Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.01 MB, 266 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Soạn: 09/08/2019 Lớp 6</b>
<b>Tiết 1. Tuần 01</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>CHÉP HOẠ TIẾT TRANG TRÍ DÂN TỘC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Học sinh nắm bắt được đặc điểm của họa tiết dân tộc và phương
pháp chép họa tiết trang trí dân tộc.
<b> - Kỹ năng: Học sinh nhanh nhẹn trong việc nắm bắt đặc điểm của họa tiết, </b>
chép được họa tiết theo ý thích
- Thái độ: : Học sinh u thích mơn học, nhận thức đúng đắn về nghệ thuật dân
tộc, có thái độ trân trọng, giữ gìn những giá trị văn hóa của dân tộc.
<b> 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực quan sát, chép được họa tiết theo ý thích, thẩm mĩ cho học
sinh.
- Phát triển năng lực nhận thức , năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b> 1. Giáo viên: Sưu tầm một số họa tiết dân tộc, phóng to một số mẫu họa tiết, bài</b>
vẽ của HS năm trước.
<b> 2. Học sinh: Đọc trước bài, sưu tầm tranh ảnh, chì, tẩy, màu, vở bài tập.</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài
<b> Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- Kết luận GV: Nghệ thuật trang trí ln gắn bó mật thiết với cuộc sống hàng ngày. Nói đến
trang trí là nói đến họa tiết. Mỗi quốc gia, mỗi dân tộc đều có những đặc sắc riêng về nghệ thuật
trang trí nói chung cũng như đường nét của họa tiết nói riêng. Để hiểu rõ hơn và nắm bắt được đặc
trưng tiêu biểu của họa tiết trang trí dân tộc, hôm nay thầy và các em cùng nghiên cứu bài “Chép
họa tiết dân tộc”.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
<b> Kiến thức 1 : Hướng dẫn HS quan sát</b>
<i><b>và nhận xét. </b></i>
- GV treo ĐDDH hoạ tiết dân tộc yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu hỏi:
? Những hoạ tiết này em thường thấy ở
(trang phục, đồ vật, kiến trúc…)
? Em có nhận xét gì về nôị dung, đường
<b>I/. Quan sát – nhận xét.</b>
<i><b>1 . Nội dung</b></i>:
- Hoạ tiết TTDT rất phong phú và đa
dạng, thường là hoa lá chim thú,con
người,con vật được nâng cao và cách
điệu.
<i><b>2 . Đường nét:</b></i>
- HT của dân tộc Kinh nét vẽ thường
mềm mại uyển chuyển.
nét, bố cục, màu sắc
- GV phân tích một số mẫu họa tiết ở trên
các cơng trình kiến trúc, trang phục
truyền thống làm nổi bật đặc điểm của
họa tiết về hình dáng, bố cục, đường nét
và màu sắc.
giản dị thể hiện bằng các nét thẳng chắc
khoẻ.
<i><b>3.Bố cục:</b></i>
Các hoạ tiết được xắp xếp cân đối hài hoà
thường đối xứng qua một hoặc nhiều trục.
<i><b> 4. Màu sắc:</b></i>
Đa dạng phong phú rực rỡ hoặc tương
phản.
- Họa tiết các dân tộc miền núi đường nét
thường chắc khỏe (hình kỷ hà), màu sắc
ấn tượng, tương phản mạnh.
<b>Kiến thức 2:</b>
<i><b>Hướng dẫn HS cách chép họa tiết dân</b></i>
<i><b>tộc. </b></i>
<b>+ Vẽ hình dáng chung.</b>
- GV cho HS nhận xét về hình dáng
chung và tỷ lệ của họa tiết mẫu.
HS Quan sát
- GV phân tích trên tranh ảnh để HS hình
dung ra việc xác định đúng tỷ lệ hình
dáng chung của họa tiết sẽ làm cho bài vẽ
giống với họa tiết thực hơn.
- GV vẽ
- HS Quan sát năm các bước
<b>+ Vẽ các nét chính.</b>
- GV yêu cầu HS quan sát kỹ tranh ảnh
và nhận xét chi tiết về đường nét tạo dáng
của họa tiết. Nhận ra hướng và đường
trục của họa tiết.
- GV phân tích trên tranh về cách vẽ các
nét chính để HS thấy được việc vẽ từ
tổng thể đến chi tiết làm cho bài vẽ đúng
hơn về hình dáng và tỷ lệ.
- GV vẽ minh họa đường trục và các nét
chính của họa tiết.
<i><b>+ Vẽ chi tiết.</b></i>
- GV cho HS nhận xét về đường nét tạo
dáng của họa tiết mẫu.
- GV cho HS quan sát và nêu nhận xét
về đường nét tạo dáng của bài vẽ mẫu.
-HS quan sát nhận xét
- GV vẽ minh họa và nhắc nhở HS luôn
chú ý kỹ họa tiết mẫu khi vẽ chi tiết.
<b>II/. Cách chép họa tiết dân tộc.</b>
<i><b>1. Vẽ hình dáng chung.</b></i>
<i><b>2. Vẽ các nét chính.</b></i>
<i><b>3. Vẽ chi tiết.</b></i>
<b>+ Vẽ màu.</b>
- GV cho HS nhận xét về màu sắc ở một
số họa tiết mẫu.
- GV cho HS quan sát một số bài vẽ của
HS năm trước và phân tích việc dùng
màu trong họa tiết dân tộc. Gợi ý để HS
chọn màu theo ý thích. <sub> </sub>
<b>Kiến thức 3:</b>
<i><b>Hướng dẫn HS làm bài tập.- GV quan</b></i>
sát và nhắc nhở HS làm bài theo đúng
hướng dẫn.
- GV yêu cầu HS chọn họa tiết để vẽ nên
chọn loại có hình dáng đặc trưng, không
phức tạp.
- GV quan sát và giúp đỡ HS xếp bố cục
<b>III/. Bài tập.</b>
- Chép 1 họa tiết dân tộc và tơ màu theo ý
thích.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
- GV chọn một số bài vẽ của học sinh ở
nhiều mức độ khác nhau và cho HS nêu
nhận xét và xếp loại theo cảm nhận của
mình.
- GV biểu dương những bài vẽ đẹp, nhắc
nhở, góp ý cho những bài vẽ chưa hồn
chỉnh.
<b>IV. Đánh giá nhận xét</b>
- Đường nét
- Bố cục
- Màu sắc
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
-Về nhà : về nhà vẽ tiếp bài nếu chưa xong trên lớp.
-Chuẩn bị bài mới : xem và đọc trước bài “Sơ lược về mỹ thuật cổ đại Việt Nam”.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh;
? Thế nào là họa tiết. Thường thấy ở đõu.
? Em có nhận xét gì về nơị dung, đường nét, bố cục, màu sắc
GV nhËn xÐt bæ sung
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>Tiết 1. Tuần 01</b>
<b>BÀI ..: TTMT</b>
<b>SƠ LƯỢC VỀ MĨ THUẬT THỜI TRẦN</b>
<b> (1226-1400)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b>- Kiến thức: Biết được khái quát về quá trình xây dựng và phát triển của mĩ</b>
thuật thời Trần. Hiểu sơ lược các giai đoạn phát triển và nắm bắt được một số kiến
thức chung về MT thời Trần
<b>- Kỹ năng : Nhớ được vài nét về đặc điểm mĩ thuật thời Trần. Nhớ được một</b>
số cơng trình mĩ thuật tiêu biểu (Kiến trúc,điêu khắc,trang trí và gốm) thời Trần
<b>- Thái độ : Nhận thức đúng đắn về truyền thống nghệ thuật dân tộc, biết trân</b>
trọng và yêu quý vốn cổ của cha ông để lại.
<b> 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực lịch sử, nhận biết vẽ đẹp các cơng trình mỹ thuật.
- Phát triển năng lực, năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Giáo viên: </b>
Một số cơng trình kiến trúc, tác phẩm mĩ thuật thời Trần.
Sưu tầm một số tranh ảnh thuộc mĩ thuật thời Trần đã in trong sách, báo...
<b>2. Học sinh:</b>
Sưu tầm tranh ảnh, bài viết trên báo chí có liên quan đến mĩ thuật thời Trần.
Đọc trước bài giới thiệu trong sách giáo khoa.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ thực hành của học sinh
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài
<b> Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- Kết luận GV: Trong chơng trình mơn lịch sử, các em đã đợc làm quen với nền
mĩ thuật của Thời Lý, thời kì đầu tiên khi xây dựng đất nớc với những cơng trình kiến
trúc có quy mô to lớn,...
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu vài nét về mĩ thuật thời Trần để
thấyLy đợc sự khác nhau giữa mĩ thuật thời Trần với mĩ thuật thời Lý
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
*
<b> Hoạt động 2</b>
<b>-Kiến thức 1: Tìm hiểu vài nét khái quát</b>
về xà hội thời Trần
GV: Cho học sinh đọc SGK?
Vào thời Trần có nét gì c bit v xó
hi?
HS: Tr li theo SGK
<b>I.Tìm hiểu vài nét khái quát về xà hội</b>
<b>thời Trần</b>
Nh Trn cú nhiu chính sách tiến bộ để
xây dựng đất nước.
+Ba lần chiến thắng quân xâm lược
Nguyên Mông,
là nguyên nhân tạo điều kiện cho nghệ
thuật phỏt trin.
<b>-Kin thc 2: Tìm hiểu vài nét khái quát</b>
về mĩ thuật thời Trần.
? Quan sát vào những hình ảnh trong
SGK hãy cho biết ở thời Trần những loai
hình nghệ thuật nào đợc phát triển?
+ -Kiến trúc:
Cung đình
Phật giáo
+ Điêu khắc,trang trớ
+ gm
? Tại sao nói mĩ thuật thời Trần lµ sù nèi
<i>tiÕp cđa mÜ tht thêi Lý?</i>
- Tiếp thu tồn bộ di sản kiến trúc cung
đình của triêù Lý đó là kinh thành Thăng
Long
Nghệ thuật kiến trúc:
?Gồm có mấy loai kiến trúc?
- có 2 loại kiến trúc: Kt cung đình; Kt
? Kiến trúc cung đình có những cụng
<i>trỡnh gỡ.</i>
-Thành Thăng Long, Khu cung điện
Thiên Trờng.
? Kin trúc phật giáo đình có những
<i>cơng trình gì.</i>
- Nhà Trần đã xây dựng và để lại các
ngôi chùa tháp nổi tiếng như tháp chùa
Phổ Minh, tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc)
Chùa Bồi Khê (Hà Tây),,…
? Điêu khắc thời Trần đợc thể hiện trên
<i>những chất liệu gì?</i>
- Phật giáo thời Trần rất phát triển, các
pho tượng phật được tạc khá nhiều bằng
chất liệu đá và gỗ
<i>?Hãy kể tên một số pho tượng đá ở các </i>
<i>khu lăng mộ và chùa?</i>
- Tựơng hổ tại lăng Trần Thủ Độ (Thái
Bình), tượng sư tử ở chùa Thơng, tượng
các con thú ở lăng Trần Hiến Tông
(Đông Triều– Quảng Ninh).
? Hình rồng thời Trần có đặc điểm gì
<i>khác với hình rồng thời Lý?</i>
- Hình rồng thời Trần có thân mập mạp,
uốn khúc mạnh mẽ hơn rồng thời Lý.
<i>? Nêu đặc điểm của gốm thời Trần?</i>
<b>II.T×m hiĨu vài nét khái quát về mĩ </b>
<b>thuật thời Trần.</b>
Tip thu toàn bộ di sản kiến trúc cung
đình của triêù Lý đó là kinh thành Thăng
Long
-Qua 3 lần xâm lợc của quân Nguyên
Mông thành Thăng Long bị tàn phá nặng
nề sau đó nhà Trần đã xd lại đơn giản
hơn
<b>1/kiến trúc </b>
<b> a/ Kiến trúc cung đình:</b>
Kiến trúc cung đình nhà Trần cho tu bổ
lại kinh thành Thăng Long, xây dựng
khu cung điện Thiên Trường. Ngồi ra
cịn cho xây dựng các khu lăng mộ nổi
tiếng như lăng Trần Thủ Độ, An Bình
Sơn.
<b> b/ Kiến trúc phật giáo:</b>
<i> Kiến trúc phật giáo nhà Trần đã xây </i>
dựng và để lại các ngôi chùa tháp nổi
tiếng như tháp chùa Phổ Minh, tháp Bình
Sơn (Vĩnh Phúc) Chùa Bồi Khê (Hà
Tây),,…
<b>2.Nghệ thuật điêu khắc và chạm khắc </b>
<b>trang trí.</b>
<b>a/ Điêu khắc: </b>
Hiện nay thời Trần cịn lại một số pho
tượng đá như tượng quan hầu, tượng các
con thú ở lăng Trần Hiến Tông (Đông
Triều – Quảng Ninh), tượng hổ ở lăng
Trần Thủ Độ (Thái Bình)…
<b>b/ Chạm khắc trang trí.</b>
- Chạm khắc chủ yếu là để trang trí, làm
tơn lên vẻ đẹp của các cơng trình kiến
trúc.
<i>+Đồ gốm gia dụng phát triển mạnh. </i>
Gốm hoa nâu, gốm lam với nét vẽ
khống đạt khơng gị bó, đã nói lên tình
phóng khống của nghệ nhân làm gốm
- Đề tài trang trí trên gốm chủ yếu là
<i>gì?</i>
<i>- Chủ yếu là hoa sen, hoa cúc</i>
<b>3. Nghệ thuật gốm : </b>
- So với gốm thời Lý, gốm thời Trần đã
có một số nét nổi bật như xương gốm
dày, thô và nặng hơn. Đặc biệt đã chế tác
được gốm hoa nâu và hoa lam với nét vẽ
thống đạt hơn.
- Họa tiết trang trí chủ yếu là hoa sen,
hoa cúc cách điệu.
<b>Kiến thức 3: </b><i>Hướng dẫn HS nắm các</i>
<i>đặc điểm MT.</i>
<i>?Qua 3 loại hình nghệ thuật chúng ta </i>
<i>vừa tìm hiểu, em hãy nêu những đặc </i>
<i>điểm chính của Mỹ thuật thời Trần?</i>
*
<b> Hoạt động 3 : Hoạt động vận dụng và </b>
<i><b>mở rộng ...</b></i>
<i><b>III/ Một vài đặt điểm của thời Trần</b></i>
+ Mỹ thuật thời Trần có vẻ đẹp khỏe
khoắn.
+ Mỹ thuật thời Trần kế thừa tinh hoa
của Mỹ thuật thời Lý nhưng dung dị đôn
hậu và chất phác hơn.
+ Mỹ thuật thời Trần kế thừa được một
số yếu tố nghệ thuật của nước láng
giềng.
<b>4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối ....</b>
<b>+ Bài tập về nhà: Học thuộc bài này </b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cho bài sau, bài 8: một số cơng trình tiêu biểu</b>
mỹ thuật thời trần.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá </b>
Kiến trúc thời Trần được thể hiện ở những loại hình nào?.
Hãy kể tên một số tác phẩm điêu khắc và chạm khắc trang trí thời Trần?.
Hãy kể một vài đặc điểm của gốm thời Trần?
<b> V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
………
<b> </b>
<b>Lớp 8</b>
<b>Soạn: 09/08/2019 </b>
<b>Tiết 1. Tuần 01</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> Kiến thức : HS hiÓu về ý nghĩa và các hình thức trang trí quạt giÊy.</b>
<b> Kỹ năng : Biết cách trang trí phù hợp với hình dạng của mỗi loại quạt giấy.</b>
<b> Thỏi độ :Trang trí đợc quạt giấy bằng các hoạ tiết đã học và vẽ màu tự do.</b>
<b> 2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực quan sát, chép được họa tiết theo ý thích, thẩm mĩ cho học
sinh.
- Phát triển năng lực nhận thức , năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II/Chn bÞ</b>
<b> 1. Giáo viên: - Một vài quạt giấy và một số loại quạt khác có hình dáng và kiểu</b>
trang trí khác nhau.
- Hình vẽ gợi ý các bớc tiến hành trang trí quạt giấy.
- Bài vẽ của HS năm tríc.
<b> 2. Học sinh: </b>
- Giấy vẽ, bút chì, màu
- Su tầm một số hoạ tiết trang trí.
<b>III. NI DUNG:</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài
<b> Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
<b> - Kết luận GV:</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2:</b><i><b> Hoạt động tỡm tũi, </b></i>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời </b></i>
<i>lượng ...)</i>
<i><b> * Kiến thức 1: Híng dÉn HS</b></i>
<b>quan s¸t nhËn xÐt.</b>
- GV: Trong cc sèng hµng ngµy
cđa chóng ta, em thÊy quạt giấy có
công dụng gì?
-HS: Dùng trong biĨu diƠn nghƯ
tht.
Dùng để trang trí.
-GV: Em thÊy qu¹t giấy thờng có
hình dáng nh thế nào?
-HS:dáng hình bán nguyệt
-GV: Ngoài dáng nửa tròn em còn
thấy các dáng nào khác?
-HS: Trịn, trái tim, bầu dục...
-GV: Khi trang trí quạt giấy ta có
cần phải dựa vào hình dáng để
trang trí hay khơng?
-HS: Cần thiết
I/ quan s¸t nhËn xÐt.
+ Ngồi việc dùng để quạt mát, quạt giấy cịn
đợc sử dụng:
- Dùng trong biểu diễn nghệ thuật.
- Dùng trang trớ.
+ Thông thờng có hình dáng là hình dáng là
-GV : Cho HS quan s¸t mét sè
d¸ng mÉu.
- GV : Em thấy màu sắc và cách
trang trí của quạt giấy nh thế nào?
-HS: Mu sắc phong phú và đa
dạng.
<i><b>* Kiến thức 2</b></i><b> : Hớng dẫn học sinh</b>
<b>trang trí quạt giấy</b>
-GV:Để có mét chiÕc qu¹t giÊy ta
phải tiến hành qua những cách nào?
-HS: Tạo d¸ng, Trang trÝ.
-GV: Để tạo dáng đợc một chiếc
quạt giấy thì ta phải làm nh thế nào?
-HS : Chọn kích thớc của quạt và
phác đờng trục.
-GV: Có thể áp dụng các nguyên tắc
cơ bản trong trang trí để trang trí
quạt giấy hay không?
-HS : Áp dụng cách trang trí đối
xứng, không đối xứng hoặc trang
trí bằng đờng diềm.
-GV: Ta có thể chọn những hoạ tiết
nào để trang trí quạt giấy cho phù
hợp?
-HS: Chọn các hoạ tiết nh: Hoa lá,
mây trời, sãng níc, chim muông,
rồng, phợng, hoặc phong cảnh...
+ Có thể sử dụng những gam màu
nh thế nào?:
- HS :Chọn màu phù hợp với nền và
hoạ tiết.
<b>II. Tạo dáng và trang trí quạt giấy</b>
+ Qua 2 cách: - Tạo dáng.
- Trang trÝ.
<b>1. T¹o d¸ng. </b>
- Chọn kích thớc của quạt và phác đờng trục.
<b>2. Trang trí. </b>
- có thể áp dụng cách trang trí đối xứng,
không đối xứng hoặc trang trí bằng ng
dim.
- Có thể chọn các hoạ tiết nh: Hoa lá, mây
trời, sóng nớc, chim muông, rồng, phợng,
hoặc phong cảnh...
- Vẽ màu: Chọn màu phù hợp với nền và hoạ
tiết.
<i><b>* Kin thc 3</b></i><b> : Hớng dẫn HS cách</b>
<b>làm bài</b>
+ GV cho HS xem bài vẽ quạt giấy
của HS năm trớc và gợi ý:
- Tìm hình mảng trang trí.
- Tìm hoạ tiết phù hợp.
- Tìm màu theo ý thÝch.
<b>III/ Thực hành</b>
Tạo dáng và trang trí quạt giấy mà em thích
<b>Hoạt động 3: </b><i><b> Hoạt động vận dụng</b></i>
<b>và mở rộng (....)- Đỏnh giỏ kết</b>
<b>quả học tập.</b>
+ GV treo một số bài để cả lớp nhận
xét.
- HS nhËn xét về :
+ Bố cục.
+ Hình vẽ.
+ Cách vẽ mµu.
-Chuẩn bị bài mới : xem và c trc bi sơ lợc về mĩ thuật thời Lª(Tõ thÕ kØ XV
XVIII)
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh;
? : Em thấy màu sắc và cách trang trí của quạt giấy nh thế nào?
<b>V. RT KINH NGHIM</b>
...
<b>Lp 9</b>
<b>Son: 09/08/2019 </b>
<b>Tiết 1. Tuần 01</b>
<b>BÀI 1 : Thường thức mỹ thuật</b>
<b>SƠ LƯỢC MỸ THUẬT VỀ THỜI NGUYỄN</b>
<b> (1802 - 1945)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> Kiến thức : Học sinh có hiểu biết về một số thành tựu mĩ thuật thời Nguyễn (Kiến</b>
trúc, điêu khắc, đồ hoạ, hội hoạ ).
Kỹ năng: Phân biệt đặc điểm Mĩ thuật thời Nguyễn ( Kiến trúc, điêu khắc, hội
hoạ, đồ hoạ )
Thỏi : Trân trọng giá trị nghƯ tht trun thèng.
<b> 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực , tìm hiểu kiến thức lịch sử. Hiểu được thành tựu cơng
trình mỹ thuật Việt Nam
<b>1. Giáo viên: Đồ dùng mĩ thuật 9, một số tài liệu có liên quan đến mĩ thuật thời </b>
Nguyễn
- Tranh, ảnh giới thiệu về Mỹ thuật thời Nguyễn- Một số tranh ảnh chụp về cố đô
Huế Lược sử Mỹ thuật và Mỹ thuật học.(Chu Quang Trứ, Phạm Thị Chỉnh,
Nguyễn Thị Lai)
2. Học sinh: Su tầm một số tài liệu có liên quan đến mĩ thuật thời Nguyễn
<b>III. NỘI DUNG:</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài
<b> Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- K t lu n GV: Mế ậ T thời Lý,Trần, Lê qua đi để lại cho nền MT Việt Nam những cơng
trình Kiến trúc, điêu khắc vơ cùng q giá. Tiếp đó, MT thời Nguyễn đã mở ra 1 phơng hớng cho
nền mĩ thuật VN bằng cách tiếp xúc với nghệ thuật châu Âu sáng tạo ra một nền nghệ thuật
mới .
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2 : Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
<b>*Kiến thức 1: </b>Tìm hiểu vài nét về bối
cảnh lịch sử :
<b>? Em hãy nêu vài nét về bối cảnh xã hội</b>
nhà Nguyễn.
- Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của
chế độ phong kiến trong lịch sử Việt
Nam.
<i>( Lớp đại trà)</i>
? Sau khi thống nhất, nhà Nguyễn đã làm
gì ?
Chọn Huế làm kinh đô, xây dựng nền
kinh tế vững chắc .
? Nêu chính sách của nhà Nguyn i vi
Thi hành chính sách " Bế quan toả cảng",
ít giao thiệp với bên ngoài .
? Trong giai đoạn đó, MT phát triển nh
thế nào?
MT phát triển nhng rất hạn chế, đến cuối
triều Nguyễn mới có sự giao lu với MT
thế giới- đặc biệt là MT chõu
<b>I. Khái quát về bối cảnh XH thời </b>
<b>NguyÔn:</b>
- Nhà Nguyễn là triều đại cuối cùng của
chế độ phong kiến trong lịch sử Việt
Nam.
- Mỹ thuật thời Nguyễn phát triển đa
dạng và phong phú còn để lại cho kho
tàng văn hoá dân tộc một số lượng cơng
trình và tác phẩm đáng kể.
...
- Sau khi thống nhất đất nớc nhà Nguyễn
chọn Huế làm Kinh đô. Thiết lập một chế
độ quân chủ chuyên quyền chấm dứt nội
chiến .
- Tiến hành cải cách nông nghiệp nh khai
hoang lập đồ điền , làm đờng ...
- Về văn hoá , t tởng : Đề cao Nho giáo.
- Về kinh tế đối ngoại : Thực hiện chính
sách “Bế quan toả cảng”.
<b>*Kiến thức 2 : Tìm hiểu sơ lươc về mĩ</b>
<b>thuật thời Nguyễn:</b>
<b>?Loại hình nghệ thuật thời Nguyễn gồm</b>
có những loại hình nào?( kiến trúc, điêu
khắc, hội hoạ và đồ hoạ )
? Kinh thành Huế được nằm bên bờ sơng
<b>II. Mét sè thµnh tùu vỊ mÜ tht:</b>
<b>1. KiÕn tróc:</b>
<b>a/ Kiến trúc kinh thành</b>
- Nằm bên bờ sơng Hơng, là 1 quần thể
kiến trúc rộng lớn và đẹp nhất nớc ta thời
đó.
nào?
? Đặc điểm của kiến trúc kinh thành
- nằm bên bờ sông Hương
? Yếu tố nào được coi trọng của kiến trúc
kinh thành Huế?
-Yếu tố thiên nhiên và cảnh quan luôn
được coi trọng đã tạo nên nét đặc
trưng riêng của kiến trúc Kinh thành
Huế.
? Điêu khắc thường được gắn với loại
hình nghệ thuật nào? được làm bằng
những chất liệu gì?
- điêu khắc thường được gắn liền với
nghệ thuật kiến trúc và được làm bằng rất
nhiều chất liệu.
? Điêu khắc phật giáo phát huy truyền
thống của khuynh hướng nào?
- Điêu khắc phật giáo phát huy truyền
thống của khuynh hướng dân gian làng
xã.
? Chúng ta có những dịng tranh dân gian
nào?
- Đơng Hồ, Hàng Trống, Kim Hồng,
Làng Sình...
? Cho đến nay chúng ta có mấy dũng
tranh dõn gian chớnh
cong hình chim phợng.
- Nằm giữa kinh thành Huế là Hoàng
thành. Cửa chính vào Hồng thành gọi là
Ngọ Mơn. Tiếp đến là hồ Thái Dịch, ven
hồ có hàng cây đại, cầu Trung Đạo bắc
qua hồ Thái Dịch dẫn đến điện Thái Hồ
nguy nga tráng lệ.
- Lăng tẩm: Là các cơng trình có giá trị
nghệ thuật cao đợc XD theo sở thích của
vua, kết hợp hài hoà giữa kiến trúc và TN.
Nh lăng Gia Long, Minh Mạng, Tự Đức..
- Kiến trúc cung đình có khuynh hớng
h-ớng tới những cơng trình có quy mơ lớn,
thờng sử dụng hình mẫu trang trí mang
tính quy phạm gắn với t tỏng Nho giáo,
cách thể hiện nghiêm ngặt, chặt chẽ.
- Thiên nhiên và cảnh quan đợc coi trọng
trong KT cung đình.
* Cố Đô Huế đợc Unes co công nhận là
di sản văn hố thế giới năm 1993.
<b>b.Cung ®iƯn : Điện Thái Hoà, điện Kim</b>
Loan
<b>c. lăng Tẩm : lăng Minh Mạng, Gia</b>
Long, Tự Đức
<b>2. Điêu khắc </b>
- Điêu khắc thường được gắn liền với
nghệ thuật kiến trúc và được làm bằng rất
nhiều chất liệu (đá, đồng, gỗ, xi măng,
thạch cao,...)
- VD: Những con nghê đúc bằng đồng,
trạm khắc trên cột đá ở lăng Khải Định,
Tượng người, tượng thú...
- Điêu khắc phật giáo phát huy truyền
thống của khuynh hướng dân gian làng xã
(tượng Thánh mẫu, tượng Tuyết sơn,
tượng Tam thế...)
<b>3/ §å ho¹, hội hoạ </b>
- Thời Nguyễn có rất nhiều dịng tranh
dân gian được phát triển (Đơng Hồ, Hàng
Trống, Kim Hồng, Làng Sình).
Đến nay chúng ta chỉ cịn hai dịng tranh
dân gian chính (Đơng Hồ, Hàng Trống)
- Tranh dân gian đáp ứng được nhu cầu
về tinh thần, tâm linh, thẩm mỹ của nhân
dân lao động. Ngồi ra nó cịn ẩn chứa
- Đông Hồ và Hàng Trống.
? Nhắc lại những nét đắc sắc của dòng
tranh dân gian Đông Hồ và Hàng Trống
?Tranh dân gian đáp ứng được những
nhu cầu gì của nhân dân?
- Tranh dân gian đáp ứng được nhu cầu
về tinh thần, tâm linh, thẩm mỹ của nhân
dân lao động.
? Hội hạo thời Nguyễn được phát triển
như thế nào?
cho sự phát triển của mĩ thuật Việt nam.
Các hoạ sĩ VN vừa biết tiếp thu kiến thực
hội hoạ phơng tây, vừa biết chắt lọc, gạt
bỏ những yếu tố lai căng, pha tạp để tạo
nên một phong cách hội hoạ hiện đại
mang bản sắc dân tộc.
<b>*Kiến thức 3 : </b>
Tìm hiểu đặc điểm chung của mĩ thuật
thời Nguyễn:
? Nêu đặc im ca MT thi Nguyn?
<b>III. Đặc điểm của mĩ thuật thời </b>
<b>Nguyễn:</b>
- Kiến trúc hài hoà với thiên nhiên, luôn
kết hợp với nghệ thuật trang trí và có kết
cấu tổng thĨ chỈt chÏ.
- Điêu khắc và đồ hoạ phát triển đa dạng,
kế thừa truyền thống dân tộc và bớc đầu
tiếp thu nghệ thuật châu Âu.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
<b>- Hãy nêu một số nét về kiến trúc kinh đô</b>
Huế?
- Đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc, hội
hoạ, đồ hoạ?
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
-Về nhà : về nhà học thuộc bài.
-Chuẩn bị bài mới : Mỗi tổ một quả, một lọ và hoa. su tầm tranh ảnh trên sách báo
liên quan đến bài học.
<b> IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>- Hãy nêu một số nét về kiến trúc kinh đô Huế?</b>
- Đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc, hội hoạ, đồ hoạ?
GV nhận xét bổ sung
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>Soạn: 16/08/2019 Lớp 6</b>
<b>Tiết 2. Tuần 02</b>
<b> BÀI 2. TTMT</b>
<b> SƠ LƯỢC VỀ MĨ THUẬT VIỆT NAM THỜI CỔ</b> <b>ĐẠI</b>
<b>I. M Ụ C TIÊU :</b>
<b> 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Học sinh nắm bắt khái quát về bối cảnh lịch sử v sà ự phát triển
của mỹ thuật Việt Nam thời kỳ Cổ đại.
<b> - Kỹ năng: Học sinh hiểu thêm về lịch sử phát triển v giá tr</b>à ị các sản phẩm
mỹ thuật của người Việt cổ.
- Thái độ: Học sinh u thích mơn học, tự h o và ề những th nh tà ựu của cha
ơng. Có thái độ tích cực trong việc giữ gìn v phát huy bà ản sắc văn hóa dân tộc.
<b> 2. Phẩm chất, năng lực cần hình th nh v phát trià</b> <b>à</b> <b>ển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực tìm hiểu kiến thức lịch sử phát triển v giá trà ị các sản
phẩm mỹ thuật của người Việt cổ.
- Phát triển năng lực nhận thức , năng lực l m vià ệc theo nhóm cho HS.
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
1/. Giáo viên: Tranh ảnh về các tác phẩm mỹ thuật thời kỳ Cổ đại. Phiếu học
tập.
2/. H<b> ọ c sinh : Đọc trước b i, s</b>à ưu tầm tranh ảnh mỹ thuật thời kỳ Cổ đại.
<b>III. N Ộ I DUNG :</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra b i cà ũ:
3. Dạy b i mà ới: Giới thiệu b ià
<b> Ho ạ t độ ng1 : Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung b i mà ới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- K t lu n GV: Ngh thu t l món n tinh th n không th thi u trong cu cế ậ ệ ậ à ă ầ ể ế ộ
s ng. Chính vì th nó xu t hi n ngay t r t s m, khi con ngố ế ấ ệ ừ ấ ớ ười có m t trên tráiặ
t thì ngh thu t ã có vai trị to l n trong i s ng con ng i. Vi t Nam l m t
đấ ệ ậ đ ớ đờ ố ườ ệ à ộ
c ng ũ để ạ l i nh ng d u n r t ữ ấ ấ ấ đậm nét. Để ắ n m b t rõ h n, hôm nay th y v cácắ ơ ầ à
em cùng nhau nghiên c u b i “M thu t Vi t Nam th i k c ứ à ỹ ậ ệ ờ ỳ ổ đại”
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>HO Ạ T ĐỘ NG 2 Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
<b> Ki ế n th ứ c 1 :Hướng dẫn HS tìm hiểu</b>
<i><b>về bối cảnh lịch sử.</b></i>
- GV cho HS nhắc lại kiến thức lịch sử
của Việt Nam thời kỳ Cổ đại.
- GV phát phiếu học tập, cho HS thảo
luận v nêu nhà ận xét về các giai đoạn
phát triển của lịch sử Việt Nam.
- GV cho HS quan sát một số hiện vật và
tổng kết về sự phát triển của xã hội Việt
Nam thời kỳ cổ đại.
HS Quan st
<b>I/. V i nét và</b> <b> ề b ố i c ả nh l ị ch s ử :</b>
- Việt Nam được xác định l mà ột trong
những cái nôi phát triển của lo i ngà ười
có sự phát triển liên tục qua nhiều thế kỷ.
- Thời đại Hùng Vương với nền văn minh
lúa nước đã đánh dấu sự phát triển của
đất nước về mọi mặt.
<b>Kiến thức 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu</b>
<i><b>về MT Việt Nam thời kỳ Cổ đại. </b></i>
- GV Chia 4 nhóm thảo luận
<i> Nhóm 1,3: Thời kì đồ đá </i>
? Thời kì đồ đá để lại những dấu ấn tiêu
biểu nào?
<i>Nhóm 2,4:Thời kì đồ đồng </i>
? Thời kì đồ đồng để lại những dấu ấn
tiêu biểu nào?
- Y/c đại diện trình bày-nhận xét-bổ sung
- GV bổ sung:
+Việc tìm ra lửa rồi đến quặng lộ thiên
đầu tiên là đồng rồi đến sắt để thay thế
công cụ đá là bước tiến quan trọng của sự
chuyển dịch từ xã hội Nguyên Thuỷ sang xã hội
văn minh.
+ Ở vùng trung du và đồng bằng Bắc bộ có 3
giai đoạn phát triển kế tiếp (còn gọi là
VH tiền Đơng Sơn) đó là: Phùng
Ngun, Đồng Đậu, Gị Mun.
+ Tiêu biểu: Trống đồng Đông Sơn với
bố cục là những vịng trịn đồng tâm bao
lấy ngơi sao nhiều cách ở giữa. Nghệ
thuật trang trí mặt trống và tang trống
<b>II/. Sơ lược về MT Việt Nam thời kỳ cổ</b>
<b>đại.</b>
<i><b>1. MT Việt Nam thời kỳ đồ đá.</b></i>
- Hình vẽ mặt người ở hang Đồng Nội
(Hịa Bình) được coi là dấu ấn đầu tiên
của mỹ thuật Việt Nam thời kỳ đồ đá.
Với cách thể hiện nhìn chính diện, bố cục
cân đối, tỷ lệ hợp lý đã diễn tả được tính
cách và giới tính của các nhân vật. Các
mặt người đều có sừng cong ra hai bên và
được khắc sâu vào đá tới 2cm.
- Nghệ thuật đồ đá cịn phải kể đến những
viên đá cuội có khắc hình mặt người tìm
thấy ở Naca (Thái Ngun) và các cơng
cụ sản xuất như rìu đá, chày, bàn
nghiền…
<i><b> </b></i>
tiết như Sóng nước, thừng bện, hình chữ
S…
- Trống đồng Đông Sơn được coi là đẹp
nhất trong số các trống đồng tìm thấy ở
Việt Nam, được thể hiện rất đẹp về hình
dáng, nghệ thuật chạm khắc tinh xảo, các
loại họa tiết như: Mặt trời, chim Lạc,
cảnh trai gái giã gạo, chèo thuyền… được
phối hợp nhuần nhuyễn và sống động.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
- GV cho HS nhắc lại kiến thức đã học.
- GV cho một số HS lên bảng và nhận xét
chi tiết về các tác phẩm mỹ thuật thời kỳ
đồ đá và đồ đồng.
- GV biểu dương những nhóm hoạt động
tích cực. Nhận xét chung về buổi học.
- GV hướng dẫn HS về nhà sưu tầm tranh
ảnh về các hiện vật thời kỳ cổ đại.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
<b>+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà sưu tầm tranh ảnh về các hiện vật thời kỳ</b>
cổ đại.
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài “Sơ lược về luật xa gần”. Sưu tầm tranh</b>
ảnh về cảnh vật ở xa và gần khác nhau. Chuẩn bị chì, thước kẻ..
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh;
? Thời kỡ đồ đỏ, đồ đồng để lại những dấu ấn tiờu biểu nào?
? Tại sao nói Trống đồng Đơng sơn là mỹ thuật tuyệt đẹp của Việt Nam thời kỳ cổ
đại?.GV nhËn xÐt bæ sung
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>Lớp 7</b>
<b>Soạn: 16/08/2019</b>
<b>Tiết 2. Tuần 02</b>
<b>BÀI ..: TTMT</b>
<b>MỘT SỐ CƠNG TRÌNH MĨ THUẬT THỜI TRẦN</b>
<b> (1226-1400)</b>
<b>I. M Ụ C TIÊU :</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> Kiến thức : Hiểu được giá trị nghệ thuật của các cơng trình nghệ thuật kiến</b>
trúc , điêu khắc và gốm thời Trần .
<b> Kỹ năng : Nhớ được một số cơng trình mĩ thuật tiêu biểu (kiến trúc , điêu</b>
khắc , trang trí và gốm ) thời Trần .
<b> Thỏi độ : Học sinh có những nhận thức đúng đắn về truyền thống văn hoá</b>
nghệ thuật của dân tộc đồng thời tơn trọng và u q nền văn hố của dân tộc quê
hơng đất nớc .
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực lịch sử, nhận biết vẽ đẹp các cơng trình mỹ thuật.
- Phát triển năng lực, năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II/. CHUẨN BỊ:</b>
<b>. Giỏo viờn: Tranh ảnh và tác phẩm mỹ thuật thời Trần ở bộ đồ dùng dạy học</b>
. Học sinh: Vở ghi- Tranh ảnh su tầm
<b>III. NỘI DUNG:</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu vài nét về lịch sử thời Trần?
- Kể tên một vài cơng trình KT,ĐK và đặc điểm đồ gốm?
<b> Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- Kết luận GV
Trong sự tồn tại và phát triển của lịch sử Việt Nam. Nhà trần cũng có những
đóng góp to lớn trong sự phát triển của mĩ thuật Việt nam. Bài học này chúng ta sẽ
cùng nhau đi tìm hiểu một vài cơng trình mĩ thuật của Nhà Trần
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi và
tiếp nhận kin thc
<b>I/ Kiến trúc</b>
<b>1. Tháp bình sơn.</b>
Kin thc 1 : Hớng dẫn học sinh tìm
hiểu vài nét về công trình kiến trúc
thời trần :
Thỏp Bình Sơn thuộc thể loại nào ?
- Về hình dáng :
- VỊ cÊu tróc :
<i>* KÕt lu©n :</i>
-Với kĩ thuật khéo léo, chạm khắc
công phu, tạo hình chắc chắn, chất
liệu bình dị. Tháp Bình Sơn là niềm
tự hào của kiến trúc cổ Việt Nam
Em hãy cho biết khu lăng mộ An
sinh thuộc thể loại kiến trúc nào?
Nêu những đặc điểm cơ bản của khu
lăng mộ An Sinh
Đền v là ăng mộ nh Trà ần thuộc xã
An Sinh, huyện Đông Triều, tỉnh
Đền v là ăng mộ nh Trà ần được xây
dựng thời nh Trà ần, được trùng tu
v o thà ời Hậu Lê v thà ời Nguyễn,
quần thể di tích gồm một đền v 8 à
lăng mộ.
Trải qua thời gian v thà ăng trầm của
lịch sử, khu vực n y à đã bị hư hỏng
nặng.
Ng y nay và
Ng y nay và ớới ý thứi ý thức v lòng tc v lòng tàà ựự h o h oàà
dân t
dân tộộc nên khu c nên khu đềđền Sinh v các n Sinh v các àà
l
lăăng mng mộộ nh Tr nh Tràà ầần n đđang dầang dần đượn được c
quan tâm khôi ph
quan tâm khôi phụục đc đúng vớúng với tầi tầm cỡm cỡ
c
củủa nó đểa nó để bả bảo tồo tồn v phát huy mn v phát huy màà ộột dit di
s
sảản văn văn hoá quý báu củn hoá quý báu của dân tộa dân tộc v c v àà
góp ph
góp phầần giáo dụn giáo dục truyềc truyền thn thốống cho ng cho
các th
các thếế h hệệ mai sau, t mai sau, tạạo th nh mo th nh màà ộột t
khu di tích thu hút du khách b
khu di tích thu hút du khách bốốn n
ph
phươương.ng.
Khu
Khu đềđền Sinh thun Sinh thuộộc thôn Nghĩc thôn Nghĩa a
H
Hưưng l nng l nàà ơơi thời thờ chung 8 v chung 8 vịị vua Nh vua Nh àà
giáo
* Tháp bình sơn chùa vĩnh khánh
thuộc xã tam sơn,huyện lập thạch,
Tỉnh Vĩnh Phúc. Là cơng trình đợc
* Tháp đợc xây chính giữa chùa vĩnh
khánh.Tháp là một cơng trình kiến
trúc bằng đất nung khá lớn.
+ Thỏp cú mặt bằng hỡnh vuụng
,c ng lờn cao c ng thu nhà à ỏ dần
+ Có những nét riêng biệt chứng tỏ
ngời xây dựng đã biết tận dụng hiểu
biết khoa học làm cho cơng trình đợc
bền vững lâu dài
<b>2 Khu lăng mộ An Sinh </b>
Khu lng m An Sinh thuc th loi
kin trỳc cung ỡnh
<i>(Vì đây là nơi chôn cất các vị vua </i>
<i>thời Trần)</i>
*õy l khu lng mộ lớn nhất của các
vị vua thời Trần, đợc xây ở chân núi
Đông triều- Quảng Ninh ngày nay.
- Bố cục của cỏc lăng mộ thường
đăng đối, quy tụ v o mà ột điểm ở giữa
- Trang trớ :cỏc pho tượng được gắn
v o th nh bà à ậc như
( Rồng ,cá sấu )
Tr
Trầần v ln v làà ăăng mộng mộ củ của Trầa Trần Thái n Thái
Tông, Tr
Tông, Trầần Thánh Tông v Gin Thánh Tông v Giàà ảản n
Đị
Định nh ĐếĐế. Lă. Lăng mộng mộ Trầ Trần Anh Tông n Anh Tông ởở
khu tr
khu trạại Lối Lốc, lc, lăăng Trng Trầần Minh Tông ởn Minh Tông ở
khu Khe G
khu Khe Gạạch, lăch, lăng Trầng Trần Hin Hiếến Tông n Tông
ở
ở khu Ao Bèo, l khu Ao Bèo, lăăng Trầng Trần Dụn Dụ Tông ở Tông ở
khu
khu ĐốĐống Tròn, lăng Tròn, lăng Trầng Trần Nghn Nghệệ
Tông
Tông ởở khu Khe Ngh khu Khe Nghệệ..
