm. Học sinh hoạt
động trong nhóm theo hướng dẫn
của GV.
- Nhóm làm nhanh nhất cử đại
diện trình bày, các nhóm khác bổ
Theo
dõi
treo lên bảng và báo cáo kết quả.
Yêu cầu các nhóm khác bổ sung
các chất không trùng lặp với
nhóm bạn. GV ghi nhanh lên
bảng ý kiến bổ sung.
- Gv nhận xét, khen ngợi nhóm
tìm được nhiều chất, hiểu bài.
<b>3, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- Gv tổ chức cho học sinh trả lời
? Chất rắn có đặc điểm gì?
? Chất lỏng có đặc điểm gì?
? Chất khí có đặc điểm gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
sung ý kiến. Cả lớp đi đến thống
nhất.
- 3 hs tiếp nối nhau trả lời.
Nghe
<b></b>
<b>---Tiết 4: Chính tả</b>
Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<b>a- Kiến thức</b>
- Đọc trơi chảy lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn
cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc lòng 2 -3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội
dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
<b>b. Kĩ năng:</b>
- Nghe - viết chính xác, đẹp viết đúng tên riêng phiên âm nước ngoài và các từ
ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài <i>Chợ Ta – sken</i>, tốc độ khoảng 95 chữ/15 phút.
<i><b> c. Thái độ</b></i>
- HS có ý thức tự giác ơn bài, và rèn chữ giữ vở.
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học từ tuần 11 đến tuần 17.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của gái viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs đọc nội dung bài tập 2 –
tiết 3.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
<b>B - Dạy bài ôn tập</b>
<i><b>1, Giới thiệu: - 1’</b></i>
- 2 – 3 hs đọc bài làm.
- Hs nhận xét, bổ sung
- GV nêu mục tiêu của tiết học.
<i><b>2, Kiểm tra tập đọc - 10’</b></i>
- Cho học sinh lên gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài gắp thăm
được và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về
nội dung bài đọc.
- GV nhận xét, đánh giá cho học
sinh
<i><b>3, Viết chính tả - 20’</b></i>
<b>a, Tìm hiểu nội dung bài văn</b>
- Gọi hs đọc bài văn.
? Hình ảnh nào trong bài gây ấn
tượng cho em nhất trong cảnh chợ ở
Ta - sken?
<b>b, Hướng dẫn viết từ khó</b>
- GV yêu cầu hs viết các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả: Ta - sken, trộn
lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng xính,
chờn vờn, thõng dài, ve vẩy, …
- Gọi học sinh nhận xét bạn viết trên
bảng.
- GV nhận xét, sửa sai cho hs.
<b>c, Viết chính tả</b>
- GV nhắc nhở học sinh cách trình
bày.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn của câu.
- Gv đọc toàn bài văn.
<b>d, Chấm, chữa bài</b>
- GV yêu cầu 1 số hs nộp bài
- Yêu cầu hs đổi vở soát lỗi cho
nhau
- Gọi hs nêu những lỗi sai trong bài
của bạn, cách sửa.
- GV nhận xét chữa lỗi sai trong bài
của hs.
<b>4, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- GV hệ thống lại nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Lần lượt từng học sinh gắp
thăm bài (5 học sinh) về chỗ
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả
lớp nghe.
+ HS tiếp nối nhau phát biểu
các hình ảnh mà mình u
thích.
- 1 học sinh lên bảng viết, cả
lớp viết ra nháp.
- 1 học sinh nhận xét, sửa sai
cho bạn.
- Học sinh nghe, viết bài.
- Học sinh tự sốt lỗi bài viết
của mình.
- Những hs có tên đem bài lên
nộp
- 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chéo
vở soát lỗi cho nhau.
- Vài hs nêu lỗi sai, cách sửa.
- Hs sửa lỗi sai ra lề vở.
Đọc 1
bài
tập
đọc
mình
thích
Nghe
Theo
dõi
Lấy
sách
chép
bài
<b></b>
<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiết 1: Kể chuyện</b>
<i><b>Tiết 36: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 5)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<b>1. Kiến thức</b>
<i><b>a. Kiến thức : Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110</b></i>
tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn
dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
<i><b>b. Kĩ năng: Lập được bảng thống kê các bài tập đọc, trong chủ điểm </b>Vì hạnh</i>
<i>phúc con người </i>theo yêu cầu của BT2. Biết trình bày cảm nhận về cái hay của
một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
<i><b>c. Thái độ: u thích mơn học.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học từ tuần 11 đến tuần 17.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 1’</b>
<b>B - Dạy bài ôn tập - 35’</b>
<b>1, Giới thiệu: </b>
- GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>2, Kiểm tra tập đọc</b>
- Cho học sinh lên gắp thăm bài
đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài gắp
thăm được và trả lời 1 đến 2 câu
hỏi về nội dung bài đọc.
