Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (773.12 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO </b>
<b>TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN </b>
<b>ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA </b>
<b>MÔN : TOÁN – LẦN 1 – LỚP 12 </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút; </i>
<i>(50 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Câu 1:</b> Cho hình lập phương <i>ABCD EFGH</i>. có các cạnh <i>a</i>, khi đó <i>AB EG</i>. bằng
<b>A.</b> <i>a</i>2 <b>B.</b> <i>a</i>2 2 <b>C.</b>
2
2
2
<i>a</i>
<b>D.</b> <i>a</i>2 3
<b>Câu 2:</b> Phương trình 2cos2<i>x</i>cos<i>x</i> 3 0 có nghiệm là
<b>A.</b> <i>k</i> <b>B.</b> 2
2<i>k</i>
<sub></sub>
<b>C.</b>
2<i>k</i>
<sub></sub>
<b>D.</b> <i>k</i>2
<b>Câu 3:</b> Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đơi một
khác nhau sao cho có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ?
<b>A.</b> 2448 <b>B.</b> 3600 <b>C.</b> 2324 <b>D.</b> 2592
<b>Câu 4:</b> Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp
thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là
<b>A.</b> 1
6 <b>B.</b>
1
5 <b>C.</b>
1
30 <b>D.</b>
1
15
<b>Câu 5:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh <i>a</i>, <i>SA</i><i>a</i> 3 và vng góc với
đáy. Góc giữa đường thẳng <i>SD</i> và mặt phẳng
<b>A.</b> 60 <b>B.</b> 45 <b>C.</b> 30 <b>D.</b> sin 3
5
<i>acr</i>
<b>Câu 6:</b> Cho các hàm số sau 1
<i>y</i> <i>I</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>II</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>III</i>
<i>x</i> Trong các hàm
số đã cho hàm khơng có cực trị là
<b>A.</b> Chỉ
<b>Câu 7:</b> Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ đến một vị trí B trên
một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vng góc với bờ biển.
Khoảng cách từ A đến C là 9 km. Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp ống dẫn theo
đường gấp khúc ADB. Để số tiền chi phí thấp nhất mà cơng ty phải thì khoảng cách từ A đến D là
bao nhiêu km, biết rằng chi phí để hoàn thành mỗi km đường ống trên bờ là 100 triệu đồng và dưới
nước là 260 triệu đồng.
<b>Câu 8:</b> Tìm m <i>C</i>2.Với
2
2
1
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i>C</i>
<i>x</i> để
<b>A.</b> <i>m</i>2 <b>B.</b> <i>m</i> 2 <b>C.</b> <i>m</i>1 <b>D.</b> <i>m</i> 1
<b>Câu 9:</b> Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?
<b>A.</b> 261 <b>B.</b> 120 <b>C.</b> 102 <b>D.</b> 216
<b>Câu 10:</b> Phương trình sin 2<i>x</i>cos<i>x</i>0có tổng các nghiệm trong khoảng
<b>A.</b> 2 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 6
<b>Câu 11:</b> Hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>221<i>x</i>1có 2 điểm cực trị là<i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> thì tích<i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> bằng
<b>A.</b> –2 <b>B.</b> –7 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 7
<b>Câu 12:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i>3<i>bx</i>2 <i>cx d</i>có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào
dưới đây là <b>đúng </b>?
<b>A.</b> <i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0,<i>d</i> 0 <b>B.</b> <i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0,<i>d</i>0
<b>C.</b> <i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0,<i>d</i>0 <b>D.</b> <i>a</i>0,<i>b</i>0,<i>c</i>0,<i>d</i>0
<b>Câu 13:</b> Các khoảng đồng biến của hàm số 4 2
8 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A.</b>
I. Tập xác định: <i>D</i>
II. Sự biến thiên: ' 2 2; ' 0 1
2
<sub> </sub>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
lim ; lim
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
III. Bảng biến thiên:
<i>x</i> 1 2
<i>y</i>' + 0 0 +
<i>y</i>
19
6
4
3
IV. Vậy hàm số đồng biến trên nghịch biến trên khoảng
Lời giải trên <b>sai </b>từ bước nào?
