Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Đề thi thử THPT quốc gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (918.57 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b> BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b> <b>KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 </b>


ĐỀ THI CHÍNH THỨC <b>Bài thi: TỐN </b>


(Đề thi có 06 trang) <i>Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề </i>
<b>Họ, tên thí sinh:……… </b>


<b>Số báo danh:……… </b>


<b>Câu 1: </b> [2D1-1] Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng xét dấu đạo hàm như sau


Mệnh đề nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng

2; 0

.
<b>B. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng

; 0

.
<b>C. </b>Hàm số nghịch biến trên khoảng

 

0; 2 .
<b>D. </b>Hàm số đồng biến trên khoảng

 ; 2

.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C.</b>


Dễ thấy mệnh đề hàm số nghịch biến trên khoảng

 

0; 2 đúng.


<b>Câu 2: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 

<i>S</i> : <i>x</i>2

<i>y</i>2

 

2 <i>z</i> 2

2 8.
Tính bán kính <i>R</i> của

 

<i>S</i> .


<b>A. </b><i>R</i>8. <b>B. </b><i>R</i>4. <b>C. </b><i>R</i>2 2. <b>D. </b><i>R</i>64.
<b>Lời giải </b>



<b>Chọn C. </b>


Phương trình mặt cầu tổng quát:

 

2

 

2

2 <sub>2</sub>


2 2


<i>x a</i>  <i>y b</i>  <i>z c</i> <i>R</i>  <i>R</i> .


<b>Câu 3: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1;1; 0

và <i>B</i>

0;1; 2

. Vectơ nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng <i>AB</i>.


<b>A. </b><i>b</i> 

1;0; 2

. <b>B. </b><i>c</i>

1; 2; 2

. <b>C. </b><i>d</i> 

1;1; 2

. <b>D. </b><i>a</i> 

1;0; 2

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có <i>AB</i> 

1;0; 2

suy ra đường thẳng <i>AB</i> có VTCP là <i>b</i> 

1;0; 2

<b>.</b>
<b>Câu 4: </b> [2D4-1] Cho số phức <i>z</i> 2 <i>i</i>. Tính <i>z</i> .


<b>A. </b> <i>z</i> 3. <b>B. </b> <i>z</i> 5. <b>C. </b> <i>z</i> 2. <b>D. </b> <i>z</i>  5.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
Ta có <i>z</i>  22 1 5.


<b>Câu 5: </b> [2D2-1] Tìm nghiệm của phương trình log2

<i>x</i> 5

4.


<b>A. </b><i>x</i>21. <b>B. </b><i>x</i>3. <b>C. </b><i>x</i>11. <b>D. </b><i>x</i>13.


<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A.</b>


Điều kiện: <i>x</i>5.


Phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>    5

4 <i>x</i> 5 16 <i>x</i> 21.


<b>Câu 6: </b> [2D1-1] Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm
số nào ?


<b>A.</b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>2<b>. </b>
<b>B. </b><i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>21<b>. </b>
<b>C.</b><i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>21.
<b>D.</b><i>y</i>  <i>x</i>3 3<i>x</i>2.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>


Đồ thị hình bên là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số <i>a</i>0 nên chỉ có đáp án A thỏa mãn điều kiện
trên.


<b>Câu 7: </b> [2D1-1] Hàm số 2 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>




 có bao nhiêu điểm cực trị ?


<b>A.</b>3. <b>B.</b>0. <b>C.</b>2 . <b>D.</b>1.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>




2
1


0, 1


1


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


     


 nên hàm số khơng có cực trị.


<b>Câu 8: </b> [2D2-1] Cho <i>a</i> là số thực dương tùy ý khác 1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
<b>A.</b>log<sub>2</sub><i>a</i>log 2.<i><sub>a</sub></i> <b>B.</b> <sub>2</sub>


2



1


log .


log


<i>a</i>


<i>a</i>


 <b>C.</b>log<sub>2</sub> 1 .


log 2<i><sub>a</sub></i>


<i>a</i> <b>D.</b>log<sub>2</sub><i>a</i> log 2.<i><sub>a</sub></i>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>


<b>Câu 9: </b> [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

 

7<i>x</i>.


<b>A.</b>

7 d<i>x</i> <i>x</i>7 ln 7<i>x</i> <i>C</i>. <b>B.</b> 7 d 7 .


ln 7


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>C</i>



<b>C.</b>

7 d<i>x</i> <i>x</i>7<i>x</i>1<i>C</i>. <b>D.</b>


1
7


7 d .


1


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>C</i>


<i>x</i>


 






<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>Câu 10: </b> [2D4-1] Tìm số phức <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i>   2 3<i>i</i> 3 2<i>i</i>.


<b>A.</b><i>z</i> 1 5<i>i</i>. <b>B</b>.<i>z</i> 1 <i>i</i>. <b>C.</b><i>z</i> 5 5<i>i</i>. <b>D.</b><i>z</i> 1 <i>i</i>.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B. </b>


2 3 3 2


<i>z</i>   <i>i</i> <i>i</i>       <i>z</i> 3 2<i>i</i> 2 3<i>i</i> 1 <i>i</i>.


<b>Câu 11: </b> [2D2-2] Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i>

<i>x</i>2 <i>x</i> 2

3.


<b>A.</b> <i>D</i>. <b>B.</b> <i>D</i>

0;

.


<b>C. </b><i>D</i>   

; 1

 

2;

. <b>D. </b><i>D</i>\

1; 2

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D. </b>


Vì 3  nên hàm số xác định khi 2 2 0 1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
 


     <sub></sub>


 . Vậy <i>D</i>\

1; 2

.


<b>Câu 12: </b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>M</i>

2;3; 1

, <i>N</i>

1;1;1


1; 1; 2



<i>P</i> <i>m</i> . Tìm <i>m</i> để tam giác <i>MNP</i> vuông tại <i>N</i> .


