Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.88 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b> <b>ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI</b>
<b>HUYỆN CHÂU THÀNH</b> <b>CẤP HUYỆN</b>
<b>NĂM HỌC: 2015-2016</b>
<b>MÔN: TIN HỌC LỚP 7</b>
<b>Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)</b>
Điểm Bằng chữ Giám khảo 1: Mã
phách
Giám khảo 2:
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)</b>
<b>Câu 1.</b> Cửa sổ Excel thuộc loại:
A. Cửa sổ ứng dụng B. Cửa sổ tư liệu C. Cửa sổ thư mục D. Tất cả đều đúng
<b>Câu 2.</b> Trên Menu Bar của cửa sổ Excel có một nút lệnh khác với cửa sổ Word đó
là:
A. Add-Ins B. Data C. Filter D. Subtotal
<b>Câu 3.</b> Một WorkBook trong Excel có số lượng Sheet tối đa, tối thiểu và trung
bình là:
A. 256 – 1 – 12 B. 255 – 1 – 3 C. 255 – 3 – 1 D. 256 – 1 – 3
<b>Câu 4.</b> Số cột và số hàng trong một WorkSheet là:
A. 512 cột, 65536 hàng B. 256 cột, 65536 hàng
C. 256 cột, 65563 hàng D. 256 cột, 65365 hàng
<b>Câu 5.</b> Giá trị trong các ô A1=10, A2=8, A3=12 khi nhập công thức vào ô A4 là
=SUM(A1:A2). Copy ô A4 sang ơ A5 thì giá trị trong ơ A5 là:
A. 18 B. 30
C. 22 D. 20
<b>Câu 6.</b> Giả sử ô C6=2, C7=5, D6=9, D7=4, tại ô C8, gõ công thức:
=SMALL(C6:D7,3) thì tại ơ C8 có giá trị là:
A. 2 B. 4
C. 5 D. 9
<b>Câu 7.</b> Giả sử ô C6=10, C7=15, D6=5 tại ô C8, gõ công thức: =SUM(C6:C7), nếu
sao chép công thức tại C8 đến ô D8 thì tại ơ D8 có giá trị là:
A. 15 B. 25
C. 30 D. 5
<b>Câu 8.</b> Giả sử một ô chứa giá trị là số 17, định dạng ô đó theo giá trị Date với kiểu
“14/03/2001” sẽ hiển thị:
A. 17 B. 17/01/1900
C. 17/03/2001 D. 14/03/2001
<b>Câu 9.</b> Khi không tham chiếu được Excel báo :
A. Lỗi #VALUE B. Lỗi #NA C. Lỗi #NUM D. Lỗi #REF
<b>Câu 10.</b> Cho biết kết quả của biểu thức
=SUM(AVERAGE(5,3)+MAX(7,5)-MIN(2,3),6)
