Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.32 MB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM </b>


<b>Chủ đề 1. HƯƠNG I. MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP </b>


<b>Câu 1.</b> Câu nào sau đây không là mệnh đề?


<b>A. Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây. </b> <b>B. Trời lạnh quá! </b>


<b>C. Pari là thủ đô nước Pháp. </b> <b>D. Mọi người trên Trái đất đều là nữ. </b>


<b>Câu 2.</b> Cho mệnh đề  <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0. Phủ định của mệnh đề này là


<b>A. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 C.  <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 D.  <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0
<b>Câu 3.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>x</i> /<i>x</i>5

. Tập <i>A</i> được viết dưới dạng liệt kê là


<b>A. </b><i>A</i>

0;1; 2; 4;5

<b>B. </b><i>A</i>

0;1; 2;3; 4;5

<b>C. </b><i>A</i>

1; 2;3; 4;5

<b>D. </b><i>A</i>

0;1; 2;3; 4


<b>Câu 4.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>x</i>1/<i>x</i> , <i>x</i>5

. Tập <i>A</i> được viết dưới dạng liệt kê là


<b>A. </b>

1; 2;3; 4;5; 6

<b>B. </b>

0;1; 2;3; 4;5;6

<b>C. </b>

0;1; 2;3; 4

<b>D. </b>

0;1; 2;3; 4;5


<b>Câu 5.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>a b c d</i>; ; ;

. Số tập con gồm hai phần tử của <i>A</i> là


<b>A. 8 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 6 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 6.</b> Cho tập <i>A</i>

0;1; 2;3; 4;5

và <i>B</i> 

2;1; 4; 6

. Khi đó, tập<i>A B</i>\ là


<b>A. </b>

2; 0;1; 2;3; 4;5; 6

<b>B. </b>

0;1; 2;3; 4

<b>C. </b>

 

1; 4 <b>D. </b>

0; 2;3;5


<b>Câu 7.</b> Cho tập <i>A</i>

0;1; 2;3; 4;5

và <i>B</i> 

2;1; 4; 6

. Khi đó, tập<i>A</i><i>B</i> là


<b>A. </b>

0; 2;3;5

<b>B. </b>

0;1; 2;3; 4

<b>C. </b>

 

1; 4 <b>D. </b>

2; 0;1; 2;3; 4;5; 6


<b>Câu 8.</b> Cho tập <i>A</i>

1; 2;3; 4;5

và <i>B</i> 

2;1; 2; 4; 6

. Khi đó, tập<i>A</i><i>B</i> là


<b>A. </b>

1; 2; 4; 6

<b>B. </b>

1; 2; 4

<b>C. </b>

1; 2;3; 4

<b>D. </b>

1;3; 4




<b>Câu 9.</b> Cho tập hợp <i>A</i> gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 và tập hợp

*



/ 4


<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i> . Khi
đó, tập <i>A</i><i>B</i> là


<b>A. </b>

 

1;3 <b>B. </b>

1; 2;3; 4

<b>C. </b>

0;1;3;5

<b>D. </b>

0;1; 2;3; 4;5;7


<b>Câu 10.</b> Cho tập <i>A</i>

0; 2; 4; 6;8

và <i>B</i>

0; 2; 4

Khi đó, tập <i>C<sub>A</sub>B</i> là


<b>A. </b>

0; 2; 4; 6

<b>B. </b>

0; 2; 4;8

<b>C. </b>

 

2; 4 <b>D. </b>

 

6;8
<b>Câu 11.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

;3 ,

<i>B</i>

2;

. Khi đó, tập <i>B</i><i>A</i> là


<b>A. </b>

2;

<b>B. </b>

3; 2

<b>C. </b> <b>D. </b><b> </b>


<b>Câu 12.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

2;3 ,

<i>B</i>

1;5

. Khi đó, tập <i>A</i><i>B</i>là


<b>A. </b>

2;5

<b>B. </b>

1;3

<b>C. </b>

2;1

<b>D. </b>

3;5



<b>Câu 13.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

;3 ,

<i>B</i>

3;

. Khi đó, tập <i>B</i><i>A</i> là


<b>A. </b> <b>B. </b>

 

3 <b>C. </b> <b>D. </b>

3;



<b>Câu 14.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

2;3 ,

<i>B</i>

1;5

. Khi đó, tập <i>A B</i>\ là


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 15.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

2;

. Khi đó, tập <i>CA</i> là


<b>A. </b>

2;

<b>B. </b>

2;

<b>C. </b>

; 2

<b>D. </b>

 ; 2


<b>Câu 16.</b> Kết quả làm trịn của số  đến hàng phần nghìn là



<b>A. 3.142 </b> <b>B. 3.150 </b> <b>C. 3.141 </b> <b>D. 3.140 </b>


<b>Câu 17.</b> Cho các mệnh đề
2


:" , 1 0"


<i>X</i>  <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i> <i>Y</i>:" <i>x</i> , <i>x</i>2 3 0"
2


:" , x 2 0"


<i>P</i>  <i>x</i>   <i>x</i> <i>Q</i>:" <i>x</i> , 3 <i>x</i> 0"
Mệnh đề đúng là:


<b>A. </b><i>Y</i>, <i>Q</i> <b>B. </b><i>P</i>, <i>Q</i> <b>C. </b><i>X</i>, <i>Q</i> <b>D. </b><i>X</i>, <i>P </i>


<b>Câu 18.</b> Cho <i>A</i>:" <i>x</i> <i>R x</i>: 2 1 0" thì phủ định của mệnh đề <i>A</i> là mệnh đề:
<b>A. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0" <b>B. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0"
<b>C. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0" <b>D. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0"
<b>Câu 19.</b> Xác định mệnh đề đúng:


<b>A. </b> <i>x</i> :<i>x</i>2 0 <b>B. </b> <i>x</i> <i>R x</i>: 2  <i>x</i> 3 0


<b>C. </b> <i>x</i> :<i>x</i>2 <i>x</i> <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 20.</b> Phát biểu nào sau đây là đúng:


<b>A. </b><i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>2  <i>y</i>2 <b>B. </b>

2 2 2



<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>  <i>y</i> <b> </b>
<b>C.</b><i>x</i> <i>y</i> 0 thì <i>x</i>0 hoặc<i>y</i>0 <b>D. </b><i>x</i> <i>y</i> 0thì <i>xy</i>0
<b>Câu 21.</b> Xác định mệnh đề đúng:


<b>A. </b>   <i>x</i> , <i>y</i> :<i>xy</i>0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i>


<b>C. </b>   <i>x</i> , <i>y</i> : x chia hết cho y <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i> 3 0
<b>Câu 22.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :


<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i> là hình thoi thì <i>AC</i><i>BD</i>


<b>B. Nếu 2 tam giác vng bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau </b>


<b>C. Nếu 2 dây cung của 1 đường trịn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau </b>
<b>D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 </b>


<b>Câu 23.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng :
<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i>là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau


<b>B. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a c</i>. <i>b c</i>. <b>C. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a</i>2 <i>b</i>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. </b> <i>x</i> : 4<i>x</i>2 1 0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i><i>x</i>2<b> </b>
<b>C. </b> <i>n</i> :<i>n</i>21không chia hết cho 3 <b>D. </b> <i>n</i> :<i>n</i>2 <i>n</i>


<b>Câu 25.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :


<b>A. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia </b>


<b>B. Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 60</b>0
<b>C. Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau </b>


<b>D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vng </b>


<b>Câu 26.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i> là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau
<b>B. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a c</i>. <i>b c</i>.


<b>C. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a</i>2 <i>b</i>2


<b>D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2 </b>
<b>Câu 27.</b> Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng :


<b>A. </b> <i>x Q</i>: x2 2 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i>23<i>x</i> 1 0<b> </b>
<b>C. </b> <i>n</i> : 2 nn <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i> 1
<b>Câu 28.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>a b c d</i>; ;

 

;

phát biểu nào là sai:


<b>A. </b><i>a</i><i>A</i> <b>B. </b>

 

<i>a d</i>;  <i>A</i><b> </b> <b>C. </b>

 

b;c  <i>A</i> <b>D. </b>

 

<i>d</i> <i>A</i>


<b>Câu 29.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>x</i><i>N</i>/

<i>x</i>39<i>x</i>



2<i>x</i>25<i>x</i>2

0

, <i>A</i> được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:


<b>A. </b>

0; 2;3; 3

<b> </b> <b>B. </b>

0; 2;3

<b>C. </b> 0; ; 2;3; 31


2


 <sub></sub> 


 


  <b>D. </b>

 

2;3
<b>Câu 30.</b> Cho <i>A</i>

<i>x</i><i>N</i>/

<i>x</i>45<i>x</i>24 3



<i>x</i>210<i>x</i> 3

0

, <i>A</i>được viết theo kiểu liệt kê là :



<b>A. </b>

1;3; 4

<b>B. </b>

1; 2;3

<b>C. </b> 1; 1; 2; 2;1


3
 <sub></sub> <sub></sub> 


 


  <b>D. </b>

1; 1; 2; 2;3 



<b>Câu 31.</b> Cho tập

2


/ 3 10 3 0


<i>A</i> <i>x</i><i>N</i> <i>x</i>  <i>x</i>  hoặc 3 2



8 15 0


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> , A được viết theo kiểu liệt kê là
:


<b>A. </b>

 

3 <b>B. </b>

 

0;3 <b>C. </b> 0; ;3;51


3


 


 


  <b>D. </b>

 

3;5
<b>Câu 32.</b> Cho <i>A</i> là tập hợp . Chọn phương án đúng:


<b>A. </b>

 

 <i>A</i> <b>B.</b><i>A</i> <b>C.</b><i>A</i> <i>A</i> <b>D. </b><i>A</i> <i>A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A. </b>

1; 2

<b>B. </b>

2;5

<b>C.</b>

1;7

<b>D. </b>

1; 2


<b>Câu 34.</b> Cho <i>A</i>

<i>a b c d e</i>; ; ; ;

tập con của A là:


<b>A. 10 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 32 </b> <b>D. 16 </b>


<b>Câu 35.</b> Tập hợp nào là tập hợp rỗng:


<b>A. </b>

<i>x</i><i>Z</i>/ <i>x</i> 1

<b>B. </b>

2



/ 4 2 0


<i>x</i><i>Q x</i>  <i>x</i> 
<b>C. </b>

<i>x</i><i>Z</i>/ 6 x27<i>x</i> 1 0

<b>D. </b>

<i>x</i><i>R</i>/ x24<i>x</i> 3 0



<b>Câu 36.</b> Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con :


<b>A.</b><b> </b> <b>B.</b>

 

<i>x</i> <b>C.</b>

 

 <b>D. </b>

 

;1


<b>Câu 37.</b> Cho hai tập hợp <i>X</i>  

<i>n</i> <i>N n</i>/ là bội số của 4 và 6

và <i>Y</i>  

<i>n</i> <i>N n</i>/ là bội số của 12


Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai :


<b>A.</b><i>X</i> <i>Y</i> <b>B. </b><i>Y</i> <i>X</i> <b>C. </b><i>X</i> <i>Y</i> <b>D.  n: nX và n Y </b>


<b>Câu 38.</b> Cho bốn tập hợp:


H = tập hợp các hình bình hành V = tập hợp các hình vng
N = tập hợp các hình chữ nhật T = tập hợp các hình thoi


Tìm mệnh đề sai


<b>A.</b><i>V</i> <i>T</i> <b>B. </b><i>V</i> <i>N</i> <b>C. </b><i>H</i> <i>T</i> <b>D. </b><i>N</i><i>H</i>


<b>Câu 39.</b> Cho <i>A</i>  . Tìm câu đúng


<b>A. </b><i>A</i>\   <b>B</b>\<i>A</i> <i>A</i><b> </b> <b>C. </b>  \ <i>A</i> <b>D. </b><i>A A</i>\  


<b>Câu 40.</b> Khi sử dụng MTBT với 10 chữ số thập phân ta được . Giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần trăm là:


<b>A. 2,80 </b> <b>B. 2,81 </b> <b>C. 2,82 </b> <b>D. 2,83 </b>


<b>Câu 41.</b> Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là:


<b>A. 2 841 200 </b> <b>B. 2 841 000 </b> <b>C. 2 841 300 </b> <b>D. 2 841 280 </b>


<b>Câu 42.</b> Cho <i>a</i>3,1463 0, 001 . Số quy tròn của số gần đúng <i>a</i>3,1463là:


<b>A. </b>3,1463 <b>B. </b>3,146 <b>C. </b>3,14 <b>D. </b>3,15


<b>Câu 43.</b> Cho <i>a</i>374529 150 <sub> . Số quy tròn của số gần đúng </sub><i>a</i>3,1463 là:


<b>A. </b>374000 <b>B. </b>375000 <b>C.</b>374500 <b>D.</b>374530


<b>Câu 44.</b> Đo chiều dài <i>s</i> của một quãng đường cho kết quả là . Tiếp đó, đo chiều cao h
của một cây cho kết quả là . Hỏi cách đo nào chính xác hơn?


<b>A. Phép đo chiều dài quãng đường </b> <b>B. Phép đo chiều cao của cây </b>



<b>C. Hai phép đo chính xác như nhau </b> <b>D. Không thể kết luận được. </b>


82,828427125
8


50 0, 2


<i>s</i> <i>km</i> <i>km</i>


5 0,1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 45.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>x</i> /

<i>x</i>21



<i>x</i>24

0

và tập hợp <i>B</i>

<i>x</i> / <i>x</i>  

. Khi đó, tập


<i>A</i><i>B</i> là


<b>A. </b>

 2; 1; 0;1; 2

<b>B. </b>

  4; 2; 1; 0;1; 2; 4


<b>C. </b>

 1; 2

<b>D. </b>

2; 0; 2



<b>Câu 46.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

2; 2 ,

<i>B</i>

1;5

, <i>C</i>

 

0;1 . Khi đó, tập

<i>A B</i>\

<i>C</i> là


<b>A. </b>

 

0;1 <b>B. </b>

 

0;1 <b>C. </b>

 

0 <b>D. </b>

2;5



<b>Câu 47.</b> Tất cả các tập hợp X thỏa mãn

<i>a b c</i>, ,

<i>X</i> 

<i>a b c</i>, , ; d



<b>A. </b>

<i>a b c</i>, ,

 

; <i>a b c d</i>, , ,

<b>B. </b>

<i>a b c</i>, ,

 

; <i>a b d</i>, ,

 

; <i>a b c d</i>, , ,


<b>C. </b>

  

<i>a b</i>, ; <i>a b c</i>, ,

 

; <i>a b d</i>, ,

 

; <i>a b c d</i>, , ,

<b>D. </b>

<i>a b c</i>, ,

 

; <i>a b d</i>, ,

 

; <i>a b c d</i>, , ,


<b>Câu 48.</b> Cho hai tập <i>A</i>

1; 2;3

và <i>B</i>

0;1;3;5

. Tất cả các tập <i>X</i> thỏa mãn <i>X</i>  <i>A</i> <i>B</i> là


<b>A. </b>; 1 ; 3 ; 1,3 ; 1,3,5

      

<b>B. </b>

     

1 ; 3 ; 1,3
<b>C. </b>; 1 ; 3

   

<b>D. </b>; 1 ; 3 ; 1,3

     



<b>Câu 49.</b> Cho biểu thức


5
2


1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>P</i>


<i>x</i>


 


 . Giá trị của P (<i>làm tròn đến 4 chữ số thập phân</i><b>) khi </b><i>x</i> 2 là


<b>A. 1,8740 </b> <b>B. 1,8734 </b> <b>C. 1,87340 </b> <b>D. 1,8733</b>


<b>Câu 50.</b> Cho tập hợp <i>A</i>

<i>m m</i>; 2 ,

<i>B</i> 

1; 2

. Điều kiện của <i>m</i> để <i>A</i><i>B</i> là


<b>A. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 <b>B. </b>  1 <i>m</i> 0 <b>C. </b>1  <i>m</i> <b>D. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>2


<b>Câu 51.</b> Cho tập hợp <i>A</i> 

;<i>m</i>1 ,

<i>B</i>

1;

. Tìm tất cả giá trị của <i>m</i> để <i>A</i>  <i>B</i> là


<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D. </b><i>m</i>2


<b>Câu 52.</b> Cho tập <i>A</i>

0;

và <i>B</i>

<i>x</i> /<i>mx</i>24<i>x</i>  <i>m</i> 3 0

, <i>m</i> là tham số. Tìm <i>m</i> để <i>B</i> có đúng hai
tập con và <i>B</i><i>A</i>?