Ngo i vià
Ngo i vià ệệc xây dực xây dựng ng đđiệiện miến miếu u ởở
m
mỗỗi lăi lăng l m nng l m nàà ơơi thi thờờ cúng, triề cúng, triều u
đ
đình cịn cho xây dựình cịn cho xây dựng ng ởở khu đề khu đền n
Sinh nhi
Sinh nhiềều to u to ààđđiệiện miến miếu lớu lớn n đểđể l m l màà
n
nơơi tếi tế lễ lễ bái y bái yếết v ct v càà ắắt ct cửử các quan các quan
v
vềề trông coi c trông coi cẩẩn thn thậận. To n bn. To n bàà ộộ khu khu
v
vựực n y trc n y tràà ởở th nh thánh th nh thánh àà địđịa tôn a tôn
nghiêm qua các tri
nghiêm qua các triềều Trầu Trần, Lê, n, Lê,
Nguy
Nguyễễn.n.
Ki
ế n th ứ c 2: V i nét và ề điêu khắc
v chà ạm khắc thời trần
Trần thủ Độ là ai , Ơng có vai trị gì
đối với vơng triều Trn
Em hÃy nêu vài nét về tợng Hổ ở
lăng Trần Thủ Độ?
Chựa Thỏi Lc c xõy dng thi
nào? ở đâu ?
Qua quan sát em hãy nhận xét vài
nội dung chủ yếu của các bức chạm?
Hai tiên nữ đợc chạm khắc cân đối,
đầu hơi nghiêng về phía sau và đơi
tay kính cẩn dâng bình hoa về phía
trớc với đơi cánh chim dang rộng.
Khoảng khơng gian xung quanh ken
đặc những hình xoắn ốc để diễn tả
hoa và mây, các hình sắp xếp cân đối
nhng không đơn điệu.
KÕt luËn:
Qua các bức chạm khắc trên, ta thấy
nghệ thuật chạm khắc gỗ của ơng
cha ta đã đạt đến trình độ cao về bố
cục và cách diễn tả, xứng ỏng l
<b>II- Điêu khắc </b>
<b>1- T ợng hổ ở lăng Trần Thủ Độ </b>
<b>Trn Th (1194-1264), l thái </b>à
sư đầu triều nh Trà ần.Người có cơng
sáng lập v l ngà à ười thực tế nắm
Với kớch thước gần như thật ( dài
1m43, cao 0m75, rộng 0m64)
Hình khối đơn giản, dứt khốt, cấu
trúc cht ch
Diễn tả vẻ oai phong lẵm liệt của vị
chúa sơn lâm
<b>2. Chm khc g chựa Thái Lạc </b>
+ Chua xây từ thời Trần tại Hng Yên,
chùa đã bị h hỏng nặng. Những di vật
còn lại chỉ là một bộ phận của kiến
trúc chùa trong đó có các bức chạm
khắc gỗ.
Néi dung diƠn tả chủ yếu các bức
chạm khắc gỗ là cảnh dâng hoa, tấu
nhạc với những nhân vật trung tâm là
vũ nữ, hay nhạc công hay con chim
thần thoại nửa trên là ngời, nửa dới là
hình chim.
những cơng trình tiêu biểu của mỹ
thuật thời Trần. Là những cơng trình
về cách tạo khối tròn mịn của hình
t-ợng tạo nên sự êm đềm, yên tĩnh với
không gian vừa thực vừa ảo của chùa.
<b>Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng </b>
<i><b>v m</b><b>à</b></i> <i><b>ở rộng ...</b></i>
* Em hãy kể tên một vài tác phẩm
còn lại n ngy nay? ..
* Ngoài loại hình nghệ thuật kiến
trúc
Em còn biết những loại hình nghệ
thuật nào của Thời Trần ?
* Em hÃy kể tên một số công trình
nghệ thuật mà Em biết ?
<b>4. Hng dn về nhà, hoạt động tiếp nối ....</b>
<b>+ Bài tập về nhà: Học thuộc bài này </b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cái cốc và một vài loại quả .</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá </b>
- Em hãy giới thiệu vài nét về triều đại nhà Trần mà Em biết ?
- Em hÃy kể tên một số công trình mĩ thuật của nhà Trần mà Em biết ?
<b> V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
………
………
……….
...
<b>Lớp 8</b>
<b>Soạn: 16/08/2019</b>
<b>Tiết 2. Tuần 02</b>
<b>BÀI ..: TTMT</b>
<b>SƠ LƯỢC MĨ THUẬT THỜI LÊ</b>
<b>( Từ TK XV- TK XVIII)</b>
<b>I. M Ụ C TIÊU :</b>
<b> Kiến thức : HS hiĨu kh¸i qu¸t vỊ mÜ tht thêi Lê . thời kì hng thịnh của mĩ </b>
thuật Việt Nam
<b>- Kỹ năng : Nhớ được v i nét v</b>à ề đặc điểm mĩ thuật thời Lê. Nhớ được một số
tÝch lÞch sư ,văn hoá của quê h¬ cơng trình mĩ thuật tiêu biểu (Kiến trúc,điêu
khắc,trang trí và gốm) thời Lê
<b> Thái độ: HS biÕt yêu quý giá trị nghệ thuật dân tộc và có ý thức bảo vệ các di </b>
ng
<b>2. Phm cht, nng lực cần hình th nh v phát tri</b><i><b>à</b></i> <i><b>à</b></i> <i><b>ển học sinh: </b></i>
- Phát triển năng lực lịch sử, nhận biết vẽ đẹp các cơng trình mỹ thuật.
- Phát triển năng lực, năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II/. CHU Ẩ N B Ị :</b>
<b> 1.Gi¸o viªn:</b>
- Mét sè ảnh về công trình kiến trúc, tợng, phù điêu trang trí thời Lê. (ĐDDH
MT8).
- ảnh chùa Bút Tháp, tháp chuông chùa Keo (Thái Bình), chùa Thiên Mụ (Huế),
chùa Phổ Minh (Nam Định), tợng Phật bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay
- Su tầm ảnh về chạm khắc gỗ, hình vẽ trang trí, đồ gốm liên quan đến mĩ thuật
thời Lê.
<b> 2. Häc sinh: </b>
- Su tầm một số tranh ảnh trên sách báo có liên quan đến bài học.
<b>III. N Ộ I DUNG :</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra b i cà ũ: Kiểm tra 1 số b i và ẽ của hs
3. Dạy b i mà ới: Giới thiệu b ià
<b> Ho ạ t độ ng 1 : Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung b i mà ới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- Kết luận GV: Trong chơng trình mơn lịch sử, các em đã đợc làm quen với nền
mĩ thuật của Thời Lý, Trần ,thời kì đầu tiên khi xây dựng đất nớc với những cơng trình
kiến trúc có quy mơ to lớn,...
Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu vài nét về mĩ thuật thời Lờ
để thấy đợc sự khác nhau giữa mĩ thuật thời Lờ với mĩ thuật thời Lý, Trần
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b> Hoạt động 1 : Hoạt động tỡm tũi </b>
<b>v tià</b> <b>ếp nhận kiến thức</b>
<b>Ki</b>
<b> ế n th ứ c 1 . tìm hiểu vài nét khái</b>
<b>quát về bối cảnh xã hội thời Lê.</b>
-GV: Qua những bài lịch sử mà em
đã học, em hãy nêu đôi nét về bối
cảnh lịch sử thời Lê?
-HS: Trong giai đoạn đầu, nhà Lê đã
xây dựng một nhà nớc phong kiến
trung ơng tập quyền hồn thiện với
những chính sách kinh tế, chính trị,
qn sự, ngoại giao, văn hố tiến bộ,
tạo nên xã hội thái bình thịnh trị.
-GV thời kì này nh Lờ b mh hng
<b>I. Vài nét về bối cảnh x· héi.</b>
- Sau mời năm kháng chiến chống quân Minh
thắng lợi, trong giai đoạn đầu, nhà Lê đã xây
dựng một nhà nớc phong kiến trung ơng tập
quyền hồn thiện với những chính sách kinh tế,
chính trị, qn sự, ngoại giao, văn hố tiến bộ,
tạo nên xã hội thái bình thịnh trị.
một t tởng rất mạnh đó là t tởng gì?
<b>Ki</b>
<b> ế n th ứ c 2 . Tìm hiểu vài nÐt vỊ</b>
<b>mÜ tht thêi Lª</b>
-GV: ë thêi Lª cã những loại hình
nghệ thuật nào?
-HS :Kiến trúc, điêu khắc, chạm khắc
và trang trí, nghệ thuật gèm.
-GV: ở thời Lê có nhiều cơng trình
kiến trúc đẹp và quy mô to lớn, kiến
trúc thời Lê đợc chia làm mấy loại?
-HS: Kiến trúc cung đình, kiến trúc
tơn giáo.
-GV: Kiến trúc cung đình ở thời Lê
là những cơng trình nào?
-HS: KiÕn tróc Lam Kinh,
-GV: Kiến trúc tơn giáo có đặc điểm
gì?
-HS: Miếu thờ Khơng Tử, trờng dạy
nho học đợc XD ở nhiều nơi, cho tu
sửa các chùa cũ… ngồi ra cịn cho
xây dựng nhiều đền, miếu thờ những
ngời có cơng đức với đất nớc.
-GV: T¹i sao thêi kì đầu nhà Lê lại
cho XD nhiều trờng dạy nho học và
lập miếu thờ khổng tử?
HS: ảnh hởng t tởng nho giáo và văn
hoá Trung Hoa.
-GV: Phật gi¸o ph¸t triĨn và hng
thịnh ở thời kì thời nào?
-GV:Ngoài những ngôi chùa nhà Lê
còn cho XD thêm những công trình
gì?
-HS: nhà Lê đã cho tu sửa và XD mới
nhiều ngôi chùa nh: Chùa Keo (Thái
Bình), Chùa Thái Lạc (Hng yên) Bỳt
Thỏp (Bc Ninh)...
-GV: Thông qua các hình ảnh trong
-GV: Những tác phẩm điêu khắc và
chạm khắc trang trí đợc làm bằng
chất liệu gì?
-HS: bằng đá ,bằng gỗ ..
<b>II. Vài nét về mĩ thuật thời lê.</b>
- 3 loại hình nghệ thuËt: KiÕn tróc, điêu khắc,
chạm khắc và trang trí, nghệ thuËt gèm.
<b>1. KiÕn tróc.</b>
- Chia làm 2 loại: Kiến trúc cung đình.
Kiến trúc tơn giáo.
<b>a. Kiến trúc cung đình:</b>
KiÕn tróc kinh thành Thăng Long:
+ Kin trỳc Lam Kinh: xõy dng nm 1433 Thọ
Xuân – Thanh Hoá. Đây là nơi tụ họp sinh sống
của họ hàng thân thích nhà vua, có quy mô lớn,
đ-ợc coi là kinh đô thứ hai của đất nớc.
* Tuy dấu tích khơng cịn lại nhiều, song căn cứ
vào bệ cột, các bậc thềm và sử sách ghi chép cũng
thấy đợc quy mô to lớn và p ca kin trỳc
thi Lờ.
<b>b.Kiến trúc tôn giáo:</b>
- Nhà Lê đề cao nho giáo nên cho xây dựng nhiều
miếu thờ Không Tử, trờng dạy nho học đợc XD ở
nhiều nơi, cho tu sửa các chùa cũ… ngoài ra cịn
cho xây dựng nhiều đền, miếu thờ những ngời có
cơng đức với đất nớc.
- ảnh hởng t tởng nho giáo và văn hoá Trung Hoa.
<b>- Năm </b>1788 thời Lê Trung Hng nhà Lê đã cho tu
sửa và XD mới nhiều ngôi chùa nh: Chùa Keo
(Thái Bình), Chùa Thái Lạc (Hng yên) Bút Tháp
(Bắc Ninh)...
- XD nhiều ngơi đình làng rất nổi tiếng nh: Chu
Quyến (Hà Tây) Đình Bảng (Bắc Ninh).
<b>2. NghƯ tht điêu khắc và chạm khắc trang</b>
<b>trí.</b>
+ Chủ yếu gắn liền với loại hình nghệ thuật Kiến
trúc.
<b>a. iờu khc: cỏc pho tợng bằng đá tạc ngời, lân,</b>
ngựa, tê giác … ở khu lăng miếu Lam Kinh đều
- Các pho tơng Phật bằng gỗ nh tợng: Phật bà
Quan Âm nghìn mắt nghìn tay, Phật niết bàn …
<b>b. </b><i><b>Chạm khắc trang trí : phục vụ cho các cơng</b></i>
trình kiến trúc, làm cho các cơng trình đó đẹp
hơn, lộng lẫy hơn. Thời Lê chạm khắc trang trí
cũng đợc sử dụng trên các tấm bia đá
- Các bậc cửa của một số cơng trình kiến trúc lớn ;
bia các lăng tẩm, đền, miếu, chùa. Hình chạm
khắc chìm, nổi, nơng, sâu khác nhau nhng đều
uyển chuyển, sắc sảo với đờng nét dứt khốt, rõ
ràng.
- Chùa Bút Tháp có 58 bức chạm khắc trên đá ở
lan can, thành cầu
- Các hoạ tiết trang trí trên gốm thời
Lê đợc thể hiện nh thế nào?
<b>3. NghÖ thuËt gèm.</b>
- Kế thừa truyền thống Lý - Trần; thời Lê chế tạo
đợc nhiều loi gm quý him.
- Đề tài trang trí gốm: các hoa văn hình mây, sóng
nớc, hoa sen, cúc, muông thú, cá c©y
- Gốm thời Lê mang đậm tính chất dân gian hơn
tính chất cung đình.
<b>Ki n th c 3ế</b> <b>ứ</b> <b> : Đặc điểm mỹ thuật</b>
<b>thời Lê.</b>
+ Giáo viên chuẩn bị một số tranh
ảnh.
+ M thut thi Lê có đặc điểm gì
đáng lu ý?
<b>III. đặc điểm mĩ thuật thời lê.</b>
- Có nhiều cơng trình kiến trúc to đẹp, nhiều bức
tợng đẹp và phù điêu trang trí.
- nghệ thuật tạc tợng và chạm khắc trang trí đạt tới
đỉnh cao cả về nội dung và hình thức.
- Nghệ thuật gốm kế thừa đợc tinh hoa của thòi Lý
- Trần, tạo đợc nét riêng và mang đậm nét dân
gian.
*
<b> Hoạt động 3 : Hoạt động vận </b>
<i><b>dụng v m</b><b>à</b></i> <i><b>ở rộng ...</b></i>
<b>4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối ....</b>
+ Bài tập về nhà: Về học thuộc nội dung bài
<b> + Chuẩn bị bài mới: xem trước bài(Một số cơng trình tiêu biểu của MT thời </b>
<b>lê)</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá </b>
<b>Soạn: 16/08/2019 Lớp 9</b>
<b>Tiết 2. Tuần 02</b>
BÀI : Vẽ theo mẫu
<b>V TNH VT</b>
<b>( lọ hoa và quả - vẽ hình)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b> 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b>Kiến thức : Häc sinh biÕt quan s¸t nhËn xÐt t¬ng quan ë mÉu vÏ</b>
Kỹ năng : Biết đợc cách bố cục và dựng hình: vẽ đợc hình gần giống mẫu.
Thỏi độ: Hiểu đợc vẽ đẹp của tranh tĩnh vật.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực quan sát, biÕt quan s¸t nhËn xÐt t¬ng quan ë mÉu vÏ
- Phát triển năng lực nhận thức quan s¸t , năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b> Giáo viên- Vật mẫu: 2 hoặc 3 mẫu để học sinh vẽ theo nhóm.</b>
- Tranh: các bớc vẽ, bài vẽ của học sinh, của họa sĩ.
Học sinh: giấy vẽ, bút chì, tẩy.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
1. Ổn định: kiểm tra sĩ số
2. Kim tra bi c: Nêu sơ lỵc vỊ mÜ tht thêi Ngun?
3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài
<b> Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng 2p)</b>
- Gv : Giới thiệu nội dung bài mới.
- HS: Chú ý theo dõi.
- Kết luận GV
Thiên nhiên tơi đẹp luôn là nguồn cảm hứng sáng tác của các hoạ sĩ. Qua vẻ đẹp
về hình dáng và màu sắc của các loại hoa và quả đã có rất nhiều hoạ sĩ đã vẽ lên những
bức tranh tĩnh vật lọ hoa và quả thật đẹp. Vậy các em có muốn vẽ đợc một bức tranh lọ hoa và
quả thật đẹp ko? Hôm nay chúng ta cùng nhau vẽ theo mẫu: Lọ hoa và quả.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Ho</b>
<b> ạ t độ ng 2 : Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
*Ki ế n th ứ c 1. Híng dÉn häc sinh
? Giíi thiƯu mÉu vÏ gồm; lọ hoa bằng sứ,
quả có màu sắc khác nhau.
- Tranh tĩnh vật là gì?
- Tranh tĩnh vật được vẽ bằng chất liệu
gì?
<b>1. Quan s¸t - nhËn xÐt.</b>
? Gợi ý học sinh quan sát, nhận xét về;
- Hình dáng của lọ có đặc điểm gì.
- Vị trí của lọ và quả( trớc, sau.)
- Tỷ lệ của quả so với lọ(cao, thấp)
- Độ đậm nhạt chính của mẫu.
GV kết luận:
- Cấu tạo lọ hoa có miệng, cổ, vai,
thân, đáy.
- Quả đứng trớc, che khut mt phn
l hoa.
- Quả tròn thấp hơn so với lọ.
- Độ đậm nhất là ở quả.
GV. yêu cầu học sinh ớc lợng khung
hình chung, riêng của từng vật mẫu.
ớc lợng chiều cao, rộng của mẫu chung,
và từng mẫu.
* Kin thức <b> 2: Híng dÉn c¸ch vẽ:</b>
- GV treo hình minh họa các bớc vẽ hình
của bµi vÏ tÜnh vËt (lä hoa và quả) lên
bảng.
? Có mấy bớc vẽ hình?
B1: Phác khung hình chung.
B2: Vẽ phác khung hình riêng.
B3: Vẽ hình khái quát.
B4: Vẽ hình chi tiết.
<b>2/ H ướng dẩn cách vẽ</b>
a. VÏ khung h×nh.
* VÏ khung h×nh chung:
Xác định chiều cao và chiều ngang tổng
thể để v khung hỡnh chung.
* Vẽ khung hình riêng.
So sỏnh t gia cỏc vt v khung hỡnh
riờng.
b. Ước lợng tỷ lƯ c¸c bé phËn.
- xác định các bộ phận của cái cốc và quả
để vẽ
c. VÏ ph¸c b»ng c¸c nÐt th¼ng mê.
d. VÏ chi tiÕt
<b>Kiến thức 3 : Híng dÉn häc sinh thùc</b>
<b>hµnh:</b>
- GV cho HS xem bài ca HS khúa trc
rỳt kinh nghim.
- Giáo viên quan sát, hớng dẫn chung và
gợi ý riêng cho từng HS.
- Chó ý:
+ Khi quan sát thì lấy 1 bộ phận hoặc 1
vật mẫu làm chuẩn để so sánh, ớc lợng
+ Xác định khung hình chung, riêng để
tìm hình dáng và tỉ lệ mẫu vật trong
khung hình.
<b>III. Thùc hành:</b>
- HS quan sát.
- HS vẽ bài.
<b>HOT NG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
- GV chọn một số bài vẽ của học sinh ở
nhiều mức độ khác nhau và cho HS nêu
nhận xét và xếp loại theo cảm nhận của
mình.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
<b> + Bài tập về nhà: - Về nhà không đợc tự ý vẽ thêm khi cha có mẫu.</b>
<b> + Chuẩn bị bài mới: - Tiết sau mang mẫu vật giống hôm nay theo.</b>
- Chuẩn bị màu vẽ để tiết sau tiến hành vẽ màu.
<b>IV. Kiểm tra đỏnh giỏ (...)</b>
GV chọn một số bài vẽ tốt và cha tốt của HS lên để các HS khác nhận xét và đánh
giá.
GV nhËn xÐt bæ sung
<b>V. RÚT KINH NGHIỆM</b>
<b>Soạn: 23/08/2019 Lớp 6</b>
<b>Tiết 3. Tuần 03</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu</b>
<b>SƠ LƯỢC VỀ LUẬT XA GẦN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kỹ năng: HS biết vận dụng luật xa gần để quan sát , nhận xét vật mẫ trong
các bài học
<b> - yờu cầu: HS biết vận dụng luật xa gần để quan sát, nhận xét vật mẫu trong các</b>
bài học
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ Chuẩn bị:</b>
. Giỏo viờn: Tranh ảnh minh hoạ về luật xa gần, bài mẫu cho HS tham khảo
- Tranh ảnh về con đờng, hàng cây, phong cảnh , góc phố
- bài mẫu của HS năm trước
<b> . Học sinh:</b>
- Sưu tầm một số tranh ảnh về luật xa gần
- GiÊy, ch×, ....
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Thời kì đồ đá, đồ đồng để lại những dấu ấn tiêu biểu nào?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b> Khi đứng trớc một khoảng không gian bao la rộng lớn : Cánh đồng, con sông,</b>
<b>dãy phố, hàng cây, cảnh vật càng xa thì càng nhỏ và mờ dần, những cảnh vật</b>
<b>gần thì lại rõ ràng to hơn , màu sắc đậm đà hơn. </b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2 : : Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết được
khái niệm của luật xa gần, biết được vật ở
gần, ở xa
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh: Chỉ ra được
đường tầm mắt, điểm tụ. Vẽ được cảnh
đơn giản nhất có đường tầm mắt,
<b>Kiến thức 1: Quan s¸t nhận xét </b>
+GV cho HS xem những bức tranh hàng
cây con sông, dÃy phố
- So sỏnh 2 hỡnh nh về độ mờ rõ của
chúng ?
+GV minh hoạ lên bảng những đồ vật đã
chuẩn bị sẵn hoặc treo nhng vt ú
lờn
- Tại sao vật này lại lớn hơn vật kia dù
<b>I.Quan sát- nhận xét </b>
<i>* Vật ở gần : To,cao rộng và rõ hơn, màu </i>
sắc đậm đà hơn
<i>* VËt ë xa : Nhỏ, thấp, hẹp mờ, màu sắc </i>
thì nhạt hơn so víi vËt ë trước
trong thùc tÕ nã hoµn toµn gièng nhau vỊ
kÝch thước?
- GV híng dÉn HS quan sát hình minh
họa trong SGK.
- Cú nhận xét gì về hình cả hàng cột và
hình đờng ray của tàu hỏa?.
Gv : Để trả lời câu hỏi này chúng ta bớc
sang phần 2 (GV chuyển hot ng v
ghi bng
<b>Kin thc 2. tìm hiểu những điểm cơ </b>
<b>bản của luật xa gần.</b>
- Đng tầm mắt là gì ?
GV cho hs xem đường tầm mắt ở cao và
đờng tầm mắt ở thấp
- Đường tầm mắt phụ thuộc vào yếu tố gì
(Khi đứng ở vị trí cao thì đường tầm mắt
ở thấp và ngc li)
-Điểm tụ là gì ?
(GV treo d cho HS thấy sau đó minh hoạ
các trờng hợp điểm tụ )
<b>II. Đường tầm mắt và điểm tụ </b>
<b>1. Đường tầm mắt : Là đường thẳng </b>
nằm ngang với tầm mắt người nhìn phân
chia mắt đất với bầu trời hay mặt nước
với bầu trời gọi là đường chân trời .
- ĐTM phụ thuộc vào độ cao thấp của vị
trí ngời vẽ
<b>2. Điểm tụ : Các đường thẳng song song </b>
với mặt đất càmg xa càng thu hẹp cuối
cùng tụ lại ở một điểm gọi là điểm tụ .
<b>Kiến thức 3 : Thực hành</b>
Gv ra bài tập, Hs vẽ bài
Gv bao quát lớp ,hng dẫn cho những
em vẽ còn yếu.
<b>III. Thực hành</b>
+Vẽ các trờng hợp ĐTM đi qua thân hộp,
vẽ ở vị trí ĐTM cao và thấp
+Vẽ điểm tụ của một hình hộp chữ nhật
<b>HOT NG 3: Hot ng vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK, thực tế trong cuộc
sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
GV yêu cầu các HS lên bảng vẽ điểm tụ của các vật mẫu , xác định ĐTM của mẫu (2
em hs )
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: Tập xác định ĐTM của những mẫu vật đơn giản , tập vẽ điểm tụ</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới Mẫu thật ( Cốc và quả, phích thuỷ) Giấy, chì, màu, tẩy</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh;
- Đường tầm mắt là gì ?
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
Lớp 7
<b>Soạn: 23/08/2019 </b>
<b>Tiết 3. Tuần 03</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu</b>
<b>CÁI CỐC VÀ QUẢ</b>
( Vẽ bằng bút chì đen)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết quan sát, nhận xét tương quan ở mẫu vẽ.
- Kỹ năng: HS biết cách bố cục và dựng hình ; vẽ được hình có tỉ lệ cân đối và
giống mẫu.
- Thái độ: HS u thích quan sát tìm tỉ lệ ở những vật mẫu tương tự.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/. CHUẨN BỊ:</b>
. Giáo viên:
+ Mẫu vẽ: có 2 hoặc 3 bộ mẫu để HS vẽ theo nhóm . Mỗi bộ mẫu gồm 1 cái cốc
và quả dạng tròn.
+ Một vài bài vẽ tĩnh vật.
+ Một vài bài vẽ đậm nhạt.
<b> . Học sinh: </b>
+ SGK.
+ Giấy vẽ, bút chì,tẩy.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Em h·y kĨ tªn một số công trình mĩ thuật của nhà Trần mµ Em biÕt ?
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp về đồ vật trong gia
đình
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trong gia đình , hàng ngày các em thấy rất nhiều những đồ vật có dạng hình trụ và hình cầu, hơm
nay các em học bài vẽ theo mầu: cái cóc và quả
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: HS biết
quan sát , cách bố cục và dựng hình ; vẽ
được hình có tỉ lệ cân đối và giống mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học
<b>Kiến thức 1: Hướng dẫn HS quan sát, </b>
<i><b>nhận xét</b></i>
GV cho HS quan sát vật mẫu và đặt câu
<i> -Quả và cốc cái nào đứng trước cái </i>
<i>nào đứng sau?</i>
+Quả đứng trước, cốc đứng sau.
- Xác định hướng ánh sang chiếu vào
<i>mẫu?</i>
+ Chiếu từ trái sang phải.
<i>- Cái cốc có dạng hình gì?</i>
<i>+ Hình trụ.</i>
<i><b>I/ QUAN SÁT NHẬN XÉT</b></i>
<i>- Sự khác nhau giữa cốc và hình trụ?</i>
<i>+Hình trụ to đều từ trên xuống , cái cốc </i>
thì có phần miệng rộng hơn phần đáy.
<i>- Hình miệng cốc so với đáy cốc khác </i>
<i>nhau như thế nào?</i>
+Miệng cốc có hình elip , đáy cốc chỉ là
1 vịng cong.
<i>- Quả có dạng hình gì?</i>
<i>+Hình cầu</i>
<i>-So sánh chiều cao và chiều ngang của </i>
<i>quả.</i>
<i>-Độ đậm nhạt trên cốc và quả có giống </i>
<i>nhau khơng?</i>
- Hãy tìm chỗ đậm nhất trên cái cốc và
<i>quả?</i>
<b>Kiến thức 2. Hướng dẫn HS cách vẽ </b>
<i><b>hình.</b></i>
_GV hướng dẫn HS tìm tỉ lệ khung hình
chung.
_ So sánh chiều cao và chiều ngang của
<i>2 vật mẫu ta quy chúng và khung hình </i>
<i>gì?</i>
<i>_ Vậy bước đầu tiên vẽ theo mẫu ta phải</i>
<i>làm gì?</i>
<i>_ Khung hình chung là hình chữ hật </i>
đứng nên khi vẽ ta nên để đứng tờ giấy
A4 để có bố cục đẹp.
<i> Sau khi tìm được khung hình chung ta </i>
<i>làm gì?</i>
<i>_ Bước 3 ta phải làm gì?</i>
_ Ta ước lượng tỉ lệ của miệng, đáy,
hình của cốc rồi phác hình bằng các nét
_ Bước cuối cùng ta làm gì?
_ Chúng ta chỉnh hình bằng các nét
cong, cho mềm mại rồi lên đậm nhạt tùy
theo hướng ánh sáng chiếu vào vật mẫu.
<i><b>II/ CÁCH VẼ</b></i>
Hình chữ nhật đứng.
<b> Bước 1 : Ước lượng tỉ lệ vẽ khung </b>
<b>hình chung.</b>
<b>Bước 2 : Ước lượng tỉ lệ của cái cốc và </b>
<b>quả rồi vẽ khung hình của từng vật </b>
<b>mẫu</b>
<b> Bước 3 : Ước lượng tỉ lệ các bộ phận </b>
<b>của mẫu rồi phác hình bằng nét thẳng.</b>
<b>Bước 4 :</b> <b>Chỉnh </b>
<b>hình và</b> <b>đánh </b>
<b>Kiến thức 3: Hướng dẫn HS làm bài</b>
GV bao quát lớp, giúp đỡ những HS yếu
trong các thao tác vẽ hình.
<i><b>III/ THỰC HÀNH</b></i>
HS làm bài.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
HS nhận xét.
HS nghe GV nhận xét.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sn phm ca hc sinh:
GV yêu cầu các HS ớnh bi lên bảng . c lp úng gúp ý kiến
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:về nhà làm tiếp bài niếu ở lớp chưa xong .</b>
<b> + Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cho tiết học sau bài: Vẽ trang trí – tạo họa tiết </b>
trang trí.
- Quan sát một số mẫu hoa và lá thật.
-Tiết sau mang một số lá thật như lá trạng nguyên, lá mì, đu đủ…
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
Lớp 8
<b>Soạn: 23/08/2019 </b>
<b>Tiết 3. Tuần 03</b>
<b> BÀI : TTMT</b>
<b>MỘT SỐ CƠNG TRÌNH TIÊU BIỂU CỦA MĨ</b>
<b>THUẬT THỜI LÊ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> Kiến thức - HS hiĨu biÕt thªm mét sè công trình mĩ thuật thời Lê </b>
Kỹ năng - HS yêu quý và bảo vệ những giá trị nghệ thuật mà cha ông ta để lại
<b> Thỏi độ: Học sinh yờu thớch mụn học, tự hào về những thành tựu của cha ụng. Cú</b>
thỏi độ tớch cực trong việc giữ gỡn và phỏt huy bản sắc văn húa dõn tộc.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Phát triển năng lực nhận thức , năng lực làm việc theo nhóm cho HS.
<b>II/ CHUẨN BỊ : </b>
Giáo viên: Su tầm tranh ảnh về chùa Keo, tợng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn
tay
Học sinh: Vở ghi lí thuyết- Sưu tầm tranh, ảnh các cơng trình mĩ thuật liên quan
đến bài học.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu vài nét về bối cảnh xã hội của nhà Lê.Và một số thành tựu </b>
về mỹ thuật ?
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở, dẫn vào bài
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời </b></i>
<i>lượng ...)</i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs
biết được một số cơng trình tiêu
biểu của MT thời Lê( kiến trúc,
điêu khắc..)
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
thuyết trình, vấn đáp, gợi mở
c. Sản phẩm của học sinh:
<b>Kiến thức 1:</b>
<i><b> Tìm hiểu một vài nét về các </b></i>
<b>cơng trình kiến trúc thời Lờ.</b>
- GV: HD học sinh quan sát hình
minh hoạ trên bảng và trong SGK
giới thiệu để các em biết chùa keo
là một điển hình của nghệ thuật
kiến trúc phật giáo ở Việt Nam.
-GV: Chïa Keo ë đâu ? em biết gì
về chùa Keo ? Chùa c xây
dựng vào năm nào?
-HS: ở Vũ Th , Thái Bình. Là một
công trình kiến trúc có quy mô
lớn. Chùa đuợc xây dựng vào thời
Lý nm 1061.
- GV dựa vào tranh ảnh về chùa
Keo để diễn giải, phân tích thêm
- GV nhấn mạnh nội dung :
-GV: Diện tích tồn bộ khu chùa
<b>I.kiÕn tróc</b>
<b>1.Chïa keo (Thái Bình)</b>
Chùa Keo (Tên chữ là Thần Quang Tự) ở Vũ
th Thái Bình. Là một công trình kiến trúc
có quy mô lớn.
- Chùa c xây dựng vào thời Lý(1061) bên
cạnh biển. Năm 1611 bị lụt nên dời về vị trí
ngày nay. Năm 1630 c xây dựng và trùng tu
lớn vào các năm 1689,1707, 1957.
- Tỉng diƯn tÝch toµn bé khu chïa réng 28 mẫu,
ban đầu có 154 gian và 21 công trình. Hiện nay
còn 17 công trình với 128 gian.
+ V ngh thuật : từ tam quan đến gác chuông
luôn thay đổi độ cao, tạo ra nhịp điệu của các
độ gp mỏi liờn tip trong khụng gian
- Gác chuông chùa Keo là một kiến trúc gỗ cao
tầng (3 tầng cao gần 12m). 3 tầng mái trên theo
lối chồng diêm, dới tầng mái có 84 cửa dàn
thành 3 tầng
là bao nhiêu? và chùa có bao
nhiêu gian?
-HS: DT chùa rộng 28 mẫu, ban
đầu có 154 gian và 21 công trình.
Hiện nay còn 17 công trình với
128 gian.
-GV: Ti sao gỏc chuụng chựa
Keo lại đợc xem là một nghệ thuật
điển hình của kin trỳc g?
-HS: Gác chuông chùa Keo là một
kiến trúc gỗ cao tầng (3 tầng cao
gần 12m). 3 tầng mái trên theo lối
chồng diêm, dới tầng mái có 84
cửa dàn thành 3 tầng.
<b>Kin thc 2: Giới thiệu một vài </b>
<i><b>tác phẩm điêu khắc và phù điêu </b></i>
<i><b>trang trí.</b></i>
-GV: kt hp din gii với minh
hoạ trên ĐDDH và tranh ảnh liên
quan n tng Pht :
Tng đuợc tc vào năm nào và
bằng chất liệu gì?
-HS: Tng Phật đuợc tạc vào
năm 1656. chất liệu bằng gổ.
-GV: Em cho biÕt chiÒu cao tổng
thể của pho Tng là bao nhiêu?
-HS: Tng và Bệ cao tới 3,70m.
GV: Tng đuợc tạc ở hình dáng
nh thế nào?
-HS: Tĩnh toạ trên toà sen với 42
c¸nh tay lín, 925 c¸nh tay nhá.
- GV: NghƯ thuật tiêu biểu của
Tng phật bà Quan Âm nghìn
mắt nghìn tay là gì?
-HS: Pho tng cú tớnh Tng
trung cao, đợc lồng ghép hàng
ngàn chi tiết mà vẫn mạch lạc, hài
hoà trong khối và nét
-GV: ở thời Lê con rồng chủ yếu
đuợc chạm khắc ở đâu?
-HS :Thời Lê con rồng chủ yếu
đ-ợc chạm khắc ở ỏ.
-GV: Em hóy so sỏnh gia Rồng
thời Lê - Lý -Trần có đặc điểm gì
khỏc nhau?
<b>II. điêu khắc và chạm khắc trang trí</b>
<b>1.Tợng Phật bà Quan âm nghìn mắt nghìn </b>
<b>tay</b>
+ Tng Pht c tạc vào năm 1656. Tạc bằng
gỗ phủ sơn Là pho tợng đẹp nhất trong các pho
tượng cổ ở Việt Nam . Tên nguời sáng tác là
tiên sinh họ
Trơng.
+ Tng và Bệ cao tới 3,70m.
+ Tĩnh toạ trên toà sen với 42 cánh tay lớn, 925
cánh tay nhá.
+ Nghệ thuật thể hiện đạt tới hoàn hảo, tạo ra
những hình phức tạp với nhiều đầu, nhiều tay
* Pho tỵng cã tính tợng trng cao, đuợc lồng
ghép hàng ngàn chi tiết mà vẫn mạch lạc, hài
hoà trong khối và nét
+ Toàn bộ pho tợng là sự thống nhất trọn vẹn
(Phần nguời, toà sen, bục, bệ)
<b>2.Hỡnh tng con rồng trên bia đá</b>
+ Thời Lê có nhiều chạm khắc hình Rồng trên
đá. Có nhiều bia đá và có kích thuớc lớn ở nớc
ta. Trên các bia đều chạm nổi hình Rồng để
trang trí.
+ Hình con Rồng thời Lê sơ (Thế kỉ XV) từ
phong cách Lý - Trần, sau đó ảnh hưởng của
Rồng Trung Quốc.
* Rồng thời Lý có dáng hiền hồ, mềm mại,
ln có hình chữc S, khúc uốn lợn nhịp nhàng
theo kiểu “thắt túi” từ to đến nhỏ dần về phía
sau. Rồng thời Trần cấu tạo mập hơn, khúc uốn
lợn theo nhịp điệu “thắt túi” so với Rồng thời
Lý
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận</b>
<i><b>dụng và mở rộng (....)- Đánh giá</b></i>
<i><b>kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở
rộng thêm ngoài kiến thức SGK,
thực tế trong cuộc sống thường
gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá
hoạt động của học sinh.
...
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: học thuộc nội dung đã học </b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới tạo dáng v trang ch</b>à ậu cảnh
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- GV đặt câu hỏi kiểm tra nhận thức của học sinh;
- Rút ra một vài nhận xét chung về các cơng trình, tác phẩm đã học
<b>V/. Rỳt kinh nghiệm: </b>
Lớp 9
<b>Soạn: 23/08/2019 </b>
<b>Tiết 3. Tuần 03</b>
<b>V TNH VT</b>
<b>( lọ hoa và quả - vẽ mu)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> Kiến thức : Học sinh biết cách sử dụng màu vẽ, màu bột, màu nớc, sáp màu để </b>
vẽ tĩnh vật
Kỹ năng: Học sinh vẽ đợc bài tĩnh vật màu theo mẫu.
<b> Thỏi độ: Học sinh yêu thích vẻ đẹp của tranh tĩnh vật màu. Vẽ được màu theo ý</b>
thớch.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
<b>II/. Chuẩn bị:</b>
<b> Giáo viên: Vật mẫu: 2 hoặc 3 mẫu để học sinh vẽ theo nhóm.</b>
- Tranh: các bớc vẽ, bài vẽ của học sinh, của họa sĩ
Học sinh: giấy vẽ, bút chì, tẩy.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp cách thể hiện màu trên
tranh mẫu
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Ở ế ướ ti t tr c các em ã v xong b i t nh v t v chì tr ng en, ti t h c hôm nay đ ẽ à ĩ ậ ẽ ắ đ ế ọ
th y hầ ướng d n các em ti p b i m i nh ng v n l m u c l b i “V t nh v t- ẫ ế à ớ ư ẫ à ẫ ũ à à ẽ ĩ ậ
v m u”ẽ à
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: HS biết
quan sát , cách bố cục và dựng hình ; vẽ
được hình có tỉ lệ cân đối và giống mẫu.
c. Sản phẩm của học
<b>Kiến thức 1:</b> <b>Híng dÉn häc sinh quan</b>
<b>s¸t nhËn xÐt.</b>
GV. Vài tranh tĩnh vật màu đẹp, để học
sinh cảm nhận vẻ đẹp về bố cục, về
hình, v mu.
GV. Gợi ý học sinh quan sát, nhận xét
về;
- Màu sắc chính của mẫu?
-Màu của quả và lä hoa.?
-Tû lƯ cđa qu¶ so víi lä(cao, thÊp…)?
-Màu đậm, nhạt của mẫu.?
-Mu nn v mu búng đổ của mẫu.?
<b>I. Quan s¸t, nhËn xÐt.</b>
Häc sinh quan s¸t, suy nghĩ, trả lời theo
câu hỏi của giáo viên;
- Màu sắc chung.
- Hớng ánh sáng.
- Độ đậm nhạt chung, và riêng của
từng mẫu..
<b>II. Cách vẽ.</b>
Hoc sinh quan sát giáo viên hớng dẫn
từng bớc;
- ánh sáng nơi bày mẫu.?
GV bổ sung, tóm tắt về màu sắc của
mẫu.
GV. Gợi ý học sinh quan sát, nhận xét
tranh tĩnh vật ở SGK;
- Màu sắc ở tranh.?
- Bức tranh nào đẹp hơn, Vì sao.
<b>Ki n th c 2: ế</b> <b>ứ</b> <b>Hướng d n cỏch vẫ</b> <b>ẽ</b>
GV giới thiệu ở hình gợi cách vẽ màu,
kết hợp chỉ ở mẫu vẽ.
<b>Kiến thức 3: Híng dÉn häc sinh lµm </b>
<b>bµi.</b>
GV nhắc học sinh nếu vẽ màu bột thì
giửa nớc sạch để màu trong trẻo. Nếu vẽ
màu nớc thì pha ít màu
GV đến từng bàn nhắc nhở học sinh làm
bài có thể bổ sung một số kiến thức nếu
thấy học sinh đa số cha rõ
- Ph¸c các hình mảng màu.
- Vẽ các mảng màu lớn trớc, vẽ màu cụ
thể từng vật sau.
<b>III. Thc hnh</b>
Đối chiếu bài vẽ với mẫu và điều chỉnh
khi giáo viên gãp ý.
Hoµn thµnh bµi vÏ.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
+ Cách thể hiện màu.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức ca hc sinh.
c. Sn phm ca hc sinh:
GV yêu cầu các HS ớnh bi lên bảng . c lp úng góp ý kiến
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: Về nhà đặt mẫu tơng tự để làm bài khỏc bổ sung thờm kiến thức</b>
+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị bài sau su tầm tranh ảnh, túi xách.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 06/09/2019 Lớp 6</b>
<b>Tiết 5. Tuần 05</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu</b><i>: </i>
<b>CÁCH VẼ THEO MẪU</b>
<b>( tiết 2 tích hợp vẽ hình hợp hình cầu)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Häc sinh hiÓu được khái niệm Vẽ theo mẫu và cách tiến hành bài
vẽ theo mÉu
<b> - Kỹ năng: Häc sinh vËn dụng những hiểu biết về phng pháp chung vào bài </b>
vÏ theo mÉu. Vẽ được hình hợp và hình cầu
- Thỏi : Hình thành ở học sinh cách nhìn, cách lµm viƯc khoa häc.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
Một số đồ vật; chai, cốc, hộp
. Học sinh: Giấy vẽ, chì, tẩy
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: -Khái niệm về vẽ theo mẫu? Cách vẽ?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Giới thiệu bài mới: Trong cuộc sống hàng ngày có rất nhiều đồ vật , để giúp các em biết</b>
cách nhận xét vẻ đẹp và nắm bắt cách vẽ các vật ấy, hôm nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu
bài “Cách vẽ theo mẫu” có dạng hình hợp hình cầu.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2. : Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết được
khái niệm của về vẽ theo mẫu, biết cách
quan sát mô phỏng vật mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinhVẽ 1 đồ vật đơn
giản .