<b>A.</b> <i>m</i> 6. <b>B.</b> <i>m</i>0. <b>C.</b> <i>m</i> 4. <b>D.</b> <i>m</i>2.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


3; 2; 2


<i>MN</i>   



; <i>NP</i>

2;<i>m</i>2;1



Tam giác <i>MNP</i> vuông tại <i>N</i> <i>MN NP</i> .    0 6 2

<i>m</i>        2

2 0 <i>m</i> 2 2 <i>m</i> 0.
<b>Câu 13: </b> [2D4-2] Cho số phức <i>z</i><sub>1</sub> 1 2 ,<i>i z</i><sub>2</sub>   3 <i>i</i>. Tìm điểm biểu diễn của số phức <i>z</i> <i>z</i><sub>1</sub> <i>z</i><sub>2</sub> trên


mặt phẳng tọa độ.


<b>A.</b> <i>N</i>

4; 3

. <b>B.</b> <i>M</i>

2; 5

. <b>C.</b> <i>P</i>

 2; 1

. <b>D.</b> <i>Q</i>

1;7

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>



 



1 2 1 2 3 2


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>   <i>i</i>      <i>i</i> <i>i</i>. Vậy điểm biểu diễn <i>z</i> là <i>P</i>

 2; 1

.
<b>Câu 14: </b> [2D3-2] Cho hình phẳng <i>D</i> giới hạn với đường cong 2


1


<i>y</i> <i>x</i>  , trục hoành và các đường
thẳng <i>x</i>0,<i>x</i>1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay <i>D</i> quanh trục hồnh có thể tích <i>V</i> bằng
bao nhiêu?


<b>A.</b> 4


3


<i>V</i>   . <b>B.</b><i>V</i> 2 . <b>C.</b> 4


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>Chọn A. </b>


Thể tích khối trịn xoay được tính theo công thức:


1


1 2 1 3



2 2


0 0 <sub>0</sub>


4


1 1


3 3


<i>x</i>


<i>V</i>  <i>x</i>  <i>dx</i> <i>x</i>  <i>dx</i><sub></sub> <i>x</i><sub></sub>  


 


.


<b>Câu 15: </b> [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>

1; 2;3

. Gọi <i>M M</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> lần lượt là
hình chiếu vng góc của <i>M</i> lên các trục <i>Ox Oy</i>, . Vectơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương
của đường thẳng <i>M M</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>?


<b>A.</b> <i>u</i><sub>2</sub> 

1; 2;0

. <b>B.</b> <i>u</i><sub>3</sub> 

1;0;0

. <b>C.</b> <i>u</i><sub>4</sub>  

1; 2;0

. <b>D.</b> <i>u</i><sub>1</sub> 

0; 2;0

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>
1


<i>M</i> là hình chiếu của <i>M</i> lên trục <i>Ox</i><i>M</i>1

1;0;0

.
2


<i>M</i> là hình chiếu của <i>M</i> lên trục <i>Oy</i><i>M</i>2

0; 2;0

.
Khi đó: <i>M M</i>1 2  

1; 2;0






là một vecto chỉ phương của <i>M M</i><sub>1</sub> <sub>2</sub>.


<b>Câu 16: </b> [2D1-2] Đồ thị hàm số <sub>2</sub> 2


4


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 có mấy tiệm cận.


<b>A.</b> 0. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 2 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>


Ta có <i>x</i>2    4 0 <i>x</i> 2


2


2


2 1


lim


4 4


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>





 <sub> </sub>


 <sub></sub> 


  nên <i>x</i>2 không phải là tiệm cân đứng.


2
2


2
lim


4
<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>








 <sub>  </sub>


 <sub></sub> 


  nên <i>x</i> 2 là tiệm cân đứng.


2


2


lim 0


4
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>






 <sub> </sub>


 <sub></sub> 


  nên <i>y</i>0 là tiệm cận ngang.
Vậy có đồ thị có hai tiệm cận.


<b>Câu 17: </b> [2D4-2] Kí hiệu <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> là hai nghiệm của phương trình <i>z</i>2 4 0. Gọi <i>M N</i>, lần lượt là điểm
biểu diển của <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>trên mặt phẳng tọa độ. Tính <i>T</i><i>OM</i><i>ON</i> với <i>O</i> là gốc tọa độ.


<b>A</b>. <i>T</i>  2. <b>B</b>. <i>T</i> 2. <b>C</b>. <i>T</i> 8. <b>D</b>. 4 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chon D. </b>


Ta có: 2 1


2
2
4 0


2


<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i>


<i>Z</i> <i>i</i>
 



    <sub></sub>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>Câu 18: </b> [2H1-1] Cho hình nón có bán kính đáy <i>r</i> 3 và độ dài đường sinh <i>l</i>4. Tính diện tích xung
quanh của hình nón đã cho.


<b>A.</b> <i>Sxq</i> 12. <b>B.</b> <i>Sxq</i> 4 3. <b>C.</b> <i>Sxq</i>  39. <b>D. </b><i>Sxq</i> 8 3<b>.</b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


Diện tích xung quanh của hình nón là: <i>S<sub>xq</sub></i> <i>rl</i>4 3.


<b>Câu 19: </b> [2D2-1] Tìm tất cả các giá trị thực của <i>m</i> để phương trình 3<i>x</i> <i>m</i> có nghiệm thực.


