Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.32 MB, 36 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây. </b> <b>B. Trời lạnh quá! </b>
<b>C. Pari là thủ đô nước Pháp. </b> <b>D. Mọi người trên Trái đất đều là nữ. </b>
<b>Câu 2.</b> Cho mệnh đề <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0. Phủ định của mệnh đề này là
<b>A. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 C. <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0 D. <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i>0
<b>Câu 3.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b><i>A</i>
<b>A. </b>
<b>A. 8 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 6 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 6.</b> Cho tập <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>Câu 9.</b> Cho tập hợp <i>A</i> gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 và tập hợp
/ 4
<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i> . Khi
đó, tập <i>A</i><i>B</i> là
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>Câu 12.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 13.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>Câu 14.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>Câu 15.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>A. 3.142 </b> <b>B. 3.150 </b> <b>C. 3.141 </b> <b>D. 3.140 </b>
<b>Câu 17.</b> Cho các mệnh đề
2
:" , 1 0"
<i>X</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>Y</i>:" <i>x</i> , <i>x</i>2 3 0"
2
:" , x 2 0"
<i>P</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>Q</i>:" <i>x</i> , 3 <i>x</i> 0"
Mệnh đề đúng là:
<b>A. </b><i>Y</i>, <i>Q</i> <b>B. </b><i>P</i>, <i>Q</i> <b>C. </b><i>X</i>, <i>Q</i> <b>D. </b><i>X</i>, <i>P </i>
<b>Câu 18.</b> Cho <i>A</i>:" <i>x</i> <i>R x</i>: 2 1 0" thì phủ định của mệnh đề <i>A</i> là mệnh đề:
<b>A. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0" <b>B. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0"
<b>C. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0" <b>D. </b>" <i>x</i> :<i>x</i>2 1 0"
<b>Câu 19.</b> Xác định mệnh đề đúng:
<b>A. </b> <i>x</i> :<i>x</i>2 0 <b>B. </b> <i>x</i> <i>R x</i>: 2 <i>x</i> 3 0
<b>C. </b> <i>x</i> :<i>x</i>2 <i>x</i> <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 20.</b> Phát biểu nào sau đây là đúng:
<b>A. </b><i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>2 <i>y</i>2 <b>B. </b>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <b> </b>
<b>C.</b><i>x</i> <i>y</i> 0 thì <i>x</i>0 hoặc<i>y</i>0 <b>D. </b><i>x</i> <i>y</i> 0thì <i>xy</i>0
<b>Câu 21.</b> Xác định mệnh đề đúng:
<b>A. </b> <i>x</i> , <i>y</i> :<i>xy</i>0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i>
<b>C. </b> <i>x</i> , <i>y</i> : x chia hết cho y <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i>24<i>x</i> 3 0
<b>Câu 22.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i> là hình thoi thì <i>AC</i><i>BD</i>
<b>B. Nếu 2 tam giác vng bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau </b>
<b>C. Nếu 2 dây cung của 1 đường trịn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau </b>
<b>D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 </b>
<b>Câu 23.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng :
<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i>là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau
<b>B. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a c</i>. <i>b c</i>. <b>C. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a</i>2 <i>b</i>2
<b>A. </b> <i>x</i> : 4<i>x</i>2 1 0 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i><i>x</i>2<b> </b>
<b>C. </b> <i>n</i> :<i>n</i>21không chia hết cho 3 <b>D. </b> <i>n</i> :<i>n</i>2 <i>n</i>
<b>Câu 25.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :
<b>A. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia </b>
<b>B. Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 60</b>0
<b>C. Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau </b>
<b>Câu 26.</b> Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
<b>A. Nếu tứ giác </b><i>ABCD</i> là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau
<b>B. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a c</i>. <i>b c</i>.
<b>C. Nếu </b><i>a</i><i>b</i> thì <i>a</i>2 <i>b</i>2
<b>D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2 </b>
<b>Câu 27.</b> Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng :
<b>A. </b> <i>x Q</i>: x2 2 <b>B. </b> <i>x</i> :<i>x</i>23<i>x</i> 1 0<b> </b>
<b>C. </b> <i>n</i> : 2 nn <b>D. </b> <i>x</i> :<i>x</i> <i>x</i> 1
<b>Câu 28.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b><i>a</i><i>A</i> <b>B. </b>
<b>Câu 29.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>
2
<sub></sub>
<b>D. </b>
<b>A. </b>
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b>
<b>Câu 31.</b> Cho tập
/ 3 10 3 0
<i>A</i> <i>x</i><i>N</i> <i>x</i> <i>x</i> hoặc 3 2
8 15 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> , A được viết theo kiểu liệt kê là
:
<b>A. </b>
3
<b>D. </b>
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>A. 10 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 32 </b> <b>D. 16 </b>
<b>Câu 35.</b> Tập hợp nào là tập hợp rỗng:
<b>A. </b>
/ 4 2 0
<i>x</i><i>Q x</i> <i>x</i>
<b>C. </b>
<b>Câu 36.</b> Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con :
<b>A.</b><b> </b> <b>B.</b>
<b>Câu 37.</b> Cho hai tập hợp <i>X</i>
<b>A.</b><i>X</i> <i>Y</i> <b>B. </b><i>Y</i> <i>X</i> <b>C. </b><i>X</i> <i>Y</i> <b>D. n: nX và n Y </b>
<b>Câu 38.</b> Cho bốn tập hợp:
H = tập hợp các hình bình hành V = tập hợp các hình vng
N = tập hợp các hình chữ nhật T = tập hợp các hình thoi
<b>A.</b><i>V</i> <i>T</i> <b>B. </b><i>V</i> <i>N</i> <b>C. </b><i>H</i> <i>T</i> <b>D. </b><i>N</i><i>H</i>
<b>Câu 39.</b> Cho <i>A</i> . Tìm câu đúng
<b>A. </b><i>A</i>\ <b>B</b>\<i>A</i> <i>A</i><b> </b> <b>C. </b> \ <i>A</i> <b>D. </b><i>A A</i>\
<b>Câu 40.</b> Khi sử dụng MTBT với 10 chữ số thập phân ta được . Giá trị gần đúng của
chính xác đến hàng phần trăm là:
<b>A. 2,80 </b> <b>B. 2,81 </b> <b>C. 2,82 </b> <b>D. 2,83 </b>
<b>Câu 41.</b> Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là:
<b>A. 2 841 200 </b> <b>B. 2 841 000 </b> <b>C. 2 841 300 </b> <b>D. 2 841 280 </b>
<b>Câu 42.</b> Cho <i>a</i>3,1463 0, 001 . Số quy tròn của số gần đúng <i>a</i>3,1463là:
<b>A. </b>3,1463 <b>B. </b>3,146 <b>C. </b>3,14 <b>D. </b>3,15
<b>Câu 43.</b> Cho <i>a</i>374529 150 <sub> . Số quy tròn của số gần đúng </sub><i>a</i>3,1463 là:
<b>A. </b>374000 <b>B. </b>375000 <b>C.</b>374500 <b>D.</b>374530
<b>Câu 44.</b> Đo chiều dài <i>s</i> của một quãng đường cho kết quả là . Tiếp đó, đo chiều cao h
của một cây cho kết quả là . Hỏi cách đo nào chính xác hơn?
<b>A. Phép đo chiều dài quãng đường </b> <b>B. Phép đo chiều cao của cây </b>
<b>C. Hai phép đo chính xác như nhau </b> <b>D. Không thể kết luận được. </b>
82,828427125
8
50 0, 2
<i>s</i> <i>km</i> <i>km</i>
5 0,1
<b>Câu 45.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<i>A</i><i>B</i> là
<b>A. </b>
<b>Câu 46.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 47.</b> Tất cả các tập hợp X thỏa mãn
<b>A. </b>
<b>A. </b>; 1 ; 3 ; 1,3 ; 1,3,5
5
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>P</i>
<i>x</i>
. Giá trị của P (<i>làm tròn đến 4 chữ số thập phân</i><b>) khi </b><i>x</i> 2 là
<b>A. 1,8740 </b> <b>B. 1,8734 </b> <b>C. 1,87340 </b> <b>D. 1,8733</b>
<b>Câu 50.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 <b>B. </b> 1 <i>m</i> 0 <b>C. </b>1 <i>m</i> <b>D. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>2
<b>Câu 51.</b> Cho tập hợp <i>A</i>
<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D. </b><i>m</i>2
<b>Câu 52.</b> Cho tập <i>A</i>
<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i>0 <b>D. </b><i>m</i>4<b> </b>
<b>A. </b> <i>f</i>
5
<i>f</i> <sub> </sub>
<b>Câu 54.</b> Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số <i>y</i>2 <i>x</i> 1 3 <i>x</i> 2 y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?
<b>A. </b>
<b>Câu 55.</b> Cho hàm số: <sub>2</sub> 1
2 3 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
<b>A.</b><i>M</i><sub>1</sub>
2 2
<i>M</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 56.</b> Cho hàm số
2
2
, x (- ;0)
1
x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
. Tính <i>f</i>
<b>A. </b>2
3 <b>B. </b>15 <b>C. </b> 5 <b>D. Kết quả khác. </b>
<b>Câu 57.</b> Tập xác định của hàm số
2
1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
là:
<b>A.</b> <b>B. </b><i>R</i> <b>C. </b><i>R</i>\ 1
<b>Câu 58.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 2 <i>x</i> 7<i>x</i> là:
<b>A.</b>
<b>Câu 59.</b> Tập xác định của hàm số
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
là:
<b>A.</b> 1;5
2
<b>B.</b>
5
;
2
<sub></sub>
<b>C. (1; </b>
5
2]\{2} <b>D. Kết quả khác. </b>
<b>Câu 60.</b> Tập xác định của hàm số
3 , x ( ;0)
1
, x (0;+ )
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
là:
<b>A. </b> \ 0
<b>Câu 61.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> | | 1<i>x</i> là:
<b>A. </b>
<b>Câu 62.</b> Hàm số 1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
xác định trên
<b>A. </b> 1
2
<i>m</i> <b> </b> <b>B.</b><i>m</i>1 <b>C. </b> 1
2
<i>m</i> hoặc <i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>2hoặc<i>m</i>1 .
<b>Câu 63.</b> Cho hàm số:
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
. Tập xác định của <i>f x</i>
<b>A. </b>1; <b>B. </b>
<b>Câu 64.</b> Tập xác định của hàm số:
2
2
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
là tập hợp nào sau đây?
<b>A. </b><i>R</i> <b>B. </b><i>R</i>\
<b>Câu 65.</b> Cho đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>3 (hình bên). Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số y đồng biến:
<b>C. trên khoảng</b>
<b>Câu 66.</b> Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: <i>y</i> 2<i>x</i>3 .
<b>A. </b> 3;
2
<b>B. </b>
3
;
2
<sub></sub>
<b>C. </b>
3
;
2
<sub></sub>
<b>D. </b><i>R</i>.