<b>Câu 15:</b> Đạo hàm của hàm số
2 3
2 3
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> tại <i>x</i><sub>0</sub> 1 bằng
<b>A.</b> 8
3
<b>B.</b> 7
3 <b>C.</b>
8
3 <b>D.</b>
10
3
<b>Câu 16:</b> Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1
<i>s</i> <i>t</i> <i>t</i> t được tính bằng giây, s
được tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại <i>t</i>4 ( giây) bằng
<b>A.</b> 0 m/s <b>B.</b> 200m/s <b>C.</b> 150m/s <b>D.</b> 140m/s
<b>Câu 17:</b> Khối chóp <i>S ABC</i>. có SA vng góc với
<i>SB</i> <i>a BC</i> <i>a</i> và thể tích khối chóp là <i>a</i>3. Khoảng cách từ <i>A </i>đến
<b>A.</b> 3
4
<i>a</i>
<b>B.</b> 6a <b>C.</b> 3
2
<i>a</i>
<b>D.</b> 3a
<b>Câu 18:</b> Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng <i>a</i>3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy
ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SA và CD bằng
<b>A.</b> 2
3
<i>a</i>
<b>B.</b> <i>a</i> 3 <b>C.</b>
2
<i>a</i>
<b>D.</b> 2 3a
<b>Câu 19:</b> Khẳng định nào sau đây là <b>đúng</b>?
<b>A.</b> Hàm số <i>y</i>tan<i>x</i>nghịch biến trên khoảng 0;
2
<b>B.</b> Hàm số <i>y</i>sin<i>x</i>đồng biến trên khoảng
<i>mx</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i> đồng biến trên khoảng
<b>A.</b> 1 <i>m</i> 1 <b>B.</b> <i>m</i>1 <b>C.</b> <i>m</i> \
<b>Câu 21:</b> Cho khai triển nhị thức Newton của
1 3 5 2 1
2 1 2 1 2 1 ... 2 1 1024.
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> Hệ số của<i>x</i>7 bằng
<b>A.</b> 2099520 <b>B.</b> 414720 <b>C.</b> 2099520 <b>D.</b> 414720
<b>Câu 22:</b> Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số<i>y</i><i>x</i>3<i>x</i>25<i>x</i> trên đoạn
<b>A.</b> 1;0 <b>B.</b> 2; 3 <b>C.</b> 3;1 <b>D.</b> 2;1
<b>Câu 23:</b> Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ
<b>A.</b>
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>B.</b> 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>C.</b>
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <b>D.</b>
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 24:</b> Giá trị cực đại của hàm số<i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>29<i>x</i>2 là
<b>A.</b> 1 <b>B.</b> 7 <b>C.</b> 11 <b>D.</b> 3
<b>Câu 25:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>22
<b>A.</b> <i>y</i> 3<i>x</i> 3 <b>B.</b> <i>y</i>0 <b>C.</b> <i>y</i> 5<i>x</i> 10 <b>D.</b> <i>y</i> 3<i>x</i> 3
<b>Câu 26:</b> Tất cả các giá trị của m để hương trình cos<i>x m</i> 0 vơ nghiệm là
<b>A.</b> 1 <i>m</i> 1 <b>B.</b> <i>m</i>1 <b>C.</b> 1
1
<i>m</i>
<i>m</i> <b>D.</b> <i>m</i> 1
<b>Câu 27:</b> Với giá trị nào của m thì hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>mx</i>23
<b>A.</b> <i>m</i>1 <b>B.</b> <i>m</i> 1 <b>C.</b> <i>m</i>2 <b>D.</b> <i>m</i> 2
<b>Câu 28:</b> Khối đa diện nào dưới đây có cơng thức tính thể tích là 1 .
3
<i>V</i> <i>B h</i> ( với <i>B </i>là điện tích đáy;
h là chiều cao).
<b>A.</b> Khối chóp <b>B.</b> Khối lăng trụ <b>C.</b> Khối lập phương <b>D.</b> Khối hộp chữ nhật
<b>Câu 29:</b> Giá trị củalim 2
<b>A.</b> 0 <b>B.</b> 1 <b>C.</b> <b>D.</b>
<b>Câu 30:</b> Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
<b>A.</b> <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>23<i>x</i>1 <b>B.</b> <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>23<i>x</i>1
<b>Câu 31:</b> Cho <i>n</i> *dãy
<b>A.</b> 239 <b>B.</b> 245 <b>C.</b> 242 <b>D.</b> 248
<b>Câu 32:</b> Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
3 2
4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là
<b>A.</b> 3 <b>B.</b> 2 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 4
<b>Câu 33:</b> Đồ thị hàm số 2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
<b>A.</b> <i>x</i>2;<i>y</i>2 <b>B.</b> <i>x</i>2;<i>y</i> 2 <b>C.</b> <i>x</i> 2;<i>y</i> 2 <b>D.</b> <i>x</i> 2;<i>y</i>2
<b>Câu 34:</b> Cho hàm số 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> , khẳng định nào sau đây <b>đúng</b>?