<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i>0 <b>D. </b><i>m</i>4<b> </b>


<b>Chủ đề 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI </b>


<b>Câu 53.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

 5<i>x</i> , kết quả nào sau đây là sai ?


<b>A. </b> <i>f</i>

 

 1 5<b> </b> <b>B.</b> <i>f</i>

 

2 10 <b>C. </b> <i>f</i>

 

 2 10 <b>D. </b> 1 1


5


<i>f</i>    <sub> </sub>


 
<b>Câu 54.</b> Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số <i>y</i>2 <i>x</i> 1 3 <i>x</i> 2 y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?


<b>A. </b>

 

2;6 <b>B.</b>

 

1; 1 <b>C.</b>

 2; 10

<b>D. </b>

0; 4



<b>Câu 55.</b> Cho hàm số: <sub>2</sub> 1


2 3 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:



<b>A.</b><i>M</i><sub>1</sub>

 

2;3 <b>B.</b><i>M</i><sub>2</sub>

 

0;1 <b>C. </b> <sub>3</sub> 1; 1


2 2


<i>M</i> <sub></sub>  <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 56.</b> Cho hàm số


2
2


, x (- ;0)
1


x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 <sub> </sub>


 



<sub></sub> 



  


. Tính <i>f</i>

 

4 , ta được kết quả :


<b>A. </b>2


3 <b>B. </b>15 <b>C. </b> 5 <b>D. Kết quả khác. </b>


<b>Câu 57.</b> Tập xác định của hàm số
2


1
3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  là:


<b>A.</b> <b>B. </b><i>R</i> <b>C. </b><i>R</i>\ 1

 

<b>D. Kết quả khác. </b>


<b>Câu 58.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 2 <i>x</i> 7<i>x</i> là:



<b>A.</b>

7; 2

<b>B.</b>

2;

<b>C. </b>

7; 2

<b>D. </b><i>R</i>\

7; 2

<b>. </b>


<b>Câu 59.</b> Tập xác định của hàm số


5 22

1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  là:
<b>A.</b> 1;5


2
 
 


  <b>B.</b>


5
;
2
 <sub></sub>


 



  <b>C. (1; </b>


5


2]\{2} <b>D. Kết quả khác. </b>


<b>Câu 60.</b> Tập xác định của hàm số


3 , x ( ;0)
1


, x (0;+ )


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 <sub></sub> <sub> </sub>


 


 




là:



<b>A. </b> \ 0

 

<b>B.</b> \ 0;3

 

<b> </b> <b>C. </b> \ 0;3

 

<b>D.</b><i>R</i><b> . </b>


<b>Câu 61.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> | | 1<i>x</i>  là:


<b>A. </b>

   ; 1

 

1;

<b>B.</b>

 

1;1 <b>C.</b>

1;

<b>D. </b>

 ; 1

<b> . </b>


<b>Câu 62.</b> Hàm số 1


2 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>





  xác định trên

0;1

khi:


<b>A. </b> 1


2


<i>m</i> <b> </b> <b>B.</b><i>m</i>1 <b>C. </b> 1


2


<i>m</i> hoặc <i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>2hoặc<i>m</i>1 .



<b>Câu 63.</b> Cho hàm số:

 

1 1
3


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


 . Tập xác định của <i>f x</i>

 

là:


<b>A. </b>1; <b>B. </b>

1;

<b>C. </b>

1;3

 

 3;

<b>D. </b>

1;

\ 3

 



<b>Câu 64.</b> Tập xác định của hàm số:

 



2
2


2
1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>
<i>x</i>
 


 là tập hợp nào sau đây?



<b>A. </b><i>R</i> <b>B. </b><i>R</i>\

 

1;1 <b>C. </b><i>R</i>\ 1

 

<b>D. </b><i>R</i>\

 

1


<b>Câu 65.</b> Cho đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>3 (hình bên). Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số y đồng biến:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>C. trên khoảng</b>

 ;

<b>D. tại </b><i>O</i> .


<b>Câu 66.</b> Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: <i>y</i> 2<i>x</i>3 .
<b>A. </b> 3;


2


 



  <b>B. </b>


3
;
2


 <sub></sub>
 


  <b>C. </b>


3
;


2



<sub></sub> 
 


  <b>D. </b><i>R</i>.


<b>Câu 67.</b> Cho hàm số:


1


0
1


2 0


<i>khi x</i>
<i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>khi x</i>


 <sub></sub>


 
 


 <sub></sub> <sub></sub>





. Tập xác định của hàm số là:


<b>A. </b>

 2;

<b>B. </b> \ 1

 

<b> </b>


<b>C.</b> <b>D. </b>

<i>x</i><i>R x</i>/ 1<i>va x</i> 2

<b> </b>


<b>Câu 68.</b> Cho hai hàm số <i>f x</i>

 

và <i>g x</i>

 

cùng đồng biến trên khoảng

 

<i>a b</i>; . Có thể kết luận gì về chiều
biến thiên của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

   

<i>g x</i> trên khoảng

 

<i>a b</i>; ?


<b>A. đồng biến </b> <b>B. nghịch biến </b> <b>C. không đổi </b> <b>D. không kết luận được </b>


<b>Câu 69.</b> Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng

1;0

?


<b>A. </b><i>y</i><i>x</i> <b>B. </b><i>y</i> 1


<i>x</i>


 <b>C.</b><i>y</i> <i>x</i> <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>2


<b>Câu 70.</b> Trong các hàm số sau đây: <i>y</i> <i>x</i> ; <i>y</i><i>x</i>24<i>x</i> ; <i>y</i>  <i>x</i>4 2<i>x</i>2 có bao nhiêu hàm số chẵn?


<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 71.</b> Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?


<b>A. </b>


2



<i>x</i>


<i>y</i>  <b>B. </b> 1


2


<i>x</i>


<i>y</i>   <b>C. </b> 1


2


<i>x</i>


<i>y</i>   <b>D. </b> 2


2


<i>x</i>
<i>y</i>  


<b>Câu 72.</b> Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số <i>f x</i>

 

   <i>x</i> 2 <i>x</i> 2 , <i>g x</i>

 

  <i>x</i>


<b>A. </b> <i>f x</i>

 

<b> là hàm số chẵn, </b><i>g x</i>

 

là hàm số chẵn B. <i>f x</i>

 

là hàm số lẻ, <i>g x</i>

 

là hàm số chẵn
<b>C. </b> <i>f x</i>

 

là hàm số lẻ, <i>g x</i>

 

là hàm số lẻ <b>D. </b> <i>f x</i>

 

là hàm số chẵn, <i>g x</i>

 

là hàm số lẻ.
<b>Câu 73.</b> Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: <i>y</i>2<i>x</i>33<i>x</i>1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?


<b>A. y là hàm số chẵn. </b> <b>B. y là hàm số lẻ. </b>


<b>C. y là hàm số khơng có tính chẵn lẻ. </b> <b>D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. </b>


<b>Câu 74.</b> Cho hàm số <i>y</i>3<i>x</i>44<i>x</i>23. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?


<b>A. y là hàm số chẵn. </b> <b>B. y là hàm số lẻ. </b>


<b>C. y là hàm số khơng có tính chẵn lẻ. </b> <b>D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>31 <b>B.</b><i>y</i><i>x</i>3<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x</i> <b>D.</b><i>y</i> 1
<i>x</i>


 <b> </b>
<b>Câu 76.</b> Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?


<b>A. </b><i>y</i>   <i>x</i> 1 1 <i>x</i> <b>B. </b><i>y</i>   <i>x</i> 1 <i>x</i> 1
<b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>2 1 <i>x</i>21 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>2  1 1 <i>x</i>2


<b>Câu 77.</b> Tập xác định của hàm số 2
1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 là


<b>A. </b> \ 1

 

<b>B. </b> \ 2

 

<b>C. </b> \

 

1 <b>D. </b> \

 

2



<b>Câu 78.</b> Tập xác định của hàm số <sub>2</sub> 2
1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 là


<b>A. </b> \

 

2 <b>B. </b> \

 

1 <b>C. </b> <b>D. </b>

1;



<b>Câu 79.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>3 là
<b>A. </b> 3;


2
<sub></sub> 





  <b>B. </b>


2
;
3


 






  <b>C. </b>


3
;
2


 





  <b>D. </b>


3
;
2
 <sub></sub>


 


 


<b>Câu 80.</b> Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số <i>y</i> 3<i>x</i>2 <i>x</i> 4


<b>A. </b><i>A</i>

0; 2

<b>B. </b><i>B</i>

1;1

<b>C. </b><i>C</i>

2; 0

<b>D. </b><i>D</i>

 

1; 4 <b> </b>
<b>Câu 81.</b> Trong bốn hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?


<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>2 <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2 <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>3 <i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>3<i>x</i>



<b>Câu 82.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i> 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
<b>A. Đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 2 </b>


<b>B. Hàm số nghịch biến trên tập </b> <b>C. Hàm số có tập xác định là </b>
<b>D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2</b>


<b>Câu 83.</b> Cho hàm số <i>y</i>2<i>x</i>1 có đồ thị là đường thẳng <i>d</i>. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng <i>d</i>?


<b>A. </b><i>P</i>

 

3;5 <b>B. </b><i>K</i>

1;3

<b>C. </b> 1;1


2


<i>H</i><sub></sub> <sub></sub>


  <b>D. </b><i>Q</i>

 

0;1
<b>Câu 84.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>mx</i>2. Tìm tất cả giá trị của <i>m</i> để hàm số nghịch biến trên


<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C. </b><i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>0


<b>Câu 85.</b> Cho hàm số bậc hai <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i>

<i>a</i>0

có đồ thị (<i>P</i>). Tọa độ đỉnh của (<i>P</i>) là


<b>A. </b> ;


4


<i>b</i>
<i>I</i>


<i>a</i> <i>a</i>




<sub></sub> <sub></sub> 


 


  <b>B. </b> 2 ;4


<i>b</i>
<i>I</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<sub></sub> 


 


  <b>C. </b> 2 ; 4


<i>c</i>
<i>I</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<sub></sub> <sub></sub> 


 



  <b>D. </b> 2 ; 4


<i>b</i>
<i>I</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<sub></sub> <sub></sub> 


 


 


<b>Câu 86.</b> Tọa độ đỉnh của parabol <i>y</i> 3<i>x</i>26<i>x</i>1 là


<b>A. </b><i>I</i>

 2; 25

<b>B. </b><i>I</i>

 1; 10

<b>C. </b><i>I</i>

 

1; 2 <b>D. </b><i>I</i>

2; 1



<b>Câu 87.</b> Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm số
2


4 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> </b>


<b> A. </b>


<b> </b>


<b> B. </b>



<b> </b>
<b> </b>
<b> C. </b>


<b> </b>


<b> D. </b>


<b>Câu 88.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> 2<i>x</i> là


<b>A. </b>

 4; 2

<b>B. </b>

2; 4

<b>C. </b>

4; 2

<b>D. </b>


<b>Câu 89.</b> Cho hàm số

 


2


3 khi 0
1 khi 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


 <sub> </sub>


 



 . Khi đó, <i>f</i>

 

1  <i>f</i>

 

1 bằng


<b>A. 2 </b> <b>B. </b>3 <b>C. 6 </b> <b>D. 0 </b>


<b>Câu 90.</b> Xác định hàm số <i>y</i><i>ax b</i> , biết đồ thị của nó qua hai điểm <i>M</i>

2; 1

và <i>N</i>

 

1;3
<b>A. </b><i>y</i>  4<i>x</i> 7 <b>B. </b><i>y</i>  3<i>x</i> 5 <b>C. </b><i>y</i>3<i>x</i>7 <b>D. </b><i>y</i>4<i>x</i>9
<b>Câu 91.</b> Tọa độ giao điểm của parabol

 

<i><sub>P</sub></i> <sub>:</sub><i><sub>y</sub></i><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>2</sub><sub> với đường thẳng </sub><i><sub>d y</sub></i><sub>:</sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub>1</sub><sub> là </sub>


<b>A. </b>

1; 1 ;

1; 2
2
 
  <sub></sub> <sub></sub>


  <b>B. </b>

  

0;1 ;  3; 5

<b>C. </b>

 


3
1;3 ; ; 2


2
<sub></sub> <sub></sub> 


 


  <b>D. </b>


3
2; 3 ; ; 4


2
 
  <sub></sub> <sub></sub>


 
<b>Câu 92.</b> Gọi <i>A a b</i>

,

và <i>B c d</i>

,

là tọa độ giao điểm của

 

<i><sub>P</sub></i> <sub>:</sub><i><sub>y</sub></i><sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><i><sub>x</sub></i>2<sub> và </sub><sub>:</sub><i><sub>y</sub></i><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i><sub>6</sub><sub>. Giá trị </sub><i><sub>b d</sub></i>


bằng


<b>A. 7 </b> <b>B. </b>7 <b>C. 15 </b> <b>D. </b>15<b> </b>


<b>Câu 93.</b> Xác định

 

2


: 2


<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>bx</i><i>c</i> , biết

 

<i>P</i> có đỉnh là <i>I</i>

 

1;3


<b>A. </b>

 

2


: 2 3 1


<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <b>B. </b>

 

2


: 2 4 1


<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


<b>C. </b>

 

2


: 2 4 1


<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <b>D. </b>

 

2


: 2 4 1



<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


<b>Câu 94.</b> Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi
hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b><i>y</i> 3 3<i>x</i>


<b>B. </b><i>y</i> 3 2<i>x</i>


<b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> 3
<b>D. </b><i>y</i>  5<i>x</i> 3


<b>Câu 95.</b> Cho parabol

 

<i><sub>P</sub></i> <sub>:</sub><i><sub>y</sub></i><i><sub>ax</sub></i>2<i><sub>bx</sub></i><i><sub>c</sub></i><sub> có đồ thị như hình bên. Phương </sub>


trình của parabol này là
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>24<i>x</i>1
<b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i> 1
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 8<i>x</i> 1


+∞


+∞


+∞


2
4


<i>y</i>


<i>x</i>





+∞


6
2
<i>y</i>


<i>x</i>





+∞


2
4
<i>y</i>


<i>x</i>


+∞



+∞


+∞


6
2


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


1
3


<i>O</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


1


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 1<b> </b>


<b>Câu 96.</b> Giá trị nào của k thì hàm số

<i>y</i>

<i>k</i>

–1

<i>x k</i>

– 2

nghịch biến trên tập xác định của hàm số.



<b>A. </b>

<i>k</i>

1

<b>. </b> <b>B.</b>

<i>k</i>

1

<b> </b> <b>C. </b>

<i>k</i>

2

<b> </b> <b>D.</b>

<i>k</i>

2

<b> . </b>


<b>Câu 97.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b a</i> ( 0). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?


<b>A. Hàm số đồng biến khi </b><i>a</i>0. <b>B. Hàm số đồng biến khi </b><i>a</i>0.


<b>C. Hàm số đồng biến khi </b><i>x</i> <i>b</i>


<i>a</i>


  . <b>D. Hàm số đồng biến khi </b><i>x</i> <i>b</i>


<i>a</i>


  .
<b>Câu 98.</b> Đồ thị của hàm số 2


2


<i>x</i>


<i>y</i>    là hình nào ?


