Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (918.57 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b> BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b> <b>KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 </b>
ĐỀ THI CHÍNH THỨC <b>Bài thi: TỐN </b>
(Đề thi có 06 trang) <i>Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề </i>
<b>Họ, tên thí sinh:……… </b>
<b>Số báo danh:……… </b>
<b>Câu 1: </b> [2D1-1] Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C.</b>
Dễ thấy mệnh đề hàm số nghịch biến trên khoảng
<b>Câu 2: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
<b>A. </b><i>R</i>8. <b>B. </b><i>R</i>4. <b>C. </b><i>R</i>2 2. <b>D. </b><i>R</i>64.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Phương trình mặt cầu tổng quát:
2 2
<i>x a</i> <i>y b</i> <i>z c</i> <i>R</i> <i>R</i> .
<b>Câu 3: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>b</i>
<b>Chọn A.</b>
Ta có <i>AB</i>
<b>A. </b> <i>z</i> 3. <b>B. </b> <i>z</i> 5. <b>C. </b> <i>z</i> 2. <b>D. </b> <i>z</i> 5.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D.</b>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
Ta có <i>z</i> 22 1 5.
<b>Câu 5: </b> [2D2-1] Tìm nghiệm của phương trình log2
<b>A. </b><i>x</i>21. <b>B. </b><i>x</i>3. <b>C. </b><i>x</i>11. <b>D. </b><i>x</i>13.
<b>Chọn A.</b>
Điều kiện: <i>x</i>5.
Phương trình log<sub>2</sub>
<b>Câu 6: </b> [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm
số nào ?
<b>A.</b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2<b>. </b>
<b>B. </b><i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>21<b>. </b>
<b>C.</b><i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>21.
<b>D.</b><i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>2.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Đồ thị hình bên là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số <i>a</i>0 nên chỉ có đáp án A thỏa mãn điều kiện
trên.
<b>Câu 7: </b> [2D1-1] Hàm số 2 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có bao nhiêu điểm cực trị ?
<b>A.</b>3. <b>B.</b>0. <b>C.</b>2 . <b>D.</b>1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Có
0, 1
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
nên hàm số khơng có cực trị.
<b>Câu 8: </b> [2D2-1] Cho <i>a</i> là số thực dương tùy ý khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
<b>A.</b>log<sub>2</sub><i>a</i>log 2.<i><sub>a</sub></i> <b>B.</b> <sub>2</sub>
2
1
log .
log
<i>a</i>
<i>a</i>
<b>C.</b>log<sub>2</sub> 1 .
log 2<i><sub>a</sub></i>
<i>a</i> <b>D.</b>log<sub>2</sub><i>a</i> log 2.<i><sub>a</sub></i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
<b>Câu 9: </b> [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>
<b>A.</b>
ln 7
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
1
7
7 d .
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Câu 10: </b> [2D4-1] Tìm số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i> 2 3<i>i</i> 3 2<i>i</i>.
<b>A.</b><i>z</i> 1 5<i>i</i>. <b>B</b>.<i>z</i> 1 <i>i</i>. <b>C.</b><i>z</i> 5 5<i>i</i>. <b>D.</b><i>z</i> 1 <i>i</i>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
2 3 3 2
<i>z</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>z</i> 3 2<i>i</i> 2 3<i>i</i> 1 <i>i</i>.
<b>Câu 11: </b> [2D2-2] Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i>
<b>A.</b> <i>D</i>. <b>B.</b> <i>D</i>
<b>C. </b><i>D</i>
<b>Chọn D. </b>
Vì 3 nên hàm số xác định khi 2 2 0 1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
. Vậy <i>D</i>\
<b>Câu 12: </b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>M</i>
<i>P</i> <i>m</i> . Tìm <i>m</i> để tam giác <i>MNP</i> vuông tại <i>N</i> .
<b>A.</b> <i>m</i> 6. <b>B.</b> <i>m</i>0. <b>C.</b> <i>m</i> 4. <b>D.</b> <i>m</i>2.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
; <i>NP</i>
Tam giác <i>MNP</i> vuông tại <i>N</i> <i>MN NP</i> . 0 6 2
mặt phẳng tọa độ.