<b>Câu 35:</b> Biết đồ thị hàm số 4 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>bx</i> <i>c</i> chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ
<b>A.</b> <i>b</i>0và <i>c</i> 1 <b>B.</b> <i>b</i>0và <i>c</i> 1 <b>C.</b> <i>b</i>0và <i>c</i>0 <b>D.</b> <i>b</i>0và c tùy ý
<b>Câu 36:</b> Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> song song với đường thẳng
: 2 1 0
<i>x</i> <i>y</i> là
<b>A.</b> 2<i>x</i> <i>y</i> 0 <b>B.</b> 2<i>x</i> <i>y</i> 7 0 <b>C.</b> 2<i>x</i> <i>y</i> 7 0 <b>D.</b> 2 <i>x</i> <i>y</i> 1 0
<b>Câu 37:</b> Tập xác định của hàm số 1 cos
sin 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là
<b>A.</b> \ 2
2
<sub></sub>
<i>k</i>
<sub></sub>
<b>B.</b> \
2
<sub></sub>
<i>k</i>
<sub></sub>
<b>C.</b> \
<b>Câu 38:</b> Cho hình chóp tứ giác <i>S ABCD</i>. có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho
1
'
3
<i>SA</i> <i>SA</i>. Một mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh <i>SB SC SD</i>, ,
lần lượt tại <i>B C D</i>', ', '. Khi đó thể tích của khối chóp <i>S</i>.A'B'C'D' tính theo a bằng
<b>A.</b>
3
<i>V</i>
<b>B.</b>
9
<i>V</i>
<b>C.</b>
27
<i>V</i>
<b>D.</b>
81
<i>V</i>
<b>Câu 39:</b> Cho khối chóp
2a , đáy là hình vng cạnh bằng <i>a</i> 2. Độ dài chiều
cao của khối chóp
<b>A.</b> 4a <b>B.</b> 3a <b>C.</b> 2a <b>D.</b> a
<b>Câu 40:</b> Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối
có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết cạnh của khối lập phương bằng a . Thể
tích khối tám mặt đều đó bằng
<b>A.</b>
3
6
<i>a</i>
<b>B.</b>
3
12
<i>a</i>
<b>C.</b>
3
4
<i>a</i>
<b>D.</b>
3
8
<i>a</i>
<b>Câu 41:</b> Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
<b>A.</b> 3 <b>B.</b> 8 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 4
<b>Câu 42:</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
<i>y</i> <sub> 2 </sub><sub></sub><sub> </sub>
<b>A.</b> Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
<b>B.</b> Hàm số đặt cực đại tại <i>x</i>0 và đạt cực tiểu tại <i>x</i>1
<b>C.</b> Hàm số có đúng một cực trị
<b>D.</b> Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3
<b>Câu 43:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAC</i> 60 , hình chiếu
của đỉnh S trên mặt phẳng
<b>A.</b> 3
2 7
<i>a</i>
<b>B.</b> 9
2 7
<i>a</i>
<b>Câu 44:</b> Cho khối lăng trụ <i>ABC A B C</i>. ' ' ' có thể tích là V. Thể tích của khối chóp <i>C ABC</i>'. bằng
<b>A.</b> 1
3<i>V</i> <b>B.</b>
1
2<i>V</i> <b>C.</b> 2V <b>D.</b>
1
6<i>V</i>
<b>Câu 45:</b> Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ tính theo a
bằng
<b>A.</b>
3
3
<i>a</i>
<b>B.</b>
3
2 2
3
<i>a</i>
<b>Câu 46:</b> Cho khối chóp <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD là hình thoi cạnh a, SA</i><i>SB</i><i>SC</i><i>a</i>, cạnh SD
thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp <i>S ABCD</i>. bằng
<b>A.</b>
3
8
<i>a</i>
<b>B.</b>
3
2
<i>a</i>
<b>C.</b>
3
3
8
<i>a</i>
<b>D.</b>
3
<b>Câu 47:</b> Gieo đồng thời hai con súc sắc. Xác suất để số chấm trên mặt xuất hiện của cả hai con súc
sắc đều là số chẵn bằng
<b>A.</b> 1
4 <b>B.</b>
1
12 <b>C.</b>
1
36 <b>D.</b>
1
6
<b>Câu 48:</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. đáy <i>ABCD</i> là hình thang vng tại A và D,
2 ,
