TUẦN 15
Thứ hai ngày 7 th¸ng 11n¨m 2010
HỌC VẦN
BÀI 60: OM - AM
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.
II. PHƯƠNG TIỆN:
GV: bảng kẻ ô li. tranh minh ho¹
HS: bảng cài, vở tập viết.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn đònh lớp: HS hát
2. Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang.
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa.
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: om,
am.
Hoạt động 1: Dạy vần: om, am.
+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng
xóm, rừng tràm.
* om – GV viết mÉu
So s¸nh omvµ on ?
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: o – m – om – om
Hỏi: có om để được tiếng xóm ghép
thêm …?
GV viết bảng: xóm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh làng xóm
– viết bảng: làng xóm
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: om
Giống nhau đều có âm o, khác nhau
âm m và âm n.
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá
nhân, nhóm, lớp)
…ghép thêm âm x và dấu sắc.
HS ghép bảng cài: xóm
HS phân tích: xóm, đánh vần , đọc
trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân,
nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
1
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: om, xóm, làng xóm.
* ơm – GV hướng dẫn tương tự (so sánh
ơn với ôn)
am tràm rừng tràm.
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp
giảng từ
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
-Đọc lại bài ở trên b¶ng
Hoạt động 3: Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên
bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy
cành trám
Nắng tháng tám rám
trái bòng.
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2 : Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung: Nói lời cảm ơn.
Hình thức: thảo luận cả lớp.
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chò ?
thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng
thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học.
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi qui trình
`Viết bảng con: om, am, làng xóm,
rừng tràm.
Hs ®äc
HS tìm đọc tiếng mới: trám, tám,
rám.
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm
- đồng thanh cả lớp.
- Vẽ bạn nhỏ được chò cho quả bóng
- Vì …
- HS tự liên hệ trả lời
2
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm
ơn” chưa ?
- Khi nào taphải cảm ơn người
khác ?
Hoạt động 3: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: om, am, làng xóm,
rừng tràm.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo
dòng
Chấm một số vở, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo
khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bò bài sau.
Nhận xét tiết học.
- Khi được người khác quan tâm,
giúp đỡ
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi
viết đúng
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe
TOÁN
TiÕt 57 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ.
- HS ham thích học toán
Hs lµm bµi 1 bµi 2(dßng 1) ,bµi 3,bµi 5(a)
I. PHƯƠNG TIỆN:
GV: hình các con vật để biểu thò tình huống tương tự bài 4, PHT .
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn đònh lớp: HS hát
2. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1, 2):
8 + 1 = 7 + 2 =
9 – 1 = 9 – 2 =
9 – 8 = 9 – 7 =
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3
Giới thiệu bài.
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
HOẠT ĐỘNG 1: làm bài tập 1 (cét 1,2)
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 9
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi nêu kết
quả phép tính
Sửa bài: cho HS nhận xét tính chất của
phép cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9
– 8 = 1…
GV nhận xét tuyên dương HS.
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 2 (cột 1)
+Mục tiêu: Thực hiện các phép tình
cộng trừ trong phạm vi các số đã học
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9,
vì 5 + 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ
chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
* Chơi giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 3: làm bài tập 3 (cột 1, 3)
+Mục tiêu: HS điền được dấu thích hợp
- 1 HS nhắc lại
§äc yêu cầu bài1:” Tính”.
HS chơi trò chơi: Đố bạn
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7
HS đọc l¹i kết quả của phép tính:
cá nhân, đồng thanh.
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.
Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:
5 + … = 9
4 + … = 8
… + 7 = 9
Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được.
HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=
- 1 HS nêu cách làm
Các nhóm thảo luận làm bài:
5 + 4 … 9 9 – 0 … 8
9 – 2 … 8 4 + 5 … 5 + 4
4
vào chỗ trống
Cả lớp làm theo nhóm 4
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng
hạn:5 + 4 = … 9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so
sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta viết dấu = vào
chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)GV chấm
điểm, nhận xét, tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG 4: làm bài tập 4
+Mục tiêu: Tập biểu thò tình huống trong
tranh bằng một phép tính thích hợp.