<b>A.</b> <i>m</i>1. <b>B. </b><i>m</i>0 <b>C.</b> <i>m</i>0 <b>D.</b> <i>m</i>0


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>


Để phương trình 3<i>x</i> <i>m</i>có nghiệm thực thì <i>m</i>0.
<b>Câu 20: </b> [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất <i>m</i>của hàm số 2 2


<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>



  trên đoạn 1; 2
2


 


 


 .
<b>A. </b> 17


4


<i>m</i> . <b>B.</b> <i>m</i>10. <b>C.</b> <i>m</i>5. <b>D.</b><i>m</i>3


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>


Đặt

 

2 2


<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


Ta có


3


2 2



2 2 2


2 <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>




    , <i>y</i>   0 <i>x</i> 1


Suy ra

 

1 3, 1 17,

 

2 5


2 4


<i>f</i>  <i>f</i>  <sub> </sub> <i>f</i> 


 


Vậy

 



1
;2
2


min 3


<i>m</i> <i>f x</i>



 
 
 


  .


<b>Câu 21: </b> [2D1-1] Cho hàm số 2


2 1


<i>y</i> <i>x</i>  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>

1;1

. <b>B. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>

0;

.
<b>C. Hàm số đồng biến trên khoảng </b>

; 0

. <b>D. Hàm số nghịch biến trên khoảng </b>

0;

.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


Ta có <i>D</i>,


2


2


2 1


<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i>


 


 . Hàm số nghịch biến trên khoảng

; 0

và đồng biến trên
khoảng

0;

.


<b>Câu 22: </b> [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt


phẳng đi qua điểm <i>M</i>

1; 2; 3

và có một vectơ pháp tuyến <i>n</i>

1; 2;3

?
<b>A.</b> <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120. <b>B.</b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 6 0<b>.</b>
<b>C.</b> <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120. <b>D.</b> <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 6 0<b>.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


Phương trình mặt phẳng đi qua điểm <i>M</i>

1; 2; 3

và có một vectơ pháp tuyến <i>n</i>

1; 2;3


 



2 3 1.1 2.2 3. 3 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i><sub></sub>    <sub></sub> hay <i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>120.


<b>Câu 23: </b> [2H1-2] Cho hình bát diện đều cạnh <i>a</i>. Gọi <i>S</i> là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A.</b> 2


4 3


<i>S</i>  <i>a</i> . <b>B.</b> 2



3


<i>S</i>  <i>a</i> . <b>C.</b> 2


2 3


<i>S</i>  <i>a</i> . <b>D.</b> 2


8


<i>S</i>  <i>a</i> .
<b> Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>


Ta có mỗi mặt của hình bát diện đều cạnh <i>a</i> là tam giác đều cạnh <i>a</i>. Suy ra
2


2


3


8. 2 3


4


<i>a</i>


<i>S</i>  <i>a</i> .



<b>Câu 24: </b> [2D1-1] Cho hàm số


4 2


2


<i>y</i>  <i>x</i> <i>x</i> có đồ thị như hình bên.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình


4 2


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


   có bốn nghiệm thực phân biệt.
<b>A.</b> <i>m</i>0. <b>B.</b> 0 <i>m</i> 1.


<b>C.</b> 0 <i>m</i> 1 <b>D.</b> <i>m</i>1.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>


Số nghiệm thực của phương trình 4 2


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>



   chính là
số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2


2


<i>y</i>  <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>y</i><i>m</i>.
Dựa vào đồ thị suy ra 4 2


2


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>


   có bốn nghiệm thực phân biệt khi 0 <i>m</i> 1.


<b>Câu 25: </b> [2D3-1] Cho

 


2


0


d 5


<i>f x</i> <i>x</i>






. Tính

 



2



0


2sin d


<i>I</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>




<sub></sub>

<sub></sub>  <sub></sub> .


<b>A.</b> <i>I</i> 7. <b>B.</b> 5


2


<i>I</i>  . <b>C.</b> <i>I</i> 3. <b>D.</b> <i>I</i>   . 5


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>


Ta có

 

 



2 2 2


0 0 0


2sin d d 2sin d 5 2 7


<i>I</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x x</i>



  


<sub></sub>  <sub></sub> 

   .


<b>Câu 26: </b> [2D2-1] Tìm tập xác định <i>D</i> của hàm số <i>y</i>log<sub>3</sub>

<i>x</i>24<i>x</i>3



<b>A. </b><i>D</i>

2 2;1

 

 3; 2 2

. <b>B. </b><i>D</i>

 

1;3 .


<b>C. </b><i>D</i>  

;1

 

3;

. <b>D. </b><i>D</i>  

; 2 2

 

 2 2;

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>


Điều kiện 2 1


4 3 0


3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



 <sub>   </sub>



 .



<i><b>x</b></i>


<i><b>y</b></i>


<b>1</b>
<b>-1</b>


<b>0</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>Câu 27: </b> [2H1-2] Cho khối chóp tam giác đều <i>S ABC</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i> và cạnh bên bằng 2<i>a</i>. Tính
thể tích <i>V</i> của khối chóp <i>S ABC</i>.


<b>A. </b>


3
13


12
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>B. </b>


3
11
12
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>C. </b>



3
11


6
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


3
11


4
<i>a</i>
<i>V</i>  .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B. </b>


<i><b>O</b></i>
<i><b>I</b></i>


<i><b>A</b></i> <i><b><sub>C</sub></b></i>


<i><b>B</b></i>
<i><b>S</b></i>


Do đáy là tam giác đều nên gọi <i>I</i> là trung điểm cạnh <i>BC</i>, khi đó <i>AI</i> là đường cao của tam
giác đáy. Theo định lý Pitago ta có



2


2 3


4 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AI</i>  <i>a</i>   , và 2 2 3 3


3 3.2 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AO</i> <i>AI</i>   .
Trong tam giác <i>SOA</i> vng tại <i>O</i> ta có


2


2 11


4


3 3


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SO</i> <i>a</i>  


Vậy thể tích khối chóp <i>S ABC</i>. là



3


1 1 3 11 11


. .


3 2 2 3 12


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>  <i>a</i>  .