<i>AD</i> <i>BA</i> <i>a CD</i> <i>a</i>, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60. Gọi I là trung điểm
của cạnh AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vng góc với mặt phẳng (ABCD). Thể tích
khối chóp <i>S ABCD</i>. tính theo a bằng
<b>A.</b>
3
3 15
5
<i>a</i>
<b>B.</b>
<b>Câu 49:</b> Cho hàm số <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2 <i>m</i> 3
<b>Câu 50:</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
<b>A.</b> <i>f</i> '
<b>C.</b> <i>f</i> '
<b>STT </b> <b>Các chủ đề </b>
<b>Mức độ kiến thức đánh giá </b>
<b>Tổng </b>
<b>số câu </b>
<b>hỏi </b>
<b>Nhận biết </b> <b>Thông </b>
<b>hiểu </b> <b>Vận dụng </b>
<b>Vận dụng </b>
<b>cao </b>
1 <i>Hàm số và các bài toán </i>
<i>lien quan </i>
Lớp 12
(60%)
2 <i>Mũ và Lôgarit </i> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
3 <i>Nguyên hàm – Tích </i>
<i>phân và ứng dụng </i>
<b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
4 <i>Số phức </i> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
5 <i>Thể tích khối đa diện </i> <b>3 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>3 </b> <b>11 </b>
6 <i>Khối tròn xoay </i> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
7 <i>Phương pháp tọa độ </i>
<i>trong không gian </i>
<b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
Lớp 11
(40%)
1 <i>Hàm số lượng giác và </i>
<i>phương trình lượng giác </i>
<b>2 </b> <b>2 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>5 </b>
2 <i>Tổ hợp-Xác suất </i> <b>4 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>1 </b> <b>5 </b>
3 <i>Dãy số. Cấp số cộng. </i>
<i>Cấp số nhân </i>
<b>0 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>1 </b>
4 <i>Giới hạn </i> <b>1 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>2 </b>
5 <i>Đạo hàm </i> <b>0 </b> <b>3 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>4 </b>
6 <i>Phép dời hình và phép </i>
<i>đồng dạng trong mặt </i>
<b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
7 <i>Đường thẳng và mặt </i>
<i>phẳng trong không gian </i>
<i>Quan hệ song song </i>
<b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <b>0 </b>
8 <i>Vectơ trong không gian </i>
<i>Quan hệ vng góc </i>
<i>trong khơng gian </i>
<b>0 </b> <b>2 </b> <b>1 </b> <b>0 </b> <b>3 </b>
<b>Tổng </b> <i><b>Số câu </b></i> <b>13 </b> <b>24 </b> <b>9 </b> <b>4 </b> <b>50 </b>
<b>1-A </b> <b>2-B </b> <b>3-A </b> <b>4-D </b> <b>5-A </b> <b>6-C </b> <b>7-D </b> <b>8-B </b> <b>9-D </b> <b>10-C </b>
<b>11-B </b> <b>12-C </b> <b>13-D </b> <b>14-D </b> <b>15-B </b> <b>16-D </b> <b>17-D </b> <b>18-D </b> <b>19-C </b> <b>20-B </b>
<b>21-A </b> <b>22-B </b> <b>23-A </b> <b>24-B </b> <b>25-A </b> <b>26-C </b> <b>27-C </b> <b>28-A </b> <b>29-C </b> <b>30-C </b>
<b>31-C </b> <b>32-B </b> <b>33-B </b> <b>34-B </b> <b>35-A </b> <b>36-C </b> <b>37-A </b> <b>38-C </b> <b>39-B </b> <b>40-A </b>
<b>41-D </b> <b>42-B </b> <b>43-A </b> <b>44-A </b> <b>45-C </b> <b>46-D </b> <b>47-A </b> <b>48-A </b> <b>49-B </b> <b>50-D </b>
<i>a</i>
<i>H</i>
<i>G</i>
<i>F</i>
<i>D</i>
<i>B</i> <i><sub>C</sub></i>
<i>A</i>
<i>a</i>
<i>E</i>
Ta có . . .cos
2
<i>AB EG</i> <i>AB EG</i> <i>AB EG</i> <i>AB AC</i> <i>BAC</i><i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 2:Đáp án là D. </b>
Ta có :
2
cos 1 2 ,
2 cos cos 3 0 <sub>3</sub> .