Hướng dẫn HS làm vào vở – Chấm,
nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
Gọi hs nhắc lại tựa.
Gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ
trong phạm vi 9
Về xem lại bài tập. Chuẩn bò bài sau.
Nhận xét tiết học
HS đọc yêu cầu:” Viết phép tính
thích hợp”.
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài
toán rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6
(hoặc 6 + 3 = 9).
2 HS đọc trước lớp
HS lắng nghe
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
BÀI 61: ĂM - ÂM
I. MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.
II. PHƯƠNG TIỆN:
GV: bảng kẻ ô li.tranh minh ho¹
HS: bảng cài, vở tập viết.
5
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn đònh lớp: HS hát
2. Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám.
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa.
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ăm,
âm.
Hoạt động 1: Dạy vần: ăm, âm.
+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm.
* ăm – GV viết bảng
Hỏi: So sánh: ăm và am ?
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ă – m – ăm – ăm
Hỏi: có om để được tiếng tằm ghép
thêm …?
GV viết bảng: tằm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh nuôi tằm
– viết bảng: nuôi tằm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ăm, tằm, nuôi tằm.
* âm – GV hướng dẫn tương tự (so
sánh ơn với ôn)
âm nấm hái nấm.
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp
giảng từ
Tăm tre mầm non
1 HS nhắc lạiHS ghép bảng cài:
ăm
Giống nhau đều có âm m, khác
nhau âm ă và âm a.
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá
nhân, nhóm, lớp)
…ghép thêm âm t và dấu huyền.
HS ghép bảng cài: tằm
HS phân tích: tằm, đánh vần , đọc
trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: nuôi tằm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân,
nhóm, lớp) Đọc xuôi – ngược( cá
nhân - đồng thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học.
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm
6
Đỏ thắm đường hầm
-Đọc lại bài ở trên bảng
Hoạt động3: Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên
bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Cđng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì
rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ
bên sườn đồi.
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: ăm, âm, nuôi tằm,
hái nấm.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo
dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung: Thứ, ngày, tháng, năm.
Hình thức: thảo luận cả lớp.
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp
em ?
- Em thích ngày nào nhất trong
tuần ? Vì sao ?
- Ngày chủ nhãt em thường làm
gì ?
4. Củng cố, dặn dò:
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân -
đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: rầm, cắm,
gặm.
Đọc câu ứng dụng cá nhân –
nhóm - đồng thanh cả lớp.
7
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo
khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bò bài sau.
Nhận xét tiết học.
TOÁN
Tiết 58: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I. MỤC TIÊU:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với
hình vẽ.
- HS ham thích học toán
II. PHƯƠNG TIỆN:
GV: hình chấm tròn, các con vật để biểu thò tình huống tương tự bài 3, HS: sách
giáo khoa, bảng con, vở.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn đònh lớp: HS hát
2. Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1):
5 +…= 9 4 +…=8 …+ 7 = 9
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu bài.
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu phép cộng,
bảng cộng trong phạm vi 10.
+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng cộng
trong pv10
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 + 1 =
10 ;
1 + 9 =10 ; 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 =
10;
3 + 7 =10 ; 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 =
10.
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở
hàng thứ nhất trên bảng: Khuyến khích HS
tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.
1 HS nhắc lại tựa
-Quan sát hình để tự nêu bài
toán:” Có 9 hình tròn thêm 1
hình tròn nữa. Hỏi có tất cả
mấy hình tròn ?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9
hình tròn thêm 1hình tròn là10
hình tròn”
Trả lời:” 9 thêm là 10 “.
8
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là
mấy?.
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 =
10.
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= 10
* HD thực hiện các phép tính khác tương tự
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các
công thức:
9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 + 4 =10;
1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 + 6 =10;
5 + 5=10.
Tổ chức cho HS học thuộc.
HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài tập 1
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm
vi 10.