<b>Câu 28: </b> [2D3-2] Tìm nguyên hàm <i>F x</i>

 

của hàm số <i>f x</i>

 

sin<i>x</i>cos<i>x</i> thoả mãn 2
2
<i>F</i>  <sub> </sub>


 


<b>A. </b><i>F x</i>

 

cos<i>x</i>sin<i>x</i>3. <b>B. </b><i>F x</i>

 

 cos<i>x</i>sin<i>x</i>3.


<b>C. </b><i>F x</i>

 

 cos<i>x</i>sin<i>x</i>1. <b>D. </b><i>F x</i>

 

 cos<i>x</i>sin<i>x</i>1.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D. </b>


Có <i>F x</i>

 

<i>f x x</i>

 

d 

sin<i>x</i>cos<i>x x</i>

d  cos<i>x</i>sin<i>x C</i>


Do cos sin 2 1 2 1



2 2 2


<i>F</i>   <sub> </sub>          <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i>


  .


<b>Câu 29: </b> [2D2-1] Với mọi <i>a b x</i>, , là các số thực dương thoả mãn log2 <i>x</i>5log2<i>a</i>3log2<i>b</i>. Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?


<b>A. </b><i>x</i>3<i>a</i>5<i>b</i>. <b>B. </b><i>x</i>5<i>a</i>3<i>b</i>. <b>C. </b><i>x</i><i>a</i>5<i>b</i>3. <b>D. </b><i>x</i><i>a b</i>5 3.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D. </b>


Có log<sub>2</sub><i>x</i>5log<sub>2</sub><i>a</i>3log<sub>2</sub><i>b</i>log<sub>2</sub><i>a</i>5log<sub>2</sub><i>b</i>3 log<sub>2</sub><i>a b</i>5 3  <i>x</i> <i>a b</i>5 3.


<b>Câu 30: </b> [2H1-2] Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có đáy là hình chữ nhật với <i>AB</i>3<i>a</i>, <i>BC</i>4<i>a</i>, <i>SA</i>12<i>a</i> và


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>A. </b> 5


2


<i>a</i>


<i>R</i> . <b>B. </b> 17


2



<i>a</i>


<i>R</i> . <b>C. </b> 13


2


<i>a</i>


<i>R</i> . <b>D. </b><i>R</i>6<i>a</i>.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>


<i>12a</i>


<i>4a</i>
<i>3a</i>


<i><b>I</b></i>


<i><b>O</b></i>


<i><b>C</b></i>


<i><b>A</b></i> <i><b><sub>D</sub></b></i>


<i><b>B</b></i>


<i><b>S</b></i>



Có <i>AC</i>5<i>a</i>. Gọi <i>O</i> là tâm đáy nên . Từ <i>O</i> dựng đường thẳng <i>d</i> vuông góc với mặt phẳng
đáy. Gọi <i>I</i>  <i>d</i> <i>SC</i>. Dễ chứng minh <i>I</i> chính là tâm cầu và <i>I</i> là trung điểm của <i>SC</i>.


Có 2 2 2


144 25 169 13


<i>SC</i> <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>. Vậy 13


2


<i>a</i>
<i>R</i> .


<b>Câu 31: </b> [2D2-3] Tìm giá trị thực của tham số <i>m</i> để phương trình 9<i>x</i>2.3<i>x</i>1 <i>m</i> 0 có hai nghiệm thực
1


<i>x</i> , <i>x</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 1.


A. <i>m</i>6. B. <i>m</i> 3. C. <i>m</i>3. D. <i>m</i>1.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>


Ta có 9<i>x</i>2.3<i>x</i>1 <i>m</i> 0 32<i>x</i>6.3<i>x</i> <i>m</i> 0.


Phương trình có hai nghiệm thực <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> thỏa mãn <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 1<sub>3</sub><i>x</i>1<i>x</i>2 <sub>3</sub><sub>3 .3</sub><i>x</i>1 <i>x</i>2 <sub>3</sub><sub>. </sub>


Theo đề bài ta có <sub>3</sub><sub>3 .3</sub><i>x</i>1 <i>x</i>2 <i><sub>m</sub></i><sub>.</sub>



<b>Câu 32: </b> [2H2-3] Cho hình hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.     có <i>AD</i>8,


6


<i>CD</i> , <i>AC</i> 12. Tính diện tích tồn phần <i>S<sub>tp</sub></i> của hình trụ
có hai đường trịn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hình chữ
nhật <i>ABCD</i> và <i>A B C D</i>   .


A. <i>S<sub>tp</sub></i> 576 . B. <i>S<sub>tp</sub></i> 10 2 11 5

.
B. <i>S<sub>tp</sub></i> 26 . D. <i>S<sub>tp</sub></i> 5 4 11 4

.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


Ta có: <i>A C</i>   <i>AD</i>2<i>CD</i>2 10, <i>AA</i> <i>AC</i>2<i>A C</i> 2 2 11.
Hình trụ có : bán kính đáy 1 5


2


<i>R</i> <i>A C</i>  , đường sinh, chiều cao <i>l</i> <i>h</i> <i>A A</i>2 11.


<i>A</i> <i>B</i>


<i>D</i> <i>C</i>


<i>A</i> <i>B</i>


<i>D</i> <i>C</i>


8



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>




2


2 2 10 2 11 5 .


<i>tp</i>


<i>S</i>  <i>Rl</i> <i>R</i>  


<b>Câu 33: </b> [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1; 1; 2

, <i>B</i>

1; 2; 3


đường thẳng : 1 2 1.


1 1 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>      Tìm điểm <i>M a b c</i>

; ;

thuộc <i>d</i> sao cho


2 2


28


<i>MA</i> <i>MB</i>  , biết <i>c</i>0.


A. <i>M</i>

1; 0; 3 .

B. <i>M</i>

2; 3; 3 .


C. 1; 7; 2 .


6 6 3


<i>M</i><sub></sub>  <sub></sub>


  D.


1 7 2


; ; .


