Tải bản đầy đủ (.pdf) (46 trang)

Bài tập trắc nghiệm mũ và logarit - Trần Duy Thúc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 46 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Lời nói đầu</b>



<b>TP.HCM, ngày 20 tháng 10 năm 2017</b>
<b>Trần Duy Thúc</b>
Chào các Em học sinh thân mến !


Nhằm cung cấp cho các Em tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2017, Thầy gửi đến cho các Em tiếp
<b>quyển 4</b>“<b>Bài tập trắc nghiệm hàm mũ và logarit</b>”. Tài liệu được chia ra thành 6 phần:


<b>Phần 1. Biến đổi biểu thức chứa mũ và logarit</b>


<b>Phần 2. Tập xác định – đạo hàm – các bài toán liên quan</b>
<b>Phần 3. Phương trình mũ – phương trình logarit</b>


<b>Phần 4. Bất phương trình mũ – bất phương trình logarit</b>
<b>Phần 5. Các bài toán tổng hợp</b>


<b>Phần 6. Bảng đáp án</b>


<i>Cuối cùng Thầy cũng khơng qn nói với các Em rằng mỗi quyển tài liệu điều mang trong nó những</i>
<i>kiến thức bổ ít và dù đã cố gắng nhưng tài liệu cũng còn trong đó những sai sót nhất định. Rất mong</i>
<i>nhận được ý kiến đóng góp chân thành từ các Bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về địa chỉ sau:</i>
Gmail:


Facebook: />


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 1.</b>Cho các số dương <i>a b c a</i>, , ( 1) và số 0, chọn mệnh đề<b>sai</b>trong các mênh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub></i>

<i>b c</i> 

log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i>


B. log<i><sub>a</sub>b</i> log<i><sub>a</sub>b</i>


C. log<i><sub>a</sub>a</i>1



D. log<i><sub>a</sub>ac</i> <i>c</i>


<b>Câu 2.</b>Cho các số dương <i>a b c a b</i>, , ( , 1), chọn mệnh đề<b>sai</b>trong các mênh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub></i>

 

<i>b c</i>. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> B. log .log<i><sub>a</sub>b</i> <i><sub>b</sub>c</i>log<i><sub>a</sub>c</i>


C. log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b c</i> log<i><sub>a</sub>b</i>


D. log  1


log


<i>a</i>


<i>b</i>


<i>b</i>


<i>a</i>


<b>Câu 3.</b>Cho các số dương <i>a b c a b</i>, , ( , 1), chọn mệnh đề<b>sai</b>trong các mênh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> <i>a c</i> <sub>B.</sub> <i><sub>a</sub></i>log<i><sub>a</sub>b</i><sub></sub><i><sub>b</sub></i>


C. log  log


log<i>a</i>


<i>b</i>


<i>a</i>



<i>c</i>
<i>c</i>


<i>b</i>


D. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b c</i>


<b>Câu 4.</b>Cho các số dương <i>a b c a</i>, , ( 1), chọn mệnh đề<b>sa</b>i trong các mênh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b c</i>


B. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b c</i>


C. <i>ab</i><i>ac</i>  <i>b c</i>


D. log<i><sub>a</sub>b c</i>  <i>b c</i>


<b>Câu 5.</b>Cho các số dương <i>a b c a</i>, , ( 1), chọn mệnh đề<b>sai</b>trong các mênh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i> <i>b c</i>


B. log<i><sub>a</sub>b</i>  0 <i>b</i> 1


C. <i>a</i> 2 <i>a</i> 3


D. log<i><sub>a</sub>b c</i>  <i>b ac</i>


<b>Câu 6.</b>Tìm điều kiện của các số a, b để <i>a</i> 7 <i>a</i> 6 và log 3 log 4<i><sub>b</sub></i>  <i><sub>b</sub></i> :
A. <i>a</i>1;0 <i>b</i> 1


B. 0 <i>a</i> 1;<i>b</i>1



C. <i>a</i>1;<i>b</i>1


D. 0 <i>a</i> 1;0 <i>b</i> 1
<b>Câu 7.</b>Đặt <i>a</i>log 5;<sub>2</sub> <i>b</i>log 3<sub>5</sub> , chọn biểu diển<b>đúng</b>của log 15<sub>10</sub> theo a và b :


A. 

 





10


1
log 15


1


<i>a b</i>
<i>a</i>


B. log 15<sub>10</sub> <i>b</i>1


C.  




10 1


log 15



1


<i>ab</i>
<i>a</i>


D.  




10
log 15


1


<i>a b</i>
<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A.  


6
log 24 1


1


<i>b</i>
<i>a</i>


B.  





6
log 24 1


1


<i>a</i>
<i>b</i>


C.  




6
log 24 1


1


<i>ab</i>
<i>a</i>


D.  




6
log 24 1


1



<i>b</i>
<i>ab</i>


<b>Câu 9.</b>Đặt <i>a</i>log 10<sub>2</sub> , chọn biểu diển<b>đúng</b>của log 200<sub>2</sub> theo a:
A. log 200<sub>2</sub>  <i>a</i> 1


B. log 200 2<sub>2</sub>  <i>a</i>1


C. log 200<sub>2</sub>  <i>a</i> 1


D. log 200 2<sub>2</sub>  <i>a</i>1
<b>Câu 10.</b>Đặt <i>a</i>log 5;<sub>3</sub> <i>b</i>log 13<sub>3</sub> , chọn biểu diển đúng của log 65<sub>3</sub> theo a và b:


A. log 65<sub>3</sub>  <i>a b</i> B. log 65 2<sub>3</sub>  <i>a b</i> C. log 65<sub>3</sub>  <i>a</i> 2<i>b</i> D. log 65<sub>3</sub>  <i>a b</i>


<b>Câu 11.</b>Đặt <i>a</i>log 5;<sub>3</sub> <i>b</i>log 6<sub>3</sub> , chọn biểu diển đúng của log 150<sub>3</sub> theo a và b:
A. log 150 3<sub>3</sub>  <i>a b</i>


B. log 150 2<sub>3</sub>  <i>a b</i>


C. log 150<sub>3</sub>  <i>a</i> 2<i>b</i>


D. log 150 3<sub>3</sub>  <i>a b</i>


<b>Câu 12.</b>Đặt <i>a</i>log 3;<sub>6</sub> <i>b</i>log 5;<sub>2</sub> <i>c</i>log 6<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 30<sub>12</sub> theo a ,b và c:


A.   




12 1
log 30
1
<i>ac b</i>
<i>c</i>


B.   



12 1
log 30
1
<i>ab</i> <i>c</i>
<i>c</i>


C.   



12 1
log 30
1
<i>c ab</i>
<i>c</i>


D.   



12 1
log 30
1


<i>a cb</i>
<i>c</i>


<b>Câu 13.</b>Đặt <i>a</i>log 7<sub>6</sub> , biểu diển đúng của log 42<sub>49</sub> theo a là:
A. log 42<sub>49</sub> 1<i>a</i>


<i>a</i> B. log 4249 2


<i>a</i>
<i>a</i> C.


49 1
log 42
2
<i>a</i>


<i>a</i> D. 49  


2
log 42


2


<i>a</i>
<i>a</i>


<b>Câu 14.</b>Đặt <i>a</i>log 3;<sub>2</sub> <i>b</i>log 5<sub>2</sub> , biểu diển đúng của log 32<sub>15</sub> theo a và b là:


A. 





15 3


log 32


<i>a b</i> B. 15  


5
log 32


<i>a b</i> C. log 3215  


<i>a</i>


<i>a b</i> D. log 3215  


<i>b</i>
<i>a b</i>


<b>Câu 15.</b>Đặt <i>a</i>log 5<sub>2</sub> , biểu diển đúng của log 40<sub>16</sub> theo a là :
A. log 40<sub>16</sub> 3


4
<i>a</i>
B. 

16
log 40


2
<i>a</i>
<i>a</i> C.


16 1
log 40
4
<i>a</i>


D. log 40<sub>16</sub>  2


3


<i>a</i>


<b>Câu 16.</b>Đặt <i>a</i>log 2;<sub>7</sub> <i>b</i>log 5<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 35<sub>49</sub> theo a và b:
A. log 35<sub>49</sub>  


2


<i>a b</i>
<i>a</i>


B. log 35<sub>49</sub> 1


2


<i>ab</i>
<i>a</i>



C. log 35<sub>49</sub> 1 <sub>2</sub>


2


<i>ab</i>
<i>a</i>


D. log 35<sub>49</sub> 1<sub>2</sub><i>ab</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 17.</b>Đặt <i>a</i>log 3;<sub>2</sub> <i>b</i>log 7<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 42<sub>18</sub> theo a và b:
A. log 42<sub>18</sub> 1 


2


<i>a b</i>
<i>a</i>


B.  



18 1
log 42
1
<i>ab</i>
<i>a</i>


C.  




18
log 42
1 2
<i>a b</i>
<i>a</i>


D.   



18 1
log 42
1 2
<i>a b</i>
<i>a</i>


<b>Câu 18.</b>Đặt <i>a</i>log 2;<sub>5</sub> <i>b</i>log 3<sub>5</sub> , chọn biểu diển đúng của log 36<sub>15</sub> theo a và b:


A.  



15 2
log 36
1
<i>a b</i>
<i>b</i>


B. 




15


2
log 36
1
<i>a b</i>
<i>b</i>


C.  



15 2
log 36
1
<i>b a</i>
<i>b</i>
D. 

15 2
log 36
1
<i>ab</i>
<i>b</i>


<b>Câu 19.</b>Đặt <i>a</i>log 2;<sub>3</sub> <i>b</i>log 5<sub>3</sub> , chọn biểu diển đúng của log 90<sub>3</sub> theo a và b:
A. log 90<sub>3</sub>  <i>a</i> 2<i>b</i>


B. log 90<sub>3</sub>  <i>a b</i>


C. log 90 2<sub>3</sub>  <i>a b</i>


D. log 90 2<sub>3</sub>   <i>a b</i>



<b>Câu 20.</b>Đặt <i>a</i>log 5;<sub>2</sub> <i>b</i>log 3<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 40<sub>45</sub> theo a và b:


A.  



45 1
log 40
2
<i>a</i>
<i>b a</i>


B.  



45 2
log 40
2
<i>a</i>
<i>b a</i>


C.  



45 3
log 40
2
<i>a</i>
<i>b a</i>



D.  



45 2
log 40
2
<i>b</i>
<i>b a</i>


<b>Câu 21.</b>Đặt <i>a</i>log 3;<sub>2</sub> <i>b</i>log 2;<sub>5</sub> <i>c</i>log 7<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 15<sub>42</sub> theo a ,b và c:


A. 

<sub></sub>

<sub></sub>



 


42 1


log 15


1


<i>ab</i>
<i>b a c</i>


B.  


 


42 1



log 15 <i>ab</i>


<i>ab c b</i>


C. 

<sub></sub>

<sub></sub>



 


42 1


log 15


1


<i>ac</i>
<i>a a c</i>


D.  


 


42


log 15 <i>a c</i>


<i>bc a b</i>


<b>Câu 22.</b>Đặt <i>a</i>log 3;<sub>2</sub> <i>b</i>log 5<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của log 12<sub>20</sub> theo a và b:


A.  




20 1
log 12
2
<i>a</i>
<i>b</i> B.



20 2
log 12
2
<i>a</i>
<i>b</i> C.



20 1
log 12
2
<i>ab</i>
<i>b</i> D.