<b>* Kin thc 1:</b>
<b>Hng dẫn tìm hiểu khái niệm vẽ theo</b>
<b>mÉu.</b>
<b>- Thế nào là vẽ theo mẫu?</b>
GV đặt mẫu lên bàn; một cái ca, moọt cái
cốc yêu cầu học sinh theo dừi GV v trờn
bng.
- Thầy vẽ cái gì tríc.?
- Vẽ từng đồ vật, từng bộ phận nh vậy có
đúng khơng.?
GV kết luận: Vẽ theo mẫu là vẽ mẫu có ở
trớc mặt, thơng qua suy nghĩ và cảm xúc
của mỗi ngời để diễn tả đợc đặc điểm,
cấu tạo, hình dáng đậm nhạt và màu sắc
của vt mu
GV hớng dẫn HS quan sát hình (SGK)
- Đây là hình vẽ cái gì.?
- Vỡ sao cỏc hỡnh lại khơng giống nhau?.
GV kết luận: ở mỗi vị trí ta nhìn, mỗi đồ
vật có hình dáng khác nhau
<b>I. Quan s¸t nhËn xÐt.</b>
.
- Vẽ theo mẫu là vẽ lại mẫu bày trớc mặt
<b>* Kiến thức 2. Tìm hiểu cách vẽ.</b>
GV hng dn HS tỡm c bố cục đẹp, sau
đó đặt câu hỏi để hớng dẫn HS từng bớc.
- Hình vẽ nào có bố cục đẹp.?
- Hình vẽ nào có góc độ đẹp?
- Thế nào là khung hình chung?
- Cã khung h×nh rồi thì vẽ nh thế nào?
- Vẽ đậm nhạt nh thế nào?
GV kết luận: cách vẽ gồm những bớc sau:
1. Vẽ khung hình
2. Vẽ phác nét chính.
3. Vẽ chi tiết
4. Vẽ đậm nhạt
<b>Kin thc 3 : Thùc hµnh</b>
GV ra bài tập, học sinh vẽ bài- GV bao
quát lớp, hớng dẫn , chỉnh sửa bài cho
những em vẽ cha c
- Hớng dẫn một vài nét trực tiếp lên bài
cđa nh÷ng em vÏ u
<b>III. Thực hành</b>
- VÏ theo mÉu : hỡnh hp hình cầu,
-KÝch thước : khổ giấy A4
- ChÊt liÖu: chì đen
<b>Kin thc 4. Đánh giá kết quả học tập.</b>
GV đặt câu hỏi để cng c kin thc cho
hc sinh
- Nêu khái niệm vẽ theo mẫu?
- Cách tiến hành vẽ theo mẫu?
GV nhận xÐt kÕt luËn
<b>Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: Tập vẽ những vật dụng trong gia đỡnh.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới : Mỗi tổ chuẩn bị một số tranh đề t i </b>à
<b>IV. Kiểm tra đỏnh giỏ (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bµi) Cã bµi vÏ tèt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhËn xÐt vỊ :,mÉu vÏ, bè cơc, ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
Lớp 7
<b>Soạn: 06/09/2019 </b>
<b>Tiết 5. Tuần 05</b>
<b>ĐỀ TÀI TRANH PHONG CẢNH (tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: HS hiểu tranh phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên
thông qua cảm thụ và sáng tạo của người vẽ.
<b> - Kỹ năng: Biết chọn góc cảnh đẹp để thực hiện bài vẽ tranh phong cảnh đơn </b>
giản có bố cục và màu sắc hài hòa.
- Thái độ: HS thêm yêu mến cảnh đẹp của quê hương đất nước.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
* Giáo viên: -Tranh phong cảnh của các họa sĩ Việt Nam.
- Tranh phong cảnh phố Hà Nội của Bùi Xuân Phái.
- Một số tranh phong cảnh của HS năm trước.
- Hình gợi ý cách vẽ tranh.
* Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy. Sưu tầm tranh phong cảnh
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Muốn tạo một hoạ tiết ta phải làm gì?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Phong cảnh Việt Nam vô cùng đẹp với những di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh. Có khi
chỉ là một góc vườn nhà, đầu làng, cuối xóm...cũng khiến chúng ta có nhiều cảm xúc. Để thể hiện
được cảm xúc của mình bằng hình vẽ hôm nay chũng ta cùng học cách vẽ một bức tranh phong
cảnh.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết
được, hiểu về đề tài phong cảnh là tranh
diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua
cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
<b>* Kiến thức 1 : Tìm và chọn nội dung</b>
<b>đề tài:</b>
- Theo em hiểu thế nào là tranh phong
cảnh?
- Cho HS xem tranh phong cảnh và giới
thiệu tranh phong cảnh là tranh thể hiện
cảnh đẹp thiên nhiên bằng cảm xúc và
tài năng của người vẽ. Tranh phong
cảnh đẹp thể hiện được đầy đủ các yếu
tố về bố cục, hình khối, màu sắc và tình
cảm của người vẽ.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
phong cảnh của các họa sĩ.
- Bức tranh phong cảnh như thế nào là
đẹp?
- HS quan sát tranh, phân tích và nhận
xét về cái đẹp.
- Những hình ảnh ở gần so với những
hình ảnh ở xa như thế nào?
<b>I. Tìm và chọn nội dung đề tài</b>
Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh
đẹp thiên nhiên. Trong tranh có thể có
thêm người
hoặc con vật
những cảnh
vẫn là chính.
- Tranh phong cảnh đẹp là tranh thể hiện
được đầy đủ yếu tố về bố cục, hình khối,
màu sắc và tình cảm của người vẽ.
- Những hình ảnh ở gần thì lớn hơn
những hình ảnh ở xa.
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn HS cách vẽ</b>
<b>tranh đề tài phong cảnh</b>
Vẽ tranh phong cảnh dù đơn giản đến
đâu vẫn cần tuân thủ các nguyên tắc về
bố cục, màu sắc và đậm nhạt.
- Tranh phong cảnh thường vẽ cảnh trực
tiếp hoặc vẽ từ những ký họa ghi chép
cảnh thật.
<b>II. Cách vẽ</b>
- Bước 1: Chọn cảnh và cắt cảnh.
- Bước 2: Tìm bố cục ( phác mảng
chính, mảng phụ).
- Bước đầu tiên trong vẽ tranh ta phải
làm gì?
- Tìm và chọn góc cảnh đẹp có bố cục
đẹp có những hình ảnh điển hình để vẽ.
- Sau khi chọn được cảnh đẹp rồi ta làm
gì tiếp theo?
- Tiếp theo ta vẽ hình vào mảng
- Để hồn thành bài vẽ tranh ta ta sẽ tô
màu.
- Vẽ màu theo màu sắc của thiên nhiên
và theo cảm xúc của người vẽ.
<b>* Kiến thức 3. Hướng dẫn học sinh</b>
<b>làm bài.</b>
GV quan sát, xem bài, góp ý cho những
em HS còn yếu hơn về chọn cảnh, bố
cục, vẽ hình và vẽ màu
<b>III.Thực hành: </b>
Em hãy chọn một cảnh ưng ý để vẽ.
<b>* Kiến thức 4: Đánh giá kết quả học </b>
<b>tập</b>
GV gợi ý cho HS nhận xét về:
- Chọn cảnh.
- Nêu được hình ảnh đặc trưng của địa
phương.
- Bố cục hợp lý. Hình vẽ, màu sắc hài
hòa.
GV tổng hợp ý kiến, nhận xét và cho
điểm.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: xem lại bài.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cho bài học sau,Vẽ tiếp theo bài 5</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
Theo em hiểu thế nào là tranh phong cảnh?
- Nêu các bước vẽ tranh phong cảnh?
<b>Soạn: 06/09/2019 Lớp 8</b>
<b>Tiết 5. Tuần 05</b>
<b>BÀI : vẽ trang trí</b>
<b>TRÌNH BÀY KHẨU HIỆU</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
Kin thc: : HS biết cách bố cục một dòng ch÷
<b> Kỹ năng: Trình bày đợc khẩu hiệu có bố cục và màu sắc hợp lí và biết vận dụng </b>
vào kiến thức thực tế ở trong học tập và ngồi xó hội
<b> Thái độ :trình bày dẹp, trân trọng và bảo vệ yêu quý</b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
<b> * Giáo viên: Phãng to mét sè khÈu hiÖu ë SGK, b i v</b>à ẽ của HS năm trước
<b> * Học sinh: GiÊy vÏ, bót ch×, mµu vÏ, , tẩy, vở b i t</b>à ập...
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<i> Trong cuộc sống của chúng ta có rất nhiều các câu khẩu hiệu đep.như ở trong</i>
trường học, các bảng hiệu,tromg sách báo.để tìm hiểu sâu hơn về khẩu hiệu, thầy và
trị cùng nhau tìm hiểu bài mới : “ Trình bày khẩu hiệu”
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tỡm tũi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết
được kiểu chữ, sắp xếp dũng chữ...
b. Cỏch thức tổ chức hoạt động: thuyết
trỡnh, vấn đỏp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh kẻ một dòng
chữ . Biết cách sử dụng các họa tiết...
<b>* Kiến thức 1 : </b><i><b>Híng dÉn HS quan</b></i>
<i><b>sát nhận xét.</b></i>
+ GV: giới thiệu một vài khẩu hiƯu:
<b>I- Quan s¸t nhËn xÐt</b>
- Khẩu hiệu là một câu ngắn gọn mang
nội dung tuyên truyền, cổ động.
- Có thể trình bày khẩu hiệu theo nhiều
- Màu sắc tơng phản mạnh, nỉi bËt, hiĨu
nhanh néi dung.
+ Em hiĨu nh thÕ nµo lµ khÈu hiƯu?
+HS: nội dung được thể hiện trên
băng dải,bảng..
+ Có thể trình bày khẩu hiệu bằng
những cách nào? và khẩu hiệu có thể
thể hiện trên đợc trên những chất liệu
gì?
+ HS:Trình bày trên băng dài, trình
bày trên mảng dạng chữ nhật đứng
hoặc chữ nhật nằm ngang hoặc mảng
dạng hình vng. Thể hiện đợc trên
các chất liệu nh: Giấy, vải hoặc trên
t-ờng.
+ Em thấy khẩu hiệu thờng có màu sắc
nh thế nào?
+ HS: M u sà ắc mạnh,thường l m uà à
tương phản,nổi bật.
+ Khẩu hiệu thờng đợc trng bày ở
những vị trí nào?
- GV tãm t¾t: dùa vµo néi dung vµ ý
thÝch cđa tõng ngêi mµ cã cách trình
bày khẩu hiệu khác nhau.
<b>* Ki ế n th ứ c 2: </b><i><b>Híng dẫn HS cách</b></i>
<i><b>trình bày khẩu hiệu.</b></i>
+ GV hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung
để các em thấy:
+ Trình bày một khẩu hiệu có đợc ngắt
dịng hay không?
+ HS: Được, nhưng phải xuống h ngà
cho hợp lý,
+ Để sắp xếp đợc một câu khẩu hiệu
hợp lí chúng ta phải tiến hành qua
những bc no?
+ HS: Phác dòng chữ hợp với khuôn
khổ
- Phác hình trang trí
- Phác chữ: khoảng cách các con chữ
- V m u phù hà ợp với nội dung.
+ GV gỵi ý HS về hình thức trình bầy:
+ GV gợi ý HS cách sắp xếp dòng chữ.
GV : a ra 1 s bố cục, cho hs chọ bố
cục hợp lý với khẩu hiệu.
+ Khẩu hiệu nào đúng ? vì sao ?
+ HS : H2 đúng vì con chữ đều, phù
hợp với bố cục v khung già
- GV : cần có chọn kiểu chữ cho phù
hợp khơng ?vì sao ? cho ví dụ ?
- HS ; Cần chọn, vì mỗi nội dung đều
thể hiện kiểu chữ khác nhau. Học tốt,
phải chọn kiểu chữ in hoa nét điều có
<b>II. C¸ch trang trÝ </b>
+ ý nghÜa cña khÈu hiƯu vµ cách
<b>sử dụng kiểu chữ. </b>
<b>- Cách ngắt dòng phải hợp lí,</b>
<b>xuống dòng cho phù hợp.</b>
<b>- Cách chä cì ch÷, nét chữ, màu</b>
<b>chữ</b>
<b>- Trình bày trên băng dài</b>
<b>- Trình bày trên pa-nô</b>
<b>- Phác dòng chữ hợp với khuôn</b>
<b>khổ</b>
<b>- Phác hình trang trí </b>
<b>- Phác chữ: khoảng cách các con</b>
<b>chữ</b>
<b>- K ch và vẽ hình minh hoạ</b>
<b>- Dựa vào nội dung để chọn màu</b>
<b>(1 đến 2 màu)</b>
<b>- VÏ màu xung quanh tr ớc, ở giữa</b>
<b>sau</b>
<b>+ Bố cục</b>
<b>Tuý theo bố cục và nội dung</b>
<b>khẩu hiệu.Khoảng cách giữa 2</b>
<b>đầu v o ngà à</b> <b>ắt câu chữ phtrang</b>
<b>TRƯỜNG THCS NINH</b>
<b>QUỚI</b>
<b>TRƯỜNG THCS NINH</b>
<b>QUỚI</b>
đế. Như những chữ hội thi văn nghệ,
nên chọn chữ trang trí...
+ GV : Nên chọn gam màu nào cho
phù hợp.cách chọn màu như thế nào ?
+HS :Nên sử dụng màu tưương
phản.Thường con chữ nổi thì nền
đậm.con chữ đậm thì nền đậm
<b>trí...</b>
+Mµu s¾c.
M u sà ắc tuỳ theo nội dung m thà ể hiện
khác nhau. Thông thường con chữ nổi
thì nền đậm.con chữ đậm thì nền
đậm.nên sử dụng m u tà ưương phản.
<b>* Kiến thức 3: Híng dÉn HS cách</b>
<b>làm bài</b>
+ GV hớng dẫn cho HS :
+ GV nhắc HS kẻ đúng kiểu chữ và vẽ
màu cho đẹp.
<b>III/ Thực hành</b>
Trình bày khẩu hiệu( CHĂM NGOAN)
+ HS lµm bµi.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận</b>
<i><b>dụng và mở rộng (....)- Đánh giá kết</b></i>
<i><b>quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK, thực tế
trong cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá
hoạt động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới ”tỉnh vật ( lọ hoa và quả) .Mổi tổ chuẩn bị
vật mẫu lọ và quả.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
- Hãy nêu cách sắp xếp bố cục khẩu hiệu em vừa học?
- Ứng dụng khẩu hiệu trong cuộc sống là gì?
Lớp 9
<b>Soạn: 06/09/2019 </b>
<b>Tiết 5. Tuần 05</b>
<b>BÀI : vẽ tranh</b><i> </i>
<b>đề tài Phong cảnh quê hơng ( T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu về đề tài phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên
nhiên thông qua cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
<b> - Kỹ năng: HS biết chọn , cắt và vẽ đợc một tranh phong cảnh theo ý thích</b>
- Thỏi độ : HS yêu mến phong cảnh quê hơng, đất nớc
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
- Hình minh hoạ các bớc vẽ tranh.
- Mét sè bµi vÏ cđa häc sinh kho¸ tríc.
Học sinh: Đồ dùng học tập: bút chì, tẩy, màu tù chän, vë mÜ thuËt.
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Cơng dụng, hình dáng của túi xách? Cách vẽ?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Tranh phong cảnh là tranh thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua cảm xúc và
tài năng của ngời vẽ. Một bức tranh phong cảnh đẹp thể hiện đầy đủ về bố cục màu sắc và
hình khối. Hơm nay chúng ta sẽ cùng nhau vẽ tranh về đề tài phong cảnh quê hơng.
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết
được, hiểu về đề tài phong cảnh là tranh
diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua
cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
tranh phong cảnh theo ý thích
<b>* Kiến thức 1 : Híng dÉn quan s¸t,</b>
<b>nhËn xÐt:</b>
- Vẽ tranh phong cảnh là vẽ cảnh gì?
- Tranh phong cảnh khác gì so với tranh
sinh hoạt, lao động?
- Th«ng thêng trong tranh phong c¶nh
chóng ta thờng thấy có những gì?
- Có mấy dạng tranh phong c¶nh?
- GV cho HS xem nh÷ng bøc tranh
phong cảnh thiên nhiên
- Phong cảnh ở nông thôn có giống với
thành phố không?
- Trình bày nội dung cđa nh÷ng bức
tranh trên ?
- Bố cục của những bức tranh trên nh thế
nào?
- Hình vẽ và màu sắc ra sao?
- GV cho HS xem nh÷ng bøc tranh mÉu
cđa hs năm trớc.
<b>I. Quan sát, nhận xét:</b>
- L v tt c những cảnh vật mà mình
nhìn thấy và cảm nhận đợc về cuộc
sống, cảnh vật xung quanh.
- Tranh phong cảnh thì cảnh là chính.
Cịn tranh sinh hoạt, lao động thì ngời
mới là trọng tâm.
- Đó là những hình ¶nh thùc tÕ trong
thiên nhiên : cây cối, trời mây, sóng
n-íc, nói, biĨn ...
- Cũng có thể chỉ là một góc cảnh nhỏ
nh : góc sân , con đờng nhỏ, cánh
đồng...
- Tranh phong c¶nh cã 2 d¹ng:
+Vẽ chủ yếu về phong cảnh thiên nhiên
+ Vẽ cảnh thiên nhiên, kết hợp với hình
ảnh của con ngời trong đó.
- Quan s¸t tranh mÉu.
- Phong cảnh mỗi vùng miền đều khác
nhau và thay đổi theo thi gian.
- Nội dung: Phong phú, đa dạng , vẽ về
cảnh núi non, sông nớc, cảnh sinh hoạt
của miền quê mỗi mùa lại khác nhau về
màu sắc,
- Bố cục chặt chẽ, hợp lí
- Hình vẽ mềm mại, màu sắc tơi tắn,
mang đậm nét riêng của mỗi miền quê.
<b>Kin thc 2: Hớng dẫn cách vẽ:</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ
cho HS nắm rõ các bớc
- GV phác hình lên bảng và hớng dẫn cụ
<b>II. Cách vẽ tranh:</b>
+ Chn v ct cảnh( nếu vẽ ngồi trời),
tìm vị trí có bố cục đẹp nhất để vẽ theo
cảnh thực.
thÓ tõng bíc cho hs quan s¸t
+ B1. Chọn và cắt cảnh( nếu vẽ ngồi
trời), tìm vị trí có bố cục đẹp nhất để vẽ
+ B2. Phác cảnh đồng thời sắp xếp bố
cục + B3. vẽ hình.
+ B4: VÏ mµu.
- Cho HS tham khảo một số bài vẽ của
hs năm trớc
Cn phác các mảng chính, phụ cân đối
trong bố cục bức tranh.
+ Dựa vào các mảng chính phụ đã phác
để phác hình. Chú ý tranh phong cảnh
nên phong cảnh sẽ đợc diễn tả kĩ hơn.
+ Vẽ màu theo cảm hứng. Có thể dùng
màu nớc để điểm màu.
<b>Kiến thức 3: Hớng dẫn thực hành:</b>
- GV cho HS vẽ tranh đề ti phong cnh
quờ hng.
- Yêu cầu hs vẽ hình
- Xung lớp quan sát nhắc nhở hs vẽ bài
đúng nội dung đề tài
- Sưa sai cho hs
<b>III. Thùc hµnh:</b>
- u cầu: vẽ tranh đề tài phong cảnh
quê hơng.
- VÏ bµi vµo vë vÏ.
- Vẽ đúng nội dung đề tài, tô màu đẹp.
<b>Ki n th cế</b> <b>ứ</b> <b> 4.Đánh giá kết qủa học tập.</b>
GV treo một số bài vẽ để HS nhận xét về
bố cục, hình vẽ.
GV kết luận và cho đIểm một số bài vẽ
đẹp
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: VÒ nhµ hoµn thµnh bµi nÕu cha vÏ xong ë líp.</b>
<b>+ Chun b bi mi: Chuẩn bị cho bài tip theo</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bài) Có bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhận xét về : , bè cơc, hình vẽ, ...
………
………
………...
<b> </b>
<b>Soạn: 13/09/2019 </b>
<b>Tiết 6. Tuần 06</b>
<b>c¸ch vÏ tranh</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh cảm thụ và nhận biết được các hoạt động trong đời sống.
<b> -Kỹ năng</b>: Học sinh nắm được những kiến thức cơ bản.
- Thỏi độ : Học sinh hiểu và thực hiện được cách vẽ tranh đề tài
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhúm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ C huẩn bị</b>
. Giáo viên: §DDH mü tht 6. Tranh híng dÉn c¸ch vÏ tranh kh¸c nhau.
Mét sè tranh của hoạ sĩ,và của học sinh năm trước
. Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy
<b> III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ theo mẫu?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Cuộc sống tạo ra cái đẹp, cái đẹp có trong cuộc sống.Chính vì thế, cuộc sống
trong đời thờng vốn dĩ đã phong phú đợc đa vào tranh lại càng sinh động và hấp dẫn
hơn. Chính vì thế chúng ta phải biết cách thể hiện những đề tài đó thơng qua bài học hôm
nay : Cách vẽ tranh đề tài.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2. Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
<b>I.Tranh đề tài</b>
<b>1.Nội dung tranh </b>
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết được,
hiểu về đề tài phong cảnh là tranh diễn tả
vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua cảm thụ
và sáng tạo của ngời vẽ
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
tranh phong cảnh theo ý thích
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dÉn häc sinh </b>
<b>tìm và lựa chọn nội dung.</b>
GV treo D DH MT 6
- Em biết gì về đề tài ?
- Tranh đề tài thờng đề cập đến những nội
dung gì?
- Những hoạt động gì đang diễn ra quanh
cuộc sống của chúng ta?
-GV treo các loại tranh đề tài lên bảng
- Bố cục tranh đợc thể hiện nh thế nào?
- Cách sắp xếp các hình mảng ra sao ?
- Nhận xét về hình vẽ của các bức tranh
ú?
- Màu sắc của các bức tranh trên nh thế
nµo ?
*Gv giới thiệu một số bài vẽ của các bạn
có màu sắc đẹp và nổi bật.trong tranh.
Đa dạng, phong phú với những dạng đề
tài khác nhau
a) Đề tài về thiên nhiên: phong cảnh miền
núi, miền biển, đồng bằng, trung du....
b) Đề tài về cuộc sống :
+Hoạt động diễn ra trong gia đình,trong
nhà trờng và ngồi xã hội : lễ hội, học tập
thi đua, lao động vệ sinh, ca múa hát.
<b>2.Bố cục: sinh động hấp dẫn, có mảng </b>
chính, mảng phụ rõ ràng
<b>3.Hình vẽ: mang tính khái quát, về con </b>
ngời nhng lại cụ thể về hoạt động nhằm
mục đích làm rõ nội dung tranh , hình vẽ
phụ bổ trợ cho hình vẽ chính tạo nên sự
sinh động hài hồ.
<b>4. Màu sắc: tuỳ theo cảm xúc của ngời </b>
vẽ.
* Khỏi niệm : Tranh đề tài là tranh thể
hiện những đề tài trong cuộc sống
<b>* Kiến thức 2. Hướng dÉn häc sinh </b>
<b>c¸ch vÏ.</b>
GV giới thiệu 3 bố cục trên bảng, gọi HS
nhận xét; bố cục nào đợc, bố cục nào cha
đợc.
GV híng dÉn c¸ch vÏ ë h×nh minh häa.
<b>II. Cách vẽ tranh đề tài</b>
<b>B1 Tỡm v chn ni dung.</b>
<b>.B2- Tìm bố cục (Phác hình mảng chính </b>
và mảng phụ)
<b>B3- Vẽ hình (Chi tiết chính, vẽ thêm các </b>
chi tiết phụ khác cho phù hợp)
<b>B4-Vẽ màu (Theo cảm xúc và sáng tạo).</b>
<b>* Kin thc 3. Hng dÉn häc sinh lµm</b>
<b>bµi</b>
GV ra bµi tËp, häc sinh vÏ bµi
- GV bao quát lớp, hớng dẫn , chỉnh sửa
bài cho những em vẽ cha đợc
- Híng dÉn mét vài nét trực tiếp lên bài
của những em vẽ yÕu
<b>III :Thực hành</b>
- Vẽ một bức tranh đề tài học tập
-Kích thớc: 18x25 cm
- ChÊt liÖu: Tuú ý
<b>* Kiến thức 4.Đánh giá kết quả.</b>
GV đặt câu hỏi:
GV cho HS nhận xét về hình ảnh, màu
sắc, cảm nhận cđa HS vỊ tranh
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: TiÕp tơc hoµn thµnh bµi vÏ ë nhµ . </b>
+ Chuẩn bị bài mi: Chuẩn bị bài ti hc tp tip .
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
Theo em hiểu thế nào là tranh phong cảnh?
- Nêu các bước vẽ tranh phong cảnh?
<b>Soạn: 13/09/2019 </b>
<b>Tiết 6. Tuần 06</b>
<b>ĐỀ TÀI TRANH PHONG CẢNH (tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: HS hiểu tranh phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên
thông qua cảm thụ và sáng tạo của người vẽ.
<b> - Kỹ năng: Biết chọn góc cảnh đẹp để thực hiện bài vẽ tranh phong cảnh đơn </b>
giản có bố cục và màu sắc hài hòa.
- Thái độ: HS thêm yêu mến cảnh đẹp của quê hương đất nước.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
* Giáo viên: - Một số tranh phong cảnh của HS năm trước.
- Hình gợi ý cách vẽ tranh.
* Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy. Sưu tầm tranh phong cảnh
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Muốn tạo một hoạ tiết ta phải làm gì?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Phong cảnh Việt Nam vơ cùng đẹp với những di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh. Có khi
chỉ là một góc vườn nhà, đầu làng, cuối xóm...cũng khiến chúng ta có nhiều cảm xúc. Để thể hiện
được cảm xúc của mình bằng hình vẽ hơm nay chũng ta cùng học cách vẽ một bức tranh phong
cảnh.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết
được, hiểu về đề tài phong cảnh là tranh
diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua
cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
tranh phong cảnh theo ý thích
<b>* Kiến thức 1 : Tìm và chọn nội dung</b>
<b>I. Tìm và chọn nội dung đề tài</b>
<b>đề tài:</b>
- Theo em hiểu thế nào là tranh phong
cảnh?
- Cho HS xem tranh phong cảnh và giới
thiệu tranh phong cảnh là tranh thể hiện
cảnh đẹp thiên nhiên bằng cảm xúc và
tài năng của người vẽ. Tranh phong
cảnh đẹp thể hiện được đầy đủ các yếu
tố về bố cục, hình khối, màu sắc và tình
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
phong cảnh của các họa sĩ.
- Bức tranh phong cảnh như thế nào là
đẹp?
- HS quan sát tranh, phân tích và nhận
xét về cái đẹp.
- Những hình ảnh ở gần so với những
hình ảnh ở xa như thế nào?
- Tranh phong cảnh đẹp là tranh thể hiện
được đầy đủ yếu tố về bố cục, hình khối,
màu sắc và tình cảm của người vẽ.
- Những hình ảnh ở gần thì lớn hơn
những hình ảnh ở xa.
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn HS cách vẽ</b>
<b>tranh đề tài phong cảnh</b>
Vẽ tranh phong cảnh dù đơn giản đến
đâu vẫn cần tuân thủ các nguyên tắc về
bố cục, màu sắc và đậm nhạt.
- Tranh phong cảnh thường vẽ cảnh trực
tiếp hoặc vẽ từ những ký họa ghi chép
- Bước đầu tiên trong vẽ tranh ta phải
làm gì?
- Tìm và chọn góc cảnh đẹp có bố cục
đẹp có những hình ảnh điển hình để vẽ.
- Sau khi chọn được cảnh đẹp rồi ta làm
gì tiếp theo?
- Tiếp theo ta vẽ hình vào mảng
- Để hồn thành bài vẽ tranh ta ta sẽ tô
màu.
- Vẽ màu theo màu sắc của thiên nhiên
và theo cảm xúc của người vẽ.
<b>II. Cách vẽ</b>
- Bước 1: Chọn cảnh và cắt cảnh.
- Bước 2: Tìm bố cục ( phác mảng
chính, mảng phụ).
- Bước 3: Vẽ hình vào mảng.
- Bước 4: Vẽ màu.
<b>* Kiến thức 3. Hướng dẫn học sinh</b>
<b>làm bài.</b>
GV quan sát, xem bài, góp ý cho những
em HS còn yếu hơn về chọn cảnh, bố
cục, vẽ hình và vẽ màu
<b>III.Thực hành: </b>
Em hãy chọn một cảnh ưng ý để vẽ.
GV gợi ý cho HS nhận xét về:
- Chọn cảnh.
- Nêu được hình ảnh đặc trưng của địa
phương.
- Bố cục hợp lý. Hình vẽ, màu sắc hài
hòa.
GV tổng hợp ý kiến, nhận xét và cho
điểm.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: xem lại bài.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cho bài học sau,Vẽ lọ hoa và quả. Mỗi tổ chuẩn bị 1</b>
bộ mẫu
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu: </b>
<b>LỌ HOA VÀ QUẢ ( tiết 1 vẽ hình) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> - Kiến thức: HS biết cách trình bày mẫu nh thế nào là hợp lý.</b>
- Kỹ năng: HS biết cách vẽ và vẽ đợc hình gần giống mẫu.
- Thỏi độ: Vẽ đợc hình gần giống mẫu
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
Giáo viên:
- Hình gợi ý cách vÏ.
- Mét vµi phơng án về bố cục bài vẽ lọ và quả.
- Tranh tÜnh vËt của hoạ sĩ và bài vẽ của HS các năm tríc.
- Chn bÞ mÉu.
Học sinh: GiÊy vÏ, bút chì, màu vẽ, , ty, v b i t ập...
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Hãy nêu cách sắp xếp bố cục khẩu hiệu em vừa học? Kiểm tra </b>
3 bài ở tiết trước.nhận xét
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Hàng ngày các em nhìn thấy rất nhiều vật dụng, mẫu đẹp, đa dạng màu sắc...
Người học vẽ như chúng ta nhìn thấy thích thú, muốn nắm lấy nó, vẽ được nó, để thực hiện dể dàng,
thầy và các em tìm hiểu qua bài ( vẽ tỉnh vật) lọ và quả
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
** Ho<b> ạ t độ ng 2 : : Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết
được khái niệm của về vẽ theo mẫu, biết
cách quan sát mô phỏng vật mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinhVẽ 1 đồ vật
đơn giản .
<b>Ki</b>
<b> ế n th ứ c 1: Híng dÉn HS quan sát</b>
<i><b>nhận xét.</b></i>
GV trình bày mẫu.
+ GV hớng dẫn HS quan sát nhận xét.
<b>I- Quan s¸t nhËn xÐt</b>
- Mẫu có một số lọ bằng sành, sứ và một
số quả có màu sắc, hình dáng khác nhau
- Có độ đậm nhạt giữa lọ và quả
- Có khoảng cách hay phần che khuất
giữa lọ và quả hợp lÝ
- Vật trớc, sau để tạo khơng gian
- Hình dáng ca l
- Vị trí của lọ và quả
- Tỉ lệ của lọ so với quả
- Độ đậm nhạt chính của mÉu
+ Em quan sát và cho biết đặc điểm của
+HS :Trả lời
+ CÊu tróc cđa lä nh thÕ nµo?
+HS : lọ có 4 phần,miệng,cổ, thõn , ỏy.
+ Em thấy quả dạng hình gì?
+HS: qu cú dng hỡnh cu
+ Độ đậm nhạt của quả nh thế nào?
+ ở góc nhìn khác nhau thì ta nhìn mÉu
nh thÕ nµo?
+HS: mẫu thay đổi theo vị trí khác nhau.
+ GV gióp HS quan s¸t nhËn xÐt mÉu ë
gãc nh×n cđa m×nh.
* Ki<b> ế n th ứ c 2 :Hớng dẫn HS cách vẽ</b>
<i><b>hình</b></i>
+ GV gi ý HS tìm ra cách vẽ khung
hình:
+ GV vẽ phác lên bảng vài khung hình
có sai, có đúng cho HS nhận xét
+ GV gợi ý để HS ớc lợng khung hình
của lọ và quả, so sánh với khung hình
+ GV yêu cầu HS quan sát mẫu để ớc
l-ợng tỉ lệ các bộ phận:
+ GV yêu cầu khi vẽ phải nhìn mẫu, vẽ
sát với hình lọ, quả.
<b>II/ Cách vẽ </b>
- T lệ khung hình : chiều cao so với
chiều ngang rộng nhất từ trái qua phải.
- Vẽ phác khung hình vào giấy cho cân
đối.
- So sánh tỉ lệ lọ và quả để tìm ra khung
hình của mỗi vật mẫu.
- Vẽ phác hình lọ và quả.
*Lọ: phác đờng trục.
+ Chiều ngang của miệng, đáy lọ.
+ Chiều cao của cổ, vai, thân lọ.
* Quả:
+ Tìm trục và nét chính của quả.
+ Vẽ phác các nÐt th¼ng, mê.
* Tự xê dịch khoảng cách, vị trí để tạo
* Ki<b> ế n th ứ c 3: Híng dÉn HS lµm bài.</b>
+ C<b>ách vẽ phác hình mảng. </b>
+ Cách tìm màu và vẽ màu.
+ Tìm màu chính vẽ màu.
+ HS chú ý tự vẽ có, sáng tạo. hoàn thiện
cơ bản về:
- Độ đậm nhạt của màu.
- Màu của nền
<b>III/Thc hnh:</b>
Yờu cầu HS nhìn mẫu kỉ trước khi vẽ.
tiết 1 vẽ hình.trên giấy A4
* Ki<b> ế n th ứ c 4 : Đánh giá kết quả học</b>
<i><b>tập</b></i>
+ Hc sinh treo một số tranh vẽ xong
tr-ớc (Vẽ đẹp và cha đẹp).
- Học sinh nhận xét, đánh giá bài của
bạn, rút kinh nghiệm giờ sau.
- Cho điểm một số tranh vẽ đẹp.
+ Gi¸o viªn nhËn xÐt chung vỊ tiÕt häc.
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
thêm ngoài kiến thức SGK, thực tế trong
cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới tỉnh vật ( lọ hoa và quả) . v mu
<b>IV. Kim tra ỏnh giỏ (...)</b>
- Cách tiến hành vÏ theo mÉu lọ hoa v quà ả?
GV nhËn xÐt kÕt ln
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bµi) Cã bµi vÏ tèt, vµ những bài vẽ cha tốt
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b>Soạn: 13/09/2019 </b>
<b>Tiết 6. Tuần 06</b>
<b>BÀI : vẽ tranh</b><i> </i>
<b>đề tài Phong cảnh quê hơng ( T2 vẽ màu)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu về đề tài phong cảnh là tranh diễn tả vẻ đẹp của thiên
nhiên thông qua cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
<b> - Kỹ năng: HS biết chọn , cắt và vẽ đợc một tranh phong cảnh theo ý thích</b>
- Thỏi độ : HS yêu mến phong cảnh quê hơng, đất nớc
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
Giỏo viờn: - Một số bài vẽ mẫu về đề tài này.
- Hình minh hoạ các bớc vẽ tranh.
- Một số bài vẽ của học sinh khoá trớc.
Học sinh: §å dïng häc tËp: bút chì, tẩy, màu tự chọn, vở mĩ thuật.
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Cơng dụng, hình dáng của túi xách? Cách vẽ?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Tranh phong cảnh là tranh thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua cảm xúc và tài năng
của ngời vẽ. Một bức tranh phong cảnh đẹp thể hiện đầy đủ về bố cục màu sắc và hình khối.
Hơm nay chúng ta sẽ cùng nhau vẽ tranh về đề tài phong cảnh quê hơng.
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết
được, hiểu về đề tài phong cảnh là tranh
diễn tả vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua
cảm thụ và sáng tạo của ngời vẽ
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
tranh phong cảnh theo ý thích
<b>* Kiến thức 1 : Híng dÉn quan s¸t,</b>
<b>nhËn xÐt:</b>
- Vẽ tranh phong cảnh là vẽ cảnh gì?
- Tranh phong cảnh khác gì so với tranh
sinh hoạt, lao động?
- Th«ng thêng trong tranh phong cảnh
chúng ta thờng thấy có những gì?
- Có mấy dạng tranh phong cảnh?
- GV cho HS xem những bức tranh
phong cảnh thiên nhiên
- Phong cảnh ở nông thôn có giống với
thành phố không?
- Trình bµy néi dung cđa những bức
tranh trên ?
- Bố cục của những bức tranh trên nh thế
nào?
- Hình vẽ và màu sắc ra sao?
- GV cho HS xem những bức tranh mẫu
của hs năm trớc.
<b>I. Quan sát, nhận xét:</b>
- Là vẽ tất cả những cảnh vật mà mình
nhìn thấy và cảm nhận đợc về cuộc
sống, cảnh vật xung quanh.
- Tranh phong cảnh thì cảnh là chính.
Cịn tranh sinh hoạt, lao động thì ngời
mới là trng tõm.
- Đó là những hình ảnh thực tế trong
thiên nhiên : cây cối, trêi m©y, sãng
n-íc, nói, biĨn ...
- Cũng có thể chỉ là một góc cảnh nhỏ
nh : góc sân , con đờng nhỏ, cánh
đồng...
- Tranh phong cảnh có 2 dạng:
+V ch yu v phong cảnh thiên nhiên
+ Vẽ cảnh thiên nhiên, kết hợp với hình
ảnh của con ngời trong đó.
- Quan s¸t tranh mÉu.
- Phong cảnh mỗi vùng miền đều khác
- Néi dung: Phong phó, đa dạng , vẽ về
cảnh núi non, sông nớc, cảnh sinh hoạt
của miền quê mỗi mùa lại khác nhau về
màu sắc,
- Bố cục chặt chẽ, hợp lí
- Hình vẽ mềm mại, màu sắc tơi tắn,
mang đậm nét riêng của mỗi miền quê.
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ
cho HS nắm rõ các bớc
- GV phác hình lên bảng và hớng dẫn cụ
thể từng bớc cho hs quan s¸t
+ B1. Chọn và cắt cảnh( nếu vẽ ngồi
trời), tìm vị trí có bố cục đẹp nhất để vẽ
theo cảnh thực
+ B2. Phác cảnh đồng thời sắp xếp bố
cục + B3. v hỡnh.
+ B4: Vẽ màu.
- Cho HS tham khảo một số bài vẽ của
hs năm trớc
+ Chn v ct cnh( nếu vẽ ngồi trời),
tìm vị trí có bố cục đẹp nhất để vẽ theo
cảnh thực.
+ Phác cảnh đồng thời sắp xếp bố cục.
Cần phác các mảng chính, phụ cân đối
trong bố cục bức tranh.
+ Dựa vào các mảng chính phụ đã phác
để phác hình. Chú ý tranh phong cảnh
nên phong cảnh sẽ đợc diễn tả kĩ hơn.
+ Vẽ màu theo cảm hứng. Có thể dùng
màu nớc để điểm màu.
<b>Kiến thức 3: Hớng dẫn thực hành:</b>
- GV cho HS v tranh ti phong cnh
quờ hng.
- Yêu cầu hs vÏ h×nh
- Xuống lớp quan sát nhắc nhở hs vẽ bài
đúng nội dung đề tài
- Söa sai cho hs
<b>III. Thùc hµnh:</b>
- Yêu cầu: vẽ tranh đề tài phong cảnh
quê hơng.
- VÏ bµi vµo vë vÏ.
- Vẽ đúng nội dung đề tài, tô màu đẹp.
<b>Kiến thức 4.Đánh giá kết qña häc</b>
<b>tËp.</b>
GV treo một số bài vẽ để HS nhận xét về
bố cục, hình vẽ.
GV kết luận và cho đIểm một số bài vẽ
đẹp
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: VÒ nhµ hoµn thµnh bµi nÕu cha vÏ xong ë líp.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị cho bài tiếp theo. Xem trước bài Chạm khắc gỗ đình </b>
làng Việt Nam
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bµi) Cã bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cÇu häc sinh nhËn xÐt vỊ : , bè cơc, hình vẽ, ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
………...
<b> </b>
<b>Soạn: 21/09/2019 </b>
<b>Tiết 7. Tuần 07</b>
<b>Vẽ tranh</b>
<b>Bài: ĐỀ TÀI HỌC TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ </b>
<b>- Kiến thức: Häc sinh thĨ hiƯn c tình cảm yêu mến thầy cô giáo, b¹n bÌ</b>
trường líp häc
<b>-Kỹ năng </b>: Luyện cho khả năng học sinh tìm bố cục theo nội dung chủ đề
<b>- Thỏi độ: Học sinh vẽ được tranh về đề tài học tập</b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
<b> . Giỏo viờn: - Bộ tranh về đề tài học tập.</b>
- Một số ảnh chụp và bài vẽ tranh đề tài
. Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy...
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ tranh đề tài ?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Tiết học trước các em đã tìm hiểu về phương pháp vẽ tranh đề tài. Để áp dụng phương pháp
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
………
………
………
………
vẽ tranh đã học vào từng đề tài cụ thể và nắm bắt được đặc điểm cũng như các hoạt động trong đề
tài học tập, hôm nay thầy và các em cùng nhau nghiên cứu bài “Vẽ tranh – đề tài: Học tập”.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2. Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Hs biết được,
hiểu về đề tài học tập là tranh diễn tả cỏc
hoạt động của học tập
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ đợc một
tranh đề tài học tập theo ý thích
<b>Kiến thức 1. Hướng dẫn HS tìm và</b>
<b>chọn nội dung đề tài.</b>
GV cho HS xem những bức tranh, ảnh về
các hoạt ng hc tp
- Tranh diễn tả cảnh gì.?
- Có những hình tng nào.?
- Màu sắc nh thế nào?
- Tranh của học sỹ và học sinh khác nhau
ở chỗ nào?
<i><b>GV kÕt luËn: </b></i>
- ảnh chụp chi tiết, giống với ngoàI đời,
Tranh thông qua sự suy nghĩ, chắt lọc và
cảm nhận cái thực không nh nguyên mẫu.
- Tranh của hoạ sỹ thờng chuẩn mực về
<b>I/. Tìm và chọn nội dung đề tài.</b>
- Ta có thể vẽ được nhiều tranh về đề tài
này như: Học nhóm, hoạt động ngoại
khóa, giúp bạn học tập, giờ truy bài, thi
đua học tập tốt…
<b>Kiến thức 2. Hướng dÉn häc sinh c¸ch</b>
<b>vẽ. </b>
- GV cho HS nhắc lại kiến thức vẽ tranh
đề tài.
<b>+ Phân mảng chính phụ.</b>
- GV cho HS quan sát bài vẽ mẫu và yêu
cầu HS nhận xét về cách xếp mảng.
- GV tóm lại những cách bố cục cơ bản
để HS hình dung ra việc xếp mảng có
chính, phụ, to, nhỏ hợp lý tạo cho tranh
vẽ có bố cục chặt chẽ nổi bật trọng tâm.
- GV vẽ minh họa cách sắp xếp bố cục.