cos
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>ptvn</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu3:Đáp án là A. </b>
Gọi số cần lập có dạng: <i>a a a a a</i><sub>1 2 3 4 5</sub>
• Chọn 2 số lẻ thuộc nhóm
4
1;3;5;7 <i>C</i>
• Chọn 3 số chẳn trong nhóm
4
0; 2; 4;6 <i>C</i>
• Hốn vị 2 nhóm trên có 5! cách
* Các số có số <i>a</i>10
• Chọn 2 số lẻ thuộc nhóm
3
0; 2; 4;6 <i>C</i>
• Hốn vị 2 nhóm trên có 4! cách
Vậy các số cần tìm: <i>C C</i><sub>4</sub>2. <sub>4</sub>3.5!<i>C C</i><sub>4</sub>2. <sub>3</sub>2.4! 2448 số
<b>Câu4:Đáp án là D. </b>
• Số phần tử khơng gian mẫu <i>n</i>
• Gọi biến cố A" đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà".
+ Xem 2 người đàn bà và đứa bé là 1 vị trí sắp xếp với 3 người đàn ơng cịn lại có: 4! cách
+ Số phần tử của <i>A n A</i>:
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>D</i>
<i>a</i> 3
<i>A</i>
Ta có
Trong tam giác <i>SAD</i> có: 3 0
tan<i>SDA</i> <i>SA</i> <i>a</i> 3 <i>SDA</i> 60 .
<i>AD</i> <i>a</i>
<b>Câu6:Đáp án là C. </b>
• Hàm số
• Hàm số
<b>Câu7:Đáp án là D. </b>
<i>A</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
Đặt <i>CD</i><i>x x</i>,
Chi phí xây dựng đường ống <i>f x</i>
Ta có
2
260 5
100 , 0 5 36 13
2
36
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>cho f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
0 2460; 2340; 9 2812,33
2
<i>f</i> <i>f</i> <sub> </sub> <i>f</i>
Chi phí thấp nhất 5.
2
Ta có:
1 1
1 1 1 1 2
lim lim
1 1 1 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>C</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
mà <i>C</i> 2 <i>m</i> 2.
<b>Câu9:Đáp án là D. </b>
Gọi số cần lập có dạng <i>abc</i>
• <i>a</i> có 6 cách chọn; <i>b</i> có 6 cách chọn; <i>c</i> có 6 cách chọn.
• Vậy có 6.6.6 216 số.
<b>Câu10:Đáp án là C. </b>
•
2
cos 0
cos 2sin 1 0 <sub>1</sub> 2 ;
6
sin
2
7
2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>pt</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
•
<i>x</i> <i>x</i>
. Tổng các nghiệm 5 .
<b>Câu11:Đáp án là B. </b>
Ta có <i>y</i> 3<i>x</i>26<i>x</i>21 . Hàm số có 2 cực trị <i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub> <i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> <i>c</i> 7.
<i>a</i>
<b>Câu12:Đáp án là C. </b>
• 2
3 2
<i>y</i> <i>ax</i> <i>bx c</i>
• Từ đồ thị ta có <i>a</i>0 mà 2 0 0
<i>CD</i> <i>CT</i>
<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>b</i>
<i>a</i>
Mặt khác . 0 0.
3
<i>CD</i> <i>CT</i>
<i>c</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>c</i>
<i>a</i>
<b>Câu13:Đáp án là D. </b>
• 3 0
4 16 0
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
• Xét dấu <i>y</i>.
Từ BBT, chọn D
<b>Câu14:Đáp án là D. </b>
• 2 2
3 1 .
3 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i><i>y</i>
<b>Câu16:Đáp án là D. </b>
• 3
2 3 4 140 / .
<i>v</i> <i>s</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>v</i> <i>m s</i>
<b>Câu17:Đáp án là D. </b>
• 1 1 2
. 2 . .