<b>A. </b> <b>B. </b>


<b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 99.</b> Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?


<b>A. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

2

<b>. </b> <b>B. </b>

<i>y</i>

  

<i>x</i>

2

<b>. </b> <b>C. </b>

<i>y</i>

  

2

<i>x</i>

2

. <b>D. </b>

<i>y</i>

2

<i>x</i>

2

.

<b>Câu 100.</b> Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?


<b>A. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

<b>. </b> <b>B. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

1

. <b>C. </b>

<i>y</i>

 

1

<i>x</i>

. <b>D. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

1

<b>. </b>


<b>Câu 101.</b> Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?


x
y


O
2
–4


x
y


O


4
–2


x
y


O
–4



2



x
y


O 1
–2


x
y


1
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

. <b>B. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

. <b>C. </b>

<i>y</i>

<i>x</i>

với <i>x</i>0 <b>D. </b>

<i>y</i>

 

<i>x</i>

<b> với </b><i>x</i>0
<b>Câu 102.</b> Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số <i>y</i><i>ax b</i> đi qua các điểm <i>A</i>

–2;1

, <i>B</i>

1; –2

?


<b>A. </b><i>a</i> 2<b> và </b>

<i>b</i>

 

1

<b>B. </b><i>a</i>2<b> và </b>

<i>b</i>

1

<b>C. </b><i>a</i>1<b> và </b>

<i>b</i>

1

<b>D. </b><i>a</i> 1 và

<i>b</i>

 

1

.
<b>Câu 103.</b> Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

<i>A</i>

–1;2

<i>B</i>

 

3;1

là:


<b>A. </b> 1


4 4


<i>x</i>


<i>y</i>  <b>. </b> <b>B. </b> 7


4 4


<i>x</i>



<i>y</i>   <b>C. </b> 3 7


2 2


<i>x</i>


<i>y</i>  <b>D.</b> 3 1


2 2


<i>x</i>
<i>y</i>   .
<b>Câu 104.</b> Cho hàm số

<i>y</i>

 

<i>x</i>

<i>x</i>

. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm

<i>A</i>

<i>B</i>

có hồnh độ lần lượt là


– 2 và 1. Phương trình đường thẳng

<i>AB</i>

là:


<b>A. </b> 3 3


4 4


<i>x</i>


<i>y</i>  . <b>B. </b> 4 4


3 3


<i>x</i>


<i>y</i>  . <b>C. </b> 3 3



4 4


<i>x</i>


<i>y</i>  . <b>D.</b> 3 1


2 2


<i>x</i>
<i>y</i>   .
<b>Câu 105.</b> Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?


<b>A. </b> 1 1


2


<i>y</i> <i>x</i> và <i>y</i> 2<i>x</i>3. <b>B. </b> 1


2


<i>y</i> <i>x</i> và 2 1


2


<i>y</i> <i>x</i> .


<b>C. </b> 1 1


2



<i>y</i>  <i>x</i> và y 2 1


2


<i>y</i> <sub></sub>  <sub></sub>


 . <b>D. </b><i>y</i> 2<i>x</i>1 và <i>y</i> 2<i>x</i>7.
<b>Câu 106.</b> Cho hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>: <i>y</i> <i>x</i> 100 và <sub>2</sub>: 1 100


2


<i>d</i> <i>y</i>  <i>x</i> . Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> trùng nhau <b>B. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> cắt nhau


<b>C. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> song song với nhau <b>D. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> vng góc.


<b>Câu 107.</b> Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> 2 và y 3 3
4


<i>y</i>  <i>x</i> là:
<b>A. </b> 4 18;


7 7


 


 


  <b>B. </b>



4 18
;


7 7


 <sub></sub> 


 


  <b>C. </b>


4 18
;
7 7
<sub></sub> 


 


  <b>D. </b>


4 18
;


7 7


<sub></sub> <sub></sub> 


 



 


<b>Câu 108.</b> Các đường thẳng <i>y</i> 5

<i>x</i>1

; <i>y</i><i>ax</i>3; <i>y</i>3<i>x a</i> đồng quy với giá trị của <i>a</i> là:


<b>A. –10 </b> <b>B. –11 </b> <b>C. –12 </b> <b>D. –1 </b>


<b>Câu 109.</b> Tọa độ đỉnh <i>I</i> của parabol

 

<i>P</i> : –<i>y</i>  <i>x</i>24<i>x</i> là:


<b>A. </b><i>I</i>

2;12

<b>. </b> <b>B. </b><i>I</i>

 

2; 4 <b>C. </b><i>I</i>

 2; 4

; <b>D. </b><i>I</i>

 2; 12

.


<b>Câu 110.</b> Tung độ đỉnh <i>I</i> của parabol

 

<i>P</i> : –2<i>y</i>  <i>x</i>24<i>x</i>3 là:
x
y


1

1


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>A. –1 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. –5. </b>
<b>Câu 111.</b> Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3


4


<i>x</i> ?


<b>A. </b><i>y</i>4<i>x</i>23<i>x</i>1. <b>B. </b> 2 3 1


2


<i>y</i>  <i>x</i> <i>x</i> . <b>C. </b><i>y</i> 2<i>x</i>23<i>x</i>1. <b>D. </b> 2 3 1


2


<i>y</i><i>x</i>  <i>x</i> .
<b>Câu 112.</b> Cho hàm số<i>y</i> <i>f x</i>

 

–<i>x</i>24<i>x</i>2. Câu nào sau đây là đúng?


<b>A. </b><i>y</i> giảm trên

2;

. <b>B. </b><i>y</i> giảm trên

; 2


<b>C. </b><i>y</i> tăng trên

2;

. <b>D. </b><i>y</i> tăng trên

 ;

.
<b>Câu 113.</b> Cho hàm số<i>y</i> <i>f x</i>

 

 <i>x</i>2– 2<i>x</i>2. Câu nào sau đây là sai ?


<b>A. </b><i>y</i> tăng trên

1;

. <b>B. </b><i>y</i> giảm trên

1;

.
<b>C. </b><i>y</i> giảm trên

;1

. <b>D. </b><i>y</i> tăng trên

3;

.
<b>Câu 114.</b> Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng

;0

?


<b>A. </b> 2


2 1


<i>y</i> <i>x</i>  . <b>B. </b> 2


2 1


<i>y</i>  <i>x</i>  . <b>C. </b><i>y</i> 2

<i>x</i>1

2 <b>D. </b><i>y</i>  2

<i>x</i>1

2.
<b>Câu 115.</b> Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng

 1;

?


<b>A. </b><i>y</i> 2<i>x</i>21 <b>B. </b><i>y</i>  2<i>x</i>21 <b>C. </b><i>y</i> 2

<i>x</i>1

2 <b>D. </b><i>y</i>  2

<i>x</i>1

2.


<b>Câu 116.</b> Cho hàm số:<i>y</i><i>x</i>2– 2<i>x</i>3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
<b>A. </b><i>y</i> tăng trên

0;

. <b>B. </b><i>y</i> giảm trên

;1

.
<b>C. Đồ thị của </b><i>y</i> có đỉnh <i>I</i>

 

1;0 . <b>D. </b><i>y</i> tăng trên

 1;

.
<b>Câu 117.</b> Bảng biến thiên của hàm số <i>y</i>–2<i>x</i>24<i>x</i>1 là bảng nào sau đây ?


<b>A. </b> <b>B. </b>


<b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 118.</b> Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?


<b>A. </b><i>y</i>  

<i>x</i> 1

2. <b>B. </b><i>y</i>  

<i>x</i> 1

. <b>C. </b><i>y</i>

<i>x</i>1

2. <b>D. </b><i>y</i>

<i>x</i>1

2.
<b>Câu 119.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx</i> 2 đi qua hai điểm <i>M</i>

 

1;5 và <i>N</i>

–2;8

có phương trình là:


<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 2<b> </b> <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>22<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 2. <b>D.</b><i>y</i>2<i>x</i>22<i>x</i>2.
<b>Câu 120.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i> đi qua <i>A</i>

 

8;0 và có đỉnh <i>S</i>

6; –12

có phương trình là:


<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>212<i>x</i>96. <b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>224<i>x</i>96.


<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>236<i>x</i>96. <b>D. </b><i>y</i>3<i>x</i>236<i>x</i>96


+∞
–∞


x
y


–∞ –∞


1


2 x –∞ +∞


y +∞ +∞



1
2


+∞
–∞


x
y


–∞ –∞


3


1 x –∞ +∞


y +∞ +∞


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 121.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i> đạt cực tiểu bằng 4 tại <i>x</i> 2 và đi qua <i>A</i>

 

0;6 có phương trình là:
<b>A. y = </b>1


2 x


2<sub> + 2x + 6 </sub> <b><sub>B. y = x</sub></b>2<sub> + 2x + 6 </sub> <b><sub>C. y = x</sub></b>2<sub> + 6 x + 6 </sub> <b><sub>D. y = x</sub></b>2<sub> + x + 4 </sub>


<b>Câu 122.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i>đi qua <i>A</i>

0; –1 , 1; –1 ,

 

<i>B</i>

 

<i>C</i> –1;1

có phương trình là:


<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1.
<b>Câu 123.</b> Cho <i>M</i>

 

<i>P</i> : <i>y</i><i>x</i>2 và<i>A</i>

 

3;0 . Để <i>AM</i> ngắn nhất thì:



<b>A.</b><i>M</i>

 

1;1 <b>B.</b><i>M</i>

–1;1

<b> </b> <b>C. </b><i>M</i>

1; 1

<b>. </b> <b>D. </b><i>M</i>

 1; 1

.
<b>Câu 124.</b> Giao điểm của parabol

 

<i>P</i> : <i>y</i>  <i>x</i>2 5<i>x</i> 4 với trục hoành là:


<b>A. </b>

–1;0 ; –4;0

 

<b> </b> <b>B.</b>

0; –1 ; 0; –4

 

<b> </b> <b>C.</b>

–1;0 ; 0; –4

 

<b> </b> <b>D.</b>

0; –1 ; – 4;0

 

.
<b>Câu 125.</b> Giao điểm của parabol

 

<i>P</i> : <i>y</i><i>x</i>23<i>x</i>2 với đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> 1 là:


<b>A.</b>

   

1;0 ; 3; 2 <b>B.</b>

0; –1 ; –2; –3

 

<b> </b> <b>C.</b>

–1;2 ; 2;1

  

<b> </b> <b>D.</b>

  

2;1 ; 0; –1

.
<b>Câu 126.</b> Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>23<i>x m</i> cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?


<b>A.</b> 9


4


<i>m</i>  <b> </b> <b>B. </b> 9


4


<i>m</i>  <b>C. </b> 9


4


<i>m</i> <b>D. </b> 9


4


<i>m</i>

<b>Chủ đề 3. PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH </b>


<b>Câu 127.</b> Nghiệm của phương trình


2


2


1 3 5 2 3


2 2 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub> 


   là:


<b>A. </b> 15


4


 <b>B. </b>15


4 <b>C. </b>5 <b>D. 5 </b>


<b>Câu 128.</b> Nghiệm của phương trình 3<sub>2</sub> 3 4 3


1 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





 


  là:


<b>A. –1 hoặc </b>10


3 <b>B. 1 hoặc </b>


10
3


 <b>C. </b>10


3 <b>D. –1 </b>


<b>Câu 129.</b> Với điều kiện nào của m thì phương trình (3<i>m</i>2 4)<i>x</i>  1 <i>m x</i> có nghiệm duy nhất?


<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i>1 <b>C. </b><i>m</i> 1 <b>D. </b><i>m</i>0


<b>Câu 130.</b> Với điều kiện nào của m thì phương trình (4<i>m</i>5)<i>x</i>3<i>x</i>6<i>m</i>3 có nghiệm


<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b> 1


2


<i>m</i>  <b>C. </b> 1


2



<i>m</i>  <b>D. </b><i>m</i>
<b>Câu 131.</b> Vớ i giá trị nào của m thì phương trình 2 3 2 3


2 1


<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


 


  vô nghiệm?


<b>A. </b>7


3 <b>B. </b>


4


3 <b>C. </b>


7
3 hoặc


4


3 <b>D. 0 </b>



<b>Câu 132.</b> Xác định m để phương trình (4<i>m</i>5)<i>x</i>  2 <i>x</i> 2<i>m</i> nghiệm đúng với mọi x thuộc R?


<b>A. 0 </b> <b>B. –2 </b> <b>C. </b><i>m</i> <b>D. –1 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>A. </b>0<i>a</i> <b>B. </b><i>a</i>4 <b>C. </b>0 <i>a</i> 4 <b>D. </b><i>a</i>0 và <i>a</i>4


<b>Câu 134.</b> Phương trình 2 3 9 <sub>2</sub> 9


3 3 9


<i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


  


 


   có nghiệm không âm khi và chỉ khi


<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i>0 với <i>m</i>3 và <i>m</i>9


<b>C. </b>0 <i>m</i> 3 <b>D. </b>3 <i>m</i> 9


<b>Câu 135.</b> Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình <i>m x m</i>2(  ) <i>x m</i> có vơ số nghiệm?


<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i>0 hoặc <i>m</i>1 <b>C. </b><i>m</i>0 hoặc <i>m</i> 1 D.    1 <i>m</i> 0 1


<b>Câu 136.</b> Phương trình (<i>m</i>1)2<i>x</i>4<i>m</i> <i>x</i> 2<i>m</i>2 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:


<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i>0 hoặc <i>m</i>2 <b>D. </b><i>m</i>
<b>Câu 137.</b> Phương trình 3 2 2


1


<i>x m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>


 có nghiệm khơng dương khi và chỉ khi?


<b>A. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 C. <i>m</i> 1 và <i>m</i>0 <b>D. </b> 1 1 0
2


<i>m</i>


    
<b>Câu 138.</b> Với giá trị nào của m thì phương trình (<i>m</i>23)<i>x</i>2<i>m</i>2  <i>x</i> 4<i>m</i> vô nghiệm


<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 2 hoặc <i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D. </b><i>m</i>4


<b>Câu 139.</b> Phương trình | 2(<i>m</i>21)<i>x</i> 5 | 3 vô nghiệm khi và chỉ khi:


<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i> 1 <b>D. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>1


<b>Câu 140.</b> Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0 là


<b>A. 17 </b> <b>B. 20 </b> <b>C. 12 </b> <b>D. 10 </b>



<b>Câu 141.</b> Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0 là


<b>A. 40 </b> <b>B. –40 </b> <b>C. 52 </b> <b>D. 56 </b>


<b>Câu 142.</b> Phương trình 4 2


( 2 3) 0


<i>x</i>   <i>x</i>  có bao nhiêu nghiệm?


<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 143.</b> Phương trình 1,5<i>x</i>42, 6<i>x</i>2 1 0 có bao nhiêu nghiệm?


<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 144.</b> Điều kiện xác định của phương trình 3 4 1
2


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 <sub> </sub>
 là


<b>A. </b><i>x</i>2 <b>B. </b><i>x</i>2 <b>C. </b><i>x</i> 2 <b>D. </b><i>x</i> 2<b> </b>
<b>Câu 145.</b> Điều kiện xác định của phương trình 1 3



3 <i>x</i>


<i>x</i>  


<b>A. </b><i>x</i>3 <b>B. </b><i>x</i>3 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i> 3


<b>Câu 146.</b> Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?