<b>+ Vẽ hình tượng.</b>
- GV cho HS nêu nhận xét về cách chọn
hình tượng ở bài vẽ mẫu.
- GV gợi ý về một góc độ vẽ tranh cụ thể
và phân tích cách chọn hình tượng để bức
tranh có nội dung trong sáng và phù hợp
với thực tế cuộc sống.
<b>II/. Cách vẽ.</b>
<i><b>1. Phân mảng chính phụ.</b></i>
- GV vẽ minh họa.
<b>+ GV hướng dẫn HS vẽ màu.</b>
- GV cho HS nêu nhận xét màu sắc ở bài
vẽ mẫu. GV nhắc lại kiến thức vẽ màu
trong tranh đề tài, phân tích trên tranh để
HS thấy được việc dùng màu cần thiết
phải có sự sắp xếp các mảng màu nằm
cạnh nhau một cách hợp lý và tình cảm
của tác giả đối với nội dung đề tài. Tránh
lệ thuộc vào màu sắc của tự nhiên.
<i><b>3. Vẽ màu.</b></i>
<b>Kiến thức 3: Hướng dẫn HS làm bài</b>
<b>tập.</b>
- Nhắc nhở HS làm bài tập theo đúng
phương pháp.
- GV quan sát và hướng dẫn thêm về
cách bố cục và cách diễn tả hình tượng.
<b>III/. Bài taäp.</b>
Vẽ tranh – đề tài: Học tập.
<b>Kiến thức 4: Đánh giá kết quả học tập.</b>
- GV chọn một số bài vẽ của học sinh ở
nhiều mức độ khác nhau và cho HS nêu
nhận xét và xếp loại theo cảm nhận của
mình.
- GV biểu dương những bài vẽ đẹp, nhắc
nhở, góp ý cho những bài vẽ chưa hoàn
chỉnh.
- GV hướng dẫn học sinh về nhà hoàn
thành bài tập.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: TiÕp tơc hoµn thµnh bµi vÏ ë nhµ . Chuẩn bị bài (Cách sắp </b>
xếp bố cục trong trang trÝ )
+ Chuẩn bị bài mới: Mỗi tổ chuẩn bị một vật c trang trí ( Khăn tay,
ng diềm, hinh vu«ng....)
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- Yêu cầu học sinh nhận xét về : , bố cơc, hình vẽ, ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b>Soạn: 21/09/2019 </b>
<b>Tiết 7. Tuần 07</b>
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ LỌ HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: HS biết tạo dáng và trang trí một cái lọ hoa theo ý thích.HS hiểu
thêm về vai trị của Mỹ thuật trong cuộc sống hàng ngày.
<b> -Kỹ năng</b>: Có thói quen quan sát, nhận xét vẻ đẹp của các đồ vật trong cuộc
sống.
<b> - Thái độ: HS biết tạo dáng và trang trí một cái lọ hoa theo ý thích.</b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
<b> Giáo viên: + Hình ảnh kiểu dáng và trang trí lọ hoa khác nhau.</b>
+ Hai hoặc ba lọ hoa có hình dáng khác nhau và có trang trí đẹp.
+ Một số bài vẽ của Hs năm trước.
<b> Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ tranh phong cảnh?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Cuộc sống hàng ngày càng phát triển, nhu cầu về cái đẹp ngày càng cao, yếu tố
tạo nên cái đẹp của đồ vật là hình dáng và cách trang trí của đồ vật đó. Bài học hơm
nay chúng ta sẽ cùng tạo dáng và trang trí lọ hoa.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời </b></i>
<i>lượng ...)</i>
a. Mục đích của hoạt động: HS biết
tạo dáng và trang trí một cái lọ hoa
theo ý thích.b. Cách thức tổ chức
hoạt động: thuyết trình, vấn đáp,
thực hành
c. Sản phẩm của học sinh biết tạo
dáng và trang trí một cái lọ hoa
theo ý thích.
<b>Kiến thức 1: Hướng dẫn HS quan</b>
<b>sát nhận xét</b>
- GV cho HS xem một số lọ hoa có
hình dáng khác nhau
- Em có nhận xét gì về hình dáng
của các lọ hoa?
- Cấu tạo của chúng như thế nào ?
- Về bố cục, cách sắp xếp và bố trí
các hoạ tiết như thế nào?
-Hoạ tiết được vẽ theo lối tả thực
hay cách điệu ?
- GV cho hs xem một số bài trang
trí mẫu
Hình dáng: phong phú, đa dạng. To nhỏ rộng
hẹp, cao thấp khác nhau
- Gồm miệng lọ, cổ lọ, thân lọ, đáy lọ.
- Hoạ tiết rải đều khắp lọ
- Bố cục chặt chẽ có trọng tâm
- Hoạ tiết đa dạng tinh tế
-Màu sắc hài hoà làm nổi bật lọ hoa cần
* Mỗi lọ hoa đều có một cách trang trí riêng
tạo nên đặc trưng cho nó đồng thời phù hợp
với mục đích sử dụng
<b>Kiến thức 2: Hướng dẫn HS cách </b>
<b>tạo dáng và trang trí lọ hoa.</b>
- Trước khi trang trí lọ hoa ta phải
làm gì
- Trình bày cách tạo dáng lọ hoa ?
- Nêu các bước của bài vẽ trang trí?
- GV cho học sinh xem một số bài
trang trí mẫu
<b>II.Cách tạo dáng và trang trí lọ hoa.</b>
1. Tạo dáng
B1-Tìm chu vi của lọ hoa (Hình vng,
hình trịn, hình chữ nhật)
B2- Kẻ trục đối xứng
B3- Phác hình
B4- Vẽ hình chi tiết
<b>2. Trang trí </b>
<b>Kiến thức 3: Hướng dẫn HS làm </b>
- GV yêu cầu HS vẽ bài.
- GV giúp đỡ những HS yếu trong
các thao tác vẽ.
<b>III. Thực hành</b>
-Tạo dáng và trang trí một lọ hoa
- Giấy A4
- Màu : Sáp, nước
<b>Kiến thức 4: Đánh giá kết quả </b>
<b>học tập.</b>
- GV lấy một số bài vẽ màu tốt,
cho HS nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Kiểu dáng.
+ Sử dụng màu sắc, họa tiết trang
trí.
- GV biểu dương tinh thần học tập
của những HS có ý thức tốt.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận</b>
a. Mục đích của hoạt động: mở
rộng thêm ngoài kiến thức SGK,
thực tế trong cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi
mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá
hoạt động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt ln
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bài) Có bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhận xét vÒ :cách tạo dáng và họa tiết
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
<b> </b>
<b>Soạn: 21/09/2019 </b>
<b>Tiết 7. Tuần 07</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu: </b>
<b>LỌ HOA VÀ QUẢ ( tiết 1 vẽ màu) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS vẽ đợc hình và màu gần giống mẫu
- Kỹ năng: Bớc đầu cảm nhận đợc vẻ đẹp của bài vẽ tĩnh vật màu, Nhận ra đợc vẻ
đẹp của tranh tĩnh vật màu.
- Thái độ: HS v màu gần giống mẫu
<b>2. Phm cht, nng lc cn hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
<b> . Giáo viên: - Mét sè tranh tÜnh vËt mµu của các hoạ sĩ.</b>
- Hình minh hoạ các bớc tiến hµnh bµi vÏ theo mÉu.
. H<b> c sinh : Giấy vẽ, bút chì, màu vÏ, , tẩy, vở b i t</b>à ập...
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Em hảy nêu cách vẽ tỉnh vật?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b> Ở tiết trước thầy và các em tìm hiểu xong bài vẽ tỉnh vật ( vẽ hình ).để bài</b>
<b>vẽ tỉnh vật này đẹp hơn về màu sắc.thầy và các em cùng tìm hiểu sâu nét hơn về</b>
<b>màu sắc “ vẽ tỉnh vật ( vẽ màu )</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2 :Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết
được khái niệm của về vẽ theo mẫu, biết
cách quan sát mô phỏng vật mẫu. Nhận
biết màu sắc của vật mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh Vẽ một bộ
mẫu lọ hoa và quả, màu sắc gần giống
mẫu.
<b>Ki</b>
<b> ế n th ứ c 1: </b><i><b>Híng dÉn HS quan s¸t</b></i>
<i><b>nhËn xÐt.</b></i>
+ GV giới thiệu một vài tranh tĩnh vật để
HS cảm nhận:
+HS chú ý theo dõi lắng nghe.
+ GV :em quan sát mẫu đặc trên
bàn.hướng ánh sáng nào mạnh?
+ HS: Hướng ngồi cửa mạnh.
+ GV: Màu sắc như thế nào?có thay đổi
theo ánh sáng khơng? Vì sao?
+HS: Màu sắc thay đổi theo ánh sáng.vì
ánh sáng trực tiếp mạnh thì màu của
mẫu cộng hưởng cảu ánh sáng.
+GV : màu của lọ và quả có thay đổi
như thế nào niếu đặc cạnh nhau ?
+HS : Màu giữa các mẫu thay đổi vì
cộng hưởng màu qua lại,và ánh sáng của
mặt trười.
+GV : Màu nền,và bóng đổ như thế nào
so với màu của vật mẫu ?
+HS :Màu nền dùng màu khác với
mẫu.Bóng đổ sẽ đậm hơn so với mẫu và
m u nà ền.
+ GV bæ sung, tóm tắt.
+ GV gợi ý HS quan s¸t vµ nhËn xÐt
tranh tÜnh vËt ë SGK.
+ Bức tranh nào đẹp hơn, vì sao ?
<b>I- Quan sát nhận xét</b>
-Cm nhn v bố cục, hình, màu
+ nh sáng nơi bày mẫu: M u s c thay đổi
theo ánh sáng.vì ánh sáng trực tiếp mạnh
thì m u cà ủa mẫu cộng hưởng cảu ỏnh
sỏng.
+ Đậm nhạt ë lä, qu¶:M u sà ắc thay đổi
theo ánh sáng.vì ánh sáng trực tiếp mạnh
thì m u cà ủa mẫu cộng hưởng cảu ánh
sáng.
+ Màu nền và bóng đổ: M u nà ền dựng
m u khỏc và ới mẫu.Búng đổ sẽ đậm hơn so
với mẫu v m u nà à ền.
<i><b>màu.</b></i>
+ GV cho HS điều chỉnh lại hình
+ GV hớng dẫn HS cách vẽ màu:
+ GV gii thiu một vài tranh tĩnh vật
màu của hoạ sĩ, của HS để củng cố và
gây hứng thú cho HS.
- Nh×n mẫu và vẽ phác các mảng màu theo
dáng của lọ và quả.
- S nh hng mu sc qua li cu mẫu.
- Tìm sắc độ của màu ở lọ và quả.
- Màu ở nền v búng à đổ
<b>* Ki ế n th ứ c 3: : Hớng dẫn HS làm bài.</b>
+ C<b>ách vẽ phác hình mảng. </b>
+ Cách tìm màu và vẽ màu.
+ Tìm màu chÝnh – vÏ mµu.
+ HS chó ý tù vÏ cã, sáng tạo. hoàn thiện
cơ bản về:
- Độ đậm nhạt của mµu.
- Mµu cđa nỊn.
<b>III/ Học sinh làm bài.</b>
Vẽ bài trên giấy A4
* Ki<b> ế n th c 4 : Đánh giá kết quả học</b>
<i><b>tập</b></i>
+ Hc sinh treo mt s tranh vẽ xong
tr-ớc (Vẽ đẹp và cha đẹp).
- Học sinh nhận xét, đánh giá bài của
bạn, rút kinh nghiệm giờ sau.
- Cho điểm một số tranh vẽ p.
+ Giáo viên nhận xét chung về tiết học
<i><b> * Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng</b></i>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK, thực tế trong
cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b> + Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới “ tranh đề tài nhà giáo việt nam” sưu </b>
tầm hình ảnh có liên quan.
- Cách tiến hành vẽ theo mẫu l hoa v quà ả?
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bµi) Cã bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cÇu häc sinh nhËn xÐt vỊ :,mÉu vÏ, bè cơc, m u sà ắc ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b>Soạn: 21/09/2019 </b>
<b>Tiết 7. Tuần 07</b>
BÀI : Thường thức mĩ thuật
<b>Chạm khắc gỗ đình làng việt nam</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh hiểu về nghệ thuật chạm khắc gỗ đình làng Việt
Nam
<b> -Kỹ năng</b>: Biết cách trình bày đợc những nét khái quát về chạm khắc của mỗi
vùng miền
- Thỏi : Yêu quý và trân trọng NT chạm khắc của cha ông
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
. Giỏo viờn: - Bài su tầm của Hoạ sĩ, các hình ảnh về chạm khắc gỗ đình làng.
- Mỏy chiếu
. Học sinh: Su tầm tranh ảnh về điêu khắc chạm khắc gỗ đình làng
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Đình làng là thành tựu đặc sắc trong nghệ thuật kiến trúc và trang trí truyền
thống của nớc ta. Đình là nơi thờ Thành hoàng làng, đồng thời cũng là nơi bàn bạc,
giải quyết việc làng và tổ chức lễ hội hằng năm. Kiến trúc đình làng mộc mạc và
dun dáng. Ngơi đình là niềm tự hào và ln gần gũi, gắn bó với tình u q hơng
của mỗi ngời dân. Các ngơi đình nh Đình Bảng(Bắc Ninh), Thổ Hà, Lỗ Hạnh(Bắc
Giang), Tây Đằng, Chu Quyến(Hà Tây)…là tiêu biểu cho đình làng Việt Nam…
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tìm tịi, tiếp</b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Gióp häc
sinh hiểu về nghệ thuật chạm khắc gỗ
đình làng Việt Nam. Biết cách trình bày
đợc những nét khái quát về chạm khắc
của mỗi vùng miền
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Biết cách trình
bày đợc những nét khái quát về chạm
khắ
<b>* Kiến thức 1 :Tìm hiểu khái quát về</b>
<b>đình lng VN:</b>
<i>- Đình làng là gì? Đình làng có vai trò</i>
gì?
- Nờu c im ca ỡnh lng?
- Hình dáng nh thế nào?
- Kể tên những ngơi đình tiêu biểu của
đất nớc và của địa phơng mà em bit ?
hội hằng năm.
- c im : Kin trỳc đình làng kết hợp
với chạm khắc trang trí do bàn tay của
ngời thợ nông dân tạo nên nên mộc mạc,
uyển chuyn v duyờn dỏng.
- Hình dáng : To cao , chắc khoẻ, có thể
xây dựng 2 tầng, tầng hai nhìn xuống
đ-ợc sân khấu ( nơi sinh hoạt và công diễn
văn hoá văn nghệ )
- Làng Đình Bảng (Bắc Ninh), Lỗ Hạnh
ú l nhng ngụi đình tiêu biểu cho
đình làng Việt nam.
<b>* Kiến thức 2: Tìm hiểu một vài nét</b>
<b>về nghệ thuật chạm khắc gỗ đình làng</b>
<b>VN:</b>
- GV cho HS xem tranh trong SGK và
HĐ Nhóm
( 3-4 HS hình thành 1 nhóm thảo luận
về câu hỏi GV ®a ra víi thêi gian lµ 5
phót )
- Chạm khắc thờng gắn bã víi nghƯ
tht nµo ?
- Những hình tợng nào đợc đa vào chạm
khắc?
- Nêu đặc điểm của những bức chm
khc ú ?
- Nội dung miêu tả cái gì?
- Trỡnh bày đặc điểm nghệ thuật của các
bức chạm khắc?
<b>II. Nghệ thuật chạm khắc gỗ đình</b>
<b>làng VN:</b>
<b>1. H×nh t ợng </b>
- Gắn bó với kiến trúc.
- Đầu đao, rồng, và những hoạt động
sinh hoạt xã hội : gánh con, vui đùa ,
uống rợu, đánh cờ, tấu nhạc và các trò
chơi dân gian...
- Vẻ đẹp của nghệ thuật chạm khắc gỗ
đình làng Việt Nam?
- H×nh thøc biĨu hiƯn giản dị, trực tiếp
và chân chất.
- NT to hỡnh khoẻ khoắn và mộc mạc,
phóng khống, tự do, thốt khỏi những
chuẩn mực chặt chẽ, khuôn mẫu của
nghệ thuật cung đình, chính thống; bộc
lộ tâm hồn của ngời sáng tạo ra nó .
- Vẻ đẹp tự nhiên mộc mạc và giản dị
thoát khỏi những quan niệm của giai cấp
phong kiến
<b>* Kiến thức 3: Một vài đặc điểm của</b>
<b>chạm khắc gỗ đình làng Việt Nam</b>
<b>III. Đặc điểm chạm khắc gỗ đình làng</b>
<b>VN:</b>
- Là chạm khắc dân gian, do ngời dân
sáng tạo nên cho chính họ, vì thế đối lập
với chạm khắc cung đình, chạm khắc
chính thống với những quy định nghiêm
ngặt mang tính tợng trng và đợc thể hiện
trau chuốt nhằm phục vụ tầng lớp vua
quan phong kiến.
- ND miêu tả những hình ảnh quen thuộc
trong cs thờng nhật của ngời dân. Đó là
cảnh sinh hoạt XH quen thuộc nh gánh
con, đánh cờ, uống rợu, đấu vâth, nam
nữ vui chơi, các trò chơi dân gian...
- Nghệ thuật chạm khắc rất sinh động
với các nhát dứt khốt, chắc tay, phóng
khống nhng chính xác đã tạo nên độ
nông sâu khác nhau kiến các bức phù
điêu đạt tới sự phong ohú về hình mảng
và hiệu quả khơng gian.
- Méc m¹c, khoẻ khoắn và phóng
khoáng mang đậm tính dân gian và bản
sắc dân tộc.
<b>* Kin thc 4. Đánh giá kết qu¶ häc </b>
<b>tËp.</b>
GV gợi ý học sinh liên hệ với đình làng
địa phơng, đặt ra những câu hỏi để hc
sinh tr li.
- Nội dung bức chạm khắc?
- Cách thĨ hiƯn nh thÕ nµo?
GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ khen ngợi
những học sinh có nhiều ý kiến xây
dùng bµi.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập v nh: Trả lời câu hỏi trong SGK.</b>
+ Chuẩn bị bài mới: Chn bÞ tranh ảnh cho bài sau ; tập phóng tranh ( tiết 1),
chuẩn bị 1 số hình ành con người, con vật ...yêu thích. Thước kẻ...
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
<b> </b>
<b>Soạn: 27/09/2019 </b>
<b>Tiết 8. Tuần 08</b>
<b>Bài : vẽ trang trí</b>
<b>c¸ch SẮP XẾP( BỐ CỤC ) TRONG TRANG TRÍ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh thấy đợc vẻ đẹp của trang trí cơ bản và trang trí ứng
dụng
<b> -Kỹ năng</b>: Häc sinh phân biệt c sự khác nhau giữa trang trí cơ bản và
trang trí ứng dụng
- Thái độ: Häc sinh biÕt c¸ch lµm bµi trang trÝ
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực quan sát, nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ C huẩn bị</b>
. Giỏo viờn: - Một số đồ vật có họa tiết trang trí
- Hình ảnh trang trí nội ngoại thất.
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
. Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy...
<b> III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ tranh đề tài.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh đặt vài câu hỏi dẫn vào bài học
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Cuộc sống càng phát triển, nhu cầu thẩm mĩ của con ngời càng cao . Các đồ vật sử
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2. Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động Học sinh thấy
được vẻ đẹp của trang trí cơ bản và trang
trí ứng dụng. Học sinh phân biệt được
trang trí cơ bản và trang trí ứng dụng
b. Cỏch thức tổ chức hoạt động: thuyết
trỡnh, vấn đỏp, thực hnh
c. Sn phm ca hc sinh biết cách làm
bài trang trÝ
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dÉn häc sinh </b>
<b>quan s¸t nhËn xÐt.</b>
GV. Giới thiệu một vài hình ảnh về cách
sắp xếp nội, ngoại thất, trang trí hội
truờng, nhà, chén….và đặt câu hỏi để HS
trả lời.
- Em có nhận xét gì về cách trang trí cái
khăn, gạch, đĩa…
- Màu sắc đợc thể hiện nh thế nào.
- Em hiểu thế nào là sắp xếp Nhắc lại,
Xen kẽ, Đối xứng, Mảng hình khơng đều.
GV kết luận:Một bài trang trí phải có bố
cục hợp lý, màu sắc hài hịa….Có 4 cách
sắp xếp họa tiết nh sau;
+ Cách sắp xếp nhắc lại
+ Cách sắp xếp xen kẽ
+ Cách sắp xếp đối xứng
+ Cách sắp xếp mng hỡnh khụng u
<b>I. Quan sát nhận xét.</b>
Bit( cách sắp xếp họa tiết:
+ Nhắc lại
+ Xen kẽ
+ Đối xứng
+ Mng hình khơng đều
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu</b>
<i><b>một số cách sắp xếp trong trang trí. </b></i>
<b>+ Nhắc lại.</b>
- GV cho HS quan sát và nêu đặc điểm
<b>II/. Một vài cách sắp xếp trong trang</b>
<b>trí.</b>
<i><b>1. Nhắc lại.</b></i>
về cách sắp xếp nhắc lại trên đồ vật được
trang trí.
- GV phân tích trên tranh ảnh để HS nhận
thấy cách sắp xếp nhắc lại là sự lặp lại và
đảo ngược họa tiết.
<b>+ Xen kẽ.</b>
- GV cho HS quan sát và nêu đặc điểm
về cách sắp xếp xen kẽ trên đồ vật được
trang trí.
- GV phân tích trên tranh ảnh để HS nhận
thấy cách sắp xếp xen kẽ lại là sự xen kẽ
và lặp lại họa tiết.
<b>+ Đối xứng.</b>
- GV cho HS quan sát và nêu đặc điểm
về cách sắp xếp đối xứng trên đồ vật
được trang trí.
- GV phân tích trên tranh ảnh để HS nhận
thấy cách sắp xếp đối xứng là họa tiết
<b>+ Mảng hình khơng đều.</b>
- GV cho HS quan sát và nêu đặc điểm
về cách sắp xếp mảng hình khơng đều
trên đồ vật được trang trí.
- GV phân tích trên tranh ảnh để HS nhận
thấy cách sắp xếp mảng hình khơng đều
là họa tiết được vẽ không đều nhau
nhưng vễn hài hòa, thuận mắt.
nhiều lần hay đảo ngược theo trình tự
nhất định gọi là cách sắp xếp nhắc lại.
<i><b>2. Xen kẽ.</b></i>
- Hai hay nhiều họa tiết được vẽ xen kẽ
nhau và lặp lại gọi là cách sắp xếp xen kẽ.
<i><b>3. Đối xứng.</b></i>
- Họa tiết được vẽ giống nhau và đối
xứng với nhau qua 1 hay nhiều trục gọi là
cách sắp xếp đối xứng.
<i><b>4. Mảng hình khơng đều.</b></i>
- Mảng hình, họa tiết được vẽ khơng đều
nhau nhưng vẫn tạo nên sự thuận mắt,
uyển chuyển gọi là cách sắp xếp mảng
hình khơng đều.
<b>* Kiến thức 3 :</b>
<i><b>Hướng dẫn HS cách làm bài trang trí</b></i>
<i><b>cơ bản.</b></i>
<b>+ Tìm bố cục.</b>
- GV cho HS nhận xét về bố cục trên bài
vẽ mẫu.
- GV phân tích việc sắp xếp bố cục cần
phải có to, nhỏ và khoảng cách giữa các
hình mảng.
<b>+ Vẽ họa tiết.</b>
- GV cho HS nhận xét về họa tiết trên bài
vẽ mẫu.
- GV phân tích việc vẽ họa tiết cần phải
có nét thẳng, nét cong và sự ăn ý giữa
họa tiết chính và phụ. Nhắc nhở HS vẽ
họa tiết cần nhất quán theo một phong
cách.
<b>+ Vẽ màu.</b>
- GV cho HS nhận xét về màu sắc trên
bài vẽ mẫu.
- GV phân tích việc vẽ màu cần chú ý
tránh dùng nhiều màu, vẽ màu đậm trước,
nhạt sau, cần nhất quán theo một phong
cách.
<i><b>2. Vẽ họa tiết.</b></i>
<i><b>3. Vẽ màu.</b></i>
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. ...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: TiÕp tơc hoµn thµnh bài vẽ ở nhà . Cách sắp xếp bố cục trong trang </b>
trÝ
+ Chuẩn bị bài mới: Sơ lược mỹ thuật thời Lý(1010 -1225).
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
<b>Soạn: 27/09/2019 </b>
<b>Tiết 8. Tuần 08</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu: </b>
<b>LỌ HOA VÀ QUẢ ( tiết 1 vẽ hình) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh biết được cách bày mẫu như thế nào là hợp lí, biết
được cách vẽ một số lọ hoa và quả đơn giản.
<b> -Kỹ năng</b>: HS vẽ được hình gần với mẫu
<b> - Thái độ: Yêu quý vẻ đẹp của những vật mẫu qua bố cục đường nét, màu sắc.</b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
. Giáo viên: - Bài mẫu vẽ lọ hoa và quả của học sinh lớp trước
- Bài mẫu của hoạ sĩ
- Một số kiểu dáng lọ và vài loại quả
. Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy...\
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Bài trước các em đã làm quen cách tạo dáng và trang trí lọ hoa. Bài học </b>
<b>hơm nay yêu cầu các em vẽ lọ hoa và quả.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2 : Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết
được khái niệm của về vẽ theo mẫu, biết
cách quan sát mô phỏng vật mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinhVẽ 1 đồ vật
đơn giản .
<b>Kiến thức 1: Quan sát nhận xét</b>
GV yêu cầu HS 4 nhóm lên bày 4 bộ
mẫu sao cho hợp lí
?Khung hình chung của mẫu là khung
hình gì
?Khung hình riêng của lọ và quả là
khung hình gì
?Nêu vị trí của lọ và quả
?Tỉ lệ của quả so với lọ
? ánh sáng chiếu lên mẫu từ hướng nào
? Độ đậm nhạt trên mỗi vật mẫu chuyển
như thế nào
?Vật nào đậm nhất, vật nào sáng nhất
<b>I: Quan sát nhận xét</b>
-Bày mẫu có xa gần và thuận mắt, hợp lí
-Khung hình : chữ nhật đứng
-Lọ hình CNĐ, quả hình cầu
-Quả nằm trước lọ
-Từ phải sang trái
-Chuyển nhẹ nhàng
-Lọ đậm hơn quả
<b>Kiến thức 2: Cách vẽ</b>
? Trình bày cách vẽ của bài vẽ theo mẫu
- GV minh hoạ bảng, hoặc treo đồ dùng
dạy h*Gv minh hoạ bảng hoặc treo
tranh đã chuẩn bị sẵn
*GV cho HS xem một số bài mẫu
<b>II.Cách vẽ</b>
B1- Dựng khung hình chung và riêng
B2- Xác định tỉ lệ bộ phận
<b>Kiến thức 3 : Thực hành</b>
GV ra bài tập, học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hướng dẫn chỉnh sửa
cho những em vẽ chưa được
-HD một vài nét lên bài học sinh
-GV đặt ra yêu cầu cao hơn đ/v những
bài tốt.
<b>III. Thực hành</b>
Vẽ theo mẫu lọ hoa và quả
(vẽ hình )
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK, thực tế
trong cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới tỉnh vật ( lọ hoa và quả) . vẽ màu
<b>IV. Kiểm tra ỏnh giỏ (...)</b>
- Cách tiến hành vẽ theo mẫu l hoa v quà ả?
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bài) Có bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhận xét về :,mẫu vẽ, bè côc, ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b> </b>
<b>Soạn: 27/09/2019</b>
<b>Tiết 8. Tuần 08 bài Vẽ tranh </b>
<b>ĐỀ TÀI NHÀ GIÁO VIỆT NAM</b>
<b>( tiết 1 vẽ hình)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu được nội dung đề tài và cách vẽ tranh.
- Kỹ năng: Vẽ được tranh về ngày 20-11 theo ý thích
- Thỏi độ: Vẽ được tranh về ngày 20-11 theo ý thích, thể hiện tình cảm của mình đối
với thầy, cơ giáo.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
* Giáo viên: - Một số tranh phong cảnh của HS năm trước.
- Hình gợi ý cách vẽ tranh.
* H<b> ọ c sinh : GiÊy vÏ, ch×, tÈy. Sưu tầm tranh phong cảnh</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Em hảy nêu cách vẽ tỉnh vật? kiểm tra 3 bài vẽ của học sinh.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp hỏi về các hoạt
động phong trào của trường.
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Hàng năm , vào tháng 11, cả trường xôn xao bận rộn chuẩn bị làm báo truờng,
và 1 số phong trào,làm quà cho thầy cô. Để chúng ta đi sâu hơn nữa, thầy và các em
học bài ( vẽ tranh đề tài: đề tài nhà giáo việt nam).
<b> Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>* Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: HS hiểu
được nội dung đề tài và cách vẽ tranh .
Vẽ được tranh về ngày 20-11 theo ý
thích
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh VÏ được tranh
vÒ ngµy 20-11 theo ý thÝch
<b>* Kiến thức 1 :Hướng dẫn HS tìm và</b>
<i><b>chọn nội dung đề tài.</b></i>
+ GV gợi ý : vẽ nhiều nội dung để chào
mừng ngày 20-11.
+ HS : quan sát tranh mẫu giáo viên
vẽ.
+ GV: tranh đe tài nhà giáo việtà
nam có những nội dung gì?
HS: trả lời.
+ GV giới thiệu một số tranh đẹp về đề
tài 20-11; kết hợp câu hỏi để HS nhận xét
:
I/ tìm và chọn nội dung đề tài
- Chúng em tặng hoa cho thầy, cô giáo,
hoạt động văn hoá - thể thao v ngy
20-11.
- Chân dung thầy, cô giáo
<b>* Ki ế n th ứ c 2 :Hướng dÉn HS c¸ch vÏ.</b>
<b>+GV: Cho hs nhắc lại các bước vẽ</b>
tranh đe tài.à
+ HS: Trả lời.
+ GV cùng HS phân tích tập trung vào
cách thể hiện hình tợng ở tranh đề tài
20-11.
<b>II. Cách vẽ.</b>
- Hình ảnh các nhân vật: Thầy giáo, cô
giáo và HS với nhiều hình dáng tiêu
biểu thể hiện sự giao lu tình cảm.
- Cách sắp xếp hình ảnh chính, phụ,
khung cảnh.
- Cách vẽ màu.
- Vẽ màu tơi sáng, hài hoà là rõ trọng
tâm của tranh.
<b>* Ki ế n th ứ c 3 :Hng dẫ HS cách làm</b>
<i><b>bài.</b></i>
Trong quá trình HS làm bài, GV gợi ý
cho một số em tìm và thể hiện đề tài.
<b>III.Bài tập</b>
HS thực hành theo quy trình chung sau
khi đã tìm đợc nội dung đề tài
- PhÇn quan trọng nhất là sắp xÕp bè
cơc sao cho hỵp lÝ, chặt chẽ, có thể tiếp
tục hoàn thiện bài ở nhà.
<i><b>tËp.</b></i>
+ GV chọn những bài vẽ đẹp, có nội
dung, bố cục tốt để cho cả lớp xem và rút
kinh nghiệm.
- Nhận xét, đánh giá, xếp loại khích lệ
HS.
<b>* Hoạt động 3 : Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới “ đề tài nhà giáo việt nam tiết 2 vẽ màu”
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
<b>Soạn: 27/09/2019 </b>
<b>Tiết 8. Tuần 08</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẬP PHĨNG TRANH ẢNH ( tiết 1 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kin thc: Giúp học sinh hiểu cách phóng tranh ảnh, kẻ ô vuông , ô chữ nhật, hoặc
kẻ ca r«.
- Kỹ năng: HS phóng đợc một tranh ảnh cơ bản, có thể phong ảnh đen trắng hoặc
ảnh màu.
- Thái : HS yêu thích việc phóng tranh ảnh, và có thể áp dụng việc phóng tranh
ảnh vào trong thực tÕ.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực quan sát , nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
. Giáo viên:
- Một số bài mẫu về phóng tranh ảnh (đồ vật, con vật, tranh c ng, tranh
phong cnh..)
- Hình minh hoạ các bíc phãng tranh ¶nh.
. Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: Bút chì, tẩy, màu tự chọn, tranh mẫu và
tranh kẻ ô chuẩn bị sẵn.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ Đình làng là gì? Đình làng có vai trị gì? Nêu đặc điểm của đình</b>
làng?
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Đôi khi chúng ta mn vÏ l¹i mét bøc tranh phơc vơ cho học tập hay trong cuộc
sống vậy chúng ta cần phải biết cách phóng tranh hay ảnh, bài học hôm nay thầy và
các em cùn tìm hiểu cách phóng tranh ảnh nhÐ.
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tìm tịi, tiếp</b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động Giúp học
sinh hiểu cách phóng tranh ảnh, kẻ ơ
vng , ơ chữ nhật, hoặc kẻ ca rô.đợc
một tranh ảnh cơ bản, có thể phong ảnh
đen trắng hoặc ảnh màu.
b. Cỏch thức tổ chức hoạt động: thuyết
c. Sản phẩm của học , Biết cách trình
bày đợc những nét khái quát về chạm
khắ
<b>* Kiến thức 1: </b> <b>Híng dÉn quan s¸t,</b>
<b>nhËn xÐt:</b>
- Tác dụng của việc phóng tranh, ảnh?
- GV cho HS xem hai bài phóng tranh
theo cách kẻ ơ vng và kẻ đờng chéo.
- Phóng tranh, ảnh là phóng nh thế nào ?
-Tại sao chúng ta cần phải kẻ các ơ
vng khi phóng tranh, ảnh?
- Yêu cầu cần đạt khi phóng tranh, ảnh
là gỡ?
- GV tóm lại
<b>I. Quan sát, nhận xét:</b>
- Phóng tranh, ảnh, bản đồ nhằm phục
vụ cho các mơn học.
- Phóng tranh, ảnh để làm báo tờng
- Để phục vụ lễ hội
- §Ĩ trang trÝ gãc häc tËp
- Là phóng để có bức tranh, ảnh to hơn
nhng giống mẫu.
- Tránh bị sai lệch khi vẽ to tranh, ảnh;
dẫn đến khơng giống mẫu.
- Đạt độ chính xác cao giống nh tranh,
ảnh mẫu.
<b>* Kiến thức 2: Híng dÉn c¸ch phóng</b>
<b>tranh, ảnh</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ
cho HS nắm rõ các bớc.
- Cú my cỏch phóng tranh, ảnh?
- Hãy nêu những nét chính phóng tranh
ảnh theo cỏch kụ vuụng?
- Kết hợp cho Hs quan sát h×nh 2a.
- Hãy nêu những nét chính phóng tranh
ảnh theo cỏch k ng chộo?
<b>II. Cách phóng tranh, ảnh:</b>
- 2 cách:
<b>1. Kẻ ô vuông:</b>
- Chn 1 tranh, nh n gin, dựng thớc
kẻ ô vuông theo chiều dọc và chiều
ngang.
- Phóng to tỉ lệ ơ vng vào tờ giấy đúng
số ô đã kẻ.
- Dựa vào các ô vuông xác định vị trí
của hình chu vi và các bộ phn, hỡnh chi
tit.
- Vẽ phác hình trong phạm vi các ô và
mở rộng sang ô khác.
- Chỉnh sửa hình cho giống với mẫu.
<b>2. Kẻ ô theo đ ờng chéo:</b>
- Chn 1 tranh, ảnh đơn giản, dùng thớc
kẻ đờng chéo lên tranh, ảnh cần phóng.
- Phóng to tỉ lệ ơ vng vo t giy ỳng
s ụ ó k.
- Kẻ gọc vuông bằng cách kéo dài cạnh
OA, OB.
cần phóng.
- Lấy giấy và kẻ tơng tựu trên tranh, ảnh
mẫu.
- Nhìn hình mẫu, dựa vào các đờng
chéo, đờng ngang, dọc để phác hình. Sau
đó chỉnh sửa hình cho giống mẫu.
<b>* Kiến thức 3: Hớng dẫn thực hành:</b>
- GV cho HS phóng 1 tranh, ảnh đã
chuẩn bị sẵn hoặc trong SGK
- GV quan s¸t, theo dâi tỉng thĨ. Híng
dÉn, gỵi ý cho tõng HS.
- Chó ý:
+ Đảm bảo độ chính xác khi phóng
tranh, ảnh.
<b>III. Thùc hµnh:</b>
- Tập phóng 1 tranh, ảnh đã chuẩn bị sẵn
hoặc có trong SGK.
- Tơ màu theo tranh, ảnh đó.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> +Bài tập về nhà: về nhà tiếp tục ,làm bài.</b>
+ Chuẩn bị bài mới: ChuÈn bÞ tranh ảnh cho bài sau ; tập phóng tranh ( tiết 2)
chuẩn bị 1 số hình ành con người, con vật ...yêu thích. Thước kẻ...
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
<b> </b>
<b>Soạn: 5/010/2019 </b>
<b>Tiết 9. Tuần 09</b>
BÀI : Thng thc m thut
<b>sơ lợc về mỹ thuật thời lý</b>
<b>(1010-1225)</b>
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Học sinh hiểu, nắm bắt đợc một số kiến thức chung của Mỹ thuật thời
Lý.
<b>-Kỹ năng</b>: HS có trình bày đợc một số cơng trình kiến trúc , điêu khắc thời Lý.
- Thỏi độ: HS trân trọng nghệ thuật dân tộc, yêu quý di sản văn hoá của cha ông.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> Giáo viên: m¸y chiếu;Hình ảnh một số tác phẩm,công trình mỹ thuật thời Lý</b>
<b> Hc sinh: tranh ảnh liên quan</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước về cách sắp xếp b/c trang trí?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Nghệ thuật là một phần tất yếu của cuộc sống. Trải qua bao thăng trầm của lịch sử, các triều
đại phong kiến ở Việt Nam đã để lại khơng ít những di tích, cơng trình mỹ thuật có giá trị. Để bảo
tồn và phát huy những giá trị văn hóa dân tộc đó chúng ta cần phải có trách nhiệm và biết được đặc
điểm, giá trị nghệ thuật để có biện pháp giữ gìn, bảo quản tốt hơn. Do đó hơm nay thầy cùng các em
nghiên cứu bài “Sơ lược về mỹ thuật thời Lý”.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Học sinh
hiểu, nắm bắt đợc một số kiến thức chung
của Mỹ thuật thời Lý.
b. Cỏch thức tổ chức hoạt động: thuyết
trỡnh, vấn đỏp, thực hành
c. Sản phẩm của học , trình bày đợc một
số cơng trình kiến trúc , điêu khắc thời Lý
- Sau khi lên ngơi , nhà Lý đã làm gì?
-Nhà nớc Đại Việt đã có những chủ trơng
chính sách gì để thúc y kinh t phỏt
trin?
<b>I. Vài nét về bối cảnh lich sư</b>
- Lý Thái Tổ dời đơ từ Hoa L về Đại
La(Thăng Long), Lý Thánh Tông đặt tên
nớc l i Vit.
- Có nhiều chủ trơng chính sách tiến bộ
hợp lòng dân, kinh tế XH ngoại thơng
cùng ph¸t triĨn.
<b>* Kiến thức 2 .Tìm hiểu khái quát về </b>
<b>Mỹ thuật thời Lý.</b>
- Những bức tranh trên cho thấy Mỹ thuật
thời Lý có những loại hình nghệ thuật
nào?
-Ti sao khi núi v M thuật thời Lý phải
đề cập đến nghệ thuật kiến trúc ?
- Nêu đặc điểm của kinh thành Thăng
Long?
- Em biết gì về kiến trúc phật giáo ? Tại
sao kiến trúc phật giáo phát triển mạnh?
- Kể tên những tháp phật, chùa chiền mà
em biết ?
- Chạm khắc trang trí thời Lý có đặc điểm
gì?
- Nêu vài đặc điểm của gốm?
* Gv kết luận, bổ sung
<b>II/. Sơ lược về MT thời Lý.</b>
<i><b>1. Nghệ thuật kiến trúc.</b></i>
<b>a) Kiến trúc Cung đình.</b>
<b> </b>
<i>: Kinh Thành Thăng Long đợc xây dựng </i>
vi quy mụ ln
-Đó là một quần thể kiến trúc gồm 2 lớp
bên ngoài là kinh thành, bên trong là
Hoàng Thành
- Ngoài ra còn có cung Càn Nguyên, Tập
Hiền, điện Trờng Xuân , Thiên An
-Danh lam thắng cảnh : Hồ Tây, đền
Quàn Thánh, văn miếu Quốc Tử Giám,
Hồ Lục Thuỷ, sông Hồng....
<b>b) Kiến trúc Phật giáo.</b>
<b> </b>
-Đạo phật phát triển mạnh, kéo theo đó là
sự phát triển của cơng trình kiến trúc phật
giáo
*Th¸p PhËt Tích, Chương Sơn...
*Chïa : Chïa Mét Cét, chùa Dạm….
<b>2. Nghệ thuật điêu khắc và trang trí.</b>
<b>a) Tượng. </b>
Tượng ADiĐà, Tượng g Kim cương với
nét khắc tinh tế và điêu luyện tạo nên sự
sống động cho tác phẩm
<b>b) Chạm khắc.</b>
phù điêu hình rồng thời Lý , dáng dấp
hiền hồ mềm mại hình chữ S, hoa văn "
móc Câu" đợc sủ dụng nh một hoạ tiết
vạn năng
-Phục vụ cho đời sống con ngời , chế tác
đợc gốm men ngọc, gốm hoa nâu, gốm da
lơn,
-X¬ng gèm máng nhẹ, nét khắc chìm.
<b>* Kin thc 3:GV gii thiu đặc điểm</b>
<b>của MT thời Lý.</b>
- Cho HS thảo luận tóm tắt lại đặc điểm
chính của các loại hình nghệ thuật. Qua
đó rút ra đặc điểm chính của MT thời Lý.
<b>III/. Đặc điểm của mỹ thuật thời Lý.</b>
- Các cơng trình, tác phẩm mỹ thuật được
thể hiện với trình độ cao, được đặt ở
những nơi có cảnh trí đẹp.
- Điêu khắc, trang trí và đồ gốm phát huy
truyền thống dân tộc kết hợp với tinh hoa
của các nước lân cận nhưng vẫn giữ được
bản sắc riêng.
<b>* Kiến thức 4:Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập.</b>
- GV cho HS nhắc lại kiến thức đã học.
- Cho HS quan sát tác phẩm và phát biểu
cảm nhận.
- GV hướng dẫn HS về nhà sưu tầm tranh
ảnh và học bài theo câu hỏi trong SGK.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: Bài tập về nhà: Học sinh về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: đọc trước bài mới “ Một số cơng trình tiêu biểu của mỹ thuật </b>
thời Lý”
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
<b>Soạn: 5/019/2019 </b>
<b>Tiết 9. Tuần 09</b>
<b>BÀI : vẽ theo mẫu: </b>
<b>LỌ HOA VÀ QUẢ ( tiết 1 vẽ màu) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh biết được cách bày mẫu như thế nào là hợp lí, biết
được cách vẽ một số lọ hoa và quả đơn giản.
