Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.7 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
HỌ VÀ TÊN GV: ĐÀO THỊ HOÀI
<i><b> </b></i>BỘ MÔN: SINH HỌC
<i><b>TiÕt 20</b>: KiÓm tra: 1tiÕt</i>
<b>I.Mục tiêu : Sau </b>bài kiểm tra HS cần đạt đợc:
<i>1.1.<b>Kiến thức</b></i>:HS đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức về cấu tạo thực
vật, vai trò của thực vật
<i>1.2.<b>Kĩ năng</b></i>: Rèn cho HS kỹ năng phân tích, so sánh các kiến thức cơ bản
và thấy đợc vai trò của TV đối với đời sống con ngời.
<i>1/3.<b>Thái độ</b></i>: Tự nhận thức đợc trách nhiệm của bản thân đối với thực vt
xung quanh ta
<i><b>1.4. Định hớng phát triển năng lực</b></i>:
-Năng lực tự học
-Nng lc gii quyt vn
-Nng lc sỏng to
-Năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II/ Chuẩn bị:
- GV: Đề bài.
- HS: Ôn tập theo đề cơng
<b>III/ Đề bài:</b>
A. THI T L P MA TR N:Ế Ậ Ậ
<b>Mức độ</b>
<b>Chủ đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b><sub>Mức độ thấp</sub>Vận dụng<sub>Mức độ cao</sub></b> <b>Tổng</b>
<b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b> <b>KQ</b> <b>TL</b>
<b>Cấu tạo </b>
<b>tế bào</b>
Biết CT TB
thực vật
Sự lớn lên và
phân chia TB
<b>Số câu</b> 1 1 2
<b>Số điểm</b> 1 2 3( 30%)
<b>Rễ</b> Hiểu được vai<sub>trò của rễ củ</sub> So sánh được <sub>CT của rễ với </sub>
CT của thân
<b>Số câu</b> 1 <b>1</b> 2
<b>Số điểm</b> 1 2 3( 30%)
<b>Thân</b> Phânbiệtđược
Hiểu được các
loại thân biến
dạng và chức
năng của
chúng
<b>Số câu</b> 1 <b>1</b> 2
<b>Số điểm</b> 1.5 2.5 4(40%)
<b>TSố câu</b> 2 3 1 6
<b>điểm</b> (25%) (55%) ( 20%) (100%)
<b>B/ Đề bài</b>
<b>I.</b>
<b> Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm ) </b>
<i><b>Bài 1</b></i>: <b>Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng </b>
<b>nhất:</b>
<i><b>C©u1</b>:Trong những nhóm cây sau đây, những nhóm cây nào toàn c©y cã </i>
<i>hoa:</i>
a- Cây táo, cây rêu, cây mít, cây o
b- Cây ngô, cây lúa, cây đậu xanh, cây rau bợ, cây rau cải.
d-Cây bởi, cây xoài , cây dơng xỉ, cây ổi
<i><b>Câu 2</b></i> :
a- Thân cây dừa, cây cau, cây chuối là thân cột.
b-Thân cây xoài, cây xà cừ, cây bàng, cây xấu là thân gỗ.
c-Thân cây lúa, cây cải , cây nhÃn, cây cỏ mần trầu là thân cỏ.
d-Thân cây sấu, cây bìm bìm, cây mớp là thân leo.
<i><b>Câu 3:</b></i> Phải thu hoạch các cây có rễ củ trớc khi cây ra hoa vì:
a- Củ nhanh bÞ háng
b-Sau khi ra hoa chÊt dinh dìng trong rễ củ bị giảm nhiều.
c-Sau khi ra hoa chất lợng và khối lợng củ giảm.
d-Để cây ra hoa đợc.
