<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I </b>
<b>HUYỆN TÂN YÊN </b>
<b>Năm học: 2019-2020 </b>
<b>Môn: Địa lý 6 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) </b>
<b>Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau. </b>
<b>Câu 1:</b>
Nửa cầu Bắc của Trái Đất sẽ nhận được lượng nhiệt nhiều nhất vào ngày
<b>A. </b>
22 tháng 12.
<b>B. </b>
22 tháng 6.
<b>C. </b>
23 tháng 9.
<b>D. </b>
21 tháng 3.
<b>Câu 2:</b>
Đại dương có diện tích nhỏ nhất là
<b>A. </b>
Đại Tây Dương.
<b>B. </b>
Bắc Băng Dương.
<b>C. </b>
Ấn Độ Dương.
<b>D. </b>
Thái Bình Dương.
<b>Câu 3:</b>
Thời gian để Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là
<b>A</b>. 365 ngày 6 giờ. <b>B</b>. 366 ngày.
<b>C</b>. 24 giờ. <b>D</b>. một ngày đêm.
<b>Câu 4:</b>
Việt Nam ở múi giờ số 7, Nhật Bản ở múi giờ số 9. Vậy khi Việt Nam là 7 giờ, thì ở
Nhật Bản là mấy giờ?
<b>A. </b>
10 giờ.
<b>B. </b>
9 giờ.
<b>C. </b>
8 giờ.
<b>D. </b>
6 giờ.
<b>Câu 5:</b>
Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có ngày dài bằng đêm?
<b>A. </b>
Xích đạo.
<b>B. </b>
Chí tuyến Bắc.
<b>C. </b>
Vịng cực Bắc.
<b>D. </b>
Cực Bắc.
<b>Câu 6:</b>
Dựa vào số ghi tỉ lệ bản đồ 1: 200 000, cho biết 3cm trên bản đồ tương ứng với bao
nhiêu ki-lô-mét trên thực tế?
<b>A. </b>
6000 km.
<b>B. </b>
60 km.
<b>C. </b>
600 km.
<b>D. </b>
6 km.
<b>Câu 7:</b>
Biện pháp nào dưới đây <b>không </b>phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra?
<b>A. </b>
Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất.
<b>B. </b>
Lập các trạm nghiên cứu dự báo.
<b>C. </b>
Kịp thời sơ tán dân ra khỏi vùng nguy hiểm.
<b>D. </b>
Xây nhà chịu được các chấn động lớn.
<b>Câu 8:</b>
Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ mấy (theo thứ tự xa dần Mặt Trời)?
<b>A. </b>
Hai.
<b>B. </b>
Ba.
<b>C. </b>
Tư.
<b>D. </b>
Năm.
<b>Câu 9:</b>
Theo quy ước, đầu bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?
<b>A. </b>
Tây.
<b>B. </b>
Bắc.
<b>C. </b>
Nam.
<b>D. </b>
Đông.
<b>Câu 10:</b>
Chuyển động của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời là chuyển động
<b>A. </b>
tịnh tâm.
<b>B. </b>
li tâm.
<b>C. </b>
hướng tâm.
<b>D. </b>
tịnh tiến.
<b>Câu 11:</b>
Độ cao của địa hình trên bản đồ được biểu hiện bằng
<b>A. </b>
thang màu và chữ viết.
<b>B. </b>
thanh màu và điểm.
<b>C. </b>
thang màu và hình học.
<b>D. </b>
thanh màu và các đường đồng mức.
<b>Câu 12:</b>
Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh)
được gọi là
<b>A. </b>
kinh tuyến Đông.
B.
kinh tuyến gốc.
C.
kinh tuyến Tây.
D.
vĩ tuyến gốc.
<b>Câu 13:</b>
Vĩ tuyến gốc có số độ là
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Câu 14:</b>
Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp?
<b>A. </b>
5.
<b>B. </b>
4.
<b>C. </b>
2.
<b>D. </b>
3.
<b>Câu 15:</b>
Có mấy loại kí hiệu bản đồ?
<b>A. </b>
4.
<b>B. </b>
2.
<b>C. </b>
3.
<b>D. </b>
5.
<b>Câu 16:</b>
Trái Đất có dạng hình gì?
<b>A. </b>
Cầu.
<b>B. </b>
Vng.
