Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (650.2 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
<b>TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 </b>
………
<b>KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2018_2019 </b>
<b>ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ </b>
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian giao đề </i>
Đề thi gồm 04 trang
<b>Mã đề thi </b>
<b>485 </b>
<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i>
Họ, tên thí sinh:... số BD: ...
<b>Câu 1: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động rơi tự do? </b>
<b>A. </b>một hòn sỏi được thả rơi từ trên cao xuống
<b>B. </b>một hòn đá được ném thẳng đứng từ trên cao xuống
<b>C. </b>một hòn bi rơi từ mặt nước xuống đáy một bình nước
<b>D. </b>một quả bóng cao su to được thả rơi từ trên cao xuống
<b>Câu 2: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn </b>
cường độ điện trường
<b>A. </b>giảm 4 lần. <b>B. </b>không đổi. <b>C. </b>tăng 2 lần. <b>D. </b>giảm 2 lần.
<b>Câu 3: Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc </b> = 0,1 rad rồi
buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/s2<sub>. </sub>
<b>A. </b>50mJ <b>B. </b>5J <b>C. </b>0,5J. <b>D. </b>5mJ
<b>Câu 4: Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động trịn đều, </b>
cơng thức nào <b>sai</b>?
<b>A. </b>Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ
<b>B. </b>Tần số f và tốc độ góc ω:f =
2π
ω
<b>C. </b>Tốc độ góc ω và chu kì T: ω T = 2π
<b>D. </b>Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v
<b>Câu 5: Cho một con lắc lò xo dao động điều hồ với phương trình x = 10cos</b>(20t/3)(cm). Biết vật
nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8cm bằng
<b>A. </b>0,072J. <b>B. </b>7,2J. <b>C. </b>2,6J. <b>D. </b>0,72J.
<b>Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền trong khơng khí có bước sóng λ. Với k = 1,2 3,….Khoảng cách d giữa </b>
hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc k2 là
<b>A. </b>d = (2k +1)
4
<b>B. </b>d = (2k +1)
<b>C. </b>d = (2k +1)λ <b>D. </b>d = kλ.
<b>Câu 7: Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ </b>
<b>A. </b>16 Hz đến 20 MHz <b>B. </b>16 Hz đến 200 KHz <b>C. </b>16 Hz đến 20 KHz <b>D. </b>16 Hz đến 2 KHz.
<b>Câu 8: Có một điện tích Q = 5. 10</b>-9<sub> C đặt tại điểm A trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm B </sub>
cách A một khoảng 10 cm.
<b>A. </b>3000 N/C <b>B. </b>3500 N/C <b>C. </b>4500 N/C <b>D. </b>4000 N/C
<b>Câu 9: Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều: </b>
<b>A. </b>Gia tốc thay đổi theo thời gian.
<b>B. </b>Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2.
<b>C. </b>Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian.
<b>D. </b>Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
<b>Câu 10: Một chất điểm dao động theo phương trình </b> cm. Dao động của chất điểm có biên
độ là:
<b>A. </b>2 cm <b>B. </b>12 cm. <b>C. </b>6cm <b>D. </b>3cm
<b>Câu 11: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với </b>
nhau gọi là
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
<b>Câu 12: Khi lấy k = 0,1,2,3,…</b> Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài <i>, bước sóng </i>
<b>A. </b>
2
k
<b>B. </b> k <b>C. </b>
2
k
<b>D. </b>
4
k
<i>. </i>
<b>Câu 13: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hịa của con lắc này </b>
<b>A. </b>giảm đi 4 lần. <b>B. </b>giảm đi 2 lần. <b>C. </b>tăng lên 2 lần. <b>D. </b>tăng lên 4 lần.
<b>Câu 14: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ </b>
O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
<b>A. </b>ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
<b>B. </b>qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
<b>C. </b>ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
<b>D. </b>qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
<b>Câu 15: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ </b>
5
x 3cos( t )
6
(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x<sub>1</sub> 5cos( t )
6
(cm). Dao động
thứ hai có phương trình li độ là
<b>A. </b>x2 8cos( t 6)
(cm). <b>B. </b> 2
5
x 2cos( t )
6
(cm).
<b>C. </b> 2
5
x 8cos( t )
6
(cm). <b>D. </b> 2
x 2 cos( t )
6
(cm).