<i><b>Câu </b><b> 4 </b><b> </b>Thân cây to ra do đâu?</i>
a) Do tầng phát sinh
b) Do cả vỏ và trụ giữa
c) Do trụ giữa
d) Do phần vỏ
<b>Cõu 5 : Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng </b><i><b>phân chia </b></i><b>?</b>
A. Tất cả các bộ phận của cây. C. Ở mô phân sinh
<b>Câu 6: Từ 1 tế bào trưởng thành, sau </b><i><b>3 lần phân chia</b></i><b> sẽ tạo ra bao </b>
<b>nhiêu tế bào mới:</b>
A. 4 tế bào. B.6 tế bào. C. 8 tế bào.
D. Tất cả đều sai.
<b>Câu 7: Trong các cây sau đây, nhóm nào tồn cây thân rễ: </b>
A.Cây gừng, cây nghệ, dong ta. C. Khoai lang, cây chuối, cây cải.
B. Khoai tây, dong ta, cà rốt. D. Su hào, củ cải, củ hành tây.
<b>Câu 7: Củ gừng do bộ phận nào phát triển thành: </b>
A. Thân B. Lá C. Rễ
D. Hoa
<i><b>Bài 2</b><b> </b><b> : </b><b> Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B cho phù hợp với </b></i>
<b>các thông tin ở cột A để viết các chữ (a,b,c,…) vào cột tr li</b>
<b>Cột A</b>
<b>(</b>Các bộ phận của thân non) (Chức năng của từng bộ phận)<b>Cột B</b> <b>Trả lời</b>
2Thịt vỏ.
3.Mạch rây.
4. Mạch gỗ.
5. Ruột
b.Vận chuyển chất hữu cơ.
c.Dự trữ chất dinh dỡng.
d.Vận chuyển nớc và muối khoáng.
e.bảo vệ các bé phËn bªn trong.
g. HÊp thơ chÊt dinh dìng.
2………..
3………..
4………..
5………..
<b>II. </b>
<b> Tù luËn (7 điểm) </b>
<b>Câu 1</b><i>(1 điểm) : Nờu c im chung ca thc vt ?</i>
<b>Câu 2</b><i>(1 điểm) :Cấu tạo tế bào thực vật gồm những thành phần nào ?</i>
<b>Câu 3</b> (2 điểm) :a) Có mấy loại rễ ? Mỗi loại cho 3 ví dụ?
b) Nêu chức năng các miền của rễ?
<b>Câu4</b><i>(3 điểm) : So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ?</i>
<b>C/ Đáp áp và biểu ®iÓm:</b>
<b>I . Trắc nghiệm : (3 điểm) </b>
B i 1à
<b>Câu 1</b> Chọn c 0,5đ
<b>Câu 2</b> Chọn b 0.5 đ
<b>Câu 3</b> Chọn b 0,5 đ
Bài 2: (<i>1đ)</i>Mỗi câu ghép đúng 0,2 đ:
1-e ; 2-a ; 3-b ; 4-d ; 5-c
<b>II. Tự luận (7 điểm) </b>
<b>Câu 1</b> <b>Nội dung</b> <b>1 điểm</b>
- Tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không di chuyển, phản ứng
chậm với các kích thích từ bên ngồi
<b>Câu 2</b> <b>Nội dung</b> <b>1điểm</b>
- Vách TB
- Màng sinh chất
- Chất TB
- Nhân
- Không bào
-Lục lạp ( chỉ có ở TB thịt lá và TB thân non)
0,1 đ
0,1 đ
0,2đ
0,2 đ
0,2 đ
<b>Câu 3</b> <b>Nội dung</b> <b>2điểm</b>
a) chỉ ra 2 loại rễ: cọc và chùm có ví dụ
b)- Miền trưởng thành: dẫn truyền
- Miền hút: hấp thụ nước và muối khoáng
-Miền sinh trưởng : làm cho rễ dài ra
-Miền chóp rễ: che chở, bảo vệ đầu rễ
1 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
<b>Câu 4</b> <b>Nội dung</b> <b>1,0điểm</b>
-Giống nhau
-Khác nhau
1,5 đ
1,5 đ
<b>VI Tỉng kÕt vµ hƯíng dÉn häc tËp(1ph)</b>
<b>4.1:Tæng kÕt</b>: Rút kinh nghiệm:
---Tiết 32
<b>I.</b>
<b> Mục tiêu</b>
<i><b>1.1. Kiến thức</b></i>
- Kiểm tra để đánh giá mức độ nhận thức của học sinh trong quá trình
học tập ở trường và việc tự học ở nhà.