<b> -Kỹ năng</b>: HS vẽ được hình gần với mẫu
<b> - Thái độ: Yêu quý vẻ đẹp của những vật mẫu qua bố cục đường nét, màu sắc.</b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
- Một số kiểu dáng lọ và vài loại quả
. Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy...\
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: - Hãy nêu các bước vẽ theo mẫu?</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Bài trước các em đã vẽ bộ mẫu lọ và quả, Bài học hôm nay yêu cầu các em </b>
<b>vẽ lọ hoa và quả vẽ màu.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>* Hoạt động 2 : Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết
được khái niệm của về vẽ theo mẫu, biết
cách quan sát mô phỏng vật mẫu.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinhVẽ 1 đồ vật
đơn giản .
<b>Kiến thức 1: Quan sát nhận xét</b>
GV yêu cầu HS 4 nhóm lên bày 4 bộ
mẫu sao cho hợp lí
?Khung hình chung của mẫu là khung
hình gì
?Khung hình riêng của lọ và quả là
khung hình gì
?Nêu vị trí của lọ và quả
?Tỉ lệ của quả so với lọ
? ánh sáng chiếu lên mẫu từ hướng nào
? Độ đậm nhạt trên mỗi vật mẫu chuyển
như thế nào
?Vật nào đậm nhất, vật nào sáng nhất
<b>I: Quan sát nhận xét</b>
-Bày mẫu có xa gần và thuận mắt, hợp lí
-Khung hình : chữ nhật đứng
-Lọ hình CNĐ, quả hình cầu
-Quả nằm trước lọ
-Từ phải sang trái
-Chuyển nhẹ nhàng
-Lọ đậm hơn quả
<b>Kiến thức 2: Cách vẽ</b>
? Trình bày cách vẽ của bài vẽ theo mẫu
*GV cho HS xem một số bài mẫu
<b>II.Cách vẽ</b>
B1- Dựng khung hình chung và riêng
B2- Xác định tỉ lệ bộ phận
<b>Kiến thức 3 : Thực hành</b>
GV ra bài tập, học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hướng dẫn chỉnh sửa
cho những em vẽ chưa được
-HD một vài nét lên bài học sinh
-GV đặt ra yêu cầu cao hơn đ/v những
bài tốt.
<b>III. Thực hành</b>
Vẽ theo mẫu lọ hoa và quả
(vẽ hình )
<b>HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động vận dụng</b>
<i><b>và mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK, thực tế
trong cuộc sống thường gặp.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.</b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới trang trí dạng hình chữ nhật. Kiểm tra 1 tit</b>
- Cách tiến hành vẽ theo mẫu l hoa v quà ả?
GV nhËn xÐt kÕt luËn
- GV thu mét sè bµi vÏ cđa häc sinh ( 4-5 bµi) Có bài vẽ tốt, và những bài vẽ cha tốt
- Yêu cầu học sinh nhận xét về :,mẫu vẽ, bố côc, ...
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
<b> </b>
<b>Soạn: 5/10/2019</b>
<b>Tiết 9. Tuần 09 bài Vẽ tranh </b>
<b>ĐỀ TÀI NHÀ GIÁO VIỆT NAM</b>
<b>( tiết 1 vẽ hình)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu được nội dung đề tài và cách vẽ tranh.
- Kỹ năng: Vẽ được tranh về ngày 20-11 theo ý thích
- Thỏi độ: Vẽ được tranh về ngày 20-11 theo ý thích, thể hiện tình cảm của mình đối
với thầy, cơ giáo.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
* Giáo viên: - Một số tranh phong cảnh của HS năm trước.
- Hình gợi ý cách vẽ tranh.
* Học sinh: GiÊy vÏ, ch×, tÈy. Sưu tầm tranh phong cảnh
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Em hảy nêu cách vẽ tỉnh vật? kiểm tra 3 bài vẽ của học sinh.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp hỏi về các hoạt
động phong trào của trường.
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Hàng năm , vào tháng 11, cả trường xôn xao bận rộn chuẩn bị làm báo truờng,
và 1 số phong trào,làm quà cho thầy cô. Để chúng ta đi sâu hơn nữa, thầy và các em
học bài ( vẽ tranh đề tài: đề tài nhà giáo việt nam).
<b> Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>* Ho ạ t độ ng 2 : Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: HS hiểu
được nội dung đề tài và cách vẽ tranh .
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực h nhà
c. Sản phẩm của học sinh VÏ được tranh
vỊ ngµy 20-11 theo ý thÝch
<b>* Ki ế n th ứ c 1 :Hướng dẫn HS tìm và</b>
<i><b>chọn nội dung đề tài.</b></i>
+ GV gợi ý : vẽ nhiều nội dung để chào
mừng ngày 20-11.
+ HS : quan sát tranh mẫu giáo viên
vẽ.
+ GV: tranh đe tài nhà giáo việtà
nam có những nội dung gì?
HS: trả lời.
+ GV giới thiệu một số tranh đẹp về đề
tài 20-11; kết hợp câu hỏi để HS nhận xét
:
I/ tìm và chọn nội dung đề tài
- Chúng em tặng hoa cho thầy, cô giáo,
- Chân dung thầy, cô giáo
<b>* Ki ế n th ứ c 2 :Hướng dÉn HS c¸ch vÏ.</b>
<b>+GV: Cho hs nhắc lại các bước vẽ</b>
tranh đe tài.à
+ HS: Trả lời.
+ GV cùng HS phân tích tập trung vào
cách thể hiện hình tợng ở tranh đề ti
20-11.
<b>II. Cách vẽ.</b>
- Hình ảnh các nhân vật: Thầy giáo, cô
giáo và HS với nhiều hình dáng tiêu
biểu thể hiện sự giao lu tình cảm.
- Cách sắp xếp hình ảnh chính, phụ,
khung cảnh.
- Cách vẽ màu.
- Vẽ màu tơi sáng, hài hoà là rõ trọng
tâm của tranh.
<b>* Ki ế n th ứ c 3 :Hng dẫ HS cách làm</b>
Trong quá trình HS làm bài, GV gợi ý
cho một số em tìm và thể hiện đề tài.
<b>III. Bài tập</b>
HS thực hành theo quy trình chung sau
khi đã tìm đợc nội dung đề tài
tơc hoµn thiƯn bµi ở nhà.
<b>* Kin thc 4: Đánh giá kết quả học </b>
<i><b>tËp.</b></i>
+ GV chọn những bài vẽ đẹp, có nội
dung, bố cục tốt để cho cả lớp xem và rút
kinh nghiệm.
- Nhận xét, đánh giá, xếp loại khích lệ
HS.
<b>* Hoạt động 3 : Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình ảnh. Nội dung...
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới Sơ lược mỹ thuật Việt nam giai đoạn 1954
-1975”
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
………...
<b>Ngày…..tháng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
<b>Soạn: 5/10/2019 </b>
<b>Tiết 9. Tuần 09</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẬP PHĨNG TRANH ẢNH ( tiết 2 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kin thc: Giúp học sinh hiểu cách phóng tranh ảnh, kẻ ô vuông , ô chữ nhật, hoặc
kẻ ca r«.
- Kỹ năng: HS phóng đợc một tranh ảnh cơ bản, có thể phong ảnh đen trắng hoặc
ảnh màu.
- Thái : HS yêu thích việc phóng tranh ảnh, và có thể áp dụng việc phóng tranh
ảnh vào trong thực tÕ.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực quan sát , nhận thức, nhận biết, thực hành
<b>II/ CHUẨN BỊ:</b>
. Giáo viên:
- Một số bài mẫu về phóng tranh ảnh (đồ vật, con vật, tranh c ng, tranh
phong cnh..)
- Hình minh hoạ các bíc phãng tranh ¶nh.
. Học sinh: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: Bút chì, tẩy, màu tự chọn, tranh mẫu và
tranh kẻ ô chuẩn bị sẵn.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ Đình làng là gì? Đình làng có vai trị gì? Nêu đặc điểm của đình</b>
làng?
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Đôi khi chúng ta muốn vẽ l¹i mét bøc tranh phơc vơ cho häc tËp hay trong cuộc
<b>Hot ng ca GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tìm tịi, tiếp</b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động Giúp học
sinh hiểu cách phóng tranh ảnh, kẻ ô
vuông , ô chữ nhật, hoặc kẻ ca rơ.đợc
một tranh ảnh cơ bản, có thể phong ảnh
đen trắng hoặc ảnh màu.
b. Cỏch thức tổ chức hoạt động: thuyết
trỡnh, vấn đỏp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Biết cách trình
bày đợc những nét khái quát về chạm
khắ
<b>* Kiến thức 1: </b> <b>Híng dÉn quan s¸t,</b>
<b>nhËn xÐt:</b>
- Tác dụng của việc phóng tranh, ảnh?
- GV cho HS xem hai bài phóng tranh
theo cách kẻ ơ vng và kẻ đờng chéo.
- Phóng tranh, ảnh là phóng nh thế nào ?
-Tại sao chúng ta cần phải kẻ các ơ
vng khi phóng tranh, ảnh?
- u cầu cần đạt khi phóng tranh, ảnh
là gì?
- GV tãm lại
<b>I. Quan sát, nhận xét:</b>
- Phúng tranh, nh, bản đồ nhằm phục
vụ cho các mơn học.
- Phóng tranh, ảnh để làm báo tờng
- Để phục vụ lễ hội
- §Ĩ trang trÝ gãc häc tËp
- Là phóng để có bức tranh, ảnh to hơn
nhng giống mẫu.
- Tránh bị sai lệch khi vẽ to tranh, ảnh;
dẫn đến không giống mẫu.
- Đạt độ chính xác cao giống nh tranh,
ảnh mu.
<b>* Kin thc 2: Hớng dẫn cách phóng</b>
<b>tranh, ảnh</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ
cho HS nắm râ c¸c bíc.
- Có mấy cách để phóng tranh, ảnh?
- Hãy nêu những nét chính phóng tranh
ảnh theo cách kẻơ vuụng?
- Kết hợp cho Hs quan sát hình 2a.
- Hóy nêu những nét chính phóng tranh
ảnh theo cách kẻ đờng chộo?
<b>II. Cách phóng tranh, ảnh:</b>
- 2 cách:
<b>1. Kẻ ô vuông:</b>
- Chọn 1 tranh, ảnh đơn giản, dùng thớc
kẻ ô vuông theo chiều dọc và chiều
ngang.
- Phóng to tỉ lệ ô vuông vào tờ giấy đúng
số ô đã kẻ.
- Dựa vào các ô vuông xác định vị trí
của hình chu vi và các bộ phận, hình chi
tiết.
- Vẽ phác hình trong phạm vi các ô và
mở rộng sang ô khác.
- Chỉnh sửa hình cho giống với mẫu.
<b>2. Kẻ ô theo đ ờng chéo:</b>
- Chn 1 tranh, nh đơn giản, dùng thớc
kẻ đờng chéo lên tranh, ảnh cần phóng.
- Phóng to tỉ lệ ơ vng vào tờ giấy đúng
số ô đã kẻ.
- Từ 1 điểm bất kì trên đờng chéo OD kẻ
các đờng vng góc với các cạnh OA và
OB. Ta sẽ đợc hình đồng dng vi hỡnh
cn phúng.
- Lấy giấy và kẻ tơng tựu trên tranh, ảnh
mẫu.
- Nhỡn hỡnh mẫu, dựa vào các đờng
chéo, đờng ngang, dọc để phác hình. Sau
đó chỉnh sửa hình cho giống mẫu.
<b>* Kiến thức 3: Hớng dẫn thực hành:</b>
- GV cho HS phóng 1 tranh, ảnh đã
chuẩn bị sẵn hoặc trong SGK
- GV quan s¸t, theo dâi tỉng thĨ. Híng
dÉn, gỵi ý cho tõng HS.
- Chó ý:
+ Đảm bảo độ chính xác khi phóng
tranh, ảnh.
<b>III. Thùc hµnh:</b>
- Tập phóng 1 tranh, ảnh đã chuẩn bị sẵn
hoặc có trong SGK.
- Tơ màu theo tranh, ảnh đó.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> +Bài tập về nhà: về nhà tiếp tục ,làm bài.</b>
+ Chuẩn bị bài mới: ChuÈn bài đề tài lễ hội
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm: </b>
………
………
<b>Soạn:11/10/2019 </b><i>Lớp 6</i>
<b>Tiết 10. Tuần 10</b>
BÀI : Thường thức mĩ thuật
<b> MỘT SỐ CƠNG TRÌNH TIÊU BIỂU MĨ THUẬT THỜI LÝ </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Gióp häc sinh hiĨu biÕt vỊ một số công trình tiêu biểu của Mỹ
thuật thời Lý
<b>-Kỹ năng: HS trình bày đợc những đặc điểm cơ bản của của kiến trúc , điêu </b>
<b>Ngày…..thỏng…..năm 2019</b>
<b>( Ký duyệt)</b>
khắc đặc biệt là tháp chùa, tượng tròn
<b> - Thỏi : Yêu quý , trân trọng nghệ thuật cha «ng. </b>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> Giỏo viờn: máy chiếu;Hình ảnh một số tác phẩm,công trình mỹ thuật thời Lý</b>
<b> Hc sinh: tranh ảnh liên quan</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bi c: - Hóy nờu vài nét về bối cảnh lich sö của thời lý?</b>
- Mĩ thuật thời Lý phát triển loại hình nghệ thuật nào?
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Mỹ thuật thời Lý qua đi, để lại cho MT Việt Nam những tác phẩm có giá trị . Hơm nay
chúng ta cùng nghiên cứu một số công trình tiêu biểu nh tợng Adi đà, chùa Một Cột.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: : Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
a. Mục đích của hoạt động: Gióp häc
sinh hiĨu biết về một số công trình tiêu
biểu của Mỹ thuËt thêi Lý
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , trình bày được
những đặc điểm cơ bản của của kiến
trúc , điêu khắc đặc biệt là tháp chùa,
t-ượng tròn
<b>* Kiến thức 1: : KiÕn tróc</b>
Tổ chức cho hoạt động nhúm nhỏ
- Chùa đợc xây dựng từ năm nào,
- Trình bày cấu trúc của chùa
- Nêu đặc điểm nghệ thuật của ngôi chùa
* GV kết luận :
<b>I/ Kiến trúc</b>
* Chïa Mét Cét
- X©y dùng tõ năm 1409
- L mt khi hỡnh vuụng t trờn mt ct
ỏ, ng kớnh khong 1,25 m.
- Chùa nh một đoá sen në gi÷a hå,xung
quanh cã lan can bao bäc
* Nghệ thuật: - Những đờng cong mềm
mại của mái, nét khoẻ khoắn của cột tạo
nên nét hài hoà ẩn hiện lung linh trong
<b>* Kiến thức 2 : Điêu khắc và gốm </b>
- Tỵng A Di Đà ở đâu
- Tng c lm bng cht liệu gì
- Cấu trúc của tợng gồm mấy phần
- Nêu đặc điểm nghệ thuật của tợng ?
<b>II/ Điêu khắc v gm</b>
<b>1.Điêu khắc </b>
<i><b>a) Tợng A Di Đà ( chùa phật tích - tỉnh </b></i>
băc Ninh)
- ỳc bng ỏ màu xám
- Gồm 2 phần : tợng và bệ
- Hình tợng con Rồng thời Lý có đặc
điểm gì ?
( Gv cho HS xem vµ bỉ sung )
- Nêu những đặc điểm của sản phẩm
- Những đề tài gì thờng đợc sử dụng trang
trí trên gốm ?
đôn hậu
- Bệ đá gồm 2 tầng : Tầng trên là toà sen ,
tầng dới là đế tợng hình bát giác, tạo nên
nét đặc sắc của nghệ thuật Việt Nam.
<i><b>b) Con Rồng thời Lý</b></i>
- Dáng dấp hiền hồ, mềm mại hình chữ S
uốn lợn theo kiểu thắt túi, đó là hình tợng
đặc trng của nền văn hoá- Nghệ thuật dân
tộc Việt Nam
<b>2. Gèm </b>
- Chạm trổ tinh xảo, chất màu men khá
phong phú,
- Xơng gốm mỏng nhẹ, nét khắc chìm,
hình dáng nhẹ nhàng, thanh thoát và trau
chuốt
- ti thể hiện khá phong phú: cảnh sinh
hoạt của ngời dân, các trò chơi dân gian..
<b>* Kiến thức 3 :Đỏnh giỏ kết quả học</b>
<b>tập.</b>
- GV cho HS tóm tắt lại đặc điểm của
một số tác phẩm.
- Yêu cầu HS phát biểu trách nhiệm của
mình trong việc giữ gìn và phát huy các
giá trị văn hóa dân tộc.
- GV hướng dẫn HS về nhà sưu tầm tài
liệu và đọc thêm về các cơng trình MT
khác của thời Lý.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: VƠ nhµ häc thc bµi </b>
<b>+ Chuẩn bị bài mới: Màu sắc, đem theo màu nước và các bài trang trí đã học</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<i>Lớp 7</i>
<b>Soạn:11/10/2019 </b>
<b>Tiết 10. Tuần 10</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TRANG TRÍ ĐỒ VẬT CĨ DẠNG HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>(kiểm tra 1 tiết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b> - KiÕn thøc :</b>
-Học sinh biết đợc cách trang trí đồ vật có dạng hình chữ nhật
<b>- Nắm được các thể thức trang trí , áp dụng v o b</b>à ố cục các b i trangà trí ứng
dụng một cách hợp lí: Hoa lá đơn giản , cách điệu , hoạ tiết trang trí cỏ dân tộc .Sử
dụng hình mảng ,đường nét , màu sắc trong bố cục trang trí .
<b> - Kĩ năng :</b>
-Hc sinh trang trớ đợc đị vật có dạng hình chữ nhật
phẩm trang trí trong chương trình , sách giáo khoa ( mức độ đơn giản ).
<b> -Thái độ :</b>
-Học sinh hiểu thêm và yêu thích việc trang trí đồ vật dạng hình chữ nhật
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> .Giáo viên : Gi¸o án , SGK. Tài liệu tham khảo, trực quan, mẫu vật</b>
<b>. Hc sinh : Đọc trớc bài mới dụng cụ học tập cần thiết cho bộ môn: </b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Bài học trớc chúng ta đã cùng nhau đi tìm vẽ theo mẫu . Bài học hơm nay
chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu, cách trang trí một đồ vật có dạng hình chữ nhật
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Nắm được
các thể thức trang trí , áp dụng v o bà ố
cục các b i trangà trí ứng dụng một cách
hợp lí
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học ,Biết sử dụng các
yếu tố trang trí , cách tạo dáng đồ vật để
toạ được các sản phẩm trang trí trong
chương trình .
<b>* Kiến thức 1 Híng dÉn häc sinh quan</b>
s¸t nhËn xÐt.
* Giáo viên cho học sinh quan sát một
vài. mẫu vật, cũng nh đồ vật đã chuẩn bị.
? Em hãy cho biết hình dáng chung của
các đồ vật mà em thấy. Em thấy kích
th-ớc nh thế nào.
? Em có nhận xét gì về mầu sắc của các
đồ vật hình chữ nhật đợc trang trí này.
? Em thấy các hoạ tiết đợc sắp sếp có rối
mắt khơng.
<i><b>I Quan s¸t, nhËn xÐt</b></i>
* Quan sát hình dáng kích thớc của các đồ
vật.
* Quan sát đặc điêm của các đồ vật.
* Quan sát hoạ tiết đợc sử đung trong trang
trí các đồ vật. Có dạng hình chữ nhật.
* Quan sát nội dung học tiết.( Các học tiết
đợc sử dụng trong trang trí ứng dụng.)
* Quan sát chất liệu của các đồ vật có dạng
hình chữ nhật.
* Quan sát mầu sắc của các đồ vật đợc
trang trí
* Nhận xét tính đa dạng của hững chữ nhật
đợc ứng dụng trong trang trí…
II. Cách trang trớ đồ vật có dạng hình chữ
nhật
<b>1. Chọn đồ vật trang trớ </b>
- Khăn tay, thảm, hộp bánh kẹo, sách
<b>2 .Trang trí</b>
- Chọn nội dung hoạ tiết ( Hoa lá, d©n téc,
vèn cỉ..)
- Sắp xếp hoạ tiết sao cho phù hợp
- Chọn mầu sắc phù hợp với nội dung hoạ tiết,
hình dáng của đồ vật trang trí.
<b>III/ b i l m KTà à</b>
? Em thấy các học tiết đợc sử dụng trong
trang trí có gì giống và khác nhau( Giữa
trang trí cơ bản và trang trí ứng dụng)
<b>* Kiến thức 2: </b>
- Hớng dẫn học sinh cách trang trí đồ vật
có dạng hình chữ nhật.
<b>1. Chọn đồ vật trang trí:</b>
Sử dụng trực quan giáo viên hớng dẫn
học sinh cách chọ một đồ vật để trang trí.
* Giáo viên cho một vài học sinh giới
thiệu đồ vật mà mình chọn để trang trí.
* giáo viên định hớng để học sinh chọn
đồ vật trang trí theo ý thích...
2 Trang trÝ
- Sử dụng trực quan, giáo viên hớng dẫn
học sinh cách trang trí một đồ vật.
* - Chọn đồ vật trang trí
- Chọn hoạ tiết để trang trí
- Chọn bố cục theo ý thích
- Chọn mầu sắc sao cho phù hợp với
nội dung đồ vật trang trí ( Chú ý chọn 3
đến 5 mầu để trang trí )
<b>* Kiến thức 3 : Híng dÉn häc sinh thùc </b>
hµnh.
_ Trang trí đồ vật dạng hình chữ nhật
Mầu sắc chất liệu tự chọn.
* Khi häc sinh lµm bµi giáo viên theo dõi
học sinh làm bà và sửa sai cho häc sinh.
* Khæ giÊy A4
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>- Hoàn thành bài ở lớp</b>
<b>- Nhắc học chuẩn bị bài mới ti cuộc sống xung quanh em (tiết 1)</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<i>Lớp 8</i>
<b>Soạn:11/10/2019 </b>
<b>Tiết 10. Tuần 10</b>
BÀI : thường thức mĩ thuật
<b>SƠ LƯỢC MĨ THẬT VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1954-1975</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức<i>: </i>Hs hiểu thêm về những cống hiến của giới văn nghệ sĩ nói chung và
- Kỹ năng Nhận ra vẻ đẹp của một số tác phẩm phản ánh về đề tài chiến tranh
cách mạng.
- Thái độ : biết trân trọng giá trị nghệ thuật và giữ gìn
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>Giaùo vieân.</b>
- Sưu tầm tài liệu về một số tác giả, tác phẩm sáng tác trang thời gian từ năm
1954-1975.
- Máy chiếu, chiếu hình ảnh của các tác phẩm, của các hoạ sĩ.
- Tranh ảnh về các tác phẩm, các hoạ sĩ.
<b> Hoïc sinh.</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Ở tiết trước các em đã vẽ được một bức tranh về đề Nhà Giáo Việt nam
20/11. Đó là tác phẩm chính của các em, và chúng ta cũng cần tìm hiểu về một số
tác phẩm của các hoạ sĩ trong giai đoạn lịch sử 1954-1975,và một số sự kiện lịch
sử giai đoạn này, thầy và các em cùng tìm hiểu qua bài mới, bài: <b>“Sơ lược về mĩ </b>
<b>thuật việt Nam giai đoạn 1954-1975”</b>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Hs hiểu
thêm về những cống hiến của giới văn
nghệ sĩ nói chung và giới mĩ thuật nói
riêng, trong công cuộc XD CNXH ở
miền Bắc và đấu tranh giải phóng ở
miền Nam.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Nhận ra vẻ đẹp
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dẫn học sinh </b>
<b>tìm hiểu vài nét về mĩ thuật Việt </b>
<b>nam giai đoạn 1954-1975.</b>
<b>- </b>GV: Đất nước ta trong giai đoạn này
như thế nào?
- Mieàn nam đang phải làm gì?
- Miền Bắc đang làm gì?
- Trong giai đoạn này các họa sĩ đang
phải làm gì?
- Các tác phẩm của họ thể hiện như
<b>I. .Vài nét về bối cảnh lịch sử . </b>
- Sau chiến thắng điện biên phủ, hiệp
định Giơ-ne-vơ được kí kết đất nước
tạm chia cắt thành 2 miền, Bắc,Nam.
+ Miền Bắc xây dựng XHCN.
+ Miền Nam dưới chế độ Mĩ- ngụy.
- Miền Nam tiếp tục chống đế quốc Mĩ
để giải phóng dân tộc.
- Tháng 8 năm 1964 đế quốc mĩ mở
thế nào?
<b>* Kiến thức 2 : Hướng dẫn hs tìm </b>
<b>hiểu một số thành tựu cơ bản của </b>
<b>MT Việt Nam giai đoạn 1954 -1975.</b>
-GV: Mĩ thuật nước ta ở giai đoạn này
có loại hình nghệ thuật nào phát triển?
- GV:Hội hoạ và điêu khắc phản ánh
nội dung gì?
-GV: Hội hoạ và điêu khắc được thể
hiện bằng những chất liệu gì?
N1:Tranh sơn mài có phải là chất liệu
truyền thống khơng? Chất liệu sơn mài
được lấy từ đâu? Có những tác phẫm
tác giả nào tiêu biểu?
N2: Tranh lụa là chất liệu truyền thống
ở đâu? Dùng màu gì để vẽ lên lụa.?
Có những tác phẫm tác giả nào tiêu
biểu?
N3,4: Khắc gỗ thùa kế dòng tranh nào
của dân tộc? Khắc gỗ được làm trên
chất liệu gì? Có những tác phẫm tác
giả nào tiêu biểu?.
N5: <b>?</b> Chất liệu sơn dầu suất phát từ
đâu?
Em hảy cho biết chất liệu của tranh
sơn dầu? Có những tác phẫm tác giả
nào tiêu biểu?
<b>II. Thành tựu cơ bản Của mĩ thuật </b>
<b>Việt Nam giai đoạn 1954-1975.</b>
<b>- </b>Đây là giai đoạn laọi hình phát triển
mạnh nhất , có 2 loại hình được chú ý:
Hội hoạ, điêu khắc.
<b>- Hội hoạ và điêu khắc </b>có những nội
dung phản ánh: chiến tranh hoạt động
cách mạng, tăng gia sản xuất, văn hố
giáo dục.
<b> 1. Tranh sơn mài.</b>
<b> - Tranh sơn mài là chất liệu truyền </b>
<b>thống được các hoạ sĩ tìm tịi sáng </b>
<b>tạo để sử dụng trong việc sáng tác.</b>
- Chất liệu: lấy nhựa ở cây sơn ta được
trồng ở vùng đồi trung du tỉnh Phú
Thọ, nó có vị trí quan trọng trong nền
hội họa Việt Nam.
+ Tác phẩm tiêu biểu :
-Nơng dân đấu tranh chống thế
(1960)Nguyễn Tư Nghiêm
- Trái tim và nòng súng (1963).Huỳnh
Văn Gấm.
- Bình minh trên nơng trang (1958).
Nguyễn Đức Nùng.
- Tát nước đồng chiêm .Trần Văn Cẩn.
- Nhớ một chiều tây Bắc ,Phan Kế
An…….
<b>2. Tranh luïa</b>
+ Tranh lụa là chất liệu truyền thống
của phương đông. Dùng màu nước vẽ
lên vải lụa.
+ Tác phẩm tiêu bieåu :
- Con đọc bần nghe (1955).Trần Văn
Cẩn.
- Được mùa (1960)Nguyễn tiến Trung.
- Về nông thôn sản xuất (1960).Ngô
Minh Cầu.
- Bữa cơm mùng thắng lợi, Nguyễn
Phan Chánh…..
<b>3.</b>
<b> Tranh khắc gỗ</b>.<b> </b>
- được sự kếthừa và phát huy truyền
thống của dân tộc.( dòng tranh dân
gian)phong phú hơn về đề tài và cách
thể hiện. của tranh
+ Chất liệu : được khắc trên ván gỗ, in
trên giấy, vải.
+ Taùc phẩm tiêu biểu :
- Mùa xn (1960).Đinh Trọng Khang.
- Hai ơng cháu (1966).Huy ốnh
- Ba thế hệ (1970).Hồng Trầm.
<b>- </b>Chùa tây phương của Trần Ngun
Đán…
- Mẹ con <b>.</b>Đinh Trọng Khang<b> </b>
<b>4. Tranh sơn dầu.</b>
+ Chất liệu : xuất phát từ phương tây,
du nhập vào nươc ta năm 1925.
+ Tác phẩm tiêu biểu :
- Một buổi cày (1960).Lưu cơng nhân.
- Cơng nhân cơ khí (1962).Nguyễn Đổ
Cung.
- Nữ dân quân miền biển(1960)Trần
Văn cẩn,……
- Phố cổ , Bùi Xuân phái.<b> </b>
<b>5. Tranh màu bột.</b>
Đây là chất liệu gọn nhẹ dễ sử dụng
thường được vẽ tên vải gỗ, giấy.
+ Tác phẩm tiêu biểu :
- Đền voi phục (1957).Văn Giáo.
- Ao làng (1963).Phan Thị Hà.
Bộ đội nam tiến , Nuyễn Đổ Cung.
<b>6. Tượng thạch cao.</b>
gỗ, đồng.
+ Tác phẩm tiêu biểu :
- Nắm đất miền Nam (1955).Phạm
Xn Thi
- Võ thị sáu (1956). Diệp Minh Châu.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<i><b>+ Bài tập về nhà: Học sinh về </b></i>xem lại bài, và học thuộc những ý chính của bài.
<b> + Chuẩn bị bài mới</b>: Đọc trước bài mới Một số tác giả, tác phẩm của mỹ thuật Việt
nam giai đoạn 1954 – 1975
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<i>Lớp 9</i>
<b>Soạn:11/10/2019 </b>
<b>Tiết 10. Tuần 10</b>
BÀI : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI LỄ HỘI( tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và nội dung của một số lễ hội ở nớc ta.
- Kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh ti l hi.
-Thỏi : Học sinh yêu quê hơng và những lễ hội của dân tộc.
<b>2. Phm cht, nng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>. Giáo viên: </b>
<b> - Mét sè tranh ¶nh vỊ lƠ héi ë viƯt </b>
- Mét sè bµi vẽ của học sinh năm trớc.
<b>.Hc sinh: </b>
Chun b y đủ dụng cụ học tập: Bút chì, tẩy, màu tự chọn.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Đa tranh đề tài lễ hội và hỏi học sinh đây là tranh vẽ về đề tài gì? Học sinh trả
lời sau đó GV giới thiệu vào bài mới.
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Học sinh
hiểu đợc ý nghĩa và nội dung của một số lễ
hội ở nớc ta.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học ,Học sinh biết
cách vẽ và vẽ đợc tranh đề tài lễ hội.
<b>* Kiến thức 1: Tìm và chọn ni dung</b>
<b> ti</b>
GV: Lễ hội thờng có những hình thức tổ
chức nào?
GV: Giới thiệu một số ảnh về lễ hội.
<b>1. Tìm và chọn nội dung đề tài:</b>
- MÝt tinh, dut binh, diƠu hµnh, ríc cê,
tÕ lƠ, múa lân, ca hát, văn nghệ, thể
thao...
<b>* Kin thức 2: Hướng dẫn cách vẽ </b>
<b>tranh</b>
- vẽ đợc bức tranh L hi trc tiờn ta lm
gỡ?
- Minh hoạ ĐDDH.
- Bớc tiếp theo ta làm gì?
- Minh hoạ ĐDDH.
- Khi kẻ phác xong ta làm gì?
GV: Minh hoạ ĐDDH.
- Sau cùng ta làm gì để hồn thiện bài
vẽ?
<b>2. C¸ch vÏ tranh:</b>
a. Tìm bố cục:
b. Vẽ phác nét chính:
c.Vẽ chi tiết:
d. VÏ mµu:
<b>* Kiến thức 3:Hướng dẫn làm bài</b>
GV: Yêu cầu học sinh làm bài kiểm tra.
HS: Làm bài vẽ tranh về đề tài Lễ hội.
GV: Bao quát lớp, gợi ý thêm cho những
em cịn lúng túng.
<b>3.Thùc hµnh:</b>
- Hãy vẽ một bức tranh về đề tài Lễ hội
- Kích thớc: Khổ giấy A4.
- ChÊt liƯu: Mµu.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: VỊ nhµ xem và kí hoạ những hình ảnh có liên quan với nội dung</b>
bài.
+ Chuẩn bị bài mới: Tiết sau kiểm tra 1 tiết
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn:17/10/2019 Lớp </b>
<b>6 </b>
<b>Tiết 11. Tuần 11</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>MÀU SẮC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu đợc sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác dụng
của màu sắc đối với cuộc sống con ngời
<b>-Kỹ năng: HS vẽ hiểu đợc cách pha màu áp dụng vào bài vẽ tranh, vẽ trang trí</b>
<b>- Thỏi độ: : HS trân trọng , yêu quý thiên nhiên và có cảm nhận riêng về màu sắc </b>
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> . Giỏo viờn- ảnh chụp về màu sắc của thiên nhiên, tranh lịch treo tờng </b>
- Bài mẫu của học sinh lớp trc, màu cơ bản vµ chÊt liƯu thường dïng.
. Học sinh: :
Màu , một số đồ vật được trang trí<i><b> .</b></i>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Màu sắc phản ánh cuộc sống sinh động và phong phú của con ngời. Màu sắc
thiên nhiên hay nhân tạo đều mang lại cho chúng ta những cảm nhận riêng. Hơm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu 1 số loại màu và tác dụng của chúng đối với đời sống Xã hội.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: HS hiểu đợc
sự phong phú của màu sắc trong thiên
nhiên và tác dụng của màu sắc đối với
cuộc sống con ngời
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
c. Sản phẩm của học , vẽ hiểu đợc cách
pha màu áp dụng vào bài vẽ tranh, vẽ
trang trí
<b>* Kiến thức 1 : Màu sắc trong thiên </b>
<b>nhiên </b>
Gv cho HS xem tranh vµ chØ cho HS biết
một số màu sắc trong thiên nhiên
- Em biết gì về màu sắc trong thiên
nhiên?
<b>I/: Màu sắc trong thiên nhiên </b>
- Màu sắc trong thiên nhiên phong phú và
đa dạng
- Khi cú ỏnh sỏng chúng ta mới nhìn thấy
và cảm nhận đợc màu sc
- Khi nào thì mắt ta cảm nhận c màu
sắc ?
- GV kết luËn bæ sung.
<b>* Kiến thức 2 : Màu vẽ và cách pha </b>
<b>màu</b>
GV : Có 3 màu cơ bản : Đỏ - Vàng - Lam
- Thế nào là màu nhị hợp ? cho ví dụ cụ
thể
- Thế nào là màu nhị hợp ? cho ví dụ cụ
thể
- Nêu cách pha màu từ 3 màu cơ bản
- Vì sao gọi là màu bổ túc, kể tên những
cặp màu bổ túc
- Những cặp màu nào c gọi là màu
tơng phản
- Mu núng l gỡ? k tờn nhng màu nóng
trong đĩa màu
- Màu lạnh là gì? Vì sao màu vàng
khơng đợc coi là màu lạnh hoc mu
núng
<b>II/ Màu vẽ và cách pha màu</b>
<b>1. Màu cơ bản :</b>
- L mu nguyờn hay cũn gi l màu gốc
theo quy định bao gồm 3 màu : -
Vng Lam
<b>2. Màu nhị hợp </b>
-Là màu tạo ra khi pha trộn 2 màu cơ bản
với nhau
* Đỏ + Vàng = Cam
Đỏ + Lam = TÝm
Vµng + Lam = Lơc
* DÜa mµu
3. Màu bổ túc: là màu đối xứng nhau
180 0 <sub> qua tâm đờng tròn (đĩa màu )</sub>
+ Đỏ và lục; vàng và tím; cam và lam
<b>4. Màu t ơng phản : Đ- V; Đ- Tr; V- Lục</b>
Đối diện nhau 120 0 <sub> trong đĩa màu.</sub>
<b>5. Màu nóng : - Là những màu tạo cảm </b>
giác ấm nóng T tớm m cho n vng
cam.
<b>6. Màu lạnh : Là màu tạo cmả giác mát </b>
lạnh . Màu vàng lµ mµu trung tÝnh.
<b>* Kiến thức 3 : Mét sè mµu vÏ th«ng </b>
<b>dơng</b>
Bút dạ dùng để làm gì
- Nêu cách tơ màu sáp và màu nước
GV hớng dẫn thêm sau ú kt lun b
sung.
<b>III/ Một số màu vẽ thông dơng</b>
<b>1. Bót d¹</b>
Dùng đẻ đi nét viền đen hoặc tơ mt s
vin nht
<b>2. Sáp màu </b>
màu đậm tô trc, màu nhạt tô sau
<b>3. Màu </b>nc
Dùng cọ lông tròn thấm mµu nước hoµ
lo·ng vµ qt nhĐ , mµu nhạt quét trc,
màu đậm quét sau.
<b>4. Màu bột </b>
-Pha vi keo, qt đều tay, bảo quản nơi
khơ thống .
<b>5. Chì màu</b>
<b>* Hot ng 3: Hot ng vn dng v</b>
<i><b>m rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà: VÔ nhµ häc thuéc bµi </b>
<b>+ Chun b bi mi: Chuẩn bị bài -Màu sắc trong trang trÝ </b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
GV nhận xét chung về cách pha màu của Hs ( pha đúng hay chưa, cách pha lại như
thế nào )
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn:17/10/2019 Lớp </b>
<b>7 </b>
<b>Tiết 11. Tuần 11</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>ĐỀ TÀI CUỘC SỐNG QUANH EM ( tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
-Kiến thức: Học sinh tập quan sát thiên nhiên và các hoạt động thường ngày của con
người.
- Thái độ : Yêu thiên nhiên, có ý thức làm đẹp cuộc sống xung quanh.
<b> . Giáo viên - Tranh ảnh của các hoạ sỹ về đề tài cuộc sống thiên nhiên.</b>
- Bộ tranh đề tài ở ĐDDH Mỹ thuật
<b> . Học sinh: Giấy, bút chì, màu.</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Cuộc sống xung quanh luôn chuyển động, thay đổi rất phong phú và đa dạng.
Hôm nay chúng ta sẽ cùng vẽ tranh về đề tài này.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Học sinh tập
quan sát thiên nhiên và các hoạt động
thường ngày của con người.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Tìm được đề tài
phản ánh cuộc sống xung quanh và vẽ
được tranh theo ý thích.
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dẫn HS tìm và </b>
<b>chọn nội dung đề tài.</b>
- Cho HS quan sát tranh của các họa sĩ,
và bài vẽ của HS năm trước. Yêu cầu:
- Tranh vẽ về nội dung gì?
- Ngồi ra cịn có những nội dung gì mà
em biết?
- GV giới thiệu : Cuộc sống quanh em có
rất nhiều hoạt động khác nhau, từ gia
đình, nhà trường đến xã hội. Đó là những
đề tài phong phú, rộng mở về cả nội dung
và hình thức thẩ hiện. Ví dụ: đề tài gia
đình: đi chợ, nấu ăn, quét sân,…; đề tài
nhà trường: đi học, học nhóm,…; đề tài
xã hội: trồng cây, giữ gìn mơi trường
I/ Tìm và chọn nội dung
xanh, sạch, đẹp, bảo vệ chủ quyền lảnh
<b>thổ...</b>
<b>* Kiến thức 2 .: Hướng dẫn HS cách vẽ </b>
<b>tranh.</b>
- Để vẽ một bức tranh đề tài ta phải thực
hiện bao nhiêu bước?
- GV dựa vào ĐDDH hướng dẫn HS cách
vẽ.
<b>III/ Cách vẽ</b>
<i><b>- Ta phải thực hiện 4 bước:</b></i>
<b>Bước 1: Tìm và chọn nội dung đề tài.</b>
<b>Bước 2: Tìm bố cục ( phác mảng chính, </b>
mảng phụ).
<b>Bước 3: Vẽ hình chi tiết.</b>
<b>Bước 4: Vẽ màu.</b>
<b>* Kiến thức 3 : Hướng dẫn HS làm bài.</b>
Trong quá trình HS làm bài GV ln xem
bài và góp ý cho từng HS về cách chọn
cảnh, cắt cảnh, bố cục, vẽ hình và vẽ
màu.
<b>III/ Thực hành</b>
HS vẽ bài vào giấy A4.
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kết quả học </b>
<b>tập.</b>
- GV chọn một số bài vẽ, gợi ý cho HS
nhận xét về:
+ Bố cục.
+ Hình vẽ.
+ Màu sắc.
- GV tuyên dương bài vẽ đẹp, có trọng
tâm.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: Về nhà sưu tầm thêm một số hình ảnh cần thiết phục vụ bài </b>
vẽ tiếp theo.
. + Chuẩn bị bài mới: chuẩn bị màu vẽ tiếp bài tiết 2
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn:17/10/2019 </b><i><b>Lớp </b></i>
<i><b>8</b></i><b> </b>
<b>Tiết 11. Tuần 11</b>
BÀI : thường thức mĩ thuật
<b>MỘT SỐ TÁC GIẢ TÁC PHẨM CỦA MĨ THẬT</b>
VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1954-1975
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Kiến thc<i>:</i> H/s biết về các thành tựu mĩ thuật Việt Nam giai đoạn từ 1954 - 1975
thông qua một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu.
- K nng Biết về mét sè chÊt liƯu trong s¸ng t¸c t¸c mÜ tht.
- Su tầm tranh, ảnh của ba tác giả trong bài.
- Bộ §DDH mÜ thuËt 8.
<b> . H ọ c sinh : Vë ghi lí thuyết. Su tầm tranh của các HS giới thiệu trong bµi </b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Ở tiết trước bài 10 các em được thầy giới thiệu sơ nét về mĩ thuật việt </b>
<b>nam 1954-1975. Để hiểu rõ hơn về các tác phẩm, thầy và các em học bài :Một </b>
<b>số tác giả, tác phẩm tiêu biểu của mĩ thuật việt nam giai đoạn 1954- 1975</b>
<b>Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. biết về các
thành tựu mĩ thuật Việt Nam giai đoạn từ
1954 - 1975 thông qua một số tác giả, tác
phẩm tiêu biểu.
b. Cỏch thc t chc hot ng: thuyt
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , BiÕt vỊ mét sè chÊt
liƯu trong s¸ng t¸c t¸c mÜ thuËt.
<b>* Kiến thức 1: Tìm hiểu vế hs Trần </b>
<i><b>Văn Cẩn</b></i>
GV: hỏi: Trần Văn Cẩn (1910- 1994)
- HÃy kể tên một vài tác phẩm cuẩ hoạ sĩ
Trần Văn Cẩn?
- H/s trả lời
- Em biết gì về hoạ sĩ Trần Văn CÈn?
- H/s tr¶ lêi
Ngay khi cịn đang học ở trờng: ông đã
nổi tiếng với bức tranh sơn mài: "Trong
v-ờn" và nhiều bức tranh lụa khác. ơng đã
có tranh tham dự triển lãm mĩ thuật trong
nớc và quốc tế.
- Những tác phẩm sau này càng khẳng
- Kháng chiến chống thực dân pháp, hoạ
sĩ đã cùng 1 số văn nghệ sĩ tích cực tham
gia ttrong hội vcăn hố cứu quốc làm việc
ở chiến khu Việt Bắc.