<b>Câu 67.</b> Cho hàm số:
1
0
1
2 0
<i>khi x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>khi x</i>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
. Tập xác định của hàm số là:
<b>A. </b>
<b>C.</b> <b>D. </b>
<b>Câu 68.</b> Cho hai hàm số <i>f x</i>
<b>A. đồng biến </b> <b>B. nghịch biến </b> <b>C. không đổi </b> <b>D. không kết luận được </b>
<b>Câu 69.</b> Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i> <b>B. </b><i>y</i> 1
<i>x</i>
<b>C.</b><i>y</i> <i>x</i> <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>2
<b>Câu 70.</b> Trong các hàm số sau đây: <i>y</i> <i>x</i> ; <i>y</i><i>x</i>24<i>x</i> ; <i>y</i> <i>x</i>4 2<i>x</i>2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
<b>A. 0 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 71.</b> Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
<b>A. </b>
2
<i>x</i>
<i>y</i> <b>B. </b> 1
2
<i>x</i>
<i>y</i> <b>C. </b> 1
2
<i>x</i>
<i>y</i> <b>D. </b> 2
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 72.</b> Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số <i>f x</i>
<b>A. </b> <i>f x</i>
<b>A. y là hàm số chẵn. </b> <b>B. y là hàm số lẻ. </b>
<b>C. y là hàm số khơng có tính chẵn lẻ. </b> <b>D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. </b>
<b>A. y là hàm số chẵn. </b> <b>B. y là hàm số lẻ. </b>
<b>C. y là hàm số khơng có tính chẵn lẻ. </b> <b>D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. </b>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>31 <b>B.</b><i>y</i><i>x</i>3<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x</i> <b>D.</b><i>y</i> 1
<i>x</i>
<b> </b>
<b>Câu 76.</b> Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 1 <i>x</i> <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i> 1 <i>x</i> 1
<b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>2 1 <i>x</i>21 <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>2 1 1 <i>x</i>2
<b>Câu 77.</b> Tập xác định của hàm số 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là
<b>A. </b> \ 1
<b>Câu 78.</b> Tập xác định của hàm số <sub>2</sub> 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
là
<b>A. </b> \
<b>Câu 79.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 2<i>x</i>3 là
<b>A. </b> 3;
2
<sub></sub>
<b>B. </b>
2
;
3
<b>C. </b>
3
;
2
<b>D. </b>
3
;
2
<sub></sub>
<b>Câu 80.</b> Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số <i>y</i> 3<i>x</i>2 <i>x</i> 4
<b>A. </b><i>A</i>
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>2 <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>2 <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>3 <i>x</i> 2 <b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>3<i>x</i>
<b>Câu 82.</b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i> 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
<b>A. Đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 2 </b>
<b>B. Hàm số nghịch biến trên tập </b> <b>C. Hàm số có tập xác định là </b>
<b>D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2</b>
<b>Câu 83.</b> Cho hàm số <i>y</i>2<i>x</i>1 có đồ thị là đường thẳng <i>d</i>. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng <i>d</i>?
<b>A. </b><i>P</i>
2
<i>H</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b><i>Q</i>
<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C. </b><i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>0
<b>Câu 85.</b> Cho hàm số bậc hai <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i>
<b>A. </b> ;
4
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>B. </b> 2 ;4
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub>
<b>C. </b> 2 ; 4
<i>c</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b> 2 ; 4
<i>b</i>
<i>I</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 86.</b> Tọa độ đỉnh của parabol <i>y</i> 3<i>x</i>26<i>x</i>1 là
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 87.</b> Trong bốn bảng biến thiên được liệt kê dưới đây, bảng biến thiên nào là của hàm số
2
4 2
<b> </b>
<b> A. </b>
<b> </b>
<b> B. </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b> C. </b>
<b> </b>
<b> D. </b>
<b>Câu 88.</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i> 4 <i>x</i> 2<i>x</i> là
<b>A. </b>
<b>Câu 89.</b> Cho hàm số
3 khi 0
1 khi 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
. Khi đó, <i>f</i>
<b>A. 2 </b> <b>B. </b>3 <b>C. 6 </b> <b>D. 0 </b>
<b>Câu 90.</b> Xác định hàm số <i>y</i><i>ax b</i> , biết đồ thị của nó qua hai điểm <i>M</i>
<b>A. </b>
<b>B. </b>
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b>
2
<sub></sub> <sub></sub>
bằng
<b>A. 7 </b> <b>B. </b>7 <b>C. 15 </b> <b>D. </b>15<b> </b>
<b>Câu 93.</b> Xác định
: 2
<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>bx</i><i>c</i> , biết
<b>A. </b>
: 2 3 1
<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>B. </b>
: 2 4 1
<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>C. </b>
: 2 4 1
<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <b>D. </b>
: 2 4 1
<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 94.</b> Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi
hàm số đó là hàm số nào?
<b>A. </b><i>y</i> 3 3<i>x</i>
<b>B. </b><i>y</i> 3 2<i>x</i>
<b>C. </b><i>y</i> <i>x</i> 3
<b>D. </b><i>y</i> 5<i>x</i> 3
<b>Câu 95.</b> Cho parabol
trình của parabol này là
<b>A. </b><i>y</i>2<i>x</i>24<i>x</i>1
<b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 3<i>x</i> 1
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 8<i>x</i> 1
+∞
+∞
+∞
∞
2
4
<i>x</i>
∞
∞
+∞
∞
6
2
<i>y</i>
<i>x</i>
∞
∞
+∞
∞
2
4
<i>y</i>
<i>x</i>
+∞
+∞
+∞
∞
6
2
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
1
3
<i>O</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
1
1
<b>D. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 1<b> </b>
<b>Câu 96.</b> Giá trị nào của k thì hàm số
<b>A. </b>
<b>Câu 97.</b> Cho hàm số <i>y</i><i>ax</i><i>b a</i> ( 0). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
<b>A. Hàm số đồng biến khi </b><i>a</i>0. <b>B. Hàm số đồng biến khi </b><i>a</i>0.
<b>C. Hàm số đồng biến khi </b><i>x</i> <i>b</i>
<i>a</i>
. <b>D. Hàm số đồng biến khi </b><i>x</i> <i>b</i>
<i>a</i>
.
<b>Câu 98.</b> Đồ thị của hàm số 2
2
<i>x</i>
<i>y</i> là hình nào ?
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 99.</b> Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>Câu 101.</b> Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
x
y
O
2
–4
x
y
O
4
–2
x
y
O
–4
–
2
x
y
O 1
–2
x
y
1
1
–
<b>A. </b>
<b>A. </b><i>a</i> 2<b> và </b>
<b>A. </b> 1
4 4
<i>x</i>
<i>y</i> <b>. </b> <b>B. </b> 7
4 4
<i>x</i>
<i>y</i> <b>C. </b> 3 7
2 2
<i>x</i>
<i>y</i> <b>D.</b> 3 1
2 2
<i>x</i>
<i>y</i> .
<b>Câu 104.</b> Cho hàm số
– 2 và 1. Phương trình đường thẳng
<b>A. </b> 3 3
4 4
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>B. </b> 4 4
3 3
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>C. </b> 3 3
4 4
<i>x</i>
<i>y</i> . <b>D.</b> 3 1
2 2
<i>x</i>
<i>y</i> .
<b>Câu 105.</b> Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
<b>A. </b> 1 1
2
<i>y</i> <i>x</i> và <i>y</i> 2<i>x</i>3. <b>B. </b> 1
2
<i>y</i> <i>x</i> và 2 1
2
<i>y</i> <i>x</i> .
<b>C. </b> 1 1
2
<i>y</i> <i>x</i> và y 2 1
2
<i>y</i> <sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b><i>y</i> 2<i>x</i>1 và <i>y</i> 2<i>x</i>7.
<b>Câu 106.</b> Cho hai đường thẳng <i>d</i><sub>1</sub>: <i>y</i> <i>x</i> 100 và <sub>2</sub>: 1 100
2
<i>d</i> <i>y</i> <i>x</i> . Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> trùng nhau <b>B. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> cắt nhau
<b>C. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> song song với nhau <b>D. </b><i>d</i><sub>1</sub> và <i>d</i><sub>2</sub> vng góc.
<b>Câu 107.</b> Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> 2 và y 3 3
4
<i>y</i> <i>x</i> là:
<b>A. </b> 4 18;
7 7
<b>B. </b>
4 18
;
7 7
<sub></sub>
<b>C. </b>
4 18
;
7 7
<sub></sub>
<b>D. </b>
4 18
;
7 7
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Câu 108.</b> Các đường thẳng <i>y</i> 5
<b>A. –10 </b> <b>B. –11 </b> <b>C. –12 </b> <b>D. –1 </b>
<b>Câu 109.</b> Tọa độ đỉnh <i>I</i> của parabol
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 110.</b> Tung độ đỉnh <i>I</i> của parabol
1
–
1
<b>A. –1 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. –5. </b>
<b>Câu 111.</b> Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại 3
4
<i>x</i> ?
<b>A. </b><i>y</i>4<i>x</i>23<i>x</i>1. <b>B. </b> 2 3 1
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> . <b>C. </b><i>y</i> 2<i>x</i>23<i>x</i>1. <b>D. </b> 2 3 1
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> .
<b>Câu 112.</b> Cho hàm số<i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. </b><i>y</i> giảm trên
<b>A. </b><i>y</i> tăng trên
<b>A. </b> 2
2 1
<i>y</i> <i>x</i> . <b>B. </b> 2
2 1
<i>y</i> <i>x</i> . <b>C. </b><i>y</i> 2
<b>A. </b><i>y</i> 2<i>x</i>21 <b>B. </b><i>y</i> 2<i>x</i>21 <b>C. </b><i>y</i> 2
<b>Câu 116.</b> Cho hàm số:<i>y</i><i>x</i>2– 2<i>x</i>3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
<b>A. </b><i>y</i> tăng trên
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 118.</b> Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
<b>A. </b><i>y</i>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 2<b> </b> <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>22<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>2 <i>x</i> 2. <b>D.</b><i>y</i>2<i>x</i>22<i>x</i>2.
<b>Câu 120.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i> đi qua <i>A</i>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>212<i>x</i>96. <b>B. </b><i>y</i>2<i>x</i>224<i>x</i>96.
<b>C. </b><i>y</i>2<i>x</i>236<i>x</i>96. <b>D. </b><i>y</i>3<i>x</i>236<i>x</i>96
+∞
–∞
x
y
–∞ –∞
1
2 x –∞ +∞
y +∞ +∞
1
2
+∞
–∞
x
y
–∞ –∞
3
1 x –∞ +∞
y +∞ +∞
<b>Câu 121.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i> đạt cực tiểu bằng 4 tại <i>x</i> 2 và đi qua <i>A</i>
2 x
2<sub> + 2x + 6 </sub> <b><sub>B. y = x</sub></b>2<sub> + 2x + 6 </sub> <b><sub>C. y = x</sub></b>2<sub> + 6 x + 6 </sub> <b><sub>D. y = x</sub></b>2<sub> + x + 4 </sub>
<b>Câu 122.</b> Parabol <i>y</i><i>ax</i>2 <i>bx c</i>đi qua <i>A</i>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>2 <i>x</i> 1.
<b>Câu 123.</b> Cho <i>M</i>
<b>A.</b><i>M</i>
<b>A. </b>
<b>A.</b>
<b>A.</b> 9
4
<i>m</i> <b> </b> <b>B. </b> 9
4
<i>m</i> <b>C. </b> 9
4
<i>m</i> <b>D. </b> 9
4
<i>m</i>
2
1 3 5 2 3
2 2 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
là:
<b>A. </b> 15
4
<b>B. </b>15
4 <b>C. </b>5 <b>D. 5 </b>
<b>Câu 128.</b> Nghiệm của phương trình 3<sub>2</sub> 3 4 3
1 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
là:
<b>A. –1 hoặc </b>10
3 <b>B. 1 hoặc </b>
10
3
<b>C. </b>10
3 <b>D. –1 </b>
<b>Câu 129.</b> Với điều kiện nào của m thì phương trình (3<i>m</i>2 4)<i>x</i> 1 <i>m x</i> có nghiệm duy nhất?