<i><b>1.2.</b></i> <i><b>Kĩ năng:</b></i> Rèn cho HS kỹ năng phân tích, so sánh các kiến thức cơ
bản trọng tâm về chơng rễ, thân, lá và thấy đợc vai trò của thực vật đối với
thiên nhiên và con ngời
- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập.
<i><b>1.3. Thái độ:</b></i>
- Xây dựng ý thức tự giác trong quá trình làm bài kiểm tra.
<i><b>1.4.Định hướng phát triển năng lực:</b></i>
- Phát triển năng lựcVận dụng kiến thức đã học vào giải quyết vấn đề
<b>II .Hình th ức kiểm tra</b>
<i><b>Trắc nghiệm và tự luận</b></i>
<b>III. </b>THI T L P MA TR N:Ế Ậ Ậ
<b>Tên chủ</b>
<b>đề</b>
<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng ở cấp độ</b>
<b>thấp</b> <b>Vận dụng ởcấp độ cao</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
<b>Chủ đề 1</b>
<b>Mở đầu</b>
Phân biệt được cây
lâu năm cây1năm
Câu1.1.2
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm</i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<b>Chủ đề 2</b>
<b>Tế bào</b>
<b>TV</b>
Nêu được các thành phần
Câu2.2.2
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm</i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<i>1</i>
<i>1,5đ</i>
<i>15%</i>
<b>Chủ đề 3</b>
<b>Rễ</b>
Nhận biết được các
loại rễ
Câu 3.1.3
Nêu chức
năng của
miền hút
của rễ
Câu 3.1.4
Nêu cácmiền
của rễ và
chức năng
của từng
miền
Câu3.2.1
<i>Số câu </i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<i>1</i>
<i>1,5đ</i>
<i>15%</i>
<b>Chủ đề 4</b>
<b>Thân</b>
Nêu được cấu tạo
ngồi của thân, có
Vị trí chồi ngọn
Phân biệt được các
mấy loại thân
Câu 4.1.7 loại thânCâu 4.1.6; 4.1.8
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm</i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<i>2</i>
<i>1 đ</i>
<i>10%</i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<b>Chủ đề 5</b>
<b>Lá</b>
Nhận biết được các
loại gân lá
Câu 5.1.3
Viết được sơ đồ tóm tắt
q trình quang hợp, nêu
ý nghĩa của sự quang hợp
Câu 5.2.3
Giải thích được
vì sao ban đêm
khơng nên để
<i>Số câu </i>
<i>Số điểm</i>
<i> Tỉ lệ %</i>
<i>1</i>
<i>0,5đ</i>
<i>5%</i>
<i><sub>1</sub></i>
<i>2đ</i>
<i>20%</i>
<i>1</i>
<i>1 đ</i>
<i>10%</i>
<b>Tổng</b> <i><b>3</b></i>
<i><b>1,5đ</b></i>
<i><b>15%</b></i>
<i><b>3</b></i>
<i><b>1,5đ</b></i>
<i><b>2</b></i>
<i><b>1,0đ</b></i>
<i><b>10%</b></i>
<i><b>3</b></i>
<i><b>5đ</b></i>
<i><b>50%</b></i>
<i><b>1</b></i>
<i><b>1 đ</b></i>
<i><b>10%</b></i> <i><b>100%</b></i>
<b>IV.ĐỀ BÀI</b>
<b>I/Trắc nghiệm </b>(4điểm)
<i>Chọn câu trả lời trả lời đúngtrong các câu sau:</i>
<b>Câu 1: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào tồn rễ chùm ?</b>
a) Ngơ, hành, lúa, cau b) Cam, lúa, ngô, bàng
c) Dừa, Chuối, ổi, hành d) Chuối, tỏi tây, phượng, bằng
lăng
<b>Câu 2: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào tồn cây lâu năm</b>