6 6 3


<i>M</i><sub></sub>   <sub></sub>


 


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C. </b>


Ta có : <i>M</i><i>d</i> nên  <i>t</i> :<i>M</i>

1<i>t</i>; 2<i>t</i>; 1 2 <i>t</i>

.


2 2


28


<i>MA</i> <i>MB</i> 


  

2

 

2

 

2

   

2 2

2



3 1 2 2 2 2 28


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


              


2


12<i>t</i> 2<i>t</i> 10 0


   


1
5
6
<i>t</i>


<i>t</i>





  


.


Với <i>t</i>1, ta có <i>M</i>

2;3;3

(loại do <i>c</i>0).
Với 5


6


<i>t</i>  , ta có 1 7; ; 2


6 6 3


<i>M</i><sub></sub>  <sub></sub>


  (nhận).


<b>Câu 34: </b> [2D3-3] Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 6 2
3


<i>s</i>  <i>t</i>  <i>t</i> với <i>t</i> (giây) là khoảng thời gian
tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và <i>s</i> (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong
khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc
lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ?


A. 144 (m/s). B. 36 (m/s). C. 243 (m/s). D. 27 (m/s).
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B </b>


Ta có : <i>v</i>   <i>s</i> <i>t</i>2 12<i>t</i>.


2 12


<i>v</i>   <i>t</i> , <i>v</i>   0 <i>t</i> 6



BBT


<i>t</i>
<i>v</i>


<i>v</i>


0 6 9


0 




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>Câu 35: </b> [2D3-4] Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc <i>v</i> (km/h) phụ thuộc vào thời gian <i>t</i> (h)
có đồ thị là một phần parabol với đỉnh 1; 8


2


<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>


  và trục đối xứng song song với trục tung như
hình bên. Tính quảng đường <i>s</i> người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi
chạy.


A. <i>s</i>4 (km). B. <i>s</i>2,3 (km). C. <i>s</i>4,5 (km). D. <i>s</i>5,3 (km).
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C. </b>



Gọi parabol là

 

<i>P</i> :<i>y</i><i>ax</i>2<i>bx c</i> . Từ hình vẽ ta có

 

<i>P</i> đi qua <i>O</i>

0; 0

, <i>A</i>

1; 0

và điểm


1
; 8
2


<i>I</i><sub></sub> <sub></sub>


 .


Suy ra


0 32


0 32 .


0
8


4 2


<i>c</i> <i>a</i>


<i>a b c</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>c</i>





    


 <sub>   </sub> <sub></sub>


 


 <sub> </sub>



   




Vậy

 

<i>P</i> :<i>y</i> 32<i>x</i>232<i>x</i>.


Quảng đường người đó đi được là


3


4


2


0


32 32 d 4,5


<i>s</i> 

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> (km)


<b>Câu 36: </b> [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn | | 5<i>z</i>  và |<i>z</i>   3 | |<i>z</i> 3 10 |<i>i</i> . Tìm só phức w  <i>z</i> 4 3 .<i>i</i>


<b>A.</b> w  3 8 .<i>i</i> <b>B. </b>w 1 3 .<i>i</i> <b>C. </b>w  1 7 .<i>i</i> <b>D. </b>w  4 8 .<i>i</i>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D.</b>


, ( , )


<i>z</i> <i>x</i> <i>yi x y</i> . Theo đề bài ta có


2 2


25


<i>x</i> <i>y</i>  và (<i>x</i>3)2<i>y</i>2 (<i>x</i>3)2(<i>y</i>10)2.


Giải hệ phương trình trên ta được <i>x</i>0;<i>y</i>5. Vậy <i>z</i>5<i>i</i>. Từ đó ta có w  4 8<i>i</i>


<b>Câu 37: </b> [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số <i>m</i> để đường thẳng <i>d y</i>: (2<i>m</i>1)<i>x</i> 3 <i>m</i> vng góc
với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>21.


<b>A. </b> 3.
2


<i>m</i> <b>B. </b> 3.


4



<i>m</i> <b>C. </b> 1.


2


<i>m</i>  <b>D. </b> 1.


4


<i>m</i>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B.</b>


<i>O</i> <i><sub>t</sub></i>


<i>v</i>


8


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


Ta có <i>y</i> 6<i>x</i>26<i>x</i>. Từ đó ta có tọa độ hai điểm cực trị <i>A</i>(0;1), (1; 1)<i>B</i>  . Đường thẳng qua hai


điểm cực trị có phương trình <i>y</i>  2<i>x</i> 1. Đường thẳng này vng góc với đường thẳng


(2 1) 3


<i>y</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> khi và chỉ khi (2 1)( 2) 1 3
4



<i>m</i>     <i>m</i> .


<b>Câu 38: </b> [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình


mặt cầu đi qua ba điểm <i>M</i>(2;3;3), <i>N</i>(2; 1; 1),  <i>P</i>( 2; 1;3)  và có tâm thuộc mặt phẳng


( ) : 2 <i>x</i>3<i>y</i>  <i>z</i> 2 0.


<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>100. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 2 0.


<b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>24<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 2 0. <b>D. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 2 0.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B.</b>


Giả sử phương trình mặt cầu

 

<i>S</i> có dạng <i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i>22<i>ax</i>3<i>by</i>2<i>cz</i> <i>d</i> 0.


Vì mặt cầu

 

<i>S</i> đi qua 3 điểm <i>M</i>

2;3;3 ,

 

<i>N</i> 2; 1; 1 , 

 

<i>P</i>  2; 1;3

và có tâm <i>I</i> thuộc <i>mp P</i>

 


nên ta có hệ phương trình


4 6 6 22


4 2 2 6


4 2 6 14


2 3 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c d</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c d</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>d</i>
<i>a</i> <i>b c</i>


   


   


    


   


Giải HPT này ta được<i>a</i>2,<i>b</i> 1,<i>c</i>3,<i>d</i> 4.