<b>A. </b> ( 1) 1 1


1


<i>x x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 <sub>  </sub>


 <b>B. </b> <i>x</i>   2 <i>x</i> 2


<b>C. </b><i>x</i> <i>x</i>  4 3 <i>x</i>  4 <i>x</i> 3 <b>D. </b><i>x</i> <i>x</i>    5 3 <i>x</i> 3 <i>x</i>5
<b>Câu 147.</b> Nghiệm của phương trình 2 2 3


2 4


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>A. </b> 3


8


<i>x</i>  <b>B. </b> 3


8


<i>x</i> <b>C. </b> 8


3


<i>x</i> <b>D. </b> 8


3


<i>x</i>  <b> </b>
<b>Câu 148.</b> Tập nghiệm của phương trình 3 2 5


2 1 1


  


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> là


<b>A. </b> 1; 6
2
 <sub></sub> 



 


  <b>B. </b>


1
; 6
2
<sub></sub> 


 


  <b>C. </b>


1
;3
4
<sub></sub> 


 


  <b>D. </b>


1
; 3
4
 <sub></sub> 
 
 



<b>Câu 149.</b> Tập nghiệm của phuương trình <i>x</i>  1 <i>x</i> 1 là


<b>A. </b> <b>B. </b>

 

3 <b>C. </b>

 

3; 2 <b>D. </b>

 

3;1 <b> </b>


<b>Câu 150.</b> Tập nghiệm của phuương trình 4<i>x</i>  1 <i>x</i> 5 là


<b>A. </b>

12; 2

<b>B. </b>

 

2 <b>C. </b>

 

12 <b>D. </b>

12; 2

<b> </b>
<b>Câu 151.</b> Nghiệm của phương trình <i>x</i> 22016 là


<b>A. </b> <sub>1008</sub>1


2 <b>B. </b> 4032


1


2 <b>C. </b>


4032


2 <b>D. </b>21008


<b>Câu 152.</b> Nghiệm của hệ phương trình 2 5


2 5 7


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 



   


 là


<b>A. </b> 17 11;
9 9


 


 


  <b>B. </b>


11 17
;
9 9


 


 


  <b>C. </b>


11 17
;


9 9


<sub></sub> <sub></sub> 



 


  <b>D. </b>


1 7
;
9 9
<sub> </sub> 
 
 


<b>Câu 153.</b> Nghiệm của hệ phương trình: 3 2 1


2 2 3 0


   


 

<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


<b>A. </b>

3; 2 2

<b>B. </b>

 3; 2 2

<b>C. </b>

3; 2 2

<b>D. </b>

 3; 2 2



<b>Câu 154.</b> Nghiệm của hệ phương trình


2 5



2 5 7


10


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
  

    

   



<b>A. </b> 17; 5; 62


3 3


<sub></sub> <sub> </sub> 


 


  <b>B. </b>


47 2



;5;


3 3


<sub></sub> 


 


  <b>C. </b>


17 62


; 5;


3 3


<sub></sub> <sub></sub> 


 


  <b>D. </b>

11;5; 4



<b>Câu 155.</b> Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?


<b>A. </b> 3 5


1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



  
 <b>B. </b>


2 3 5


0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

  
 <b>C. </b>
5


2 3 4


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

  
 <b>D. </b>
3 5
3 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

  


 <b> </b>


<b>Câu 156.</b> Gọi

<i>x</i><sub>0</sub>;<i>y</i><sub>0</sub>

là nghiệm của hệ 2 3 1


4 6
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 

  


 . Giá trị của biểu thức


2 2
0
2 3
4
<i>o</i>
<i>x</i> <i>y</i>


<i>A</i>  bằng


<b>A. </b>9


4 <b>B. 4 </b> <b>C. </b>


13


2 <b>D. </b>



11
4 <b> </b>


<b>Câu 157.</b> Cho phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0. Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng


<b>A. 36 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 20 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 158.</b> Số nghiệm của phương trình

2



2



1 10 31 24 0


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  là


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Câu 159.</b> Tìm tất cả giá trị của tham số <i>m</i> để phương trình <i>x</i>22<i>mx m</i> 2  <i>m</i> 2 0 có hai nghiệm phân
biệt?


<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>0<b> </b>


<b>Câu 160.</b> Gọi

<i>x</i><sub>0</sub>;<i>y</i><sub>0</sub>

là nghiệm của hệ 4 2 8


2 4


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 


   



 . Giá trị của biểu thức


0
0
3


2


<i>y</i>
<i>A</i> <sub></sub><i>x</i>  <sub></sub>


  bằng


<b>A. </b>6 <b>B. </b>4 <b>C. </b>12 <b>D. </b>2<b> </b>


<b>Câu 161.</b> Biết phương trình <i>x</i>22<i>mx m</i> 2 1 0 ln có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> với mọi <i>m</i>. Tìm <i>m</i>


để <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 2<i>x x</i><sub>1 2</sub> 2 0


<b>A. </b><i>m</i>1 hoặc <i>m</i> 2 <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D.</b><i>m</i> 3<b> </b>


<b>Câu 162.</b> Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vng lên 2cm thì diện tích tam giác tăng
thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vng đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2.
Tính diện tích của tam giác ban đầu?


<b>A. </b>50cm2 <b>B. </b>25cm2 <b>C. 50 5 cm</b>2 <b>D. </b>50 2cm2


<b>Câu 163.</b> Hai vịi nước cùng chảy vào bể thì sau 24


5 giờ sẽ đầy bể. Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy



được bằng 3


2 lần lượng nước của vòi thứ hai. Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao
lâu sẽ đầy bể?


<b>A. 12 giờ </b> <b>B. </b>10 giờ <b>C. </b>8 giờ <b>D. 3 giờ </b>


<b>Chủ đề 4. VÉC TƠ </b>



<b>Câu 164.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i>, <i>N</i> lần lượt là trung điểm của các cạnh <i>AB</i>, <i>AC</i>. Hỏi cặp vec tơ nào sau
đây cùng hướng?


<b>A. </b><i>AB</i> và <i>MB</i> <b>B. </b><i>MN</i> và <i>CB</i> <b>C. </b><i>MA</i> và <i>MB</i> <b>D. </b><i>AN</i> và <i>CA</i>


<b>Câu 165.</b> Gọi <i>O </i>là giao điểm hai đường chéo <i>AC</i> và <i>BD</i> của hình bình hành <i>ABCD</i>. Đẳng thức nào sau đây


là đẳng thức sai?


<b>A. </b><i>OB</i><i>DO</i> <b>B. </b><i>AB</i><i>DC</i> <b>C. </b><i>OA</i><i>OC</i> <b>D. </b><i>CB</i><i>DA</i>


<b>Câu 166.</b> Cho ba điểm <i>A</i>,<i>B</i>,<i>C</i> phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?


<b>A. </b><i>AB</i><i>BC</i><i>AC</i> <b>B. </b><i>CA</i><i>AB</i><i>BC</i> <b>C. </b><i>BA</i><i>AC</i><i>BC</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i><i>CB</i>
<b>Câu 167.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>, <i>B</i>, <i>C</i>, <i>D</i> phân biệt. Khi đó, <i>AB</i><i>DC</i><i>BC</i><i>AD</i> bằng véc tơ nào sau đây?


<b>A. </b>0 <b>B. </b><i>BD</i> <b>C. </b><i>AC</i> <b>D. </b>2<i>DC</i><b> </b>


<b>Câu 168.</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i> với <i>I</i> là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?



<b>A. </b><i>IA IC</i> 0 <b>B. </b><i>AB</i><i>DC</i> <b>C. </b><i>AC</i><i>BD</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AD</i><i>AC</i><b> </b>
<b>Câu 169.</b> Gọi <i>M</i> là trung điểm của đoạn <i>AB</i>. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?


<b>A. </b><i>MA MB</i> 0 <b>B. </b> 1


2


<i>MA</i>  <i>AB</i> <b>C. </b><i>MA</i><i>MB</i> <b>D. </b><i>AB</i>2<i>MB</i><b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>A. </b> <b>B. </b>


<b>C. </b> <b>D. </b>


<b>Câu 171.</b> Cho điểm <i>B</i> nằm giữa hai điểm <i>A </i>và <i>C</i>, với <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>AC</i>6<i>a</i>. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng
thức đúng?


<b>A. </b><i>BC</i> 2<i>AB</i> <b>B. </b><i>BC</i>4<i>AB</i> <b>C. </b><i>BC</i> 2<i>AB</i> <b>D. </b><i>BC</i> 2<i>BA</i>


<b>Câu 172.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i>, <i>N</i>, <i>P</i> lần lượt là trung điểm các cạnh <i>AB</i>, <i>AC</i>, <i>BC</i> . Hỏi <i>MP</i><i>NP</i>
bằng vec tơ nào?


<b>A. </b><i>AM</i> <b>B. </b><i>PB</i> <b>C. </b><i>AP</i> <b>D. </b><i>MN</i>


<b>Câu 173.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G </i>và trung tuyến <i>AM</i>. Khẳng định nào sau đây là sai?


<b>A. </b><i>GA</i>2<i>GM</i> 0 <b>B. </b><i>GA GB GC</i>  0 <b>C. </b><i>AM</i>  2<i>MG</i> <b>D. </b><i>AG</i><i>BG CG</i> 0


<b>Câu 174.</b> Cho lục giác đều <i>ABCDEF</i> và <i>O</i> là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
<b>A. </b><i>OA OC</i> <i>OE</i>0 <b>B. </b><i>BC</i><i>FE</i><i>AD</i> <b>C. </b><i>OA OB OC</i>  <i>EB</i> <b>D. </b><i>AB CD</i> <i>FE</i>0



<b>Câu 175.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i>. Tính <i>AB</i><i>AC</i><i>AD</i> ?


<b>A. </b>2<i>a</i> 2 <b>B. </b>3<i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 2 <b>D. </b>2<i>a</i>


<b>Câu 176.</b> Cho <i>ABC</i> vuông tại <i>A</i> và <i>AB</i>3, <i>AC</i> 4. Véctơ <i>CB</i><i>AB</i> có độ dài bằng


<b>A. 13 </b> <b>B. 2 13 </b> <b>C. 2 3 </b> <b>D. </b> 3


<b>Câu 177.</b> Cho <i>ABC</i> với <i>G</i> là trọng tâm. Đặt <i>CA</i><i>a</i>, <i>CB</i><i>b</i>. Khi đó, <i>AG</i> được biểu diễn theo hai
vectơ <i>a</i> và <i>b</i> là


<b>A. </b> 2


3


<i>a</i> <i>b</i>


<i>AG</i>  <b>B. </b> 2


3


<i>a b</i>


<i>AG</i>  <b>C. </b> 2


3


<i>a b</i>



<i>AG</i>  <b>D. </b> 2


3


<i>a b</i>
<i>AG</i> 


<b>Câu 178.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> và <i>I</i> thỏa <i>IA</i>3<i>IB</i>. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
<b>A. </b><i>CI</i> <i>CA</i>3<i>CB</i> <b>B. </b> 1

3



2


<i>CI</i>  <i>CB</i><i>CA</i> <b>C. </b> 1

3



2


<i>CI</i>  <i>CA</i> <i>CB</i> <b>D. </b><i>CI</i> 3<i>CB CA</i>
<b>Câu 179.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có cạnh bằng <i>a</i>. Khi đó <i>AB</i> <i>AD</i> bằng:


<b>A. </b><i>a</i> 2 <b>B. </b> 2


2


<i>a</i>


<b>C. </b>2<i>a</i> <b>D. </b><i>a</i>


<b>Câu 180.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có cạnh bằng <i>a</i>. Khi đó <i>AB</i><i>AC</i> bằng:


<b>A. </b> 5



2


<i>a</i>


<b>B. </b> 3


2


<i>a</i>


<b>C. </b> 3


3


<i>a</i>


<b>D. </b><i>a</i> 5


<b>Câu 181.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> biết <i>AB</i>4<i>a</i> và <i>AD</i>3<i>a</i> thì độ dài <i>AB</i><i>AD</i>?


<b>A. </b>7<i>a</i> <b>B. </b>6<i>a</i> <b>C. </b>2<i>a</i> 3 <b>D. </b>5<i>a</i>


<b>Câu 182.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> đều có độ dài cạnh bằng <i>a</i>. Độ dài <i>AB</i><i>BC</i> bằng


<i><b>N</b></i>
<i><b>P</b></i>


<i><b>M</b></i> <i><b>N</b></i> <i><b>M</b></i> <i><b>P</b></i>



<i><b>P</b></i>
<i><b>M</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>A. </b><i>a</i> <b>B. </b>2<i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 3 <b>D. </b> 3
2


<i>a</i>


<b>Câu 183.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có cạnh <i>a</i>. Giá trị <i>AB</i><i>CA</i> bằng bao nhiêu?


A. 2<i>a</i> <b>B. </b><i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 3 <b>D. </b> 3


2


<i>a</i>


<b>Câu 184.</b> Cho ba lực

<i>F</i>

1

<i>MA F</i>

,

2

<i>MB F</i>

,

3

<i>MC</i>

cùng tác động vào một vật tại điểm <i>M</i> và vật đứng
yên. Cho biết cường độ của

<i>F F</i>

1

,

2 đều bằng 50<i>N</i> và góc <i>AMB</i>600. Khi đó cường độ lực của


3


<i>F</i> là:


<b>A. </b>

100 3

<i>N</i>

<b>B. </b>

25 3

<i>N</i>

<b>C. </b>

50 3

<i>N</i>

<b>D. </b>

50 2

<i>N</i>



<b>Câu 185.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i>, gọi <i>O</i> là giao điểm của <i>AC</i> và <i>BD</i>, phát biểu nào là đúng?
<b>A. </b><i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> <b>B. </b><i>AC</i><i>BD</i>


<b>C. </b> <i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> 0 <b>D. </b><i>AC</i><i>AD</i><i>AB</i>



<b>Câu 186.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>, trọng tâm là <i>G</i>. Phát biểu nào là đúng?


<b>A. </b><i>AB</i><i>AC</i> <b>B. </b><i>GA GB</i> <i>GC</i>


<b>C. </b> <i>AB</i><i>AC</i> 2<i>a</i> <b>D. </b> <i>AB</i><i>AC</i>  3 <i>AB</i><i>AC</i>


<b>Câu 187.</b> 0159<b>:</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, trọng tâm là <i>G</i>. Phát biểu nào là đúng?


<b>A. </b><i>AB</i><i>BC</i> <i>AC</i> <b>B. </b> <i>GA</i> <i>GB</i>  <i>GC</i> 0


<b>C. </b> <i>AB</i><i>BC</i> <i>AC</i> <b>D. </b> <i>GA</i><i>GB</i><i>GC</i> 0


<b>Câu 188.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i> và <i>M</i> là trung điểm của <i>BC</i>. Đẳng thức vectơ nào sau đây


đúng?


<b>A. </b>2<i>AM</i> 3<i>AG</i> <b>B. </b><i>AM</i> 2<i>AG</i>


<b>C. </b> 3


2


<i>AB</i><i>AC</i>  <i>AG</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i>2<i>GM</i>


<b>Câu 189.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>BC</i> và <i>G</i> là trọng tâm của tam giác <i>ABC</i>. Câu
nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>GB GC</i> 2<i>GM</i> <b>B. </b><i>GB GC</i> 2<i>GA</i>


<b>C. </b><i>AB</i><i>AC</i>2<i>AG</i> <b>D. </b><i>GA GB</i> <i>GC</i>



<b>Câu 190.</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i> có <i>O</i> là giao điểm của <i>AC</i> và <i>BD</i>.Tìm câu sai?


F3


F2
F1


<b>M</b>


<b>A</b>


<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>A. </b><i>AB</i><i>AD</i><i>AC</i> <b>B. </b> 1


2


<i>OA</i> <i>BA CB</i>


<b>C. </b><i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> <b>D. </b><i>OB OA</i> <i>DA</i>


<b>Câu 191.</b> Phát biểu nào là sai?


<b>A. Nếu </b><i>AB</i><i>AC</i> thì <i>AB</i>  <i>AC</i> . <b>B. </b><i>AB</i><i>CD</i> thì <i>A B C D</i>, , , thẳng hàng.


