Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.72 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 60</b> <b>KIỂM TRA TIẾNG VIỆT</b>
<b> Thời gian: 45 phút</b>
<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT.</b>
<b> 1. Kiến thức: Hệ thống, củng cố kiến thức phân môn tiếng Việt từ tuần 1->16.</b>
1.1. Nắm được khái niệm trợ từ, thán từ. Lấy được ví dụ minh họa.
1.2. Xác định được từ ngữ địa phương và tác dụng của việc sử dụng từ ngữ địa phương
trong đoạn trích cụ thể.
1.3. Đặt câu có sử dụng từ tượng thanh, từ tượng hình.
1.4. Điền các thành ngữ để tạo biện pháp tu từ nói quá, nói giảm nói tránh.
1.5. Thực hành viết đoạn văn theo chủ đề có sử dụng câu ghép, các dấu câu đã học.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận diện, phân tích, tư duy, hệ thống kiến thức.
3. Thái độ: Có ý thức làm bài nghiêm túc.
<b> 4. Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực trình bày, năng lực giao </b>
tiếp tiếng Việt, năng lực thưởng thức văn học, năng lực giải quyết vấn đề.
<b>II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận</b>
<b>III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.</b>
<b>Nội dung</b> <b>Nhận biết</b>
<b>( cấp độ 1)</b>
<b>Thông hiểu</b>
<b>( cấp độ 2)</b>
<b>Vận dụng</b>
<b>Cấp độ thấp</b>
<b>( cấp độ 3)</b>
<b>Cấp độ cao</b>
<b>( cấp độ 4)</b>
<b>1. Trợ từ, thán từ.</b> <b>1.1</b>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 2</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 20</b></i>
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<b>2. Từ ngữ địa </b>
<b>phương.</b>
<b>1.2</b>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 2</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 20</b></i>
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<b>từ tượng thanh.</b>
<b>1.3</b>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 3</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 30</b></i>
<i>1</i>
<i>3</i>
<i>30%</i>
<b>4. Nói giảm, nói </b>
<b>tránh; Nói quá</b>
<b>1.4</b>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 1</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 10</b></i>
<i>1</i>
<i>1</i>
<i>10%</i>
<b>5. Câu ghép, các </b>
<b>dấu câu đã học.</b>
<i><b>Số câu: 1</b></i>
<i><b>Số điểm: 2</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 20</b></i>
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<i><b>Tổng số câu: 5</b></i>
<i><b>Tổng số điểm: 10</b></i>
<i><b>Tỉ lệ %: 100</b></i>
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<i>2</i>
<i>3</i>
<i>30%</i>
<i>1</i>
<i>3</i>
<i>30%</i>
<i>1</i>
<i>2</i>
<i>20%</i>
<b>IV. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.</b>
<b>1. Đề kiểm tra.</b>
<b>ĐỀ 01</b>
<b>Câu 1 : (2điểm) Thế nào là trợ từ? Cho ví dụ minh họa (Gạch chân dưới trợ từ)</b>
<b>Câu 2: (2điểm) Xác định các từ ngữ địa phương có trong đoạn thơ sau? Việc sử dụng từ </b>
ngữ địa phương trong các câu ca dao sau:
<i>a. Ngó lên trời, trời cao lồng lộng</i>
<i>Ngó xuống đất, đất rộng mênh mơng</i>
<i>Biết răng chừ cá gáy hoá rồng</i>
<i>Đền ơn thầy mẹ ẵm bồng ngày xưa.</i>
<i>b. Trăng lên tới đó rồi tề</i>
<i>Nói chi thì nói, em về kẻo khuya</i>
<b>Câu 3: (3điểm) Đặt 2 câu có sử dụng từ tượng thanh.</b>
<b>Cõu 4 : (1điểm) Hãy điền các thành ngữ sau vào dấu ... để tạo biện pháp tu từ nói quá:</b>
<i>(nghĩ nỏt úc, thẳng như ruột ngựa, tiếc đứt ruột, khụng cỏnh mà bay)</i>
a. Đụi dộp ấy ... thật tiếc.
b. Tính tình cơ Ba ...
<b>Câu 5: (2điểm) Em hãy viết một đoạn văn (khoảng 8 - 10 câu) về chủ đề mùa xuân. Trong </b>
đó có sử dụng câu ghép và các dấu câu đã học.
<b>ĐỀ 02</b>
<b>Câu 1 : (2điểm) Thế nào là thán từ? Cho ví dụ minh họa (Gạch chân dưới thán từ)</b>
<b>Câu 2 : (2điểm) Xác định các từ ngữ địa phương có trong đoạn thơ sau? Việc sử dụng từ </b>
ngữ địa phương trong đoạn thơ có tác dụng gì?
<i>a. Cây cao bóng mát chẳng ngồi</i>
<i>Lại ngồi trửa nắng trách trời không dim</i>
b<i>. Bướm vàng đậu đọt cau tơ</i>
<i> Kiếm cái nơi mô nương tựa</i>
<i> Chơ răng cứ vất vơ rứa hoài</i>
<b>Câu 3: (2điểm) Đặt 2 câu có sử dụng từ tượng hình.</b>
<b>Cõu 4: (1điểm) Hãy điền các thành ngữ sau vào dấu ... để tạo biện pháp tu từ núi giảm</b>
núi trỏnh:(đi nghỉ; tụn sư trọng đạo ; chia tay nhau; tối lửa tắt đốn)
a. Khuya rồi mời bà ... .
b. Từ ngày bố mẹ nó ..., nó về ở với ông bà ngoại.
<b>Câu 5 : (2 điểm) Em hãy viết một đoạn văn (khoảng 8 - 10 câu) về chủ đề mùa xuân. Trong</b>
đó có sử dụng câu ghép và các dấu câu đã học
<b>2. Đáp án và thang điểm.</b>
- Nêu được khái niệm (1đ)
- Lấy được ví dụ minh họa và chỉ ra được trợ từ.(1đ)
<b>Câu 2: (2điểm) </b>
- Gạch đúng các từ địa phương (1đ)
<i>a. ngó, răng chừ, ẵm.</i>
b<i>. tề, chi.</i>
- Tác dụng: Tô đậm màu sắc địa phương.(1đ)
<b>Câu 3: (2điểm) Đặt đúng câu có sử dụng từ từ tượng thanh. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)</b>
<b>Câu 4 : (1điểm) </b>
a. không cánh mà bay. b. thẳng như ruột ngựa.
<b>Câu 5:(2điểm) HS viết thành đoạn văn ngắn theo yêu cầu, đảm bảo nêu được các ý.</b>
<b>ĐỀ 02</b>
<b>Câu 1: (2điểm) Yêu cầu:</b>
- Nêu được khái niệm
- Lấy được ví dụ minh họa và chỉ ra được thán từ.
Mỗi ý đúng được 1 điểm.
<b>Câu 2: (2điểm) </b>
- Gạch đúng các từ địa phương (1đ)
a. <i>trửa, dim</i>
<i>b.</i> <i> đọt, mô, chơ răng, vất vơ, rứa, hồi.</i>
- Tác dụng: Tơ đậm màu sắc địa phương. (1đ)
<b>Câu 3: (2điểm) Đặt đúng câu có sử dụng từ từ tượng hình. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)</b>
<b>Câu 4 : (1điểm) </b>
a. đi nghỉ. b. chia tay nhau.
<b>Câu 5: (2 điểm) HS viết thành đoạn văn ngắn theo yêu cầu, đảm bảo nêu được các ý.</b>