A. 9 B. 15 C. 19 D. #NAME?
A. StartsettingControl PanelRegional Settings
B. StartsettingControl PanelRegional and Language Options C.
StartsettingControl Panel Language and Regional Options
D. StartsettingControl PanelSettings Regional
<b>Câu 12.</b> Trong bảng tính Excel, ơ A5 chứa “TRAN” và ô B5 chứa “ANH”. Để ô
D5 cho kết quả là “TRAN ANH” (có một khoảng trắng ở giữa), ta thực hiện công
thức như sau:
A. =A5+ “ “+B5 B. =A5+B5
C. =A5&“ “&B5 D. = A5&B5
<b>Câu 13.</b> Để đổi chuỗi ký tự bất kỳ sang dạng chữ hoa đầu từ, ta dùng hàm:
A. UPPER B. LOWER C. PROPER D. TEXT
<b>Câu 14.</b> Giả sử ô C6=2, C7=5, D6=2, tại ô C8, gõ công thức: =POWER(C6,C7),
sao chép cơng thức tại C8 đến ơ D8 thì tại ơ C8 và D8 có giá trị tương ứng là:
A. 32 và 1 B. 32 và 0 C. 25 và 1 D. 25 và 0
<b>Câu 15.</b> Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh là
28/01/1993, công thức cho số tuổi của học sinh là:
A. =2016 - A1 B. =Now() - A1
C. =Today()-A1 D. = Year(Today )-Year(A1)
<b>Câu 16.</b> Giả sử ô C6=2, C7=5, D6=9, D7=4, tại ô C8, gõ công thức:
=LARGE(C6:D7,3) thì tại ơ C8 có giá trị là:
A. 2 B. 4
C. 5 D. 9
<b>Câu 17.</b> Trong bảng tính Excel, giả sử tại ơ F12 ta có cơng thức
=”ChâuThành,”&Average(5,5) thì sẽ cho kết quả là:
A. ChâuThành B. ChâuThành,5
C. Châu Thành D. Châu Thành, 5
<b>Câu 18.</b> Giả sử ô C6=10, C7=5, tại ô C8, gõ công thức: =PRODUCT(C6,C7), sao
chép công thức tại C8 đến ơ D8 thì tại ơ D8 có giá trị là:
A. 50 B. 15
C. 0 D. #VALUE
<b>Câu 19.</b> Giả sử ô A2= “ChauThanh”, ô B2=35, khi em dùng lệnh Merge and
Center để trộn hai ô A2 và B2 thành một ô, vậy giá trị của ô sau khi trộn là ?
A. ChauThanh B. 35
C. ChauThanh35 D. #VALUE
<b>Câu 20.</b> Với ĐTB (Điểm trung bình) cuối năm là 6.5, bạn Lê Hồng Vy sẽ xếp
loại gì khi biết công thức xếp loại học tập là:
IF(ĐTB<5,“Yếu”,IF(ĐTB<6.5,“TB”,IF(ĐTB<8,“Khá”,“Giỏi”))) ?
A. Giỏi B. Khá C. Trung bình D. Yếu
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (15 điểm)</b>
<b>Câu 1 (3 điểm).</b> Giá trị trong các ô B1=4, B2=6, C1=3, C2=5.
Em hãy cho biết kết quả của các cơng thức tính sau:
a) =PRODUCT((SMALL(B1:C2,2)),LARGE(B1:C2,3))
b) =POWER((SMALL(B1:C2,2)),LARGE(B1:C2,2))
………
………
………
………
………
……….
<b>Câu 2 (4 điểm).</b>
Cho bảng tính:
A B C D E F G H I J
1
2 <b>BẢNG KẾT QUẢ TUYỂN SINH</b>
3
4
<b>Số TT</b> <b>Họ và tên</b> <b>ngànhMã</b>
<b>Ưu tiên</b>
<b>Tên</b>
<b>ngành</b> <b>Toán</b> <b>Lý</b>
<b>Cộng</b>
<b>điểm</b>
<b>Điểm</b>
<b>ưu tiên</b>
<b>Tổng</b>
<b>cộng</b>
<b>Kết</b>
<b>quả</b>
5 1 Lê Thái Anh A1 <b>(a)</b> <sub>7,0</sub> <sub>3,0</sub> <b>(b)</b> <b>(c)</b> <b>(d)</b> <b>(e)</b>
6 2 Vũ Việt Anh B3 <b>(a)</b> 4,0 7,0 <b>(b)</b> <b>(c)</b> <b>(d)</b> <b>(e)</b>
7 3 Đinh Vạn Hoàng C2 <b>(a)</b> 7,0 6,0 <b>(b)</b> <b>(c)</b> <b>(d)</b> <b>(e)</b>
8 4 Mai Trúc Lâm C4 <b>(a)</b> 6,0 6,5 <b>(b)</b> <b>(c)</b> <b>(d)</b> <b>(e)</b>
9 <b>ĐIỂM ƯU TIÊN</b>
10
<b>Ngành</b>
<b>học</b>
<b>Mã ngành</b> <b>A</b> B C <b>Mã</b>
<b>ưu tiên</b> <b>Điểm</b>
11 <b>Tên ngành</b> Tin học Lý Hóa <b>1</b> <b>2</b>
12 <b>2</b> <b>1,5</b>
13 <b>3</b> <b>1</b>
14 <b>4</b> <b>0</b>
<b> Yêu cầu:</b>
a)<b> Tên ngành</b>: Căn cứ vào ký tự đầu của <b>Mã ngành - Ưu tiên</b>, tra cứu trong
bảng <b>Ngành học</b>.