<b>Câu 39: </b> [2H1-3] Cho khối lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.    có đáy <i>ABC</i> là tam giác cân với


, 120


<i>AB</i><i>AC</i><i>a BAC</i> . Mặt phẳng (<i>AB C</i> ) tạo với đáy một góc 60. Tính thể tích V của
khối lăng trụ đã cho


<b>A. </b>


3
3


8
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>B. </b>



3
9


8
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>C. </b>


3


8
<i>a</i>


<i>V</i>  . <b>D. </b>


3
3


4
<i>a</i>
<i>V</i>  .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có diện tích đáy


2



1 3


. .sin120


2 4


<i>A B C</i>


<i>a</i>
<i>S</i><sub></sub> <sub>  </sub> <i>a a</i>   .


Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>B C</i>  ta có góc <i>AIA</i>  60 .


Xét tam giác <i>A IB</i>  có


2


<i>a</i>


<i>A I</i>  . Từ đó trong tam giác vng <i>AIA</i> có tan 60 3
2


<i>a</i>
<i>AA</i><i>A I</i>   .


Vậy thể tích


2 3


3 3 3



.


4 2 8


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i>   .


<b>Câu 40: </b> [2D2-1] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số 2


ln( 2 1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>A. </b><i>m</i>0. <b>B. </b>0 <i>m</i> 3. <b>C. </b><i>m</i> 1 hoặc <i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>0.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D.</b>


Để hàm số có tâp xác định  khi và chỉ khi <i>x</i>22<i>x m</i>      1 0, <i>x</i>  <i>m</i> 0.


<b>Câu 41: </b> [2D1-3] Cho ha<sub>̀m số </sub><i>y</i> <i>mx</i> 4<i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>





 vớ i <i>m</i> là tham số. Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của <i>m</i> để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tư<sub>̉ của </sub><i>S</i>.



<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 4 . <b>C.</b> Vô số. <b>D.</b> 3.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>


 


\
<i>D</i> <i>m</i> ;




2
2
4


<i>m</i> <i>m</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>m</i>

 




Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định khi <i>y</i>   0, <i>x</i> <i>D</i> <i>m</i>24<i>m</i>0  0 <i>m</i> 4


Mà <i>m</i> nên co<sub>́ </sub>3 giá trị thỏa.



<b>Câu 42: </b> [2D3-2] Cho

 

1<sub>2</sub>


2


<i>F x</i>
<i>x</i>


 là một nguyên hàm của h àm số <i>f x</i>

 



<i>x</i> . Tìm nguyên hàm của hàm số

 

ln


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>.


<b>A.</b>

 

ln d ln<sub>2</sub> 1<sub>2</sub>
2


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


. <b>B.</b> <i>f</i>

 

<i>x</i> ln d<i>x x</i> ln<sub>2</sub><i>x</i> 1<sub>2</sub> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


.


<b>C.</b> <i>f</i>

 

<i>x</i> ln d<i>x x</i> ln<sub>2</sub><i>x</i> 1<sub>2</sub> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


. <b>D.</b>

 

ln d ln<sub>2</sub> 1<sub>2</sub>


2


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


   


.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>


Ta có:

 

2
1
d


2
<i>f x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>  <i>x</i>


chọn <i>f x</i>

 

<sub>2</sub>1
<i>x</i>





Đặt <i>u</i> ln<i>x</i> d<i>u</i> 1d<i>x</i>
<i>x</i>


  


 

 



d<i>v</i> <i>f</i> <i>x</i> d<i>x</i> <i>v</i> <i>f x</i>


 

2 2


ln 1


ln d


2


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b>A.</b>
3
27
log 9
2
<i>x</i>


<i>y</i>  



  <sub></sub> <sub></sub>


 


   


  <sub></sub> <sub></sub>


  . <b>B. </b>


3


27
log


2
<i>x</i>


<i>y</i>  


 
 
 
 
 
<b>C.</b>
3
27
log 9


2
<i>x</i>


<i>y</i>  


  <sub></sub> <sub></sub>


 


   


  <sub></sub> <sub></sub>


  . <b>D.</b>


3


27
log


2
<i>x</i>


<i>y</i>  


 
 
 
 
  .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D. </b>
3
27
log <i>x</i>
<i>y</i>
 
 
 


  27 27


3


log 3log


2 <i>x</i> <i>y</i>


  1log<sub>3</sub> log<sub>3</sub>


2 <i>x</i> <i>y</i>  2


    .


<b>Câu 44: </b> [2H3-2] Cho mặt cầu

 

<i>S</i> tâm <i>O</i>, bán kính <i>R</i>3. Mặt phẳng

 

<i>P</i> cách <i>O</i> mợt khoảng bằng 1
và cắt

 

<i>S</i> theo giao tuyến la<sub>̀ đường tròn </sub>

 

<i>C</i> có tâm <i>H</i>. Gọi <i>T</i> là giao điểm của tia <i>HO</i> vơ<sub>́ i </sub>


 

<i>S</i> , tính thể tích <i>V</i> của khối nón có đỉnh <i>T</i> và đáy là hình tròn

 

<i>C</i> .


<b>A.</b> 32



3


<i>V</i>   . <b>B.</b><i>V</i> 16. <b>C.</b> 16
3


<i>V</i>   . <b>D.</b> <i>V</i> 32.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A. </b>


Gọi <i>r</i> là bán kính đường trịn

 

<i>C</i>
Ta có: 2 2 2


8


<i>r</i> <i>R</i> <i>OH</i> 


1 3 4


<i>HT</i><i>HO OT</i>   


Suy ra: <sub>´</sub> 1. . <sub> </sub> 1.4. .8 32


3 3 3


<i>no n</i> <i>C</i>


<i>V</i>  <i>HT S</i>     .