<b>Câu 16: Chọn phát biểu sai </b>khi nói về các đặc tính sinh lí của âm
<b>A. </b>Âm sắc gắn liền với tần số và mức cường độ âm.
<b>B. </b>Độ cao gắn liền với tần số nhưng không tỉ lệ.
<b>C. </b>Độ to gắn liền với mức cường độ âm nhưng không tỉ lệ.
<b>D. </b>Có 3 đặc tính sinh lí: độ cao, độ to và âm sắc.
<b>Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai</b> khi nói về dao động cơ học?
<b>A. </b>Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
<b>B. </b>Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấ<b>y.</b>
<b>C. </b>Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
<b>D. </b>Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ
ấy.
<b>Câu 18: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là </b><i><b>sai</b></i>?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
<b>A. </b>Hình 1 và 2. <b>B. </b>Hình 2. <b>C. </b>Hình 3 và 4. <b>D. </b>Hình 2 và 3.
<b>Câu 19: Xét một vectơ quay </b><i>OM</i> có những đặc điểm sau
- Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài
- Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s
- Tại thời điểm t = 0 vectơ <i>OM</i>hợp với trục Ox bằng 300
Hỏi vectơ quay <i>OM</i>biểu diễn phương trình của dao động điều hịa nào ?
<b>A. </b>x =2cos(t )
6
(cm). <b>B. </b>x =2cos(t - )
3
(cm.
<b>C. </b>x =2cos(t -30 )0 (cm). <b>D. </b>x =2cos(t )
3
(cm).
<b>Câu 20: Chọn phát biểu đúng?</b>
Trang 3/4 - Mã đề thi 485
<b>B. </b>Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc.
<b>C. </b>Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với li độ
<b>D. </b>Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc.
<b>Câu 21: Phương trình chuyển động của chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 2t-10 (km, giờ). Quãng </b>
đường đi được của chất điểm sau 3h là
<b>A. </b>4km. <b>B. </b>-4km. <b>C. </b>6km. <b>D. </b>-6km.
<b>Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là </b><i>u</i>5cos(6<i>t</i><i>x</i>) (cm), với t đo bằng
s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
<b>A. </b>6 m/s. <b>B. </b>60 m/s. <b>C. </b>3 m/s. <b>D. </b>30 m/s.
<b>Câu 23: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu bên cạnh và gạch lát sân ga </b>
đều chuyển động như nhau. Hỏi toa nào chạy?
<b>A. </b>Tàu H đứng yên tàu N chạy. <b>B. </b>Tàu H chạy, tàu N đứng yên.
<b>C. </b>Cả hai tàu đều chạy. <b>D. </b>Các đáp án A, B và C đều không đúng.
<b>Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều </b>
hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm
tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng
<b>A. </b>(k+ 0,5) với <i>k</i> 0,1,2,.... <b>B. </b>k với <i>k</i> 0,1,2,...
<b>C. </b>2k với <i>k</i> 0,1,2,... <b>D. </b>(2k +1) với <i>k</i> 0,1,2,....
<b>Câu 25: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a=2(cm), cùng tần số </b>
f=20(Hz), ngược pha nhau. Coi biên độ sóng khơng đổi, vận tốc sóng v = 80(cm/s). Biên độ dao động
tổng hợp tại điểm M có AM=12(cm), BM=10(cm) là
<b>A. </b>2(cm). <b>B. </b>4(cm) <b>C. </b>0. <b>D. </b>
<b>Câu 26: Một viên bi sắt được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất với thời gian rơi là t =0,5s. Hỏi khi thả </b>
viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu?
<b>A. </b>1 s. <b>B. </b>2s <b>C. </b>0,750s <b>D. </b>0,707s
<b>Câu 27: Một điện trường đều cường độ 4000V/m, vec tơ cường độ điện trường có phương song song với </b>
<b>A. </b>400V <b>B. </b>300V <b>C. </b>200V <b>D. </b>100V
<b>Câu 28: Xét tương tác của hai điện tích điểm đứng n trong mơi trường điện mơi đồng tính. Khi lực đẩy </b>
Cu – lơng tăng 2 lần thì hằng số điện mơi
<b>A. </b>tăng 2 lần. <b>B. </b>vẫn không đổi. <b>C. </b>giảm 2 lần. <b>D. </b>giảm 4 lần.