<b>C. Nếu </b>3<i>AB</i>7<i>AC</i>0 thì <i>A B C</i>, , thẳng hàng. <b>D. </b><i>AB CD</i> <i>DC</i><i>BA</i>.


<b>Câu 192.</b> Cho ba điểm <i>M N P</i>, , thẳng hàng, trong đó điểm <i>N</i> nằm giữa hai điểm <i>M</i> và <i>P</i>. Khi đó các
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?



<b>A. </b><i>MN</i> và <i>PN</i> <b>B. </b><i>MN</i> và <i>MP</i> <b>C. </b><i>MP</i> và <i>PN</i> <b>D. </b><i>NM</i> và <i>NP</i>


<b>Câu 193.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> với đường cao <i>AH</i>. Đẳng thức nào sau đây đúng?


<b>A. </b><i>HB</i><i>HC</i> <b>B. </b> <i>AC</i> 2 <i>HC</i> <b>C. </b> 3


2


<i>AH</i>  <i>HC</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i>


<b>Câu 194.</b> Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm <i>O</i> là trung điểm của đoạn <i>AB</i>.
<b>A. </b><i>OA</i><i>OB</i><b> </b> <b>B. </b><i>OA OB</i> <b>C. </b><i>AO</i><i>BO</i> <b>D. </b><i>OA OB</i> 0
<b>Câu 195.</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?


<b>A. </b> 3<i>a b</i> và 1 6


2<i>a</i> <i>b</i>


  <b>B. </b> 1


2<i>a</i> <i>b</i>


  và 2<i>a b</i>


<b>C. </b>1


2<i>a</i><i>b</i> và
1
2<i>a</i> <i>b</i>



  <b>D. </b>1


2<i>a</i><i>b</i> và <i>a</i>2<i>b</i>


<b>Câu 196.</b> Cho hai vectơ

<i>a</i>

và <i>b</i> không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?


<b>A. </b><i>u</i>2<i>a</i>3<i>b</i> và 1 3


2


<i>v</i> <i>a</i> <i>b</i> <b>B. </b> 3 3


5


<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và 2 3
5


<i>v</i> <i>a</i> <i>b</i>


<b>C. </b> 2 3


3


<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và <i>v</i>2<i>a</i>9<i>b</i> <b>D. </b> 2 3
2


<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và 1 1


3 4



<i>v</i>  <i>a</i> <i>b</i>


<b>Câu 197.</b> Biết rằng hai vec tơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương nhưng hai vec tơ 2<i>a</i>3<i>b</i> và <i>a</i>

<i>x</i>1

<i>b</i> cùng
phương. Khi đó giá trị của <i>x</i> là:


<b>A. </b>1


2 <b>B. </b>


3
2


 <b>C. </b> 1


2


 <b>D. </b>3


2
<b>Câu 198.</b> Cho 4 điểm bất kỳ <i>A B C D</i>, , , . Đẳng thức nào sau đây là đúng?


<b>A. </b><i>OA CA CO</i>  <b>B. </b><i>BC</i><i>AC</i><i>AB</i>0
<b>C. </b><i>BA OB OA</i>  <b>D. </b><i>OA OB</i> <i>BA</i>


<b>Câu 199.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Để điểm <i>M</i> thoả mãn điều kiện <i>MA MB</i> <i>MC</i>0 thì <i>M</i> phải thỏa mãn
mệnh đề nào?


<b>A. </b><i>M</i> là điểm sao cho tứ giác <i>ABMC</i> là hình bình hành.
<b>B. </b><i>M</i> là trọng tâm tam giác <i>ABC</i>.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Câu 200.</b> Gọi <i>AM</i> là trung tuyến của tam giác <i>ABC</i>, <i>I</i> là trung điểm của <i>AM</i>. Đẳng thức nào sau đây
đúng?


<b>A. </b>2<i>IA IB</i> <i>IC</i>0 <b>B. </b> <i>IA IB</i><i>IC</i>0
<b>C. </b><i>IA IB</i> <i>IC</i>0 <b>D. </b><i>IA IB</i> <i>IC</i>0
<b>Câu 201.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có bao nhiêu điểm <i>M</i> thỏa <i>MA</i><i>MB</i><i>MC</i> 5?


<b>A. 1</b> <b>B. </b>2


<b>C. vô số </b> <b>D. Khơng có điểm nào </b>


<b>Câu 202.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có trọng tâm <i>G</i>. Gọi <i>A B C</i><sub>1</sub>, <sub>1</sub>, <sub>1</sub> lần lượt là trung điểm của <i>BC CA AB</i>, , .
Chọn khẳng định sai?


<b>A. </b><i>GA</i><sub>1</sub><i>GB</i><sub>1</sub><i>GC</i><sub>1</sub>0 <b>B. </b><i>AG</i><i>BG CG</i> 0


<b>C. </b><i>AA</i><sub>1</sub><i>BB</i><sub>1</sub><i>CC</i><sub>1</sub>0 <b>D. </b><i>GC</i>2<i>GC</i><sub>1</sub>


<b>Câu 203.</b> Cho hai điểm cố định <i>A B</i>, ; gọi <i>I</i> là trung điểm <i>AB</i>. Tập hợp các điểm <i>M</i> thoả:


<i>MA</i><i>MB</i>  <i>MA</i><i>MB</i> là:


<b>A. Đường trịn đường kính </b><i>AB</i> <b>B. Trung trực của </b><i>AB</i>.


<b>C. Đường trịn tâm </b><i>I</i> , bán kính <i>AB</i>. <b>D. Nửa đường trịn đường kính </b><i>AB</i>


<b>Chủ đề 5. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ </b>


<b>Câu 204.</b> Cho hệ trục tọa độ

<i>O i j</i>; ;

. Tọa độ <i>i</i> là


<b>A. </b><i>i</i>

 

1;0 <b>B. </b><i>i</i>

 

0;1 <b>C. </b><i>i</i> 

1;0

<b>D. </b><i>i</i>

 

0;0

<b>Câu 205.</b> Cho <i>a</i>

 

1; 2 và <i>b</i>

 

3; 4 . Tọa độ <i>c</i>4<i>a b</i> là


<b>A. </b>

 1; 4

<b>B. </b>

 

4;1 <b>C. </b>

 

1; 4 <b>D. </b>

1; 4


<b>Câu 206.</b> Cho <i>a</i> 

2;1

, <i>b</i>

 

3; 4 và <i>c</i>

 

0;8 . Tọa độ <i>x</i> thỏa <i>x</i>  <i>a</i> <i>b c</i> là


<b>A. </b><i>x</i>

 

5;3 <b>B. </b><i>x</i>

5; 5

<b>C. </b><i>x</i>

5; 3

<b>D. </b><i>x</i>

 

5;5
<b>Câu 207.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho ( 2;3), (0; 1)<i>A</i> <i>B</i>  . Khi đó, tọa độ <i>BA</i> là


<b>A. </b><i>BA</i>

2; 4

<b>B. </b><i>BA</i> 

2; 4

<b>C. </b><i>BA</i>

 

4; 2 <b>D. </b><i>BA</i>  

2; 4


<b>Câu 208.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1; 3

và <i>B</i>

 

3;1 . Tọa độ trung điểm <i>I</i> của đoạn <i>AB</i> là


<b>A. </b><i>I</i>

 1; 2

<b>B. </b><i>I</i>

2; 1

<b>C. </b><i>I</i>

1; 2

<b>D. </b><i>I</i>

 

2;1


<b>Câu 209.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>

 

0;3 , <i>B</i>

 

3;1 và <i>C</i>

3; 2

. Tọa độ trọng tâm <i>G</i>


của tam giác <i>ABC</i> là


<b>A. </b><i>G</i>

0; 2

<b>B. </b><i>G</i>

1; 2

<b>C. </b><i>G</i>

2; 2

<b>D. </b><i>G</i>

 

0;3


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 211.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm <i>A</i>

1; 2

, <i>B</i>

 

0;3 , <i>C</i>

3; 4

, <i>D</i>

1;8

. Ba điểm nào trong
4 điểm đã cho thẳng hàng?


<b>A. </b><i>A B C</i>, , <b>B. </b><i>B C D</i>, , <b>C. </b><i>A B D</i>, , <b>D. </b><i>A C D</i>, ,


<b>Câu 212.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>a</i>(<i>m</i>2; 2<i>n</i>1),<i>b</i>

3; 2

. Tìm <i>m </i>và <i>n</i> để <i>a</i><i>b</i>?


<b>A. </b><i>m</i>5,<i>n</i>2 <b>B. </b> 5, 3


2



<i>m</i> <i>n</i>  <b>C. </b><i>m</i>5,<i>n</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>5,<i>n</i> 3


<b>Câu 213.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>A</i>( 1; 4), (2;3) <i>I</i> . Tìm tọa độ <i>B</i>, biết <i>I </i>là trung điểm của đoạn <i>AB</i>.
<b>A. </b> 1 7;


2 2


<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>


  <b>B. (5; 2)</b><i>B</i> <b>C. </b><i>B</i>( 4;5) <b>D. </b><i>B</i>(3; 1)


<b>Câu 214.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm <i>M</i>(2;3), (0; 4), ( 1;6)<i>N</i>  <i>P</i>  lần lượt là trung điểm của các
cạnh <i>BC</i>, <i>CA</i>, <i>AB</i> của tam giác <i>ABC</i>. Tọa độ đỉnh <i>A</i> là


<b>A. ( 3; 1)</b><i>A</i>   <b>B. (1;5)</b><i>A</i> <b>C. </b><i>A</i>( 2; 7)  <b>D. </b><i>A</i>(1; 10)
<b>Câu 215.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho hình bình hành <i>ABCD</i> có (2; 3), (4;5)<i>A</i>  <i>B</i> và 0; 13


3


<i>G</i><sub></sub>  <sub></sub>


  là trọng
tâm tam giác <i>ADC</i>. Tọa độ đỉnh <i>D</i> là


<b>A. </b><i>D</i>

 

2;1 <b>B. </b><i>D</i>

1; 2

<b>C. </b><i>D</i>

 2; 9

<b>D. </b><i>D</i>

 

2;9


<b>Câu 216.</b> Trong mặt phẳng<i>Oxy</i> cho hình bình hành <i>ABCD</i>, biết <i>A</i>

 

1;3 , <i>B</i>

2; 0

, <i>C</i>

2; 1

. Tọa độ
điểm <i>D</i> là


<b>A. </b>

4; 1

<b>B. </b>

 

5; 2 <b>C. </b>

 

2;5 <b>D. </b>

2; 2




<b>Câu 217.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>

–5;6 ;

 

<i>B</i> –4; –1

và <i>C</i>

 

3; 4 . Tọa độ trọng tâm <i>G</i> của tam giác <i>ABC</i>
là:


<b>A. </b>

 

2;3 <b> </b> <b>B. </b>

–2;3

<b> </b> <b>C. </b>

–2; –3

<b> </b> <b>D. </b>

2; –3

<b> </b>


<b>Câu 218.</b> Tọa độ trung điểm <i>M</i> của đoạn thẳng <i>A</i>

–2;4 ,

  

<i>B</i> 4;0 là:


<b>A. </b>

 

1; 2 <b>B. </b>

 

3; 2 <b> </b> <b>C. </b>

–1;2

<b> </b> <b>D. </b>

1; –2



<b>Câu 219.</b> Cho <i>a</i>(0,1)<b>, </b><i>b</i> ( 1; 2)<b>, </b><i>c</i>  ( 3; 2)<b>. Tọa độ của </b><i>u</i>3<i>a</i>2<i>b</i>4<i>c</i><b>: </b>


<b>A. </b>

10; –15

<b> </b> <b>B. </b>

15;10

<b> </b> <b>C. </b>

10;15

<b>D. </b>

–10;15

<b> </b>


<b>Câu 220.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i> cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i>

  

2;1 ,<i>B</i> –1;2 ,

  

<i>C</i> 3;0 . Tứ giác <i>ABCE</i> là hình
bình hành khi tọa độ đỉnh <i>E</i> là cặp số nào dưới đây?


<b>A. </b>

0; –1

<b>B. </b>

 

1;6 <b>C. </b>

6; –1

<b> </b> <b>D. </b>

–6;1

<b> </b>


<b>Câu 221.</b> Cho <i>M</i>

    

2;0 ,<i>N</i> 2;2 ,<i>P</i> –1;3

là trung điểm các cạnh <i>BC CA AB</i>, , của tam giác <i>ABC</i>. Tọa độ


<i>B</i> là:


<b>A. </b>

 

1;1 <b> </b> <b>B. </b>

–1; –1

<b>C. </b>

 

–1;1 <b>D. </b>

 

1; –1


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A. </b>

–3;3

<b> </b> <b>B. </b>

8; –2

<b> </b> <b>C. </b>

–8;2

<b> </b> <b>D. </b> 2;5
2
 
 
 

<b>Câu 223.</b> Điểm đối xứng của <i>A</i>

–2;1

có tọa độ là:


<b>A. Qua gốc tọa độ </b><i>O</i> là

1; –2

<b>B. Qua trục tung là </b>

 

2;1


<b>C. Qua trục tung là </b>

–2; –1

<b>D. Qua trục hoành là </b>

1; –2



<b>Câu 224.</b> Tam giác <i>ABC</i> có <i>C</i>

–2; –4

, trọng tâm <i>G</i>

 

0; 4 , trung điểm cạnh <i>BC</i> là <i>M</i>

 

2;0 . Tọa độ <i>A</i>


và <i>B</i> là:


<b>A. </b><i>A</i>

4;12 ,

  

<i>B</i> 4;6 <b> </b> <b>B. </b><i>A</i>

–4; –12 ,

  

<i>B</i> 6;4 <b> </b>


<b>C. </b><i>A</i>

–4;12 ,

  

<i>B</i> 6;4 <b>D. </b><i>A</i>

4; –12 ,

 

<i>B</i> –6;4

<b> </b>


<b>Câu 225.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>MNP</i> có <i>M</i>

1; –1 ,

 

<i>N</i> 5; –3

và <i>P</i> thuộc trục <i>Oy</i>, trọng
tâm <i>G</i> của tam giác nằm trên trục <i>Ox</i>. Toạ độ của điểm <i>P</i> là:


<b>A. </b>

 

0; 4 <b>B. </b>

 

2;0 <b>C.</b>

 

2; 4 <b> </b> <b>D. </b>

 

0; 2 <b> </b>


<b>Câu 226.</b> Cho hai điểm <i>A</i>

1; –2 ,

  

<i>B</i> 2;5 . Với điểm <i>M</i> bất kỳ, tọa độ véctơ <i>MA MB</i> là:


<b>A. </b>

 

1;7 <b> </b> <b>B. </b>

–1; –7

<b>C. </b>

1; –7

<b>D. </b>

–1;7

<b> </b>


<b>Câu 227.</b> Cho <i>M</i>

2; 0

, <i>N</i>

2; 2

, N là trung điểm của đoạn thẳng MB. Khi đó tọa độ B là:


<b>A. </b>

–2; –4

<b> </b> <b>B. </b>

2; –4

<b> </b> <b>C. </b>

–2;4

<b> </b> <b>D. </b>

 

2; 4 <b> </b>


<b>Câu 228.</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
<b>A. </b>1



2<i>a b</i> và
1
2<i>a</i> <i>b</i>


  <b>B. </b>1


2<i>a</i><i>b</i> và <i>a</i>2<i>b</i>


<b>C. </b> 1


2<i>a b</i>


  và 2<i>a b</i> <b>D. </b>3<i>a</i><i>b</i> và 1 6
2<i>a</i> <i>b</i>
 
<b>Câu 229.</b> Cho <i>a</i>

 

1; 2 và <i>b</i>

 

3; 4 . Vectơ <i>m</i>2<i>a</i>3<i>b</i> có toạ độ là:


<b>A. </b><i>m</i>

10;12

<b>B. </b><i>m</i>

11;16

<b>C. </b><i>m</i>

12;15

<b>D. </b><i>m</i>

13;14

<b> </b>
<b>Câu 230.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>

–3;6

; <i>B</i>

9; –10

và 1; 0


3


<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>


  là trọng tâm. Tọa độ C là:


<b>A. </b><i>C</i>

5; –4

<b>B. </b><i>C</i>

 

5; 4 <b> </b> <b>C. </b><i>C</i>

–5;4

<b>D. </b><i>C</i>

–5; –4

<b> </b>


<b>Câu 231.</b> Cho <i>a</i> 3<i>i</i> 4<i>j</i> và <i>b</i> <i>i</i> <i>j</i>. Tìm phát biểu sai?