<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i>1 <b>C. </b><i>m</i> 1 <b>D. </b><i>m</i>0
<b>Câu 130.</b> Với điều kiện nào của m thì phương trình (4<i>m</i>5)<i>x</i>3<i>x</i>6<i>m</i>3 có nghiệm
<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b> 1
2
<i>m</i> <b>C. </b> 1
2
<i>m</i> <b>D. </b><i>m</i>
<b>Câu 131.</b> Vớ i giá trị nào của m thì phương trình 2 3 2 3
2 1
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
vô nghiệm?
<b>A. </b>7
3 <b>B. </b>
4
3 <b>C. </b>
7
3 hoặc
4
3 <b>D. 0 </b>
<b>Câu 132.</b> Xác định m để phương trình (4<i>m</i>5)<i>x</i> 2 <i>x</i> 2<i>m</i> nghiệm đúng với mọi x thuộc R?
<b>A. 0 </b> <b>B. –2 </b> <b>C. </b><i>m</i> <b>D. –1 </b>
<b>A. </b>0<i>a</i> <b>B. </b><i>a</i>4 <b>C. </b>0 <i>a</i> 4 <b>D. </b><i>a</i>0 và <i>a</i>4
<b>Câu 134.</b> Phương trình 2 3 9 <sub>2</sub> 9
3 3 9
<i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
có nghiệm không âm khi và chỉ khi
<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i>0 với <i>m</i>3 và <i>m</i>9
<b>C. </b>0 <i>m</i> 3 <b>D. </b>3 <i>m</i> 9
<b>Câu 135.</b> Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình <i>m x m</i>2( ) <i>x m</i> có vơ số nghiệm?
<b>A. </b><i>m</i> 1 <b>B. </b><i>m</i>0 hoặc <i>m</i>1 <b>C. </b><i>m</i>0 hoặc <i>m</i> 1 D. 1 <i>m</i> 0 1
<b>Câu 136.</b> Phương trình (<i>m</i>1)2<i>x</i>4<i>m</i> <i>x</i> 2<i>m</i>2 nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi:
1
<i>x m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
có nghiệm khơng dương khi và chỉ khi?
<b>A. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0 C. <i>m</i> 1 và <i>m</i>0 <b>D. </b> 1 1 0
2
<i>m</i>
<b>Câu 138.</b> Với giá trị nào của m thì phương trình (<i>m</i>23)<i>x</i>2<i>m</i>2 <i>x</i> 4<i>m</i> vô nghiệm
<b>A. </b><i>m</i>0 <b>B. </b><i>m</i> 2 hoặc <i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D. </b><i>m</i>4
<b>Câu 139.</b> Phương trình | 2(<i>m</i>21)<i>x</i> 5 | 3 vô nghiệm khi và chỉ khi:
<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i> 1 <b>C. </b><i>m</i> 1 <b>D. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>1
<b>Câu 140.</b> Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0 là
<b>A. 17 </b> <b>B. 20 </b> <b>C. 12 </b> <b>D. 10 </b>
<b>Câu 141.</b> Tổng các lập phương hai nghiệm của phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0 là
<b>A. 40 </b> <b>B. –40 </b> <b>C. 52 </b> <b>D. 56 </b>
<b>Câu 142.</b> Phương trình 4 2
( 2 3) 0
<i>x</i> <i>x</i> có bao nhiêu nghiệm?
<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 143.</b> Phương trình 1,5<i>x</i>42, 6<i>x</i>2 1 0 có bao nhiêu nghiệm?
<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 144.</b> Điều kiện xác định của phương trình 3 4 1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
là
<b>A. </b><i>x</i>2 <b>B. </b><i>x</i>2 <b>C. </b><i>x</i> 2 <b>D. </b><i>x</i> 2<b> </b>
<b>Câu 145.</b> Điều kiện xác định của phương trình 1 3
3 <i>x</i>
<i>x</i>
là
<b>A. </b><i>x</i>3 <b>B. </b><i>x</i>3 <b>C. </b><i>x</i>3 <b>D. </b><i>x</i> 3
<b>Câu 146.</b> Trong bốn phép biến đổi sau, phép biến đổi nào là phép biến đổi tương đương?
<b>A. </b> ( 1) 1 1
1
<i>x x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<b>B. </b> <i>x</i> 2 <i>x</i> 2
<b>C. </b><i>x</i> <i>x</i> 4 3 <i>x</i> 4 <i>x</i> 3 <b>D. </b><i>x</i> <i>x</i> 5 3 <i>x</i> 3 <i>x</i>5
<b>Câu 147.</b> Nghiệm của phương trình 2 2 3
2 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b> 3
8
<i>x</i> <b>B. </b> 3
8
<i>x</i> <b>C. </b> 8
3
<i>x</i> <b>D. </b> 8
3
<i>x</i> <b> </b>
<b>Câu 148.</b> Tập nghiệm của phương trình 3 2 5
2 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b> 1; 6
2
<sub></sub>
<b>B. </b>
1
; 6
2
<sub></sub>
<b>C. </b>
1
;3
4
<sub></sub>
<b>D. </b>
1
; 3
4
<sub></sub>
<b>Câu 149.</b> Tập nghiệm của phuương trình <i>x</i> 1 <i>x</i> 1 là
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>Câu 150.</b> Tập nghiệm của phuương trình 4<i>x</i> 1 <i>x</i> 5 là
<b>A. </b>
<b>A. </b> <sub>1008</sub>1
2 <b>B. </b> 4032
1
2 <b>C. </b>
4032
2 <b>D. </b>21008
<b>Câu 152.</b> Nghiệm của hệ phương trình 2 5
2 5 7
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
là
<b>A. </b> 17 11;
9 9
<b>B. </b>
11 17
;
9 9
<b>C. </b>
11 17
;
9 9
<sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b>
1 7
;
9 9
<sub> </sub>
<b>Câu 153.</b> Nghiệm của hệ phương trình: 3 2 1
2 2 3 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
là
<b>A. </b>
<b>Câu 154.</b> Nghiệm của hệ phương trình
2 5
2 5 7
10
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
là
<b>A. </b> 17; 5; 62
3 3
<sub></sub> <sub> </sub>
<b>B. </b>
47 2
;5;
3 3
<sub></sub>
<b>C. </b>
17 62
; 5;
3 3
<sub></sub> <sub></sub>
<b>D. </b>
<b>Câu 155.</b> Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?
<b>A. </b> 3 5
1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
2 3 5
0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>C. </b>
5
2 3 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>D. </b>
3 5
3 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>Câu 156.</b> Gọi
4 6
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
. Giá trị của biểu thức
2 2
0
2 3
4
<i>o</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>A</i> bằng
<b>A. </b>9
4 <b>B. 4 </b> <b>C. </b>
13
2 <b>D. </b>
11
4 <b> </b>
<b>Câu 157.</b> Cho phương trình <i>x</i>22<i>x</i> 8 0. Tổng bình phương của hai nghiệm phương trình này bằng
<b>A. 36 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 20 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 158.</b> Số nghiệm của phương trình
1 10 31 24 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>Câu 159.</b> Tìm tất cả giá trị của tham số <i>m</i> để phương trình <i>x</i>22<i>mx m</i> 2 <i>m</i> 2 0 có hai nghiệm phân
biệt?
<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>0<b> </b>
<b>Câu 160.</b> Gọi
2 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
. Giá trị của biểu thức
0
0
3
2
<i>y</i>
<i>A</i> <sub></sub><i>x</i> <sub></sub>
bằng
<b>A. </b>6 <b>B. </b>4 <b>C. </b>12 <b>D. </b>2<b> </b>
<b>Câu 161.</b> Biết phương trình <i>x</i>22<i>mx m</i> 2 1 0 ln có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> với mọi <i>m</i>. Tìm <i>m</i>
để <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 2<i>x x</i><sub>1 2</sub> 2 0
<b>A. </b><i>m</i>1 hoặc <i>m</i> 2 <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C. </b><i>m</i>2 <b>D.</b><i>m</i> 3<b> </b>
<b>Câu 162.</b> Cho một tam giác vuông. Khi ta tăng mỗi cạnh góc vng lên 2cm thì diện tích tam giác tăng
thêm 17cm2 . Nếu giảm các cạnh góc vng đi 3cm và 1 cm thì diện tích tam giác giảm 11cm2.
Tính diện tích của tam giác ban đầu?
<b>A. </b>50cm2 <b>B. </b>25cm2 <b>C. 50 5 cm</b>2 <b>D. </b>50 2cm2
<b>Câu 163.</b> Hai vịi nước cùng chảy vào bể thì sau 24
5 giờ sẽ đầy bể. Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy
được bằng 3
2 lần lượng nước của vòi thứ hai. Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao
lâu sẽ đầy bể?
<b>A. 12 giờ </b> <b>B. </b>10 giờ <b>C. </b>8 giờ <b>D. 3 giờ </b>
<b>Câu 164.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i>, <i>N</i> lần lượt là trung điểm của các cạnh <i>AB</i>, <i>AC</i>. Hỏi cặp vec tơ nào sau
đây cùng hướng?
<b>A. </b><i>AB</i> và <i>MB</i> <b>B. </b><i>MN</i> và <i>CB</i> <b>C. </b><i>MA</i> và <i>MB</i> <b>D. </b><i>AN</i> và <i>CA</i>
<b>Câu 165.</b> Gọi <i>O </i>là giao điểm hai đường chéo <i>AC</i> và <i>BD</i> của hình bình hành <i>ABCD</i>. Đẳng thức nào sau đây
là đẳng thức sai?
<b>A. </b><i>OB</i><i>DO</i> <b>B. </b><i>AB</i><i>DC</i> <b>C. </b><i>OA</i><i>OC</i> <b>D. </b><i>CB</i><i>DA</i>
<b>Câu 166.</b> Cho ba điểm <i>A</i>,<i>B</i>,<i>C</i> phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
<b>A. </b><i>AB</i><i>BC</i><i>AC</i> <b>B. </b><i>CA</i><i>AB</i><i>BC</i> <b>C. </b><i>BA</i><i>AC</i><i>BC</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i><i>CB</i>
<b>Câu 167.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>, <i>B</i>, <i>C</i>, <i>D</i> phân biệt. Khi đó, <i>AB</i><i>DC</i><i>BC</i><i>AD</i> bằng véc tơ nào sau đây?
<b>A. </b>0 <b>B. </b><i>BD</i> <b>C. </b><i>AC</i> <b>D. </b>2<i>DC</i><b> </b>
<b>Câu 168.</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i> với <i>I</i> là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
<b>A. </b><i>IA IC</i> 0 <b>B. </b><i>AB</i><i>DC</i> <b>C. </b><i>AC</i><i>BD</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AD</i><i>AC</i><b> </b>
<b>Câu 169.</b> Gọi <i>M</i> là trung điểm của đoạn <i>AB</i>. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
<b>A. </b><i>MA MB</i> 0 <b>B. </b> 1
2
<i>MA</i> <i>AB</i> <b>C. </b><i>MA</i><i>MB</i> <b>D. </b><i>AB</i>2<i>MB</i><b> </b>
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 171.</b> Cho điểm <i>B</i> nằm giữa hai điểm <i>A </i>và <i>C</i>, với <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>AC</i>6<i>a</i>. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng
thức đúng?