<b>Câu 29: Chọn câu trả lời đúng:</b>
Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha Δφ. Biên độ của hai dao động lần lượt
là A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp A có giá trị
<b>A. </b>nhỏ hơn |A1 - A2|. <b>B. </b>|A1 - A2| ≤ A ≤ A1+ A2.
<b>C. </b>luôn bằng
2
1
(A1+ A2) <b>D. </b>lớn hơn A1+ A2
<b>Câu 30: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì </b>
<b>A. </b>thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
<b>B. </b>khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
<b>C. </b>động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
<b>D. </b>khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật ln cùng dấu.
<b>Câu 31: Một con lắc lị xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 10%. Sau </b>
khoảng thời gian nói trên, cơ năng cịn lại bao nhiêu phần trăm cơ năng ban đầu?
<b>A. </b>6,3%. <b>B. </b>81%. <b>C. </b>19%. <b>D. </b>27%.
<b>Câu 32: Một con lắc lị xo có độ cứng 100 N/m đang dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn </b>
sự phụ thuộc của thế năng và động năng vào li độ như hình vẽ. Giá trị của W0 là
Trang 4/4 - Mã đề thi 485
<b>Câu 33: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: x = 5 + 6t – 0,2t</b>2 (với x tính
bằng mét, t tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm?
<b>A. </b>-0,2m/s2;; 6m/s. <b>B. </b>0,4m/s2; 6m/s. <b>C. </b>-0,4m/s2; ; 6m/s. <b>D. </b>0,5m/s2; 5m/s.
<b>Câu 34: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với </b>
tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm,
sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là
<b>A. </b>40cm/s <b>B. </b>20cm/s <b>C. </b>24cm/s <b>D. </b>48cm/s
<b>Câu 35: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4</b>t - /4). Biết dao động tại hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là /3. Tốc độ
truyền của sóng đó là :
<b>A. </b>2,0 m/s. <b>B. </b>1,5 m/s. <b>C. </b>1,0 m/s <b>D. </b>6,0 m/s.
<b>Câu 36: Sóng có tần số 20Hz truyền trên chất lỏng với tốc độ 200cm/s, gây ra các dao động theo phương </b>
thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt chất lỏng cùng phương truyền sóng
<b>A. </b>3/20s. <b>B. </b>1/80s. <b>C. </b>7/160s. <b>D. </b>3/80s .
<b>Câu 37: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4 m/s tần số sóng thay đổi từ 22 Hz đến 26 Hz. Điểm M cách </b>
nguồn một đoạn 28 cm luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là
<b>A. </b>1,6 cm. <b>B. </b>16 cm. <b>C. </b>100 cm. <b>D. </b>160 cm.
<b>Câu 38: </b>Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vng cạnh a = 20cm, đặt cách nhau d = 1cm, điện mơi giữa
hai bản có hằng số điện môi bằng 6. Hiệu điện thế giữa hai bản là 50V. Điện tích của tụ là
<b>A.</b> 10,61.10-9<sub>C </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 15.10</sub>-9<sub>C </sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 0,5.10</sub>-10<sub>F </sub> <b><sub>D.</sub></b><sub> 2.10</sub>-9<sub>C </sub>
<b>Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng m = 100 g và lị xo nhẹ có độ cứng K = 100 N/m. </b>
Từ vị trí cân bằng của vật nặng đẩy vật đến vị trí sao cho lò xo bị nén 2 cm rồi bng nhẹ. Khi vật đi
qua vị trí cân bằng lần đầu tiên thì tác dụng lên vật lực khơng đổi cùng chiều vận tốc có độ lớn F = 2 N.
Khi đó vật dao động điều hòa với biên độ A1. Sau s kể từ khi tác dụng lực , ngừng tác dụng lực .
Khi đó vật dao động điều hịa với biên độ A2. Biết trong q trình dao động lị xo ln nằm trong giới hạn
đàn hồi. Tỉ số giữa A2 và A1 bằng bao nhiêu?
<b>A. </b> . <b>B. </b>2. <b>C. </b> . <b>D. </b>2 .
<b>Câu 40: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần </b>
lượt là x<sub>1</sub>A cos<sub>1</sub>
2
<sub></sub> <sub></sub>
(cm). Dao động tổng hợp có phương trình
xA cos t (cm). Thay đổi A1 đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì bằng
<b>A. </b>
6
. <b>B. </b>
3
. <b>C. </b> <b>D. </b>0.
---