Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Đề thi thử THPT Địa lí 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 107 - Học Toàn Tập

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.03 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang 1/4 - Mã đề thi 107
<b>SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC </b>


<i>(Đề thi có 04 trang) </i>


<b>KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2018 – 2019 </b>
<b>MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12 </b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề </i>


<b>Mã đề: 107 </b>
<b>Câu 41: Nguyên nhân sâu xa của vịng luẩn quẩn </b><i>“nghèo đói, bệnh tật, tệ nạn xã hội, mất cân bằng sinh </i>
<i>thái”</i> ở châu Phi là do


<b>A. nợ nước ngoài q lớn, khơng có khả năng trả nợ. </b> <b>B. tình trạng tham nhũng, lãng phí kéo dài. </b>
<b>C. dân số gia tăng quá nhanh. </b> <b>D. hậu quả sự bóc lột của chủ nghĩa thực dân. </b>
<b>Câu 42: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta đặc trưng cho vùng khí hậu </b>


<b>A. cận xích đạo gió mùa có mùa khơ sâu sắc. </b> <b>B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng. </b>
<b>C. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đơng lạnh. </b> <b>D. cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ mưa nhiều. </b>
<b>Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Đà thuộc hệ thống sông nào sau đây? </b>


<b>A. Sông Hồng. </b> <b>B. Sông Mã. </b> <b>C. Sơng Đồng Nai. </b> <b>D. Sơng Thái Bình. </b>
<b>Câu 44: Cho bảng số liệu: </b>


<b>Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước, năm 2014 </b>
(Đơn vị: %)


<b>Nhóm nước </b> <b>Khu vực kinh tế </b>


<b>Khu vực I </b> <b>Khu vực II </b> <b>Khu vực III </b>



Phát triển 1,6 22,3 76,1


Đang phát triển 19,8 35,2 45,0


Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm
nước?


<b>A. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực II cao hơn nhóm nước đang phát triển. </b>
<b>B. Nhóm nước phát triển có tỉ trọng khu vực I lớn nhất trong cơ cấu GDP. </b>


<b>C. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực III thấp hơn nhóm nước phát triển. </b>
<b>D. Nhóm nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II lớn nhất trong cơ cấu GDP. </b>
<b>Câu 45: Hướng núi vịng cung ở vùng núi Đơng Bắc </b>


<b>A. làm ngăn cản sự xâm nhập của gió mùa Đơng Bắc. </b>
<b>B. tạo điều kiện cho sự xâm nhập của gió mùa Đơng Bắc. </b>
<b>C. làm gia tăng sự phân hóa của khí hậu theo độ cao địa hình. </b>
<b>D. làm cho mùa đông của vùng đến muộn nhưng kết thúc sớm. </b>


<b>Câu 46: Khó khăn chủ yếu của miền khí hậu phía Nam đối với sản xuất nơng nghiệp là </b>
<b>A. mùa khô kéo dài gây thiếu nước. </b> <b>B. thời tiết diễn biến thất thường. </b>


<b>C. lũ lụt thường xuyên xảy ra. </b> <b>D. gió phơn Tây Nam gây thời tiết khơ nóng. </b>
<b>Câu 47: Cho biểu đồ về diện tích một số cây cơng nghiệp lâu năm của nước ta: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang 2/4 - Mã đề thi 107
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?


<b>A. Quy mơ diện tích gieo trồng một số cây cơng nghiệp lâu năm của nước ta. </b>



<b>B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây cơng nghiệp lâu năm của nước ta. </b>
<b>C. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. </b>


<b>D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. </b>
<b>Câu 48: Ở nước ta, vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là vùng </b>


<b>A. thềm lục địa. </b> <b>B. đặc quyền kinh tế. </b> <b>C. lãnh hải. </b> <b>D. nội thủy. </b>
<b>Câu 49: Khu vực cao nguyên và bồn địa phía Tây Hoa Kì có khí hậu </b>


<b>A. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. </b> <b>B. hoang mạc và bán hoang mạc. </b>
<b>C. ôn đới hải dương và nhiệt đới. </b> <b>D. nhiệt đới và hoang mạc. </b>


<b>Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Lào vừa giáp </b>
Campuchia?


<b>A. Điện Biên. </b> <b>B. Gia Lai. </b> <b>C. Kon Tum. </b> <b>D. Quảng Nam. </b>


<b>Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào đồng bằng Bắc Bộ có </b>
hướng nào sau đây?


