Tải bản đầy đủ (.pptx) (40 trang)

HỘI CHỨNG THIẾU máu (nội)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.88 MB, 40 trang )

HỘI CHỨNG THIẾU MÁU


MỤC TIÊU

1.
2.
3.

Chẩn đoán TM và mức độ TM theo WHO.
Nêu các triệu chứng LS và CLS của thiếu máu.
Phân loại nguyên nhân thiếu máu trên lâm sàng.


ĐỊNH NGHĨA THIẾU MÁU




Thiếu máu: tình trạng khối lượng hồng cầu không đủ để cung cấp oxy cho mô.
Lâm sàng:

– Số lượng hồng cầu (RBC)
– Nồng độ hemoglobin (HGB)
– Hematocrit (Hct)


Tiêu chuẩn chẩn đốn thiếu máu
(WHO 2011)

Nhóm đối tượng


th
Trẻ 6 – 59 tháng (6 – <5 tuổi)
Phụ nữ mang thai
Trẻ 5 – 11 tuổi
Trẻ 12 – 14 tuổi
Phụ nữ không mang thai (≥ 15 tuổi)
Nam (≥ 15 tuổi)

Nồngđộ hemoglobin
<11,0 g/dl
<11,5 g/dl
<12,0 g/dl
<13,0 g/dl


CHẨN ĐỐN THIẾU MÁU




Lâm sàng
Cận lâm sàng


LÂM SÀNG

1.
2.

Cơ năng

Thực thể


LÂM SÀNG – Cơ năng



LÂM SÀNG – Cơ năng



Dấu hiệu thiếu oxy mơ



LÂM SÀNG – Cơ năng



Dấu hiệu thiếu oxy mơ


LÂM SÀNG – Cơ năng



Dấu hiệu thiếu oxy mơ


LÂM SÀNG – Cơ năng




Dấu hiệu thiếu oxy mơ


LÂM SÀNG – Thực thể



LÂM SÀNG – Thực thể


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU





Các chỉ số của hồng cầu: RBC, HGB, HCT; MCV, MCH, MCHC, RDW
Hồng cầu lưới
Phết máu ngoại biên


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU



Các chỉ số về số lượng hồng cầu, hematocrit, hemoglobin


Số lượng hồng cầu (10

12
/L)

Hemoglobin (g/L)

Hematocrit (%)

Giới
Nước ngoài

Việt Nam

Nước ngoài

Việt Nam

Nước ngoài

Việt Nam

Nam giới

5,4

4,2

160


146

47

43

Nữ giới

4,8

3,8

140

130

40

39

120

120

42

40

Phụ nữ mang thai



1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU

– MCV (Thể tích trung bình hồng cầu)
– MCH (Lượng Hb trung bình hồng cầu)
– MCHC (Nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu)
– RDW (Độ rộng sự phân bố kích thước hồng cầu)


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU

MCV
Hematocrit (Hct)

MCV (femtoliters - fL)

=

(Thể tích trung bình hồng cầu

Số lượng hồng cầu (RBC)

Mean Cell Volume)
80 – 100 fL (85-95fL)

♦ Bình thường: 80 - 100 fL
♦ Thay đổi:
• tăng (> 100 fl)

: TM hồng cầu to


• giảm (< 80 fl) : TM hồng cầu nhỏ
• bình thường : TM hồng cầu bình thường


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU

MCH
Lượng huyết sắc tố (HGB)

MCH (picogram - pg)
(Lượng Hb trung bình hồng cầu

=
Số lượng hồng cầu (RBC)

- Mean Cell Hemoglobin )
28 – 32pg

♦ Bình thường: 28 – 32pg (sơ sinh: 38 pg)
• TM nhược sắc

: <28 pg

• TM đẳng sắc

: 28 – 32 pg


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU


MCHC
MCHC (g/dL)
(Nồng độ Hb trung bình hồng cầu

-

Mean cell hemoglobin concentration )

Lượng huyết sắc tố (HGB)

=
32 – 36g/dL

♦ Bình thường
TM nhược sắc

: 34 ± 2 g%
: < 32 g%

TM đẳng sắc : 32 – 36 g%

Hematocrit (Hct)


1. CÁC CHỈ SỐ HỒNG CẦU
RDW (Red cell Ditribution Width)




RDW: 11,5 – 14,5 (%)


2. HỒNG CẦU LƯỚI




Hồng cầu lưới giúp đánh giá đáp ứng của tủy xương với tình trạng thiếu máu: phân biệt
TM do tủy hay do ngoại biên.


×