20
log 12
2
<i>a b</i>


<i>b</i>


<b>Câu 23.</b>Đặt <i>a</i>log 6;<sub>7</sub> <i>b</i>log 5<sub>7</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


42 49
log


30 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  

 


42 49 2


log


30 1


<i>a b</i>
<i>a</i>


49 2 


log <i>a b</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


42 49 2
log


30 1


<i>a b</i>
<i>a</i>


49 2 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 24.</b>Đặt <i>a</i>log 8;<sub>9</sub> <i>b</i>log 9<sub>5</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


45 72
log


25 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub> 

 


45 72 2


log


25 1



<i>ab</i>
<i>b</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  

 


45 72 2


log


25 1


<i>ab b</i>
<i>b</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  

 


45 72 2


log


25 1


<i>ab b</i>
<i>b</i>



D. <sub></sub> <sub></sub>  

 


45 72 2


log


25 1


<i>a b</i>
<i>b</i>


<b>Câu 25.</b>Viết lại biểu thức <i>K</i> <i>a a a a</i>3 2 ,

0

dưới dạng lũy thừa của một số với số mũ hữu tỉ:


A. 


3
4


<i>K a</i> B. 


4
3


<i>K a</i> C. 


2
3



<i>K a</i> D. 


5
6


<i>K a</i>


<b>Câu 26.</b>Viết lại biểu thức <i>K</i> <i>a a a a</i>3 22 3 ,

<i>a</i>0

dưới dạng lũy thừa của một số với số mũ hữu tỉ:


A. 


20
19


<i>K a</i> B. 


9
8


<i>K a</i> C. 


25
24


<i>K a</i> D. 


12
11


<i>K a</i>



<b>Câu 27.</b>Đặt <i>a</i>log 13;<sub>11</sub> <i>b</i>log 12<sub>11</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


11 143
log


144 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  


 


11 143


log 1 2


144 <i>b a</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  
 


11 143


log 1 2


144 <i>b a</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


11 143


log 1


144 <i>b a</i>


D. <sub></sub> <sub></sub>  
 


11 143


log 1


144 <i>b a</i>


<b>Câu 28.</b>Đặt <i>a</i>log 11;<sub>2</sub> <i>b</i>log 17<sub>2</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


8 187
log


121 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub> 
 


8 187


log


121 3


<i>b a</i>


B. <sub></sub> <sub></sub> 
 


8 187
log


121 3


<i>a b</i>


C. <sub></sub> <sub></sub> 
 


8 187
log


121 3


<i>b a</i>


D. <sub></sub> <sub></sub> 
 


8 187 2



log


121 3


<i>b</i> <i>a</i>


<b>Câu 29.</b>Đặt <i>a</i>log 6;<sub>5</sub> <i>b</i>log 15<sub>5</sub> , chọn biểu diển đúng của log 540<sub>25</sub> theo a và b:
A. log 540<sub>25</sub>  


2


<i>a b</i>


B. log 540<sub>25</sub>  


2


<i>a b</i>


C. log 540<sub>25</sub>  2


2


<i>a</i> <i>b</i>


D. log 540<sub>25</sub> 2 


2



<i>a b</i>


<b>Câu 30.</b>Đặt <i>a</i>log 11;<sub>13</sub> <i>b</i>log 21<sub>13</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


13 231
log


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

A. <sub></sub> <sub></sub> 


 


13 231


log 2


441 <i>a b</i>


B. <sub></sub> <sub></sub> 
 


13 231
log


441 <i>b a</i>


C. <sub></sub> <sub></sub> 
 



13 231
log


441 <i>a b</i>


D. <sub></sub> <sub></sub> 


 


13 231


log 2


441 <i>b a</i>


<b>Câu 31.</b> Đặt <i>a</i>log 19;<sub>15</sub> <i>b</i>log 22<sub>15</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


15 481
log


5415 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  


 


15 481



log 1


5415 <i>b a</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  


 


15 481


log 2 1


5415 <i>b a</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


15 481


log 2 1


5415 <i>b</i> <i>a</i>


D. <sub></sub> <sub></sub>  


 


15 481



log 1


5415 <i>b a</i>


<b>Câu 32.</b>Đặt <i>a</i>log 21;<sub>17</sub> <i>b</i>log 13<sub>17</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


17 273
log


289 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  


 


17 273


log 2 2


289 <i>a b</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  


 


17 273


log 2



289 <i>a b</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


17 273


log 2 2


289 <i>a b</i>


D. <sub></sub> <sub></sub>  


 


17 273


log 2 2


289 <i>a b</i>


<b>Câu 33.</b>Đặt <i>a</i>log 23;<sub>22</sub> <i>b</i>log 26<sub>23</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


22 598
log



484 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  


 


22 598


log 2


484 <i>a b</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  


 


22 598


log 2


484 <i>a ab</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


22 598


log 2



484 <i>b ab</i>


D. <sub></sub> <sub></sub>  


 


22 598


log 2


484 <i>a b</i>


<b>Câu 34.</b>Đặt <i>a</i>log 7;<sub>31</sub> <i>b</i>log 13<sub>7</sub> , chọn biểu diển đúng của <sub></sub> <sub></sub>


 


49 403
log


7 theo a và b:


A. <sub></sub> <sub></sub>  


 


49 403 1


log


7 2



<i>ab a</i>
<i>a</i>


B. <sub></sub> <sub></sub>  
 


49 403 1


log


7 2


<i>a b</i>
<i>a</i>


C. <sub></sub> <sub></sub>  


 


49 403 1


log


7 2


<i>ab a</i>
<i>a</i>


D. <sub></sub> <sub></sub>  



 


49 403 1


log


7 2


<i>ab a</i>
<i>a</i>


<b>Câu 35.</b>Cho log<sub>2</sub><i>x</i> 2, tính  <sub>2</sub> 2 <sub>1</sub> 2 <sub>4</sub>


2


log log log


<i>K</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>:


A. <i>K</i>   2 <sub>B.</sub> <sub></sub> 1


2


<i>K</i> C.  1


2


<i>K</i> D.   3



3


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 36.</b>Cho log<sub>3</sub><i>x</i>4, tính  <sub>3</sub> 2 <sub>1</sub>


3


log log


<i>K</i> <i>x</i> <i>x</i>:


A. <i>K</i> 2 B. <i>K</i>4 C. <i>K</i> 3 D. <i>K</i>8


<b>Câu 37.</b>Cho log<sub>5</sub><i>x</i>35, tính  <sub>5</sub> 3 <sub>1</sub> 4 <sub>25</sub> 2


25


log log log


<i>P</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> :


A. <i>P</i>35 B. <i>P</i>2 53 C. <i>P</i> 35 D. <i>P</i>35 1


<b>Câu 38.</b>Cho log <sub>3</sub>

 

<i>x</i> 1 6, tính <i>P</i>log<sub>3</sub>

 

<i>x</i> 1 log<sub>3</sub> <i>x</i> 1 log4<sub>3</sub>3<i>x</i>1:


A. 13


4


<i>P</i> B. 26



3


<i>P</i> C. 25


2


<i>P</i> D. 11


3


<i>P</i>


<b>Câu 39.</b>Cho các số dương a,b,c

<i>a</i>1

. Chọn mênh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. log<i><sub>a</sub></i>

 

<i>b c</i>. log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i>


B.  <sub> </sub> 


 


log<i><sub>a</sub></i> <i>b</i> log<i><sub>a</sub>b</i> log<i><sub>a</sub>c</i>
<i>c</i>


C. log<i><sub>a</sub>b c</i>  <i>b ac</i>


D. log<i><sub>a</sub></i>

<i>b c</i> 

log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>c</i>


<b>Câu 40.</b>Cho các <i>a b</i>, 0 thỏa mãn <i>a</i>2<i>b</i>2 2<i>ab</i>. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


A. <sub></sub>  <sub></sub>




 


3 3 3


log 2 log log


2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


B. <sub></sub>  <sub></sub> 


 


3 3 3


2log log log


2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


C. <sub></sub>  <sub></sub> 


 


3 3 3


log log log



2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


D. log<sub>3</sub>

<i>a b</i>

log<sub>3</sub><i>a</i>log<sub>3</sub><i>b</i>


<b>Câu 41.</b>Cho các <i>a b</i>, 0 thỏa mãn <i>a</i>2<i>b</i>214<i>ab</i>. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log <sub>2</sub>

<i>a b</i>

 4 log<sub>2</sub><i>a</i>log<sub>2</sub><i>b</i>


B. log<sub>2</sub>

<i>a b</i>

2 4 log

<sub>2</sub><i>a</i>log<sub>2</sub><i>b</i>



C. <sub></sub>  <sub></sub>



 


2 2 2


log 2 log log


4


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


D. <sub></sub>  <sub></sub>



 


2 1 2 2


log log log



16 2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


<b>Câu 42.</b>Cho các <i>a b</i>, 0 thỏa mãn <i>a</i>2<i>b</i>2 23<i>ab</i>. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. <sub></sub>  <sub></sub> 


  5 5


log log log


5


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

B. <sub></sub>  <sub></sub>



  5 5


1


log log log


5 2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


C. <sub></sub>  <sub></sub>  


 



2


5 5


log log log


5


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


D. <sub></sub>  <sub></sub>



  5 5


1


log log log


25 2


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


<b>Câu 43.</b>Cho các <i>a b</i>, 0 thỏa mãn <i>a</i>2<i>b</i>2 34<i>ab</i>. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. log<sub>6</sub>

<i>a b</i>

 1 log<sub>36</sub><i>a</i>log<sub>36</sub><i>b</i>


B. <sub></sub>  <sub></sub> 


 


6 6 6



log log log


6


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


C. 2log<sub>6</sub>

<i>a b</i>

log<sub>6</sub><i>a</i>log<sub>6</sub><i>b</i>


D. <sub></sub>  <sub></sub>



 


6 6 6


log 2 log log


6


<i>a b</i> <i><sub>a</sub></i> <i><sub>b</sub></i>


<b>Câu 44.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,



đơn vị

W/m2

; <i>I</i><sub>0</sub> 10 W/m12 2 là cường độ âm chuẩn; L(dB) là mức cường độ âm đơn vị
đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 10 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu dB:


A. 20

 

<i>dB</i> B. 10

 

<i>dB</i> <sub>C.</sub> <sub>10</sub>

 

<i><sub>dB</sub></i> <sub>D.</sub> <sub>2 10</sub>

 

<i><sub>dB</sub></i>


<b>Câu 45.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,


đơn vị

W/m2

; <i>I</i><sub>0</sub> 10 W/m12 2 là cường độ âm chuẩn; L(dB) là mức cường độ âm đơn vị
đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu
dB:


A. 20

 

<i>dB</i> B. 10

 

<i>dB</i> C.100

 

<i>dB</i> D. 30

 

<i>dB</i>


<b>Câu 46.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu


dB:


A. 10 10

 

<i>dB</i> B. 20

 

<i>dB</i> C.100

 

<i>dB</i> D. 30

 

<i>dB</i>


<b>Câu 47.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,


đơn vị

W/m2

; <i>I</i><sub>0</sub> 10 W/m12 2 là cường độ âm chuẩn; L(dB) là mức cường độ âm đơn vị
đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 104 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu
dB:


A. 100

 

<i>dB</i> B. 200

 

<i>dB</i> C. 40

 

<i>dB</i> D. 30

 

<i>dB</i>


<b>Câu 48.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,


đơn vị

W/m2

; <i>I</i><sub>0</sub> 10 W/m12 2 là cường độ âm chuẩn; L(dB) là mức cường độ âm đơn vị
đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 106 lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao nhiêu

dB:


A. 50

 

<i>dB</i> B. 60

 

<i>dB</i> C. 70

 

<i>dB</i> D. 80

 

<i>dB</i>


<b>Câu 49.</b>Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi

 



0
10lg <i>I</i>


<i>L dB</i>


<i>I</i> ;I là cường độ âm tại một điểm,


đơn vị

W/m2

; <i>I</i><sub>0</sub> 10 W/m12 2 là cường độ âm chuẩn; L(dB) là mức cường độ âm đơn vị
đêxiben (dB)). Nếu cường độ âm tăng lên 10 ,<i>n</i> <i>n N</i>  lần thì mức cường độ âm tăng thêm bao
nhiêu dB:


A. <i>n dB</i>

 

B. 20<i>n dB</i>

 

C.10<i>n dB</i>

 

<sub>D.</sub> <sub>10 10n dB</sub>

 