<b>A.</b> <i>N</i>
<b>Chọn C. </b>
1 2 1 2 3 2
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>i</i> <i>i</i> <i>i</i>. Vậy điểm biểu diễn <i>z</i> là <i>P</i>
1
<i>y</i> <i>x</i> , trục hoành và các đường
thẳng <i>x</i>0,<i>x</i>1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay <i>D</i> quanh trục hồnh có thể tích <i>V</i> bằng
bao nhiêu?
<b>A.</b> 4
3
<i>V</i> . <b>B.</b><i>V</i> 2 . <b>C.</b> 4
3
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Chọn A. </b>
Thể tích khối trịn xoay được tính theo công thức:
1 2 1 3
2 2
0 0 <sub>0</sub>
4
1 1
3 3
<i>x</i>
<i>V</i> <i>x</i> <i>dx</i> <i>x</i> <i>dx</i><sub></sub> <i>x</i><sub></sub>
<b>Câu 15: </b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>
<b>A.</b> <i>u</i><sub>2</sub>
<b>Chọn C. </b>
1
<i>M</i> là hình chiếu của <i>M</i> lên trục <i>Ox</i><i>M</i>1
<i>M</i> là hình chiếu của <i>M</i> lên trục <i>Oy</i><i>M</i>2
là một vecto chỉ phương của <i>M M</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>.
<b>Câu 16: </b> [2D1-2] Đồ thị hàm số <sub>2</sub> 2
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có mấy tiệm cận.
<b>A.</b> 0. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 2 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>
Ta có <i>x</i>2 4 0 <i>x</i> 2
2
2 1
lim
4 4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
nên <i>x</i>2 không phải là tiệm cân đứng.
2
2
2
lim
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
nên <i>x</i> 2 là tiệm cân đứng.
2
2
lim 0
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub></sub>
nên <i>y</i>0 là tiệm cận ngang.
Vậy có đồ thị có hai tiệm cận.
<b>Câu 17: </b> [2D4-2] Kí hiệu <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> là hai nghiệm của phương trình <i>z</i>2 4 0. Gọi <i>M N</i>, lần lượt là điểm
biểu diển của <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>trên mặt phẳng tọa độ. Tính <i>T</i><i>OM</i><i>ON</i> với <i>O</i> là gốc tọa độ.
<b>A</b>. <i>T</i> 2. <b>B</b>. <i>T</i> 2. <b>C</b>. <i>T</i> 8. <b>D</b>. 4 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chon D. </b>
Ta có: 2 1
2
2
4 0
2
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i>
<i>Z</i> <i>i</i>
<sub></sub>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Câu 18: </b> [2H1-1] Cho hình nón có bán kính đáy <i>r</i> 3 và độ dài đường sinh <i>l</i>4. Tính diện tích xung
quanh của hình nón đã cho.
<b>A.</b> <i>Sxq</i> 12. <b>B.</b> <i>Sxq</i> 4 3. <b>C.</b> <i>Sxq</i> 39. <b>D. </b><i>Sxq</i> 8 3<b>.</b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Diện tích xung quanh của hình nón là: <i>S<sub>xq</sub></i> <i>rl</i>4 3.
<b>Câu 19: </b> [2D2-1] Tìm tất cả các giá trị thực của <i>m</i> để phương trình 3<i>x</i> <i>m</i> có nghiệm thực.
<b>A.</b> <i>m</i>1. <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C.</b> <i>m</i>0 <b>D.</b> <i>m</i>0
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Để phương trình 3<i>x</i> <i>m</i>có nghiệm thực thì <i>m</i>0.
<b>Câu 20: </b> [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất <i>m</i>của hàm số 2 2
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
trên đoạn 1; 2
2
.
<b>A. </b> 17
4
<i>m</i> . <b>B.</b> <i>m</i>10. <b>C.</b> <i>m</i>5. <b>D.</b><i>m</i>3
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>
Đặt
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Ta có
3
2 2
2 2 2
2 <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
, <i>y</i> 0 <i>x</i> 1
Suy ra
2 4
<i>f</i> <i>f</i> <sub> </sub> <i>f</i>
Vậy
1
;2
2
min 3
<i>m</i> <i>f x</i>
.
<b>Câu 21: </b> [2D1-1] Cho hàm số 2
2 1
<i>y</i> <i>x</i> . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Ta có <i>D</i>,
2
2
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. Hàm số nghịch biến trên khoảng
<b>Câu 22: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm <i>M</i>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>M</i>
2 3 1.1 2.2 3. 3 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i><sub></sub> <sub></sub> hay <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120.
<b>Câu 23: </b> [2H1-2] Cho hình bát diện đều cạnh <i>a</i>. Gọi <i>S</i> là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A.</b> 2
4 3
<i>S</i> <i>a</i> . <b>B.</b> 2
3
<i>S</i> <i>a</i> . <b>C.</b> 2
2 3
<i>S</i> <i>a</i> . <b>D.</b> 2
8
<i>S</i> <i>a</i> .
<b> Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Ta có mỗi mặt của hình bát diện đều cạnh <i>a</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Suy ra
2
2
3
8. 2 3
4
<i>a</i>
<i>S</i> <i>a</i> .
<b>Câu 24: </b> [2D1-1] Cho hàm số
4 2
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> có đồ thị như hình bên.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình
4 2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
có bốn nghiệm thực phân biệt.
<b>A.</b> <i>m</i>0. <b>B.</b> 0 <i>m</i> 1.
<b>C.</b> 0 <i>m</i> 1 <b>D.</b> <i>m</i>1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Số nghiệm thực của phương trình 4 2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
chính là
số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2
2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>y</i><i>m</i>.
Dựa vào đồ thị suy ra 4 2
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
có bốn nghiệm thực phân biệt khi 0 <i>m</i> 1.
<b>Câu 25: </b> [2D3-1] Cho
0
d 5
<i>f x</i> <i>x</i>
2
0
2sin d
<i>I</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>A.</b> <i>I</i> 7. <b>B.</b> 5
2
<i>I</i> . <b>C.</b> <i>I</i> 3. <b>D.</b> <i>I</i> . 5
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
Ta có
2 2 2
0 0 0
2sin d d 2sin d 5 2 7
<i>I</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<b>Câu 26: </b> [2D2-1] Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i>log<sub>3</sub>
<b>A. </b><i>D</i>
<b>C. </b><i>D</i>
<b>Chọn C. </b>
Điều kiện 2 1
4 3 0
3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<b>1</b>
<b>-1</b>
<b>0</b>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Câu 27: </b> [2H1-2] Cho khối chóp tam giác đều <i>S ABC</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i> và cạnh bên bằng 2<i>a</i>. Tính
thể tích <i>V</i> của khối chóp <i>S ABC</i>.
<b>A. </b>
3
13
12
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>B. </b>
3
11
12
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>C. </b>
3
11
6
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>D. </b>
3
11
4
<i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
<i><b>O</b></i>
<i><b>I</b></i>
<i><b>A</b></i> <i><b><sub>C</sub></b></i>
<i><b>B</b></i>
<i><b>S</b></i>
Do đáy là tam giác đều nên gọi <i>I</i> là trung điểm cạnh <i>BC</i>, khi đó <i>AI</i> là đường cao của tam
giác đáy. Theo định lý Pitago ta có
2
2 3
4 2
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AI</i> <i>a</i> , và 2 2 3 3
3 3.2 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>AO</i> <i>AI</i> .
Trong tam giác <i>SOA</i> vng tại <i>O</i> ta có
2
2 11
4
3 3
<i>a</i> <i>a</i>
<i>SO</i> <i>a</i>
Vậy thể tích khối chóp <i>S ABC</i>. là
3
1 1 3 11 11
. .
3 2 2 3 12
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> <i>a</i> .
<b>Câu 28: </b> [2D3-2] Tìm nguyên hàm <i>F x</i>
<b>A. </b><i>F x</i>
<b>C. </b><i>F x</i>
<b>Chọn D. </b>
Có <i>F x</i>
Do cos sin 2 1 2 1
2 2 2
<i>F</i> <sub> </sub> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>
.