<b>Câu 45: </b> [2D1-4] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để đồ thị của hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>mx</i>24<i>m</i>3 có
hai điểm cực tri ̣ <i>A</i> và <i>B</i> sao cho tam gia<sub>́c </sub><i>OAB</i> có diện tích bằng 4 vơ<sub>́ i </sub><i>O</i> là gốc tọa độ.
<b>A.</b>


4
1


2
<i>m</i>  ;


4
1


2


<i>m</i> . <b>B.</b> <i>m</i> 1;<i>m</i>1.


<b>C.</b> <i>m</i>1. <b>D.</b> <i>m</i>0.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


2


3 6


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>mx</i>


2



0 3 6 0


<i>y</i>   <i>x</i>  <i>mx</i>


3


0 4


2 0


<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>m</i> <i>y</i>


   


  <sub></sub> <sub> </sub>




Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị

3



0; 4


<i>A</i> <i>m</i> và <i>B</i>

2 ;0<i>m</i>

,

<i>m</i>0



1


(<i>C</i>)



<i>R</i>=3


<i><b>T</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


4
<i>OAB</i>


<i>S</i><sub></sub>  4<i>m</i>4    4 <i>m</i> 1.


<b>Câu 46: </b> [2D2-4] Xét các số nguyên dương <i>a b</i>, sao cho phương trình <i>a</i>ln2 <i>x b</i> ln<i>x</i> 5 0 có hai
nghiệm phân biệt <i>x</i><sub>1</sub>, <i>x</i><sub>2</sub> và phương trình 5log2<i>x b</i> log<i>x a</i> 0 có hai nghiệm phân biệt


3,


<i>x</i> <i>x</i><sub>4</sub> thỏa mãn<i>x x</i><sub>1 2</sub> <i>x x</i><sub>3 4</sub>. Tính giá trị nhỏ nhất <i>S</i><sub>min</sub> của <i>S</i>2<i>a</i>3<i>b</i>.


<b>A. </b><i>S</i><sub>min</sub> 30<b>.</b> <b>B. </b><i>S</i><sub>min</sub> 25<b>.</b> <b>C. </b><i>S</i><sub>min</sub> 33<b>.</b> <b>D. </b><i>S</i><sub>min</sub> 17.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


Điều kiện <i>x</i>0, điều kiện mỗi phương trình có 2 nghiệm phân biệt là <i>b</i>2 20<i>a</i>.
Đặt <i>t</i>ln ,<i>x u</i>log<i>x</i> khi đó ta được <i>at</i>2  <i>bt</i> 5 0(1), 5<i>t</i>2  <i>bt</i> <i>a</i> 0(2).
Ta thấy với mỗi một nghiệm <i>t</i> thì có một nghiệm <i>x</i>, một <i>u</i> thì có một <i>x</i>.
Ta có 1 2 1 2


1. 2 .



<i>b</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i><sub>a</sub></i>


<i>x x</i> <i>e e</i> <i>e</i>  <i>e</i> , 1 2 5
3. 4 10 10


<i>b</i>
<i>u</i> <i>u</i>


<i>x x</i>     , lại có 5


1 2 3 4 10


<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i>


<i>x x</i> <i>x x</i> <i>e</i>  
5


ln10 3


5 ln10


<i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>



        ( do <i>a b</i>, nguyên dương), suy ra 2


60 8


<i>b</i>   <i>b</i> .
Vậy <i>S</i>2<i>a</i>3<i>b</i>2.3 3.8 30 ,suy ra <i>S</i><sub>min</sub> 30 đạt được <i>a</i>3,<i>b</i>8.


<b>Câu 47: </b> [2H3-4]Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm

2;0;0 ,

 

0; 2;0 ,

 

0;0; 2



<i>A</i>  <i>B</i>  <i>C</i>  . Gọi<i>D</i>là điểm khác <i>O</i> sao cho <i>DA DB DC</i>, , đơi một vng


góc nhau và <i>I a b c</i>

; ;

là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện <i>ABCD</i>. Tính <i>S</i>  <i>a b c</i>.


<b>A. </b><i>S</i>  4<b>.</b> <b>B. </b><i>S</i>  1<b>.</b> <b>C. </b><i>S</i>  2<b>.</b> <b>D. </b><i>S</i>  3.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B. </b>


Xét trục <i>d</i> của <i>ABC</i>, ta có

<i>ABC</i>

:<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 2 0,
do <i>ABC</i> đều nên <i>d</i> đi qua trọng tâm


2 2 2


; ;


3 3 3


<i>G</i><sub></sub>   <sub></sub>



  và có VTCP <i>u</i>

1;1;1




suy ra
2


3
2
:


3
2
3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


   




   





   



, ta thấy<i>DAB</i> <i>DBC</i> <i>DCA</i>


Suy ra <i>DA</i><i>DB</i><i>DC</i> <i>D</i> <i>d</i> nên giả sử


2 2 2


; ;


3 3 3


<i>D</i><sub></sub>     <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>


 .


Ta có 4 ; 2 ; 2 ; 2 ; 4 ; 2 ; 2 ; 2 ;4


3 3 3 3 3 3 3 3 3


<i>AD</i><sub></sub>     <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub> <i>BD</i>      <sub></sub> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub> <i>CD</i><sub></sub>   <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>


     


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>





2 4 4 4


; ;


. 0 <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub>


2


. 0


0; 0; 0 ( )
3


<i>t</i> <i>D</i>


<i>AD BD</i>
<i>AD CD</i>


<i>t</i> <i>D</i> <i>loai</i>


 <sub>  </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> 


 




 


 <sub></sub><sub></sub>  








 <sub> </sub>



 


  .


Ta có 2 ; 2 ; 2


3 3 3


<i>I</i> <i>d</i> <i>I</i><sub></sub>     <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i><sub></sub>


 , do tứ diện<i>ABCD</i> nội tiếp mặt cầu tâm <i>I</i> nên


1 1 1 1


; ; 1


3 3 3 3


<i>IA</i><i>ID</i>  <i>t</i> <i>I</i><sub></sub>   <sub></sub>  <i>S</i>


  .



