Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (152.68 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
<b>PHÒNG GD & ĐT DI LINH </b>
TRƯỜNG THCS GUNG RÉ <b>ĐỀ ƠN TẬP NGHỈ PHỊNG DỊCH <sub>MÔN TIN 7</sub></b>
<b>Câu 1: </b> Để tăng một chữ số sau dấu chấm phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây?
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 2: </b> Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?
<b> A. </b> 5. <b>B. </b> 4 . <b>C. </b> 3. <b>D. </b> 2 .
<b>Câu 3: </b> Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc:
<b> A. </b> Cột có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất . <b>B. </b> Hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất .
<b> C. </b> Hàng có giá trị cao nhất . <b>D. </b> Hàng có giá trị thấp nhất .
<b>Câu 4: </b> Để thay đổi cỡ chữ trên bảng tính, ta sử dụng nút lệnh nào:
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 5: </b> Để gộp nhiều ô thành một ô ta phải thực hiện như thế nào?
<b> A. </b> Chọn các ơ cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .
<b> B. </b> Chọn các ơ cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .
<b> C. </b> Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .
<b> D. </b> Chọn các ô cần gộp sau đó nháy chuột vào biểu tượng .
<b>Câu 6: </b> Để lọc dữ liệu trên trang tính, em sử dụng lệnh nào sau đây?
<b> A. </b> Data → Filter → Show All . <b>B. </b> Data → Filter → Auto Filter .
<b> C. </b> Data → Sort . <b>D. </b> Tool → Filter → Auto Filter .
<b>Câu 7: </b> Nếu trong một ơ tính có các kí hiệu ########, điều đó có nghĩa là gì?
<b> A. </b> Cơng thức nhập sai và bảng tính thơng báo lỗi.
<b> B. </b> Nhập sai dữ liệu.
<b> C. </b> Dịng chứa ơ đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số.
<b> D. </b> Ơ tính đó có độ hẹp nên khơng hiển thị hết chữ số.
<b>Câu 8: </b> Để thay đổi lề ta thực hiện:
<b> A. </b> Chọn Home -> chọn Paragraph . <b>B. </b> Chọn File -> chọn Print --> chọn Page Setup .
<b> C. </b> Chọn Page Layout -> chọn Margins . <b>D. </b> Chọn Insert -> chọn Header & Footer .
<b>Câu 9: </b> Để xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây:
<b> A. </b> (Print Preview ). <b>B. </b> (New).<b> C. </b> Permissiont . <b>D. </b> (Print) .
<b>Câu 10: </b> Để định dạng Font chữ Vn.Time, cỡ chữ 14, chọn kiểu chữ in nghiêng, em hãy sắp xếp các
thao tác thực hiện dưới đây theo một trình tự sao cho thể hiện được các bước định dạng để được kết
quả đúng:
1.Nháy chuột trái vào ô phông chữ và chọn Vn.Time
2.Chọn chữ I trên thanh công cụ
3.Chọn cỡ chữ 14
4.Chọn các ô cần định dạng
<b> A. </b> Các cách chọn trên đều đúng . <b>B. </b> 4, 3, 1, 2 .
<b> C. </b> 4, 1, 2, 3 . <b>D. </b> 4, 2, 3, 1.
<b>Câu 11: </b> Theo em lọc dữ liệu để làm gì?
<b> A. </b> Để danh sách dữ liệu đẹp hơn.
<b> B. </b> Để danh sách dữ liệu có thứ tự.
<b> C. </b> Khơng để làm gì cả.
<b> D. </b> Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
2
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 13: </b> Để kẻ đường biên của các ơ tính, em sử dụng nút lệnh nào:
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 14: </b> Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 15: </b> Khi viết sai tên hàm trong tình tốn, chương trình báo lỗi:
<b> A. </b> # DIV/0! . <b>B. </b> # VALUE! . <b>C. </b> # N/A! . <b>D. </b> #NAME?.
<b>Câu 16: </b> Để in bảng tính ta thực hiện:
<b> A. </b> Bấm tổ hợp phím CTRL+C . <b>B. </b> Bấm tổ hợp phím CTRL+P .
<b> C. </b> Bấm tổ hợp phím CTRL+A . <b>D. </b> Bấm tổ hợp phím CTRL+B .
<b>Câu 17: </b> Địa chỉ ô C3 nằm ở:
<b> A. </b> Cột C, cột 3 . <b>B. </b> Dòng C, cột 3 . <b>C. </b> Cột C, dòng 3 . <b>D. </b> Dòng C, Dòng 3 .
<b>Câu 18: </b> Các nút lệnh nằm trên bảng chọn nào của thanh Ribbon?
<b> A. </b> Bảng chọn Home . <b>B. </b> Bảng chọn Data .
<b> C. </b> Bảng chọn Page Layout . <b>D. </b> Bảng chọn Insert .
<b>Câu 19: </b> Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh:
<b> A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 20: </b> Để xem nội dung bảng tính trước khi in ở chế độ ngắt trang, ta thực hiện:
<b> A. </b> Chọn bảng chọn View của thanh Ribbon -> chọn Page Break Prewiew .
<b> B. </b> Chọn bảng chọn Page Layout của thanh Ribbon -> chọn Margins .
<b> C. </b> Chọn bảng chọn File của thanh Ribbon -> chọn Print .
<b> D. </b> Chọn bảng chọn Home của thanh Ribbon -> chọn Format as Table .
<b>Câu 21:</b> Để lưu 1 trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
<b> A</b>. File/Open <b>B.</b> File/Exit <b>C</b>. File/Save <b>D.</b> File/Print
<b>Câu 22: </b>Nút lệnh có nghĩa là:
<b>A</b>. Màu <b>B</b>. Kiểu chữ. <b>C</b>. Đóng khung bảng tính <b>D</b>. Căn dữ liệu bảng
<b>Câu 23</b>: Để mở 1 trang trính có sẵn trong máy tinh, ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
<b>A</b>. File/Open <b>B</b>. File/Save <b>C</b>. File/Exit <b>D</b>. File/Print
<b>Câu 24: </b>Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?
<b>A</b>. MicroSoft Word <b>B.</b> MicroSoft Excel <b>C.</b> MicroSoft Power Point <b>D</b>. MicroSoft Access
<b>Câu 25: </b>Để thốt khỏi trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
<b>A</b>. File/Exit; <b>B.</b> Alt+F4;
<b>C</b>. Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ <b>D</b>. Cả a,b,c đều đúng
<b>Câu 26:</b> Để lọc dữ liệu em sử dụng lệnh nào trong bảng chọn <b>Data</b>?
<b> A</b>. Sort <b>B.</b> Filter <b>C</b>. File <b>D.</b> Fillter
<b>Câu 27:</b> Phần mềm vẽ hình hình học động có tên là:
<b> A</b>. Geogebra <b>B.</b> Zenka <b>C</b>. Tim <b>D.</b> MindManager
<b>Câu 28:</b> Lọc lấy các hàng có giá trị lớn hơn ta chọn:
<b> A</b>. Equals <b>B.</b> Greater Than <b>C</b>. Less Than <b>D.</b> Between
<b>Câu 29:</b> Lọc lấy các hàng có giá trị lớn nhất ta chọn:
<b> A</b>. Equals <b>B.</b> Greater Than <b>C</b>. Top <b>D.</b> Bottom
<b>Câu 30:</b> Lọc lấy các hàng có giá trị bằng ta chọn: