Company
LOGO
HÓA SINH GAN MẬT
MỤC TIÊU
Nêu được 8 chức năng hóa sinh của gan và các
xét nghiệm tương ứng
Nêu một số xét nghiệm, thông số thường
dùng
Phân tích được 4 hội chứng chính về xét nghiệm
trong các bệnh gan mật
3% trọng lượng cơ thể (2 kg)
1. CÁC CHỨC NĂNG HĨA SINH
CỦA GAN
- Tạo mật
-Chuyển hóa glucid
- Chuyển hóa lipid
- Chuyển hóa protid
- Khử độc
- Đơng máu
- Vận chuyển nước
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH
CỦA GAN
1.1. Chức năng tạo mật
TẾ BÀO GAN
Mật
Ống dẫn mật
Túi mật
Tá tràng
(dự trữ và bài
tiết))
(khi tiêu hóa)
2. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
2.1. Chức năng tạo mật
Cholesterol
Acid cholanic
Acid mật (a. cholic, deoxycholic, litocholic)
Glycin→
Taurin→
muối mật
(Glycocholat, Taurocholat)
2. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
2.1. Chức năng tạo mật
Hemoglobin
UDP
Biliverdin
UDPG
Bilirubin tự do
Glucuronyl
Transferase
Bilirubin liên hợp: STM
XN STM, muối mật: tăng cao trong các ca tắc mật: do
sỏi, giun, VGSV, xơ gan...
2. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
2.1. Chức năng tạo mật
Tác dụng của dịch mật
- Dịch mật có tính kiềm (trung hịa dịch dạ dày)
- Muối mật có tác dụng:
+ Nhũ tương hóa thức ăn (làm tăng diện tiếp xúc với
lipase)
+ Hoạt hóa lipase
+ Các lipid được tiêu hóa sẽ được hấp thucungf với
sự THT các thành phần của mật và kéo theo các vitamin tan
trong dầu
+ Dịch mật làm tăng nhu động ruột
+ Dịch mật giúp gan đào thải nhiều chất độc
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.2. Chức năng chuyển hóa Glucid
- Tổng hợp Glycogen: khi G ≥ 1 g/L
Glycogensynthetas
e
Hexokinase
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.2. Chức năng chuyển hóa Glucid
- Tổng hợp Glycogen:
từ những monosaccarid
khác
Nghiệm pháp galactose niệu Cho bệnh nhân uống 40 g Galactose, Sau
đó, lấy nước tiểu và định lượng Galactose sau 2, 4, 10, 12 giờ.
Galactose chỉ được sử dụng ở gan để tạo glucose và glycogen. Nếu
gan bình thường thì galactose sẽ được giữ lại và thải ra trong nước
tiểu ít, sau 4 giờ lượng Galactose /NT ≤ 3 - 4 g. Nếu suy gan thì
lượng Galactose thải ra trong NT nhiều hơn và kéo dài
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.2. Chức năng chuyển hóa Glucid
- Tổng hợp Glycogen:
Từ Pyruvat, lactat, a.amin, acetyl coA **
Pyruvat
→ Triose P
→
F1.6 di P
F1.6 diphosphatase
F6.P
G6 phosphatase
G6.P → Glucose → Glycogen
Glucose
pyruvat
Acetyl CoA
Triglycerid
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.2. Chức năng chuyển hóa Glucid
- Phân ly Glycogen : khi G ≤ 0,7 g/l
Phosphorylase
Glycogen
H2O
G1P
H3PO4
G6 phosphatase
G6 P
mutase
Glucose
H3PO4
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.2. Chức năng chuyển hóa Glucid
- Phân ly Glycogen : khi G ≤ 0,7 g/l
Thủy phân glycogen:
+ H 2O
Glycogen
Maltose
Amylase
- LS
+ H2O
Glucose
Maltase
Nghiệm pháp tăng đường huyết
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.3. Chức năng chuyển hóa Lipid
- Gan là cơ quan duy nhất sản xuất muối mật
- Q trình chuyển hóa L xảy ra ở gan rất mạnh do có hệ
enzym cần thiết cho chuyển hóa L
Thối hóa Lipid: Acetyl CoA
Tổng hợp Lipid
- Xảy ra không mạnh như mô mỡ nhưng quan trọng: tổng
hợp L cho gan, tổng hợp phospholipid và các a.béo tự do
cho máu
- Tổng hợp PL chủ yếu giúp vận chuyển mỡ ra khỏi gan
- Tổng hợp cholesterol, cholesterol ester (cho E 60 – 70%)
Protein cho gan
Nucleotid
hormon
porphyrin
1
3
Protein
Protein
Protein
huyết
thanh
Protein huyt thanh tổ
tchức
chc
acid amin
trong gan
4
Acid
amin
Acid amin
máu
mỏu
2
NH3
4d
Urê
ure
Glycogen
Glycogen
Chutrình
trỡnh
Glucose
Chu
trong
cơ
trong c
urê
ure
Alanin
Pyruvat
Tõn to
Pyruvat
v
5
Tân tạo
và các sản phẩm5
glucose
cỏc
sngian
phm
glucose
trung
của
trung
gian ca
chu trình
Krebs
Lipid
chu trỡnh Krebs
Acidbéo
bộo
Acid
4c
Acid amin
trong c¬
Acetyl-CoA
4
Glycogen
ADP + Pi
ATP
Glucose
KREBS
4a
-
4b
CO2
e
O2
H2O
Phosphoryl
oxy
Phosphoryl
oxyhóa
hãa
1.4. Chuyển
hóa protid
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.4. Chức năng chuyển hóa protid
- Trao đổi và khử amin (transaminase: GOT, GPT)
- Tổng hợp ure từ NH3: suy gan nặng → NH3 ↑, Ure máu ↓
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.5. Chức năng khử độc
- Chất độc nội sinh: H2O2, NH3, bilirubin tự do, ...