2 2
<i>SBC</i>
<i>S</i><sub></sub> <i>SB BC</i> <i>a a</i><i>a</i>
Gọi
3
.
2
3 3
; <i>S ABC</i> 3 .
<i>SBC</i>
<i>V</i> <i>a</i>
<i>h</i> <i>d A SBC</i> <i>h</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>a</i>
<b>Câu18:Đáp án là D. </b>
<i>S</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>D</i>
<i>A</i>
• Ta có
//
// ; ; ;
<i>CD</i> <i>AB</i>
<i>CD</i> <i>SAB</i> <i>d SA CD</i> <i>d CD SAB</i> <i>d C SCD</i>
<i>AB</i> <i>SAB</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
• Gọi
3
.
2
3
3 <sub>2</sub>
; 2 3
3
4
<i>S ABC</i>
<i>SAB</i>
<i>a</i>
<i>V</i>
<i>h</i> <i>d C SAB</i> <i>h</i> <i>a</i>
<i>S</i>
<i>a</i>
<b>Câu19:Đáp án là C. </b>
• Xét A: 1<sub>2</sub> 0, 0;
cos 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
. Do đó loại A.
• Làm tương tự chọn C.
<b>Câu20:Đáp án là B. </b>
• Hàm số đồng biến trên
2 1
0, 1; <sub>1 0</sub>
1.
1
1
1;
1
<i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<b>Câu21:Đáp án là A. </b>
• Xét khai triển 2 1 0 2 1 1 2 2 1
2 1 2 1 2 1
1 <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> ... <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
Cho <i>x</i> 1, ta được 2 1 0 1 2 1
2 1 2 1 2 1
2 <i>n</i> ... <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> . 1
Cho <i>x</i> 1, ta được 0 1 2 1
2 1 2 1 2 1
0 ... <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> . 2
Cộng 1 và 2 vế theo vế, ta được
2 1 1 3 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1
2<i>n</i> 2 ... <i>n</i> 2<i>n</i> 2.1024 5
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>n</i>
• Xét
10 10
0 0
2 3 <i>x</i>
<i>x</i> là
3 .2 .<i>C</i> 2099520.
<b>Câu22:Đáp án là B. </b>
• Ta có
1 0; 2
3 2 5, 0 <sub>5</sub>
0; 2
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>cho y</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
• <i>y</i>
<b>Câu23:Đáp án là A. </b>
• Từ đồ thị ta thấy <i>x</i>1 & <i>y</i>1 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên chọn A.
<b>Câu24:Đáp án là B. </b>
• 2 1
3 6 9, 0
3
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>cho y</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
• BBT
Từ BBT, suy ra <i>yCD</i> 7.
• Gọi <i>M x y</i>
• Ta có <i>y x</i>
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: <i>y</i> 3<i>x</i> 3.
<b>Câu26:Đáp án là C. </b>
<b>Câu27:Đáp án là C. </b>
• 2
3 6 3 1 ; 6 6
<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>m</i>
• Hàm số đạt cực đại tại <i>x</i>1 thì
2
1 0 3 6 0 0 2
2.
1
6 6 0
1 0
<i>y</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>v m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
<b>Câu28:Đáp án là A.</b>
<b>Câu29:Đáp án là C. </b>
• lim 2
• Từ đồ thị, ta có 0
1 0
<i>a</i>
<i>x</i> <i>y</i>
. Chọn C.
<b>Câu31:Đáp án là C. </b>
• <i>u</i>1<i>u</i>2 <i>d</i> 2;<i>u</i>81 <i>u</i>1 80<i>d</i> 242.
<b>Câu32:Đáp án là B. </b>
Hàm số được viết lại
1 2 1
.
2 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
Dễ thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là <i>x</i> 2;<i>y</i> 1.
<b>Câu33:Đáp án là B. </b>
• Dễ nhận thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là <i>x</i>2;<i>y</i> 2.
<b>Câu34:Đáp án là B. </b>
•
2
0; 1.
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Chọn B
<b>Câu35:Đáp án là A. </b>
•
3
2
0
4 2 , 0
*
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>bx cho y</i> <i><sub>b</sub></i>
<i>x</i>
<sub></sub>
Đồ thị chỉ có một điểm cực trị nên phương trình (*) có một nghiệm hoặc vơ nghiệm, suy ra
0.