- GV nhận xét, ghi điểm cho học
sinh
<b>3, viết chính tả</b>
<b>a, Tìm hiểu nội dung bài văn</b>
- Lần lượt từng học sinh gắp
thăm bài (5 học sinh) về chỗ
chuẩn bị; Cử 1 học sinh giữ
hộp phiếu bài tập đọc, khi có 1
bạn kiểm tra xong, thì gọi 1
học sinh khác tiếp tục lên gắp
thăm bài đọc.
- Học sinh đọc và trả lời câu
hỏi.
- Gọi hs đọc bài văn.
? Hình ảnh nào trong bài gây ấn
tượng cho em nhất trong cảnh chợ
ở Ta - sken?
<b>b, Hướng dẫn viết từ khó</b>
- GV yêu cầu hs viết các từ khó, dễ
lẫn khi viết chính tả: Ta - sken,
trộn lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng
xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,
…
- Gọi học sinh nhận xét bạn viết
trên bảng.
- GV nhận xét, sửa sai cho hs.
<b>c, Viết chính tả</b>
- GV nhắc nhở học sinh cách trình
bày.
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ
phận ngắn của câu.
- Gv đọc toàn bài văn.
<b>d, Chấm, chữa bài</b>
- GV yêu cầu 1 số hs nộp bài
- Yêu cầu hs đổi vở soát lỗi cho
nhau
- Gọi hs nêu những lỗi sai trong bài
của bạn, cách sửa.
- GV nhận xét chữa lỗi sai trong
bài của hs.
<b>4, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả
lớp nghe.
+ HS tiếp nối nhau phát biểu
các hình ảnh mà mình u
thích.
- 1 học sinh lên bảng viết, cả
lớp viết ra nháp.
- 1 học sinh nhận xét, sửa sai
cho bạn.
- Học sinh nghe, viết bài.
- Học sinh tự sốt lỗi bài viết
của mình.
- Những hs có tên đem bài lên
nộp
- 2 hs ngồi cạnh nhau đổi chéo
vở soát lỗi cho nhau.
- Vài hs nêu lỗi sai, cách sửa.
- Hs sửa lỗi sai ra lề vở.
- Về nhà tiếp tục luyện đọc và
học thuộc lòng để kiểm tra lấy
điểm.
Đọc
bài
văn
Theo
dõi
Lấy
sách
chép
bài
Nghe
<b></b>
<b>---Tiết 2: Đạo đức</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Khoa học</b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>a. Kiến thức : Nêu được một số ví dụ về hỗn hợp..</b></i>
<i><b>b. Kỹ năng : Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp.</b></i>
<i><b>c. Thái độ : Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng kiến thức vào đời</b></i>
sống. Tự giác thực hiện các quy tắc vệ sinh an toàn cho bản thân, gia đình, cộng
đồng. Yêu con người, thiên nhiên, đất nước.
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>* KNS :</b><i><b>- Các kĩ năng :</b></i> <i>Kĩ năng tìm giải pháp để giải quyết vấn đề (tạo hỗn</i>
<i>hợp và tách các chất ra khỏi hỗn hợp). Kĩ năng lựa chọn phương án thích hợp.</i>
<i>Kĩ năng bình luận đánh giá về các phương án đã thực hiện.</i>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- GV chuẩn bị: 1 túi muối, 1 túi mì chính, 1 túi hạt tiêu, thìa nhỏ, chén nhỏ (đủ
dùng theo nhóm).
- Các phiếu thảo luận (đủ dùng theo nhóm).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi:
+ Chất rắn có đặc điểm gì? cho ví
dụ.
+ Chất lỏng có đặc điểm gì? cho
ví dụ.
+ Chất khí có đặc điểm gì? cho ví
dụ.
- GV nhận xét.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu: Trực tiếp - 1’</b></i>
<i><b>2, Hướng dẫn học sinh hoạt</b></i>
<i><b>động - 30’ </b></i>
<b>* Hoạt động 1: Trò chơi "</b><i><b>tạo hỗn</b></i>
<i><b>hợp gia vị"</b></i>
- GV cho hs hoạt động trong nhóm
theo hướng dẫn.
+ Chia nhóm, phát đồ dùng học
tập cho từng nhóm: muối tinh, mì
chính, hạt tiêu, cốc, thìa, phiếu
báo cáo.