<b>Câu 29: </b> [2D2-1] Với mọi <i>a b x</i>, , là các số thực dương thoả mãn log2 <i>x</i>5log2<i>a</i>3log2<i>b</i>. Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
<b>A. </b><i>x</i>3<i>a</i>5<i>b</i>. <b>B. </b><i>x</i>5<i>a</i>3<i>b</i>. <b>C. </b><i>x</i><i>a</i>5<i>b</i>3. <b>D. </b><i>x</i><i>a b</i>5 3.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>
Có log<sub>2</sub><i>x</i>5log<sub>2</sub><i>a</i>3log<sub>2</sub><i>b</i>log<sub>2</sub><i>a</i>5log<sub>2</sub><i>b</i>3 log<sub>2</sub><i>a b</i>5 3 <i>x</i> <i>a b</i>5 3.
<b>Câu 30: </b> [2H1-2] Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình chữ nhật với <i>AB</i>3<i>a</i>, <i>BC</i>4<i>a</i>, <i>SA</i>12<i>a</i> và
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>A. </b> 5
2
<i>a</i>
<i>R</i> . <b>B. </b> 17
2
<i>a</i>
<i>R</i> . <b>C. </b> 13
2
<i>a</i>
<i>R</i> . <b>D. </b><i>R</i>6<i>a</i>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
<i>12a</i>
<i>4a</i>
<i>3a</i>
<i><b>I</b></i>
<i><b>O</b></i>
<i><b>C</b></i>
<i><b>A</b></i> <i><b><sub>D</sub></b></i>
<i><b>B</b></i>
<i><b>S</b></i>
Có <i>AC</i>5<i>a</i>. Gọi <i>O</i> là tâm đáy nên . Từ <i>O</i> dựng đường thẳng <i>d</i> vuông góc với mặt phẳng
đáy. Gọi <i>I</i> <i>d</i> <i>SC</i>. Dễ chứng minh <i>I</i> chính là tâm cầu và <i>I</i> là trung điểm của <i>SC</i>.
Có 2 2 2
144 25 169 13
<i>SC</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>. Vậy 13
2
<i>a</i>
<i>R</i> .
<b>Câu 31: </b> [2D2-3] Tìm giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình 9<i>x</i>2.3<i>x</i>1 <i>m</i> 0 có hai nghiệm thực
1
<i>x</i> , <i>x</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 1.
A. <i>m</i>6. B. <i>m</i> 3. C. <i>m</i>3. D. <i>m</i>1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Ta có 9<i>x</i>2.3<i>x</i>1 <i>m</i> 0 32<i>x</i>6.3<i>x</i> <i>m</i> 0.
Phương trình có hai nghiệm thực <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 1<sub>3</sub><i>x</i>1<i>x</i>2 <sub>3</sub><sub>3 .3</sub><i>x</i>1 <i>x</i>2 <sub>3</sub><sub>. </sub>
Theo đề bài ta có <sub>3</sub><sub>3 .3</sub><i>x</i>1 <i>x</i>2 <i><sub>m</sub></i><sub>.</sub>
<b>Câu 32: </b> [2H2-3] Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>. có <i>AD</i>8,
6
<i>CD</i> , <i>AC</i> 12. Tính diện tích tồn phần <i>S<sub>tp</sub></i> của hình trụ
có hai đường trịn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hình chữ
nhật <i>ABCD</i> và <i>A B C D</i> .
A. <i>S<sub>tp</sub></i> 576 . B. <i>S<sub>tp</sub></i> 10 2 11 5
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Ta có: <i>A C</i> <i>AD</i>2<i>CD</i>2 10, <i>AA</i> <i>AC</i>2<i>A C</i> 2 2 11.
Hình trụ có : bán kính đáy 1 5
2
<i>R</i> <i>A C</i> , đường sinh, chiều cao <i>l</i> <i>h</i> <i>A A</i>2 11.
<i>A</i> <i>B</i>
<i>D</i> <i>C</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>D</i> <i>C</i>
8
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
2
2 2 10 2 11 5 .
<i>tp</i>
<i>S</i> <i>Rl</i> <i>R</i>
<b>Câu 33: </b> [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> Tìm điểm <i>M a b c</i>
2 2
28
<i>MA</i> <i>MB</i> , biết <i>c</i>0.