<b>Câu 50.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log <i><sub>a</sub></i>3 <i>a</i> :


A. 1


3


<i>P</i> B.  3


2


<i>P</i> C. 3



4


<i>P</i> D.  4


3


<i>P</i>


<b>Câu 51.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  <sub></sub> <sub></sub>


 


log <i><sub>a</sub></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

A. 3


8


<i>P</i> B.  3


4


<i>P</i> C. 3


2


<i>P</i> D. 5


3



<i>P</i>


<b>Câu 52.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log2<i><sub>a</sub></i>2

 

<i>a</i>4 :


A. <i>P</i>2 B. <i>P</i>4 C. <i>P</i>6 D. <i>P</i>16


<b>Câu 53.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i><sub>P</sub></i>

 

<i><sub>a</sub></i> 2log 2<i>a</i>


:


A. <i>P</i>2 B. <i>P</i>4 C. <i>P</i>6 D. <i>P</i>16


<b>Câu 54.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  <sub></sub> <sub></sub>


 


log <i><sub>a</sub></i>


<i>P</i> <i>a a a a</i> :


A. 15


8


<i>P</i> B. 15


16


<i>P</i> C. 15



32


<i>P</i> D. 15


4


<i>P</i>


<b>Câu 55.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  <sub></sub> <sub></sub>


 


log 4
3 2


log <i>a</i>


<i>a</i>


<i>P</i> <i>a a</i> <i>a</i> :


A. 53


6


<i>P</i> B. 53


2



<i>P</i> C. 53


16


<i>P</i> D. 53


3


<i>P</i>


<b>Câu 56.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  2 

 



2log 6
5 4


log <i>a</i>


<i>a</i>


<i>P</i> <i>a</i> <i>a</i> :


A. 185


5


<i>P</i> B. 188


5


<i>P</i> C. 187



5


<i>P</i> D. 186


5


<i>P</i>


<b>Câu 57.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log3<i><sub>a</sub></i>2<i>a</i>4:


A. <i>P</i>6 B. <i>P</i>8 C. <i>P</i>4 D. <i>P</i>6


<b>Câu 58.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log4<i><sub>a</sub></i>2<i>a</i>8:


A. <i>P</i>64 B. <i>P</i>16 C. <i>P</i>256 D. <i>P</i>4096


<b>Câu 59.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log .log<i><sub>a</sub>b</i> <i><sub>b</sub></i> <i>a</i>:
A. 1


2


<i>P</i> B. 1


8


<i>P</i> C. 1


4



<i>P</i> D. <i>P</i>2


<b>Câu 60.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub>b</i>2.log <i><sub>b</sub></i> <i>a</i>:


A. <i>P</i>4 B. <i>P</i>1 C. <i>P</i>8 D. <i>P</i>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

A. 3<sub>2</sub> B. 3


4


<i>P</i>


C. <i>P</i>12


D. 2


3


<i>P</i>


<b>Câu 62.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub>b</i>log<i><sub>a</sub>a</i>3


<i>b</i> :


A. <i>P</i>2 B. <i>P</i>3 C. <i>P</i>9 D. <i>P</i>6


<b>Câu 63.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub>b</i>2log <i><sub>a</sub></i> <i>a</i>2


<i>b</i> :



A. <i>P</i>4 B. <i>P</i>3 C. <i>P</i>6 D. <i>P</i>8


<b>Câu 64.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  


2


2 2


log


log


<i>a</i>


<i>a</i>
<i>b</i>


<i>P</i> <i>b</i>


<i>a</i>:


A. <i>P</i>4 B. <i>P</i>3 C. <i>P</i>6 D. <i>P</i>2


<b>Câu 65.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log <i><sub>a</sub></i>

 

<i>a b</i>5 2. log<i><sub>a</sub>b</i>4:


A. <i>P</i>12 B. <i>P</i>8 C. <i>P</i>10 D. <i>P</i>12


<b>Câu 66.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log <i><sub>a</sub>b</i>3.log<i><sub>b</sub>a</i>4:


A. <i>P</i>6 B. <i>P</i>24 C. <i>P</i>12 D. <i>P</i>18



<b>Câu 67.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub></i>2<i>b</i>3.log<i><sub>b</sub></i>8<i>a</i>4:


A. 3


4


<i>P</i> B.  3


2


<i>P</i> C. 3


8


<i>P</i> D.  3


16


<i>P</i>


<b>Câu 68.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub></i>2 <i>b b b</i>.log<i><sub>b</sub>a</i>4:


A. 7


8


<i>P</i> B.  7


2



<i>P</i> C. 7


6


<i>P</i> D.  7


4


<i>P</i>


<b>Câu 69.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức log<i><sub>a</sub></i>2 .log 4
<i>b b</i>


<i>P</i> <i>b b b</i> <i>a</i> :


A. 7


3


<i>P</i> B.  7


8


<i>P</i> C. 7


4


<i>P</i> D.  7



2


<i>P</i>


<b>Câu 70.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub></i>2<i>b</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

A. 3


2


<i>P</i> B.  3


4


<i>P</i> C. 1


2


<i>P</i> D.  5


2


<i>P</i>


<b>Câu 71.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub>b</i>2log <i><sub>a</sub>ab</i>:


A. <i>P</i>1 B. <i>P</i>2 C. <i>P</i>3 D. <i>P</i>4


<b>Câu 72.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>a</i>log<i><sub>a</sub>a</i>2:
A. 5



2


<i>P</i> B. 3


2


<i>P</i>


C. <i>P</i>4 D. <i>P</i>2


<b>Câu 73.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  log log<i>a</i>

<i>ba</i>

log 24
<i>bb</i>


<i>P a</i>


<i>a</i> :


A. <i>P</i>25 B. <i>P</i>16 C. <i>P</i>24 D. <i>P</i>26


<b>Câu 74.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức  log 2<i>a</i> log 2


<i>b</i>


<i>P a</i> <i>b</i> :


A. <i>P</i>4 B. <i>P</i>6 C. <i>P</i>5 D. <i>P</i>2


<b>Câu 75.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức 

 

log 4<i>a</i> log 1987.log



<i>b</i> <i>b</i>


<i>P</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>:


A. <i>P</i>1988 B. <i>P</i>1989 C. <i>P</i>2001 D. <i>P</i>2000


<b>Câu 76.</b>Cho <i>a b</i>, 0, ,<i>a b</i>1 . Tính giá trị của biểu thức log 2016. 1 log .log 10
log


<i>b</i> <i>a</i>


<i>b</i>


<i>P</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> :


A. <i>P</i>2019 B. <i>P</i>2018 C. <i>P</i>2026 D. <i>P</i>2017


<b>Câu 77.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức log 6


<i>a a</i>


<i>P</i> <i>a</i> :


A. 9


2


<i>P</i> B.  3



2


<i>P</i> C. 7


2


<i>P</i> D.  5


2


<i>P</i>


<b>Câu 78.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log2020<i><sub>a</sub>a</i>2:


A. <i>P</i>21010 B. <i>P</i>22020 C. <i>P</i>22000 D. <i>P</i>22002


<b>Câu 79.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log2 <i><sub>a</sub>a</i>2:


A. <i>P</i>8 B. <i>P</i>4 C. <i>P</i>16 D. <i>P</i>12


<b>Câu 80.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Tính giá trị của biểu thức <i>P</i>log3<i><sub>a</sub></i> 3 7<i>a</i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Câu 81.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>9</sub><i>x</i> là:


A. <i>K</i> 

0;

B. <i>K</i><sub></sub>0;

C. <i>K</i> 

1;

D. <i>K</i>   

1;



<b>Câu 82.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<i>x</i>3 là:


A. <i>K</i> <sub></sub>0;

B. <i>K</i><sub></sub> \ 0

 

C. <i>K</i><sub></sub> <sub>D.</sub> <i><sub>K</sub></i> <sub></sub>

<sub>0;</sub><sub></sub>




<b>Câu 83.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>ln

 

<i>x</i>1 là:


A. <i>K</i> 

1;

B. <i>K</i>  

1;

C. <i>K</i> 

0;

D. <i>K</i> <sub></sub>\ 1

 



<b>Câu 84.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>ln 2 3

 <i>x</i>

là:
A. <sub></sub> <sub></sub>


 


2<sub>;</sub>
3


<i>K</i> B.  <sub></sub> <sub></sub>


 


3
;


2


<i>K</i> C.  <sub></sub> <sub></sub>


 


2
;


3



<i>K</i> D. <sub></sub> <sub></sub>


 


3<sub>;</sub>
2


<i>K</i>


<b>Câu 85.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>ln 8

<i>x</i>

là:


A. <i>K</i> 

8;

B. <i>K</i><sub>  </sub>

;8 C. <i>K</i> 

;8

D. <i>K</i> <sub></sub>8;



<b>Câu 86.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log

<i>x</i>2

2 là:


A. <i>K</i>  <sub>B.</sub> <i>K</i><sub></sub><sub></sub> \ 2

 

C. <i>K</i> 

2;

D. <i>K</i> <sub></sub>2;



<b>Câu 87.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>3</sub>

<i>x</i>2 <i>x</i> 2

là:
A. <i>K</i>  

 

1;2


B. <i>K</i>    

; 1 <sub> </sub>2;



C. <i>K</i>    

; 1

 

2;



D. <i>K</i>   

;1

 

2;



<b>Câu 88.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>2</sub>

<i>x</i>25<i>x</i>6

là:
A. <i>K</i>  

2;3




B. <i>K</i>  

;2 <sub> </sub> 3;



C. <i>K</i>    

; 2

 

3;



D. <i>K</i> 

;2

 

 3;



<b>Câu 89.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>3</sub>

<i>x</i>2 <i>x</i> 12

là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

A. <i>K</i>    

; 3

 

4;



B. <i>K</i>  

;2

 

 4;



C. <i>K</i>    

; 3 <sub> </sub>4;



D. <i>K</i>  

3;4



<b>Câu 90.</b> Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log

 

<i>x</i>1 2 là:


A. <i>K</i>  <sub>B.</sub> <i>K</i><sub></sub><sub></sub>\ 1

 

C. <i>K</i> 

1;

D. <i>K</i> <sub></sub>1;



<b>Câu 88.</b>Tập xác định K của hàm số  <sub></sub>   <sub></sub>


 


2
6


log 1


<i>y</i> <i>x x</i> là:



A. <i>K</i>  

;0

 

 1;



B. <i>K</i> 

 

0;1


C. <i>K</i><sub>  </sub> 0;1


D. <i>K</i> 

;0 <sub> </sub> 1;



<b>Câu 89.</b>Tập xác định K của hàm số  <sub></sub>   <sub></sub>


 


2
5


log 1 3


<i>y</i> <i>x</i> là:


A. <i>K</i> <sub></sub> <sub>B.</sub> <i><sub>K</sub></i><sub></sub><sub></sub><sub>\ 1</sub>

 

<sub>C.</sub> <i><sub>K O</sub></i><sub></sub> <sub>D.</sub> <i><sub>K</sub></i> <sub>  </sub><sub></sub><sub></sub> <sub>1;</sub>


<b>Câu 90.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log

<i>x</i> 3 1

là:


A. <i>K</i> <sub></sub>4;

B. <i>K</i><sub></sub>3;

C. <i>K</i> 

4;

D

.

<i>K</i> 

3;



<b>Câu 91.</b>Tập xác định K của hàm số  <sub></sub>   <sub></sub>


 



2 <sub>20</sub>


ln


2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> là:


A. <i>K</i>  

4;2

  

 2;5


B. <i>K</i>  

4;2

 

 5;



C. <i>K</i>  

4;5

 

 5;



D

.

<i>K</i> 

;2

 

 5;



<b>Câu 92.</b> Tập xác định K của hàm số <i>y</i>ln2

 

<i>x</i>21 là:
A. <i>K</i> <sub></sub>


B. <i>K</i> 

1;



C. <i>K</i>   

; 1



D. <i>K</i>     

; 1

 

1;



<b>Câu 93.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log2

  <i>x</i>2 <i>x</i> 30

là:
A. <i>K</i> <sub></sub>


B. <i>K</i>  

5;6



C. <i>K</i>    

; 5

 

6;



D

.