+ Quan sát, nếm riêng từng chất
+ Quan sát, nếm chất khi đã trộn,
3 hs lên bảng lần lượt trả lời các
câu hỏi về nội dung bài cũ.
- HS nhận xét
- Học sinh hoạt động trong nhóm
theo hướng dẫn của GV.
+ 2 bàn hs quay lại với nhau tạo
thàn 1 nhóm, nhóm trưởng lên
nhận đồ dùng học tập.
+ Các thành viên trong nhóm
nếm riêng từng chất. Nêu nhận
xét, nhóm trưởng ghi báo cáo.
Nghe
nêu nhận xét và ghi báo cáo.
- Gọi 1 nhóm lên báo cáo, các
nhóm khác bổ sung.
- Nhận xét kết quả, thái độ làm
- GV hỏi:
? Hỗn hợp các em vừa trộn có tên
là gì?
? Để tạo ra 1 hỗn hợp gia vị các
em đã dùng những chất nào?
? Em có nhận xét gì về tính chất
của từng chất trước và sau khi trộn
đều thành hỗn hợp?
? Em còn biết những hỗn hợp nào
trong cuộc sống hàng ngày?
- Yêu cầu hs đọc mục Bạn ần biết
trong SGK/74.
- GV kết luận: Muốn tạo ra 1 hỗn
hợp, ít nhất phải có 2 chất trở lên
và các chất đó được trộn lẫn với
nhau. Trong hỗn hợp, mỗi chất giữ
ngun tính chất của nó.
? Hãy kể tên một số hỗn hợp mà
em biết?
<b>* Hoạt động 2: Phương pháp</b>
- Mỗi hình ứng với việc sử dụng
phương pháp nào để tách các chất
ra khỏi hỗn hợp? Vì sao em biết?
- GV ghi nhanh lên bảng số hình
và phương pháp thành 2 cột.
- Gọi hs lên bảng nối hình với
phương pháp tương ứng.
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét, kết luận các
phương pháp đúng và gọi hs giải
thích.
- 1 nhóm lên báo cáo kết quả thí
nghiệm.
- Hs trao đổi trong nhóm và trả
lời:
+ Hỗn hợp gia vị.
+ Dùng muối tinh, mì chính, hạt
tiêu đã xay nhỏ.
+ Trong hỗn hợp các chất vẫn
giữ ngun tính chất ban đầu của
nó.
+ Hỗn hợp muối vừng gồm vừng
và muối; hỗn hợp cám và gạo;
hỗn hợp muối và mì chính; hỗn
hợp muối và tương ớt; ...
- 2 hs tiếp nối nhau đọc.
- Học sinh lắng nghe.
- Hỗn hợp cám với gạo, gạo với
trấu, gạo với sạn,...
- 2 học sinh ngồi cùng bàn trao
đổi thảo luận, giải thích.
Hình 1 Sàng,
sảy
Hình 2 Lọc
Hình 3 Làm
lắng
- 3 hs tiếp nối nhau giải thích.
+ Hình 1: Để tách cát ra khỏi
hỗn hợp nước và cát ta dùng
phương pháp làm lắng, khi đó
cát nặng sẽ lắng xuống đáy cốc.
Theo
dõi
<b>*Hoạt động 3: Thực hành tách</b>
<i><b>một số chất ra khỏi hỗn hợp</b></i>
- GV nêu: có hỗn hợp:
+ Cát trắng với nước
+ Dầu ăn với nước
+ Gạo lẫn với sạn
- GV chia lớp thành 6 nhóm, u
cầu các nhóm thảo luận tìm cách
tách : cát trắng, dầu ăn, gạo ra
khỏi hỗn hợp của nó.
- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét chốt lại
<b>3, Củng cố dặn dò - 4’</b>
- GV yêu cầu hs trả lời nhanh các
câu hỏi:
? Hỗn hợp là gì?
? Hỗn hợp gồm các chất có tính
chất gì?
- GV nhận xét tiết học .
- Dặn dị
+ Hình 2 : Để tách sạn ra khỏi
hỗn hợp gạo và sạn ta dùng mẹt
làm cho sạn nổi lên trên hoặc
sàng cho sạn chui xuống dưới.
+ Hình 3: Tách nước khỏi hỗn
hợp nước, cát, bùn đất ta cho
nước vào chai, bể lọc có chứa
giấy lọc...các chất bẩn sẽ bám lại
giấy lọc, ta sẽ được nước trong.