A. <i>M</i>
6 6 3
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
D.
1 7 2
; ; .
6 6 3
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Ta có : <i>M</i><i>d</i> nên <i>t</i> :<i>M</i>
2 2
28
<i>MA</i> <i>MB</i>
3 1 2 2 2 2 28
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
2
12<i>t</i> 2<i>t</i> 10 0
1
5
6
<i>t</i>
<i>t</i>
.
Với <i>t</i>1, ta có <i>M</i>
6
<i>t</i> , ta có 1 7; ; 2
6 6 3
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
(nhận).
<b>Câu 34: </b> [2D3-3] Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 6 2
3
<i>s</i> <i>t</i> <i>t</i> với <i>t</i> (giây) là khoảng thời gian
tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và <i>s</i> (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong
khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc
lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?
A. 144 (m/s). B. 36 (m/s). C. 243 (m/s). D. 27 (m/s).
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Ta có : <i>v</i> <i>s</i> <i>t</i>2 12<i>t</i>.
2 12
<i>v</i> <i>t</i> , <i>v</i> 0 <i>t</i> 6
BBT
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
0 6 9
0
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Câu 35: </b> [2D3-4] Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc <i>v</i> (km/h) phụ thuộc vào thời gian <i>t</i> (h)
có đồ thị là một phần parabol với đỉnh 1; 8
2
<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>
và trục đối xứng song song với trục tung như
hình bên. Tính quảng đường <i>s</i> người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi
chạy.
A. <i>s</i>4 (km). B. <i>s</i>2,3 (km). C. <i>s</i>4,5 (km). D. <i>s</i>5,3 (km).
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>
Gọi parabol là
1
; 8
2
<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>
.
Suy ra
0 32
0 32 .
0
8
4 2
<i>c</i> <i>a</i>
<i>a b c</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<i>c</i>
<sub> </sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
Vậy
Quảng đường người đó đi được là
4
2
0
32 32 d 4,5
<i>s</i>
<b>Câu 36: </b> [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn | | 5<i>z</i> và |<i>z</i> 3 | |<i>z</i> 3 10 |<i>i</i> . Tìm só phức w <i>z</i> 4 3 .<i>i</i>
<b>A.</b> w 3 8 .<i>i</i> <b>B. </b>w 1 3 .<i>i</i> <b>C. </b>w 1 7 .<i>i</i> <b>D. </b>w 4 8 .<i>i</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D.</b>
, ( , )
<i>z</i> <i>x</i> <i>yi x y</i> . Theo đề bài ta có
2 2
25
<i>x</i> <i>y</i> và (<i>x</i>3)2<i>y</i>2 (<i>x</i>3)2(<i>y</i>10)2.
Giải hệ phương trình trên ta được <i>x</i>0;<i>y</i>5. Vậy <i>z</i>5<i>i</i>. Từ đó ta có w 4 8<i>i</i>
<b>Câu 37: </b> [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số <i>m</i> để đường thẳng <i>d y</i>: (2<i>m</i>1)<i>x</i> 3 <i>m</i> vng góc
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>21.
<b>A. </b> 3.
2
<i>m</i> <b>B. </b> 3.
4
<i>m</i> <b>C. </b> 1.
2
<i>m</i> <b>D. </b> 1.
4
<i>m</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B.</b>
<i>O</i> <i><sub>t</sub></i>
<i>v</i>
8
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
Ta có <i>y</i> 6<i>x</i>26<i>x</i>. Từ đó ta có tọa độ hai điểm cực trị <i>A</i>(0;1), (1; 1)<i>B</i> . Đường thẳng qua hai
điểm cực trị có phương trình <i>y</i> 2<i>x</i> 1. Đường thẳng này vng góc với đường thẳng
(2 1) 3
<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> khi và chỉ khi (2 1)( 2) 1 3
4
<i>m</i> <i>m</i> .
<b>Câu 38: </b> [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình
mặt cầu đi qua ba điểm <i>M</i>(2;3;3), <i>N</i>(2; 1; 1), <i>P</i>( 2; 1;3) và có tâm thuộc mặt phẳng
( ) : 2 <i>x</i>3<i>y</i> <i>z</i> 2 0.
