Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 TIẾT 16 - NH 2019-2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.85 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn:18/10/2019.</i> Tiết 16:

<b>KIỂM TRA 1 TIẾT </b>


<b> </b>

<b>Mơn: </b>Hố học lớp 8.


Bài số 1. Thời gian: 45 phút. Học kỳ I.
I. MỤC TIÊU


- Nắm được các khái niệm trong chương 1.


- Lập được cơng thức hóa học, tính được hóa trị, phân tử khối của các chất.
<b>1.Kiến thức:</b>


<i> Chương I.</i>


<i>I.1 Biết được các khái niệm: đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử.</i>
<i>I.2 quy tắc hóa trị viết biểu thức</i>


<i>I.3. Lập cơng thức hóa học của hợp chất hai ngun tố.</i>
<i>I.4. Tính phân tử khối</i>


<i>I. 5. Lập cơng thức hóa học và tính phân tử khối của nhóm ngun tử</i>
<b>2.Kỹ năng:</b>


- Viết được các cơng thức hóa học dựa vào quy tắc hóa trị.
- Tính được phân tử khối, khi lập được cơng thức.


II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
-<i>Tự luận</i>


III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
<b>Tên Chủ đề</b>



(nội dung, chương)


<b>Nhận biết</b>
<b>(cấp độ 1)</b>


<b>Thông hiểu</b>
<b>(cấp độ 2)</b>


<b>Vận dụng</b>
<b>Cấp độ thấp</b>


<b>(cấp độ 3)</b>


<b>Cấp độ cao</b>
<b>(cấp độ 4)</b>
<b>Chủ đề I.</b>


Số tiết (Lý thuyết /TS
tiết): 3/15


Chuẩn KT, KN


<i>I.1</i>


Chuẩn KT, KN
I.2


Chuẩn KT, KN Chuẩn KT, KN


<i><b>Số câu:2</b></i>


<i><b>Số điểm:4</b></i>
<i><b> Tỉ lệ: 40%</b></i>


<i><b>Số câu:1</b></i>
<i><b>Số điểm:2</b></i>
<i><b>Số câu:0,75</b></i>
<i><b>Số điểm:1,5</b></i>
<i><b>Số câu:</b></i>
<i><b>Số điểm:</b></i>
<i><b>Số câu:</b></i>
<i><b>Số điểm:</b></i>


<b>Chủ đề II</b>


Số tiết (Lý thuyết /TS
tiết): 6/ 9


Chuẩn KT, KN Chuẩn KT, KN
I.3


Chuẩn KT, KN
I. 4


Chuẩn KT, KN
I.5


<i><b>Số câu :3</b></i>
<i><b>Số điểm:6</b></i>
<i><b>Tỉ lệ 60%</b></i>



<i><b>Số câu:</b></i>


<i><b>Số điểm:</b></i> <i><b>Số câu:0,75</b><b>Số điểm:1,5</b></i> <i><b>Số câu:1,5</b><b>Số điểm:2</b></i> <i><b>Số câu:1</b><b>Số điểm:1</b></i>


Tổng số câu:5
T số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%


Số câu: 1
Số điểm:2
Tỷ lệ: 20%


Số câu: 2
Số điểm:4
Tỷ lệ: 30%


Số câu: 1
Số điểm:2
Tỷ lệ: 30%


Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
<b>Đề 1:</b>


<b>Câu 1:(2đ)</b> Hãy tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất với oxi: SO2; Na2O; Al2O3.


FeO


<b>Câu 2:(2đ)</b> Tính phân tử khối của các hợp chất sau:


BaSO4; Na2O; CaCO3; Cu(OH)2.


<b>Câu 3:(4đ)</b>


a. Lập cơng thức hóa học của những hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau:
Cu(II) và Cl(I); Fe(III) và O(II); Na(I) và O(II); Ca (II) và S(IV)


b. Lập cơng thức hố học và tính phân tử khối của hợp chất có nguyên tử gồm Na; Fe (II); Ca
lần lượt liên kết với:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 4:(2đ)</b> Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tử nguyên tố R và 5 nguyên tử
nguyên tố oxi. Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố R. Biết hơp chất này nặng hơn phân tử
hidro 71 lần.