<b>?</b>
a) Cây nhãn, xà cừ, mận, khoai tây. b) Cam, phượng, bàng,
cây hoa sữa
c) Bạch đàn, lúa, chuối, mía d) Bí ngơ, bằng lăng ,
mồng tơi, ớt
<b>Câu 3: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào tồn cây có gân</b>
<b>lá hình mạng?</b>
a) Bàng, cau, địa liền, phượng b) Hoa hồng, bằng lăng, cam,
bàng
c) Dừa, cải, nhãn, hành d) Cây dâu, sen, thanh long, rau
bí ngơ
a) Miền trưởng thành b) Miền sinh trưởng
c) Miền chóp rễ d) Các lông hút
<b>Câu 5: Chức năng của mạch gỗ là:</b>
a) Vận chuyển các chất b) Vận chuyển nước và muối
khoáng
c) Vận chuyển chất hữu cơ d) Cả a, b, c đều đúng
<b>Câu 6:Chồi ngọn mọc ở đâu ?</b>
a) Ngọn cành b) Nách lá
c) Ngọn thân d) Ngọn cành hoặc ngọn thân
<b>Câu7:Cấu tạo ngồi của thân cây gồm:</b>
a) Thân chính, cành b) Chồi ngọn, chồi nách
c) Thân chính, chồi hoa, chồi lá d) Cả a, b
<b>Câu 8:Cây nào sau đây có thân leo?</b>
a) Cây ớt b) Cây thì là
c) Cây mướp d) Cây rau má
<b>II/ Tự luận</b> (6im)
<b>Câu1: </b>(1,5điểm)R cú my min? Chc nng ca tng min ?
<b>C©u 2</b>: (1,5điểm) Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?
Cho biết lục lạp nằm trong thành phn no ca t bo thc vt?
<b>Câu 3</b>: (2điểm) Viết sơ đồ tóm tắt q trình quang hợp của cây xanh
và nêu ý nghĩa quang hợp của cây xanh.
<b>Câu 4</b>: (1®iĨm)Vì sao ban đêm khơng nên để nhiều hoa hoặc cây xanh
trong phịng ngủ đóng kín cửa.
<b>I/Trắc nghiệm </b>(4 i m )M i câu úng cho 0,5 i mđ ể ỗ đ đ ể
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu6 Câu 7 Câu 8
a b b đ b d d c
<b>II/ T lun (6im)</b>
Câu 1: 1,5 điểm : Nêu Rễ có 4 miền (0,5đ) Chức năng của từng miền cho
(1 đ)
-Miền trưởng thành: có chức năng dẩn truyền,
- Miền hút: hấp thụ nước và muối khoáng,
- Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra,
- Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ.
Chức năng của từng miền cho (1 đ)
Lục lạp nằm trong chất tế bào của tế bào tht lỏ thc vt.(0,25)
Câu 3: 2 điểm : Vit s đồ tóm tắt q trình quang hợp của cây xanh
Sơ đồ:
CO2 + H2O Tinh bột + khí oxi
(1,0 điểm)
Nêu ý nghĩa quang hợp của cây xanh. (1đ)
- Cung cấp khí oxi cho hầu hết sinh vật (kể cả con người).
- Cân bằng lượng khí oxi trong khơng khí.
- Làm thức ăn cho sinh vật sử dụng.
- Là nguyên liệu tạo ra nhiều loại sản phẩm cần cho nhu cầu ca con
ngi: vi, si, thuc,
Câu 4: 1 điểm
<i> Ban đêm không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phịng ngủ đóng kín </i>
<i>cửa </i>
Vì ban đêm cây khơng quang hợp, chỉ có hiện tượng hơ hấp được thực hiện,
(0,25đ)
cây sẽ lấy khí oxy của khơng khí trong phịng ngủ và thải nhiều khí cacbonic.
(0,25đ)
Nếu đóng kín cửa, khơng khí trong phịng sẽ bị thiếu khí oxy và nhiều khí
cacbonic (0,25đ) nên người ngủ dễ bị ngạt, có thể chết.(0,25đ)
a/s