<i>K</i>

6;



<b>Câu 94.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log

<i>x</i>24<i>x</i>4

là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Câu 95.</b> Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log log<sub>7</sub>

<sub>3</sub><i>x</i>

là:


A. <i>K</i> 

0;

B. <i>K</i>

1;

C. <i>K</i> <sub></sub>1;

D.  <sub></sub>0;


<b>Câu 96.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>7</sub>

 

<i>ex</i>1 là:


A. <i>K</i> 

1;

B. <i>K</i> <sub></sub>0;

C. <i>K</i>   D. <i>K</i> 

0;



<b>Câu 97.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log <i>x</i>22<i>x</i>3 là:
A. <i>K</i>  

;1

 

 3;



B. <i>K</i>    

; 1

 

3;



C. <i>K</i>    

; 1 <sub> </sub>3;



D.

3;


<b>Câu 98.</b> Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log  <i>x</i>2 5<i>x</i>6 là:


A. <i>K</i>  

;2 <sub> </sub> 3;



B. <i>K</i> 

2;3<sub></sub>



C. <i>K</i> 

 

2;3


D. <i>K</i> <sub>  </sub>2;3
<b>Câu 99.</b>Tập xác định K của hàm số   




2 <sub>5</sub> <sub>4</sub>


log


2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> là:


A. <i>K</i> 

  

1;2  2;



B. <i>K</i>  

;1

 

 4;



C. <i>K</i> 

  

1;2  4;



D. <i>K</i> 

 

1;4
<b>Câu 100.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>2017</sub>

<i>e</i>2<i>x</i>2<i>ex</i>1

là:


A. <i>K</i>



B. <i>K</i>

0;



C. <i>K</i> 

1;



D. <i>K</i> \ 0

 


<b>Câu 101.</b>Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>24</sub>

 

<i>x</i>1

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

<sub>là:</sub>


A. <i>K</i><sub></sub>1;

B. <i>K</i>   <sub></sub> 1;

C. <i>K</i>   

1;

D.

1;


<b>Câu 102.</b> Tập xác định K của hàm số <i>y</i>log<sub>4</sub>

 

<i>x</i>1

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

là:


A. <i>K</i> 

1;

B. <i>K</i>  

1;

C. <i>K</i><sub></sub> <sub>D.</sub> <i><sub>K</sub></i><sub></sub><sub></sub> <sub>\ 1</sub>

 


<b>Câu 103.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log

<i>x</i>22<i>mx m</i> 2 <i>m</i> 2

có tập xác định <i>K</i>  :


A. <i>m</i>3 B. 2<i>m</i>3 C. <i>m</i>2 D. <i>m</i>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

A. <i>m</i>1 B. <i>m</i> 1 C. 0<i>m</i>1 D.  1 <i>m</i>3
<b>Câu 105.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log

<i>x</i>22<i>mx</i>9

có tập xác định <i>K</i><sub></sub> :


A. 2<i>m</i>1 B.  3 <i>m</i>3 C. 2<i>m</i>1 D.  1 <i>m</i>1


<b>Câu 106.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub></sub><i>mx</i>22

<i>m</i>1

<i>x m</i> 1<sub></sub> có tập xác định <i>K</i><sub></sub>:
A.  1


3


<i>m</i>


B. 1 0
3



<i>m</i> <i>m</i>


C. 1 0
3 <i>m</i>


D. <i>m</i>0
<b>Câu 107.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số 

  





2 1


log 1 <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x m</i> có tập xác định <i>K</i>3;

:


A. <i>m</i>3 B. <i>m</i>3 C. <i>m</i>3 D. <i>m</i>3


<b>Câu 108.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>5</sub><sub></sub>

<i>m</i>2

<i>x</i>22

<i>m</i>1

<i>x m</i> 5<sub></sub> có tập xác định <i>K</i>:


A. 1<i>m</i>2 B. <i>m</i>1 C. <i>m</i>2 D. <i>m</i>2


<b>Câu 109.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số  <sub></sub>  

 

<sub></sub>


 2 2 


12



log 3 2 1


<i>y</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub>có tập xác định</sub> <i>K</i> <sub></sub> :


A. <i>m</i> 2 B. <i>m</i> 2 C. <i>m</i> 2 D. <i>m</i>


<b>Câu 110.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>12</sub><sub></sub>3<i>x</i>22 1 2

 <i>m x</i>

 2 <i>m</i><sub></sub> có tập xác định <i>K</i>:
A. 5 1


4 <i>m</i>


B. <i>m</i>1


C.  5
4


<i>m</i> D. <i>m</i>1


<b>Câu 111.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>5</sub>

<i>x</i>24<i>x</i> 4 <i>m</i>

có tập xác định <i>K</i> :


A. <i>m</i>1 B. 1<i>m</i>2 C. <i>m</i>2 D. <i>m</i>0


<b>Câu 112.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>3</sub>

<i>x</i>2<i>mx</i>3

có tập xác định <i>K</i>  :


A. <i>m</i><sub></sub> <sub>B.</sub> <i><sub>m</sub></i><sub> 2 3</sub> <sub>C.</sub> <i><sub>m</sub></i><sub></sub><sub>2 3</sub> <sub>D.</sub> <i><sub>m</sub></i><sub> 2 3</sub>


<b>Câu 113.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>12</sub>

<i>x</i>22<i>mx m</i> 2

có tập xác định <i>K</i> <sub></sub> :
A. <i>m</i>   1 <i>m</i> 2 B.  1 <i>m</i>2 C. <i>m</i>2 D. <i>m</i> 1
<b>Câu 114.</b>Tìm tất cả các giá trị m để hàm số <i>y</i>log<sub>4</sub>

<i>mx</i>22<i>mx m</i> 3

có tập xác định <i>K</i><sub></sub>:



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

A. <i>y</i>'<i>ex</i> B. <i>y</i>'<i>ex</i>ln<i>x</i> C. <i>y</i>' 2 <i>ex</i> D. <i>y</i>' 2 <i>ex</i>


<b>Câu 116.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln<i>x</i> là:
A. <i>y</i>' 1


<i>x</i> B. 


2
'


<i>y</i>


<i>x</i> C. 


1
'


2


<i>y</i>


<i>x</i> D. '2


<i>x</i>
<i>y</i>


<b>Câu 117.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>log<sub>2</sub><i>x</i> là:
A. <i>y</i>'2


<i>x</i> B. 



1
'


<i>y</i>


<i>x</i> C. 


1
'


ln 2


<i>y</i>


<i>x</i> D. 


2
'


ln 2


<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 118.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y xe</i> <i>x</i> là:


A. <i>y</i>'<i>ex</i> <i>x</i> B. <i>y</i>'<i>x e</i>

 

<i>x</i>1 C. <i>y</i>'<i>ex</i> 1 D. <i>y</i>'<i>e xx</i>

1



<b>Câu 119.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>2<i>x</i> là:



A. <i>y</i>' 2 <i>x</i> B. <i>y</i>' 2 .ln 2 <i>x</i> C. <i>y</i>' 2.ln 2 <i>x</i> D. <i>y</i>'<i>ex</i>.ln 2
<b>Câu 120.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y xe</i> 3<i>x</i> là:


A. <i>y</i>'<i>ex</i> 3<i>e</i>3<i>x</i>


B. <i>y</i>'<i>xe</i>3<i>x</i> 3<i>e</i>3<i>x</i>


C. <i>y</i>'<i>e</i>3<i>x</i>

3<i>x</i>1



D. <i>y</i>'<i>e</i>3<i>x</i>

<i>x</i>1



<b>Câu 121.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i> 

<i>x</i> 2

<i>e</i>2<i>x</i> là:


A. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x</i>

2<i>x</i>5

B. <i>y</i>'<i>ex</i>

2<i>x</i>5



C. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x</i>

2<i>x</i>4

D. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x</i>

2<i>x</i>4



<b>Câu 122.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e</i> <i>x</i>.sin<i>x</i> là:


A. <i>y</i>'<i>ex</i>

sin<i>x</i>cos<i>x</i>

B. <i>y</i>'<i>ex</i>

sin<i>x</i>cos<i>x</i>



C. <i>y</i>'<i>ex</i>cos<i>x</i> D. <i>y</i>'<i>ex</i> cos<i>x</i>


<b>Câu 123.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e</i> <i>x</i> là:
A. '


2
<i>x</i>



<i>e</i>
<i>y</i>


<i>x</i> B. '<sub>2</sub>


<i>x</i>


<i>e</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


D. <i>y</i>'<i>e</i> <i>x</i>


<i>x</i> C. '2


<i>x</i>


<i>e</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

A. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x</i> <i>ex</i> B. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x</i>2<i>ex</i> C. <i>y</i>'<i>ex</i>

1 2 <i>ex</i>

D. <i>y</i>' 2 <i>e</i>2<i>x</i> 1
<b>Câu 125.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e</i> sin<i>x</i> là:


A. <i>y</i>' cos . <i>x e</i>sin<i>x</i>


B. <i>y</i>' sin . <i>x e</i>sin<i>x</i>



C. <i>y</i>' sin .<i>x e</i>sin<i>x</i>


D. <i>y</i>' cos .<i>x e</i>sin<i>x</i>


<b>Câu 126.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e</i> <i>x</i><i>e</i><i>x</i> là:
A. <i>y</i>'<i>e</i>2<i>x<sub>x</sub></i>1


<i>e</i> B.



 <sub>2</sub> 1


' <i>ex</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>e</i> C.




 1


' <i>ex<sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>e</i> D.



 2 1



' <i>e</i> <i>x<sub>x</sub></i>


<i>y</i>
<i>e</i>


<b>Câu 127.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e x</i> <i>x</i>

 

1 là:


A . <i>y e</i>' <i>x</i>1 B. <i>y</i>'<i>xex</i>1 C. <i>y</i>'<i>xex</i> D. <i>y</i>' 2 <i>xex</i>


<b>Câu 128.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>2 .3<i>x x</i> là:
A. <i>y</i>' 6 .ln6 <i>x</i>


B. <i>y</i>' 3 .ln 2 2 .ln3 <i>x</i>  <i>x</i>


C. <i>y</i>' 3 .ln3 2 .ln 2 <i>x</i>  <i>x</i>


D. <i>y</i>' 6 .ln3 <i>x</i>
<b>Câu 129.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i><i>e</i>5<i>x</i><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>1


<i>e</i> là:


A. <i>y</i>'<i>e</i>8<i>x</i> <sub>6</sub>3<i><sub>x</sub>e</i>3<i>x</i>


<i>e</i> B.



3 8 <sub>6</sub>3 3


' <i>e</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i>e</i> <i>x</i>



<i>y</i>


<i>e</i> C.



 3<sub>3</sub> 3


' <i>e</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>e</i> D.



2 5<sub>3</sub> 3


' <i>e</i> <i>x<sub>x</sub></i>


<i>y</i>
<i>e</i>


<b>Câu 130.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>

   

<i>x</i>1 ln <i>x</i>1 là:
A. <i>y</i>' ln

 

<i>x</i>  1 <i>x</i> 1


B. <i>y</i>' ln

 

<i>x</i> 1 1


C. <i>y x</i>' ln

 

<i>x</i> 1 1


D. <i>y</i>' ln

 

<i>x</i> 1 <i>x</i>


<b>Câu 131.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>

<i>x</i>2 ln 2

2 <i>x</i> là:


A.  




2 2


' ln 2 .ln2


2


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


B. <i>y</i>' ln 2 2 <i>x</i>2<i>x</i>2.ln2<i>x</i>
<i>x</i>


C. <i>y</i>' ln 2 2 <i>x</i>2<i>x</i>4.ln2<i>x</i>
<i>x</i>


D.  