<b>C. </b>
Tròn.
<b>D. </b>
Bầu dục.
<b>Câu 17:</b>
Khi đọc bản đồ, để biết được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ ta cần
<b>A. </b>
tìm tọa độ địa lí.
<b>B. </b>
đọc bảng chú giải.
<b>C. </b>
tìm phương hướng.
<b>D. </b>
đọc tỉ lệ bản đồ.
<b>Câu 18:</b>
Vỏ Trái Đất có trạng thái
<b>A. </b>
rắn chắc.
<b>B. </b>
rắn ở ngoài, lỏng ở trong.
<b>C. </b>
lỏng ở ngoài, rắn ở trong.
<b>D. </b>
quánh dẻo đến lỏng.
<b>Câu 19:</b>
Đâu <b>không </b>phải là hệ quả sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?
<b>A. </b>
Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.
<b>B. </b>
Hiện tượng các mùa.
<b>C. </b>
Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ.
<b>D. </b>
Sự lệch hướng các vật thể chuyển động trên bề mặt Trái Đất.
<b>Câu 20:</b>
Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10<sub> thì trên quả Địa Cầu có tất cả bao nhiêu kinh tuyến? </sub>
<b>A. </b>
360 kinh tuyến.
B.
36 kinh tuyến.
C.
90 kinh tuyến.
D.
180 kinh tuyến.
<b>II. TỰ LUẬN (5 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b><i>(3 điểm)</i>
a.Trình bày đặc điểm chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
b. Tại sao có hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất?
<b>Câu 2.</b><i>(2 điểm)</i>
a.Núi lửa là gì?
b.Núi lửa đã gây nhiều tác hại cho con người, nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn có dân
cư sinh sống?
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>PHÒNG GD&ĐT </b> <b>HƯỚNG DẪN CHẤM </b>
<b> TÂN YÊN </b> <b>THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>Mơn: Địa lí 6 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) </b><i>Mỗi ý đúng 0,25 điểm. </i>
<b>Câu </b> <b>Đáp án </b> <b>Câu </b> <b>Đáp án </b>
<b>1 </b> B <b>11 </b> D
<b>2 </b> B <b>12 </b> B
<b>3 </b> A <b>13 </b> C
<b>4 </b> B <b>14 </b> D
<b>5 </b> A <b>15 </b> C
<b>6 </b> D <b>16 </b> A
<b>7 </b> A <b>17 </b> B
<b>8 </b> B <b>18 </b> A
<b>9 </b> D <b>19 </b> D
<b>10 </b> D <b>20 </b> A
<b>II. TỰ LUẬN (5 điểm) </b>
<b>Câu </b> <b>Nội dung chấm </b> <b>Điểm </b>
<b>Câu 1 </b> <b>a. Đặc điểm chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. </b>
- Trái Đất tự quay quanh 1 trục tưởng tượng nối liền hai cực và
nghiêng 660<sub>33</sub>/<sub> trên mặt phẳng quỹ đạo. </sub>
- Hướng chuyển động tự quay: Từ Tây sang Đông (ngược chiều kim
đồng hồ khi nhìn vào cực Bắc)
- Thời gian chuyển động hết 1 vòng quanh trục: 24 giờ ( 1 ngày
đêm)
<b>b. Tại sao có hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi </b>
<b>trên Trái Đất? </b>
Do: Trái Đất tự quay quanh trục, nên mọi nơi trên bề mặt Trái Đất
đều lần lượt được Mặt Trời chiếu sáng, rồi lại chìm trong bóng tối,
sinh ra sự ln phiên ngày đêm trên Trái Đất
<b>1,0 </b>
<b>0,5 </b>
<b>0,5 </b>
<b>1,0</b>
<b>Câu 2 </b> <b>a. Núi lửa là gì? </b>
- Núi lửa là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên mặt đất.
<b>b. Núi lửa đã gây nhiều tác hại cho con người, nhưng tại sao </b>
<b>quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống? </b>
Do: Dung nham núi lửa sau khi phân hủy tạo thành loại đất đỏ phì
nhiêu, thuận lợi phát triển ngành nơng nghiệp. Nên có sức hấp dẫn
lớn đối với dân cư quanh vùng.
<b>1,0 </b>
<b>1,0</b>
</div>
<!--links-->