<i>b</i>
mà điểm
•
2
. Gọi <i>M x y</i>
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng <i>y</i> 2<i>x</i> 1 nên:
2 0 0
0
2
0 0
0
2 3
2
2 1 1
0 1
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu37:Đáp án là A. </b>
• Điều kiện: sin 1 2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<b>Câu38:Đáp án là C. </b>
<i>D'</i>
<i>C'</i>
<i>B'</i>
<i>S</i>
<i>A'</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>D</i>
<i>A</i>
• .
. . . . .
.
1 1 2 1
2 . .
27 27 27 2 27
<i>S A B C</i>
<i>S A B C</i> <i>S ABC</i> <i>S ABCD</i> <i>S A B C</i> <i>S ABCD</i>
<i>S ABC</i>
<i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i>
<b>Câu39:Đáp án là B. </b>
• 3 <i>H</i> 3 .
<i>hv</i>
<i>V</i>
<i>h</i> <i>a</i>
<i>S</i>
<b>Câu40:Đáp án là A. </b>
• Cạnh của hình bát diện đều bằng
2
2
2 2
2 <i>day</i> 2 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i>
<sub></sub><sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
• Thể tích cần tính
2 3
2 2
.
3 <i>day</i> 3 2 2 6
<i>a a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>h S</i>
<b>Câu41:Đáp án là D. </b>
<b>Câu42:Đáp án là B. </b>
<i>H</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>G</i>
<i>A</i>
<i>K</i>
•
<i>d B SCD</i> <i>d G SCD</i>
• Tính được: 3; ; .
3 2 7
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>GH</i> <i>SG</i> <i>GK</i>
Vậy
2 2 7 2 7
<i>a</i> <i>a</i>
<i>d B SCD</i> <i>d G SCD</i>
<b>Câu44:Đáp án là A. </b>
• .
,
1 1
.
3 3
<i>C ABC</i>
<i>C ABC</i>
<i>V</i>
<i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i>
<b>Câu45:Đáp án là C. </b>
•
2 3
3 3
. .
4 4
<i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i>
<b>Câu46:Đáp án là D. </b>
<i>S</i>
<i>H</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>A</i>
Vì <i>SA</i><i>SB</i><i>SC</i> nên chân đường cao <i>SH</i> trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
<i>ABC</i>.
<i>H</i> <i>BO</i>.
Ta có
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2 4 4
2 4 2
<sub> </sub>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>OB</i> <i>a</i>
2 2 2 2
1 1 4 4
. .
2 2 2 4
<i>ABC</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>S</i> <i>OB AC</i> <i>x</i>
2 2
2 2 2 2
. .
4 <sub>4</sub> <sub>4</sub>
4.
4
<i>ABC</i>
<i>a a x</i> <i>a x</i> <i>a</i>
<i>HB</i> <i>R</i>
<i>S</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>x</sub></i> .
4 2 2
2 2 2
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub>
3
4 <sub>4</sub>
<sub></sub>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>SH</i> <i>SB</i> <i>BH</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
2 2 2 2
. . <sub>2</sub> <sub>2</sub>
1 2 3 4
2 2. . . .
3 3 <sub>4</sub> 4
<i>S ABCD</i> <i>S ABC</i> <i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>SH S</i>
<i>a</i> <i>x</i>
2 2
1 1 3
. 3
3 3 2 2
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>a x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i>
<b>Câu47:Đáp án là A. </b>
• Số phần tử khơng gian mẫu <i>n</i>
• Gọi biến cố :<i>A</i> " Số chấm xuất hiện trên mặt của hai con súc sắc là số chẳn".
Ta có các khả năng xảy
ra:
4
<i>P A</i>
<b>Câu48:Đáp án là A. </b>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>D</i>
600
Tính được: <i>IB</i><i>a</i> 5;<i>IC</i><i>a</i> 2;<i>BC</i> <i>a</i> 5; 3 ;2 3 ; 3 15
5
5
<i>ABCD</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>a IK</i> <i>SI</i>
Vậy
3
.
1 3 15
. .
3 5
<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>SI S</i>
<b>Câu49:Đáp án là B. </b>
• Phương trình hồnh độ giao điểm của
Đặt 2 2
0 2 3 0 *
<i>t</i><i>x</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>m</i>
•
4 0
0 3 4.
3 0
0
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<b>Câu50:Đáp án là D. </b>