- Chất độc ngoại sinh: thức ăn, uống, thở, da,...
2 cơ chế:
Cố định, thải trừ
Khử độc hóa học
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.5. Chức năng khử độc
Cố định, thải trừ
- Chất
độc giữ nguyên trang thái, bị gan giữ lại rồi thải
qua đường mật
- Ví dụ: KL nặng, chất màu
- Các nghiệm pháp: BSP
Hoàng Bengal
Xanh indocianine
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.5. Chức năng khử độc
Cố định, thải trừ
Nghiệm pháp BSP (Bromo Sulfo Phtalein)
- Tiêm TM chất màu (BSP 5% với liều 5mg/kg), lấy máu định
lượng chất màu sau những khoảng thời gian nhất định.
- Đánh giá: CN gan tốt, gan giữ lại chất màu
Thời gian (phút)
Lượng chất màu còn trong
máu (%)
15
25
30
15
45
5
60
0
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.5. Chức năng khử độc
Khử độc hóa học
- Chất độc bị biến đổi cấu tạo hóa học thành chất khơng độc rồi được thải ra
ngồi
- Ví dụ: + Biến NH3 → Ure
+ H2O2 → H2O
+ Oxy hóa: alcol etylic → aldehyd acetic → acid acetic
+ Khử: Chloral → Trichloroethanol
+ Metyl hóa: acid Guanido acetic → Creatin
+ Liên hợp (glycin, sulfonic, glucuronic)
+ Liên hợp với a.glucuronic: Bilirubin tự do → bilirubin LH
+ A.benzoic → acid. hippuric → nước tiểu
- Các nghiệm pháp: Quick
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.5. Chức năng khử độc
Khử độc hóa học
Nghiệm pháp Quick: uống 6g Na benzoat, sau 4 giờ lấy nước tiểu định lượng
acid hippuric. Bình thường lượng acid hippuric đào thải trên 3g, nếu suy gan,
lượng này sẽ giảm nhiều.
1. CÁC CHỨC NĂNG HĨA SINH CỦA
GAN
1.6. Chức năng đơng máu
Gan tổng hợp fibrinogen, prothrombin và các yếu tố
đông máu khác (V, VII, IX, X…)
1. CÁC CHỨC NĂNG HÓA SINH CỦA
GAN
1.7. Chức năng vận chuyển nước
2. CÁC XN THƯỜNG DÙNG
TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH
GAN MẬT
- Bilirubin máu, STM, Urobilin NT
- Bộ enzym gan
- Protein, dẫn xuất chứa nitơ
- Chỉ tố huyết thanh học virus viêm gan
2. CÁC XN THƯỜNG DÙNG
TRONG CHẨN ĐOÁN BỆNH
GAN MẬT
NP. Gây tăng glucose - Máu
NP. galactose - NT
Chức năng protid
Chức năng Glucid
C, CE, CE/CTP
NH3 – Máu
Điện di protein-HT
Lên bông: Gros
Mac lagan
Gan
Chức năng đông máu
Chức năng tiết mật
Bil-TP, Bil-TT, Bil-GT
Urobilinogen - phân
Urobilinogen - NT
Muối mật - NT
Thời gian Quick, prothrombin
Fibrinogen - HT
Chức năng vận chuyển nước
Chức năng lipid
Chức năng enzym
Cholinnesterase
Phosphatase –
kiềm
GOT, GPT, GGT, LAP...
Chức năng khử độc
NP. Hippuric - NT
NP. BSP