b) <b>Cộng điểm</b>: điểm mơn Tốn và mơn Lý (Mơn tốn hệ số 2)
c) <b>Điểm ưu tiên</b>: Căn cứ vào ký tự cuối của <b>Mã ngành – Ưu tiên</b>, tra trong
bảng <b>Điểm ưu tiên</b>
d)<b> Tổng cộng</b>: <b>Cộng điểm</b> và <b>Điểm ưu tiên</b> của thí sinh
<b>Câu 3: Ghép câu (3 điểm)</b>
<b>Em hãy ghép cột A và cột B sao cho câu hoàn chỉnh </b>
<b>Cột A</b> <b>Cột B </b> <b>Trả lời</b>
a. Hàm ODD
b. Hàm POWER
c. Hàm LARGE
d. Hàm EVEN
e. Hàm ABS
f. Hàm SMALL
g. Hàm UPPER
h. Hàm COUNTA
i. Hàm PROPER
j. Hàm PRODUCT
k. Hàm ROUNDUP
l. Hàm MOD
1/ Lấy giá trị tuyệt đối của một đối số
2/ Trả về lũy thừa của một số
3/ Có thể thay thế cho phép nhân để
tính tích của một dãy số.
4/ Lấy giá trị dư của phép chia
5/ Đổi ký từ đầu của từ trong chuỗi
thành chữ hoa
6/ Đổi chuỗi nhập vào thành chữ hoa
7/ Tìm số lớn thứ k trong một dãy
được nhập
8/ Làm trịn một số
9/ Đếm tất cả các ơ chứa dữ liệu
10/ Tìm số nhỏ thứ k trong một dãy
được nhập vào
11/ Làm tròn lên thành số nguyên lẻ
gần nhất
12/<b> Làm tròn lên thành số nguyên </b>
chẵn gần nhất.
a/ …………
b/…………
c/…………
d/…………
e/…………
f/…………
g/…………
h/…………
i/………….
j/…………
k/…………
<b>Câu 4 (5 điểm).</b> Cho bảng tính:
A B C D E F G H
1
2 <b><sub>BẢNG KÊ CHI TIẾT ĐẠI LÝ BƯU ĐIỆN TRONG NGÀY</sub></b>
3
4
5
<b>NGÀY</b> <b>BẮT ĐẦU</b> <b>KẾT THÚC</b> <b>SỐ GIỜ</b> <b><sub>PHÚT</sub>SỐ</b> <b>TỈNH</b> <b>ĐƠN<sub>GIÁ</sub></b> <b>TIỀN</b>
6 <sub>13/10</sub> <sub>13:00:55</sub> <sub>13:02:56</sub> <b>(a)</b> <b>(b)</b> <sub>BDG</sub> <b>(c)</b> <b>(d)</b>
7 <sub>17/10</sub> <sub>20:17:50</sub> <sub>21:19:01</sub> <sub>DTP</sub>
8 <sub>18/10</sub> <sub>8:15:20</sub> <sub>10:28:10</sub> <sub>BDG</sub>
9 <sub>19/10</sub> <sub>14:18:17</sub> <sub>17:20:26</sub> <sub>AGG</sub>
10
11 <b><sub>ĐƠN GIÁ</sub></b> <b>BẢNG THỐNG KÊ</b>
12 Tỉnh Đơn giá Số cuộc gọi từng tỉnh
13 AGG 1100 <sub>AG</sub> <b>(e)</b>
14 BDG 1000 <sub>BD</sub>
15 DTP 1100 <sub>DTP</sub>
16 HNI 3250 <sub>HNI</sub>
<b> Yêu cầu:</b>
a) Số giờ = Kết thúc – Bắt đầu
d) TIỀN = SỐ PHÚT * ĐƠN GIÁ.
e) Thống kê số cuộc gọi trong BẢNG THỐNG KÊ trên.
f) Điền các kết quả cụ thể vào các ô trống: Số giờ, số phút, đơn giá, tiền và
bảng thống kê.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………