Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.11 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: xét phân số 12 <sub>.</sub>
18
: 2
: 2
: 3
: 3
Ta thấy 2 là ước chung của 12 và 18
Ta thấy 3 là ước chung của 6 và 9
Mỡi lần chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: xét phân số 12.
18
5
10
( 5) : 5
10 : 5
: 2
: 2
: 3
: 3
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
Ta thấy 5 là ước chung của -5 và 10
1
2
5
10
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: xét phân số 12.
18
5
10
( 5) : 5
10 : 5
12
18
: 2
: 2
6
9
: 3
: 3 3
2
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
1
2
5
10
Muốn rút gọn phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho
một ước chung ( khác 1 và -1)
của chúng.
Qui tắc :
2. Thế nào là phân số tối giản?
Phân số tối giản (hay phân số
không rút gọn được nữa) là
phân số mà tử và mẫu chỉ có
ước chung là 1 và – 1.
?1 Rút gọn các phân số sau :
18
) ;
33
<i>a</i> ) 19 ;
57
<i>b</i> <sub>)</sub> 36 <sub>;</sub>
12
<i>d</i>
12 : ( 12)
)
12
(
:
36
1
3
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: xét phân số 12.
18
5
10
( 5) : 5
10 : 5
12
18
: 2
: 2
6
9
: 3
: 3 3
2
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
1
2
5
10
Muốn rút gọn phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho
Qui tắc :
Xét các phân số sau :
2
;
3
4
;
7
16
25
Ta thấy các phân số này không rút gọn được nữa vì tử
và mẫu của chúng khơng có ước chung nào khác .
Chúng là các <b>phân số tối giản.</b>
1. Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1: xét phân số 12.
18
5
10
( 5) : 5
10 : 5
12
18
: 2
: 2
6
9
: 3
: 3 3
2
Ví dụ 2: Rút gọn phân số
1
2
Muốn rút gọn phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho
một ước chung ( khác 1 và -1)
của chúng.
Qui tắc :
2. Thế nào là phân số tối giản?
Phân số tối giản (hay phân số
không rút gọn được nữa) là
phân số mà tử và mẫu chỉ có
ước chung là 1 và – 1.
?2 Tìm các phân số tối giản trong các phân số sau:
3
6
1
4
4
9
16
14
63
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>B</b>
<b>E</b>
<b>THI</b>
<b>TRI</b>
Bài 15 SGK trang 15
Rút gọn các phân số sau:
<b>NÊN</b>
<b>Thảo luận nhóm 5 phút tìm cách trả lời các câu hỏi sau. Sau đó tìm một con số </b>
<b>may mắn cho đội, mỗi câu trả lời đúng đội bạn sẽ nhận được 3 điểm. Nếu lật </b>
<b>trúng vào ô may mắn đội bạn sẽ nhận được 2 điểm mà không phải trả lời câu hỏi </b>
<b>nào. Trả lời đúng tên chủ đề của bông hoa sẽ nhận được 4 điểm ( có câu hỏi phụ </b>
<b>trong phần này, đội nào trả lời đúng câu hỏi phụ sẽ dành được thêm 4 điểm nữa). </b>
<b>Kết thúc trò chơi đội nào có tổng số điểm cao nhất sẽ chiến thắng.</b>
Bài 15 SGK trang 15 : Rút gọn các phân số sau :
22
)
55
<i>a</i>
Đáp án
55
22
)
<i>a</i>
11
:
55
11
:
22
5
2
Bài 15 SGK trang 15 : Rút gọn các phân số sau :
63
)
81
<i>b</i>
Đáp án
81
63
)
<i>b</i>
9
:
81
9
:
63
9
7
Bài 15 SGK trang 15 : Rút gọn các phân số sau :
20
)
140
<i>c</i>
Đáp án
140
20
)
<i>c</i>
20
:
140
20
:
20
7
1
7
1
Bài 15 SGK trang 15 : Rút gọn các phân số sau :
25
)
75
<i>d</i>
Đáp án
25
)
75
<i>d</i>
75 : ( 25)
)
25
(
:
25
3
1
- Học thuộc quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân
số tối giản.
Bài 16 SGK trang 15 : Bộ răng đầy đủ của một người
trưởng thành có 32 chiếc trong đó có 8 răng cửa, 4 răng
nanh, 8 răng cối nhỏ và 12 răng hàm. Hỏi mỗi loại răng
chiếm mấy phần của tổng số răng ? (Viết dưới dạng phân
số tối giản
Giải
Răng cửa chiếm
32
8
4
1
(tổng số răng)
Răng nanh
32
4
8
1
Răng cối nhỏ
32
8
4
1
Răng hàm
32
8
3
Bài 17 SGK trang 15 : Rút gọn
Giải