Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.95 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2017 - 2018</b>
<b> Mơn: Tốn 11 (Đại số)</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian</i>
<i>phát đề) </i>
Họ, tên thí
sinh:...
Lớp:……..
<b>Mã đề 110</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)</b>
<b>Câu 1:</b> Khẳng định nào sau đây là khẳng định <b>sai </b>?
<b>A. </b>21201717201715 chia hết cho 19. <b>B. </b>2.720181 chia hết cho 3.
<b>C. </b>101101 chia hết cho 11. <b>D. </b>11201772017 chia hết cho 9.
<b>Câu 2:</b> Tính số đường chéo của đa giác lồi 15 cạnh.
<b>A. </b>195. <b>B. </b>105. <b>C. </b>90. <b>D. </b>210.
<b>Câu 3:</b> Từ một hộp chứa 5quả cầu trắng và 8quả cầu đen lấy ngẫu nhiên đồng thời 4quả. Tính xác
suất sao cho 4 quả cầu được lấy ra có ít nhất một quả màu đen.
A.
128
.
143 <b><sub>B. </sub></b>
1
.
143 <b><sub>C. </sub></b>
142
.
143 <b><sub>D. </sub></b>
15
.
143
<b>Câu 4:</b> Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền xu cân đối ba lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu.
<b>A. </b>7. <b>B. </b>6. <b>C. </b>8. <b>D. </b>9.
<b>Câu 5:</b> Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối hai lần. Phát biểu biến cố sau dưới dạng mệnh đề:
<b>A. </b>“Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn 5”.
<b>B. </b>“Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo nhỏ hơn 12”.
<b>C. </b>“Có ít nhất một lần gieo xuất hiện mặt năm chấm”.
<b>D. </b>“Lần đầu xuất hiện mặt năm chấm”.
<b>Câu 6:</b> Xét một phép thử có khơng gian mẫu <sub> và </sub><i>A</i><sub>là một biến cố liên quan đến phép thử đó.</sub>
Khẳng định nào sau đây là khẳng định <b>sai</b>?
<b>A. </b>
<i>P A</i> <i>A</i>
<b>B. </b><i>P</i>
<b>C. </b>
<i>P A</i> <i>A</i>
<b>D. </b>0 P
<b>Câu 7:</b> Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 6tấm thẻ. Tính xác
suất để tổng số ghi trên 6tấm thẻ ấy là một số lẻ.
A.
118
.
231 <b><sub>B. </sub></b>
5
6 <b><sub>C. </sub></b>
115
.
231 <b><sub>D. </sub></b>
100
.
231
<b>Câu 8:</b> Trong một hộp có4viên bi xanh được đánh số từ 1đến4và5viên bi đỏ được đánh số từ 5đến
9.<sub> Hỏi có bao nhiêu cách chọn một trong các viên bi ấy?</sub>
<b>A. </b>4. <b>B. </b>20. <b>C. </b>5. <b>D. </b>9.
<b>Câu 9:</b> Từ thành phố <i>A</i> đến thành phố <i>C</i> phải qua thành phố <i>B</i>. Biết rằng từ thành phố <i>A</i> đến thành
phố <i>B</i>có3 con đường khác nhau, từ thành phố <i>B</i> đến thành phố <i>C</i> có 2 con đường khác nhau. Hỏi
có bao nhiêu cách đi từ thành phố <i>A</i> đến thành phố <i>C</i> rồi quay lại thành phố <i>A</i>.
<b>Câu 10:</b> Một nhóm học sinh gồm 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách sắp xếp các
học sinh đó vào một dãy ghế dài gồm 12 chỗ ngồi sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ nhau.
<b>A. </b>1036800. <b>B. </b>720. <b>C. </b>1440. <b>D. </b>518400.
<b>Câu 11:</b> Tìm số hạng thứ tư trong khai triển biểu thức
<b>A. </b>
4 11 4
15 2 .
<i>C x</i> <b><sub>B. </sub></b> 3 15 3
15 2 .
<i>C x</i> <b><sub>C. </sub></b> 3 12 3
15 2 .
<i>C x</i> <b><sub>D. </sub></b> 5 10 5
15 2 .
<i>C x</i>
<b>Câu 12:</b> Một ban nhạc có 8nam và6nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca nam – nữ?
<b>A. </b>8. <b>B. </b>48. <b>C. </b>6. <b>D. </b>14.
<b>Câu 13:</b> Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 1000.
<b>A. </b>216. <b>B. </b>42. <b>C. </b>258. <b>D. </b>156.
<b>Câu 14:</b> Cho 0 <i>k</i> <i>n</i>.<sub> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?</sub>
<b>A. </b>
1
1.
<i>k</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
<b><sub>B. </sub></b><i>C<sub>n</sub>k</i> <i>C<sub>n</sub>k</i>1 <i>C<sub>n</sub>k</i>1.
<b><sub>C. </sub></b><i>C<sub>n</sub>k</i> <i>C<sub>n</sub>k</i>1 <i>C</i><sub>2</sub>2<i><sub>n</sub>k</i>1.
<b><sub>D. </sub></b><i>C<sub>n</sub>k</i> <i>C<sub>n</sub>k</i>1 <i>C<sub>n</sub>k</i><sub>1</sub>1.
<b>Câu 15:</b> Cho tập hợp <i>A</i> có <i>n</i> phần tử
Lấy <i>k</i> phần tử từ <i>n</i> phần tử của tập <i>A</i>
<b>A. </b>Mỗi tập con gồm <i>k</i> phần tử đó gọi là một tổ hợp chập <i>k</i>của <i>n</i> phần tử đã cho.
<b>B. </b>Mỗi cách sắp xếp có thứ tự <i>k</i> phần tử đó gọi là một tổ hợp chập <i>k</i>của <i>n</i> phần tử đã cho.
A.
5
.
12 <b><sub>B. </sub></b>
5
.
6 <b><sub>C. </sub></b>
1
.
9 <b><sub>D. </sub></b>
5
.
18
<b>Câu 17:</b> Có bao nhiêu số các số hạng trong khai triển biểu thức
<b>A. </b>10. <b>B. </b>8. <b>C. </b>7. <b>D. </b>9.
<b>Câu 18:</b> Cho 12 điểm nằm trên một đường trịn. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 12điểm
đó.
<b>A. </b>220. <b>B. </b>208. <b>C. </b>12. <b>D. </b>1320.
Câu 19: Tìm hệ số x4<sub> trong khai triển biểu thức </sub>
8
3 2
.
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>A. </b>
5 5
82 .
<i>C</i> <b><sub>B. </sub></b> 5 5
82 .
<i>C</i>
<b><sub>C. </sub></b><i>C</i><sub>8</sub>42 .4 <b><sub>D. </sub></b><i>C</i><sub>8</sub>42 .4
<b>Câu 20:</b> Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có sáu chữ số khác nhau.
<b>A. </b>3150. <b>B. </b>68880. <b>C. </b>2870. <b>D. </b>75600.
<b>II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)</b>
<b>Câu 22 </b>(<i>1,0 điểm</i>): Hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Xác suất bắn trúng hồng tâm của hai xạ thủ lần lượt
là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng hồng tâm.