<b>A. </b><i>BC</i> 2<i>AB</i> <b>B. </b><i>BC</i>4<i>AB</i> <b>C. </b><i>BC</i> 2<i>AB</i> <b>D. </b><i>BC</i> 2<i>BA</i>
<b>Câu 172.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i>, <i>N</i>, <i>P</i> lần lượt là trung điểm các cạnh <i>AB</i>, <i>AC</i>, <i>BC</i> . Hỏi <i>MP</i><i>NP</i>
bằng vec tơ nào?
<b>A. </b><i>AM</i> <b>B. </b><i>PB</i> <b>C. </b><i>AP</i> <b>D. </b><i>MN</i>
<b>Câu 173.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G </i>và trung tuyến <i>AM</i>. Khẳng định nào sau đây là sai?
<b>A. </b><i>GA</i>2<i>GM</i> 0 <b>B. </b><i>GA GB GC</i> 0 <b>C. </b><i>AM</i> 2<i>MG</i> <b>D. </b><i>AG</i><i>BG CG</i> 0
<b>Câu 174.</b> Cho lục giác đều <i>ABCDEF</i> và <i>O</i> là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
<b>A. </b><i>OA OC</i> <i>OE</i>0 <b>B. </b><i>BC</i><i>FE</i><i>AD</i> <b>C. </b><i>OA OB OC</i> <i>EB</i> <b>D. </b><i>AB CD</i> <i>FE</i>0
<b>Câu 175.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i>. Tính <i>AB</i><i>AC</i><i>AD</i> ?
<b>A. </b>2<i>a</i> 2 <b>B. </b>3<i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 2 <b>D. </b>2<i>a</i>
<b>Câu 176.</b> Cho <i>ABC</i> vuông tại <i>A</i> và <i>AB</i>3, <i>AC</i> 4. Véctơ <i>CB</i><i>AB</i> có độ dài bằng
<b>A. 13 </b> <b>B. 2 13 </b> <b>C. 2 3 </b> <b>D. </b> 3
<b>Câu 177.</b> Cho <i>ABC</i> với <i>G</i> là trọng tâm. Đặt <i>CA</i><i>a</i>, <i>CB</i><i>b</i>. Khi đó, <i>AG</i> được biểu diễn theo hai
vectơ <i>a</i> và <i>b</i> là
<b>A. </b> 2
3
<i>a</i> <i>b</i>
<i>AG</i> <b>B. </b> 2
3
<i>a b</i>
<i>AG</i> <b>C. </b> 2
3
<i>a b</i>
<i>AG</i> <b>D. </b> 2
3
<i>a b</i>
<i>AG</i>
<b>Câu 178.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> và <i>I</i> thỏa <i>IA</i>3<i>IB</i>. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
<b>A. </b><i>CI</i> <i>CA</i>3<i>CB</i> <b>B. </b> 1
2
<i>CI</i> <i>CB</i><i>CA</i> <b>C. </b> 1
2
<i>CI</i> <i>CA</i> <i>CB</i> <b>D. </b><i>CI</i> 3<i>CB CA</i>
<b>Câu 179.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có cạnh bằng <i>a</i>. Khi đó <i>AB</i> <i>AD</i> bằng:
<b>A. </b><i>a</i> 2 <b>B. </b> 2
2
<i>a</i>
<b>C. </b>2<i>a</i> <b>D. </b><i>a</i>
<b>Câu 180.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> có cạnh bằng <i>a</i>. Khi đó <i>AB</i><i>AC</i> bằng:
<b>A. </b> 5
2
<i>a</i>
<b>B. </b> 3
2
<i>a</i>
<b>C. </b> 3
3
<i>a</i>
<b>D. </b><i>a</i> 5
<b>Câu 181.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> biết <i>AB</i>4<i>a</i> và <i>AD</i>3<i>a</i> thì độ dài <i>AB</i><i>AD</i>?
<b>A. </b>7<i>a</i> <b>B. </b>6<i>a</i> <b>C. </b>2<i>a</i> 3 <b>D. </b>5<i>a</i>
<b>Câu 182.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> đều có độ dài cạnh bằng <i>a</i>. Độ dài <i>AB</i><i>BC</i> bằng
<i><b>N</b></i>
<i><b>P</b></i>
<i><b>M</b></i> <i><b>N</b></i> <i><b>M</b></i> <i><b>P</b></i>
<i><b>P</b></i>
<i><b>M</b></i>
<b>A. </b><i>a</i> <b>B. </b>2<i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 3 <b>D. </b> 3
2
<i>a</i>
<b>Câu 183.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> có cạnh <i>a</i>. Giá trị <i>AB</i><i>CA</i> bằng bao nhiêu?
A. 2<i>a</i> <b>B. </b><i>a</i> <b>C. </b><i>a</i> 3 <b>D. </b> 3
2
<i>a</i>
<b>Câu 184.</b> Cho ba lực
3
<i>F</i> là:
<b>A. </b>
<b>Câu 185.</b> Cho hình chữ nhật <i>ABCD</i>, gọi <i>O</i> là giao điểm của <i>AC</i> và <i>BD</i>, phát biểu nào là đúng?
<b>A. </b><i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> <b>B. </b><i>AC</i><i>BD</i>
<b>C. </b> <i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> 0 <b>D. </b><i>AC</i><i>AD</i><i>AB</i>
<b>Câu 186.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>, trọng tâm là <i>G</i>. Phát biểu nào là đúng?
<b>A. </b><i>AB</i><i>AC</i> <b>B. </b><i>GA GB</i> <i>GC</i>
<b>C. </b> <i>AB</i><i>AC</i> 2<i>a</i> <b>D. </b> <i>AB</i><i>AC</i> 3 <i>AB</i><i>AC</i>
<b>Câu 187.</b> 0159<b>:</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, trọng tâm là <i>G</i>. Phát biểu nào là đúng?
<b>A. </b><i>AB</i><i>BC</i> <i>AC</i> <b>B. </b> <i>GA</i> <i>GB</i> <i>GC</i> 0
<b>C. </b> <i>AB</i><i>BC</i> <i>AC</i> <b>D. </b> <i>GA</i><i>GB</i><i>GC</i> 0
<b>Câu 188.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i> và <i>M</i> là trung điểm của <i>BC</i>. Đẳng thức vectơ nào sau đây
đúng?
<b>A. </b>2<i>AM</i> 3<i>AG</i> <b>B. </b><i>AM</i> 2<i>AG</i>
<b>C. </b> 3
2
<i>AB</i><i>AC</i> <i>AG</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i>2<i>GM</i>
<b>Câu 189.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, gọi <i>M</i> là trung điểm của <i>BC</i> và <i>G</i> là trọng tâm của tam giác <i>ABC</i>. Câu
nào sau đây đúng?
<b>A. </b><i>GB GC</i> 2<i>GM</i> <b>B. </b><i>GB GC</i> 2<i>GA</i>
<b>C. </b><i>AB</i><i>AC</i>2<i>AG</i> <b>D. </b><i>GA GB</i> <i>GC</i>
<b>Câu 190.</b> Cho hình bình hành <i>ABCD</i> có <i>O</i> là giao điểm của <i>AC</i> và <i>BD</i>.Tìm câu sai?
F3
F2
F1
<b>M</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>A. </b><i>AB</i><i>AD</i><i>AC</i> <b>B. </b> 1
<i>OA</i> <i>BA CB</i>
<b>C. </b><i>OA OB</i> <i>OC</i><i>OD</i> <b>D. </b><i>OB OA</i> <i>DA</i>
<b>Câu 191.</b> Phát biểu nào là sai?
<b>A. Nếu </b><i>AB</i><i>AC</i> thì <i>AB</i> <i>AC</i> . <b>B. </b><i>AB</i><i>CD</i> thì <i>A B C D</i>, , , thẳng hàng.
<b>C. Nếu </b>3<i>AB</i>7<i>AC</i>0 thì <i>A B C</i>, , thẳng hàng. <b>D. </b><i>AB CD</i> <i>DC</i><i>BA</i>.
<b>Câu 192.</b> Cho ba điểm <i>M N P</i>, , thẳng hàng, trong đó điểm <i>N</i> nằm giữa hai điểm <i>M</i> và <i>P</i>. Khi đó các
cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
<b>A. </b><i>MN</i> và <i>PN</i> <b>B. </b><i>MN</i> và <i>MP</i> <b>C. </b><i>MP</i> và <i>PN</i> <b>D. </b><i>NM</i> và <i>NP</i>
<b>Câu 193.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> với đường cao <i>AH</i>. Đẳng thức nào sau đây đúng?
<b>A. </b><i>HB</i><i>HC</i> <b>B. </b> <i>AC</i> 2 <i>HC</i> <b>C. </b> 3
2
<i>AH</i> <i>HC</i> <b>D. </b><i>AB</i><i>AC</i>
<b>Câu 194.</b> Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm <i>O</i> là trung điểm của đoạn <i>AB</i>.
<b>A. </b><i>OA</i><i>OB</i><b> </b> <b>B. </b><i>OA OB</i> <b>C. </b><i>AO</i><i>BO</i> <b>D. </b><i>OA OB</i> 0
<b>Câu 195.</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
<b>A. </b> 3<i>a b</i> và 1 6
2<i>a</i> <i>b</i>
<b>B. </b> 1
2<i>a</i> <i>b</i>
và 2<i>a b</i>
<b>C. </b>1
2<i>a</i><i>b</i> và
1
2<i>a</i> <i>b</i>
<b>D. </b>1
2<i>a</i><i>b</i> và <i>a</i>2<i>b</i>
<b>Câu 196.</b> Cho hai vectơ
<b>A. </b><i>u</i>2<i>a</i>3<i>b</i> và 1 3
2
<i>v</i> <i>a</i> <i>b</i> <b>B. </b> 3 3
5
<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và 2 3
5
<i>v</i> <i>a</i> <i>b</i>
<b>C. </b> 2 3
3
<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và <i>v</i>2<i>a</i>9<i>b</i> <b>D. </b> 2 3
2
<i>u</i> <i>a</i> <i>b</i> và 1 1
3 4
<i>v</i> <i>a</i> <i>b</i>
<b>Câu 197.</b> Biết rằng hai vec tơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương nhưng hai vec tơ 2<i>a</i>3<i>b</i> và <i>a</i>
<b>A. </b>1
2 <b>B. </b>
3
2
<b>C. </b> 1
2
<b>D. </b>3
2
<b>Câu 198.</b> Cho 4 điểm bất kỳ <i>A B C D</i>, , , . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
<b>A. </b><i>OA CA CO</i> <b>B. </b><i>BC</i><i>AC</i><i>AB</i>0
<b>C. </b><i>BA OB OA</i> <b>D. </b><i>OA OB</i> <i>BA</i>
<b>Câu 199.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>. Để điểm <i>M</i> thoả mãn điều kiện <i>MA MB</i> <i>MC</i>0 thì <i>M</i> phải thỏa mãn
mệnh đề nào?
<b>A. </b><i>M</i> là điểm sao cho tứ giác <i>ABMC</i> là hình bình hành.
<b>B. </b><i>M</i> là trọng tâm tam giác <i>ABC</i>.