<b>A. </b> <i>a</i> 5 <b>B. </b><i>b</i> 0 <b>C. </b><i>a b</i> 

2; 3

<b>D. </b><i>b</i>  2


<b>Câu 232.</b> Cho <i>A</i>

3; –2 ,

 

<i>B</i> –5;4

và 1; 0
3


<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 . Ta có <i>AB</i><i>x AC</i> thì giá trị <i>x</i> là:


<b>A. </b><i>x</i>3 <b>B. </b><i>x</i> 3 <b>C. </b><i>x</i>2 <b>D. </b><i>x</i> 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>A. </b> 1
1


<i>m</i>
<i>m</i>




  


 <b> </b> <b>B. </b>


2
1


<i>m</i>
<i>m</i>





  


 <b>C. </b>


2
1


<i>m</i>
<i>m</i>


 

  


 <b>D. </b>


1
2


<i>m</i>
<i>m</i>




  

<b>Câu 234.</b> Cho <i>a</i>

 

1; 2 và <i>b</i>

 

3; 4 và <i>c</i>4<i>a b</i> thì tọa độ của <i>c</i> là:


<b>A. </b><i>c</i>

–1;4

<b>B. </b><i>c</i>

 

4;1 <b>C. </b><i>c</i>

 

1; 4 <b>D. </b><i>c</i>

–1; 4




<b>Câu 235.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, biết <i>A</i>

5; –2 ,

   

<i>B</i> 0;3 ,<i>C</i> –5; –1

. Trọng tâm <i>G</i> của tam giác <i>ABC</i> có tọa
độ:


<b>A. </b>

 

0;0 <b>B. </b>

10;0

<b>C. </b>

 

1; 1 <b>D. </b>

 

0;11


<b>Câu 236.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>

      

3;1 ,<i>B</i> 2;2 ,<i>C</i> 1;6 ,<i>D</i> 1; –6

. Điểm <i>G</i>

2; –1

là trọng tâm của tam giác nào?


<b>A. </b><i>ABC</i> <b>B. </b><i>ABD</i> <b>C. </b><i>ACD</i> <b>D. </b><i>BCD</i>


<b>Câu 237.</b> Cho hai điểm <i>A</i>

3; –4 ,

  

<i>B</i> 7;6 . Trung điểm của đoạn <i>AB</i> có tọa độ là?


<b>A. </b>

2; –5

<b> </b> <b>B. </b>

 

5;1 <b>C. </b>

–5; –1

<b> </b> <b>D. </b>

2; –5



<b>Câu 238.</b> Cho hai điểm <i>M</i>

8; –1

và <i>N</i>

 

3; 2 . Nếu <i>P</i> là điểm đối xứng với điểm <i>M</i> qua điểm <i>N</i> thì <i>P</i>


có tọa độ là:


<b>A. </b>

–2;5

<b>B. </b>

13; –3

<b> </b> <b>C. </b>

11; –1

<b> </b> <b>D. </b> 11 1;


2 2


 


 


 


<b>Câu 239.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>

1; –2 ,

   

<i>B</i> 0;3 ,<i>C</i> –3;4 ,

 

<i>D</i> –1;8

. Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho là thẳng
hàng?


<b>A. </b><i>A B C</i>, , <b>B. </b><i>B C D</i>, , <b>C. </b><i>A B D</i>, , <b>D. </b><i>A C D</i>, ,


<b>Câu 240.</b> Cho <i>A</i>

  

1;2 ,<i>B</i> –2;6

. Điểm <i>M</i> trên trục <i>Oy</i> sao cho ba điểm , ,<i>A B M</i> thẳng hàng thì tọa độ
điểm <i>M</i> là:


<b>A. </b> 0;10
3
 
 


  <b>B. </b>


10
0;


3
 <sub></sub> 


 


  <b>C. </b>


10
; 0
3


 


 



  <b>D. </b>


10
; 0
3
<sub></sub> 


 


 


<b>Câu 241.</b> Cho ba điểm <i>A</i>

1; –2 ,

   

<i>B</i> 0;3 ,<i>C</i> –3;4

. Điểm <i>M</i> thỏa mãn <i>MA</i>2<i>MB</i><i>AC</i>. Khi đó tọa độ
điểm <i>M</i> là:


<b>A. </b> 5 4;


3 3
<sub></sub> 


 


  <b>B. </b>


5 4
;
3 3
 
 



  <b>C. </b>


5 4


;


3 3


 <sub></sub> 


 


  <b>D. </b>


5 4


;


3 3


<sub> </sub> 


 


 


<b>Câu 242.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>a</i>(2;1), <i>b</i>(3; 4), <i>c</i>(7; 2). Tìm <i>m</i> và <i>n </i>để <i>c</i><i>ma</i><i>nb</i>?


<b>A. </b> 22; 3



5 5


<i>m</i>  <i>n</i>  <b>B. </b> 1; 3


5 5


<i>m</i> <i>n</i> <b>C. </b> 22; 3


5 5


<i>m</i> <i>n</i>  <b>D. </b> 22; 3


5 5


<i>m</i> <i>n</i>


<b>Câu 243.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>A m</i>

1; 2

, <i>B</i>

2;52<i>m</i>

và <i>C m</i>

3; 4

. Tìm giá trị <i>m</i> để , ,<i>A B C</i>


thẳng hàng?


<b>A. </b><i>m</i>3 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>1


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>A.</b> <i>AB AC</i>. <i>R</i>. <b>B. </b><i>AB AC</i>.  <i>AC AB</i>. <b>. </b>
<b>C. </b>(<i>AB AC BC</i>. ) <i>AB AC BC</i>( . )<b>. </b> <b>D. </b><i>AB AC</i>. <i>BA BC</i>. .
<b>Câu 245.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>2 . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?


<b>A. </b>(<i>AB AC BC</i>. ) 2<i>BC</i>. <b>B. </b><i>BC CA</i>.  2.
<b>C. </b>(<i>AB</i><i>BC AC</i>).  4. <b><sub>D. </sub></b>(<i>AC</i><i>AC BA</i>). 2.
<b>Câu 246.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> tâm <i>O</i>. Câu nào sau đây sai?



<b>A.</b> <i>OA OB</i>. 0. <b>B. </b> . 1 .


2


<i>OA OC</i> <i>OA CA</i>.
<b>C. </b><i>AB AC</i>. <i>AB DC</i>. . <b><sub>D. </sub></b><i>AB AC</i>. <i>AC AD</i>. .
<b>Câu 247.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i> . Câu nào sau đây sai?


<b>A. </b><i>DA CB</i>. <i>a</i>2. <b>B. </b><i>AB CD</i>.  <i>a</i>2.


<b>C. </b>(<i>AB</i><i>BC AC</i>). <i>a</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>AB AD CB CD</i>.  . 0.


Giả thiết này dùng chung cho câu 248, 249, 250: Cho hình thang vng <i>ABCD</i>có đáy lớn <i>AB</i>4<i>a</i>, đáy
nhỏ <i>CD</i>2<i>a</i>, đường cao <i>AD</i>3<i>a</i>; <i>I</i> là trung điểm của <i>AD</i> .


<b>Câu 248.</b> <i>DA BC</i>. bằng :


<b>A. </b>9<i>a</i>2. <b>B. </b>15<i>a</i>2. <b>C. </b>0 . <b>D. </b>9<i>a</i>2


<b>Câu 249.</b> Câu nào sau đây sai?


<b>A. </b><i>AB DC</i>. 8<i>a</i>2. <b>B. </b><i>AD CD</i>. 0. <b>C. </b><i>AD AB</i>. 0. <b><sub>D. </sub></b><i>DA DB</i>. 0.
<b>Câu 250.</b> (<i>IA IB ID</i> ). bằng :


<b>A. </b>


2


3
2



<i>a</i>


. <b>B. </b>


2


3
2


<i>a</i>


 . <b>C. </b>0. <b><sub>D. </sub></b>9<i>a</i>2.
<b>Câu 251.</b> Trong tam giác có

<i>AB</i>

10,

<i>AC</i>

12,

góc <i>BAC</i> 120 .<i>o</i> Khi đó,

<i>AB AC</i>

.

bằng :


<b>A.</b> 30 . <b>B. </b>60. <b>C. </b>60 <b>D. </b>30.


<b>Câu 252.</b> Trong mặt phẳng

<i>Oxy</i>

cho

<i>A</i>

(1;2), (4;1), (5;4)

<i>B</i>

<i>C</i>

. Tính <i>BAC</i> ?


<b>A.</b> 60<i>o</i>. <b>B. </b>45 .<i>o</i> <b>C. </b>90<i>o</i>. <b>D. </b>120<i>o</i>.


Giả thiết sau đây dùng chung cho các câu 253, 254 : Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>, với các đường cao


,

;



<i>AH BK</i>

vẽ <i>HI</i> <i>AC</i>.<b><sub> </sub></b>


<b>Câu 253.</b> Câu nào sau đây đúng?


<b>A. </b>

<i>BA BC</i>

.

2

<i>BA BH</i>

.

.

<b>B. </b><i>CB CA</i>. 4<i>CB CI</i>. .

<b>C. </b>(<i>AC</i><i>AB BC</i>). 2<i>BA BC</i>. <b>. </b> <b>D. Cả ba câu trên.</b>
<b>Câu 254.</b> Câu nào sau đây đúng?


<b>A. </b>


2


. .


2


<i>a</i>


<i>AB AC</i> <b>B. </b>


2
.


8


<i>a</i>


<i>CB CK</i>  . <b>C. </b>(<i>AB</i><i>AC BC</i>). <i>a</i>2. <b>D. </b>


2
.


2


<i>a</i>


<i>CB CK</i>  .
<b>Câu 255.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i>. Mệnh đề nào sau đây sai?


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>C. </b><i>AB CD</i>. <i>a</i>2. <b>D. </b>

(

<i>AB CD BC AD</i>

).

<i>a</i>

2.


<b>Câu 256.</b> Trong mặt phẳng

( ; , )

<i>O i j</i>

cho 2 vectơ :

<i>a</i>

 

3

<i>i</i>

6

<i>j</i>

<i>b</i>

 

8

<i>i</i>

4 .

<i>j</i>

Kết luận nào sau đây sai?


<b>A.</b>

<i>a b</i>

.

0.

<b>B. </b><i>a</i><i>b</i>. <b>C. </b><i>a b</i>. 0. <b>D. </b> <i>a b</i>. 0.
<b>Câu 257.</b> Cho ba điểm

<i>A B C</i>

, ,

phân biệt. Tập hợp những điểm

<i>M</i>

<i>CM CB</i>

.

<i>CA CB</i>

.

là :


<b>A. Đường trịn đường kính </b>

<i>AB</i>

.


<b>B. Đường thẳng đi qua </b>

<i>A</i>

và vng góc với <i>BC</i>.
<b>C. Đường thẳng đi qua </b>

<i>B</i>

và vng góc với <i>AC</i>.
<b>D. Đường thẳng đi qua </b><i>C</i> và vng góc với

<i>AB</i>

<sub>. </sub>


<b>Câu 258.</b> Cho hai điểm

<i>B C</i>

,

phân biệt. Tập hợp những điểm

<i>M</i>

thỏa mãn

<i>CM CB</i>

.

<i>CM</i>

2 là :
<b>A. Đường trịn đường kính </b><i>BC</i> <b>B. Đường tròn </b>

( ;

<i>B BC</i>

)

.


<b>C. Đường tròn </b>

( ;

<i>C CB</i>

)

. <b>D. Một đường khác.</b>


<b>Câu 259.</b>Tam giác <i>ABC</i> vng ở <i>A</i> và có góc <i>B</i>50O. Hệ thức nào sau đây là <b>sai</b>?


<b>A.</b>

O


, 130


<i>AB BC</i>  . <b>B.</b>

O


, 40



<i>BC AC</i>  .


<b>C.</b>

O


, 50


<i>AB CB</i>  . <b>D.</b>

O


, 120


<i>AC CB</i>  .


<b>Câu 260.</b>Cho <i>a</i> và <i>b</i> là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Trong các kết quả sau đây,
hãy chọn kết quả đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN </b>


<b>Chuyên đề 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ </b>
<b>BT 1.</b> Tìm tập xác định của các hàm số sau:


a) 7 <sub>2</sub> 3 6


5 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  
 



  b) 2


3 2
3 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 
 
 
c)
2
2
1 5


2 3 9


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>




  


  d) 2


5 2 4 11



( 12) 5


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 


  


d) 1


2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>

 


  e)


2 5


2.


1 3 2



<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
 
  
 


f) <sub>2</sub> 2 3 4


6 5 2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




  


  g) 2


3 5 2 8 4


3 10 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  


  


<b>BT 2.</b> Tìm tập xác định của các hàm số sau:


a) 2


(2 )(2 ) 3


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>




 


   b)


1
1


( 3) 8



<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


 


c) 4


( 3) 2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>




 


  d)


4 2


2 2


2 1



16 5 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 
 
   
d)
2
2 2
1


(25 ) 9 6 1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 


   e) 2


2 3



2 3 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




 


   


f) 2 2 6


2 2 4


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


    g)


2 1
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>
 
 
  


<b>Chuyên đề 2. XÉT TÍNH CHẴN – LẺ CỦA HÀM SỐ </b>
<b>BT 3.</b> Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:


a)
3
3
( )
4 4
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


   b) 2


1 1


( ) <i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>
  


 



c) <i>f x</i>( ) 2<i>x</i> 9<sub>3</sub> 9 2<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
  
 
 d)
2 2
1 1
( )
1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
    
 
  
e)
3
( )


2 3 3 2


<i>x x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



 


   f) 2


2 1 2 1


( )
8 12
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  
 
 


<b>Chuyên đề 3. XÁC ĐỊNH PARABOL. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN -VẼ ĐỒ THỊ </b>
<b>BT 4.</b> Xác định parabol ( )<i>P</i> và vẽ chúng trong các trường hợp sau:


a) 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> đi qua các điểm <i>A</i>(1;0), (2;8), (0; 6).<i>B</i> <i>C</i> 


b) 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx</i>2 đi qua các điểm <i>A</i>(1;5), ( 2;8).<i>B</i> 


c) 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> đi qua điểm <i>A</i>(0;5) và có đỉnh <i>I</i>(3; 4).



d) 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

e) 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> 4<i>x c</i> có hồnh độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm <i>A</i>( 2;1).


f) 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>x</i> <i>bx c</i> đi qua điểm <i>A</i>(1;0) và có tung độ đỉnh bằng 1.
g) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx</i>3 có đỉnh <i>I</i>(3;6).


h) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>24<i>x c</i> có trục đối xứng là <i>x</i>2 và cắt trục hoành tại <i>M</i>(3;0).


i) ( ) :<i>P</i> <i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> có trục đối xứng là <i>x</i>1 và cắt trục tung tại điểm <i>M</i>(0; 4).


j) ( ) :<i>P</i> <i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 1 và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1.


k) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx c</i> , biết ( )<i>P</i> có giá trị nhỏ nhất 3
4


 khi 1


2


<i>x</i> và qua <i>M</i>(1;1).


