HỆ THẦN KINH
Gồm 2 phần
•
•
Trung ương : não +tủy sống
Ngoại biên: dây TK sọ, dây TK tủy
NÃO
Não gồm có:
+ đại não
+gian não
+ thân não: trung não+cầu não+hành não
+tiểu não
Rãnh sylvius
ứng dụng CT
Vùng broca
Vùng Wernicke
VỎ NÃO VẬN ĐỘNG
* Vỏ não vận động
+Vùng vỏ não vận động: vận động theo hình người lộn ngược
+Vùng tiền vận động:
*Vỏ não cảm giác: cảm giác theo hình người lộn ngược
*Vùng vỏ ngôn ngữ:
+ vùng Wernicke: hiểu ngôn ngữ nói và viết=>tổn thương gây ko hiểu ngơn ngữ
+vùng Broca: lập chương trình phối hợp cho phát âm=> tạo lời nói=>tổn thương gây khó diễn đạt lời nói mặc dù vẫn hiểu lời.
TỦY SỐNG
cùng
Bó thon
lưng
Cột sau
Ngực
Cổ
Bó chêm
Cột bên
Cổ lưng =>bó vỏ gai bên
Cổ cùng =>bó gai đồi thị
Cột trước
CẢM GIÁC SÂU CĨ Ý THỨC
cùng
Bó thon
lưng
Cột sau
Ngực
Cổ
ột bên
Cột trước
Da, khớp, gân, cơ => bó thon, bó chêm (cột sau) => tới hành não bắt
chéo thành liềm trong =>đồi thị => vỏ não cảm giác
*tổn thương cột sau => mất, giảm cảm giác sâu
Bó chêm
CẢM GIÁC SÂU CĨ Ý THỨC
Bó thon, bó chêm
CẢM GIÁC NƠNG
Cột sau
bó vỏ gai bên
bó gai đồi thị trước
Cột trước
*Đau nhiệt:
- Da, cơ => rễ sau =>bắt chéo tại mép trắng trước tạo bó gai đồi thị bên =>đồi thị
=> vỏ não cảm giác
-Tổn thương:
+ bó gai đồi thị bên => đối bên
+rễ sau => cùng bên
+mép trắng: 2 bên tại khoang tủy đó ( HC rỗng ống tủy)
* Sờ :giống đau nhiệt nhưng là bó gai đồi thị trước
Mép trắng trước
VẬN ĐỘNG CÓ Ý THỨC
Vỏ não vận động => tới hành não 90 % bắt chéo thành
bó tháp bên => sừng trước
10% bó tháp thẳng => tới sừng trước bắt chéo sang bên
VẬN ĐỘNG KHƠNG Ý THỨC
3.2. Vận động ngoại tháp (khơng ý thức)
•
•
•
•
•
Nhân đỏ và bó đỏ tủy
Củ não sinh tư trước và bó mái tủy
Cấu tạo lưới và bó lưới tủy
Nhân tiền đình và bó tiền đình tủy
Nhân trám và bó trám tủy
/>
Cơ