<b>Câu 200.</b> Gọi <i>AM</i> là trung tuyến của tam giác <i>ABC</i>, <i>I</i> là trung điểm của <i>AM</i>. Đẳng thức nào sau đây
đúng?
<b>A. </b>2<i>IA IB</i> <i>IC</i>0 <b>B. </b> <i>IA IB</i><i>IC</i>0
<b>C. </b><i>IA IB</i> <i>IC</i>0 <b>D. </b><i>IA IB</i> <i>IC</i>0
<b>Câu 201.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có bao nhiêu điểm <i>M</i> thỏa <i>MA</i><i>MB</i><i>MC</i> 5?
<b>A. 1</b> <b>B. </b>2
<b>C. vô số </b> <b>D. Khơng có điểm nào </b>
<b>Câu 202.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có trọng tâm <i>G</i>. Gọi <i>A B C</i><sub>1</sub>, <sub>1</sub>, <sub>1</sub> lần lượt là trung điểm của <i>BC CA AB</i>, , .
Chọn khẳng định sai?
<b>A. </b><i>GA</i><sub>1</sub><i>GB</i><sub>1</sub><i>GC</i><sub>1</sub>0 <b>B. </b><i>AG</i><i>BG CG</i> 0
<b>C. </b><i>AA</i><sub>1</sub><i>BB</i><sub>1</sub><i>CC</i><sub>1</sub>0 <b>D. </b><i>GC</i>2<i>GC</i><sub>1</sub>
<b>Câu 203.</b> Cho hai điểm cố định <i>A B</i>, ; gọi <i>I</i> là trung điểm <i>AB</i>. Tập hợp các điểm <i>M</i> thoả:
<i>MA</i><i>MB</i> <i>MA</i><i>MB</i> là:
<b>A. Đường trịn đường kính </b><i>AB</i> <b>B. Trung trực của </b><i>AB</i>.
<b>C. Đường trịn tâm </b><i>I</i> , bán kính <i>AB</i>. <b>D. Nửa đường trịn đường kính </b><i>AB</i>
<b>A. </b><i>i</i>
<b>A. </b>
<b>A. </b><i>x</i>
<b>A. </b><i>BA</i>
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 209.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>
của tam giác <i>ABC</i> là
<b>A. </b><i>G</i>
<b>Câu 211.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>A B C</i>, , <b>B. </b><i>B C D</i>, , <b>C. </b><i>A B D</i>, , <b>D. </b><i>A C D</i>, ,
<b>Câu 212.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>a</i>(<i>m</i>2; 2<i>n</i>1),<i>b</i>
<b>A. </b><i>m</i>5,<i>n</i>2 <b>B. </b> 5, 3
2
<i>m</i> <i>n</i> <b>C. </b><i>m</i>5,<i>n</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>5,<i>n</i> 3
<b>Câu 213.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>A</i>( 1; 4), (2;3) <i>I</i> . Tìm tọa độ <i>B</i>, biết <i>I </i>là trung điểm của đoạn <i>AB</i>.
<b>A. </b> 1 7;
2 2
<i>B</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>B. (5; 2)</b><i>B</i> <b>C. </b><i>B</i>( 4;5) <b>D. </b><i>B</i>(3; 1)
<b>Câu 214.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm <i>M</i>(2;3), (0; 4), ( 1;6)<i>N</i> <i>P</i> lần lượt là trung điểm của các
cạnh <i>BC</i>, <i>CA</i>, <i>AB</i> của tam giác <i>ABC</i>. Tọa độ đỉnh <i>A</i> là
<b>A. ( 3; 1)</b><i>A</i> <b>B. (1;5)</b><i>A</i> <b>C. </b><i>A</i>( 2; 7) <b>D. </b><i>A</i>(1; 10)
<b>Câu 215.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho hình bình hành <i>ABCD</i> có (2; 3), (4;5)<i>A</i> <i>B</i> và 0; 13
3
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
là trọng
tâm tam giác <i>ADC</i>. Tọa độ đỉnh <i>D</i> là
<b>A. </b><i>D</i>
<b>Câu 216.</b> Trong mặt phẳng<i>Oxy</i> cho hình bình hành <i>ABCD</i>, biết <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 217.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 218.</b> Tọa độ trung điểm <i>M</i> của đoạn thẳng <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 219.</b> Cho <i>a</i>(0,1)<b>, </b><i>b</i> ( 1; 2)<b>, </b><i>c</i> ( 3; 2)<b>. Tọa độ của </b><i>u</i>3<i>a</i>2<i>b</i>4<i>c</i><b>: </b>
<b>A. </b>
<b>Câu 220.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i> cho tam giác <i>ABC</i> có <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 221.</b> Cho <i>M</i>
<i>B</i> là:
<b>A. </b>
<b>A. </b>
<b>A. Qua gốc tọa độ </b><i>O</i> là
<b>C. Qua trục tung là </b>
<b>Câu 224.</b> Tam giác <i>ABC</i> có <i>C</i>
và <i>B</i> là:
<b>A. </b><i>A</i>
<b>C. </b><i>A</i>
<b>Câu 225.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>MNP</i> có <i>M</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 226.</b> Cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 227.</b> Cho <i>M</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 228.</b> Cho hai vectơ <i>a</i> và <i>b</i> không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương?
<b>A. </b>1
2<i>a b</i> và
1
2<i>a</i> <i>b</i>
<b>B. </b>1
2<i>a</i><i>b</i> và <i>a</i>2<i>b</i>
<b>C. </b> 1
2<i>a b</i>
và 2<i>a b</i> <b>D. </b>3<i>a</i><i>b</i> và 1 6
2<i>a</i> <i>b</i>
<b>Câu 229.</b> Cho <i>a</i>
<b>A. </b><i>m</i>
3
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
là trọng tâm. Tọa độ C là:
<b>A. </b><i>C</i>
<b>Câu 231.</b> Cho <i>a</i> 3<i>i</i> 4<i>j</i> và <i>b</i> <i>i</i> <i>j</i>. Tìm phát biểu sai?
<b>A. </b> <i>a</i> 5 <b>B. </b><i>b</i> 0 <b>C. </b><i>a b</i>
<b>Câu 232.</b> Cho <i>A</i>
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
. Ta có <i>AB</i><i>x AC</i> thì giá trị <i>x</i> là:
<b>A. </b><i>x</i>3 <b>B. </b><i>x</i> 3 <b>C. </b><i>x</i>2 <b>D. </b><i>x</i> 2
<b>A. </b> 1
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<b> </b> <b>B. </b>
2
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<b>C. </b>
2
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<b>D. </b>
1
2
<i>m</i>
<i>m</i>
<b>Câu 234.</b> Cho <i>a</i>
<b>A. </b><i>c</i>
<b>Câu 235.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, biết <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 236.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>ABC</i> <b>B. </b><i>ABD</i> <b>C. </b><i>ACD</i> <b>D. </b><i>BCD</i>
<b>Câu 237.</b> Cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 238.</b> Cho hai điểm <i>M</i>
có tọa độ là:
<b>A. </b>
2 2
<b>Câu 239.</b> Cho bốn điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>A B C</i>, , <b>B. </b><i>B C D</i>, , <b>C. </b><i>A B D</i>, , <b>D. </b><i>A C D</i>, ,
<b>Câu 240.</b> Cho <i>A</i>
<b>A. </b> 0;10
3
<b>B. </b>
10
0;
3
<sub></sub>
<b>C. </b>
10
; 0
3
<b>D. </b>
10
; 0
3
<sub></sub>
<b>Câu 241.</b> Cho ba điểm <i>A</i>
<b>A. </b> 5 4;
3 3
<sub></sub>
<b>B. </b>
5 4
;
3 3
<b>C. </b>
5 4
;
3 3
<sub></sub>
<b>D. </b>
5 4
;
3 3
<sub> </sub>
<b>Câu 242.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>a</i>(2;1), <i>b</i>(3; 4), <i>c</i>(7; 2). Tìm <i>m</i> và <i>n </i>để <i>c</i><i>ma</i><i>nb</i>?
<b>A. </b> 22; 3
5 5
<i>m</i> <i>n</i> <b>B. </b> 1; 3
5 5
<i>m</i> <i>n</i> <b>C. </b> 22; 3
5 5
<i>m</i> <i>n</i> <b>D. </b> 22; 3
5 5
<i>m</i> <i>n</i>
<b>Câu 243.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho <i>A m</i>
thẳng hàng?
<b>A. </b><i>m</i>3 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i> 2 <b>D. </b><i>m</i>1
<b>A.</b> <i>AB AC</i>. <i>R</i>. <b>B. </b><i>AB AC</i>. <i>AC AB</i>. <b>. </b>
<b>C. </b>(<i>AB AC BC</i>. ) <i>AB AC BC</i>( . )<b>. </b> <b>D. </b><i>AB AC</i>. <i>BA BC</i>. .
<b>Câu 245.</b> Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>2 . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
<b>A. </b>(<i>AB AC BC</i>. ) 2<i>BC</i>. <b>B. </b><i>BC CA</i>. 2.
<b>C. </b>(<i>AB</i><i>BC AC</i>). 4. <b><sub>D. </sub></b>(<i>AC</i><i>AC BA</i>). 2.
<b>Câu 246.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> tâm <i>O</i>. Câu nào sau đây sai?
<b>A.</b> <i>OA OB</i>. 0. <b>B. </b> . 1 .
2
<i>OA OC</i> <i>OA CA</i>.
<b>C. </b><i>AB AC</i>. <i>AB DC</i>. . <b><sub>D. </sub></b><i>AB AC</i>. <i>AC AD</i>. .
<b>Câu 247.</b> Cho hình vng <i>ABCD</i> cạnh <i>a</i> . Câu nào sau đây sai?
<b>A. </b><i>DA CB</i>. <i>a</i>2. <b>B. </b><i>AB CD</i>. <i>a</i>2.
<b>C. </b>(<i>AB</i><i>BC AC</i>). <i>a</i>2. <b><sub>D. </sub></b><i>AB AD CB CD</i>. . 0.
Giả thiết này dùng chung cho câu 248, 249, 250: Cho hình thang vng <i>ABCD</i>có đáy lớn <i>AB</i>4<i>a</i>, đáy
nhỏ <i>CD</i>2<i>a</i>, đường cao <i>AD</i>3<i>a</i>; <i>I</i> là trung điểm của <i>AD</i> .
<b>Câu 248.</b> <i>DA BC</i>. bằng :
<b>A. </b>9<i>a</i>2. <b>B. </b>15<i>a</i>2. <b>C. </b>0 . <b>D. </b>9<i>a</i>2
<b>Câu 249.</b> Câu nào sau đây sai?
<b>A. </b><i>AB DC</i>. 8<i>a</i>2. <b>B. </b><i>AD CD</i>. 0. <b>C. </b><i>AD AB</i>. 0. <b><sub>D. </sub></b><i>DA DB</i>. 0.
<b>Câu 250.</b> (<i>IA IB ID</i> ). bằng :
<b>A. </b>
2
3
2
<i>a</i>
. <b>B. </b>
2
3
2
<i>a</i>
. <b>C. </b>0. <b><sub>D. </sub></b>9<i>a</i>2.
<b>Câu 251.</b> Trong tam giác có
<b>A.</b> 30 . <b>B. </b>60. <b>C. </b>60 <b>D. </b>30.