- Bài 1.a. Hướng dẫn HS làm vào bảng con,
lưu ý viết các số thẳng theo cột dọc.
Nhận xét – sửa bài
- Bài 1.b. GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
Đố bạn
1 HS lên bảng viết kết quả.
Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi đổi chỗ
các số trong phép cộng thì kết quả không
Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng
10” .
- HS nhìn vào hình và nêu
phép tính ngược lại: 1 + 9 = 10
HS đọc thuộc các phép cộng
trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
- 1 Hs làm vào bảng lớp – Cả
lớp làm vào bảng con.
- HS thực hiện trò chơi
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 +
7 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 +
3 = 10
9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 –
3 = 4 - 2 HS nêu yêu cầu
HS l mà
9
thay đổi
Nhận xét , tuyên dương HS có kết quả đúng
HOẠT ĐỘNG 3 : làm bài tập 2
Mục tiêu : HS điền được số thích hợp vào
chỗ trống
Hướng dẫn HS làm vào vở
Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
Nhận xét bài làm của các nhóm, tuyên
dương
HOẠT ĐỘNG 4 : làm bài tập 3
Mục tiêu : Tập biểu thò tình huống trong
tranh bằng phép tính thích hợp.
- GV hướng dẫn HS nêu nhiều bài toán
khác nhau và viết phép tính tương ứng vào
vở
- Chấm một số vở, nhận xét
4. Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi
10
- Về xem lại các bài tập. Chuẩn bò bài sau
- Nhận xét tiết học
- HS nêu yêu cầu: Viết phép
tính thích hợp
- Vài HS nêu bài toán
- Viết phép tính vào vở:
6 + 4 = 10 (4 + 6 = 10)
- 2 HS đọc lại bảng cộng trong
phạm vi 10
- lắng nghe
ĐẠO ĐỨC
B i 7: à ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I. MỤC TIÊU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ.
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ.
Lấy chứng cứ 2 ở nhận xét 4 từ HS số 14 đến 28
II. PHƯƠNG TIỆN:
GV: - Tranh Bài tập 3,4 / 24,25 (nếu thư viện có) .
HS: vở bài tập đạo đức
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn đònh lớp: HS hát
2. Kiểm tra bài cũ :
- Để đi học đúng giờ, em cần phải làm gì ?
- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học sinh trong tuần qua.
10
- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ.
- Nhận xét bài cũ.
3. Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo
tranh
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên
bài học .,làm BT4 :
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát
( BT4) , Giáo viên đọc lời thoại trong 2
bức tranh cho Học sinh nghe .
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai
theo tình huống.
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân
vai .
- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học
sinh .
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ
có lợi gì ?
Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài
tập 5
Mt : Hiểu được đi học chuyên cần ,
không ngại mưa nắng .
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận :
Hãy quan sát và cho biết em nghó gì
về các bạn trong tranh .
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa các
bạn nhỏ vẫn mặc áo mưa , đội mũ ,
vượt khó khăn để đến lớp , thể hiện bạn
đó rất chuyên cần .
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
Mt : Học sinh hiểu được ích lợi của
- Học sinh lập lại đầu bài
T1 : Trên đường đi học , phải
ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú
nhồi bông rất đẹp . Hà rủ Mai đứng
lại để xem các con thú đẹp đó .
- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ?
T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ
học để đi chơi đá bóng .
- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?
- Đại diện Học sinh lên trình bày
trước lớp . Lớp nhận xét bổ sung
chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất .
- Giúp em được nghe giảng đầy
đủ , không bò mất bài , không làm
phiền cô giáo và các bạn trong giờ
giảng .
- Học sinh quan sát thảo luận .
- Đại diện nhóm lên trình bày. Cả
lớp trao đổi nhận xét.
- Đi học đều đặn dù trời nắng hay
trời mưa cũng không quản ngại .
- Học sinh trả lời theo suy nghó .
- Giúp em học tốt hơn,…
- Chuẩn bò sách vở từ tối hôm
11