2



' ln 2 .ln2


2


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<b>Câu 132.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

C.  
 
2
1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> D.




 
2
1
'


1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 133.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <sub> </sub>  <sub></sub>



 
1
ln
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:


A.  


 
2
3
'
2
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> B.


 



 



3 1
'
2
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> C.






3
'
2
<i>y</i>


<i>x</i> D.

<sub></sub>

<sub></sub>





 2
3
'
2
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 134.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln cos

<i>x</i>

là:


A. <i>y</i>' cot <i>x</i> B. <i>y</i>' cot<i>x</i> C. <i>y</i>' tan<i>x</i> D. <i>y</i>' tan <i>x</i>
<b>Câu 135.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln <i>x</i>2 <i>x</i> 1 là:


A.  


 
2
2 1
'
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
B.



 
2
2 1
'
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


C.  


 
2


2 1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


D.  


 
2
2 1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 136.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>2

là:


A.  



1
'
2
<i>y</i>
<i>x</i>
B.




 2
1
'
2
<i>y</i>
<i>x</i>
C. 

2
'
2
<i>y</i>
<i>x</i>
D. 

1
'
2
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 137.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln 2

<i>x</i>1

là:
A.



 2
2
'
2 1

<i>y</i>


<i>x</i> B.  


2
'
2 1
<i>y</i>
<i>x</i>
C.




 2
2
'
2 1
<i>y</i>
<i>x</i> D.



2
'
2 1
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 138.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i><sub>y e</sub></i><sub></sub> 2 3<i>x</i> <sub>là:</sub>



A. <i>y</i>' 2. <i>e</i>2 3<i>x</i> B. <i>y</i>' 3. <i>e</i>2 3<i>x</i> C. <i>y</i>' 2. <i>e</i>2 3<i>x</i> D. <i>y</i>' 2 . <i>x e</i>2 3<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

A.

 



 



  




 2


1 ln 1


'


1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>


B.

 



 



 





 2


1 ln 1


'


1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


C.

 



 


 

 2
ln 1
'
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


D.

 




 




 2
ln 1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 140.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>2 ln<i>x x</i>2 là:


A. <i>y</i>' 2 ln <i>x</i>2<i>x</i> B. <i>y</i>' 2 ln <i>x</i>22. C. <i>y</i>' 2 ln <i>x</i>24. D. <i><sub>y</sub></i><sub>' ln</sub> <i><sub>x</sub></i>2<sub>4</sub><sub>.</sub>


<b>Câu 141.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y x</i> ln 2 1

<i>x</i>

là:
A. <i>y</i>' ln 2

<i>x</i> 1 2

<i>x</i>


B. 

 





' ln 2 1


2 1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>



<i>x</i>


C. 

 





2


' 2ln 2 1


2 1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


D. 

 





2
' ln 2 1


2 1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>



<i>x</i>


<b>Câu 142.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln sin

<i>x</i>1

là:


A. 

cos
'
sin 1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> B.  


1
'
sin 1
<i>y</i>
<i>x</i>
C.



 2
sin
'
sin 1
<i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i> D. 

2


cos
'
sin 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 143.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln cos

<i>x</i>

là:
A. 'cos


sin


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> B. 


sin
'
cos
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


C. <i>y</i>' tan<i>x</i> D. <i>y</i>' cot<i>x</i>


<b>Câu 144.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>4 2<i>e</i> <i>x</i>1 là:



A. 




4 2
1
'


4 <i>x</i> 1


<i>y</i>
<i>e</i>
B.




2
3
2
4
'
2 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
C.





2
3
2
4
'
4 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
D. 

2
4 2
'
4 1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

A.  
 
2
2
'
2 1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i> <i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i> <i>e</i>
B. 
 
2
'
2 1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i> <i>e</i>


C.  


 


2
2
'


2 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>e</i> <i>e</i>
<i>y</i>


<i>e</i> <i>e</i>


D. <i>y e</i>' <i>x</i>


<b>Câu 128.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i> <i>x</i>21.log<sub>2</sub><i>x</i> là:


A.   



2
2
2
1
' log
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


B.   



2
2
2
1


' log
ln2
2 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


C.   



2
2
2
1
' log
ln2
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


D.   



2
2
2
1 1


' log
ln2
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<b>Câu 129.</b> Đạo hàm y’ của hàm số 



1
.ln
1
<i>y x</i>
<i>x</i> là:
A. 

1
' ln
1
<i>y</i>
<i>x</i>


B.  


 
1
' ln
1 1


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


C.  


 
1
' ln
1 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
D.

 


 


 <sub></sub> 2


1
' ln
1 <sub>1</sub>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<b>Câu 130.</b>Đạo hàm y’ của hàm số  

1
2 2


<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:


A.  


 


2


1
'


2 4 2


<i>x</i>
<i>xe</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
B.




 2
1
'
2 2
<i>x</i>
<i>xe</i>

<i>y</i>
<i>x</i>


C.  



1
'
2 2
<i>x</i>
<i>xe</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
D.




 2
1
'
2 2
<i>x</i>
<i>xe</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


<b>Câu 131.</b> Đạo hàm y’ của hàm số  2


2<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>



<i>y</i> là:


A. 

 



2
2


2 1 2 ln2


'


2


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


B. 

 



2


2 1 2 2 ln2


'



2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


C.   

 



2


2 1 ln2


'


2<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


D.   

 



2


2 1 ln2



'


4<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<b>Câu 132.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>2<i>x</i>2 là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Câu 133.</b> Đạo hàm y’ của hàm số  1


4<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> <sub>là:</sub>


A. '1 2

 

1 ln2


2<i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


B. '1 2

 

1 ln2


4<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i>


C. '1 

 

<sub>2</sub>1 ln2


2 <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


D. '1 2

 

<sub>2</sub>1 ln2


4 <i>x</i>


<i>x</i>
<i>y</i>


<b>Câu 134.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln cos

<i>x</i>

 

ln tan<i>x</i>

là:
A. 'sin  1


cos tan


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


B. <i>y</i>' tan<i>x</i>


C. <i>y</i>' cot <i>x</i> D. <i>y</i>' tan <i>x</i>



<b>Câu 135.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln cos

<i>x</i>

  

ln sin<i>x</i> là:
A. 'sin  1


cos cos


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


B. ' 2


sin2


<i>y</i>


<i>x</i>


C. ' 2


sin2


<i>y</i>


<i>x</i>


d. ' 2


sin .cos



<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 136.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln tan

<i>x</i>

là:
A. ' 2


sin2
<i>y</i>
<i>x</i> B.

 2
'
sin2
<i>y</i>


<i>x</i> C. 


1
'
sin2
<i>y</i>
<i>x</i> D.

 1
'
sin2
<i>y</i>
<i>x</i>



<b>Câu 137.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y e</i> tan 1<i>x</i> là:


A. ' tan 1<sub>2</sub> 


cos
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> B.


 tan 1<sub>2</sub>


'
cos
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> C.


 tan 1<sub>2</sub>


'
sin
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> D.



 tan 1<sub>2</sub>


'
sin
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 138.</b>Đạo hàm y’ của hàm số  



2 <sub>2</sub>
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là:


A.   <sub></sub>  <sub></sub>




 


2 <sub>2</sub> 1


' 2 1


1


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>e</i>
<i>x</i>
B.

 


  
 <sub></sub>  <sub></sub>

 
 
2 <sub>2</sub>
2
1


' 2 1


1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>e</i>
<i>x</i>
C.

 


 



2 <sub>2</sub> 2
2


1


' 2 .


1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>e</i>
<i>x</i>
D.

 


 



2 <sub>2</sub> 2
2


1


' .


1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y e</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

A. <i>y</i>' <i>x</i>2<sub>2 2</sub><i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i>x</i>2


<i>e</i>


B. <i>y</i>' <i>x</i>2<i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><i>x</i><sub>1</sub>2


<i>e</i>


C. <i>y</i>'  <i>x</i>2 <i><sub>x</sub></i>2<sub></sub><sub>1</sub><i>x</i>2


<i>e</i>
D. <i>y</i>' <i>x</i>2<sub>2 2</sub>2<i><sub>x</sub></i><sub></sub><i>x</i>2


<i>e</i>
<b>Câu 140.</b>Đạo hàm y’ của hàm số  


1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>e</i> là:
A.

 

 


2
2
1
'
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>xe</i>

<i>y</i>
<i>e</i>
B.

 

 

 2
1
'
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>xe</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
C.

 

 


2
2
1
'
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>xe</i>
<i>y</i>
<i>e</i>
D.

 





2
2
'
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i> <i>xe</i>
<i>y</i>
<i>e</i>


<b>Câu 141.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln

 

<i>ex</i>1 là:


A. 

1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>e</i> B.



'
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>


<i>y</i>
<i>e</i> C.



1
'
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>e</i> D. ' <sub></sub><sub>1</sub>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>e</i>
<i>y</i>


<i>e</i>
<b>Câu 142.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>cos .<i>x ex</i> là:


A. <i>y</i>' cos <i>x e</i> <i>x</i>


B. <i>y e</i>' <i>x</i>cos<i>x e</i> <i>x</i>


C. <i>y e</i>' <i>x</i>cos<i>x e</i> <i>x</i>


D. <i>y e</i>' <i>x</i>

cos<i>x</i>sin<i>x</i>


<b>Câu 143.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>ln 2 12

<i>x</i>

là:


A. 





2


2ln 2 1


'


2 1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


B. 





4ln 2 1
'


2 1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



C. 





2ln 2 1
'


2 1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


D. 





ln 2 1
'


2 1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
<b>Câu 144.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y x</i> <i>x</i> là:


A. <i>y x</i>' <i>x</i>.ln<i>x</i> <sub>B.</sub> <i>y x</i>' <i>x</i>. ln

<i>x x</i>

C. <i>y x</i>' <i>x</i>. ln

<i>x</i>1

D. <i>y x</i>' <i>x</i>. ln

<i>x</i>1


<b>Câu 145.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y x</i> <i>x</i>2 là:


A. <i>y x</i>' <i>x</i>21.ln<i>x</i>


B. <i>y</i>'<i>xx</i>21. 2 ln

<i>x</i>1



C. <i>y</i>'<i>xx</i>2. 2ln

<i>x</i>1



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

A. <i>y</i>'<i>xx nn</i> 1. ln

<i>n x</i>1



B. <i>y</i>'<i>xx nn</i> . ln

<i>x n</i>



C. <i>y</i>'<i>xx nn</i> 1. ln

<i>x n</i>



D. <i>y</i>'<i>xxn</i>1. ln

<i>n x</i>1


<b>Câu 147.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y x</i> <i>x</i>3 là:


A. <i>y</i>'<i>xx</i>32. 3ln

<i>x</i>1



B. <i>y</i>'<i>xx</i>32. ln

<i>x</i>1



C. <i>y</i>'<i>xx</i>32. ln

<i>x</i>3



D. <i>y</i>'<i>xx</i>31. 3ln

<i>x</i>1


<b>Câu 148.</b> Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>36 2 <i>x</i> là:


A.








 2


2
'


3 6 2


<i>y</i>


<i>x</i>


B.






 2


3
2
'


3 6 2


<i>y</i>


<i>x</i>



C.







 2


3
2
'


3 6 2


<i>y</i>


<i>x</i>


D.







 2


3


2
'


6 2


<i>y</i>


<i>x</i>


<b>Câu 149.</b>Đạo hàm y’ của hàm số <i>y</i>36 2 <i>x</i> là:


A.

0;2; 1

B.

0;1;3

C.

2;1;2

D.

0;1;2


<b>Câu 150.</b>Cho hàm số <i>y e</i> <i>x</i>.cos<i>x</i> . Chọn khẳng định đúng:


A. <i>y</i>'' 2 ' <i>y y</i>


B. 2 ' '' 2<i>y y</i>  <i>y</i>


C. <i>y y</i>  ' <i>y</i>''
D. 2 ' ''<i>y y</i> <i>y</i>
<b>Câu 151.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln 2

<i>x</i>3

. Đạo hàm cấp 2 của hàm số đã cho là:


A.