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>100. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 2 0.
<b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 2 0. <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 2 0.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B.</b>
Giả sử phương trình mặt cầu
Vì mặt cầu
4 6 6 22
4 2 2 6
4 2 6 14
2 3 2
<i>a</i> <i>b</i> <i>c d</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c d</i>
Giải HPT này ta được<i>a</i>2,<i>b</i> 1,<i>c</i>3,<i>d</i> 4.
<b>Câu 39: </b> [2H1-3] Cho khối lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác cân với
, 120
<i>AB</i><i>AC</i><i>a BAC</i> . Mặt phẳng (<i>AB C</i> ) tạo với đáy một góc 60. Tính thể tích V của
khối lăng trụ đã cho
<b>A. </b>
3
3
8
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>B. </b>
3
9
8
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>C. </b>
3
8
<i>a</i>
<i>V</i> . <b>D. </b>
3
3
4
<i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A.</b>
Ta có diện tích đáy
2
1 3
. .sin120
2 4
<i>A B C</i>
<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub> <sub> </sub> <i>a a</i> .
Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>B C</i> ta có góc <i>AIA</i> 60 .
Xét tam giác <i>A IB</i> có
2
<i>a</i>
<i>A I</i> . Từ đó trong tam giác vng <i>AIA</i> có tan 60 3
2
<i>a</i>
<i>AA</i><i>A I</i> .
Vậy thể tích
2 3
3 3 3
.
4 2 8
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>V</i> .
<b>Câu 40: </b> [2D2-1] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số 2
ln( 2 1)
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>A. </b><i>m</i>0. <b>B. </b>0 <i>m</i> 3. <b>C. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>0.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D.</b>
Để hàm số có tâp xác định khi và chỉ khi <i>x</i>22<i>x m</i> 1 0, <i>x</i> <i>m</i> 0.
<b>Câu 41: </b> [2D1-3] Cho ha<sub>̀m số </sub><i>y</i> <i>mx</i> 4<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
vớ i <i>m</i> là tham số. Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của <i>m</i> để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tư<sub>̉ của </sub><i>S</i>.
<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 4 . <b>C.</b> Vô số. <b>D.</b> 3.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>
2
2
4
<i>m</i> <i>m</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>m</i>
Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi <i>y</i> 0, <i>x</i> <i>D</i> <i>m</i>24<i>m</i>0 0 <i>m</i> 4
Mà <i>m</i> nên co<sub>́ </sub>3 giá trị thỏa.
<b>Câu 42: </b> [2D3-2] Cho
2
<i>F x</i>
<i>x</i>
là một nguyên hàm của h àm số <i>f x</i>
<i>x</i> . Tìm nguyên hàm của hàm số
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>.
<b>A.</b>
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>C.</b> <i>f</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
Ta có:
2
<i>f x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Đặt <i>u</i> ln<i>x</i> d<i>u</i> 1d<i>x</i>
<i>x</i>
d<i>v</i> <i>f</i> <i>x</i> d<i>x</i> <i>v</i> <i>f x</i>
ln 1
ln d
2
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>A.</b>
3
27
log 9
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>B. </b>
3
27
log
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>C.</b>
3
27
log 9
<i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>D.</b>
3
27
log
2
<i>x</i>
<i>y</i>
.
27 27
3
log 3log
2 <i>x</i> <i>y</i>
1log<sub>3</sub> log<sub>3</sub>
2 <i>x</i> <i>y</i> 2
.
<b>Câu 44: </b> [2H3-2] Cho mặt cầu
<b>A.</b> 32
3
<i>V</i> . <b>B.</b><i>V</i> 16. <b>C.</b> 16
3
<i>V</i> . <b>D.</b> <i>V</i> 32.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
Gọi <i>r</i> là bán kính đường trịn
8
<i>r</i> <i>R</i> <i>OH</i>
1 3 4
<i>HT</i><i>HO OT</i>
Suy ra: <sub>´</sub> 1. . <sub> </sub> 1.4. .8 32
3 3 3
<i>no n</i> <i>C</i>
<i>V</i> <i>HT S</i> .