- HS lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm theo sự
điều khiển của nhóm trưởng
- 3 nhóm báo cáo, các nhóm
khác nhận xét bổ sung
+ Tách cát ra khỏi hỗn hợp nước
và cát trắng: đổ hỗn hợp nước và
cát trắng qua phễu lọc. kết quả
cát trắng không tan trong nước
được giữ lại phễu lọc nước chảy
qua phễu xuống chai.
- 2 hs tiếp nối nhau trả lời
Nghe
Tham
gia
thảo
luận
nhóm
Nghe
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 6/1/2019</b>
<b>Ngày giảng:Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2019</b>
<b>Tiết 1: Mĩ thuật</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b>---Tiết 2: Kĩ thuật</b>
<b>Gv bộ mơn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tập đọc</b>
<i><b>Tiết 35: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 6)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>a. Kiến thức : Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110</b></i>
tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn
dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
<i><b>b. Kĩ năng: Đọc bài thơ và trả lời được các câu hỏi của BT2.</b></i>
<i><b>c. Thái độ: u thích mơn học.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b> </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs đọc nội dung bài tập viết
thư - tiết 5.
- Nhận xét, đánh giá.
<b>B - Dạy bài ôn tập</b>
<i><b>1, Giới thiệu: - 1’</b></i>
- Gv nêu mục tiêu của tiết học.
<i><b>2, Kiểm tra tập đọc - 15’</b></i>
- Cho học sinh lên bốc thăm bài
đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài bốc
thăm được và trả lời 1 đến 2 câu
hỏi về nội dung bài đọc.
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b>3, Hướng dẫn hs làm bài tập. </b></i>
<b>-15’</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội
dung của bài tập.
- 2 – 3 hs đọc bài làm.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Lần lượt từng học sinh bốc
thăm bài (5 học sinh) về chỗ
chuẩn bị; khi có 1 bạn kiểm tra
xong, thì gọi 1 học sinh khác
tiếp tục lên bốc thăm bài đọc.
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
- 1 học sinh đọc thành tiếng
trước lớp: Đọc và trả lời câu hỏi.
Theo
Đọc
bài
tập
đọc
mình
thích
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- Gọi học sinh phát biểu.
- GV gọi hs đọc câu văn miêu tả
của mình.
- GV nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
a, Tìm từ trong bài thơ đồng nghĩa
với từ biên cương.
b, Trong khổ thơ 1 các từ đầu và
<b>ngọn được dùng với nghĩa gốc</b>
hay nghĩa chuyển?
c, Có những đại từ xưng hơ nào
được dùng trong bài thơ?
d, Víêt một câu miêu tả hình ảnh
<b>4, Củng cố, dặn dò - 4’</b>
- GV hệ thống lại nội dung ôn tập
? Thế nào là từ đồng nghĩa?
? Thế nào là từ nhiều nghĩa?
? Đại từ xưng hơ là gì?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
- 1 học sinh làm bài trên bảng
lớp, cả lớp làm bài vào vở bài
tập.
- 4 Hs tiếp nối nhau trình bày
câu trả lời của mình.
- Nhiều hs đọc.
- Theo dõi GV chữa bài và tự
chữa lại bài.
a, Từ Biên giới.
b, Nghĩa chuyển.
c, Đại từ xưng hô: em và ta.
d, Hs viết tuỳ theo cảm nhận của
VD: Lúa lẫn trong mây, nhấp
nhô uốn lượn như làn sóng trên
những thửa ruộng bậc thang.
+ Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa
giống nhau hồn tồn hoặc gần
giống nhau.
+ Từ nhiều nghĩa là từ có một
nghĩa gốc hai hay nhiều nghĩa
chuyển.
+ Đại từ xưng hô là từ dùng để
xung hô.
cầu
Nhắc
lại
câu
trả lời
<b></b>
<b>---Tiết 4: Toán</b>
<i><b>Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>b. Kỹ năng : Biết giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân. Tìm tỉ số</b></i>
phần trăm của 2 số. Làm các phép tính với số thập phân. Viết số đo đại lượng
dưới dạng số thập phân. Thực hiện tốt các bài tập: Phần 1 ; Phần 2: Bài 1, 2.
<i><b>c. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Bảng phụ, vở ô ly
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Gọi hs lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu</b>: </i>Trực tiếp - 1’
<i><b>2, Tổ chức cho hs tự làm </b></i>
<b>bài.-30’</b>
- GV yêu cầu hs tự làm bài.
<b>* Phần 1 : SGK (89)</b>
- Gv cho 1 hs đọc các đáp án
mình chọn của từng câu.
<b>* Phần 2: SGK (90)</b>
- Yêu cầu cả lớp nhìn lên bảng
và nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
- 1 hs chữa bài 3 (VBT/108).