- Ngồi ra ơng cịn nhiều kí hoạ về vùng
giải phóng; và những ký hoạ trên đờng
chiến dịch.
<b>1. Traàn Vaờn Caồn</b> Với bức tranh sơn mài
Tát n ớc đồng chiêm.
<b>a. Mét vµi nÐt vµ thân thế sự nghiệp</b>
+ Ông sinh ngày 13 - 8 - 1910 tại Kiến
An - Hải Phòng: tốt nghiệp trờng CĐ MT
ĐD khoá ( 1931 - 1936)
TP: - Em thuý ( sơn dầu 1942)
- Hai thiếu nữ trớc bình phong ( Lụa
1944).
- Gội đầu (Khắc gỗ mÇu 1943)
+ Trong cách mạng tháng tám 1945 - ơng
tham gia chiến dịch, vẽ tranh cổ động
phục vụ khỏng chin v sangs tỏc.
- Tác phẩm 1 hai đi 1 hai ( Khắc gỗ mầu;
1948)
- Lũ ỳc li cày trong chiến khu. (lụa
1952).
+ Hồ bình lập lại trên miền bắc (1954)
hoạ sĩ Trần Văn Cẩn vừag sáng tác vừa là
hiệu trởng trờng CĐ MT Hà Nội, là đại
biểu Quốc hội, tổng th ký Hội MT Việt
Nam trong thời gian dài.
- Tp: Tát nớc đồng chiêm (sơn mài 1958).
Nữ dân quân miền biển.
<b>b) Tát nớc đồng chiêm</b>
- Tranh vẽ về đề tài sản xuất nông nghiệp,
ca ngợi cuộc sống lao động của ngời nông
dân bc vo lm n tp th
- Chất liệu sơn mài. trên nền đậm làm nổi
hình, nét sắc mầu của nhân vật và cảnh
- Bố cục: 10 ngời đang tát nớc gầu dây;
bố cục dàn thành 1 mảng chéo.
KL: Với những cơng lao đóng góp của
mình, Nhà nớc đã tặng ơng nhiều phần
th-ởng cao quý, trong đó có giải thth-ởng HCM
§ång thêi P/a phong trào hợp tác hoá
nông nghiệp ở nông thôn miền bắc những
năm đầu giải phóng.
KL: Tỏt nc đồng chiêm là Tp sơn mài
xuất sắc của hoạ sĩ Trần Văn Cẩn và cũng
là 1 thành công của MT VN về đề tài
nông nghiệp.
<b>* Kiến thức 2: Tìm hiểu về hs Ngun </b>
<i><b>S¸ng </b></i>
- Sau CMT8 1945 ông hăng hái vẽ tranh
tuyên truyền phơc vơ chÝnh qun cách
mạng non trẻ.
Em hóy k tờn 1s tỏc phẩm của ơng?
- T/p Giặc đốt làng tơi
- ThiÕu n÷ vµ hoa xen.
Ơng đã đạt giải thởng HCM.
- Bức tranh diễn tả chiến sĩ bị thơng giữa
2 trận đánh; kết nạp vào Đảng.
- Lí tởng cao đẹp nhất của ngời CM họ lại
có đợc sinh lực mới để trở lại chiến hào.
<b>2. ho¹ sÜ Ngun S¸ng víi bøc tranh</b>
<b>sơn mài: kết nạp Đảng ở ĐBP</b>
<b>a) Vài nét thân thế sự nghiệp.</b>
- Ông sinh 1923 tại Mĩ Tho Tiền Giang.
ông tốt nghiệp trờng TC Gia Định và häc
tiÕp trêng C§ MT Đông Dơng khoá
( 1941 - 1945 ).
- Ông tiêu biểu cho lớp nghệ sĩ " Thành
đồng Tổ quốc" đã tham gia cớp chính
quyền tại phủ khâm sai Hà Nội trong cỏch
mng T8 - 1945.
- Ông tham gia chiến dịch ĐBP.
- Cách vẽ: Mạnh mẽ, dản dị và đầy biểu
cảm.
- Ngh thuật đạt tới đỉnh cao trong sự kết
hợp hài hòa giữa tình cảm và lý trí.
<b>Giíi thiƯu bøc tranh: KÕt nạp Đảng ở </b>
<b>ĐBP.</b>
- Đề tài chiến tranh.
+ Bố cục : Hình mảng đờng bút của
khung cảnh và nhân vật hết sức khúc triết
với cách diễn tả hình khối chắc khẻo.
- Hình tợng: chặt lọc từ tinh thần chiến sĩ
và ngời nông dân yêu nớc và căm thù giặc
xâm lợc
<b>* Kiến thức 3 : Hoạ sĩ Bùi Xuân Phái </b>
Ông là hoạ sĩ nỉi tiÕng chuyªn vÏ vỊ phè
cỉ HN.
- CM T8 1945tham gia khởi nghĩa ở HN.
- Hoà bình lặp lại ông giảng dạy ở trơng
CĐMT VN.
- ễng đã vẽ phố triền miên, mê cuồng,
ông đã vẽ nó trong mọ tâm trạng bằng
nhiều chất liệu và kích thớc.
- Gợi cho ngời xem tình cảm u mến đối
với HN cổ kính.
<b>3. Ho¹ sÜ Bïi Xuân Phái và các bức</b>
<b>tranh về phố cổ Hà Nội (1920-1988)</b>
<b>a). Thân thế sự nghiệp</b>
1.9/1920 Quốc oai Hà Tây
- Ông tốt nghiệp CĐMT Đông dơng khoá
( 1941 - 1945 ).
- T/p: + Thiếu nữ chải tóc
+ Trong phân xởng nhuộm.
+ Phố cỉ Hµ Néi.
- Ơng đợc giải thởng HCM.
<b>b) Giới thiệu về phố cổ HN.</b>
- Những khung cảnh phố vắng với đờng
nét xô lệch, mái tờng rêu phong.
+ Mầu trong tranh đơn giản nhng đằm
thắm và sâu lắng
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: H/s đọc lại bài và xem lại tranh.</b>
+ Chuẩn bị bài mới: Đọc trước bài mới “ trình bày bài sách
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn:17/10/2019 </b><i><b>Lớp </b></i>
<i><b>9</b></i><b> </b>
<b>Tiết 11. Tuần 11</b>
BÀI : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI LỄ HỘI( tiết 2. Kiểm tra 1 tiết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và nội dung của một số lễ hội ở nớc ta.
- Kỹ năng: Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh đề tài lễ hội.
-Thái độ: Häc sinh yªu quª hơng và những lễ hội của dân tộc.
<b>2. Phm cht, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>. Giáo viên: </b>
<b> - Mét sè tranh ¶nh vỊ lƠ héi ë viƯt </b>
- Mét sè bài vẽ của học sinh năm trớc.
<b>.Hc sinh: </b>
Chun b đầy đủ dụng cụ học tập: Bút chì, tẩy, màu tự chọn.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
lời sau đó GV giới thiệu vào bài mới.
<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: Học sinh
hiểu đợc ý nghĩa và nội dung của một số lễ
hội ở nớc ta.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học ,Học sinh biết
cách vẽ và vẽ đợc tranh đề tài lễ hội.
<b>* Kiến thức 1: Tìm và chọn ni dung</b>
<b> ti</b>
GV: Lễ hội thờng có những hình thức tổ
chức nào?
GV: Giới thiệu một số ảnh về lễ hội.
<b>1. Tìm và chọn nội dung đề tài:</b>
- MÝt tinh, dut binh, diƠu hµnh, ríc cê,
tÕ lƠ, múa lân, ca hát, văn nghệ, thể
thao...
<b>* Kin thức 2: Hướng dẫn cách vẽ </b>
<b>tranh</b>
- vẽ đợc bức tranh L hi trc tiờn ta lm
gỡ?
- Minh hoạ ĐDDH.
- Khi kẻ phác xong ta làm gì?
GV: Minh hoạ ĐDDH.
- Sau cùng ta làm gì để hồn thiện bài
vẽ?
<b>2. C¸ch vÏ tranh:</b>
a. Tìm bố cục:
b. Vẽ phác nét chính:
c.Vẽ chi tiết:
d. VÏ mµu:
<b>* Kiến thức 3:Hướng dẫn làm bài</b>
GV: Yêu cầu học sinh làm bài kiểm tra.
HS: Làm bài vẽ tranh về đề tài Lễ hội.
GV: Bao quát lớp, gợi ý thêm cho những
em cịn lúng túng.
<b>3.Thùc hµnh:</b>
- Hãy vẽ một bức tranh về đề tài Lễ hội
- Kích thớc: Khổ giấy A4.
- ChÊt liƯu: Mµu.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
<b> + Bài tập về nhà: Sưu tầm hình ảnh của hội trường trên sách báo, trang mạng..</b>
+ Chuẩn bị bài mới: Tiết sau học bài trang trí hội trường.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 25/10/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 12. Tuần 12</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>MÀU SẮC TRONG TRANG TRÍ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
-<b> Kiến thức:</b> Học sinh hiểu được tác dụng của màu sắc trong trang trí đối với
cuộc sống con người và sử dụng màu sắc khác nhau trong ngành trang trí ứng dụng
<b>- Kỹ năng:</b> Học sinh biết cách sử dụng màu sắc khác nhau trong trang trí
-<b> Thái độ:</b> Học sinh làm được bài trang trí bằng màu sắc
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh:</b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
-<b> Giáo viên</b>: Đồ vật được trang trí : Lọ hoa , bìa sách . hình vng , hình trịn . đường
diền một bài đường diềmđược trang trí gam màu khác nhau .
<b>- Học sinh: </b>Màu , một số đồ vật được trang trí<i><b> .</b></i>
<b>III. N Ộ I DUNG</b>:
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập</b>.
<b>2. Kiểm tra bài cũ: : </b>Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi “ tìm Quả” giáo viên
chuẩn bị 02 cái đĩa, vẽ quả có các màu thuộc gam màu nóng , lạnh , màu bổ túc ,
màu cơ bản , màu tương phản . Luật chơi: hai đội bắt thăm thuộc các gam màu
( Tìm các quả gắn vào 02 cái đĩa tương ứng gam màu , đội nào nhanh và nhiều
<b>3. Dạy bài mới</b>: Giới thiệu bài
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý và
tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
màu sắc , thầy và các em sẽ tìm hiểu bài mới “ Màu sắc trong trang trí”
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Học sinh biết
cách sử dụng màu sắc khác nhau trong
trang trí
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , ïc sinh làm được
bài trang trí bằng màu sắc
<b>* Ki ế n th ứ c 1 :Hướng dẫn học sinh </b>
-GV: Trong cuộc sống , có những đồ vật
, vật dụng nào được trang trí ?
-HS: Chén, đĩa,tập vỡ, quần áo, nón,…….
- GV: Giới thiệu thêm một số hình ảnh
đã được trang trí ( Bìa sách, hội
trường ,sân khấu, trang phục ,… )
-HS: Chú ý lắng nghe.
-GV: Cho học sinh xem một số đồ vật
được trang trí , tổ chức chia thành 04
nhóm trả lời câu hỏi .
? Đặc điểm của màu sắc trong loại hình
trang trí ?
-HS: Trả lời theo nhận biết đã nhìn
thấy.
* Giáo Vieân :
- Màu sắc kiến trúc : sáng sủa , đơn
giản , tạo cảm giác thoải mái .
- Màu sắc bìa sách : Phong phú hấp dẫn
, tạo sự chú ý
- Màu sắc đồ gốm : Đơn giản , tao nhả ,
tạo cảm giác sạch sẻ .
- Màu trang phục : Rực rở, sạch sẽ, dễ
chịu , sang trọng .
<b>I. Tìm hiểu màu sắc trong các loại </b>
<b>hình trang trí .</b>
- Có rất nhiều loại hình trang trí khác
nhau như : Trong kiến trúc , thời trang ,
sân khấu , đồ vật ,…
- Mỗi hình thức trang trí đều có cách sử
dụng màu sắc khác nhau phù hợp với
tính chất và nội dung hình thức trang trí
đó .
<b>* Ki ế n th ứ c 2 :Tìm hiểu cách sử dụng</b>
<b>màu sắc trong trang trí</b> .
* GV: Cho học sinh xem một số bài
trang trí hình vng , hình trịn ,… . u
cầu học sinh quan sát và trả lời về :
- Cách sử dụng màu trong bài trang trí ?
-HS: + Màu kết hợp hài hịa giửa màu
nóng, lạnh.
+ Sử dụng gam màu lạnh
Giáo Viên kết luận : Màu sắc tuỳ vào
nội dung trong trang trí mà sử dụng cho
phù hợp nhưng cần kết hợp hài hồ giữa
màu nóng , lạnh ,đậm , nhạt rỏ trọng
tâm hơn .
*GV: Tùy theo ý thích của mỗi người
mà màu sắc có thể dùng các hịa sắc
khác nhau .
- GV: Cho học sinh xem hai bài trang trí
giống nhau về bố cục , họa tiết khác
nhau về hòa sắc .
- GV: Hai bài trang trí này cách dùng
màu như thế nào ?
-HS: Bài sử dụng nhiều màu nóng.Bài
sử dụng nhiều màu lạnh
Giáo viên kết luận : Tùy vào nội dung
trang trí và ý thích của mỗi người mà sử
dụng các hòa sắc khác nhau , nóng ,
lạnh .
* Chú ý : Để màu sắc trong bài giửa
nóng , lạnh , đậm nhạc ,chúng ta cần
chú ý : Bài trang trí có hai phần .
- Họa tiết : Tìm họa tiết chính trước ,
họa tiết phụ sau .
- Dùng màu lạnh .
- Dùng màu nóng và lạnh .
- Dùng màu tương phản .
- Màu bổ túc .
<i><b> * Ki</b></i><b> ế n th ứ c 3 : Thực Hành </b>
- Caùc em vẽ màu trang trí giống nhau ,
giáo viên chuẩn bị sẳn , có hai cách vẽ
màu :
<b>III. Thực hành</b> .
+ Có thể chọn màu đậm và ngược lại .
+ Có thể chọn nền nóng và ngược lại .
* Giáo viên quan sát và hướng dẩn học
sinh trong quá trình làm bài .
<b>* Ki ế n th ứ c 4 :</b> <b>Đánh giá kết quả học </b>
<b>tập .</b>
-GV: Chọn một số bài của học sinh
-HS: + màu nền .
+ Màu họa tiết
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động
của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : Xem trước bài mới kiểm tra 1 tiết “Đề tài bộ đội”
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
GV nhận xét chung về cách pha màu của Hs ( pha đúng hay chưa, cách pha lại như
thế nào )
<b>Soạn:25/10/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 12. Tuần 12</b>
BÀI : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI CUỘC SỐNG QUANH EM ( tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
-Kiến thức: Học sinh tập quan sát thiên nhiên và các hoạt động thường ngày của con
người.
<b>-Kỹ năng: Tìm được đề tài phản ánh cuộc sống xung quanh và vẽ được tranh theo ý </b>
thích.
- Thái độ : Yêu thiên nhiên, có ý thức làm đẹp cuộc sống xung quanh.
Bảo vệ quê hương đất nước,chủ quyền của nước ta.( Tích hợp)
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> . Giáo viên - Tranh ảnh của các hoạ sỹ về đề tài cuộc sống thiên nhiên.</b>
- Bộ tranh đề tài ở ĐDDH Mỹ thuật
<b> . Học sinh: Giấy, bút chì, màu.</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Cuộc sống xung quanh luôn chuyển động, thay đổi rất phong phú và đa dạng.
Hôm nay chúng ta sẽ cùng vẽ tranh về đề tài này.( tiết 2)
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Học sinh tập
quan sát thiên nhiên và các hoạt động
thường ngày của con người.
I/ Tìm và chọn nội dung
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Tìm được đề tài
phản ánh cuộc sống xung quanh và vẽ
được tranh theo ý thích.
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dẫn HS tìm và </b>
<b>chọn nội dung đề tài.</b>
- Cho HS quan sát tranh của các họa sĩ,
và bài vẽ của HS năm trước. Yêu cầu:
- Tranh vẽ về nội dung gì?
- Ngồi ra cịn có những nội dung gì mà
em biết?
- GV giới thiệu : Cuộc sống quanh em có
rất nhiều hoạt động khác nhau, từ gia
đình, nhà trường đến xã hội. Đó là những
đề tài phong phú, rộng mở về cả nội dung
và hình thức thẩ hiện. Ví dụ: đề tài gia
đình: đi chợ, nấu ăn, quét sân,…; đề tài
nhà trường: đi học, học nhóm,…; đề tài
xã hội: trồng cây, giữ gìn mơi trường
xanh, sạch, đẹp, bảo vệ chủ quyền lảnh
<b>thổ...</b>
<b>* Kiến thức 2 .: Hướng dẫn HS cách vẽ </b>
<b>tranh.</b>
- Để vẽ một bức tranh đề tài ta phải thực
hiện bao nhiêu bước?
- GV dựa vào ĐDDH hướng dẫn HS cách
vẽ.
<b>III/ Cách vẽ</b>
<i><b>- Ta phải thực hiện 4 bước:</b></i>
<b>Bước 1: Tìm và chọn nội dung đề tài.</b>
<b>Bước 2: Tìm bố cục ( phác mảng chính, </b>
mảng phụ).
<b>Bước 3: Vẽ hình chi tiết.</b>
<b>Bước 4: Vẽ màu.</b>
<b>* Kiến thức 3 : Hướng dẫn HS làm bài.</b>
Trong q trình HS làm bài GV ln xem
bài và góp ý cho từng HS về cách chọn
cảnh, cắt cảnh, bố cục, vẽ hình và vẽ
màu.
<b>III/ Thực hành</b>
HS vẽ bài vào giấy A4.
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kết quả học </b>
<b>tập.</b>
- GV chọn một số bài vẽ, gợi ý cho HS
nhận xét về:
+ Bố cục.
+ Hình vẽ.
+ Màu sắc.
tâm.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b> + Bài tập về nhà: Về nhà sưu tầm thêm một số hình ảnh cần thiết phục vụ bài </b>
vẽ tiếp theo.
. + Chuẩn bị bài mới: mỗi tổ chuẩn bị ấm tích và cái bát theo hình SGK
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 25/10/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 12. Tuần 12</b>
<b>BÀI: Vẽ Trang trí</b>
<b>TRÌNH BÀY BÌA SÁCH ( Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức<i>: <b>- </b></i>Học sinh nắm bắt được đặc điểm , Mục đích và phương pháp trình
bày bìa sách .
- Kỹ năng: Học sinh phát huy tư duy trong việc lựa chọn hình tượng , sắp xếp hình
ảnh , bố trí màu sắc phù hợp với nội dung sách<i><b> </b></i>
- Thái độ : Học sinh nắm bắt được đặc điểm, mục đích và phương pháp trình bày
bìa sách, nhận thức đúng đắn giá trị của nghệ thuật trang trí cuộc sống hàng ngày ,
yêu quí trang trọng sách vở .
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>Giáo viên: </b>Mẫu bìa sách khác nhau ( Bìa thực )
- một số bài vẽ của học sinh nm trc
<b>. Hc sinh: Giấy vẽ, bt chì, màu vÏ.</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trong cuộc sống hàng ngày, sách không thể thiếu dược trong mỗi chúng ta, vậy
chúng ta hãy trân trọng và biết giữ gìn và u q nó, để tìm hiểu rỏ nội dung bài
này, ta cùng tìm hiểu qua bài mới “ trình bày bìa sách”
<b>Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. : Học
sinh phát huy tư duy trong việc lựa
chọn hình tượng , sắp xếp hình
ảnh , bố trí màu sắc phù hợp với
nội dung sách<i><b> </b></i>
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
thuyết trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Học sinh nắm
bắt được đặc điểm, mục đích và
phương pháp trình bày bìa sách,
nhận thức đúng đắn giá trị của
nghệ thuật trang trí cuộc sống hàng
ngày , yêu quí trang trọng sách vở .
<b>* Kiến thức : 1 </b>: <i><b>Hướng dẫn quan </b></i>
<i><b>sát và nhận xét.</b></i>
GV: Hướng dẫn học sinh quan sát
một số bài mẫu
- HS: Quan sát tranh mẫu.
-GV:Vì sao nhà xuất bản phải làm
bìa sách đẹp ?
-HS: Để người xem cảm nhận cái
hay, cái đẹp trong sách và thu hút
người xem.
-GV: Bìa sách thể hiện nội dung
qua tác phẩm, qua cách trình bày,
hình vẽ, chữ, màu sắc ,…
-GV: Qua quan sát sách giáo khoa
và tranh mẩu các bìa sách , các em
thấy trình bày những gì ?
-HS: Tên cuốn sách, tác giả, tên
nhà xuất bản, hình ảnh …..
-GV: Thành phần bìa sách ( Tên
sách , tên tác giả, nhà xuất bản ,
hình minh họa , … )
- GV: cho hoïc sinh xem bốn bìa
sách và chia ra bốn nhóm .
Nhận xét về cách trang trí bìa sách
này ?
-HS: Tổ chức nhóm, trả lời câu hỏi
theo ý của nhóm mình.
-GV: Bổ sung ý kiến của nhóm:
+ Sách chính trị trình bày nghiêm
túc ít màu minh họa nhỏ .
+ Sách thiếu nhi trình bày vui
mắt , màu sắc tươi vui , hóm hỉnh ,
…
+ Sách giáo khoa trình bày rõ
ràng , khoa học , dễ hiểu ,…
+ Sách văn nghệ : màu sắc tranh
nhã , có minh họa chữ , chữ cách
điệu theo nội dung .
-GV:Cho học sinh xem một số loại
sách học sinh nắm trước .
<b>* Kiến thức 2 </b>:<i><b>Hướng Dẫn Cách </b></i>
<i><b>Vẽ </b></i>
* Hướng dẫn học sinh xác định loại
sách .
-GV: Các loại sách nào các em đã
nhìn thấy , đọc qua ?
HS: Sách giáo khoa, truyện cổ tích,
truyện tranh, sách thiếu nhi….
-GV: Hãy nêu những hình ảnh
minh họa mà các em định vẽ cho
mình
-HS: Trả lời theo cách suy nghĩ
riêng.
-GV chốt lại: Chọn loại sách phù
* Hướng dẫn học sinh phát mãng
chữ , mãng hình .
-GV: Cho học sinh nhận xét tranh
mẫu , trên bìa sách phải có chính,
phụ và nổi bật trọng tâm, kích
thướt chữ cho phù hợp và hình
mãng .
* Hướng dẫn học sinh cách vẽ chữ ,
vẽ hình :
-GV: Cho học sinh nhận biết bài
mẫu , về chữ , hình ảnh .
<b>II.Cách trình bày trang trí:</b>
1. Xát định loại sách.
Chọn tên loại sách mà em thích.
2. Phát mãng chữ, mãng hình.
3. Cách vẽ chữ, vẽ hình.
-GV: Trình bày bìa sách: hình ảnh
và chữ rất quan trọng , thể hiện nội
dung sâu sắc , tuỳ theo nội dung
- GV: Phân tích về màu sắc khác
nhau để học sinh nhận ra đặc điểm
màu sắc phù hợp với từng loại sách
.
-GV: Nên vẽ màu theo cảm xúc ,
tránh dùng nhiều màu làm cho bài
lòe loẹt , mất trọng tâm bài
<b>* Kiến thức 3: </b>Hướng Dẫn Học
Sinh Làm Bài
-GV: Hướng dẫn học sinh làm bài
-GV: Giáo viên cho học sinh làm
bài tập theo nội dung yêu cầu
-GV: Hướng dẫn các em còn lúng
túng trong việc chọn đề nội dung
bài .
-GV: Quan sát hướng dẫn thêm về
cách sắp xếp bố cục và cách vẽ
hình vẽ chữ .
III. Thực hành
Vẽ trình bày trên giấy A4, kich cỡ:
17x22.
<b>* Kiến thức 4: </b>Nhận Xét , Đánh
Giá
Giáo viên chọn một số bài vẽ của
học sinh ở nhiều mức độ khác nhau
, cho học sinh nêu nhận xét và xếp
loại theo cảm nhận của mình .
- Học sinh nhận xét về :
+ Hình mãng , màu sắc .
+ Chữ , hình ảnh minh họa .
+ Bố cục ( Phù hợp )
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận</b>
<i><b>dụng và mở rộng (....)- Đánh giá</b></i>
<i><b>kết quả học tập.</b></i>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi
mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá
hoạt động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: về nhà tìm hiểu về màu sắc, học tiếp theo
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 25/10/2019 Lớp 9 </b>
<b>Tiết 12. Tuần 12</b>
<b>BÀI: Vẽ Trang trí</b>
<b>TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh biết cách sắp xếp bố cục trong hội trờng , nắm bắt đợc
cách trang trí cho một buổi lễ bất kì.
<b> - Kỹ năng : HS trang trí đợc một hội trờng cơ bản, có thể áp dụng vào trong thực tế.</b>
- Thỏi độ: Yêu quý vẻ đẹp của những buổi lễ thông qua trang trí hội trờng.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giáo viên: + Bµi mÉu vỊ trang trÝ héi trêng , tranh ¶nh chơp c¸c héi trêng.
+ Bài mẫu của hoạ sĩ.
+ Hình minh hoạ các bớc trang trí.
- Hc sinh: Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: chì, tẩy, màu tự chọn, ...
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bi c: Nhận xét kết quả bài kiểm tra 1 tiÕt.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<i><b>Trong những buổi lễ, đại hội, giao l</b><b> u văn nghệ, yếu tố thành cơng là nhờ</b></i>
<i><b>vào cách trang trí hội tr</b><b> ờng đem lại cho ng</b><b> ời xem cảm giác thoải mái và không</b></i>
<i><b>kém vẻ trang trọng. </b></i>
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS trang trí
đợc một hội trờng cơ bản, có thể áp
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Hóc sinh vẻ đẹp
của những buổi lễ thơng qua trang trí hội
trờng.
<b>I. Quan s¸t, nhËn xÐt:</b>
- Quang s¸t tranh mÉu, ¶nh mÉu
- Hội trờng là nơi diễn ra những buổi lễ,
những buổi họp trang trọng, hay giao lu
văn nghệ, nơi mà các "nghệ sĩ" biểu
diễn, là nơi diễn ra những buổi đại hội
của các đồn thể.
- Trang trí hội trờng nhằm mục đích làm
cho hội trờng thu hút sự chú ý của nhiều
ngời, làm cho buổi lễ thêm không khí
đại hội thêm phầm trang nghiêm , long
trọng...
<b>* Kiến thức 1: Híng dÉn quan s¸t,</b>
<b>nhËn xÐt:</b>
- Gv cho HS xem tranh ảnh về các hội
tr-ờng, băng đĩa ghi hình hội trờng.
- Héi trêng là gì? Tại sao phải trang trí
hội trờng?
- Trang trí hội trờng nhằm mục đích gì?
- Trang trÝ héi trờng là trang trí những
phần nào?
- Trong cỏch s dng phông màn, màu
của phông, màu của chữ, cách đặt biểu
t-ợng, cách xếp các bàn đại biểu, bàn khá
giả...
- Cho vÝ dơ vỊ mét sè lo¹i héi trêng?
- Gv kÕt luận, bổ sung.
Phần bục và phần nền.
- Nu l giao lu văn nghệ, thì phơng nền
màu sáng, chữ đỏ tơi, tím hồng nhạt, có
hình vẽ minh hoạ, có trang trí hoa, có
đèn nháy và sáng lấp lánh, có màn kéo
hạ sau khi biểu diễn...
- Hội trờng mít tinh kỉ niệm ngày nhà
giáo VN, kỉ niệm ngày quốc tế lao động
1 - 5, hội trờng liên hoan văn nghệ, kể
chuyện cho học sinh...
<b>* Kiến thức 2: Híng dÉn cách trang trí</b>
<b>hội trờng:</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ
cho hs nắm rõ các bớc.
- B1: Xỏc định nội dung hoạt động.
- B2: Chọn cách trang trí.
- B3: VÏ ph¸c bè cơc.
- B4: Trang trÝ chi tiÕt và vẽ màu.
- Cho HS tham khảo một số bài vẽ của
hs năm trớc
<b>II. Cách trang trí hội trờng:</b>
+ Xác định nội dung là hội nghi, hội
thảo hay lễ kỉ niệm...
Xác định tên hoạt động (tên, ngày
tháng tổ chức...)
+ Xác định chiều dài, rộng, cao của hội
trờng để chọn cách trang trí phù hợp.
+ Chọn kiểu chữ phù hợp nội dung. Sắp
xếp và phác các thành phần, chi tiết (cờ,
ảnh, tợng, bục, bệ, cây cảnh, đèn...) có
trong hội trờng vào những vị trí phù hợp.
- GV cho HS trang trÝ héi trêng tù chän.
- GV híng dÉn chung cho cả lớp và gợi
ý cho riêng từng HS.
- Chú ý phải đủ các thành phần trang trí
cho hội trờng. Khơng q cầu kì, khơng
q đơn giản.
<b>III. Thực hành</b>
- Vẽ bài vào giấy vẽ hoặc vở vẽ
- Tô màu đẹp và nổi bật
* Kiến thức 4 . Đánh giá kết quả học tập
GV v HS lựa chọn một số bài để nhận
xét, đánh giá u điểm, nhợc điểm của một
số bài vẽ.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : Xem trước TTMT sơ lược về mĩ thuật các dân tộc ít
người ở Việt Nam
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 01/11/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 13. Tuần 13</b>
BÀI : Ve tranh
<b>ĐỀ TÀI BỘ ĐỘI ( tiết 1 ) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<i><b>- Kiến thức: HS hiểu về cách vẽ tranh đề tài bộ đội , tìm nội dung để thể hiện </b></i>
<b>- Kỹ năng: HS vẽ được tranh đề tài bộ đội</b>
<b>- Thái độ : HS yêu quý anh bộ đội qua tranh vẽ </b>
<i><b>HS hiểu nghĩa của tên gọi Bộ đội Cụ Hồ </b></i>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giáo viên: Tranh mĩ thuật ĐDDH, tranh tham khảo của hoạ sĩ...
Các bước vẽ tranh đề tài bộ đội
Bài mẫu của học sinh lớp trước
<b>- Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, tẩy</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Thơ ca viết rất nhiều về người lính, đực biệt là những bài thơ, bài ca đã trở thành
bất hủ . Bài hôm nay cơ sẽ hướng dẫn cho chúng ta thể hiện tình cảm, lịng biết ơn
đối với những người lính bằng những nét vẽ.
<b>Hoạt động của giáo viên - HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. : HS hiểu
về cách vẽ tranh đề tài bộ đội , tìm nội
dung để thể hiện
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học Vẽ được tranh đề
tài bộ đội
<b>* Kiến thức 1: Tìm chọn nội dung đề</b>
<b>tài</b>
- GV treo ĐDDH MT 6 - hoặc cho Hs
xem 1 đoạn băng nói về các chú bộ đội
?Đoạn băng trên ( những bức tranh
trên ) nói về nội dung gì
? Các chú bộ đội thường tham gia những
hoạt động gì
? Em có nhận xét gì về trang phục của
các chú bộ đội
? Hình ảnh của cán chú bộ đội hiện lên
trong tranh như thế nào
<i><b>? Vì sao có tên gọi bộ đội Cụ Hồ</b></i>
? Em có nhận xét gì về cách sắp xếp bố
cục trong tranh
? Màu sắc của các bức tranh đó
?Nếu vẽ 1 bức tranh về đề tài bộ đội em
sẽ vẽ nội dung gì
- Gv giới thiệu một số bài vẽ của các
bạn có màu sắc đẹp và nổi bật.
<b>I.Tìm và chọn nội dung đề tài: </b>
<b>1.Nội dung tranh </b>
Đa dạng, phong phú với những dạng đề
tài khác nhau
a) Đề tài về bộ đội đang hành quân
b) Đề tài về bộ đội đang vui chơi với các
em thiếu nhi
+ Hoạt động diễn tập chuẩn bị chiến đấu
+ Trang phục : áo xanh, mũ tai bèo, ba
lơ, súng, dép cao su
<b>2.Hình ảnh: sinh động, hấp dẫn, có</b>
mảng chính, mảng phụ rõ ràng, cảnh đồi
núi minh hoạ thêm trong các buổi hành
quân
<b>3.Bố cục: mang tính khái quát, về con</b>
người nhưng lại cụ thể về hoạt động
nhằm mục đích làm rõ nội dung tranh ,
hình vẽ phụ bổ trợ cho hình vẽ chính tạo
nên sự sinh động hài hồ.
<b>4. Màu sắc: tuỳ theo cảm xúc của người</b>
vẽ.
<b>* Kiến thức 2. Hướng dẫn học sinh</b>
<b>cách vẽ.</b>
<b>II. Cách vẽ:</b>
- GV minh họa cách vẽ trên bảng
- Tìm và chọn nội dung đề tài
- Tơ màu theo không gian, thời gian,
màu tươi sáng.
- Cho HS tham khảo một số bài vẽ về đề
tài bộ đội của học sinh năm trước
2. sắp xếp bố cục:
3. Vẽ hình ảnh: (Đưa hình vào mảng).
4.Vẽ màu:
<b>* Kiến thức 3. Thực hành.</b>
- GV nhắc HS làm bài theo từng bước
như đã hướng dẫn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách vẽ hình
+ Cách vẽ màu.
<b>III Thực hành:</b>
BT: Em hãy vẽ một tranh về đề tài bộ
đội để thể hiện đúng tinh thần anh bộ
đội cụ Hồ trong thời bình với nội dung
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhaø xem lại bài.
<b>-</b> Chuẩn bị bài mới : vẽ tiếp theo bài đề tài bộ đội.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn:01/11/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 13. Tuần 13</b>
BÀI : Vẽ theo mẫu
<b>ẤM TÍCH VÀ CÁI BÁT</b>
<b> ( tiết 1 vẽ hình) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu được cấu trúc và biết cách vẽ cái ấm tích, cái bát
<b> - Kỹ năng: Vẽ được hình gần giống mẫu.</b>
- Thái độ: HS thấy được vẻ đẹp của bố cục, đường nét, độ đậm nhạt của cái ấm
tích và cái bát.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giáo viên:+ Mẫu vẽ: 1 cái ấm tích (hoặc 1cái ấm pha trà), 1 cái bát.
+ Bài vẽ của HS năm trước.
+ Hình minh họa các bước tiến hành bài vẽ theo mẫu.
<b>- Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, tẩy</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Chúng ta đã được làm quen với một số bài vẽ có hai mẫu vật. Hơm nay chúng
ta sẽ tiếp tục làm quen với bài vẽ có hai mẫu nữa là cái ấm tích và cái bát. Hay gọi là
cái chén.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. HS hiểu
được cấu trúc và biết cách vẽ cái ấm
tích, cái bát
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học Vẽ được hình gần
giống mẫu.
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dẫn HS quan </b>
<b>sát, nhận xét</b>
GV giới thiệu mẫu : Cái ấm tích và cái
bát. Cái ấm tích là ấm pha trà ở miền
bắc, miền nam rất ít sử dụng. Cái bát
cịn được gọi là cái chén, tùy theo mỗi
địa phương.
- Theo em thì cụm mẫu ở trên gồm
những đồ vật gì?
- Cái ấm tích và cái bát có hình gì?
- ở cái ấm tích có những bộ phận nào?
- ở cái bát có những bộ phận nào?
- Các bộ phận của cái ấm tích có dạng
hình gì?
- Các bộ phận của cái bát có hình dạng
gì?
- Theo em thì khung hình chung của
mẫu vật là hình gì?
- vậy thì theo em nếu ta sắp xếp bộ cục
theo chiều ngang tờ giấy có được
khơng? Vì sao?
- Khung hình của từng mẫu vật ra sao?
- Theo cách xếp trên thì vị trí các mẫu
vật như thế nào?
- Tỷ lệ, chiều cao, chiều rộng của vật
hình trụ và vật hình cầu như thế nào với
nhau?
- Hướng ánh sáng chính trên mẫu vật
<b>I/ Quan sát, nhận xét</b>
- Cái ấm tích và cái bát.
- Cái ấm tích có dạng hình trụ. Cái bát
có dạng hình bầu dục.
- Cổ, vai, vòi, quai, thân...
- Miệng, thân, chân...
- Cổ hình trụ, vai hình chóp cụt, thân
hình trụ, vịi cong khơng đều...
- Miệng hình bầu dục, thân hình chóp
cụt, chân hình trụ...
- Mẫu nằm trong khung hình chữ nhật
đứng.
- Khơng được. Vì sẽ hình vẽ sẽ khơng
cân đối với tờ giấy.
- Cái ấm tích nằm trong khung hình chữ
nhật đứng, cái bát nằm trong khung hình
- Cái bát đặt trước cái ấm tích và che
khuất 1 phần cái ấm tích.
- Cái bát nhỏ hơn cái ấm tích. Cái bát có
chiều cao hơn 1/4, chiều rộng hơn 1/2
cái ấm tích.
như thế nào?
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn học sinh</b>
<b>cách vẽ</b>
- GV treo hình minh hoạ các bước vẽ
hình của cái ấm tích và cái bát.
- hãy nhắc lại các bước vẽ theo mẫu, vẽ
hình
1. Vẽ khung hình chung
2. vẽ khung hình riêng
3. Vẽ, phác nét chính:
4. Vẽ hình chi tiết
GV cho 1 học sinh khác nhắc lại 1 lần
nữa.
<b>II. Cách vẽ:</b>
+ Ước lượng tỉ lệ của khung hình và
phác khung hình bao qt (cân đối với
khổ giấy, hình khơng q to, quá nhỏ)
+ Từ khung hình chung , tìm khung hình
riêng của từng mẫu, khoảng cách giữa
chúng hay vị trí trước sau của mẫu, phác
nhanh hình .
+ Tìm vị trí các bộ phận từng mẫu:
miệng, vai, vòi, thân, đáy so sánh tỉ lệ để
phác hình cho đúng đặc điểm mẫu, phác
hình bằng những nét cơ bản , không vội
vẽ chi tiết
+ Vẽ chi tiết từng bộ phận cho giống
mẫu, tìm hướng ánh sáng phác mảng
sáng tối đậm nhạt để tạo chất liệu cho
mẫu.
<b>* Kiến thức 3 : Hướng dẫn thực hành:</b>
- GV Hướng dẫn học sinh thực hành.
- u cầu vẽ hồn thiện phần hình của
mẫu
- GV quan sát, nhắc nhở chung. Hướng
dẫn, gợi ý cho cụ thể từng HS:
+ chú ý bố cục
+ Vẽ hình từ tổng thể đến chi tiết
+ Hướng dẫn đo, dọi kiểm tra hình
+ Thường xuyên so sánh với mẫu để
chỉnh hình.
<b>III. Thực hành:</b>
<b>-</b> HS quan sát, vẽ bài.
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập.</b>
- GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà tẩy những nét dư trong bài, không vẽ tiếp .
<b>-</b> Chuẩn bị bài mới : Xem trước bài mới, chuẩn bị tiếp mẫu ấm tích và cái bát
quan sátđộ đậm nhạt của gốm, men, sứ……
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>Soạn:01/11/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 13. Tuần 13</b>
<b>BÀI: Vẽ Trang trí</b>
<b>TRÌNH BÀY BÌA SÁCH ( Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức<i>: <b>- </b></i>Học sinh nắm bắt được đặc điểm , Mục đích và phương pháp trình
bày bìa sách .
- Kỹ năng: Học sinh phát huy tư duy trong việc lựa chọn hình tượng , sắp xếp hình
ảnh , bố trí màu sắc phù hợp với nội dung sách<i><b> </b></i>
- Thái độ : Học sinh nắm bắt được đặc điểm, mục đích và phương pháp trình bày
bìa sách, nhận thức đúng đắn giá trị của nghệ thuật trang trí cuộc sống hàng ngày ,
yêu quí trang trọng sách vở .
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>Giáo viên: </b>Mẫu bìa sách khác nhau ( Bìa thực )
- Hình gợi ý cách vẽ .
- một số bài vẽ của học sinh năm trước
<b>. Học sinh: GiÊy vÏ, bt chì, màu vẽ.</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kim tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
Trong cuộc sống hàng ngày, sách không thể thiếu dược trong mỗi chúng ta, vậy
chúng ta hãy trân trọng và biết giữ gìn và u q nó, để tìm hiểu rỏ nội dung bài
này, ta cùng tìm hiểu qua bài mới “ trình bày bìa sách”
<b>Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, </b>
<i><b>tiếp nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. : Học
sinh phát huy tư duy trong việc lựa
chọn hình tượng , sắp xếp hình
ảnh , bố trí màu sắc phù hợp với
nội dung sách<i><b> </b></i>
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
thuyết trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học , Học sinh nắm
bắt được đặc điểm, mục đích và
phương pháp trình bày bìa sách,
nhận thức đúng đắn giá trị của
nghệ thuật trang trí cuộc sống hàng
ngày , yêu quí trang trọng sách vở .
<b>* Kiến thức</b>
GV: Hướng dẫn học sinh quan sát
một số bài mẫu
- HS: Quan sát tranh mẫu.
-GV:Vì sao nhà xuất bản phải làm
bìa sách đẹp ?
-HS: Để người xem cảm nhận cái
hay, cái đẹp trong sách và thu hút
người xem.
-GV: Bìa sách thể hiện nội dung
qua tác phẩm, qua cách trình bày,
hình vẽ, chữ, màu sắc ,…
-GV: Qua quan sát sách giáo khoa
và tranh mẩu các bìa sách , các em
thấy trình bày những gì ?
-HS: Tên cuốn sách, tác giả, tên
nhà xuất bản, hình ảnh …..
-GV: Thành phần bìa sách ( Tên
sách , tên tác giả, nhà xuất bản ,
hình minh họa , … )
- GV: cho học sinh xem bốn bìa
sách và chia ra bốn nhóm .
Nhận xét về cách trang trí bìa sách
này ?
-HS: Tổ chức nhóm, trả lời câu hỏi
theo ý của nhóm mình.
-GV: Bổ sung ý kiến của nhóm:
+ Sách chính trị trình bày nghiêm
túc ít màu minh họa nhỏ .
+ Sách thiếu nhi trình bày vui
mắt , màu sắc tươi vui , hóm hỉnh ,
…
+ Sách giáo khoa trình bày rõ
ràng , khoa học , dễ hieåu ,…
+ Sách văn nghệ : màu sắc tranh
nhã , có minh họa chữ , chữ cách
điệu theo nội dung .
-GV:Cho học sinh xem một số loại
sách học sinh nắm trước .
<b>* Kiến thức 2 </b>:<i><b>Hướng Dẫn Cách </b></i>
<i><b>Vẽ </b></i>
* Hướng dẫn học sinh xác định loại
sách .
-GV: Các loại sách nào các em đã
nhìn thấy , đọc qua ?
HS: Sách giáo khoa, truyện cổ tích,
truyện tranh, sách thiếu nhi….
-GV: Hãy nêu những hình ảnh
minh họa mà các em định vẽ cho
mình
-HS: Trả lời theo cách suy nghĩ
riêng.
-GV chốt lại: Chọn loại sách phù
hợp với khả năng diển đạt nội
dung bài vẽ .
* Hướng dẫn học sinh phát mãng
chữ , mãng hình .