<b>Câu 45: </b> [2D1-4] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để đồ thị của hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>mx</i>24<i>m</i>3 có
hai điểm cực tri ̣ <i>A</i> và <i>B</i> sao cho tam gia<sub>́c </sub><i>OAB</i> có diện tích bằng 4 vơ<sub>́ i </sub><i>O</i> là gốc tọa độ.
<b>A.</b>
4
1
2
<i>m</i> ;
4
1
2
<i>m</i> . <b>B.</b> <i>m</i> 1;<i>m</i>1.
<b>C.</b> <i>m</i>1. <b>D.</b> <i>m</i>0.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
2
3 6
<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i>
2
0 3 6 0
<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i>
3
0 4
2 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub> </sub>
Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị
0; 4
<i>A</i> <i>m</i> và <i>B</i>
1
(<i>C</i>)
<i>R</i>=3
<i><b>T</b></i>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
4
<i>OAB</i>
<i>S</i><sub></sub> 4<i>m</i>4 4 <i>m</i> 1.
<b>Câu 46: </b> [2D2-4] Xét các số nguyên dương <i>a b</i>, sao cho phương trình <i>a</i>ln2 <i>x b</i> ln<i>x</i> 5 0 có hai
nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> và phương trình 5log2<i>x b</i> log<i>x a</i> 0 có hai nghiệm phân biệt
3,
<i>x</i> <i>x</i><sub>4</sub> thỏa mãn<i>x x</i><sub>1 2</sub> <i>x x</i><sub>3 4</sub>. Tính giá trị nhỏ nhất <i>S</i><sub>min</sub> của <i>S</i>2<i>a</i>3<i>b</i>.
<b>A. </b><i>S</i><sub>min</sub> 30<b>.</b> <b>B. </b><i>S</i><sub>min</sub> 25<b>.</b> <b>C. </b><i>S</i><sub>min</sub> 33<b>.</b> <b>D. </b><i>S</i><sub>min</sub> 17.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Điều kiện <i>x</i>0, điều kiện mỗi phương trình có 2 nghiệm phân biệt là <i>b</i>2 20<i>a</i>.
Đặt <i>t</i>ln ,<i>x u</i>log<i>x</i> khi đó ta được <i>at</i>2 <i>bt</i> 5 0(1), 5<i>t</i>2 <i>bt</i> <i>a</i> 0(2).
Ta thấy với mỗi một nghiệm <i>t</i> thì có một nghiệm <i>x</i>, một <i>u</i> thì có một <i>x</i>.
Ta có 1 2 1 2
1. 2 .
<i>b</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i><sub>a</sub></i>
<i>x x</i> <i>e e</i> <i>e</i> <i>e</i> , 1 2 5
3. 4 10 10
<i>b</i>
<i>u</i> <i>u</i>
<i>x x</i> , lại có 5
1 2 3 4 10
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i>
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>e</i>
5
ln10 3
5 ln10
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
( do <i>a b</i>, nguyên dương), suy ra 2
60 8
<i>b</i> <i>b</i> .
Vậy <i>S</i>2<i>a</i>3<i>b</i>2.3 3.8 30 ,suy ra <i>S</i><sub>min</sub> 30 đạt được <i>a</i>3,<i>b</i>8.
<b>Câu 47: </b> [2H3-4]Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm
<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> . Gọi<i>D</i>là điểm khác <i>O</i> sao cho <i>DA DB DC</i>, , đơi một vng
góc nhau và <i>I a b c</i>
<b>A. </b><i>S</i> 4<b>.</b> <b>B. </b><i>S</i> 1<b>.</b> <b>C. </b><i>S</i> 2<b>.</b> <b>D. </b><i>S</i> 3.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Xét trục <i>d</i> của <i>ABC</i>, ta có
2 2 2
; ;
3 3 3
<i>G</i><sub></sub> <sub></sub>
và có VTCP <i>u</i>
suy ra
2
3
2
:
3
2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
, ta thấy<i>DAB</i> <i>DBC</i> <i>DCA</i>
Suy ra <i>DA</i><i>DB</i><i>DC</i> <i>D</i> <i>d</i> nên giả sử
2 2 2
; ;
3 3 3
<i>D</i><sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>
.