- Lớp nhận xét
- Hs làm bài.
- 4 hs lên làm các bài 1, 2, 3, 4
của phần 2 trên bảng.
- 2 học sinh nhắc lại.
- 1 Hs đọc, cả lớp theo dõi và
nhận xét.
Kết quả đúng:
1, Khoanh vào B.
2, Khoanh vào C.
3, Khoanh vào C.
- 4 hs nhận xét bài làm của 4 bạn,
Kết quả tính đúng là:
<b>* Bài 1</b>
a, 39,72 + 46,18 = 85,9
b, 95,64 - 27,35 = 68,29
c, 31,05 2,6 = 80,73
d, 77,5 : 2,5 = 31
<b>* Bài 2</b>
a, 8m 5dm = 8,5m
b, 8m2<sub> 5dm</sub>2 <sub>= 8,05m</sub>2
<b>* Bài 3: </b>
Độ dài cạnh AD là:
Theo
dõi
+Cho biết S hình ABCD
là:2400cm2
SMDC = ?
<b>4, Củng cố, dặn dò- 4’</b>
? Nhắc lại cách tính diện tích
hình tam giác?
? Tìm tỉ số phần trăm của 2 số?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS.
15 + 25 = 40(cm)
Độ dài cạnh CD là:
2400: 40 = 60(cm)
Diện tích tam giác MDC là:
60 25 : 2 = 750(cm
<sub>Đáp số 750 cm</sub>2
<b>* Bài 4: x = 4; x = 4,01 (có thể</b>
tìm được nhiều giá trị khác của
x).
- Muốn tính diện tích hình tam
giác ta lấy độ dài đáy nhân với
chiều cao rồi chia cho 2.
- Muốn tìm tỉ số phần trăm của
hai số ta làm như sau:
+ Tìm thương của hai số đó.
+ Nhân nhẩm thương đó với 100
và viết thêm kí hiệu % vào tích
vừa tìm được.
Đọc
lại quy
tắc
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 7/1/2019</b>
<b>Ngày giảng:Thứ năm ngày 10 tháng 1 năm 2019</b>
<b>Tiết 1: Tốn</b>
<b>Kiểm tra cuối học kì 1</b>
<b>---Tiết 2: Tiếng anh</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tập làm văn</b>
<b>ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( TIẾT 7)</b>
<b>I - MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
- Kiểm tra đọc lấy điểm:
- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17.
- kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy, biết ngắt nghỉ hơi đúng.
- Kĩ năng đọc hiểu: trả lời được từ 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài.
- Luyện tập đọc hiểu 1 đoạn văn
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17.
- Hs chuẩn bị giấy để viết thư.
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 3’</b>
- Gọi hs đọc nội dung bài tập viết
thư - tiết 5.
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>B - Dạy bài ôn tập</b>
<i><b>1, Giới thiệu: - 1’</b></i>
- Gv nêu mục tiêu của tiết học.
<i><b>2, kiểm tra tập đọc- 17’</b></i>
- Cho học sinh lên bốc thăm bài
- Yêu cầu học sinh đọc bài bốc
thăm được và trả lời 1 đến 2 câu
hỏi về nội dung bài đọc.
- GV nhận xét, ghi điểm cho học
sinh
<i><b>3, Hướng dẫn hs làm bài tập. </b></i>
<b>-17’</b>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội
- 2 – 3 hs đọc bài làm.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Lần lượt từng học sinh bốc
thăm bài (5 học sinh) về chỗ
chuẩn bị; Cử 1 học sinh giữ hộp
phiếu bài tập đọc, khi có 1 bạn
kiểm tra xong, thì gọi 1 học sinh
khác tiếp tục lên bốc thăm bài
đọc.
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
- 1 học sinh đọc thành tiếng
Theo
Đọc
bài
tập
đọc
yêu
thích
dung của bài tập SGK (175)
- Yêu cầu học sinh làm bài vào
VBT.
- Gọi học sinh phát biểu.
- GV nhận xét chốt lại kết quả
đúng.
1, Nên chọn tên nào đặt cho bài
văn?
2, Suốt bốn mùa dịng sơng có đặc
điểm gì?
3, Màu sắc của những cánh buồn
được tác giả so sánh với gì?
4, Cách so sánh trên có gì hay?
5, Câu văn nào trong bài tả đúng
một cánh buồm căng gió?
6, Vì sao tác giả nói những cánh
buồm chung thuỷ cùng con người?
7, Trong bài văn có mấy từ đồng
nghĩa với từ to lớn?