<b>Câu 48: </b> [2D1-4] Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ). Đồ thị của hàm số <i>y</i> <i>f</i>

 

<i>x</i> như hình bên. Đặt

 

  

2


2 1


<i>g x</i>  <i>f x</i>  <i>x</i> .
Mệnh đề nào dưới đây đúng?


<b>A. </b><i>g</i>

 

1 <i>g</i>

 

3 <i>g</i>

 

3 <b>.</b>


<b>B. </b><i>g</i>

 

1 <i>g</i>

 

 3 <i>g</i>

 

3 <b>.</b>


<b>C. </b><i>g</i>

 

3 <i>g</i>

 

 3 <i>g</i>

 

1 <b>.</b>


<b>D. </b><i>g</i>

 

3 <i>g</i>

 

 3 <i>g</i>

 

1 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>


Ta có


 

  



 

 

 

 

 

 



2 2 1


3 2 3 4, 1 2 1 4, 3 2 3 8



<i>g x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>g</i> <i>f</i> <i>g</i> <i>f</i> <i>g</i> <i>f</i>


    


     


        


Lại có nhìn đồ thị ta thấy


 

3 2,

 

1 2,

 

3 4

 

3

 

1

 

3 0
<i>f</i>   <i>f</i>   <i>f</i>   <i>g</i>  <i>g</i> <i>g</i> 
Hay phương trình <i>g x</i>

 

 0 <i>f</i>

 

<i>x</i>   <i>x</i> 1 có 3 nghiệm
Nhìn đồ thị ta có bảng biến thiên


Suy ra <i>g</i>

 

3 <i>g</i>

   

1 ,<i>g</i>  3 <i>g</i>

 

1 .


Mặt khác diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đường thẳng <i>y</i>  <i>x</i> 1 và đồ thị hàm số


 



<i>y</i> <i>f</i> <i>x</i> trên 2 miền

3;1 ; 1;3

  

,ta có

 



 



1 3



3 1


1 d 1 d


<i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




 


     




 

 

 

     

 

 



1 3


3 1


d d 1 3 3 1 3 3


<i>g x</i> <i>x</i> <i>g x</i> <i>x</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i> <i>g</i>




 


 

<sub></sub>

<sub></sub>

         .


Vậy <i>g</i>

 

1 <i>g</i>

 

3 <i>g</i>

 

3 .


<b>Câu 49: </b> [2H1-4] Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể
tích <i>V</i> của khối chóp có thể tích lớn nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B. </b>


Gọi độ dài cạnh đáy, chiều cao của hình chóp tứ giác đều lần lượt là <i>x h x h</i>;

, 0

. Ta có đáy là
hình vng với độ dài nửa đường chéo bằng


2
<i>x</i>


suy ra độ dài cạnh bên


2
2


2
<i>x</i>
<i>l</i> <i>h</i>  .


Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp


2
2


2


2 2


2 <sub>9</sub> <sub>36</sub> <sub>2</sub>


2 2


<i>x</i>
<i>h</i>
<i>l</i>


<i>R</i> <i>x</i> <i>h</i> <i>h</i>


<i>h</i> <i>h</i>




      .


Diện tích đáy của hình chóp 2


<i>S</i> <i>x</i> nên 1 2 1

2



. 36 2


3 3


<i>V</i>  <i>h x</i>  <i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>



Ta có



3
2


1 1 1 36 2


. 36 2 . . 36 2 . 576 576


3 3 3 3


<i>h h</i> <i>h</i>


<i>h</i> <i>h</i> <i>h</i>  <i>h h</i>  <i>h</i>  <sub></sub>    <sub></sub>   <i>V</i>


  , dấu bằng xảy


ra khi <i>h</i> <i>h</i> 36 2 <i>h</i> <i>h</i> 12,<i>x</i>12 vậy <i>V<sub>max</sub></i> 576.


<b>Câu 50: </b> [2D4-4] Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i>để tồn tại duy nhất số phức <i>z</i>
thỏa mãn<i>z z</i>. 1 và <i>z</i> 3 <i>i</i> <i>m</i>. Tìm số phần tử của <i>S</i>.


<b>A. </b>2<b>.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 3. </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>


Gọi <i>z</i> <i>x</i> <i>yi x y</i>

, <i>R</i>

,ta có hệ





2 2


2 <sub>2</sub>


2


1(1)


3 1 0 (2)


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>m</i> <i>m</i>


  





    





Ta thấy <i>m</i>  0 <i>z</i> 3<i>i</i> không thỏa mãn <i>z z</i>. 1 suy ra <i>m</i>0.


Xét trong hệ tọa độ Ox<i>y</i> tập hợp các điểm thỏa mãn (1) là đường tròn

 

<i>C</i><sub>1</sub> có <i>O</i>

 

0;0 ,<i>R</i><sub>1</sub>1,
tập hợp các điểm thỏa mãn (2) là đường tròn

 

<i>C</i><sub>2</sub> tâm <i>I</i>

3; 1 ,

<i>R</i><sub>2</sub> <i>m</i>,ta thấy <i>OI</i>  2 <i>R</i><sub>1</sub>
suy ra <i>I</i> nằm ngồi

 

<i>C</i><sub>1</sub> . Để có duy nhất số phức <i>z</i> thì hệ có nghiệm duy nhất khi đó tương
đương với

   

<i>C</i>1 , <i>C</i>2 tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong, điều điều này xảy ra khi


1 2 1 2 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>WWW.DAYHOCTOAN.VN </b>
<b> ĐÁP ÁN </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 6 </b> <b>7 </b> <b>8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 </b>


<b>C C A D A A B C B B D B C A C D D B C D B C C C A </b>


<b>26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 </b>


</div>

<!--links-->

×