<b>BT 5.</b> Cho parabol 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i> 4<i>x</i>5.



a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số ( ).<i>P</i>


b) Dựa vào đồ thị ( ),<i>P</i> hãy biện luận số nghiệm phương trình: <i>x</i>24<i>x</i>  5 <i>m</i> 0.


<b>BT 6.</b> Cho parabol ( ) :<i>P</i> <i>y</i>  <i>x</i>2 3<i>x</i>2.


a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ).<i>P</i> Suy ra đồ thị hàm số ( ) :<i>P</i><sub>1</sub> <i>y</i>  <i>x</i>2 3<i>x</i>2 .


b) Dựa vào đồ thị ( ),<i>P</i><sub>1</sub> tìm <i>m</i> để <i>x</i>23<i>x</i> 2 3<i>m</i>2 có 4 nghiệm phân biệt ?


<b>BT 7.</b> Cho parabol 2


( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> , (<i>a</i>0).


a) Tìm các hệ số <i>a b c</i>, , của parabol ( ),<i>P</i> biết rằng ( )<i>P</i> cắt trục hoành tại hai điểm <i>A B</i>, có
hồnh đơ lần lượt là 1; 2 và có trục đối xứng là đường thẳng 2<i>x</i> 3 0.


b) Chứng minh đường thẳng <i>d y</i>: <i>mx</i>2 luôn cắt ( )<i>P</i> tại hai điểm phân biệt có hồnh độ
1, 2


<i>x</i> <i>x</i> với mọi giá trị của tham số <i>m</i>. Tìm <i>m</i> để <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 2 6.
<b>BT 8.</b> Cho parabol ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx c</i> , (<i>a</i>0).


a) Tìm <i>a b c</i>, , của parabol ( ),<i>P</i> biết rằng ( )<i>P</i> đi qua <i>A</i>(1;3) và có đỉnh là 1 3;
2 4


<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>


 



b) Chứng minh đường thẳng <i>d y</i>: (2<i>m</i>3)<i>x</i>3 ln cắt parabol ( )<i>P</i> vừa tìm được tại 2 điểm
phân biệt , <i>A B</i> với mọi giá trị của <i>m</i>. Tìm giá trị của <i>m</i> để trung điểm <i>K</i> của đoạn thẳng


<i>AB</i> nằm trên đường thẳng :<i>y</i>2 .<i>x</i>


<b> Chuyên đề 4. PHƯƠNG TRÌNH CĨ ẨN Ở MẪU </b>


<b>BT 9.</b> Giải các phương trình sau


a) 6 3 2 1


1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




  b)





1 3 2


2 4 2 4


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>


    c)


2 5


1 2 1


<i>x</i>  <i>x</i>


d) 4 3


1 2


<i>x</i> <i>x</i>


 


  e)


2
2


3 2 4 15


1 1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>  


   f)


1 1
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 <sub> </sub> 


g) 3 1 3


2


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 <sub> </sub>


 h)


4 4
2


1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 <sub></sub>  <sub></sub>


  i)


1 3 5


2 2 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 <sub></sub> <sub> </sub>

k)





6 2 18


1


5 8 5 8


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>





  


    l)


2 1 3 1 7


4


1 2 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


  


m)






3 1 9


1 2 1 2


<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> n)


2 2 2



2


7 3


3 3 9


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Chuyên đề 5. GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT </b>
<b>BT 10.</b> Giải và biện luận các phương trình sau:


a) (<i>m</i>22<i>m</i>8)<i>x</i> 4 <i>m</i>. b) (<i>m</i>1)<i>x</i><i>m</i>23<i>m</i>2.


c) (2<i>m</i>3)<i>x</i><i>m m</i>(2  5) 3. d) (<i>m</i>21)<i>x</i><i>m</i>33<i>m</i>22 .<i>m</i>
e) (<i>m m</i>5)<i>x</i> 4 6<i>x</i>2 .<i>m</i> f) <i>m x</i>2 18(6<i>x</i>3) .<i>m</i>
g) <i>m x</i>2(  1) 2<i>mx</i>3(5<i>x m</i> ). h) <i>m x</i>2 <i>m x</i>(  1) 1.


i) <i>m x</i>2(  1) 2(<i>mx</i>2). j) (<i>m</i>1)(<i>x</i> 1) <i>m</i>21.


<b>BT 11.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có nghiệm ?


a) 3


1 2


<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>


  b)


1
2.
1


<i>x m</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x m</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


c) 2 1 2 1 1


1 1


<i>mx</i> <i>m</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 



   


  d)


3 2 5 3


1


1 1


<i>x m</i> <i>x</i> <i>m</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


   


 


<b>Chuyên đề 6. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & BÀI TỐN LIÊN QUAN </b>
<b>BT 12.</b> Giải và biện luận các phương trình bậc hai sau:


a) <i>x</i>22<i>mx</i>(<i>m</i>2)(<i>m</i> 3) 0. b) <i>x</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i>  3 0.


c) <i>mx</i>2 (1 2 )<i>m x m</i>  2 0. d) (<i>m</i>1)<i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i>  2 0.



<b>BT 13.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 1 nghiệm cho trước. Tính nghiệm cịn lại.
a) <i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 2 4 0 <i>x</i><sub>1</sub> 7. b) 2<i>x</i>2(<i>m</i>1)<i>x m</i>  2 0 <i>x</i> 1.


c) <i>x</i>22(1<i>m x m</i>)  2 3 0 <i>x</i><sub>1</sub>6. d) (2<i>m</i>3)<i>x</i>22(2<i>m</i>3)<i>x</i> 1 2<i>m</i>0 <i>x</i> 1.
<b>BT 14.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt:


a) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i>  7 0. b) <i>x</i>25<i>x</i>3<i>m</i> 1 0.


c) <i>x</i>22<i>x m</i>  3 0. d) <i>mx</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i> 0.


<b>BT 15.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:


a) <i>x</i>25<i>x</i>3<i>m</i> 1 0. b) 2<i>x</i>212<i>x</i>15<i>m</i>0.


c) <i>mx</i>22(<i>m</i>2)<i>x</i> 3 0. d) (<i>m</i>1)<i>x</i>2 (2 <i>m x</i>)  1 0.


<b>BT 16.</b> Tìm <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> thỏa điều kiện cho trước:
a) (<i>m</i>1)<i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i>  2 0. 4(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>)7<i>x x</i><sub>1 2</sub>.


b) (<i>m</i>1)<i>x</i>2(2<i>m</i>1)<i>x m</i>  2 0. 3<i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i><sub>2</sub>4<i>x x</i><sub>1 2</sub> 1.


c) <i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 2 4 0. <i>x</i>12<i>x</i>22 17.
d) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 3 0. <i>x x</i><sub>1</sub>2. <sub>2</sub><i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub>2 0.


e) <i>x</i>2(2<i>m</i>1)<i>x m</i> 22<i>m</i> 1 0. <i>x</i><sub>1</sub>23<i>x x</i><sub>1 2</sub><i>x</i><sub>2</sub>2 9 0.
f) <i>x</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i> 24<i>m</i> 5 0. 1 2


2 1
6.



<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>  <i>x</i> 


g) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 23<i>m</i> 4 0. <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 2 <i>x x</i><sub>1 2</sub> 8.
h) <i>x</i>24<i>x m</i>  1 0. <i>x</i>1  <i>x</i>2  6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

j) (<i>m</i>1)<i>x</i>22<i>mx</i> 9 3<i>m</i>0. 2(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>)2 <i>x</i><sub>1</sub>(2<i>x</i><sub>2</sub> 1) <i>x</i><sub>2</sub>(2<i>x</i><sub>1</sub>1).


k) (<i>m</i>1)<i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 0. 3 <i>x</i>1<i>x</i>2 2.
l) <i>mx</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i>  3 0. <i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i>3<sub>2</sub> 2(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>).


<b>BT 17.</b> Cho phương trình: <i>mx</i>42(<i>m</i>1)<i>x</i>2  <i>m</i> 2 0 ( )


a) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) vơ nghiệm.


b) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt.
d) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 4 nghiệm phân biệt.


<b>BT 18.</b> Cho phương trình: 3 2


(1<i>m x</i>) 2<i>mx</i> <i>mx</i> 1 0 ( )
a) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có nghiệm duy nhất.
b) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 2 nghiệm.


c) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt.


<b>Chuyên đề 7. PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC – TRỊ TUYỆT ĐỐI </b>
<b>BT 19.</b> Giải các phương trình trị tuyệt đối sau:



a) 2<i>x</i>23<i>x</i> 5 5<i>x</i>5. b) 5 3<i>x</i>2  <i>x</i> 4 2<i>x</i>2.
c) <i>x</i> 2 3<i>x</i>2 <i>x</i> 2. d) 4<i>x</i> 1 <i>x</i>22<i>x</i>4.
e) <i>x</i>26<i>x</i> 9 2<i>x</i>1 . f) 4<i>x</i>212<i>x</i> 9 3<i>x</i>2 .
g) 2 3 2 <i>x</i>  <i>x</i> 1 . h) 3<i>x</i>29<i>x</i>  1 <i>x</i> 2 .
i) 3<i>x</i>  4 <i>x</i> 2 . j) 5<i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i>21 .


k) 3<i>x</i>22<i>x</i>  6 <i>x</i>2 . l) <i>x</i>22<i>x</i>  2<i>x</i>2 <i>x</i> 2 .


m) (<i>x</i>2) <i>x</i> 4 1. n) (<i>x</i>3)<i>x</i> 1 4 .<i>x</i>


o) (<i>x</i>1) 7 <i>x</i> 12<i>x</i>21. p) <i>x</i>3 1 2<i>x</i>1 (<i>x</i>1).
<b>BT 20.</b> Giải các phương trình sau:


a) <i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i>3. b) 6<i>x</i>24<i>x</i> 3 <i>x</i> 4 0.
c) <i>x</i> 1 2 2<i>x</i>5. d) 3 <i>x</i> 1 <i>x</i>28<i>x</i>11.
e) <i>x</i>2   <i>x</i> 1 3 <i>x</i>. f) 5<i>x</i>221<i>x</i>  8 <i>x</i> 2.
g) 2 3<i>x</i>22<i>x</i>  1 1 3 .<i>x</i> h) 2<i>x</i> 12<i>x</i>218<i>x</i> 1 2.
<b>BT 21.</b> Giải các phương trình sau:


a) <i>x</i>25<i>x</i> 4 5 <i>x</i>25<i>x</i>280. b) 5 <i>x</i>2 2<i>x</i> 7 <i>x</i>22<i>x</i>3.
c) <i>x</i>23<i>x</i>3 3<i>x</i>29<i>x</i>  7 1 0. d) 2<i>x</i><i>x</i>2 6<i>x</i>212<i>x</i> 7 0.
e) (<i>x</i>3)(1<i>x</i>) 5 <i>x</i>22<i>x</i>7. f) (<i>x</i>2)(<i>x</i> 3) <i>x</i>2  <i>x</i> 2 2.
<b>BT 22.</b> Giải các phương trình sau:


a) 2<i>x</i>  1 2 <i>x</i>3. b) <i>x</i> 4 2<i>x</i> 6 1.


c) <i>x</i> 1 4<i>x</i> 1 <i>x</i>2. d) 3<i>x</i> 4 <i>x</i> 4 2 <i>x</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>BT 23.</b> Giải các phương trình sau:



a) 2


(<i>x</i>3) <i>x</i> 5<i>x</i> 4 2<i>x</i>6. b) 2 2
(<i>x</i>3) <i>x</i>  4 <i>x</i> 9.
c) (<i>x</i>1) 2<i>x</i> 3 <i>x</i>24<i>x</i>3. d) (2<i>x</i>1) <i>x</i>  1 2<i>x</i>27<i>x</i>3.


e) 2 3


5(<i>x</i>1) <i>x</i>   <i>x</i> 3 <i>x</i> 1. f) 2


2 2 2 2 1.


<i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>   <i>x</i>


<b>BT 24.</b> Giải các phương trình sau:


a) 3 <i>x</i> 6  <i>x</i> 3 (3<i>x</i>)(6<i>x</i>). b) 2


2 2 2 4 2 2.


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>


c) <i>x</i> 2 5 <i>x</i> (<i>x</i>2)(5<i>x</i>) 4. d) <i>x</i> 5<i>x</i>2 5<i>x</i> 5<i>x</i>2 7.
<b>BT 25.</b> Giải các phương trình sau:


a) 2 <i>x</i> 2 2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 1 4. b) <i>x</i>2 <i>x</i> 1 <i>x</i>2 <i>x</i> 1 2.


c) 2<i>x</i>23<i>x</i> 7 (<i>x</i>5) 2<i>x</i>21. d) (<i>x</i>4) <i>x</i>3 9 <i>x</i>3 <i>x</i> 12.


e) 2



(<i>x</i>3)  <i>x</i> 8<i>x</i>48 <i>x</i> 24. f) <i>x</i>  1 1 4<i>x</i>2 3 .<i>x</i>
g) 2<i>x</i>2  <i>x</i> 9 2<i>x</i>2   <i>x</i> 1 <i>x</i> 4. h) <i>x</i>2153<i>x</i> 2 <i>x</i>28.


<b>Chuyên đề 8. HỆ PHƯƠNG TRÌNH </b>


<b>BT 26.</b> Giải hệ phương trình sau (khơng dùng máy tính)


a)


3 2 3


2 4


2 4 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

  

   

b)


3 2 2 2



2 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

 <sub> </sub>

    

c)


3 4 7


2 3 2


2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

  



   

d)


3 4 2 3


2 2 3 6


2 3 7


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

    

   

e)


2 3 4


2 2 7


3 3 7


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

   

   

f)


3 2 4 1


6 4 8 2


3 2 4 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  

   

    



<b>BT 27.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a) 2<sub>2</sub> 3 <sub>2</sub>


3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
 b)
2 2


4 3 1


2 1 0


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   

 <sub>  </sub>

c)
2 2
2 6
2 3



<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
     


 
 d)
2 2
2( 2)
8


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


<i>x</i> <i>y</i>
   


 

e)
2 2


2 3 2


19


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


 <sub>  </sub>



 <sub></sub>




  


 f) 2


2 3 4


2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   
 <sub></sub>

 

g)
2
2


3 2 8


5 2 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>



   
 <sub></sub>

  
 h)
2 2


6 2 0


8 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


    

 <sub>  </sub>



i) <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>5


2 2 5


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


 





  
 j)
2 2


2 3 7 12 1


1 0


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

k)


2 2


3 2 5 4


2 4 0


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


     






  


 l) 2 2


2 5


7


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


 



  


m) 2<sub>2</sub> <sub>2</sub> 7 0


2 2 4 0


<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


  






    


 n) 2


4 9 6


3 6 3 0


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i>


 



   


<b>BT 28.</b> Giải các hệ phương trình sau:


a) <sub>2</sub> <sub>2</sub> 5


8


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>



  





   


 b) 2 2


11


2( ) 31


<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


  



     

c)
2 2
30
11


<i>x y</i> <i>xy</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


  


  
 d)
3 3
8
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


  


  

e)
2 2
6
20


<i>x y</i> <i>y x</i>
<i>x y</i> <i>y x</i>


  


 <sub></sub>





 


 f) 3 3


( ) 2


2


<i>xy x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  



 


<b>BT 29.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a)


2


2


13 4
13 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>



<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


  
 <sub></sub>

 
 b)
2 3
2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


  
 <sub></sub>

 

c)
4
3
4
3
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i>
  
 <sub></sub>

  

d)
2
2
2
2
2
3
2
3
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
 <sub></sub> 
 <sub></sub>
 <sub></sub>
 



e) 1 7 4


1 7 4



<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
    
 <sub></sub>

   
 f)
2
2


3 2 3


3 2 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


 <sub> </sub> <sub> </sub>


 <sub></sub>




   



<b>BT 30.</b> Giải các hệ phương trình sau:



a) 1 2 1


10
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 <sub> </sub> <sub> </sub>
 <sub></sub>

 
 b)


2 3 6


2( 2 ) 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>


   
 <sub></sub>

  

c)
2
2


3 2 3



2 2 2 13


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


    


 <sub></sub>




   


 d)


2 2 4 0


2 2 4


<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
    
 <sub></sub>

  



e) 2 2 7



3 2 23


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 <sub> </sub> <sub>  </sub>
 <sub></sub>

 
 f)


2 1 1


3 2 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 <sub>  </sub> <sub> </sub>
 <sub></sub>

 

g)
2


2 6 2 1 1


(3 ) 1 3



<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


     
 <sub></sub>

  
 h)
2 2
2 2
12


( )( ) 36


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i>


    


 <sub></sub>




  



<b>BT 31.</b> Giải các hệ phương trình sau:



a)


2


( 2) 5 1 2 6


1 0


<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>
     
 <sub></sub>

  
 b)
2


( 3) 2 3 4 11


2 0


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
     
 <sub></sub>

  



c)
2


1 3 3


4 2 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 <sub>   </sub>
 <sub></sub>

  
 d)
2 2
5 0
1 0


<i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>


    <sub> </sub>


  



e) 2 3



2 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>
 <sub> </sub> <sub></sub>
 <sub></sub>

 
 f)
2 2


( 5)( 1)
1 0


<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>Chuyên đề 9. BẤT ĐẲNG THỨC – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & NHỎ NHẤT </b>


<b>BT 32.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:


a) <i>x y</i>;  thì ta ln có: <i>x</i>2 2<i>y</i>22<i>xy</i>2<i>x</i>5<i>y</i> 4 0.


b) <i>a b c</i>; ;  thì ta ln có: <i>a</i>2<i>b</i>2 4 <i>ab</i>2<i>a</i>2 .<i>b</i>


c) <i>a b</i>,  thì ta ln có:


4 4



2 2


( 1).