-GV: Cho học sinh nhận xét tranh
<b>II.Cách trình bày trang trí:</b>
1. Xát định loại sách.
Chọn tên loại sách mà em thích.
2. Phát mãng chữ, mãng hình.
mẫu , trên bìa sách phải có chính,
* Hướng dẫn học sinh cách vẽ chữ ,
vẽ hình :
-GV: Cho học sinh nhận biết bài
mẫu , về chữ , hình ảnh .
-GV: Trình bày bìa sách: hình ảnh
và chữ rất quan trọng , thể hiện nội
dung sâu sắc , tuỳ theo nội dung
bài mà trang trí khác nhau
* Hướng dẫn vẽ màu :
- GV: Phân tích về màu sắc khác
nhau để học sinh nhận ra đặc điểm
màu sắc phù hợp với từng loại sách
-GV: Nên vẽ màu theo cảm xúc ,
tránh dùng nhiều màu làm cho bài
lòe loẹt , mất trọng tâm bài
4. Vẽ màu.
<b>* Kiến thức 3: </b>Hướng Dẫn Học
Sinh Làm Bài
-GV: Hướng dẫn học sinh làm bài
-GV: Giáo viên cho học sinh làm
-GV: Quan sát hướng dẫn thêm về
cách sắp xếp bố cục và cách vẽ
hình vẽ chữ .
III. Thực hành
Vẽ trình bày trên giấy A4, kich cỡ:
17x22.
<b>* Kiến thức 4: </b>Nhận Xét , Đánh
Giá
Giáo viên chọn một số bài vẽ của
học sinh ở nhiều mức độ khác nhau
, cho học sinh nêu nhận xét và xếp
loại theo cảm nhận của mình .
- Học sinh nhận xét về :
+ Bố cục ( Phù hợp )
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận</b>
<i><b>dụng và mở rộng (....)- Đánh giá</b></i>
<i><b>kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi
mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá
hoạt động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
+ Bài tập về nhà: Học sinh về nhà hoàn thành bài tập.
<b>+ Chuẩn bị bài mới</b>: về nhà tìm hiểu về các hoạt động trong gia đình,
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 01/11/2019 </b>Lớp 9<b> </b>
Tiết 13. Tuần 13
<b>BÀI: Thường thức m thut</b>
<b>Sơ lợc về mĩ thuật</b>
<b> các dân tộc ít ngời ở Việt Nam</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu vài nét khái quát về mĩ thuật dân tộc ít ngời ở Việt Nam, một
số công trình NT của dân tộc Chăm, Hmông, Dao
<b> - Kỹ năng: </b>HS nhận biết và phân biệt đợc MT của các dân tộc ít ngời ở Việt nam
thông qua đặc điểm hoặc một sản phẩm khác nhau .
<i> -Thái độ: Yêu quý , trân trọng nghệ thuật cha ông. </i>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> - Giỏo viờn: Tranh trong bộ đồ dùng mĩ 9, sgk, tranh tư liệu, mỏy chiếu.</b>
<b> - Học sinh: SGK...một số tư liệu tham khảo…</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Việt Nam có lịch sử phát triển lâu đời và có nhiều cộng đồng dân tộc sinh sống. Dù
chung một mảnh đất nhng mỗi vùng miền lại có những nét đặc sắc riêng về văn hố nghệ
thuật , cũng chính nét đặc sắc đó sản sinh ra những nét văn hoá tinh thần đặc trng riêng cho
mỗi cộng đồng dân tộc.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: Học sinh
hiĨu vµi nÐt khái quát về mĩ thuật dân
tộc ít ngời ở Việt Nam, một số công
trình NT của dân tộc Chăm, Hmông,
Dao
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học HS nhận biết và
phân biệt đợc MT của các dân tộc ít ngời
ở Việt nam thông qua đặc điểm hoặc
một sản phẩm khác nhau .
<b>Kiến thức 1 : T×m hiĨu vài nét khái</b>
<b>quát về các dân tộc VN</b>
- GV cho HS c bi
- Trên đất nớc Việt nam có bao nhiêu
cộng đồng dân tộc sinh sống?
- Hãy kể tên một vài cộng đồng dân tộc
mà em biết?
- Các cộng đồng dân tộc đó có tách ra
khỏi cuộc chiến tranh chống ngoại xâm
khơng?
- Văn hố của các cộng đồng dân tộc so
với văn hố chung của Việt nam có điểm
gì đặc biệt?
- 54 cộng đồng dân tộc anh em sinh
sống
- Dao, Mờng, Tày, Thái, Nùng, Ê đê,
Chăm, Ba Na, Gia rai, khơ mú, Dáy, Tà
ôi, Xơ đăng, K'Ho....
- Các cộng đồng dân tộc đó sát cánh bên
nhau trong cuộc chiến tranh chống ngoại
xâm, giành độc lập dân tộc.
- Mỗi cộng đồng dân tộc có một nét văn
hố riêng tạo nên sự đa dạng phong phú
cho Văn hoá dân tộc Việt nam.
<b>Kiến thức 2: </b>
<b>Tìm hiểu một vài đặc điểm mĩ thuật</b>
<b>các dân tộc ít ngời Vit Nam:</b>
- HÃy nêu vài nét về tranh thờ?
- Tranh thê cã ý nghÜa g× ?
- Trình bày đặc điểm của tranh thờ?
- Ngoài việc phục vụ cho thờ cúng, tranh
cịn có mục đích gì ?
*- GV cho HS xem các loại thổ cẩm :
- Thế nào là nghệ thuật thổ cẩm?
- Hoa văn trên thổ cẩm thờng tập trung ở
phần nào?
- Nhn xột v nhng nột c sc ca th
cm?
- Hoa văn trang trí trên thổ cẩm?
<b>II. Đặc điểm mĩ thuật các dân tộc ít</b>
<b>ngời ở Việt Nam:</b>
<b>a. Tranh thê: </b>
- Là tranh của đồng bào Dao, Nùng, Tày,
Cao lan, Hmơng... ( Phía Bắc)
- Phản ánh ý thức hệ lâu đời hớng thiện,
răn đe điều ác và cầu may mắn, phúc
lành cho mọi ngời.
- Đặc điểm : Tranh vẽ bằng các màu tự
do, tự tạo, đợc in nét sẵn.
- Bè côc thuËn m¾t, khÐo lÐo.
- Có giá trị lớn đối với nền mĩ thuật dân
tộc Việt Nam.
<b>b. Thæ cÈm: </b>
- Là nghệ thuật trang trí trên vải đặc sắc,
đợc thể hiện bằng bàn tay khéo léo, tinh
xảo của ngời phụ nữ dân tc.
- Hoa văn tập trung nhiều ở gấu váy, cổ
ngực, lai ¸o, tay...
- Do sống gần gũi với TN nên họ cảm
nhận đợc vẻ dẹp trong TN. Do đó thổ
cẩm chắt lọc những đờng nét khái quát
điển hình của các sự vật hiện tợng, cách
- Mµu s¾c cđa thỉ cÈm thờng nh thế
nào?
*- Trình bày những nhận xét của em về
nhà Rông?
- Nh Rụng đợc làm bằng chất liệu gì
và đợc trang trí nh thế nào?
*- Tợng nhà mồ có ý nghĩa nh th no
i vi ngi ó khut?
- Nêu những giá trị nghệ thuật của tợng
nhà mồ?
(Gv phõn tớch thờm sau đó kết luận bổ
sung.)
*- Nêu đặc điểm kiến trúc ca Thỏp
Chm?
- Trình bày giá trị nghệ thuật của Tháp?
màu sắc rực rỡ, tơi sáng nhng không
chói gắt, loè loẹt.
<b>c. Nhà Rông: </b>
- L ngôi nhà chung, là nơi sinh hoạt
chung của buôn làng, Nhà đợc thiết kế
cao to chắc khoẻ đợc trang trí cơng phu.
- Đợc làm bằng chất liệu gỗ, tre, nứa,
mái lợp cỏ tranh. Nhờ đó tạo đợc sự gần
gũi song lại đợc chú trọng về mặt kiến
trúc và trang trí tinh xảo, cơng phu. Đợc
trang trí cả trong lẫn ngồi.
<b>d. Tợng nhà mồ: </b>
- L nh dnh cho ngi cht, đó là sự
t-ởng niệm của ngời sống dành cho ngời
chết. Nhà mồ có các tợng đặt xung
quanh để làm vui lòng những ngời đã
khuất theo tục lệ của các dân tộc Tây
Nguyên..
- Nét đẽo thô sơ , kì quái, nhng lại mang
giá trị nguyên thủy của rừng núi bằng
những hình khối đơn giản đợc cách điệu
cao. Mang vẻ đẹp hồn nhiên, dân dó.
<b>đ. Tháp Chăm (Ninh Thuận):</b>
<b>- L cụng trỡnh kin trỳc bao gồm nhiều</b>
tầng, thu nhỏ dần ở đỉnh, đợc xây bằng
gạch rất cứng .
- Chạm khắc trang trí trên khối tng ó
xõy
- Hoạ tiết hoa là xen kẻ với hình ngời và
thú vật
- Nghệ thuật tạc tợng của ngời Chăm nh
thế nào?
<b>e. Điêu khắc Chăm : </b>
- Nghệ thuật tạc tợng giàu chất hiện thực
và mang đậm dấu ấn tôn giáo, vững vàng
về tỉ lệ, cách tạo khối căng, tròn, mịn
màng, đầy gợi cảm.
- Ngôn ngữ tạo hình giản dị có tính khái
quát cao.
<b>Kin thc 3 . Đánh giá kết quả học tập</b>
GV nhận xét tiết học và khen ngợi
những học sinh có nhiều ý kiến xây
dùng bµi.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà học thuộc bài
- Chuẩn bị bài mới : quan sát hình ảnh , tư liệu tập vẽ dáng người
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
GV nhận xét chung về cách pha màu của Hs ( pha đúng hay chưa, cách pha lại như
thế nào )
<b>Soạn: 08/11/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 14. Tuần 14</b>
BÀI : Ve tranh
<b>ĐỀ TÀI BỘ ĐỘI ( tiết 2) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<i><b>- Kiến thức: HS hiểu về cách vẽ tranh đề tài bộ đội , tìm nội dung để thể hiện </b></i>
<b>- Kỹ năng: HS vẽ được tranh đề tài bộ đội</b>
<b>- Thái độ : HS yêu quý anh bộ đội qua tranh vẽ </b>
<i><b>HS hiểu nghĩa của tên gọi Bộ đội Cụ Hồ </b></i>
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giáo viên: Tranh mĩ thuật ĐDDH, tranh tham khảo của hoạ sĩ...
Các bước vẽ tranh đề tài bộ đội
Bài mẫu của học sinh lớp trước
<b>- Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, tẩy</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Thơ ca viết rất nhiều về người lính, đực biệt là những bài thơ, bài ca đã trở thành
bất hủ . Bài hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho chúng ta thể hiện tình cảm, lịng biết ơn
đối với những người lính bằng những nét vẽ.
<b>Hoạt động của giáo viên - HS</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. : HS hiểu
về cách vẽ tranh đề tài bộ đội , tìm nội
dung để thể hiện
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học Vẽ được tranh đề
tài bộ đội
<b>* Kiến thức 1: Tìm chọn nội dung đề</b>
<b>tài</b>
- GV treo ĐDDH MT 6 - hoặc cho Hs
? Các chú bộ đội thường tham gia những
hoạt động gì
? Em có nhận xét gì về trang phục của
các chú bộ đội
? Hình ảnh của cán chú bộ đội hiện lên
trong tranh như thế nào
<i><b>? Vì sao có tên gọi bộ đội Cụ Hồ</b></i>
? Em có nhận xét gì về cách sắp xếp bố
cục trong tranh
? Màu sắc của các bức tranh đó
?Nếu vẽ 1 bức tranh về đề tài bộ đội em
sẽ vẽ nội dung gì
- Gv giới thiệu một số bài vẽ của các
bạn có màu sắc đẹp và nổi bật.
<b>I.Tìm và chọn nội dung đề tài: </b>
<b>1.Nội dung tranh </b>
Đa dạng, phong phú với những dạng đề
a) Đề tài về bộ đội đang hành quân
miền biển, đồng bằng, trung du....
b) Đề tài về bộ đội đang vui chơi với các
em thiếu nhi
+ Hoạt động diễn tập chuẩn bị chiến đấu
+ Trang phục : áo xanh, mũ tai bèo, ba
lơ, súng, dép cao su
<b>2.Hình ảnh: sinh động, hấp dẫn, có</b>
mảng chính, mảng phụ rõ ràng, cảnh đồi
núi minh hoạ thêm trong các buổi hành
quân
<b>3.Bố cục: mang tính khái quát, về con</b>
người nhưng lại cụ thể về hoạt động
nhằm mục đích làm rõ nội dung tranh ,
hình vẽ phụ bổ trợ cho hình vẽ chính tạo
nên sự sinh động hài hoà.
<b>4. Màu sắc: tuỳ theo cảm xúc của người</b>
vẽ.
<b>cách vẽ.</b>
- GV minh họa cách vẽ trên bảng
- Tìm và chọn nội dung đề tài
- Tô màu theo không gian, thời gian,
màu tươi sáng.
- Cho HS tham khảo một số bài vẽ về đề
tài bộ đội của học sinh năm trước
1. Chọn nội dung,
2. sắp xếp bố cục:
3. Vẽ hình ảnh: (Đưa hình vào mảng).
4.Vẽ màu:
<b>* Kiến thức 3. Thực hành.</b>
- GV nhắc HS làm bài theo từng bước
như đã hướng dẫn.
GV gợi ý cho từng Hs về:
+ Cách bố cục trên tờ giấy.
+ cách vẽ hình
+ Cách vẽ màu.
<b>III Thực hành:</b>
BT: Em hãy vẽ một tranh về đề tài bộ
đội để thể hiện đúng tinh thần anh bộ
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
thêm ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà xem lại bài.
<b>-</b> Chuẩn bị bài mới : vẽ tiếp theo bài trang trí đường diềm
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 08/11/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 14. Tuần 14</b>
BÀI : Vẽ theo mẫu
<b>ẤM TÍCH VÀ CÁI BÁT ( tiết 2 ) </b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu được cấu trúc và biết cách vẽ cái ấm tích, cái bát
<b> - Kỹ năng: Vẽ được hình gần giống mẫu.</b>
- Thái độ: HS thấy được vẻ đẹp của bố cục, đường nét, độ đậm nhạt của cái ấm
tích và cái bát.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giáo viên:+ Mẫu vẽ: 1 cái ấm tích (hoặc 1cái ấm pha trà), 1 cái bát.
+ Bài vẽ của HS năm trước.
+ Hình minh họa các bước tiến hành bài vẽ theo mẫu.
<b>- Học sinh: Giấy vẽ, bút chì, tẩy</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Chúng ta đã được làm quen với một số bài vẽ có hai mẫu vật. Hơm nay chúng
ta sẽ tiếp tục làm quen với bài vẽ có hai mẫu nữa là cái ấm tích và cái bát. Hay gọi là
cái chén.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. HS hiểu
được cấu trúc và biết cách vẽ cái ấm
tích, cái bát
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học Vẽ được hình gần
giống mẫu.
<b>* Kiến thức 1 : Hướng dẫn HS quan </b>
<b>sát, nhận xét</b>
GV giới thiệu mẫu : Cái ấm tích và cái
bát. Cái ấm tích là ấm pha trà ở miền
bắc, miền nam rất ít sử dụng. Cái bát
cịn được gọi là cái chén, tùy theo mỗi
địa phương.
- Theo em thì cụm mẫu ở trên gồm
những đồ vật gì?
- Cái ấm tích và cái bát có hình gì?
- ở cái ấm tích có những bộ phận nào?
- ở cái bát có những bộ phận nào?
- Các bộ phận của cái ấm tích có dạng
hình gì?
- Các bộ phận của cái bát có hình dạng
gì?
- Theo em thì khung hình chung của
mẫu vật là hình gì?
- vậy thì theo em nếu ta sắp xếp bộ cục
theo chiều ngang tờ giấy có được
khơng? Vì sao?
- Khung hình của từng mẫu vật ra sao?
- Theo cách xếp trên thì vị trí các mẫu
vật như thế nào?
- Tỷ lệ, chiều cao, chiều rộng của vật
<b>I/ Quan sát, nhận xét</b>
- Cái ấm tích và cái bát.
- Cái ấm tích có dạng hình trụ. Cái bát
có dạng hình bầu dục.
- Cổ, vai, vịi, quai, thân...
- Miệng, thân, chân...
- Cổ hình trụ, vai hình chóp cụt, thân
hình trụ, vịi cong khơng đều...
- Miệng hình bầu dục, thân hình chóp
cụt, chân hình trụ...
- Mẫu nằm trong khung hình chữ nhật
đứng.
- Khơng được. Vì sẽ hình vẽ sẽ khơng
cân đối với tờ giấy.
- Cái ấm tích nằm trong khung hình chữ
nhật đứng, cái bát nằm trong khung hình
chữ nhật nằm ngang.
- Cái bát đặt trước cái ấm tích và che
- Cái bát nhỏ hơn cái ấm tích. Cái bát có
chiều cao hơn 1/4, chiều rộng hơn 1/2
cái ấm tích.
hình trụ và vật hình cầu như thế nào với
nhau?
- Hướng ánh sáng chính trên mẫu vật
như thế nào?
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn học sinh</b>
<b>cách vẽ</b>
- GV treo hình minh hoạ các bước vẽ
hình của cái ấm tích và cái bát.
- hãy nhắc lại các bước vẽ theo mẫu, vẽ
hình
1. Vẽ khung hình chung
2. vẽ khung hình riêng
3. Vẽ, phác nét chính:
4. Vẽ hình chi tiết
GV cho 1 học sinh khác nhắc lại 1 lần
nữa.
<b>II. Cách vẽ:</b>
+ Ước lượng tỉ lệ của khung hình và
phác khung hình bao quát (cân đối với
khổ giấy, hình khơng q to, q nhỏ)
+ Từ khung hình chung , tìm khung hình
riêng của từng mẫu, khoảng cách giữa
chúng hay vị trí trước sau của mẫu, phác
nhanh hình .
+ Tìm vị trí các bộ phận từng mẫu:
miệng, vai, vòi, thân, đáy so sánh tỉ lệ để
phác hình cho đúng đặc điểm mẫu, phác
hình bằng những nét cơ bản , không vội
vẽ chi tiết
+ Vẽ chi tiết từng bộ phận cho giống
mẫu, tìm hướng ánh sáng phác mảng
sáng tối đậm nhạt để tạo chất liệu cho
mẫu.
<b>* Kiến thức 3 : Hướng dẫn thực hành:</b>
- GV Hướng dẫn học sinh thực hành.
- u cầu vẽ hồn thiện phần hình của
mẫu
- GV quan sát, nhắc nhở chung. Hướng
dẫn, gợi ý cho cụ thể từng HS:
+ chú ý bố cục
+ Vẽ hình từ tổng thể đến chi tiết
+ Hướng dẫn đo, dọi kiểm tra hình
+ Thường xuyên so sánh với mẫu để
chỉnh hình.
<b>III. Thực hành:</b>
<b>-</b> HS quan sát, vẽ bài.
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập.</b>
- GV lấy một số bài vẽ hình tốt, cho HS
nhận xét trước lớp.
- GV nhận xét.
+ Bố cục.
+ Hình dáng và tỷ lệ.
- GV biểu dương tinh thần học tập của
những HS có ý thức tốt.
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học</b></i>
<i><b>tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Baøi tập về nha: tìm hiểu kiểu chữ trang trí .
<b>-</b> Chuẩn bi bài chữ trang trí
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 08/11/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 14. Tuần 14</b>
BÀI : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI GIA ĐÌNH ( Tiết 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết tìm nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia đình
- Kỹ năng: HS vẽ đợc tranh theo ý thích
- Thỏi độ: HS biết tìm nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia đình, vẽ đợc tranh theo
ý thích.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> Giáo viên: </b>
Một số tranh ảnh của các hoạ sĩ, HS về đề tài gia đình.
Bộ ĐDDH Mĩ thuật 8.
<b> Học sinh: - Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ.</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trong gia đình của các em gồm có những ai? (hs trả lời). Gồm có : ơng bà cha
mẹ, anh chị em...rất yêu thương nhau. Để thể hiện tình cảm đó như thế nào,thầy và
các em sẽ tìm hiểu qua bài mới “ Đề tài gia đình”
<b>Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS biết tìm
nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia
đình
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ tranh đề tài
về gia đình, vẽ đợc tranh theo ý thích.
<b>* Kiến thức 1 :Hớng dẫn học sinh tìm</b>
<i><b>và chọn nội dung đề tài</b></i>
+ Cho HS quan sát một số tranh để các
em nhận biết tranh vẽ về đề tài gia đình.
+ Trong những bức tranh trên bức nào là
vẽ về đề tài gia đình?
+ Vì sao em biết đây là tranh vẽ về đề tài
gia đình?
+ Vẽ về đề tài gia đình em có thể vẽ về
những nội dung gì?
+ GV giới thiệu tranh của các hoạ sĩ về
gia đình và gợi ý cho HS nhận xét về:
Cách chọn nội dung hình tợng, cách bố
cục và cách dùng màu trong tranh.
<b>I- Tìm và chọn nội dung đề tài</b>
- Căn cứ vào mọi hoạt động, sinh hoạt đời
thờng của một gia đình.
- Có nhiều nội dung để vẽ tranh: Bữa cơm
gia đình, một ngày vui trong gia đình, sửa
sang nhà cửa,ơng bà kể truyện cho cháu
nghe, giúp mẹ...
<b>* Kiến thức 2 : Híng dÉn HS c¸ch vÏ</b>
<i><b>tranh.</b></i>
+ GV y cầu HS tìm, chọn nội dung đề
tài gần gũi, có nhiều hình ảnh quen thuộc.
+ Khi vẽ hình ta vẽ hình chính trớc hay
hình phụ?
Lu ý HS c¸ch bè cơc
<b>II. C¸ch vÏ tranh </b>
- Vẽ các hình chính trớc sau đó mới vẽ
hình phụ có liên quan đến nội dung.
- Chú ý đến dáng của nhận vật.
- Chú ý vẽ màu ở những hình ảnh chính
trớc sau đó mới vẽ hình phụ.
- Màu cần trong sáng, đẹp mắt, phù hợp
với nội dung.
<b>* Kiến thức 3 : Híng dÉn HS cách làm</b>
<i><b>bài</b></i>
+ Trong qua trình HS thực hành, GV theo
dõi, gợi ý giúp HS làm bài tốt hơn
- Gợi ý cụ thể với HS cịn lúng túng để
các em hồn thành bài vẽ.
- HS chú ý thực hành vẽ tranh đúng với
nội dung đề tài Vũ Gia đình.
<b>III. Thục h nhà</b>
Vẽ tranh đề t i gia à đình của em. Trên
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kÕt qu¶ häc</b>
<i><b>tËp.</b></i>
- HS nhËn xÐt cơ thĨ vỊ:
- Cách tìm đề tài và thể hiện nội dung có
phù hợp khơng
- Bố cục
- Hình vẽ
- Màu sắc
+ GV biu dng những HS có bài vẽ đẹp.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đỏnh giỏ kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: mở rộng thờm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về xem lại bài và chuẩn bị màu.
<b> + Chuẩn bị bài mới: đề tài gia đình ( tiết 2)</b>
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>Soạn: 08/11/2019 Lớp 9 </b>
<b>Tiết 14. Tuần 14</b>
BÀI : Vẽ theo mẫu
<b>TẬP VẼ DÁNG NGƯỜI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết cách vẽ dáng ngời trên cơ sở các bài mẫu đã học, vẽ các dáng
ngời ở các trạng thái khác nhau.
<b>- Kỹ năng:. HS vẽ đợc các dáng ngơì ở các t thế : đi đứng, chạy nhảy, ngồi nằm. </b>
- Thỏi độ: HS yêu quý con ngời và cuộc sống của con ngời.
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>Giáo viên: </b>Mẫu bìa sách khác nhau ( Bìa thực )
- Hình gợi ý cách vẽ .
- một số bài vẽ của học sinh năm trước
<b> Hc sinh: Giấy vẽ, bt chì, màu vẽ.</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Mọi trạng thái tình cảm và động tác của con ngời luôn làm cho ta cảm thấy đệp
một cách bí ẩn và kì lạ. Cũng chính vì thế mà rất nhiều, rất nhiều hoạ sĩ tên tuổi sẵn
sàng hy sinh cả cuộc đời mình để tìm hiểu những vẻ đẹp kì lạ đó.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b> <b>I. Quan s¸t, nhËn xÐt:</b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS biết cách
vẽ dáng ngời trên cơ sở các bài mẫu đã
c. Sản phẩm của học sinh: HS vẽ đợc các
dáng ngơì ở các t thế : đi đứng, chạy
nhảy, ngồi nằm.
<b> * Kiến thức 1 : Híng dÉn quan sát,</b>
<b>nhận xét:</b>
- Gv cho HS xem tranh ảnh vỊ c¸c d¸ng
ngêi.
- Theo em thì thế nào đợc xem là dáng
tĩnh và dáng động
- Đâu là dáng tĩnh và đâu là dáng động?
- Trình bày sự thay đổi của hình dáng con
ngời khi vận động?
- Cho biết bị trí, t thế của đầu, mình, chân
tay của các dáng ngời trong tranh, ảnh?
- Em hÃy kể tên một số dáng ngời mà em
biết?
Gv bổ sung thêm:
+ Các dáng vận động của con ngời có
đặc điểm riêng và khơng giống nhau.
+ Khi quan sát cần chú ý đến vị trí, sự
chuyển động của đầu, mình, tay, chân.
Hình dung ra đợc sự lặp lại của CĐ, nhịp
điệu của động tác
- Dáng tĩnh: là dáng đứng yên.
- Dáng động: Là dáng vận động.
- Dáng tĩnh: Đứng, ngồi, nằm, quỳ…
- Dáng động: Đi, chạy, nhảy…
- Khi cúi xuống lng con ngời cong lại,
trọng tâm rơi vào đơi bàn chân?
- Dáng đứng: Đầu mình thẳng, chân đứng
thẳng, tay thả lỏng…
- Dáng chạy: đầu, mình hớng về phía
tr-ớc, tay đánh tự nhiên, chân trớc chân sau
chân nọ tay kia……
- Đi, đứng, chạy, ngồi, bò, nằm...
<b>*</b>
<b> Kiến thức 2: Híng dÉn cách vẽ dáng</b>
<b>ngời:</b>
- GV treo hình minh họa các bớc vẽ tranh
lên bảng.
<i>? Có mấy bớc vẽ dáng ngời?</i>
- B1: VÏ ph¸c nÐt chÝnh.
- B2: VÏ kh¸i qu¸t chu vi hình dáng.
- B3: Vẽ hình chi tiết.
<b>II. Cách vẽ dáng ng êi: </b>
HS quan sát hình minh họa, tham kh¶o
SGK tr¶ lêi.
- 3 bíc:
+ Quan sát hình dáng, nắm bắt chiều
h-ớng, vị trí, t thế của hình dáng đó và phác
nét chính.
+ Vẽ nét khái qt độ dày, hình dáng bên
ngồi theo các đờng trục. Ước lợng tỉ lệ
để vẽ đầu, thân, tay, chân.
+ Chỉnh sửa hồn thiện hình. Vẽ thêm
tóc, khn mặt, trang phục…để thể hiện
rõ đặc điểm của dáng ngời đó.
<b>*</b>
<b> Kiến thức 3: Híng dÉn thùc hµnh:</b>
- GV nêu yêu cầu bài vẽ.
- GV, quan sát, nhắc nhở chung. Híng
dÉn, gỵi ý cho cơ thÓ tõng HS:
+ Chọn các dáng ngời tiêu biểu để vẽ.
+ Chú ý đến tỉ lệ của đầu, mình, chân,
<b>III. Thùc hµnh:</b>
tay cho phù hợp với dáng động, tĩnh.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đỏnh giỏ kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: mở rộng thờm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà tiếp tục tập vẽ dáng người.
- Chuẩn bị bài mới : Tạo dáng và trang trí thời trang
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 15/11/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 15. Tuần 15</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TRANG TRÍ ĐƯỜNG DIỀM</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b>- Kỹ năng: HS biết cách trang trí 1 đường diềm cơ bản</b>
- Thỏi độ: Yêu quý các đồ vật qua trang trí đường diềm
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhúm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn: - Một số đồ vật có trang trí đường diềm
- Một số bài đờng diềm của HS khoá trước
- Hình minh hoạ cách trang trí đường diềm
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trang trí là một bộ mơn quan trọng trong mơn Mỹ thuật. Nó đẹp và hay bởi
đem lại cho con ngời cái nhìn mới mẻ . Những hình vng, hình trịn, đồ vật được
trang trí lên trông thật đẹp mắt và hấp dẫn.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Gióp häc
sinh hiĨu kh¸i niƯm trang trí ng
diềm , cách sắp xếp hoạ tiết trong trang
trÝ đường diÒm
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học Vẽ được 1 bài trang
trí đường diềm cở bản
<b>* Kiến thức 1: ThÕ nµo lµ đường diỊm</b>
GV cho hs quan s¸t mét sè đường diỊm
trong bé tranh MT 6
- Thế nào là ng diềm?
- Nêu øng dơng cđa đường diỊm?
- Trình bày các ngun tắc trang trí trong
đờng diềm ?
* Gv kết luận bổ sung và chuyển hoạt
động
<b>1. Kh¸i niƯm :</b>
Đường diềm là hình thức kéo dài mà trên
đó các hoạ tiết đợc trang trí lặp đi, lặp lại
đều đặn và liên tục giới hạn bởi hai đường
thẳng song song.
<b>2. øng dơng : </b>
Trang trí nhiều đồ vật nh bát đĩa, khăn,
áo, mũ nón, giờng tủ, trong kiến trúc đình
chùa hoặc nghệ thuật trang trí bia đá.
<b>3. Nguyên tắc: </b>
Trang trí theo nguyên tắc nhắc lại hoặc
xen kẻ.
- Nhắc lại là hình thức lặp đi lặp lại một
hoặc một nhóm hoạ tiết
- Thế nào là nguyên tắc nhắc lại ? Cho ví
dụ
- Thế nào là nguyên tắc xen kẻ ? cho ví
dụ (GV cho ví dụ và giải thích thêm)
<b>* Kin thức 2: C¸ch trang trÝ đường </b>
<b>diỊm</b>
-Gv cho HS xem những bức tranh đợc
trang trí theo những nguyên tắc nhắc lại
hoặc xen kẻ
- Trình bày cách trang trí đờng diềm
( theo những bớc nào )
GV cho HSxem những bài trang trí đờng
diềm của HS năm trớc
<b>II/ C¸ch trang trÝ đường diỊm</b>
B1: xác định khn khổ đường diềm cần
trang trí (kẻ 2 đường thẳng song song )
B2: Tìm bố cục -chia khoảng để vẽ hoạ
tit
B3: Vẽ hoạ tiết
B4: Tô màu
<b>* Kin thc 3 : Thực hành</b>
GV ra bài tập, yêu cầu học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hóng dẫn chỉnh sửa bài
cho những em vẽ cha tt
-Khuyn khớch ng viờn cỏc em
- Yêu cầu các em vẽ hoạ tiết phải chọn
lọc kỹ càng, những hoạ tiết tiêu biểu tạo
nên phong cách riêng cho bài vẽ của
mình.
<b>III/ Thực hành</b>
Vẽ trang trí một đường diÒm,
-KÝch thước : 6x28 cm
-Màu sắc tuỳ ý
<b>* Kin thc 4 : Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập</b>
- GV t cõu hi để củng cố kiến thức
cho học sinh những ND chớnh
? Nêu các cách sắp xếp họa tiết
? Cách làm bµi trang trÝ.
GV kÕt ln
ngồi kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : chuẩn bị giấy vẽ, màu, chì; mẫu dạng hình trụ và hình
cầu.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 15/11/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 15. Tuần 15</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>CHỮ TRANG TRÍ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS hiểu biết thêm về các kiểu chữ ngoài hai kiểu chữ cơ bản đã học
(kiểu chữ nét đều và kiểu chữ nét thanh, nét đậm).
<b> - Kỹ năng: HS biết tạo ra và sử dụng các kiểu chữ có dáng đẹp để trình bày đầu </b>
báo tường, trang trí sổ tay, các văn bản v.v…
- Thái độ: Thích tìm tịi sáng tạo ra các kiểu chữ mới lạ. Yêu thích việc trang trí
bằng chữ.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b> + Một số bộ chữ trang trí.</b>
+ Một số từ, một câu văn được trình bày bằng các kiểu chữ trang trí khác nhau.
+ Bài vẽ tốt của HS năm trước.
+ Hình minh họa các bước tiến hành bài vẽ này.
<b>- Học sinh: </b>
+ Sưu tầm một số mẫu chữ đẹp ở các tạp chí, báo,…
+ Mầu vẽ, chì, tẩy, vở ghi bài.
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trên tạp chí, sách, báo và các mẫu sản phẩm, hàng hóa có nhiều kiểu chữ khác nhau. Chữ có
ý nghĩa thơng tin về nội dung. Ngồi ra, cách trang trí của nó đem lại cảm xúc, thẩm mỹ. Bài học
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động HS hiểu biết
thêm về các kiểu chữ ngoài hai kiểu chữ
cơ bản đã học (kiểu chữ nét đều và kiểu
chữ nét thanh, nét đậm).
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của HS biết tạo ra và sử
dụng các kiểu chữ có dáng đẹp để trình
bày đầu báo tường, trang trí sổ tay, các
văn bản v.v…
<b>* Kiến thức 1 . Hướng dẫn học sinh </b>
<i><b>quan sát nhận xét.</b></i>
GV. Giới thiệu các mẫu chữ, các sản
phẩm có chữ đẹp.
GV. đặt câu hỏi về hình dáng và cách
trình bày chữ
- Chữ này có hình dáng như thế nào, dễ
- Chữ sắp xếp theo chiều nào, thẳng,
lượn, vòng cung
- Chữ trong một từ có giống nhau về
phong cách khơng.
<i><b>I. Quan sát nhận xét.</b></i>
- Học sinh quan sát mẫu chữ giáo
viên treo trên bảng.
- Học sinh thảo luận về câu hỏi gợi ý của
giáo viên.
GV kết luận: chữ trang trí đa dạng, phong
phú, và dựa trên các kiểu chữ cơ bản,
dáng chữ có thể cao, rộng khác nhau, chữ
phải phù hợp với nội dung.
<b>* Kiến thức 2: Hướng dẫn học sinh </b>
<i><b>cách tạo chữ.</b></i>
GV. Hướng dẫn học sinh bằng minh hoạ
trên bảng.
- GV đưa ra minh hoạ cách tạo một chữ
cái.
- GV gợi ý học sinh cách tạo chữ khác
nhau; chỉ người, chỉ vật , khai thác ý
nghĩa của từ, tìm ra hình tượng trang trí
có ý tưởng hay, mang tính sáng tạo.
<i><b>II. Cách tạo và sử dụng chữ.</b></i>
- Chọn kiểu chữ
- Bố cục dịng chữ
- Tìm hình minh hoạ
- Phác các dòng chữ
- Vẽ màu
<b>* Kiến thức 3 . Hướng dẫn học sinh làm</b>
<i><b>bài.</b></i>
GV. Yêu cầu mỗi học sinh vẽ một khẩu
hiệu hoặc một từ.
GV. Theo dõi, khuyến khích từng học
sinh làm bài.
<b>III/ Thực hành</b>
Học sinh làm bài thực hành.
<b>* Kiến thức 4 . Đánh giá kết quả </b>
<i><b>học tập .</b></i>
GV. Nhận xét, đánh giá tinh thần, thái độ
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nha: tìm hiểu kiểu chữ trang trí .
<b>-</b> Chuẩn bi bài chữ trang trí - Bài tập về nhà : vẽ tiếp bài niếu chưa
xong.
<b>-</b> Chuẩn bị bài mới : Xem lại kiến thức đã học. Trang trí bìa lịch treo tường
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 15/11/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 15. Tuần 15</b>
BÀI : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI GIA ĐÌNH ( Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết tìm nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia đình
- Kỹ năng: HS vẽ đợc tranh theo ý thích
- Thỏi độ: HS biết tìm nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia đình, vẽ đợc tranh theo
ý thích.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b> Giáo viên: </b>
<b> Học sinh: - Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ.</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Trong gia đình của các em gồm có những ai? (hs trả lời). Gồm có : ơng bà cha
mẹ, anh chị em...rất u thương nhau. Để thể hiện tình cảm đó như thế nào,thầy và
các em sẽ tìm hiểu qua bài mới “ Đề tài gia đình”
<b>Hoạt Động GV-HS</b> <b>Nội Dung</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS biết tìm
nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia
đình
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ tranh đề tài
về gia đình, vẽ đợc tranh theo ý thích.
+ Cho HS quan sát một số tranh để các
em nhận biết tranh vẽ về đề tài gia đình.
+ Trong những bức tranh trên bức nào là
vẽ về đề tài gia đình?
+ Vì sao em biết đây là tranh vẽ về đề tài
gia đình?
+ Vẽ về đề tài gia đình em có thể vẽ về
những nội dung gì?
+ GV giới thiệu tranh của các hoạ sĩ về
gia đình và gợi ý cho HS nhận xét về:
Cách chọn nội dung hình tợng, cách bố
cục và cách dùng màu trong tranh.
<b>I- Tìm và chọn nội dung đề tài</b>
- Căn cứ vào mọi hoạt động, sinh hoạt đời
thờng của một gia đình.
- Có nhiều nội dung để vẽ tranh: Bữa cơm
gia đình, một ngày vui trong gia đình, sửa
sang nhà cửa,ơng bà kể truyện cho cháu
nghe, giúp mẹ...
<b>* Kiến thức 2 : Híng dÉn HS c¸ch vÏ</b>
+ GV yêy cầu HS tìm, chọn nội dung đề
tài gần gũi, có nhiều hình ảnh quen thuộc.
+ Khi vẽ hình ta vẽ hình chính trớc hay
hình phụ?
Lu ý HS c¸ch bè cơc
<b>II. C¸ch vÏ tranh </b>
- Vẽ các hình chính trớc sau đó mới vẽ
hình phụ có liên quan đến nội dung.
- Chú ý đến dáng của nhận vật.
- Chú ý vẽ màu ở những hình ảnh chính
trớc sau đó mới vẽ hình phụ.
- Màu cần trong sáng, đẹp mắt, phù hợp
với nội dung.
<b>* Kiến thức 3 : Hớng dẫn HS cách làm</b>
<i><b>bài</b></i>
+ Trong qua trình HS thực hành, GV theo
<b>III. Thc h nh</b>
dõi, gợi ý giúp HS làm bài tèt h¬n
- Gợi ý cụ thể với HS cịn lúng túng để
các em hồn thành bài vẽ.
- HS chú ý thực hành vẽ tranh đúng với
nội dung đề tài Vũ Gia đình.
<b>* Kiến thức 4 : Đánh giá kết qu¶ häc</b>
<i><b>tËp.</b></i>
+ GV giới thiệu những bài có nội dung
hay, bố cục tốt, hình vẽ, màu sắc đẹp
- HS nhận xét cụ thể về:
- Cách tìm đề tài và thể hiện nội dung cú
phự hp khụng
- Bố cục
- Hình vẽ
- Màu s¾c
+ GV biểu dơng những HS có bài vẽ đẹp.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đỏnh giỏ kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động: mở rộng thờm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài tập về nhà:</b> Học sinh về hoàn thành bài vẽ
<b> + Chuẩn bị bài mới: tạo dáng và trang trí mặt nạ. ( chuẩn bị giấy bìa, giấy màu, </b>
giấy vẽ...)
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>Soạn: 15/11/2019 Lớp 9 </b>
<b>Tiết 15. Tuần 15</b>
BÀI : Vẽ theo mẫu
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ THỜI TRANG ( T1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thc: Giúp học sinh hiểu cách tạo dáng vµ trang trÝ thêi trang trong cuéc
sèng h»ng ngµy.
<b> - Kỹ năng: </b> HS tạo dáng và trang trí đợc một số trang phục đơn giản : áo ngắn,
quần dài, áo dài, váy áo dân tộc thiểu số....
- Thỏi độ: Yêu quý trang phục trong cuộc sống, có cái nhìn nghệ thuật đối với thời
trang hiện đại.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn- Tranh trang trí thời trang cơ bản đợc phân loại cụ thể.
- Bài vẽ của HS khoá trớc.
- Hình minh hoạ các bớc vẽ.
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tẩy</b>,
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Thời trang luôn gắn liền với cuộc sống con ngời. Theo thời đại, cuộc sống ngày
cáng cao thì khả năng và nhu cầu thẩm mĩ của con ngời ngày cáng lớn. Thời trang dù
hiên đại đến đâu cũng không thể tách rời nét văn hoá truyền thống của dân tộc và phù
hợp với từng lứa tuổi , thời gian, không gian.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Gióp häc
sinh hiĨu c¸ch tạo dáng và trang trí thời
trang trong cuộc sống h»ng ngµy.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh: HS tạo dáng và
trang trí đợc một số trang phục đơn giản :
áo ngắn, quần dài, áo dài, váy áo dân tộc
thiểu số....
<b> * Kiến thức 1 </b>
H
ớng dẫn quan sát, nhận xét:
- GVchia HS làm 4 nhóm : treo ĐDDH
lên bảng, các nhóm cử nhóm trởng.
- Em hÃy thảo luận và cho biết :
- Thời trang là gì? Trình bày vai trò của
thời trang trong cc sèng?
- Nªu nhËn xÐt cđa em vỊ trang phục ngời
Việt ? Đặc điểm của trang phục ngời từng
vùng miền?
- Gv phân tích cho HS rõ hơn.
- K tờn và chỉ ra những trang phục mà
em biết ? Nêu mục đích sử dụng của các
trang phục đó?
- Cho vÝ dụ về những trang phục phù hợp
với từng lứa tuổi và từng mùa thích hợp?
*GV kết luận.
I. Quan sát, nhận xét:
- Quang sát tranh mẫu, ảnh mẫu
- Thi trang là lĩnh vực rộng bao gồm
cách ăn mặc , trang điểm, các vật dụng ,
phơng tiện phù hợp trong thời gian và
khơng gian cụ thể nào đó.
- Thời trang làm đẹp thêm cho cuộc sống
con ngời.
- §a dạng và phong phú, áo tứ thân ở
miền Bắc, áo dài miền Trung,áo bà ba ở
miền Nam và các trang phơc v¸y xống
của các dân tộc thiểu số ...
* ỏo di : mặc trong đại hôị, toạ đàm, lễ
cới, lễ ra mt, truyn thng
* áo tứ thân : Hội hát giao duyên, hò vè,
ca ngâm...
* Váy áo dài : dự tiệc
* áo dân tộc : Lễ hội của dân téc
- Thời trang mùa hè: Khác với thời trang
mùa đông phù hợp với từng lứa tuổi : trẻ,
trung niên , già.
<b>* </b>
<b> Kiến thức 2: Hớng dẫn cách tạo dáng</b>
<b>và trang trí:</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ cho
hs nắm rõ các bớc
- GV minh hoạ lên bảng và hớng dẫn cụ
thể từng bớc cho HS nắm rõ cách vẽ.