<b>Câu 252.</b> Trong mặt phẳng
<b>A.</b> 60<i>o</i>. <b>B. </b>45 .<i>o</i> <b>C. </b>90<i>o</i>. <b>D. </b>120<i>o</i>.
Giả thiết sau đây dùng chung cho các câu 253, 254 : Cho tam giác đều <i>ABC</i> cạnh <i>a</i>, với các đường cao
<b>Câu 253.</b> Câu nào sau đây đúng?
<b>A. </b>
<b>A. </b>
2
. .
2
<i>a</i>
<i>AB AC</i> <b>B. </b>
2
.
8
<i>a</i>
<i>CB CK</i> . <b>C. </b>(<i>AB</i><i>AC BC</i>). <i>a</i>2. <b>D. </b>
2
.
2
<i>a</i>
<b>C. </b><i>AB CD</i>. <i>a</i>2. <b>D. </b>
<b>Câu 256.</b> Trong mặt phẳng
<b>A.</b>
<b>A. Đường trịn đường kính </b>
<b>B. Đường thẳng đi qua </b>
<b>Câu 258.</b> Cho hai điểm
<b>C. Đường tròn </b>
<b>Câu 259.</b>Tam giác <i>ABC</i> vng ở <i>A</i> và có góc <i>B</i>50O. Hệ thức nào sau đây là <b>sai</b>?
<b>A.</b>
, 130
<i>AB BC</i> . <b>B.</b>
, 40
<i>BC AC</i> .
<b>C.</b>
, 50
<i>AB CB</i> . <b>D.</b>
, 120
<i>AC CB</i> .
<b>Câu 260.</b>Cho <i>a</i> và <i>b</i> là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Trong các kết quả sau đây,
hãy chọn kết quả đúng:
<b>Phần 2. BÀI TẬP TỰ LUẬN </b>
<b>Chuyên đề 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ </b>
<b>BT 1.</b> Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 7 <sub>2</sub> 3 6
5 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b) 2
3 2
3 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
c)
2
2
1 5
2 3 9
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
d) 2
5 2 4 11
( 12) 5
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
d) 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
e)
2 5
2.
1 3 2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
f) <sub>2</sub> 2 3 4
6 5 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
g) 2
3 5 2 8 4
3 10 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>BT 2.</b> Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2
(2 )(2 ) 3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b)
1
1
( 3) 8
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
c) 4
( 3) 2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
d)
4 2
2 2
2 1
16 5 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
d)
2
2 2
1
(25 ) 9 6 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
e) 2
2 3
2 3 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
f) 2 2 6
2 2 4
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
g)
2 1
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<b>Chuyên đề 2. XÉT TÍNH CHẴN – LẺ CỦA HÀM SỐ </b>
<b>BT 3.</b> Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)
3
3
( )
4 4
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b) 2
1 1
( ) <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
c) <i>f x</i>( ) 2<i>x</i> 9<sub>3</sub> 9 2<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
d)
2 2
1 1
( )
1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
e)
3
( )
2 3 3 2
<i>x x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
f) 2
2 1 2 1
( )
8 12
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Chuyên đề 3. XÁC ĐỊNH PARABOL. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN -VẼ ĐỒ THỊ </b>
<b>BT 4.</b> Xác định parabol ( )<i>P</i> và vẽ chúng trong các trường hợp sau:
a) 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> đi qua các điểm <i>A</i>(1;0), (2;8), (0; 6).<i>B</i> <i>C</i>
b) 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx</i>2 đi qua các điểm <i>A</i>(1;5), ( 2;8).<i>B</i>
c) 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> đi qua điểm <i>A</i>(0;5) và có đỉnh <i>I</i>(3; 4).
d) 2
e) 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> 4<i>x c</i> có hồnh độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm <i>A</i>( 2;1).
f) 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>x</i> <i>bx c</i> đi qua điểm <i>A</i>(1;0) và có tung độ đỉnh bằng 1.
g) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx</i>3 có đỉnh <i>I</i>(3;6).
h) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>24<i>x c</i> có trục đối xứng là <i>x</i>2 và cắt trục hoành tại <i>M</i>(3;0).
i) ( ) :<i>P</i> <i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> có trục đối xứng là <i>x</i>1 và cắt trục tung tại điểm <i>M</i>(0; 4).
j) ( ) :<i>P</i> <i>y</i>2<i>x</i>2<i>bx c</i> cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 1 và cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1.
k) ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx c</i> , biết ( )<i>P</i> có giá trị nhỏ nhất 3
4
khi 1
2
<i>x</i> và qua <i>M</i>(1;1).
<b>BT 5.</b> Cho parabol 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i> 4<i>x</i>5.
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số ( ).<i>P</i>
b) Dựa vào đồ thị ( ),<i>P</i> hãy biện luận số nghiệm phương trình: <i>x</i>24<i>x</i> 5 <i>m</i> 0.
<b>BT 6.</b> Cho parabol ( ) :<i>P</i> <i>y</i> <i>x</i>2 3<i>x</i>2.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ).<i>P</i> Suy ra đồ thị hàm số ( ) :<i>P</i><sub>1</sub> <i>y</i> <i>x</i>2 3<i>x</i>2 .
b) Dựa vào đồ thị ( ),<i>P</i><sub>1</sub> tìm <i>m</i> để <i>x</i>23<i>x</i> 2 3<i>m</i>2 có 4 nghiệm phân biệt ?
<b>BT 7.</b> Cho parabol 2
( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i> <i>bx c</i> , (<i>a</i>0).
a) Tìm các hệ số <i>a b c</i>, , của parabol ( ),<i>P</i> biết rằng ( )<i>P</i> cắt trục hoành tại hai điểm <i>A B</i>, có
hồnh đơ lần lượt là 1; 2 và có trục đối xứng là đường thẳng 2<i>x</i> 3 0.
b) Chứng minh đường thẳng <i>d y</i>: <i>mx</i>2 luôn cắt ( )<i>P</i> tại hai điểm phân biệt có hồnh độ
1, 2
<i>x</i> <i>x</i> với mọi giá trị của tham số <i>m</i>. Tìm <i>m</i> để <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 2 6.
<b>BT 8.</b> Cho parabol ( ) :<i>P</i> <i>y</i><i>ax</i>2<i>bx c</i> , (<i>a</i>0).
a) Tìm <i>a b c</i>, , của parabol ( ),<i>P</i> biết rằng ( )<i>P</i> đi qua <i>A</i>(1;3) và có đỉnh là 1 3;
2 4
<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>
b) Chứng minh đường thẳng <i>d y</i>: (2<i>m</i>3)<i>x</i>3 ln cắt parabol ( )<i>P</i> vừa tìm được tại 2 điểm
phân biệt , <i>A B</i> với mọi giá trị của <i>m</i>. Tìm giá trị của <i>m</i> để trung điểm <i>K</i> của đoạn thẳng
<i>AB</i> nằm trên đường thẳng :<i>y</i>2 .<i>x</i>
<b> Chuyên đề 4. PHƯƠNG TRÌNH CĨ ẨN Ở MẪU </b>
<b>BT 9.</b> Giải các phương trình sau
a) 6 3 2 1
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b)
1 3 2
2 4 2 4
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
c)
2 5
1 2 1
<i>x</i> <i>x</i>
d) 4 3
1 2
<i>x</i> <i>x</i>
e)
2
2
3 2 4 15
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
f)
1 1
2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub>
g) 3 1 3
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
h)
4 4
2
i)
1 3 5
2 2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
k)
6 2 18
1
5 8 5 8
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
l)
2 1 3 1 7
4
1 2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
m)
3 1 9
1 2 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> n)
2 2 2
2
7 3
3 3 9
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Chuyên đề 5. GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT </b>
<b>BT 10.</b> Giải và biện luận các phương trình sau:
a) (<i>m</i>22<i>m</i>8)<i>x</i> 4 <i>m</i>. b) (<i>m</i>1)<i>x</i><i>m</i>23<i>m</i>2.
c) (2<i>m</i>3)<i>x</i><i>m m</i>(2 5) 3. d) (<i>m</i>21)<i>x</i><i>m</i>33<i>m</i>22 .<i>m</i>
e) (<i>m m</i>5)<i>x</i> 4 6<i>x</i>2 .<i>m</i> f) <i>m x</i>2 18(6<i>x</i>3) .<i>m</i>
g) <i>m x</i>2( 1) 2<i>mx</i>3(5<i>x m</i> ). h) <i>m x</i>2 <i>m x</i>( 1) 1.
i) <i>m x</i>2( 1) 2(<i>mx</i>2). j) (<i>m</i>1)(<i>x</i> 1) <i>m</i>21.
<b>BT 11.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có nghiệm ?
a) 3
1 2
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
b)
1
2.
1
<i>x m</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
c) 2 1 2 1 1
1 1
<i>mx</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
d)
3 2 5 3
1
1 1
<i>x m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Chuyên đề 6. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI & BÀI TỐN LIÊN QUAN </b>
<b>BT 12.</b> Giải và biện luận các phương trình bậc hai sau:
a) <i>x</i>22<i>mx</i>(<i>m</i>2)(<i>m</i> 3) 0. b) <i>x</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i> 3 0.
c) <i>mx</i>2 (1 2 )<i>m x m</i> 2 0. d) (<i>m</i>1)<i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 0.
<b>BT 13.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 1 nghiệm cho trước. Tính nghiệm cịn lại.
a) <i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 2 4 0 <i>x</i><sub>1</sub> 7. b) 2<i>x</i>2(<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 0 <i>x</i> 1.
c) <i>x</i>22(1<i>m x m</i>) 2 3 0 <i>x</i><sub>1</sub>6. d) (2<i>m</i>3)<i>x</i>22(2<i>m</i>3)<i>x</i> 1 2<i>m</i>0 <i>x</i> 1.
<b>BT 14.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt:
a) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 7 0. b) <i>x</i>25<i>x</i>3<i>m</i> 1 0.
c) <i>x</i>22<i>x m</i> 3 0. d) <i>mx</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i> 0.
<b>BT 15.</b> Tìm tham số <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
a) <i>x</i>25<i>x</i>3<i>m</i> 1 0. b) 2<i>x</i>212<i>x</i>15<i>m</i>0.
c) <i>mx</i>22(<i>m</i>2)<i>x</i> 3 0. d) (<i>m</i>1)<i>x</i>2 (2 <i>m x</i>) 1 0.
<b>BT 16.</b> Tìm <i>m</i> để các phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> thỏa điều kiện cho trước:
a) (<i>m</i>1)<i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 0. 4(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>)7<i>x x</i><sub>1 2</sub>.
b) (<i>m</i>1)<i>x</i>2(2<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 0. 3<i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i><sub>2</sub>4<i>x x</i><sub>1 2</sub> 1.
c) <i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 2 4 0. <i>x</i>12<i>x</i>22 17.
d) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 2 3 0. <i>x x</i><sub>1</sub>2. <sub>2</sub><i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub>2 0.
e) <i>x</i>2(2<i>m</i>1)<i>x m</i> 22<i>m</i> 1 0. <i>x</i><sub>1</sub>23<i>x x</i><sub>1 2</sub><i>x</i><sub>2</sub>2 9 0.
f) <i>x</i>22(<i>m</i>3)<i>x m</i> 24<i>m</i> 5 0. 1 2
2 1
6.