 2



2
''


2 3


<i>y</i>


<i>x</i>


B.







 2


1
''


2 3


<i>y</i>


<i>x</i>


C.








 2


4
''


2 3


<i>y</i>


<i>x</i>


D.







 2


1
''


2 2 3



<i>y</i>


<i>x</i>


<b>Câu 152.</b>Cho hàm số <i>y x x</i> ln . Chọn khẳng định đúng:


A. <i>xy x y</i>' 2 ''<i>y</i> B. <i>xy y</i>' '' <i>y</i> C. <i>y xy</i>' ''<i>y</i> D. <i>y x y</i>' 2 ''<i>y</i>


<b>Câu 153.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln sin

 

<i>x</i> <sub>. Đạo hàm cấp 2 của hàm số đã cho là:</sub>


A. '' 1<sub>2</sub>


cos


<i>y</i>


<i>x</i> B.



 <sub>2</sub>1


''
cos


<i>y</i>


<i>x</i> C.  2


1
''



sin


<i>y</i>


<i>x</i> D.



 <sub>2</sub>1


''
sin


<i>y</i>


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

A. <i>y</i>''<i>e</i>cos<i>x</i>

sin<i>x</i>cos<i>x</i>


B. <i>y</i>''<i>e</i>cos<i>x</i>

sin2<i>x</i>cos<i>x</i>



C. <i>y</i>''<i>e</i>cos<i>x</i>

sin2<i>x</i>cos<i>x</i>



D. <i>y</i>''<i>e</i>cos<i>x</i>

sin<i>x</i>cos2<i>x</i>



<b>Câu 155.</b>Cho hàm số <i>y</i>22 1<i>x</i> . Rút gọn ''


'


<i>y</i>



<i>y</i> được:


A. ln 2 B. 3ln 2 C. 2 ln 4 D. ln 4


<b>Câu 156.</b>Cho hàm số <i>y e</i> 2<i>x x</i>2 . Đặt <i>h x</i>( ) <i>y</i>''


<i>y</i> , hàm số <i>h x</i>( ) đạt cực tiểu tại:


A. 1


2


<i>x</i> B. 1


2


<i>x</i> C. 1


4


<i>x</i> D. <i>x</i> 1<sub>4</sub>


<b>Câu 157.</b>Cho hàm số <i>y</i>

2<i>x</i>3 .

<i>e</i>2<i>x</i> . Đặt ( ): ( ) ''


'


<i>y</i>
<i>C h x</i>


<i>y</i> , chọn khẳng định đúng:



A. Đồ thị hàm số (C) là một đường thẳng.
B. Đồ thị hàm số (C) là một Parabol.


C. Đồ thị của hàm số (C) có đúng hai tiệm cận.
D. Đồ thị của hàm số (C) luôn giảm trên .


<b>Câu 158.</b> Cho hàm số <i>y</i>ln 2

<i>x</i>2<i>x</i>

. Đạo hàm cấp 2 của hàm số đã cho là:
A.




  






2
2
2


8 4 1


''
2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>



<i>x</i> <i>x</i>


B.




  




2
2
2


4 1
''


2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


C.


 








2


2
2


4 1
''


2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


D.


 







2


2
2



1
''


2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 159.</b> Cho hàm số <i>y</i>ln tan2

<i>x</i>

. Nghiệm của phương trình <i>y</i>'' 0 trên khoảng <sub></sub> <sub></sub>


0;2




là:
A. 


16


<i>x</i>  B. 


8


<i>x</i>  C. 


16



<i>x</i>  D. 


6


<i>x</i> 


<b>Câu 160.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln cot 2

<i>x</i>

. Gọi <i>x</i><sub>0</sub> là một số thỏa mãn<i>y x</i>''

 

<sub>0</sub> 0 . Khi đó :
A. 


16


<i>x</i>  B. 


8


<i>x</i>  C. 


12


<i>x</i>  D. 


16


<i>x</i> 


<b>Câu 161.</b> Cho hàm số <i>y e</i> <i>x x</i>.2 1 . Rút gọn  ''


'


<i>y</i>


<i>K</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

A. <i>K</i> ln 2


B. <i>K</i>ln 2 1 C.



 ln 2 1 2


<i>K</i>


D. <i>K</i> ln 2 1


<b>Câu 162.</b>Cho hàm số <i>y</i>3 .3<i>x x</i>22 . Gọi

   

<i>C</i> : h <i>x</i> <i>y</i>'


<i>y</i> , chọn khẳng định đúng:


A. Đồ thị của hàm số (C) là một đường thẳng.
B. Đồ thị của hàm số (C) là một Parabol.
C. Đồ thị của hàm số (C) có đúng hai tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số (C) chỉ có một tiệm cận.
<b>Câu 163.</b>Cho hàm số 

 

<sub>3 .4</sub>2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> . Rút gọn <i>K</i>4. ''<i>y</i>


<i>y</i> được:


A. <i>K</i> ln12 <sub>B.</sub> <i><sub>K</sub></i><sub></sub><sub>ln 12</sub>2 <sub>C.</sub> <i><sub>K</sub></i><sub></sub><sub>2 ln12</sub><i>x</i> D. <i>K</i> 2ln12



<b>Câu 164.</b>Cho hàm số <i>y</i>log .log<sub>3</sub><i>x</i> <i><sub>x</sub>x</i>3 . Đạo hàm cấp 2 của hàm số đã cho là:
A. '' 2 <sub>2</sub>


ln3.


<i>y</i>


<i>x</i>


B. <i>y</i>''<sub>2</sub>3


<i>x</i>


C. '' 3 <sub>2</sub>


ln3.


<i>y</i>


<i>x</i>


D. '' 3 <sub>2</sub>


ln3.


<i>y</i>


<i>x</i>



<b>Câu 165.</b> Cho hàm số <i>y</i>log<sub>2</sub>

 

<i>x</i>1 .log

<sub> </sub>

<i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>1</sub> <i>x</i> . Đạo hàm cấp 2 của hàm số đã cho là:
A. '' 2 <sub>2</sub>


ln2.


<i>y</i>


<i>x</i> B.  2


1
''


<i>y</i>


<i>x</i> C.  2


1
''


ln2.


<i>y</i>


<i>x</i> D.



 1<sub>2</sub>


''
ln2.



<i>y</i>


<i>x</i>


<b>Câu 166.</b>Cho hàm số <i>y e</i> cos2<i>x</i>.<i>e</i>sin2<i>x x</i>3 . Rút gọn <i>K</i><i>y</i>''


<i>y</i> được:


A. <i>K</i> 3 B. <i>K</i> 6 C. <i>K</i> 9 D. <i>K</i>4


<b>Câu 167.</b>Cho hàm số <i>y e</i> ln3

 

<i>x</i>21 . Đặt

   

<i>C h x</i>:   <i>y y y</i>' '' , chọn khẳng định sai:
A. Hàm số (C) có giá trị cực tiểu bằng với giá trị nhỏ nhất.


B. Hàm số (C) có đúng một cực trị.


C. Có đúng một tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C) song song vơi trục hoành.
D. Hàm số (C) gọi khơng có cực trị.


<b>Câu 168.</b>Cho hàm số <i>y</i>4log2 <i>x x</i>2 3 . Đặt

   

<i>C h x</i>:   <i>y y y</i>' '' , chọn khẳng định đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

B. Hàm số (C) đạt cực đại tại  3


2


<i>x</i> .


C. Hàm số (C) đạt cực tiểu tại  3


2



<i>x</i> .


D. Hàm số (C) đạt cực tiểu tại  3


2


<i>x</i> <sub>.</sub>


<b>Câu 169.</b>Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y xe</i> <i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>1;2 :
A.


 
 


 2
1;2


min<i>y</i> 2<i>e</i> B.


 
 




1;2


min<i>y e</i> C.


 


 




1;2


min<i>y</i> 1 D.


 
 




1;2


min<i>y</i> 2


<b>Câu 170.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y x x</i> .ln trên đoạn <sub></sub> <sub></sub>


1;1<i>e</i> :


A.


 
 
 




1;1 0



<i>e</i>


<i>maxy</i> B.


 
 
 




1;1 1


<i>e</i>


<i>maxy</i> C.


 
 
 




1;1


<i>e</i>


<i>maxy e</i> D.


 


 
 


 


1;1


<i>e</i>


<i>maxy</i> <i>e</i>


<b>Câu 171.</b>Hàm số <i>y x</i> 2.ln<i>x</i> đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  <sub> </sub>1;2 tại <i>x</i> bằng:
A. <i>x</i>1


B.  3


2


<i>x</i> C. <i>x</i>2 <sub>D.</sub>  4


3
<i>x</i>
<b>Câu 172.</b>Hàm nào sau đây tồn tại giá trị nhỏ nhất trên R:


A. <i><sub>y e</sub></i><sub></sub> <i>x</i>


B.  <sub>2</sub> 2 
1


<i>x</i> <i>x</i>



<i>y e</i> <i>e</i>


C. <sub>y ln</sub>

 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>



D. <sub>y ln</sub> <i><sub>x</sub></i>2  <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>


<b>Câu 173.</b>Hàm nào sau đây tồn tại giá trị lớn nhất trên trên tập xác định của nó:
A. <i><sub>y</sub></i><sub>ln</sub>

<i><sub>x</sub></i>2<sub>2</sub><i><sub>x</sub></i><sub>1</sub>



B. <i><sub>y</sub></i><sub>ln</sub>

 <i><sub>x</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>



C. <i><sub>y</sub></i><sub>ln</sub>

<i><sub>x</sub></i>2 <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>



D. <i><sub>y e</sub></i><sub></sub>  <i>x</i> 2


<b>Câu 174.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln <i>x</i>2 <i>x</i> 1, cho các phát biểu:
A. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên R.


B. Hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại  1


2


<i>x</i> .


C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng ln 3 ln 2 .


D. Hàm số đã cho luông nghịch biến trên R.


<b>Câu 175.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>

 

<i>x</i>21 ln<i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>1;<i>e</i> :

A.


 
 


 2
1;<i>e</i> 1


<i>maxy e</i> B.


 
 


 2


1;<i>e</i> 4 1


<i>maxy</i> <i>e</i> C. Không tồn tại. D.


 
 




1;<i>e</i> 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Câu 176.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>ln <i>x</i> 1 ln 2<i>x</i>:
A.


1;2 



3 2
ln


2


<i>maxy</i> B.


1;2 


4 2
ln


3


<i>maxy</i> C.


1;2 


2
ln


2


<i>maxy</i> D.


1;2 


3 2
ln



4


<i>maxy</i>


<b>Câu 177.</b>Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y e</i> <i>x</i>2 2 5<i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>0;1 :
A.


 
 


 3
0;1


min<i>y e</i> B.


 
 


 4
0;1


min<i>y e</i> C.


 
 


 5
0;1



min<i>y e</i> D.


 
 


 5
0;1


min<i>y e</i>


<b>Câu 178.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>

 

<i>x</i>2<i>x</i> ln<i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>1;2 :
A.
 
 

1;2 ln32
<i>maxy</i> B.
 
 

1;2 ln16
<i>maxy</i> C.
 
 

1;2 ln64
<i>maxy</i> D.
 
 



1;2 2ln 4


<i>maxy</i>


<b>Câu 179.</b>Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i>ln

 

<i>x</i>2<i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>1;3 :
A.
 
 

1;3 ln12
<i>maxy</i> B.
 
 

1;3 ln6
<i>maxy</i> C.
 
 


1;3 ln 4


<i>maxy</i> D.
 
 

1;3 ln2
<i>maxy</i>



<b>Câu 180.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln 2

<i>x</i>2 <i>x</i> 2

. Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số đã cho luôn đồng biến trên R.


B. Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R.
C. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 1


4


<i>x</i> .