2


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>ab a b</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>


d)  <i>a</i> thì ta ln có: <i>a</i>44<i>a</i> 3 0.


e) 2 2


0


<i>a</i> <i>b</i>


   thì ta ln có:


3


2 2


2 2


2 <i>ab</i> 0.



<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>ab b</i>


   


 


f) <i>a b c</i>, ,  thì ta ln có: <i>a</i>2<i>b</i>2<i>c</i>2 2(<i>a b c</i>  ) 3.


g) <i>x y</i>;  thì ta ln có: <i>x</i>2<i>y</i>2<i>xy</i>3<i>x</i>3<i>y</i> 3 0.


h) <i>x y z</i>, ,  thì ta ln có: 2 2 2


4y 3 14 2 12 6 .


<i>x</i>   <i>z</i>   <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<b>BT 33.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:


a) <i>a b c</i>   <i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i>, <i>a b c</i>; ; 0.


b) 2 2 1 1


2( ), ; 0.


<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>


<i>a</i> <i>b</i>



      


c) <i>ab</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a b</i> 1, <i>a b c</i>; ; 0.


<i>a</i> <i>b</i>


      


d)


2 2 2


2 2 2 , 0.


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>


<i>abc</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i>   <i>c</i> <i>b</i> <i>a</i>  


<b>BT 34.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:


a) Cho <i>a b</i>, là các số dương. Chứng minh:

4

1 1 4.


2 2
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
 
  <sub></sub>  <sub></sub>
 
 



b) Cho <i>a b c</i>, , 0. Chứng minh:

1 1 1 9


2


<i>a b c</i>


<i>a b</i> <i>b c</i> <i>c</i> <i>a</i>


 


  <sub></sub>   <sub></sub> 


  


 


c) Cho , , <i>a b c</i>0 và <i>abc</i>1. Chứng minh: <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>a</i> 8.


<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>


   


   


d) Cho <i>a b c</i>, , 0 và <i>a b c</i>  1. Chứng minh: 1 1 1 1 1 1 8.


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>



 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub> </sub>
   
   


<b>BT 35.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:


a) Cho <i>x y z</i>, , 0. Chứng minh:


2 2 2


2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i>


 


   


  


b) Cho <i>x y z</i>, , 0. Chứng minh:


2 2 2


2 2 2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>


 


   


  


c) Cho , , 0
1


<i>x y z</i>
<i>xyz</i>






 <sub></sub>


 Chứng minh:


3 3 3


3


(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>y</i> <i>z</i>  <i>x</i> <i>z</i>  <i>x</i> <i>y</i>  


     


d) Cho , , 0
3


<i>x y z</i>
<i>xy</i> <i>yz</i> <i>zx</i>






   


 Chứng minh:


3 3 3


2 2 2


3


3 3 3 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>y</i>  <i>z</i>  <i>x</i>   



<b>BT 36.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

b) Cho , <i>x y</i>1. Chứng minh: 4 4
2


<i>xy</i>
<i>x y</i> <i>y x</i>  


c) Cho <i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0. Chứng minh: 1 3 <sub>2</sub>


2( )


(<i>a b</i> ) (<i>a</i>2 )(<i>c b</i>2 )<i>c</i>  <i>a b c</i>  


d) Cho <i>x y</i>, thỏa: <i>xy</i>0. Chứng minh:


2 2 2 2


.


2 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 <sub></sub>   <sub> </sub>


<b>BT 37.</b> Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:



a) 1 4 , 3.


3


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


    


 b)


1


5 , 1.


20( 1)


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   




c) 5 , 1


3 2 1 2



<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


    


 d)


3 1


9 ; 1.


1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   



e) (2 1)(4 3 ), 1 4;


2 3



<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>


  f)


1 3
(2 1)(3 5 ), ;


2 5


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
 
g) <i>y</i>(<i>a</i><i>x</i>) <i>a</i>2<i>x</i>2,  <i>x</i>

 

0;<i>a</i>  h) <i>y</i> <i>x y</i> 5 <i>y x</i> 2


<i>xy</i>


  


 


<b>BT 38.</b> Cho <i>x y z</i>, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: <i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu


thức: <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


1 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>P</i>



<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i>


   


  


<b>BT 39.</b> Cho các số thực <i>x y z</i>, , không âm thỏa mãn điều kiện: <i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: <i>P</i>2<i>x</i>23<i>y</i>25 .<i>z</i>2


<b>Chuyên đề 10. VECTƠ – HỆ TỌA ĐỘ </b>


<b>BT 40.</b> Cho tứ giác lồi<i>ABCD</i>. Gọi <i>E F</i>, lần lượt là trung điểm của <i>AB</i> và<i>CD</i>, <i>G</i> là trung điểm của <i>EF</i>
. Chứng minh rằng:


a) <i>AC</i><i>BD</i><i>AD</i><i>BC</i>2<i>EF</i> b) <i>AB CD</i>  <i>AD CB</i>
c) <i>AB CD</i> <i>AC</i><i>BD</i> d) <i>GA GB GC GD</i>   2<i>EF</i>
<b>BT 41.</b> Cho 8 điểm <i>A B C D E F G H</i>, , , , , , , tùy ý. Chứng minh rằng:


a) <i>AB CD</i> <i>EA</i><i>CB</i><i>ED</i> b) <i>AB</i><i>AF</i><i>CD CB</i> <i>EF</i><i>ED</i>0


c) <i>AB CD</i> <i>EF</i><i>GA</i><i>GF</i><i>CB</i><i>ED</i> d) <i>AC</i><i>BF</i><i>GD</i><i>HE</i><i>AD</i><i>BE GC</i> <i>HF</i>
<b>BT 42.</b> Cho tam giác<i>ABC</i>. Gọi <i>M N P</i>, , lần lượt là trung điểm của các cạnh<i>BC CA AB</i>, , . <i>O</i> là điểm tùy


ý. Chứng minh rằng :


a) <i>AB</i><i>BC</i><i>AC</i>0 c) 1


2


<i>AP</i><i>BM</i>  <i>AC</i> e) <i>OA OB OC</i>  <i>OM</i><i>ON</i><i>OP</i>


b) <i>AN</i><i>CM</i><i>PB</i>0 d) <i>AM</i><i>BN</i><i>CP</i>0 f) <i>AP</i><i>BM</i><i>AN</i><i>BP</i><i>PC</i>
<b>BT 43.</b> Cho tam giác<i>ABC</i>. Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>BC K</i>, là trung điểm của <i>BI</i>


a) Chứng minh rằng: 3 3


4 4


<i>AK</i>  <i>AB</i> <i>AC</i>


b) Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i> là điểm trên cạnh <i>BC</i> sao cho<i>MB</i> 2<i>MC</i> .


Chứng minh rằng : 1 2


3 3


<i>AM</i>  <i>AB</i> <i>AC</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>BT 45.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, trọng tâm <i>G</i>. Gọi , <i>I J</i> là hai điểm thoả mãn: <i>IB</i><i>BA</i>, 2


3


<i>JA</i>  <i>JC</i>.
a) Chứng minh rằng <i>AB CG</i>  <i>AC</i><i>BG</i>


b) Phân tích vectơ <i>IJ</i>, <i>IG</i> theo hai vectơ <i>AB</i>, <i>AC</i>. Từ đó suy ra ba điểm <i>I G J</i>, , thẳng hàng
<b>Chuyên đề 11. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ VÀ TÍCH VƠ HƯỚNG – HỆ THỨC LƯỢNG </b>
<b>BT 46.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(2;3), ( 5; 2), ( 2; 2).<i>B</i>  <i>C</i>  


a) Tìm <i>D</i> để <i>ABCD</i> là hình bình hành ?



b) Tính <i>CA CB</i>. . Suy ra cos<i>C</i> và cho biết góc <i>C</i> nhọn hay tù ?
c) Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên <i>BC</i>. Tìm tọa độ <i>H</i>.
d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> sao cho tam giác <i>ABM</i> vuông cân tại <i>M </i>.
<b>BT 47.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(9; 2), (2; 3), (7; 2). <i>B</i>  <i>C</i>


a) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> để <i>ABDC</i> là hình bình hành ?


b) Tính <i>CA CB</i>. . Suy ra cos<i>C</i> và cho biết góc <i>C</i> nhọn hay tù ?
c) Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên <i>BC</i>. Tìm tọa độ <i>H</i>.


d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> trên trục tung sao cho tam giác <i>BCM</i> vuông tại <i>B</i>.
<b>BT 48.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: (1; 1), (5; 3), (2;0).<i>A</i>  <i>B</i>  <i>C</i>


a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> vng. Tính chu vi và diện tích của tam giác <i>ABC</i>.
b) Xác định tọa độ chân đường cao <i>H</i> kẻ từ <i>C</i> của tam giác <i>ABC</i>.


c) Tìm điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>d x</i>: 2<i>y</i> 1 0 sao cho <i>AM</i>  5.


d) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> để <i>ABDC</i> là hình thang với đáy lớn <i>BD</i>3<i>AC</i>.
<b>BT 49.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>( 4;1), (2; 4), (2; 2). <i>B</i> <i>C</i> 


a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> là tam giác cân.
b) Tìm tọa độ trực tâm <i>H</i> của tam giác <i>ABC</i>.


c) Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i>.


d) Tìm điểm <i>M</i> trên trục tung để tam giác <i>AMC</i> vuông tại <i>M</i>.


<b>BT 50.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(2;3), ( 1; 1), (6;6).<i>B</i>   <i>C</i>
a) Hãy tính độ dài ba cạnh của tam giác <i>ABC</i>. Suy ra chu vi và tính diện tích.


b) Tìm tọa độ hình chiếu vng góc <i>A</i> của điểm <i>A</i> lên cạnh <i>BC</i>.


c) Tìm tọa độ trọng tâm <i>G</i>, trực tâm <i>H</i>, tâm đường tròn ngoại tiếp <i>I</i> của tam giác <i>ABC</i>. Từ đó
chứng minh ba điểm <i>I H G</i>, , thẳng hàng.


d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>AH</i> sao cho <i>M</i> cách đều <i>A</i> và <i>C</i>.
e) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> là chân đường phân giác trong của góc <i>E</i>.


<b>BT 51.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tứ giác <i>ABCD</i> có: (1;3), ( 1;1), (3; 3), (3;1).<i>A</i> <i>B</i>  <i>C</i>  <i>D</i>


a) Chứng minh <i>ABCD</i> là một hình thang vng tại <i>A</i> và .<i>B</i>


b) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> trên trục hoành sao cho <i>M</i> cách đều <i>A</i> và .<i>B</i>


c) Tìm tọa độ điểm <i>N</i> sao cho tam giác <i>NBC</i> vng cân tại .<i>I</i>


d) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> là chân đường phân giác trong của góc .<i>A</i>


<b>BT 52.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 1;1), (1; 3), (3; 1). <i>B</i>  <i>C</i> 


a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> cân. Suy ra diện tích tam giác <i>ABC</i>.


b) Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh .<i>C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>BT 53.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 6; 4), (0;7), (3;1). <i>B</i> <i>C</i>


a) Chứng minh <i>ABC</i> là một tam giác vng cân. Tính diện tích tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> sao cho tứ giác <i>ABCD</i> là hình thang vng đáy <i>AD</i>3<i>BC</i>.
c) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> trên trục hồnh sao cho <i>CE AB</i>.



d) Tìm tọa độ điểm <i>F</i> là chân đường phân giác trong của góc .<i>A</i>


<b>BT 54.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 2; 4), (2; 6), (3;6). <i>B</i>  <i>C</i>
a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> vng. Tính diện tích tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm tọa độ <i>H</i> là hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i> lên <i>BC</i>.


c) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> thuộc trục tung sao cho <i>MA MB</i> đạt giá trị nhỏ nhất.
<b>BT 55.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>( 4;3), (1; 4), (1; 2). <i>B</i> <i>C</i> 


a) Tìm tọa độ trực tâm <i>H</i> và tâm <i>I</i> của đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i>.


b) Tìm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>AC</i> sao cho <i>T</i>  <i>MA</i>2<i>MB</i>4<i>MC</i> nhỏ nhất.
<b>BT 56.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho hai điểm <i>A</i>(1; 2), (3; 4).<i>B</i>  Tìm tọa độ điểm:


a) <i>P</i> thuộc <i>Ox</i> sao cho <i>PA PB</i> nhỏ nhất.
b) <i>Q</i> thuộc <i>Ox</i> sao cho <i>QA QB</i> lớn nhất.


<b>BT 57.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có 0


4, 7, 120 .


<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BAC</i>


a) Tính <i>BC R r</i>, , , trung tuyến <i>CM</i>.


b) Gọi <i>AD</i> là đường phân giác trong của góc <i>A</i>. Tính <i>AD</i>.
<b>BT 58.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>AB</i>2, <i>AC</i>3, <i>BAC</i>120 .0


a) Tính <i>AB AC</i>. và độ dài trung tuyến <i>AM</i>.



b) Gọi <i>AD</i> là phân giác trong của góc <i>A</i> của tam giác <i>ABC</i>. Phân tích <i>AD</i> theo hai véctơ <i>AB</i>
và <i>AC</i>. Suy ra độ dài đoạn <i>AD</i>.


<b>BT 59.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có <i>AB</i>7, <i>AC</i>5 và <i>BAC</i>120 .0


a) Tính tích vơ hướng <i>AB AC</i>. và độ dài đoạn <i>BC</i>.
b) Tính độ dài các đường trung tuyến: <i>AM BN CP</i>, , .


<b>BT 60.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, hãy tính <i>h<sub>a</sub></i>, , <i>R r</i> và số đo các góc trong các trường hợp sau:
a) <i>AB</i>20, <i>AC</i>16, <i>BC</i>12. b) <i>BC</i>8, <i>AB</i>5, <i>ABC</i>60 .<i>o</i>
c) <i>BC</i>12, <i>AC</i>13, <i>m<sub>a</sub></i> 8. d) 60 , 10, 5 3


3


<i>o</i>


<i>BAC</i> <i>BC</i> <i>r</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×