<b>A. Tây Nam. </b> <b>B. Đông Bắc. </b> <b>C. Đông Nam. </b> <b>D. Tây Bắc. </b>


<b>Câu 52: Ở nước ta, lượng mưa lớn thường tập trung ở những khu vực nào sau đây? </b>
<b>A. Địa hình thấp song song hướng gió. </b> <b>B. Những sườn núi đón gió biển. </b>
<b>C. Các thung lũng nằm ở giữa núi. </b> <b>D. Những sườn núi khuất gió biển. </b>
<b>Câu 53: Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu của châu Phi là </b>


<b>A. xa van và rừng xích đạo. </b> <b>B. hoang mạc và rừng cận nhiệt đới khô. </b>
<b>C. hoang mạc, bán hoang mạc và xa van. </b> <b>D. rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm. </b>



<b>Câu 54: Đặc điểm địa hình nào sau đây là của vùng núi Trường Sơn Bắc? </b>


<b>A. Gồm các khối núi cổ và các cao nguyên. </b> <b>B. Cao và đồ sộ nhất nước ta. </b>


<b>C. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. </b> <b>D. Nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa. </b>
<b>Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội của ASEAN sau hơn 50 năm phát triển? </b>


<b>A. Mức sống dân cư các nước còn chênh lệch. </b> <b>B. Tình trạng đói nghèo khơng cịn. </b>
<b>C. Mơi trường hịa bình, ổn định được thiết lập. </b> <b>D. Đời sống của người dân được cải thiện. </b>
<b>Câu 56: Nhân tố chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là </b>


<b>A. gió mùa Đơng Bắc. </b> <b>B. gió mùa Tây Nam. </b>


<b>C. Tín phong bán cầu Bắc. </b> <b>D. gió phơn Tây Nam. </b>


<b>Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây? </b>
<b>A. Thềm lục địa phía Bắc. </b> <b>B. Thềm lục địa Bắc Trung Bộ. </b>


<b>C. Thềm lục địa Nam Trung Bộ. </b> <b>D. Thềm lục địa phía Nam. </b>


<b>Câu 58: Dọc theo ven biển nước ta, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sơng đổ ra biển là nơi thuận lợi cho </b>
nghề


<b>A. làm muối. </b> <b>B. chế biến thủy sản. </b> <b>C. nuôi trồng thủy sản. </b> <b>D. khai thác hải sản. </b>
<b>Câu 59: Nhờ có Biển Đơng nên khí hậu nước ta </b>


<b>A. nóng ẩm quanh năm. </b> <b>B. mang tính hải dương điều hịa hơn. </b>
<b>C. thay đổi theo mùa. </b> <b>D. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. </b>



<b>Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đường bờ biển Việt Nam kéo dài từ tỉnh nào </b>
đến tỉnh nào?


<b>A. Hải Phòng đến Kiên Giang. </b> <b>B. Quảng Ninh đến Kiên Giang. </b>
<b>C. Hải Phòng đến Cà Mau. </b> <b>D. Quảng Ninh đến Cà Mau. </b>


<b>Câu 61: Ở nước ta, địa hình vùng núi Đơng Bắc và Trường Sơn Bắc có sự khác biệt chủ yếu về </b>
<b>A. hướng núi. </b> <b>B. dạng địa hình. </b> <b>C. độ cao địa hình. </b> <b>D. hướng nghiêng. </b>


<b>Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết rừng ngập mặn tập trung chủ yếu ở vùng nào </b>
sau đây?


<b>A. Duyên hải Nam Trung Bộ. </b> <b>B. Đồng bằng sông Hồng. </b>


<b>C. Bắc Trung Bộ. </b> <b>D. Đồng bằng sông Cửu Long. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang 3/4 - Mã đề thi 107


<b>0</b>
<b>10</b>
<b>20</b>
<b>30</b>
<b>40</b>
<b>50</b>


<b>1995</b> <b>2000</b> <b>2005</b> <b>2014</b>


<b>0</b>
<b>30</b>
<b>60</b>


<b>90</b>
<b>120</b>
<b>150</b>


Than Dầu thô Điện


<i><b>Năm</b></i>
<i><b>Tỉ KWh</b></i>
<i><b>Triệu tấn</b></i>


8,4 <sub>7,6</sub>
14,7


11,6
16,3


26,7


34,1


18,5
52,1


41,1


17,4
141,3


SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 - 2014.



Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển ngành cơng nghiệp năng lượng
nước ta giai đoạn 1995 - 2014?


<b>A. Sản lượng điện tăng nhanh hơn than. </b> <b>B. Sản lượng than, dầu thô, điện tăng liên tục. </b>
<b>C. Sản lượng dầu thô tăng nhanh hơn than. </b> <b>D. Sản lượng điện tăng chậm nhất. </b>


<b>Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có những </b>
dãy núi nào sau đây?


<b>A. Pu Sam Sao, Ngân Sơn. </b> <b>B. Hoàng Liên Sơn, Hoành Sơn. </b>
<b>C. Trường Sơn Bắc, Tam Đảo. </b> <b>D. Bạch Mã, Trường Sơn Nam. </b>
<b>Câu 65: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM NGÀNH CÔNG NGHIỆP </b>


<b>CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016. </b>


<b>Năm </b> <b>2005 </b> <b>2010 </b> <b>2015 </b> <b>2016 </b>


Thịt hộp (tấn) 3 191 4 677 4 384 4 314


Nước mắm (triệu lít) 192 257 340 372


Sữa tươi (triệu lít) 216 521 1 028 1 106


Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng thịt hộp, nước mắm và sữa
tươi của nước ta giai đoạn 2005 - 2016?


<b>A. Miền. </b> <b>B. Đường. </b> <b>C. Tròn. </b> <b>D. Kết hợp. </b>



<b>Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết phát biểu nào sau đây khơng đúng với các </b>
miền địa lí tự nhiên nước ta?


<b>A. Đỉnh núi cao nhất nước ta thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. </b>
<b>B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các đồng bằng châu thổ lớn. </b>
<b>C. Sơng ngịi miền Bắc và Đơng Bắc Bắc Bộ có hướng vịng cung. </b>
<b>D. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nhiều cao nguyên rộng lớn. </b>


<b>Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lớn </b>
nhất ở khu vực đồi núi?


<b>A. Đất xám trên phù sa cổ. </b> <b>B. Đất feralit trên đá badan. </b>


<b>C. Đất feralit trên đá vôi. </b> <b>D. Đất feralit trên các loại đá khác. </b>


<b>Câu 68: Hiện nay, Nhật Bản tập trung phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao do nguyên nhân chủ yếu </b>
nào sau đây?


<b>A. Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, thị trường tiêu thụ trong nước lớn. </b>
<b>B. Nguồn lao động có trình độ cao, thiếu hụt nhiều loại tài nguyên. </b>
<b>C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, cơ sở hạ tầng hoàn thiện. </b>
<b>D. Chính sách nhà nước khuyến khích, vốn đầu tư nước ngoài lớn. </b>


<b>Câu 69: Liên minh châu Âu phát triển các liên kết vùng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây? </b>
<b>A. Đẩy mạnh tự do lưu thông con người và dịch vụ. </b>


<b>B. Dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối. </b>
<b>C. Tận dụng những lợi thế sẵn có của mỗi quốc gia. </b>
<b>D. Tăng sức cạnh tranh của hàng hóa trên thị trường. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trang 4/4 - Mã đề thi 107
<b>A. phụ thuộc lớn vào tư bản nước ngoài. </b> <b>B. bị cản trở bởi thế lực tôn giáo bảo thủ. </b>


<b>C. duy trì cơ cấu xã hội phong kiến lâu dài. </b> <b>D. bị thống trị bởi thực dân nhiều thế kỉ. </b>
<b>Câu 71: Tảng băng khổng lồ ở phía tây Nam Cực đang tan nhanh do tác động của </b>


<b>A. các dịng biển nóng. </b> <b>B. mảng kiến tạo dồn ép. </b>


<b>C. hiệu ứng nhà kính. </b> <b>D. các vận động kiến tạo. </b>


<b>Câu 72: Ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta, tính chất nhiệt đới tăng so với miền Bắc và Đông Bắc </b>
Bắc Bộ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?