D. Hàm số đã cho khơng tồn tại giá trị nhỏ nhất.


<b>Câu 181.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>2 <i>x</i> 2

trên đoạn  <sub> </sub>1;3 :
A.
 
 

1;3 ln12
<i>maxy</i> B.
 
 

1;3 ln14
<i>maxy</i> C.
 
 


1;3 ln 4



<i>maxy</i> D.
 
 

1;3 ln10
<i>maxy</i>


<b>Câu 182.</b>Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>2 <i>x</i> 1

trên đoạn <sub></sub>1;2<sub></sub>:
A.

 
 

1;2


min<i>y</i> ln 5 <sub>B.</sub>



 
 

1;2
5
min ln
2


<i>y</i> C. <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>


 





1;2


min<i>y</i> ln3 <sub>D.</sub>



 
 

1;2
11
min ln
4
<i>y</i>


<b>Câu 183.</b>Tìm giá trị lớn nhất của hàm số <i>y e</i> <i>x</i>ln<i>x</i> trên đoạn  <sub> </sub>1;4 :
A.


 
 


 4


1;3 2 ln2


<i>maxy</i> <i>e</i> B.


 
 



 2
1;3 ln2


<i>maxy e</i> C.


 
 


 2


1;3 2 ln2


<i>maxy</i> <i>e</i> D.


 
 




1;3 ln 4


<i>maxy e</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>Câu 185.</b>Hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>24<i>x</i>10

đạt cực tiểu tại:


A. <i>x</i>1 B. <i>x</i>2 C. <i>x</i> 2 D. <i>x</i> 1


<b>Câu 186.</b>Hàm số <i>y</i>ln

 <i>x</i>2 2<i>x</i>10

đạt cực cực trị tại:



A. <i>x</i>2 B. <i>x</i>1 C. <i>x</i> 1 D. <i>x</i>3


<b>Câu 187.</b>Hàm số nào sau đây đồng biến trên R:


A. <i>y</i>

 

2 <i>x</i>1 <sub>B.</sub> <sub></sub>

 

1 2 1


2


<i>x</i>


<i>y</i>


C. <i>y</i>log<sub>3</sub><i>x</i> D.  <sub>1</sub>


2


log


<i>y</i> <i>x</i>


<b>Câu 188.</b>Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:


A. <i>y</i>log<sub>2</sub>

<i>x</i>1

<sub>B.</sub> 

2



3


log 1


<i>y</i> <i>x</i>



C. <sub> </sub> <sub></sub>


 


5
2


<i>x</i>


<i>y</i> D. <sub> </sub> <sub></sub>


 


3
2


<i>x</i>


<i>y</i>


<b>Câu 189.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: 

3 2

<i>x</i> . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Hàm số (C) luôn nghịch biến trên R.


B. Đồ thị của hàm số (C) có tiệm cận ngang là trục hồnh.
C. Đồ thị của hàm số (C) đi qua điểm M(0;1).


D. Hàm số đã cho có đúng một cực trị.


<b>Câu 190.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

2 <i>x</i> . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:



<b>Câu 191.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

2 <i>x</i> . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:


A. <i>K</i> 3 B. <i>K</i> 6 C. <i>K</i> 9 D. <i>K</i>4


<b>Câu 192.</b>Cho hai hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

3 <i>x</i> và

 

<sub>  </sub> 


 
1
' :


3
<i>x</i>


<i>C</i> <i>y</i> . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Hàm số (C) đồng biến trên R và hàm số (C’) nghịch biến trên R.


B. Đồ thị của hàm số (C) và (C’) đối xứng qua trục tung.
A. Đồ thị của hàm số (C) luôn nằm phía trên trục hồnh.


B. Đồ thị của hàm số (C) luôn cắt trục tung tại một điểm duy nhất.
C. Hàm số (C) luôn nghịch biến trên R.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

C. Đồ thị của hàm số (C) và (C’) có cùng tiệm cận ngang là trục hoành.
D. Hàm số (C) và (C’) có cùng cực trị.


<b>Câu 193.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Đồ thị của hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i> và

 

<sub>  </sub> 


 
1


' :


<i>x</i>


<i>C</i> <i>y</i>


<i>a</i> đối xứng với nhau qua trục <i>Ox</i>.


B. Hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i>,<i>a</i>1đồng biến trên R.


C. Hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i>,0 <i>a</i> 1 có tiệm cận đứng là trục tung.
D. Hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i>,0 <i>a</i> 1 có tiệm cận đứng là trục tung.
<b>Câu 194.</b>Cho <i>a</i>0,<i>a</i>1 . Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:


A. Đồ thị của hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i> và

 

<sub>  </sub> 


 
1
' :


<i>x</i>


<i>C</i> <i>y</i>


<i>a</i> đối xứng với nhau qua trục tung.


B. Hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i>,0 <i>a</i> 1 nghịch biến trên R.


C. Hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i>,0 <i>a</i> 1có tiệm cận ngang là trục hoành.
D. Đồ thị của hàm số

 

<i>C y</i>: 

 

<i>a</i> <i>x</i> và

 

<sub>  </sub> 


 
1
' :


<i>x</i>


<i>C</i> <i>y</i>


<i>a</i> có cùng tiệm cận ngang là trục hồnh.


D. <i><sub>y</sub></i>5<i>x</i>


A. <i>y</i>

 

2 <i>x</i> B. <i>y</i>

0,01

<i>x</i> <sub>C.</sub> <sub> </sub> <sub></sub>


 


3
2


<i>x</i>


<i>y</i> D. <i>y</i>

 

2<sub>5</sub> <i>x</i>


<b>Câu 197.</b>Đồ thị của hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang khác so với các hàm còn lại:
A. 


2


3 2



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <sub>B.</sub>  




3.4 1
1 3.4


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> C.  




3 1


2.3 2


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> D. 


5


3 5



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i>


<b>Câu 198.</b>Đồ thị của hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang khác so với đường tiệm cận ngang của đồ
thị các hàm còn lại:


A.  




1


2
3 2


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <sub>B.</sub>   




4


3 1


5 3



<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> C.  




1


5


6 2


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> D.  <sub></sub> 




1
2


5


5 4


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<b>Câu 199.</b>Đồ thị của hàm số nào sau đây khơng có đường tiệm cận ngang:
<b>Câu 195.</b>Chọn hàm số có hình dạng đồ thị khác so với đồ thị các hàm còn lại:


A. <i>y</i>2<i>x</i>


B. <i>y</i>

0,1

<i>x</i> C. <i>y</i>3<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Câu 200.</b>Hàm số nào sau đây có khoảng đơn điệu khác với các hàm số còn lại:
A. <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>2</sub>3 2<i>x</i>


B. <i>y</i>

 

2 2 2<i>x</i>


C. <i><sub>y e</sub></i><sub></sub> 3 2<i>x</i>


D. <i>y</i>

 

0,9 3 2<i>x</i>


<b>Câu 201.</b>Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số <i><sub>y</sub></i><sub> </sub><sub>3 2</sub>3 2<i>x</i> <sub>:</sub>


A. <i>y</i>0 B. <i>y</i>3 C. Không tồn tại D. <i>y</i>2


<b>Câu 202.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: log ,<i><sub>a</sub>x a</i>

 

1 . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số (C) đồng biến trên khoảng

0;

.


B. <sub></sub>


0  



lim log<i><sub>a</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i> .


C. Hàm số (C) có tiệm cận đứng là trục tung.


D. Đồ thị của hàm số (C) luôn cắt trục hồnh tại điểm có tọa độ (1;0).


<b>Câu 203.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: log , 0<i><sub>a</sub>x</i>

 <i>a</i> 1

. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


<b>Câu 204.</b>Chọn hàm số có khoảng đơn điệu khác với khoảng đơn điệu của các hàm số còn lại:


A. <i>y</i>log<sub>2</sub><i>x</i> B. <i>y</i>log <sub>2</sub> <i>x</i>


C. <i>y</i>log<sub>4</sub><i>x</i> D.  <sub>1</sub>


2
log


<i>y</i> <i>x</i>


<b>Câu 205.</b>Cho hàm số

 

<i>C y</i>: log , 0<i><sub>a</sub>x</i>

 <i>a</i> 1

. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị của hàm số (C) luôn nằm bên phải trục tung.


B. Hàm số (C) luôn đồng biến trên khoảng

0;

.
C. Hàm số (C) luôn nghịch biến trên R.


D. Đồ thị hàm số (C) có tiệm cận ngang là trục hồnh.



<b>Câu 206.</b>Chọn hàm số có đường tiệm cận của đồ thị hàm số đó khác so với đường tiệm cận của đồ thị của
các hàm số còn lại:


A.  <sub>4</sub>


3
log


<i>y</i> <i>x</i> B.  <sub>1</sub>


3
log


<i>y</i> <i>x</i> <sub>C.</sub> <i><sub>y</sub></i><sub></sub><sub>4</sub><i>x</i>


D. <i>y</i> <i>x</i>21


<i>x</i>


<b>Câu 207.</b>Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A.Hàm số (C) nghịch biến trên khoảng

0;

.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

A. Đồ thị của hai hàm số <i>y</i>log<sub>4</sub><i>x</i> và <i>y</i> <i>x</i>1


<i>x</i> đều nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.


B. Đồ thị của hai hàm số  <sub>1</sub>


4
log



<i>y</i> <i>x</i> và <i>y</i>log<sub>4</sub><i>x</i> cùng đồng biến trên

0;

.
C. Đồ thị của hai hàm số  <sub>1</sub>


4
log


<i>y</i> <i>x</i> và <i>y</i>log<sub>4</sub><i>x</i> đối xứng với nhau qua trục hoành.


D. Đồ thị của hai hàm số  <sub>1</sub>


4
log


<i>y</i> <i>x</i> <sub>và</sub> <i>y</i>log<sub>4</sub><i>x</i> cắt trục hoành tại cùng một điểm.


<b>Câu 208.</b>Cho hàm số <i>y</i>ln 5

<i>x</i>24<i>x</i>

. Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại điểm cực đại.


B. Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất.


C. Hàm số có điểm cực đại và khơng có điểm cực tiểu.


D. Hàm số có đúng một cực trị.
<b>Câu 209.</b>Cho <i>a</i>1 . Chọn phát biểu sai:


A.Đồ thị của hàm số <i>y</i>log<i><sub>a</sub>x</i> và log<sub>1</sub>


<i>a</i>



<i>y</i> <i>x</i> đối xứng với nhau qua trục hoành.


B. Đồ thị của hàm số <i>y a</i> <i>x</i> và    
 


1 <i>x</i>


<i>y</i>


<i>a</i> đối xứng với nhau qua trục tung.


C. Đồ thị của hàm số <i>y a</i> <i>x</i> và <sub>  </sub> 


 


1 <i>x</i>


<i>y</i>


<i>a</i> ln nằm phía trên trục hồnh.


D. Đồ thị của hàm số <i>y</i>log<i><sub>a</sub>x</i> và log<sub>1</sub>


<i>a</i>


<i>y</i> <i>x</i> ln nằm phía dưới trục hoành.


<b>Câu 210.</b>Cho hàm số (C): <i>y</i>ln <i>x</i>2 <i>x</i> 1 . Chọn phát biểu đúng:
A. Hàm số (C) nghịch biến trên khoảng<sub></sub> <sub></sub>



 1;2 .


B. Hàm số (C) đạt cực đại tại  1


2


<i>x</i> .