8, Trong câu “ <i>Từ bờ tre làng tôi,</i>
<i>tôi vẫn gặp những cánh buồm lên</i>
<i>ngược về xuôi.”</i> Có mấy cặp từ
trái nghĩa?
9, Từ trong ở cụm từ phất phới
<i><b>trong gió và từ trong ở cụm từ</b></i>
<i><b>nắng đẹp trời trongcó quan hệ với</b></i>
nhau như thế nào?
10, Trong câu “ <i>cịn lá buồm thì</i>
<i>căng phồng ngực như người</i>
<i>khổng lồ đẩy thưyền đi</i>.” Có mấy
quan hệ từ?
<b>4, Củng cố, dặn dị- 2’</b>
- GV hệ thống lại nội dung ơn tập
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò
trước lớp.
- cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Hs tiếp nối nhau trình bày câu
trả lời của mình.
- Theo dõi GV chữa bài và tự
chữa lại bài.
a, Những cánh buồm
a, Nước sông đầy ắp.
c, Màu áo của những người thân
trong gia đình
c, Thê hiện tình yêu của tác giả
với những cánh buồm trên dịng
sơng q hương
b, Lá buồm căng phồng như
ngực người khổng lồ.
b, Vì những cánh buồm gắn bó
với con người từ bao đời nay.
b, 2 từ ( là từ khổng lồ, lớn)
a, Một cặp từ
c, Đó là hai từ đồng âm
c, Ba quan hệ từ : cịn, thì, như
- Về nhà: học bài và chuẩn bị bài
sau.
dõi
Nghe
<b></b>
<b>---Tiết 4: Luyện từ và câu</b>
<b>Kiểm tra cuối học kì 1</b>
<b></b>
<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>Gv trung tâm dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 2: HĐNGLL</b>
<b>Nhà trường phối hợp với trung tâm ELIS tổ chức chương trình </b>
<b>Gala Tiếng anh</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: TANN</b>
<b>GV trung tâm dạy</b>
<b></b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Ngày soạn: 8/1/2019</b>
<b>Ngày giảng:Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2019</b>
<b>Tiết 1: Âm nhạc</b>
<b>Gv Bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 2: Tập làm văn</b>
<i><b>Tiết 36 : KIỂM TRA CUỐI KÌ 1</b></i>
<b> (Đề do trường ra)</b>
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tiếng anh</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 4: Sinh hoạt+ KNS</b>
<b>A: Sinh hoạt</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Gíup HS nhận thấy ưu, khuyết điểm của mình trong tuần.
- HS có thái độ nghiêm túc thực hiện nề nếp của lớp và trường đề ra.
- Đề ra phương hướng tuần tới.
<b>II. ĐỒ Ù D NG</b>
- Ghi chép trong tuần.
<b>III. C C HO T Á</b> <b>Ạ ĐỘNG D Y H CẠ</b> <b>Ọ</b> :
HĐ của GV HĐ của HS
<b>I/ Ổn định tổ chức. (2’)</b>
- Cho hs hoạt động văn nghệ theo sự
chuẩn bị của lớp.
<b>II/ Nội dung sinh hoạt. (18’)</b>
2. Lớp trưởng tổng kết nhận xét.
- Gv yêu cầu hs lắng nghe, cho ý kiến bổ
sung.
3. GV nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét tình hình lớp về mọi mặt.
- Lớp phó văn thể cho hát.
- Lớp trưởng lên nhận xét chung
*Ưu điểm:
………
………
………
………
………
*Nhược điểm:
………
………
………
………
………
4. Tuyên dương, phê bình:
- Tuyên dương:
………
………
- Nhắc nhở:
………
………
5. Phương hướng tuần 17:
- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- HS bình xét thi đua cá nhân, tổ
trong tuần.
* Lớp trưởng lên đọc bản
phương hướng của lớp trong tuần
sau.
- Phát huy ưu điểm và khắc phục
tồn tại của tuần trước.
- Duy trì tốt mọi nề nếp hoạt
động của lớp.
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học
tập.
- Ôn bài 15 phút đầu giờ nghiêm
túc, hoạt động giữa giờ nhanh
nhẹn.
- Thực hiện vệ sinh , lao động
sạch sẽ.
- Tham gia tốt mọi hoạt động do
trường, Đội tổ chức.
- Học bài và làm bài trước khi
đến lớp chuẩn bị cho kiểm tra
cuối học kì 1 ngày 10/1/2019
6. Tổng kết sinh hoạt.
- Lớp sinh hoạt văn nghệ.
- GV nhận xét giờ học.
* Các tổ trưởng cho ý kiến bổ
sung.