Ta có 4 ; 2 ; 2 ; 2 ; 4 ; 2 ; 2 ; 2 ;4
3 3 3 3 3 3 3 3 3
<i>AD</i><sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub> <i>BD</i> <sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub> <i>CD</i><sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
Có
2 4 4 4
; ;
. 0 <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub>
2
. 0
0; 0; 0 ( )
3
<i>t</i> <i>D</i>
<i>AD BD</i>
<i>AD CD</i>
<i>t</i> <i>D</i> <i>loai</i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub><sub></sub>
<sub> </sub>
.
Ta có 2 ; 2 ; 2
3 3 3
<i>I</i> <i>d</i> <i>I</i><sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>
, do tứ diện<i>ABCD</i> nội tiếp mặt cầu tâm <i>I</i> nên
1 1 1 1
; ; 1
3 3 3 3
<i>IA</i><i>ID</i> <i>t</i> <i>I</i><sub></sub> <sub></sub> <i>S</i>
.
<b>Câu 48: </b> [2D1-4] Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ). Đồ thị của hàm số <i>y</i> <i>f</i>
2 1
<i>g x</i> <i>f x</i> <i>x</i> .
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A. </b><i>g</i>
<b>B. </b><i>g</i>
<b>C. </b><i>g</i>
<b>D. </b><i>g</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
Ta có
2 2 1
3 2 3 4, 1 2 1 4, 3 2 3 8
<i>g x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>g</i> <i>f</i> <i>g</i> <i>f</i> <i>g</i> <i>f</i>
Lại có nhìn đồ thị ta thấy
Suy ra <i>g</i>
Mặt khác diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> 1 và đồ thị hàm số
<i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> trên 2 miền
1 3
3 1
1 d 1 d
<i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1 3
3 1
d d 1 3 3 1 3 3
<i>g x</i> <i>x</i> <i>g x</i> <i>x</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i>
Vậy <i>g</i>
<b>Câu 49: </b> [2H1-4] Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể
tích <i>V</i> của khối chóp có thể tích lớn nhất.
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>
Gọi độ dài cạnh đáy, chiều cao của hình chóp tứ giác đều lần lượt là <i>x h x h</i>;
2
<i>x</i>
suy ra độ dài cạnh bên
2
2
2
<i>x</i>
<i>l</i> <i>h</i> .
Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
2
2
2 2
2 <sub>9</sub> <sub>36</sub> <sub>2</sub>
2 2
<i>x</i>
<i>h</i>
<i>l</i>
<i>R</i> <i>x</i> <i>h</i> <i>h</i>
<i>h</i> <i>h</i>
.
Diện tích đáy của hình chóp 2
<i>S</i> <i>x</i> nên 1 2 1
. 36 2
3 3
<i>V</i> <i>h x</i> <i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>
Ta có
3
2
1 1 1 36 2
. 36 2 . . 36 2 . 576 576
3 3 3 3
<i>h h</i> <i>h</i>
<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i> <i>h h</i> <i>h</i> <sub></sub> <sub></sub> <i>V</i>
, dấu bằng xảy
ra khi <i>h</i> <i>h</i> 36 2 <i>h</i> <i>h</i> 12,<i>x</i>12 vậy <i>V<sub>max</sub></i> 576.
<b>Câu 50: </b> [2D4-4] Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i>để tồn tại duy nhất số phức <i>z</i>
thỏa mãn<i>z z</i>. 1 và <i>z</i> 3 <i>i</i> <i>m</i>. Tìm số phần tử của <i>S</i>.
<b>A. </b>2<b>.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 3. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
Gọi <i>z</i> <i>x</i> <i>yi x y</i>
2 2
2 <sub>2</sub>
2
1(1)
3 1 0 (2)
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i> <i>m</i>
Ta thấy <i>m</i> 0 <i>z</i> 3<i>i</i> không thỏa mãn <i>z z</i>. 1 suy ra <i>m</i>0.
Xét trong hệ tọa độ Ox<i>y</i> tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn
1 2 1 2 1
<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b> ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 6 </b> <b>7 </b> <b>8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 </b>
<b>C C A D A A B C B B D B C A C D D B C D B C C C A </b>
<b>26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 </b>