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
g) <i>x</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 23<i>m</i> 4 0. <i>x</i><sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> 2 <i>x x</i><sub>1 2</sub> 8.
h) <i>x</i>24<i>x m</i> 1 0. <i>x</i>1 <i>x</i>2 6.
j) (<i>m</i>1)<i>x</i>22<i>mx</i> 9 3<i>m</i>0. 2(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>)2 <i>x</i><sub>1</sub>(2<i>x</i><sub>2</sub> 1) <i>x</i><sub>2</sub>(2<i>x</i><sub>1</sub>1).
k) (<i>m</i>1)<i>x</i>2(2<i>m</i>3)<i>x m</i> 0. 3 <i>x</i>1<i>x</i>2 2.
l) <i>mx</i>22(<i>m</i>1)<i>x m</i> 3 0. <i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i>3<sub>2</sub> 2(<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>).
<b>BT 17.</b> Cho phương trình: <i>mx</i>42(<i>m</i>1)<i>x</i>2 <i>m</i> 2 0 ( )
a) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) vơ nghiệm.
b) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 2 nghiệm phân biệt.
c) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt.
d) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 4 nghiệm phân biệt.
<b>BT 18.</b> Cho phương trình: 3 2
(1<i>m x</i>) 2<i>mx</i> <i>mx</i> 1 0 ( )
a) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có nghiệm duy nhất.
b) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 2 nghiệm.
c) Tìm tham số <i>m</i> để phương trình ( ) có 3 nghiệm phân biệt.
<b>Chuyên đề 7. PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC – TRỊ TUYỆT ĐỐI </b>
<b>BT 19.</b> Giải các phương trình trị tuyệt đối sau:
a) 2<i>x</i>23<i>x</i> 5 5<i>x</i>5. b) 5 3<i>x</i>2 <i>x</i> 4 2<i>x</i>2.
c) <i>x</i> 2 3<i>x</i>2 <i>x</i> 2. d) 4<i>x</i> 1 <i>x</i>22<i>x</i>4.
e) <i>x</i>26<i>x</i> 9 2<i>x</i>1 . f) 4<i>x</i>212<i>x</i> 9 3<i>x</i>2 .
g) 2 3 2 <i>x</i> <i>x</i> 1 . h) 3<i>x</i>29<i>x</i> 1 <i>x</i> 2 .
i) 3<i>x</i> 4 <i>x</i> 2 . j) 5<i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i>21 .
k) 3<i>x</i>22<i>x</i> 6 <i>x</i>2 . l) <i>x</i>22<i>x</i> 2<i>x</i>2 <i>x</i> 2 .
m) (<i>x</i>2) <i>x</i> 4 1. n) (<i>x</i>3)<i>x</i> 1 4 .<i>x</i>
o) (<i>x</i>1) 7 <i>x</i> 12<i>x</i>21. p) <i>x</i>3 1 2<i>x</i>1 (<i>x</i>1).
<b>BT 20.</b> Giải các phương trình sau:
a) <i>x</i>23<i>x</i> 2 <i>x</i>3. b) 6<i>x</i>24<i>x</i> 3 <i>x</i> 4 0.
c) <i>x</i> 1 2 2<i>x</i>5. d) 3 <i>x</i> 1 <i>x</i>28<i>x</i>11.
e) <i>x</i>2 <i>x</i> 1 3 <i>x</i>. f) 5<i>x</i>221<i>x</i> 8 <i>x</i> 2.
g) 2 3<i>x</i>22<i>x</i> 1 1 3 .<i>x</i> h) 2<i>x</i> 12<i>x</i>218<i>x</i> 1 2.
<b>BT 21.</b> Giải các phương trình sau:
a) <i>x</i>25<i>x</i> 4 5 <i>x</i>25<i>x</i>280. b) 5 <i>x</i>2 2<i>x</i> 7 <i>x</i>22<i>x</i>3.
c) <i>x</i>23<i>x</i>3 3<i>x</i>29<i>x</i> 7 1 0. d) 2<i>x</i><i>x</i>2 6<i>x</i>212<i>x</i> 7 0.
e) (<i>x</i>3)(1<i>x</i>) 5 <i>x</i>22<i>x</i>7. f) (<i>x</i>2)(<i>x</i> 3) <i>x</i>2 <i>x</i> 2 2.
<b>BT 22.</b> Giải các phương trình sau:
a) 2<i>x</i> 1 2 <i>x</i>3. b) <i>x</i> 4 2<i>x</i> 6 1.
c) <i>x</i> 1 4<i>x</i> 1 <i>x</i>2. d) 3<i>x</i> 4 <i>x</i> 4 2 <i>x</i>.
<b>BT 23.</b> Giải các phương trình sau:
a) 2
(<i>x</i>3) <i>x</i> 5<i>x</i> 4 2<i>x</i>6. b) 2 2
(<i>x</i>3) <i>x</i> 4 <i>x</i> 9.
c) (<i>x</i>1) 2<i>x</i> 3 <i>x</i>24<i>x</i>3. d) (2<i>x</i>1) <i>x</i> 1 2<i>x</i>27<i>x</i>3.
e) 2 3
5(<i>x</i>1) <i>x</i> <i>x</i> 3 <i>x</i> 1. f) 2
2 2 2 2 1.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>BT 24.</b> Giải các phương trình sau:
a) 3 <i>x</i> 6 <i>x</i> 3 (3<i>x</i>)(6<i>x</i>). b) 2
2 2 2 4 2 2.
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
c) <i>x</i> 2 5 <i>x</i> (<i>x</i>2)(5<i>x</i>) 4. d) <i>x</i> 5<i>x</i>2 5<i>x</i> 5<i>x</i>2 7.
<b>BT 25.</b> Giải các phương trình sau:
a) 2 <i>x</i> 2 2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 1 4. b) <i>x</i>2 <i>x</i> 1 <i>x</i>2 <i>x</i> 1 2.
c) 2<i>x</i>23<i>x</i> 7 (<i>x</i>5) 2<i>x</i>21. d) (<i>x</i>4) <i>x</i>3 9 <i>x</i>3 <i>x</i> 12.
e) 2
(<i>x</i>3) <i>x</i> 8<i>x</i>48 <i>x</i> 24. f) <i>x</i> 1 1 4<i>x</i>2 3 .<i>x</i>
g) 2<i>x</i>2 <i>x</i> 9 2<i>x</i>2 <i>x</i> 1 <i>x</i> 4. h) <i>x</i>2153<i>x</i> 2 <i>x</i>28.
<b>Chuyên đề 8. HỆ PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>BT 26.</b> Giải hệ phương trình sau (khơng dùng máy tính)
a)
3 2 3
2 4
2 4 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
b)
3 2 2 2
2 1
2 3 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub> </sub>
c)
3 4 7
2 3 2
2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
3 4 2 3
2 2 3 6
2 3 7
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
e)
2 3 4
2 2 7
3 3 7
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
f)
3 2 4 1
6 4 8 2
3 2 4 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>BT 27.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a) 2<sub>2</sub> 3 <sub>2</sub>
3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
b)
2 2
4 3 1
2 1 0
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
c)
2 2
2 6
2 3
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
d)
2 2
2( 2)
8
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i>
e)
2 2
2 3 2
19
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
f) 2
2 3 4
2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
g)
2
2
3 2 8
5 2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
h)
2 2
6 2 0
8 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
i) <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>5
2 2 5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
2 3 7 12 1
1 0
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
k)
2 2
3 2 5 4
2 4 0
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
l) 2 2
2 5
7
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
m) 2<sub>2</sub> <sub>2</sub> 7 0
2 2 4 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
n) 2
4 9 6
3 6 3 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>BT 28.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a) <sub>2</sub> <sub>2</sub> 5
8
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
b) 2 2
11
2( ) 31
<i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>
c)
2 2
30
11
<i>x y</i> <i>xy</i>
d)
3 3
8
2 2
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>
e)
2 2
6
20
<i>x y</i> <i>y x</i>
<i>x y</i> <i>y x</i>
<sub></sub>
f) 3 3
( ) 2
2
<i>xy x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<b>BT 29.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a)
2
2
13 4
13 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub>
b)
2 3
2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
c)
4
3
4
3
<i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
e) 1 7 4
1 7 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub>
f)
2
2
3 2 3
3 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
<b>BT 30.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a) 1 2 1
10
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
b)
2 3 6
2( 2 ) 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub>
c)
2
2
3 2 3
2 2 2 13
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
d)
2 2 4 0
2 2 4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<sub></sub>
e) 2 2 7
3 2 23
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
f)
2 1 1
3 2 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
g)
2
2 6 2 1 1
(3 ) 1 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
h)
2 2
2 2
12
( )( ) 36
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>x y</i> <i>y</i>
<sub></sub>
<b>BT 31.</b> Giải các hệ phương trình sau:
a)
2
( 2) 5 1 2 6
1 0
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
b)
2
( 3) 2 3 4 11
2 0
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub>
1 3 3
4 2 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
d)
2 2
5 0
1 0
<i>y x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
e) 2 3
2 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub>
f)
2 2
( 5)( 1)
1 0
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>Chuyên đề 9. BẤT ĐẲNG THỨC – GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & NHỎ NHẤT </b>
<b>BT 32.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) <i>x y</i>; thì ta ln có: <i>x</i>2 2<i>y</i>22<i>xy</i>2<i>x</i>5<i>y</i> 4 0.
b) <i>a b c</i>; ; thì ta ln có: <i>a</i>2<i>b</i>2 4 <i>ab</i>2<i>a</i>2 .<i>b</i>
c) <i>a b</i>, thì ta ln có:
4 4
2 2
( 1).
2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>ab a b</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
d) <i>a</i> thì ta ln có: <i>a</i>44<i>a</i> 3 0.
e) 2 2
0
<i>a</i> <i>b</i>
thì ta ln có:
3
2 2
2 2
2 <i>ab</i> 0.
<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>ab b</i>
f) <i>a b c</i>, , thì ta ln có: <i>a</i>2<i>b</i>2<i>c</i>2 2(<i>a b c</i> ) 3.
g) <i>x y</i>; thì ta ln có: <i>x</i>2<i>y</i>2<i>xy</i>3<i>x</i>3<i>y</i> 3 0.
h) <i>x y z</i>, , thì ta ln có: 2 2 2
4y 3 14 2 12 6 .
<i>x</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>BT 33.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) <i>a b c</i> <i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i>, <i>a b c</i>; ; 0.
b) 2 2 1 1
2( ), ; 0.
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
c) <i>ab</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>a b</i> 1, <i>a b c</i>; ; 0.
<i>a</i> <i>b</i>
d)
2 2 2
2 2 2 , 0.
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i>
<i>abc</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> <i>b</i> <i>a</i>
<b>BT 34.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) Cho <i>a b</i>, là các số dương. Chứng minh:
2 2
<i>a b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
b) Cho <i>a b c</i>, , 0. Chứng minh:
2
<i>a b c</i>
<i>a b</i> <i>b c</i> <i>c</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
c) Cho , , <i>a b c</i>0 và <i>abc</i>1. Chứng minh: <i>a</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>c</i> <i>a</i> 8.
<i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
d) Cho <i>a b c</i>, , 0 và <i>a b c</i> 1. Chứng minh: 1 1 1 1 1 1 8.
