Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Hướng dẫn chấm môn Hóa học 8 (HK1, năm học 2020-2021)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.85 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>HUYỆN TÂN YÊN </b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I </b>
<b>Năm học 2020-2021 </b>


<b>Mơn: Hóa học 8 </b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề</i>


<b>Câu 1 (2 điểm). </b>


<b> </b>a. Viết cơng thức hóa học của hợp chất gồm: 1Cu, 1S, 4O


b. Thế nào là hiện tượng vật lí? Thế nào là hiện tượng hóa học?


<b>Câu 2 (2 điểm). </b>


a. Nguyên tử được cấu tạo bởi mấy loại hạt dưới nguyên tử? Tên, điện tích, kí
hiệu của những loại hạt đó?


b. Trong các chất sau : Khí oxi, khí nitơ, khí cacbonic, khí hiđro. Chất nào là
đơn chất? Chất nào là hợp chất?


<b>Câu 3 (2,5 điểm). </b>


a. Lập công thức hóa học được tạo bởi: Al (III) và nhóm (PO4) (III)


b. Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau :


1. Mg + HCl MgCl2 + H2



2. Na + H2O NaOH + H2


3. Fe2O3 + CO Fe + CO2


<b>Câu 4 (2,5 điểm). </b>


a. - Tính khối lượng của 0,25 mol nguyên tử N


- Tính thể tích (đktc) của hỗn hợp khí gồm: 1,5N phân tử khí N2; 4,4g khí CO2


b.- Một hợp chất có cơng thức hóa học là Na2CO3. Hãy xác định thành phần


phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố


- Hãy tìm khối lượng mol của khí A có tỉ khối đối với khơng khí là 2,207


<b>Câu 5 (1 điểm). </b>


Hãy tìm cơng thức hóa học của khí A. Biết rằng:


- Khí A nặng hơn khí nitơ là 1,214 lần


- Thành phần % theo khối lượng của khí A là: 5,88%H, cịn lại là S


<b>(Cho biết : S = 32, O = 16, Ba = 137, Na = 23, P=31, C = 12, Ca = 40, K = 39) </b>
<b>(Học sinh không được dùng bảng hệ thống tuần) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HDC Hóa học 8 </b>
<b>Câu 1</b>: a. Viết đúng: 1 điểm



b. Nêu đúng khái niệm : 1 điểm


<b>Câu 2</b>: a. Mỗi ý đúng : 0.1 điểm
b. Mỗi ý đúng : 0.25 điểm


<b>Câu 3</b>: a. Lập đúng: 1 điểm
b. Lập đúng : 1,5 điểm


<b>Câu 4</b>: a. Tính đúng m: 0,5 điểm
Tính đúng V : 0,5 điểm
b. Tính M: 0,25 điểm


Tính n hoặc m : 0,25 điểm
Tính %: 0,5 điểm


Tính MA : 0,5 điểm
<b>Câu 5: </b>Tính M: 0,5 điểm
Tính %: 0,5 điểm


</div>

<!--links-->

×