- B1: Chọn mÉu ¸o, vÏ khái quát hình
<b>II. Cách tạo dáng và trang trí áo:</b>
- Quan sát hình gợi ý
- Quan sát tranh mẫu
- 3 bớc:
- B2: Tìm hình dáng và phác các bộ phận
của áo.
- B3: Tìm và sắp xếp hoạ tiết, màu sắc.
- Cho hs tham khảo một số bài vẽ của hs
năm trớc
dài, áo nam, áo nữ, trẻ em, ngời già...).
Phác hình dáng chung và tỉ lệ khái quát
của áo.
+ Tìm hình dáng rồi phác các bộ phận nh
cổ áo, thân áo, tay áo phù hợp với kiểu
dáng chung của áo để tạo đợc sự hài hồ,
thống nhất.
+ Tìm những hoạ tiết đẹp để sắp xếp trên
áo, có thể sắp xếp theo các hình thức nh
đăng đối, xen kẽ, lặp, hình mảng khơng
đều. Hoạ tiết và màu sắc phải phù hp vi
mựa, vi i tng mc.
- Tham khảo và học tËp
<b>Kiến thức 3 : Híng dÉn thùc hành:</b>
- GV cho HS tạo dáng và trang trí các
kiểu trang phục.
- GV gợi ý cho những HS nào cha tìm
đ-ợc nội dung vÏ, khuyÕn khÝch các em
mạnh dạn thể hiện ý tởng cđa m×nh.
- Chó ý:
+ Nên lựa chọn kiểu thiết kế cho lứa tuổi
của mình để dễ thiết kế.
+ Có thể vẽ thêm ngời mẫu mang trang
phục đó ở bên cnh cho sinh ng.
<b>III. Thực hành:</b>
- Tạo dáng và trang trÝ 1 - 2 kiĨu trang
phơc.
- VÏ bµi vµo vë vÏ.
<b>-</b> Chỉnh hình tơng đối giống mẫu, đẹp
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Chuẩn bị bài mới : Tạo dáng và trang trí thời trang tiết 2
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>MẪU CĨ DẠNG HÌNH TRỤ VÀ HÌNH CẦU (t1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
<b>- Kỹ năng: HS vẽ đợc hình gần với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để vẽ </b>
những đồ vật thờng gặp trong cuộc sống
- Thỏi độ: Yêu quý mẫu qua bố cục, đờng nét
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn: Mẫu hình trụ và hình cÇu ( 2 bé mÉu )
- Tranh tham khảo, các bớc bài vẽ theo mẫu hình trụ và hình cầu
- Bài vẽ của HS năm trc
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tẩy, Phác thảo nét</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kim tra s số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Vật mẫu tự nhiên vốn thật sinh động và hấp dẫn.Hình ảnh đó nếu đợc đa vào
tranh sẽ càng đẹp hơn. Hình trụ và hình cầu là một ví dụ cơ bản. (GV đa hình trụ và
hình cầu lên cho hs xem ). Để hiểu đợc vẻ đẹp của hình trụ và hình cầu chúng ta đi vào
bài mới.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt ng. Giúp học
sinh hiểu về hình dáng và đậm nhạt của
hình trụ và hình cầu
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của HS vẽ được hình gần
với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để
vẽ những đồ vật thờng gặp trong cuộc
sống
<b>* Kiến thức 1: Quan sát- nhận xét</b>
- GV cho HS xem tranh về các cách đặt
bố cục
- Hãy phân tích các cách đặt bố cục của
mẫu ?
- Trong các cách đặt mẫu , cách nào hợp
lí và cân đối hơn cả ?
( GV yêu cầu HS lên đặt mẫu theo hình
<b>I/ Quan s¸t- nhËn xÐt</b>
<b>1. Bè cơc </b>
-Hình 1: Bố cục lệch lên phía trên , khơng
cân đối
-H×nh 2: Bè cơc lƯch xng phÝa dới và
chếch qua phía phải
-Hỡnh 3: Hỡnh cu t ngang với hình trụ
-Hình 4: Hình cầu đặt phía sau hình trụ
-Hình 5: Hình cầu đặt chồng lên trên hình
trụ
-Hình 6: hình cầu đặt phía trớc hình trụ,
bố cục cân đối hợp lí
<b>2.Khung h×nh chung </b>
-Khung hình chung của mẫu là khung
hình chữ nhật đứng
- Khung hình khối cầu hình vng, khung
hình khối trụ là hình chữ nhật đứng
- Hình cầu dùng làm đơn vị đo tỷ lệ các
vật mẫu vì chiều ngang và chiều cao của
chúng ít thay đổi và hầu nh khơng thay
i.
<b>3.Vị trí </b>
6)
- Khung hình chung của mẫu là khung
hình gì?
- Khung hình riêng của mẫu là khung
hình gì?
- Hỡnh khi no dùng để làm đơn vị đo
các tỷ lệ của vt mu?
- Em có nhận xét gì về vị trí của các vật
mẫu?
- nh sáng chính chiếu lên mẫu từ hớng
nào ?
-Hớng từ phải sang trái
<b>* Kin thc 2 : Cách vẽ hình </b>
- Muốn vẽ đợc hình trụ và hình cầu trớc
hết ta phải làm gì?
* Gv kết luận sau đó treo các bớc vẽ theo
mẫu cho HS xem
- HÃy phân tích các bớc bài vẽ hình trụ và
hình cầu?
( o c xỏc nh t l chiều ngang và
chiều cao của khung hình)
* Gv kÕt luận lại và cất đd yêu cầu các
HS trả lời lại
* Gv cho HS xem một số bài mẫu của HS
năm trớc
II/ Cỏch v
B1: Dựng khung hình chung và khung
hình riêng của các vật mẫu
B2: Dùng que đo để đo đạc tỷ lệ các bộ
phận riêng của từng vật mẫu
B3: VÏ h×nh b»ng nét kỹ hà( nét thẳng)
B4: Vẽ chi tiết hoàn thiện bµi
<b>*Kiến thức 3 : Thùc hµnh</b>
GV ra bài tập, yêu cầu học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hóng dẫn chỉnh sửa bài
cho những em vẽ cha đợc
-Khuyến khích động viên các em
- Yêu cầu các em vẽ phải nhìn mẫu thật
kĩ làm đúng theo HD
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : chuẩn bị giấy vẽ, màu, chì; mẫu dạng hình trụ và hình
cầu.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TRANG TRÍ BÌA LỊCH TREO TƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết cách trang trí bìa lịch treo tường.
<b> - Kỹ năng: Trang trí được bìa lịch treo tường theo ý thích để sử dụng trong dịp tết</b>
-Thái độ: HS hiểu biết hơn về việc tt ứng dụng mĩ thuật trong cuộc sống hàng
ngày.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Hình minh hoạ cách phác thảo một bài trang trí bìa lịch.
- Một số bài trang trí bìa lịch của HS.
- Học sinh: dụng cụ học tập
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b> Treo lịch trong nhà là nếp sống văn hoá phổ biến của nhân dân ta. Ngồi </b>
<b>mục đích để biết thời gian, lịch cịn để trang trí cho căn phịng thêm đẹp. Có </b>
<b>nhiều loại lịch: lịch tờ theo ngày, lịch theo tháng, theo tuần. Hôm nay chúng ta </b>
<b>cùng nhau tìm hiểu cách </b>trang trí bìa lịch treo tường
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động HS biết cách
trang trí bìa lịch treo tường.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
c. Sản phẩm của Trang trí được bìa lịch
treo tường theo ý thích để sử dụng trong
dịp tết
<b>* Kiến thức 1 : Huớng dẫn quan sát,</b>
<b>nhận xét:</b>
- GV treo một số bìa lịch đã chuẩn bị và
yêu cầu hs trả lời :
- Mục đích ý nghĩa của lịch?
- Em hãy kể tên một số loại lịch mà em
biết?
- Hãy kể tên một số loại lịch mà em biết
- Hình dáng chung của bìa lịch treo tường
- Nội dung của bìa lịch treo tường vẽ về
chủ đề gì?
- Các hình ảnh trên bìa lịch như thế nào?
- Nhận xét về cách sắp xếp các dịng chữ
và các hình ảnh trên bìa lịch?
- Bố cục của bìa lich gồm có mấy phần?
- Em có nhận xét gì về màu sắc của tờ
lịch?
<b>I. Quan sát nhận xét</b>
- Lịch treo trong nhà là một nhu cầu, là
nếp sống văn hoá phổ biến của nhân dân
ta, ngồi để biết thời gian, lịch cịn tr trí
cho căn phịng, nhà, nơi làm việc thêm
đẹp.
- Có nhiều loại lịch: lịch treo tường, lịch
làm việc để trên bàn, lịch bỏ túi...
- Bìa lịch có nhiều hình dáng khác nhau:
hình vng, hình chữ nhật, hình trịn
Bìa lịch được trang trí theo nhiều chủ để
khác nhau: thơng thường là chủ đề mùa
xuân và các hình ảnh về thiên nhiên và
các hoạt động của con người trong dịp
xuân...
- Sinh động hấp dẫn.
- Cách sắp xếp các hình ảnh khơng theo
một nguyên tắc nhất định.
- Bố cục gồm 3 phần :
* GV kết luận: Bìa lịch treo tường có
cơng dụng rất lớn đối với cuộc sống của
chúng ta
<b>* Kiến thức 2 : Hướng dẫn cách trang</b>
<b>trí bìa lịch:</b>
- GV treo hình minh hoạ.
- B1: Chọn nội dung trang trí bìa lịch.
- B2: Xác định khn khổ bìa lịch, chia
các phần trên bìa lịch sao cho hài hồ.
- B3: Trình bày bìa lịch
- B4: Vẽ màu.
<b>Hoạt động 2: cách trang trí bìa lịch:</b>
- GV treo hình minh hoạ.
- B1: Chọn nội dung trang trí bìa lịch.
- B2: Xác định khn khổ bìa lịch, chia
các phần trên bìa lịch sao cho hài hồ.
- B3: Trình bày bìa lịch
- B4: Vẽ màu.
<b>* Kiến thức 3: Hướng dẫn thực hành:</b>
- GV quan sát, theo dõi, động viên,
khuyến khích những em có ý tưởng mới ,
có những cách trình bày riêng, sáng tạo;
đối với những HS còn lúng túng trong
cách lựa chọn hình ảnh GV gợi ý cụ thể
hơn với từng em.
- Nên phân chia thời gian cho việc tìm
hình ảnh và vẽ màu sao cho hợp lý.
<b>III. Thực hành:</b>
- Trang trí một bìa lịch treo tường theo ý
thích.
- Trình bày và vẽ màu.
<b>* Kiến thức 4: Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập: </b>
- GV chọn một số bài tương đối hoàn
chỉnh, giới thiệu và hướng dẫn hs nhận
xét, đánh gía
- HS xếp loại bài theo ý thích.
- Tuyên dương, khuyến khích bài vẽ tốt.
Động viên bài vẽ chưa tốt.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ MẶT NẠ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: - Học sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí mặt nạ.
- Kỹ năng: - Trang trí đợc mặt nạ theo ý thích.
- Thái độ: - Yêu quý nghệ thuật truyền thống.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
<b>Học sinh: -Bìa cứng, giấy vẽ, hồ dán, màu.</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS biết tìm
nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia
đình
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ tranh đề tài
về gia đình, vẽ đợc tranh theo ý thích.
<b>* Kiến thức 1 :</b> Hướng dẫn HS quan sát
nhận xét
GV giới thiệu một số mặt nạ và gợi ý
để HS thấy đợc:
+ Dïng trong ngày vui nh lễ hội, hoá
trang, biểu diễn nghệ thuật
+ Có nhiều loại mặt nạ nh mặt nạ ngời,
mặt nạ thú...
GV nêu câu hỏi:
? Mặt nạ thờng có hình dáng nh thế
nào.
? Quạt trang trí theo cách sắp xếp nào.
? Màu sắc thể hiện ra sao.
? Có những loại mặt nạ nào.
GV túm tt: To dỏng và trang trí mặt nạ
tuỳ thuộc vào ý định của mỗi ngời sao cho
<b>I.Quan s¸t, nhËn xÐt</b>
HS quan sát một số mặt nạ có hình dáng
và trang trí khác nhau
Mặt nạ dáng tròn, vuông, hiền lành, dữ
tợn.
Mng hỡnh v ng nột sp t cõn xng.
Mt n ngi, n thỳ.
HS quan sát và ghi nhớ
<b>* Kin thức</b> 2. H íng dÉn HS trang trÝ qu¹t
giÊy.
GV minh họa cách tạo dáng và trang trí
mặt n trờn bng cho HS quan sỏt:
<b>II. Cách tạo dáng và trang trí.</b>
HS quan sát cách tạo dáng và trang trí mặt
nạ trên bảng
Tạo dáng: Tìm hình phù hợp với các khuôn
mặt, tạo dáng nhân vật, cách điệu các chi
tiết.
Học sinh chọn loại mặt nạ
HS làm bài vẽ vào vở thực hành.
HS nhn xột về bố cục, hình vẽ, màu sắc
HS tự đánh giá bài theo sự cảm thụ của
mình
<b>* Kiến thức 3 . Hướng dẩn HS l m b ià</b> <b></b>
GV gợi ý:
+ Tìm hình mảng trang trí;
+ Tìm họa tiết phù hợp với các mảng;
+ Tìm màu theo ý thÝch.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài t p v nhàậ</b> <b>ề</b> <b>: </b>H c sinh v hoàn thành bài vọ ề ẽ
<b> + Chuẩn bị bài mới: xem lại bài, kiểm tra học kỳ I. ( chuẩn bị giấy bìa, giấy màu,</b>
giấy vẽ...)
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 9 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ THỜI TRANG ( T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Gióp học sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí thêi trang trong cuéc
sèng h»ng ngµy.
<b> - Kỹ năng: </b> HS tạo dáng và trang trí đợc một số trang phục đơn giản : áo ngắn,
quần dài, áo dài, váy áo dân tộc thiểu số....
- Thỏi độ: Yêu quý trang phục trong cuộc sống, có cái nhìn nghệ thuật đối với thời
trang hiện đại.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn- Tranh trang trí thời trang cơ bản đợc phân loại cụ thể.
- Bài vẽ của HS khoá trớc.
- Hình minh hoạ các bớc vẽ.
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tẩy</b>,
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kim tra s số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Thời trang luôn gắn liền với cuộc sống con ngời. Theo thời đại, cuộc sống ngày
cáng cao thì khả năng và nhu cầu thẩm mĩ của con ngời ngày cáng lớn. Thời trang dù
hiên đại đến đâu cũng không thể tách rời nét văn hoá truyền thống của dân tộc và phù
hợp với từng lứa tuổi , thời gian, không gian.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Gióp häc
sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí thời
trang trong cuéc sèng h»ng ngµy.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh: HS tạo dáng và
trang trí đợc một số trang phục đơn giản :
áo ngắn, quần dài, áo dài, váy áo dân tộc
thiểu số....
<b> * Kiến thức 1 </b>
H
íng dÉn quan s¸t, nhËn xét:
- GVchia HS làm 4 nhóm : treo ĐDDH
lên bảng, các nhóm cử nhóm trởng.
- Em hÃy thảo luận và cho biết :
- Thời trang là gì? Trình bày vai trò của
thời trang trong cuộc sống?
- Nêu nhận xét của em về trang phục ngời
Việt ? Đặc điểm của trang phơc ngêi tõng
- Gv ph©n tÝch cho HS râ h¬n.
- Kể tên và chỉ ra những trang phục mà
em biết ? Nêu mục đích sử dụng của các
trang phục đó?
- Cho vÝ dơ vỊ nh÷ng trang phơc phï hợp
với từng lứa tuổi và từng mùa thích hợp?
*GV kết luận.
I. Quan sát, nhận xét:
- Quang sát tranh mẫu, ảnh mÉu
- Thời trang là lĩnh vực rộng bao gồm
cách ăn mặc , trang điểm, các vật dụng ,
phơng tiện phù hợp trong thời gian và
khơng gian cụ thể nào đó.
- Thời trang làm đẹp thêm cho cuộc sống
con ngời.
- Đa dạng và phong phó, ¸o tứ thân ở
miền Bắc, áo dài miền Trung,áo bà ba ở
miền Nam và các trang phục váy xống
của các dân tộc thiểu sè ...
* áo dài : mặc trong đại hôị, toạ đàm, lễ
* ¸o tø thân : Hội hát giao duyên, hò vè,
ca ngâm...
* Váy áo dài : dự tiệc
* áo dân tộc : LƠ héi cđa d©n téc
- Thời trang mùa hè: Khác với thời trang
mùa đông phù hợp với từng lứa tuổi : trẻ,
trung niên , già.
<b>* </b>
<b> Kiến thức 2: Híng dẫn cách tạo dáng</b>
<b>và trang trí:</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ cho
hs nắm rõ các bớc
- GV minh hoạ lên bảng và hớng dẫn cụ
thể từng bớc cho HS nắm rõ cách vẽ.
- B1: Chän mÉu ¸o, vÏ kh¸i qu¸t hình
dáng của áo.
- B2: Tìm hình dáng và phác các bộ phận
của áo.
<b>II. Cách tạo dáng và trang trí áo:</b>
- Quan sát tranh mẫu
- 3 bíc:
+ Chọn mẫu áo phù hợp với đối tợng (áo
dài, áo nam, áo nữ, trẻ em, ngời già...).
Phác hình dáng chung và tỉ lệ khái quát
của áo.
- B3: Tìm và sắp xếp hoạ tiết, màu sắc.
- Cho hs tham khảo một số bài vẽ của hs
năm trớc
c ỏo, thõn ỏo, tay ỏo phự hp với kiểu
dáng chung của áo để tạo đợc sự hài hồ,
thống nhất.
+ Tìm những hoạ tiết đẹp để sắp xếp trên
áo, có thể sắp xếp theo các hình thức nh
đăng đối, xen kẽ, lặp, hình mảng khơng
đều. Hoạ tiết và màu sắc phải phù hợp với
mùa, với đối tợng mặc.
- Tham khảo và học tập
<b>Kiến thức 3 : Híng dÉn thùc hµnh:</b>
- GV cho HS tạo dáng và trang trí các
kiểu trang phục.
- GV gợi ý cho những HS nào cha tìm
đ-ợc néi dung vÏ, khuyến khích các em
mạnh dạn thể hiện ý tởng của mình.
- Chú ý:
+ Nên lựa chọn kiểu thiết kế cho lứa tuổi
của mình để dễ thiết kế.
+ Có thể vẽ thêm ngời mẫu mang trang
phục đó ở bên cạnh cho sinh động.
<b>III. Thực hành:</b>
- Tạo dáng và trang trí 1 - 2 kiĨu trang
phơc.
- VÏ bµi vµo vë vÏ.
<b>-</b> Chỉnh hình tơng đối giống mẫu, đẹp
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà hồn thành bài
- Chuẩn bị bài mới : kiểm tra học kỳ I
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>MẪU CĨ DẠNG HÌNH TRỤ VÀ HÌNH CẦU (t1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh hiểu về hình dáng và đậm nhạt của hình trụ và hình cầu
<b>- Kỹ năng: HS vẽ đợc hình gần với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để vẽ </b>
những đồ vật thờng gặp trong cuộc sống
- Thỏi độ: Yêu quý mẫu qua bố cục, đờng nét
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn: Mẫu hình trụ và hình cÇu ( 2 bé mÉu )
- Tranh tham khảo, các bớc bài vẽ theo mẫu hình trụ và hình cầu
- Bài vẽ của HS năm trc
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tẩy, Phác thảo nét</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kim tra s số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Vật mẫu tự nhiên vốn thật sinh động và hấp dẫn.Hình ảnh đó nếu đợc đa vào
tranh sẽ càng đẹp hơn. Hình trụ và hình cầu là một ví dụ cơ bản. (GV đa hình trụ và
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt ng. Giúp học
sinh hiểu về hình dáng và đậm nhạt của
hình trụ và hình cầu
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của HS vẽ được hình gần
với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để
vẽ những đồ vật thờng gặp trong cuộc
sống
<b>* Kiến thức 1: Quan sát- nhận xét</b>
- GV cho HS xem tranh về các cách đặt
bố cục
- Hãy phân tích các cách đặt bố cục của
mẫu ?
- Trong các cách đặt mẫu , cách nào hợp
lí và cân đối hơn cả ?
<b>I/ Quan s¸t- nhËn xÐt</b>
-Hình 1: Bố cục lệch lên phía trên , khơng
cân đối
-H×nh 2: Bè cơc lƯch xng phÝa dới và
chếch qua phía phải
-Hỡnh 3: Hỡnh cu t ngang với hình trụ
-Hình 4: Hình cầu đặt phía sau hình trụ
-Hình 5: Hình cầu đặt chồng lên trên hình
trụ
-Hình 6: hình cầu đặt phía trớc hình trụ,
bố cục cân đối hợp lí
<b>2.Khung h×nh chung </b>
-Khung hình chung của mẫu là khung
hình chữ nhật đứng
- Khung hình khối cầu hình vng, khung
hình khối trụ là hình chữ nhật đứng
- Hình cầu dùng làm đơn vị đo tỷ lệ các
vật mẫu vì chiều ngang và chiều cao của
chúng ít thay đổi và hầu nh khơng thay
đổi.
<b>3.VÞ trÝ </b>
( GV yêu cầu HS lên đặt mẫu theo hình
6)
- Khung h×nh chung của mẫu là khung
hình gì?
- Khung hình riêng của mẫu là khung
hình gì?
- Hỡnh khi no dùng để làm đơn vị đo
các tỷ lệ của vt mu?
- Em có nhận xét gì về vị trí của các vật
mẫu?
- nh sáng chính chiếu lên mẫu từ hớng
nào ?
ngang bằng nhau
-Hớng từ phải sang trái
<b>* Kiến thức 2 : Cách vẽ hình </b>
- Muốn vẽ đợc hình trụ và hình cầu trớc
hết ta phải làm gì?
* Gv kết luận sau đó treo các bớc vẽ theo
mu cho HS xem
- HÃy phân tích các bớc bài vẽ hình trụ và
( o c xỏc nh tỷ lệ chiều ngang và
chiều cao của khung hình)
* Gv kết luận lại và cất đd yêu cầu các
HS trả lời lại
* Gv cho HS xem một số bài mẫu của HS
năm trớc
II/ Cỏch v
B1: Dựng khung hình chung và khung
hình riêng của các vËt mÉu
B2: Dùng que đo để đo đạc tỷ lệ các bộ
phận riêng của từng vật mẫu
B3: VÏ hình bằng nét kỹ hà( nét thẳng)
B4: Vẽ chi tiết hoµn thiƯn bµi
<b>*Kiến thức 3 : Thùc hµnh</b>
GV ra bài tập, yêu cầu học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hóng dẫn chỉnh sửa bài
cho những em vẽ cha đợc
-Khuyến khích động viên các em
- Yêu cầu các em vẽ phải nhìn mẫu thật
kĩ làm đúng theo HD
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngồi kiến thức SGK,
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : chuẩn bị giấy vẽ, màu, chì; mẫu dạng hình trụ và hình
cầu.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 7 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TRANG TRÍ BÌA LỊCH TREO TƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: HS biết cách trang trí bìa lịch treo tường.
<b> - Kỹ năng: Trang trí được bìa lịch treo tường theo ý thích để sử dụng trong dịp tết</b>
-Thái độ: HS hiểu biết hơn về việc tt ứng dụng mĩ thuật trong cuộc sống hàng
ngày.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
<b> - Giáo viên - Chuẩn bị một số bìa lịch treo tường. </b>
- Hình minh hoạ cách phác thảo một bài trang trí bìa lịch.
- Một số bài trang trí bìa lịch của HS.
- Học sinh: dụng cụ học tập
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b> Treo lịch trong nhà là nếp sống văn hoá phổ biến của nhân dân ta. Ngồi </b>
<b>mục đích để biết thời gian, lịch cịn để trang trí cho căn phịng thêm đẹp. Có </b>
<b>nhiều loại lịch: lịch tờ theo ngày, lịch theo tháng, theo tuần. Hơm nay chúng ta </b>
<b>cùng nhau tìm hiểu cách </b>trang trí bìa lịch treo tường
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động HS biết cách
trang trí bìa lịch treo tường.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của Trang trí được bìa lịch
treo tường theo ý thích để sử dụng trong
dịp tết
<b>* Kiến thức 1 : Huớng dẫn quan sát,</b>
<b>nhận xét:</b>
- GV treo một số bìa lịch đã chuẩn bị và
yêu cầu hs trả lời :
- Mục đích ý nghĩa của lịch?
- Em hãy kể tên một số loại lịch mà em
biết?
- Hãy kể tên một số loại lịch mà em biết
- Hình dáng chung của bìa lịch treo tường
- Nội dung của bìa lịch treo tường vẽ về
chủ đề gì?
- Các hình ảnh trên bìa lịch như thế nào?
- Nhận xét về cách sắp xếp các dòng chữ
và các hình ảnh trên bìa lịch?
- Bố cục của bìa lich gồm có mấy phần?
- Em có nhận xét gì về màu sắc của tờ
<b>I. Quan sát nhận xét</b>
- Lịch treo trong nhà là một nhu cầu, là
nếp sống văn hố phổ biến của nhân dân
ta, ngồi để biết thời gian, lịch cịn tr trí
cho căn phịng, nhà, nơi làm việc thêm
đẹp.
- Có nhiều loại lịch: lịch treo tường, lịch
làm việc để trên bàn, lịch bỏ túi...
- Bìa lịch có nhiều hình dáng khác nhau:
hình vng, hình chữ nhật, hình trịn
Bìa lịch được trang trí theo nhiều chủ để
khác nhau: thông thường là chủ đề mùa
xuân và các hình ảnh về thiên nhiên và
các hoạt động của con người trong dịp
xuân...
- Sinh động hấp dẫn.
- Cách sắp xếp các hình ảnh khơng theo
một ngun tắc nhất định.
- Bố cục gồm 3 phần :
lịch?
* GV kết luận: Bìa lịch treo tường có
cơng dụng rất lớn đối với cuộc sống của
chúng ta
<b>* Kiến thức 2 : Hướng dẫn cách trang</b>
<b>trí bìa lịch:</b>
- GV treo hình minh hoạ.
- B1: Chọn nội dung trang trí bìa lịch.
- B2: Xác định khn khổ bìa lịch, chia
các phần trên bìa lịch sao cho hài hồ.
- B4: Vẽ màu.
<b>Hoạt động 2: cách trang trí bìa lịch:</b>
- GV treo hình minh hoạ.
- B1: Chọn nội dung trang trí bìa lịch.
- B2: Xác định khn khổ bìa lịch, chia
các phần trên bìa lịch sao cho hài hồ.
- B3: Trình bày bìa lịch
- B4: Vẽ màu.
<b>* Kiến thức 3: Hướng dẫn thực hành:</b>
- GV quan sát, theo dõi, động viên,
khuyến khích những em có ý tưởng mới ,
có những cách trình bày riêng, sáng tạo;
đối với những HS cịn lúng túng trong
cách lựa chọn hình ảnh GV gợi ý cụ thể
hơn với từng em.
- Nên phân chia thời gian cho việc tìm
hình ảnh và vẽ màu sao cho hợp lý.
<b>III. Thực hành:</b>
- Trang trí một bìa lịch treo tường theo ý
thích.
- Trình bày và vẽ màu.
<b>* Kiến thức 4: Đánh giá kết quả học</b>
<b>tập: </b>
- GV chọn một số bài tương đối hồn
chỉnh, giới thiệu và hướng dẫn hs nhận
xét, đánh gía
- HS xếp loại bài theo ý thích.
- Tuyên dương, khuyến khích bài vẽ tốt.
Động viên bài vẽ chưa tốt.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Chuẩn bị bài mới : Chuẩn bị thi học kì I".
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ MẶT NẠ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: - Học sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí mặt nạ.
- Kỹ năng: - Trang trí đợc mặt nạ theo ý thích.
- Thái độ: - Yêu quý nghệ thuật truyền thống.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lc hot ng nhúm
<b>Giáo viên: - 3 mặt nạ khác nhau, phẳng, lồi</b>
Hình hớng dẫn cách tạo dáng và trang trí.
<b>Học sinh: -Bìa cứng, giấy vẽ, hồ dán, màu.</b>
<b>III. NI DUNG:</b>
<b>1. n nh: kim tra s số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đớch của hoạt động. HS biết tìm
nội dung và cách vẽ tranh đề tài về gia
đình
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh vẽ tranh đề tài
về gia đình, vẽ đợc tranh theo ý thích.
<b>* Kiến thức 1 :</b> Hướng dẫn HS quan sát
nhận xét
GV giới thiệu một số mặt nạ và gợi ý
để HS thấy c:
+ Dùng trong ngày vui nh lễ hội, hoá
trang, biểu diễn nghệ thuật
+ Có nhiều loại mặt nạ nh mặt nạ ngời,
mặt nạ thú...
GV nêu câu hỏi:
? Mặt nạ thờng có hình dáng nh thế
nào.
? Quạt trang trí theo cách sắp xếp nào.
? Màu sắc thể hiện ra sao.
? Có những loại mặt nạ nào.
GV túm tắt: Tạo dáng và trang trí mặt nạ
tuỳ thuộc vào ý định của mỗi ngời sao cho
có tính hấp dẫn, gây cảm xúc mạnh cho
ngời xem.
<b>I.Quan sát, nhận xét</b>
HS quan sát một số mặt nạ có hình dáng
và trang trí khác nhau
Mặt nạ dáng tròn, vuông, hiền lành, dữ
tợn.
Mng hỡnh v ng nột sp t cõn xng.
Mt n ngi, n thỳ.
HS quan sát và ghi nhí
<b>* Kiến thức</b> 2. H íng dÉn HS trang trÝ qu¹t
giÊy.
GV minh họa cách tạo dáng và trang trí
mặt nạ trên bảng để cho HS quan sỏt:
<b>II. Cách tạo dáng và trang trí.</b>
HS quan sát cách tạo dáng và trang trí mặt
nạ trên bảng
Trang trí: Cách phác mảng trang trí, vẽ
họa tiết, vẽ màu.
Học sinh chọn loại mặt nạ
HS làm bµi vÏ vµo vë thùc hµnh.
HS nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu sắc
HS tự đánh giá bài theo sự cảm thụ của
mình
<b>* Kiến thức 3 . Hướng dẩn HS l m b ià</b> <b>à</b>
+ Tìm hình mảng trang trí;
+ Tìm họa tiết phù hợp với các mảng;
+ Tìm màu theo ý thích.
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
<b>+ Bài t p v nhàậ</b> <b>ề</b> <b>: </b>H c sinh v hoàn thành bài vọ ề ẽ
<b> + Chuẩn bị bài mới: xem lại bài, kiểm tra học kỳ I. ( chuẩn bị giấy bìa, giấy màu,</b>
giấy vẽ...)
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
<b>Soạn: 22/11/2019 Lớp 9 </b>
<b>Tiết 16. Tuần 16</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ THỜI TRANG ( T2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Gióp häc sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí thời trang trong cuéc
sèng h»ng ngµy.
<b> - Kỹ năng: </b> HS tạo dáng và trang trí đợc một số trang phục đơn giản : áo ngắn,
quần dài, áo dài, váy áo dân tộc thiểu số....
- Thỏi độ: Yêu quý trang phục trong cuộc sống, có cái nhìn nghệ thuật đối với thời
trang hiện đại.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn- Tranh trang trí thời trang cơ bản đợc phân loại cụ thể.
- Bài vẽ của HS khố trớc.
- H×nh minh hoạ các bớc vẽ.
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tÈy</b>,
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp trực tiếp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Thời trang luôn gắn liền với cuộc sống con ngời. Theo thời đại, cuộc sống ngày
cáng cao thì khả năng và nhu cầu thẩm mĩ của con ngời ngày cáng lớn. Thời trang dù
hiên đại đến đâu cũng khơng thể tách rời nét văn hố truyền thống của dân tộc và phù
hợp với từng lứa tuổi , thời gian, không gian.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Giúp học
sinh hiểu cách tạo dáng và trang trÝ thêi
trang trong cuéc sèng h»ng ngµy.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
trình, vấn đáp, thực hành
c. Sản phẩm của học sinh: HS tạo dáng và
trang trí đợc một số trang phục đơn giản :
áo ngắn, quần dài, áo dài, váy áo dân tộc
thiểu số....
<b> * Kiến thức 1 </b>
H
íng dÉn quan sát, nhận xét:
- GVchia HS làm 4 nhóm : treo ĐDDH
lên bảng, các nhóm cử nhóm trởng.
- Em hÃy thảo luận và cho biết :
- Thời trang là gì? Trình bày vai trò của
thời trang trong cuộc sống?
- Nêu nhận xét của em về trang phục ngời
Việt ? Đặc ®iĨm cđa trang phơc ngêi tõng
vïng miỊn?
- Gv ph©n tÝch cho HS râ h¬n.
- Kể tên và chỉ ra những trang phục mà
em biết ? Nêu mục đích sử dụng của các
trang phục đó?
- Cho vÝ dơ vỊ nh÷ng trang phục phù hợp
với từng lứa tuổi và từng mùa thích hợp?
I. Quan sát, nhận xét:
- Quang sát tranh mÉu, ¶nh mÉu
- Thời trang là lĩnh vực rộng bao gồm
cách ăn mặc , trang điểm, các vật dụng ,
phơng tiện phù hợp trong thời gian và
không gian cụ thể nào đó.
- Thời trang làm đẹp thêm cho cuộc sng
con ngi.
- Đa dạng và phong phú, áo tứ thân ở
miền Bắc, ¸o dµi miỊn Trung,¸o bµ ba ë
miỊn Nam và các trang phục váy xống
của các dân téc thiÓu sè ...
* áo dài : mặc trong đại hôị, toạ đàm, lễ
cới, lễ ra mắt, truyền thống
* áo tứ thân : Hội hát giao duyên, hò vè,
ca ngâm...
* Váy áo dài : dự tiệc
* áo dân téc : LƠ héi cđa d©n téc
- Thời trang mùa hè: Khác với thời trang
<b>* </b>
<b> Kiến thức 2: Hớng dẫn cách tạo dáng</b>
<b>và trang trí:</b>
- GV giới thiệu hình gợi ý các bớc vẽ cho
hs nắm rõ các bớc
- GV minh hoạ lên bảng và hớng dẫn cụ
thể từng bớc cho HS nắm rõ cách vẽ.
- B1: Chän mÉu ¸o, vÏ kh¸i quát hình
dáng của áo.
<b>II. Cách tạo dáng và trang trí áo:</b>
- Quan sát hình gợi ý
- Quan sát tranh mÉu
- 3 bíc:
- B2: T×m h×nh dáng và phác các bộ phận
của áo.
- B3: Tìm và sắp xếp hoạ tiết, màu sắc.
- Cho hs tham khảo một số bài vẽ của hs
năm trớc
của áo.
+ Tỡm hỡnh dáng rồi phác các bộ phận nh
cổ áo, thân áo, tay áo phù hợp với kiểu
dáng chung của áo để tạo đợc sự hài hồ,
thống nhất.
+ Tìm những hoạ tiết đẹp để sắp xếp trên
áo, có thể sắp xếp theo các hình thức nh
đăng đối, xen kẽ, lặp, hình mảng không
đều. Hoạ tiết và màu sắc phải phù hợp với
mùa, vi i tng mc.
- Tham khảo và học tập
<b>Kiến thức 3 : Híng dÉn thùc hµnh:</b>
- GV cho HS tạo dáng và trang trí các
kiểu trang phục.
- GV gợi ý cho những HS nào cha tìm
đ-ợc nội dung vÏ, khuyÕn khÝch các em
mạnh dạn thể hiện ý tởng của m×nh.
- Chó ý:
+ Nên lựa chọn kiểu thiết kế cho lứa tuổi
của mình để dễ thiết kế.
+ Có thể vẽ thêm ngời mẫu mang trang
phục đó ở bên cạnh cho sinh ng.
<b>III. Thực hành:</b>
- Tạo dáng và trang trÝ 1 - 2 kiĨu trang
phơc.
- VÏ bµi vµo vë vÏ.
<b>-</b> Chỉnh hình tơng đối giống mẫu, đẹp
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
b. Cách thức tổ chức hoạt động: gợi mở
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà hồn thành bài
- Chuẩn bị bài mới : kiểm tra học kỳ I
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 06/12/2019 Lớp 6 </b>
<b>Tiết 18. Tuần 18</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>MẪU CĨ DẠNG HÌNH TRỤ VÀ HÌNH CẦU (t2)</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: Giúp học sinh hiểu về hình dáng và đậm nhạt của hình trụ và hình cầu
<b>- Kỹ năng: HS vẽ đợc hình gần với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để vẽ </b>
những đồ vật thờng gặp trong cuộc sống
- Thỏi độ: Yêu quý mẫu qua bố cục, đờng nét
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>
- Giỏo viờn: Mẫu hình trụ và hình cầu ( 2 bé mÉu )
- Tranh tham khảo, các bớc bài vẽ theo mẫu hình trụ và hình cầu
- Bài vẽ của HS năm trc
<b>- Hc sinh: Giấy, chì màu tẩy, Phác thảo nÐt</b>
<b>III. NỘI DUNG:</b>
<b>1. Ổn định: kiểm tra sĩ số, dụng cụ học tập.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b>3. Dạy bài mới: Giới thiệu bài</b>
<b>*Hoạt động 1: Hoạt động khởi động (Thời lượng ....)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Tạo khơng khí thoải mái vào tiết học mới, học sinh chú ý
và tìm hiểu tiếp cận kiến thức dễ dàng.
b. Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi 1-2 học sinh vấn đáp
c. Kết luận của giáo viên, đánh giá hoạt động của học sinh.
Vật mẫu tự nhiên vốn thật sinh động và hấp dẫn.Hình ảnh đó nếu đợc đa vào
tranh sẽ càng đẹp hơn. Hình trụ và hình cầu là một ví dụ cơ bản. (GV đa hình trụ và
hình cầu lên cho hs xem ). Để hiểu đợc vẻ đẹp của hình trụ và hình cầu chúng ta đi vào
bài mới.
<b>HOẠT ĐỘNG GV- HS</b> <b>NỘI DUNG</b>
<b>*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp </b>
<i><b>nhận kiến thức (Thời lượng ...)</b></i>
a. Mục đích của hoạt động. Gióp học
sinh hiểu về hình dáng và đậm nhạt của
hình trụ và hình cầu
b. Cách thức tổ chức hoạt động: thuyết
c. Sản phẩm của HS vẽ được hình gần
với mẫu, những hình cơ bản, ứng dụng để
vẽ những đồ vật thờng gặp trong cuộc
sống
<b>* Kiến thức 1: Quan sát- nhận xét</b>
- GV cho HS xem tranh về các cách đặt
bố cục
- Hãy phân tích các cách đặt bố cục của
mẫu ?
- Trong các cách đặt mẫu , cách nào hợp
lí và cân đối hơn cả ?
<b>I/ Quan s¸t- nhËn xÐt</b>
<b>1. Bè cơc </b>
-Hình 1: Bố cục lệch lên phía trên , khụng
cõn i
-Hình 2: Bố cục lệch xuống phía dới và
chÕch qua phÝa ph¶i
-Hình 3: Hình cầu đặt ngang với hình trụ
-Hình 4: Hình cầu đặt phía sau hình trụ
-Hình 5: Hình cầu đặt chồng lên trên hình
trụ
-Hình 6: hình cầu đặt phía trớc hình trụ,
bố cục cân đối hợp lí
<b>2.Khung h×nh chung </b>
-Khung hình chung của mẫu là khung
hình chữ nhật đứng
- Khung hình khối cầu hình vng, khung
hình khối trụ là hình chữ nhật đứng
- Hình cầu dùng làm đơn vị đo tỷ lệ các
vật mẫu vì chiều ngang và chiều cao của
chúng ít thay đổi và hầu nh khơng thay
đổi.
( GV yêu cầu HS lên đặt mẫu theo hỡnh
6)
- Khung hình chung của mẫu là khung
hình gì?
- Khung hình riêng của mẫu là khung
h×nh g×?
- Hình khối nào dùng để làm đơn vị đo
các tỷ lệ của vật mẫu?
- Em cã nhận xét gì về vị trí của các vật
- nh sáng chính chiếu lên mẫu từ hớng
nào ?
- Hình cầu nằm trớc, hình trụ nằm sau,
nên khi vẽ phải chú ý không đợc vẽ 2 vật
ngang bng nhau
-Hớng từ phải sang trái
<b>* Kin thc 2 : Cách vẽ hình </b>
- Muốn vẽ đợc hình trụ và hình cầu trớc
hết ta phải làm gì?
* Gv kết luận sau đó treo các bớc vẽ theo
mẫu cho HS xem
- HÃy phân tích các bớc bài vẽ hình trụ và
hình cầu?
( o c xỏc nh t l chiu ngang và
chiều cao của khung hình)
* Gv kÕt ln l¹i và cất đd yêu cầu các
HS trả lời lại
* Gv cho HS xem mét sè bµi mÉu cđa HS
năm trớc
II/ Cỏch v
B1: Dựng khung hình chung và khung
hình riêng của các vật mẫu
B2: Dựng que đo để đo đạc tỷ lệ các bộ
phận riêng của từng vật mẫu
B3: VÏ h×nh b»ng nÐt kü hà( nét thẳng)
B4: Vẽ chi tiết hoàn thiện bài
<b>*Kin thc 3 : Thùc hµnh</b>
GV ra bài tập, yêu cầu học sinh vẽ bài
-GV bao quát lớp, hóng dẫn chỉnh sửa bài
cho những em vẽ cha đợc
-Khuyến khích động viên các em
- Yêu cầu các em vẽ phải nhìn mẫu thật
kĩ làm đúng theo HD
<b>* Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng và</b>
<i><b>mở rộng (....)- Đánh giá kết quả học tập.</b></i>
a. Mục đích của hoạt động: mở rộng thêm
ngoài kiến thức SGK,
động của học sinh.
<b>4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (...)</b>
a. Mục đích của hoạt động: Hs biết hiểu, thực hành của nội dung bài
b. Cách thức tổ chức hoạt động: kiểm tra lại kiến thức của học sinh.
c. Sản phẩm của học sinh:
d. Kết luận của giáo viên
- Bài tập về nhà : Về nhà vẽ tiếp bài nêu ở lớp làm chưa xong .
- Chuẩn bị bài mới : xem bài tranh dân gian việt Nam
<b>IV. Kiểm tra đánh giá (...)</b>
GV nhËn xÐt kÕt luËn
<b>V/. Rút kinh nghiệm</b>
<b>Soạn: 06/12/2019 Lớp 8 </b>
<b>Tiết 18. Tuần 18</b>
BÀI : Vẽ trang trí
<b>TẠO DÁNG VÀ TRANG TRÍ MẶT NẠ(tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ</b>
- Kiến thức: - Học sinh hiểu cách tạo dáng và trang trí mặt nạ.
- Kỹ năng: - Trang trí đợc mặt nạ theo ý thích.
- Thái độ: - Yêu quý nghệ thuật truyền thống.
<b>2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển học sinh: </b>
- Năng lực hoạt động nhóm
- Năng lực nhận thức, quan sát , nhận biết, nhìn
<b>II/ CHU Ẩ N B Ị : </b>