<b>(Biết:Fe=56;Ca= 40;H = 1; S = 32; O = 16; Na = 23; Ca = 40; C = 12; Cu = 64; Ba = 137; P = 31)</b>

<b>ĐÁP ÁN :</b>



<b>Câu 1(2đ) </b>Hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất với oxi là:


SO2. S có hóa trị IV; Na2O. Na có hía trị I; Al2O3.Al có hóa trị III; FeO. Fe có hóa trị II
<b>Câu 2:(2đ) </b>Phân tử khối của các hợp chất sau:


BaSO4 = 233; Na2O = 62; CaCO3= 100; Cu(OH)2 = 98.
<b>Câu 3:(4đ) </b>


a Lập cơng thức hóa học của những hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau:
CuCl2 ; Fe2O3; Na2O; Ca2S.


b. Lập cơng thức hố học và tính phân tử khối của hợp chất có nguyên tử gồm Na; Fe (II);
Ca lần lượt liên kết với:



1. Na3PO4; Fe3(PO4)2; Ca3(PO4)2


2. NaNO3: Fe(NO3)2 ; Ca(NO3)2
<b>Câu 4:(2đ)</b>


. Hợp chất nặng hơn phân tử H2 71 lần nên:


2R + 5O = 142


 2R = 142- 80 = 62
 R = 52/2 = 31


R là photpho kí hiệu là P
<b>Đề 2</b>


<b>Câu 1:(2đ)</b> Hãy tính hóa trị của các ngun tố trong các hợp chất với oxi: CO2; K2O; PbO.


Al2O3


<b>Câu 2:(2đ)</b> Tính phân tử khối của các hợp chất sau:
Na2SO4; BaCl2; Cu(OH)2. H2SO3;


<b>Câu 3:(4đ)</b>


a. Lập cơng thức hóa học của những hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau:
Ca(II) C(II); Fe(II) và O(II); K(I) và O(II); CuII) và Cl(I)


b. Lập cơng thức hố học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm K; Ca; Al lần
lượt liên kết với:



1. Nhóm SO3.Có hóa trị II; 2. Nhóm OH. Có hóa trị I.


<b>Câu 4:(2đ)</b> Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi một nguyên tử nguyên tố X và 3 nguyên
tử nguyên tố oxi. Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố X. Biết hơp chất này nặng hơn phân tử
hidro 40 lần.


<b>(Biết: Na=23; Ba = 137; Cl = 35,5; Cu = 64; K = 39; Ca= 40; Al =27; S =32; O= 16; H= 1) </b>

<b>ĐÁP ÁN :</b>



<b>Câu 1:(2đ)</b> Hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất với oxi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Na2SO4= 142; BaCl2 = 208; Cu(OH)2= 98. H2SO3 = 82;
<b>Câu 3:(4đ)</b>


a. Công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau:
CaC; FeO; K2O; CuCl2


b. Cơng thức hố học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm K; Ca; Al lần lượt
liên kết với:


1. Nhóm SO3 Có hóa trị II: K2SO3; CaSO3; Al2(SO3)3 \


2. Nhóm OH. Có hóa trị I. KOH; Ca(OH)2; Al(OH)3
<b>Câu 4:(2đ) </b>


Trong phân tử một hợp chất được tạo bởi một nguyên tử nguyên tố X và 3 nguyên tử nguyên tố
oxi. Tìm nguyên tử khối và tên nguyên tố X. Biết hơp chất này nặng hơn phân tử hidro 40 lần.


Hợp chất nặng hơn phân tử hidro 40 lần nên:



X + 3O = 80



X = 80 – 48



X = 32



X là lưu huỳnh kí hiệu S



V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra


Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10


8A
8B
2. Rút kinh


nghiệm: ...
...
...
...


</div>

<!--links-->

×