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<b>BT 35.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) Cho <i>x y z</i>, , 0. Chứng minh:
2 2 2
2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i>
b) Cho <i>x y z</i>, , 0. Chứng minh:
2 2 2
2 2 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
c) Cho , , 0
1
<i>x y z</i>
<i>xyz</i>
<sub></sub>
Chứng minh:
3 3 3
3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 ) 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i>
d) Cho , , 0
3
<i>x y z</i>
<i>xy</i> <i>yz</i> <i>zx</i>
Chứng minh:
3 3 3
2 2 2
3
3 3 3 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i>
<b>BT 36.</b> Chứng minh các bất đẳng thức sau:
b) Cho , <i>x y</i>1. Chứng minh: 4 4
2
<i>xy</i>
<i>x y</i> <i>y x</i>
c) Cho <i>a</i>0, <i>b</i>0, <i>c</i>0. Chứng minh: 1 3 <sub>2</sub>
2( )
(<i>a b</i> ) (<i>a</i>2 )(<i>c b</i>2 )<i>c</i> <i>a b c</i>
d) Cho <i>x y</i>, thỏa: <i>xy</i>0. Chứng minh:
2 2 2 2
.
2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
<b>BT 37.</b> Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) 1 4 , 3.
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
b)
1
5 , 1.
20( 1)
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
c) 5 , 1
3 2 1 2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
d)
3 1
9 ; 1.
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
e) (2 1)(4 3 ), 1 4;
2 3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
f)
1 3
(2 1)(3 5 ), ;
2 5
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>
g) <i>y</i>(<i>a</i><i>x</i>) <i>a</i>2<i>x</i>2, <i>x</i>
<i>xy</i>
<b>BT 38.</b> Cho <i>x y z</i>, , là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i>
<b>BT 39.</b> Cho các số thực <i>x y z</i>, , không âm thỏa mãn điều kiện: <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: <i>P</i>2<i>x</i>23<i>y</i>25 .<i>z</i>2
<b>Chuyên đề 10. VECTƠ – HỆ TỌA ĐỘ </b>
<b>BT 40.</b> Cho tứ giác lồi<i>ABCD</i>. Gọi <i>E F</i>, lần lượt là trung điểm của <i>AB</i> và<i>CD</i>, <i>G</i> là trung điểm của <i>EF</i>
. Chứng minh rằng:
a) <i>AC</i><i>BD</i><i>AD</i><i>BC</i>2<i>EF</i> b) <i>AB CD</i> <i>AD CB</i>
c) <i>AB CD</i> <i>AC</i><i>BD</i> d) <i>GA GB GC GD</i> 2<i>EF</i>
<b>BT 41.</b> Cho 8 điểm <i>A B C D E F G H</i>, , , , , , , tùy ý. Chứng minh rằng:
a) <i>AB CD</i> <i>EA</i><i>CB</i><i>ED</i> b) <i>AB</i><i>AF</i><i>CD CB</i> <i>EF</i><i>ED</i>0
c) <i>AB CD</i> <i>EF</i><i>GA</i><i>GF</i><i>CB</i><i>ED</i> d) <i>AC</i><i>BF</i><i>GD</i><i>HE</i><i>AD</i><i>BE GC</i> <i>HF</i>
<b>BT 42.</b> Cho tam giác<i>ABC</i>. Gọi <i>M N P</i>, , lần lượt là trung điểm của các cạnh<i>BC CA AB</i>, , . <i>O</i> là điểm tùy
ý. Chứng minh rằng :
a) <i>AB</i><i>BC</i><i>AC</i>0 c) 1
2
<i>AP</i><i>BM</i> <i>AC</i> e) <i>OA OB OC</i> <i>OM</i><i>ON</i><i>OP</i>
a) Chứng minh rằng: 3 3
4 4
<i>AK</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
b) Cho tam giác <i>ABC</i>. Gọi <i>M</i> là điểm trên cạnh <i>BC</i> sao cho<i>MB</i> 2<i>MC</i> .
Chứng minh rằng : 1 2
3 3
<i>AM</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<b>BT 45.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, trọng tâm <i>G</i>. Gọi , <i>I J</i> là hai điểm thoả mãn: <i>IB</i><i>BA</i>, 2
3
<i>JA</i> <i>JC</i>.
a) Chứng minh rằng <i>AB CG</i> <i>AC</i><i>BG</i>
b) Phân tích vectơ <i>IJ</i>, <i>IG</i> theo hai vectơ <i>AB</i>, <i>AC</i>. Từ đó suy ra ba điểm <i>I G J</i>, , thẳng hàng
<b>Chuyên đề 11. HỆ TRỤC TỌA ĐỘ VÀ TÍCH VƠ HƯỚNG – HỆ THỨC LƯỢNG </b>
<b>BT 46.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(2;3), ( 5; 2), ( 2; 2).<i>B</i> <i>C</i>
a) Tìm <i>D</i> để <i>ABCD</i> là hình bình hành ?
b) Tính <i>CA CB</i>. . Suy ra cos<i>C</i> và cho biết góc <i>C</i> nhọn hay tù ?
c) Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên <i>BC</i>. Tìm tọa độ <i>H</i>.
d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> sao cho tam giác <i>ABM</i> vuông cân tại <i>M </i>.
<b>BT 47.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(9; 2), (2; 3), (7; 2). <i>B</i> <i>C</i>
a) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> để <i>ABDC</i> là hình bình hành ?
b) Tính <i>CA CB</i>. . Suy ra cos<i>C</i> và cho biết góc <i>C</i> nhọn hay tù ?
c) Gọi <i>H</i> là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên <i>BC</i>. Tìm tọa độ <i>H</i>.
d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> trên trục tung sao cho tam giác <i>BCM</i> vuông tại <i>B</i>.
<b>BT 48.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: (1; 1), (5; 3), (2;0).<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>
a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> vng. Tính chu vi và diện tích của tam giác <i>ABC</i>.
b) Xác định tọa độ chân đường cao <i>H</i> kẻ từ <i>C</i> của tam giác <i>ABC</i>.
c) Tìm điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>d x</i>: 2<i>y</i> 1 0 sao cho <i>AM</i> 5.
d) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> để <i>ABDC</i> là hình thang với đáy lớn <i>BD</i>3<i>AC</i>.
<b>BT 49.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>( 4;1), (2; 4), (2; 2). <i>B</i> <i>C</i>
a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> là tam giác cân.
b) Tìm tọa độ trực tâm <i>H</i> của tam giác <i>ABC</i>.
c) Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i>.
d) Tìm điểm <i>M</i> trên trục tung để tam giác <i>AMC</i> vuông tại <i>M</i>.
<b>BT 50.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> có: <i>A</i>(2;3), ( 1; 1), (6;6).<i>B</i> <i>C</i>
a) Hãy tính độ dài ba cạnh của tam giác <i>ABC</i>. Suy ra chu vi và tính diện tích.
c) Tìm tọa độ trọng tâm <i>G</i>, trực tâm <i>H</i>, tâm đường tròn ngoại tiếp <i>I</i> của tam giác <i>ABC</i>. Từ đó
chứng minh ba điểm <i>I H G</i>, , thẳng hàng.
d) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>AH</i> sao cho <i>M</i> cách đều <i>A</i> và <i>C</i>.
e) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> là chân đường phân giác trong của góc <i>E</i>.
<b>BT 51.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tứ giác <i>ABCD</i> có: (1;3), ( 1;1), (3; 3), (3;1).<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> <i>D</i>
a) Chứng minh <i>ABCD</i> là một hình thang vng tại <i>A</i> và .<i>B</i>
b) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> trên trục hoành sao cho <i>M</i> cách đều <i>A</i> và .<i>B</i>
c) Tìm tọa độ điểm <i>N</i> sao cho tam giác <i>NBC</i> vng cân tại .<i>I</i>
d) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> là chân đường phân giác trong của góc .<i>A</i>
<b>BT 52.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 1;1), (1; 3), (3; 1). <i>B</i> <i>C</i>
a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> cân. Suy ra diện tích tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm tọa độ chân đường cao xuất phát từ đỉnh .<i>C</i>
<b>BT 53.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 6; 4), (0;7), (3;1). <i>B</i> <i>C</i>
a) Chứng minh <i>ABC</i> là một tam giác vng cân. Tính diện tích tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm tọa độ điểm <i>D</i> sao cho tứ giác <i>ABCD</i> là hình thang vng đáy <i>AD</i>3<i>BC</i>.
c) Tìm tọa độ điểm <i>E</i> trên trục hồnh sao cho <i>CE AB</i>.
d) Tìm tọa độ điểm <i>F</i> là chân đường phân giác trong của góc .<i>A</i>
<b>BT 54.</b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với: <i>A</i>( 2; 4), (2; 6), (3;6). <i>B</i> <i>C</i>
a) Chứng minh tam giác <i>ABC</i> vng. Tính diện tích tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm tọa độ <i>H</i> là hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i> lên <i>BC</i>.
c) Tìm tọa độ điểm <i>M</i> thuộc trục tung sao cho <i>MA MB</i> đạt giá trị nhỏ nhất.
<b>BT 55.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho tam giác <i>ABC</i> với <i>A</i>( 4;3), (1; 4), (1; 2). <i>B</i> <i>C</i>
a) Tìm tọa độ trực tâm <i>H</i> và tâm <i>I</i> của đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i>.
b) Tìm <i>M</i> thuộc đường thẳng <i>AC</i> sao cho <i>T</i> <i>MA</i>2<i>MB</i>4<i>MC</i> nhỏ nhất.
<b>BT 56.</b> Trong mặt phẳng tọa độ <i>Oxy</i>, cho hai điểm <i>A</i>(1; 2), (3; 4).<i>B</i> Tìm tọa độ điểm:
a) <i>P</i> thuộc <i>Ox</i> sao cho <i>PA PB</i> nhỏ nhất.
b) <i>Q</i> thuộc <i>Ox</i> sao cho <i>QA QB</i> lớn nhất.
<b>BT 57.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có 0
4, 7, 120 .
<i>AB</i> <i>AC</i> <i>BAC</i>
a) Tính <i>BC R r</i>, , , trung tuyến <i>CM</i>.
b) Gọi <i>AD</i> là đường phân giác trong của góc <i>A</i>. Tính <i>AD</i>.
<b>BT 58.</b> Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>AB</i>2, <i>AC</i>3, <i>BAC</i>120 .0
a) Tính <i>AB AC</i>. và độ dài trung tuyến <i>AM</i>.
b) Gọi <i>AD</i> là phân giác trong của góc <i>A</i> của tam giác <i>ABC</i>. Phân tích <i>AD</i> theo hai véctơ <i>AB</i>
và <i>AC</i>. Suy ra độ dài đoạn <i>AD</i>.
<b>BT 59.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, có <i>AB</i>7, <i>AC</i>5 và <i>BAC</i>120 .0
a) Tính tích vơ hướng <i>AB AC</i>. và độ dài đoạn <i>BC</i>.
b) Tính độ dài các đường trung tuyến: <i>AM BN CP</i>, , .
<b>BT 60.</b> Cho tam giác <i>ABC</i>, hãy tính <i>h<sub>a</sub></i>, , <i>R r</i> và số đo các góc trong các trường hợp sau:
a) <i>AB</i>20, <i>AC</i>16, <i>BC</i>12. b) <i>BC</i>8, <i>AB</i>5, <i>ABC</i>60 .<i>o</i>
c) <i>BC</i>12, <i>AC</i>13, <i>m<sub>a</sub></i> 8. d) 60 , 10, 5 3
3
<i>o</i>
<i>BAC</i> <i>BC</i> <i>r</i>