* Các cá nhân cho ý kiến bổ
sung
- HS vui văn nghệ.
<b></b>
<b>---B: Kĩ năng sống</b>
<b>: CHỦ ĐỀ 6: GIÁ TRỊ CỦA TÔI (Tiết 2)</b>
<b> I.MỤC TIÊU</b>
- Làm và hiểu được nội dung bài tập 1, 3 & Ghi nhớ.
- Rèn cho học sinh hiẻu được giá trị của bản thân.
- Giáo dục cho học sinh có ý thức xác định đúng các giá trị của bản thân, bảo vệ
các giá trị đó, đồng thời biết tơn trọng giá trị của người khác.
II.ĐỒ DÙNG
-Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>1.Kiểm tra bài cũ</b></i>
<i><b>? Kiên định và từ chối đúng lúc giúp</b></i>
em điều gì?
- Gv nhận xét, khái quát nội dung
giờ trước.
<i><b> 2.Bài mới</b></i>
<i><b>2.1. Giới thiệu bài: Trực tiếp.</b></i>
<i><b>2.2.Các hoạt động:</b></i>
a. Hoạt động 1: Tưởng tượng
Bài tập 1:
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu của
bài tập.
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở.
- Yêu cầu hs trình bày kết quả: Chia
sẻ với bạn bè trong lớp về tưởng
tượng của em và giải thích lí do.
<i><b> *Giáo viên chốt kiến thức: Mỗi</b></i>
<i><b>con người đều có những giá trị</b></i>
- 2 HS trả lời.
- Lớp theo dõi nhận xét.
- 1-2 HS đọc.
- Tưởng tượng theo mỗi mục và ghi
vào chỗ trống.
- HS nối tiếp nhau trình bày. Các hs
khác nhận xét và bổ sung.
<i><b>là chúng ta dần hoàn thiện về bản</b></i>
<i><b>thân.</b></i>
<b>b. Hoạt động 2: Chân dung của tôi</b>
Bài tập 2:
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu và
mẫu.
? Bài yêu cầu các em làm gì?
- Gv hướng dẫn: Đầu tiên em hồn
thieenh các thông tin ô thứ 1 đến ô
thứ 6.
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Yêu cầu hs trình bày sản phẩm.
<i><b>*Giáo viên chốt kiến thức: </b></i>
<i><b>3. Củng cố dặn dị:</b></i>
? Chúng ta vừa học kĩ năng gì ?
-Về chuẩn bị bài tập còn lại.
- 1 hs đọc
- Suy nghĩ và tự làm “chân dung” của
mình theo mẫu:
- Hs lắng nghe
- Hs làm bài vào vở
- nộp bài vẽ – hs nhận xét, bổ sung.
- Giá trị của tôi
<b></b>
<b>---BUỔI CHIỀU</b>
<b>Tiết 1: Địa lý</b>
<i><b>Kiểm tra cuối học kì 1</b></i>
<b></b>
<b>---Tiết 2: Tốn</b>
Tiết 90: HÌNH THANG
<b>I - MỤC TIÊU </b>
<b>1. Mục tiêu chung</b>
<i><b>a. Kiến thức : Hình thành biểu tượng về hình thang.</b></i>
<i><b>b. Kỹ năng : Có biểu tượng về hình thang. Nhận biết được mọt số đặc điểm của</b></i>
hình thang, phân biệt được hình thang với các hình đã học. Nhận biết hình
thang vng. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 4.
<i><b>c. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.</b></i>
<b>2. Mục tiêu riêng ( Hs Mạnh)</b>
- Đọc và nhắc lại một số câu trả lời đơn giản
<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán 5
<b>III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b> <b>Hs</b>
<b>Mạnh</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ - 5’</b>
- Không Kiểm tra.
<b>B - Dạy bài mới</b>
<i><b>1, Giới thiệu</b>: </i>Trực tiếp- 1’
<i><b>2, Hướng dẫn hs tìm hiểu về</b></i>
<i><b>hình thang</b>.</i><b>- 10’</b>
<b>a, Hình thành biểu tượng về</b>
<b>hình thang.</b>
- GV cho hs quan sát hình vẽ cái
thang, hình thang ABCD.
? Tìm điểm giống nhau giữa
hình cái thang và hình ABCD?
- GV giới thiệu: Hình ABCD gọi
là hình thang.
- Gv yêu cầu học sinh sử dụng
bộ lắp ghép để lắp hình thang.
<i><b>b, Một số đặc điểm của hình</b></i>
<b>thang.</b>
- GV yêu cầu hs làm việc theo
cặp cùng quan sát hình thang và
trả lời câu hỏi sau:
? Nêu đặc điểm của hình thang?