<b>A. Gió mùa Đơng Bắc suy giảm. </b> <b>B. Có nhiều bức chắn địa hình. </b>
<b>C. Nằm ở vĩ độ địa lí thấp hơn. </b> <b>D. Có gió phơn hoạt động mạnh. </b>
<b>Câu 73: Cho bảng số liệu: </b>


<b>SỐ DÂN VÀ GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI </b>
<b>Quốc gia </b>


<b>Năm 2010 </b> <b>Năm 2016 </b>


<b>Dân số </b>
(triệu người)


<b>GDP </b>
(tỉ USD)


<b>Dân số </b>
(triệu người)



<b>GDP </b>
(tỉ USD)


Hoa Kì 310 14 964 324 18 624


Trung Quốc 1 338 6 101 1 378 11 199


Nhật Bản 127 5 700 125 4 940


Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của một số nước trên
thế giới năm 2016 so với năm 2010?


<b>A. Hoa Kì tăng, Trung Quốc giảm. </b> <b>B. Trung Quốc lớn hơn Nhật Bản. </b>
<b>C. Trung Quốc và Nhật Bản đều tăng. </b> <b>D. Hoa Kì tăng, Nhật Bản giảm. </b>


<b>Câu 74: Nhịp điệu dịng chảy sơng ngịi nước ta theo sát nhịp điệu mưa do nguyên nhân chủ yếu nào sau </b>
đây?


<b>A. Nguồn cung cấp nước chính là mưa. </b> <b>B. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích. </b>
<b>C. Hồ đầm điều tiết chế độ dịng chảy. </b> <b>D. Q trình xâm thực mạnh ở đồi núi. </b>


<b>Câu 75: Trung Quốc đẩy mạnh phát triển cơng nghiệp ở nơng thơn nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây? </b>
<b>A. Nâng cao trình độ lao động, phân bố lại dân cư cả nước. </b>


<b>B. Tăng chất lượng cuộc sống, giảm ô nhiễm môi trường. </b>
<b>C. Tạo việc làm cho lao động tại chỗ, tạo nhiều hàng hóa. </b>
<b>D. Tăng tỉ lệ dân thành thị, chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế. </b>
<b>Câu 76: Điểm A có tọa độ 27</b>0<sub>23’B; 117</sub>0<sub>20’Đ </sub>



<b>A. thuộc vùng đặc quyền kinh tế nước ta. </b> <b>B. không thuộc lãnh thổ nước ta. </b>
<b>C. thuộc vùng trời của nước ta. </b> <b>D. thuộc vùng đất liền của nước ta. </b>


<b>Câu 77: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến miền Nam nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ? </b>
<b>A. Có hội tụ nhiệt đới hoạt động trong suốt mùa hạ. </b>


<b>B. Đón gió mùa Đơng Nam, thời gian mùa mưa dài. </b>
<b>C. Chịu ảnh hưởng của Tín phong khi thổi qua biển. </b>
<b>D. Đón gió mùa Tây Nam, mưa nhiều trong cả mùa. </b>


<b>Câu 78: Các nước Đông Nam Á trồng được nhiều cao su, cà phê, hồ tiêu chủ yếu do </b>


<b>A. người dân có nhiều kinh nghiệm phong phú. </b> <b>B. các cơ sở công nghiệp chế biến rất phát triển. </b>
<b>C. thị trường tiêu thụ sản phẩm trong khu vực lớn. </b> <b>D. có khí hậu nóng ẩm, diện tích đất badan lớn. </b>
<b>Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nhiệt giữa </b>
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh?


<b>A. Nhiệt độ trung bình năm của Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Hà Nội. </b>


<b>B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội nhỏ hơn Thành phố Hồ Chí Minh. </b>
<b>C. Nhiệt độ cực tiểu của Hà Nội cao hơn của Thành phố Hồ Chí Minh. </b>


<b>D. Số tháng nhiệt độ dưới 20</b>0<sub>C của Thành phố Hồ Chí Minh nhiều hơn của Hà Nội. </sub>


<b>Câu 80: Ở nước ta, miền Bắc và Đơng Bắc Bắc Bộ có nền nhiệt thấp trong mùa đông chủ yếu do </b>
<b>A. gió mùa Đơng Bắc ảnh hưởng trực tiếp. </b> <b>B. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. </b>
<b>C. vị trí nằm gần với đường chí tuyến Bắc. </b> <b>D. gió mùa Đơng Nam hoạt động mạnh mẽ. </b>


--- HẾT ---



</div>

<!--links-->

×