- GV giới thiệu: Hình thang có
cặp cạnh đối diện song song. Hai
cạnh song song được gọi là 2
cạnh đáy. Hai cạnh kia gọi là 2
cạnh bên.
- Yêu cầu hs lên bảng chỉ rõ các
cạnh đáy và cạnh bên của hình
thang.
- GV giới thiệu đáy lớn, đáy bé
của hình thang.
- GV kẻ và giới thiệu đường cao
AH của hình thang ABCD. Độ
dài của AH gọi là chiều cao của
hình thang.
? Đường cao AH có đặc điểm
gì?
- u cầu hs nhắc lại đặc điểm
của hình thang và đường cao của
hình thang.
<i><b>3, Luyện tập bài SGK- 20’</b></i>
+ Hình ABCD giống hình cái
thang nhưng chỉ có 2 bậc.
- HS thực hành lắp hình thang.
- 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan
sát hình, trao đổi và trả lời câu hỏi.
+ Hình thang là hình có 4 cạnh
trong đó có 2 cạnh song song với
nhau.
- 1 hs lên bảng chỉ, hs nhận xét.
- Hs quan sát, lắng nghe.
- Hs quan sát hình và nghe giảng.
+ Vng góc với 2 đáy của hình
thang ABCD.
- 3 hs tiếp nối nhau nhắc lại.
<i><b>* Bài tập 1</b></i><b> : </b><i>Làm bài cá nhân</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
- GV nhận xét chữa bài.
- Gọi hs nêu đặc điểm của các
hình: hình bình hành, hình thoi,
hình chữ nhật, hình thang.
<i><b>* Bài tập 2: </b>Làm bài cá nhân</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
- GV nhận xét chữa bài, chốt lại
cách làm bài.
<i><b>* Bài tập 3</b>:Làm bài cá nhân</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- 1 học sinh: Trong các hình dưới
đây hình nào là hình thang?
Hình 1 hình 2
Hình 3
Hình 4 hình 5 hình 6
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học
sinh lên bảng làm bài.
- HS nối tiếp nhau đọc, nhận xét
bài của bạn.
- 1 học sinh nhận xét, chữa bài.
+ Hình 1, hình 2, hình 4 , hình 5,
hình 6 là hình thang
- 4 hs tiếp nối nhau nêu.
- 1 hs đọc, lớp theo dõi : Trong ba
hình dưới đâyhình nào có
Hình 1 Hình 2 Hình 3
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào vở bài tập.
- 1 học sinh nhận xét, chữa bài.
+ Có 4 cạnh và 4 góc: hình 1,2,3
+ Có hai cặp cạnh đối diện song
song: hình 1,2
+ Chỉ có 1 cặp cạnh đối diện song
song : hình 3
+ Có 4 góc vng : hình 1
- 1 hs đọc trước lớp: Vẽ thêm đoạn
thẳng vào mỗi hình dưới đây để
được hình thang.
Đọc
yêu
cầu
Nhắc
lại
câu
trả lời
Theo
dõi
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm
tra
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
- Gv nhận xét, chốt lại kết quả
đúng
<i><b>* Bài tập 4: </b>Làm bài cá nhân</i>
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của
bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Gọi học sinh nhận xét bài trên
bảng.
- GV nhận xét chữa bài, chốt lại
cách làm bài.
<b>? Thế nào là hình thang vng?</b>
<b>3, Củng cố dặn dò- 4’</b>
- Yêu cầu học sinh nhắc lại đặc
điểm của hình thang.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dị:
- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào vở bài tập.
- 2 HS đổi chéo vở kiểm tra
- 2 học sinh nhận xét, chữa bài.
- 1 hs đọc, lớp theo dõi .
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm bài vào vở bài tập.
- 1 học sinh nhận xét, chữa bài.
A B
C D
- Hình thang ABCD có hai góc
vng đó là: góc BAD và góc
ADC
- Cạnh bên AD vng góc với hai
đáy
- Hình thang vng là hình thang
có một cạnh bên vng góc với
hai đáy
- 2 hs nhắc lại: Hình thang có cặp
cạnh đối diện song song. Hai cạnh
song song được gọi là 2 cạnh đáy.
Hai cạnh kia gọi là 2 cạnh bên.
Theo
dõi
Nhắc
lại
câu
trả lời
<b></b>
<b>---Tiết 3: Tiếng anh</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>
<b></b>
<b>---Tiết 4: Tin học</b>
<b>Gv bộ môn dạy</b>