C. Đồ thị của hàm số (C) có tiệm cận đứng là trục hồnh.
D. Đồ thị của hàm số (C) khơng có tiệm cận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

A. <i>MinP</i>10 <sub>B.</sub> <i><sub>MinP</sub></i><sub></sub> <sub>10</sub> <sub>C.</sub> <i><sub>MinP</sub></i><sub></sub><sub>3 2</sub> <sub>D.</sub> <i><sub>MinP</sub></i><sub></sub><sub>2 2</sub>


<b>Câu 212.</b>Cho các số thực dương <i>a b c</i>, , thỏa mãn <i>a b c</i>. . 8 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức<i>P</i> log2<sub>2</sub><i>a</i> 1 log2<sub>2</sub><i>b</i> 1 log2<sub>2</sub><i>c</i>1:


A. <i>MinP</i>8 B. <i>MinP</i>12 <sub>C.</sub> <i><sub>MinP</sub></i><sub></sub><sub>3 2</sub> <sub>D.</sub> <i><sub>MinP</sub></i><sub></sub><sub>2 2</sub>




<b>---Câu 213.</b>Nghiệm của phương trình 3<i>x</i>2 3 4<i>x</i> 9 là:
A. <i>x</i>1;<i>x</i>2


B. <i>x</i>1;<i>x</i>3


C. <i>x</i> 1;<i>x</i>3


D. <i>x</i>1;<i>x</i> 2
<b>Câu 214.</b>Nghiệm của phương trình 3<i>x</i>22<i>x</i> 3 là:



A. <i>x</i> 2 1; <i>x</i> 1 2


B. <i>x</i> 1 2;<i>x</i> 1 2


C. <i>x</i> 2 1; <i>x</i> 2 2


D. <i>x</i> 2 1; <i>x</i> 2
<b>Câu 215.</b> Nghiệm của phương trình





3 4
2


2 8


<i>x</i>


là:
A. 3


2


<i>x</i> B. 4


3


<i>x</i> C. 1



3


<i>x</i> <sub>D.</sub> 2


3


<i>x</i>


<b>Câu 216.</b>Nghiệm của phương trình 51 2 <i>x</i> 125 là:


A. <i>x</i> 2 B. <i>x</i>1 C. <i>x</i> 1 D. <i>x</i> 4


<b>Câu 217.</b>Nghiệm của phương trình 7 <i>x x</i> 2 1 là:
A. 1; 1


2


<i>x</i> <i>x</i>


B. 0; 1
2


<i>x</i> <i>x</i>


C.  1; 2
3


<i>x</i> <i>x</i>


D. <i>x</i>0;<i>x</i>1


<b>Câu 218.</b>Nghiệm của phương trình 93 4<i>x</i> 3 là:


A. 3
2


<i>x</i> B. 2


3


<i>x</i> C. 3


2


<i>x</i> D. 4


3


<i>x</i>


<b>Câu 219.</b>Nghiệm của phương trình 2<sub>7</sub> <sub></sub>


6<i>x</i> <i>x</i> 216 là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

A. 7 61; 7 61


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


B. 5 62; 5 62



2 2


<i>x</i> <i>x</i>


C. 6 61; 6 61


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


D. 7 60; 7 60


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 220.</b>Nghiệm của phương trình 5 2 21 1


625


<i>x x</i> <sub>là:</sub>


A. 1; 5
2


<i>x</i> <i>x</i>


B.  1;  5
2



<i>x</i> <i>x</i>


C.  1;  3
2


<i>x</i> <i>x</i>


D.  1; 3
2


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 221.</b>Nghiệm của phương trình 24 5<i>x</i> 512 là:
A. <i>x</i>1


B. <i>x</i> 1


C. <i>x</i>2


D. <i>x</i> 3
<b>Câu 222.</b>Nghiệm của phương trình 72<i>x x</i> 2  7 là:


A. 1 2; 1 2


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


B. 3 2; 3 2



2 2


<i>x</i> <i>x</i>


C. 2 2; 2 2


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


D.  2 3; 2 3


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 223.</b>Nghiệm của phương trình 23<i>x</i>242127 là:
A.  13;  13


3 3


<i>x</i> <i>x</i>


B.  10;   10


3 3


<i>x</i> <i>x</i>



C.  13;  13


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


D.  11;  11


3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 224.</b>Nghiệm của phương trình 2 .3<i>x</i>2 <i>x</i>236 là:


A. <i>x</i>0 B. <i>x</i>1 C. <i>x</i> 1 D. <i>x</i>2


<b>Câu 225.</b>Nghiệm của phương trình 5<i>x</i>32<i>x x</i>2 15 là:
A. <i>x</i>0;<i>x</i>2


B. <i>x</i>0;<i>x</i>1


C. <i>x</i>1;<i>x</i>2


D. <i>x</i>2;<i>x</i>3
<b>Câu 226.</b>Nghiệm của phương trình 3<i>x x</i>2 811 3 <i>x</i> là:


A.  11 131;  11 131


2 2



<i>x</i> <i>x</i>


B. <i>x</i> 10 131;<i>x</i> 10 131


C.  11 137;  11 137


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>Câu 227.</b>Nghiệm của phương trình 32<i>x x</i> 2 6272 3<i>x</i> là:
A. <i>x</i>1;<i>x</i>3


B. <i>x</i> 1;<i>x</i> 3


C. <i>x</i>2;<i>x</i>3


D. <i>x</i> 2;<i>x</i> 4
<b>Câu 228.</b>Nghiệm của phương trình



 <sub>  </sub> 


 


3


7 8 1


2



8


<i>x</i>


<i>x</i> <sub>là:</sub>


A. 1
9


<i>x</i> B. 1


11


<i>x</i> C. 1


10


<i>x</i> D. 2


11


<i>x</i>


<b>Câu 229.</b>Nghiệm của phương trình 3.7<i>x</i>2 7.3<i>x</i>2 là:


A. <i>x</i> 2 B. <i>x</i> 1 C. <i>x</i> 3 D. <i>x</i>1


<b>Câu 230.</b>Nghiệm của phương trình 3.7<i>x</i>27.3<i>x</i>2 là:



A. <i>x</i> 1 B. <i>x</i>1 C. <i>x</i> 2 D. <i>x</i>2


<b>Câu 231.</b>Nghiệm của phương trình


 




2 2


2 2


2.3 3.2


<i>x x</i> <i>x x</i>


là:


A. <i>x</i> 1;<i>x</i>1 B. <i>x</i>1;<i>x</i>2 C. <i>x</i> 1;<i>x</i>2 D. <i>x</i>1;<i>x</i> 2
<b>Câu 232.</b>Nghiệm của phương trình 3.5<i>x x</i>2 215.32<i>x x</i>2 1là:


A.  1; 1
2


<i>x</i> <i>x</i>


B. 0; 3
2


<i>x</i> <i>x</i>



C. 1; 1
2


<i>x</i> <i>x</i>


D. 0; 1
2


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 233.</b>Nghiệm của phương trình 4.68 15<i>x</i> 6.4 15 8<i>x</i> là:


A. <i>x</i>1 B. <i>x</i>2 C. <i>x</i> 1 D. <i>x</i>  2


<b>Câu 234.</b>Nghiệm của phương trình 22 1<i>x</i> 3.2<i>x</i>18 là:


A. <i>x</i>1;<i>x</i> 4 B. <i>x</i>1 C. <i>x</i>1;<i>x</i>2 D. <i>x</i>0


<b>Câu 235.</b>Nghiệm của phương trình 23 1<i>x</i> 23 1<i>x</i> 23 2<i>x</i> 8 là:
A. log<sub>2</sub>

 

32


11


<i>x</i> <sub>B.</sub> <sub></sub> 3


2 32


log
11



<i>x</i> C. log<sub>2</sub> 11


32


<i>x</i> D. 3log<sub>2</sub> 32


11


<i>x</i>


<b>Câu 236.</b>Nghiệm của phương trình 3.22 1<i>x</i> 2<i>x</i>1 8 0 là:
A.  1;  4


3


<i>x</i> <i>x</i> B. log<sub>2</sub>

 

4


3


<i>x</i>


C. <i>x</i> 0 D. <i>x</i>3


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

A. <i>x</i>0;<i>x</i>2 B. <i>x</i> 1 C. <i>x</i>1;<i>x</i>2 D. <i>x</i> 1;<i>x</i>1
<b>Câu 238.</b>Nghiệm của phương trình <sub>4</sub> 2 <sub></sub> <sub>2 8</sub> 2 <sub></sub>


3<i>x x</i> 2.3 <i>x x</i> 3 là:


A. <i>x</i>0;<i>x</i>1 <sub>B.</sub> <sub></sub><sub>0;</sub> <sub></sub> 1



4


<i>x</i> <i>x</i>


C. 1; 1


3


<i>x</i> <i>x</i> D. 2;  2


3


<i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 239.</b>Nghiệm của phương trình 2<i>e</i>2<i>x</i><i>ex</i> 1 là:


A. <i>x</i>  ln 2 B. <i>x</i> ln 2 C. <i>x</i>0 D. <i>x</i> 1


<b>Câu 240.</b>Nghiệm của phương trình


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


2 2


2 4 2


1 1



3. 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i> <i>e</i> là:


A. <i>x</i> 1;<i>x</i>0
B. <i>x</i> 2;<i>x</i>0


C. <i>x</i>1;<i>x</i>2
D. <i>x</i>1;<i>x</i> 2
<b>Câu 241.</b>Nghiệm của phương trình 2.<i>e</i>log3

 

<i>x</i>62<i>e</i>log3

 

<i>x</i>6 4 <sub>là:</sub>


A. 1;  1


2


<i>x</i> <i>x</i>


B. <i><sub>x</sub></i> <sub> </sub><sub>5;</sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>6 2</sub>ln2


C. <i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>5;</sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>6 3</sub>ln 2


D. <i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>5;</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>  </sub><sub>6 3</sub>ln2


<b>Câu 242.</b>Nghiệm của phương trình 2.<i>e</i>log 2 3

<i>x</i>

<i>e</i>2log 2 3

<i>x</i>

3 là:
A. <i>x</i>1;<i>x</i> 3


B. <i>x</i> 1


C. <i>x</i>1;<i>x</i> 3
D. <i>x</i> 1;<i>x</i>2
<b>Câu 243.</b>Nghiệm của phương trình <i>e</i>ln 2<i>x x</i> 2 <i>e</i>ln 2

 

<i>x</i> 0 là:


A. <i>x</i>1 <sub>B.</sub> <i>x</i>1;<i>x</i>2 C. <i>x</i>2 <sub>D.</sub> <i>x</i>1;<i>x</i> 1


<b>Câu 244.</b>Nghiệm của phương trình 3.32.log 10 22

<i>x</i>

3.3log 5 12

<i>x</i>

6 <sub>là:</sub>


A. 3


2


<i>x</i> B. 3


5


<i>x</i> C. 2


5


<i>x</i> D. 4


5


<i>x</i>


<b>Câu 245.</b>Tập nghiệm S của phương trình <sub>7</sub>log 18 6<sub>7</sub> <i>x</i> <sub>7</sub>log 1 749

 <i>x</i>2

<sub>0</sub>


là:
A.     


 


 


9 4 2 9 4 2<sub>;</sub>


7 7


<i>S</i>


B.     


 


 


6 4 2 6 4 2<sub>;</sub>


7 7


<i>S</i>


C.     


 



 


8 4 2 8 4 2<sub>;</sub>


7 7


<i>S</i>


D.     


 


 


10 4 2 10 4 2<sub>;</sub>


7 7


<i>S</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

A. <i>S</i>

 

3;7 <sub>B.</sub> <i><sub>S</sub></i><sub></sub>

<sub>7; 2</sub><sub> </sub> <sub>3</sub>

C. <i>S</i>

 

7 <sub>D.</sub> <i><sub>S</sub></i><sub> </sub>

 

<sub>4</sub> <sub>2</sub>


<b>Câu 247.</b>Cho phương trình 2.3 11.15 22.5<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  4

 

. Số gần nhất so với tổng các nghiệm của phương
trình

 

 nhất là:


A. 0,63 B. 0,61 C. 0,62 D. 0,64


<b>Câu 248.</b>Cho phương trình 2.11 253 23<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  2

 

. Tổng các nghiệm của

 

 bằng:


A. 0 B. 1 C. 2 D. 3



<b>Câu 268.</b>Cho phương trình 27 3.567 24.21 8 0<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  

 

. Số gần nhất so với tổng các nghiệm của
phương trình

 

 nhất là:


A. 0,29 B. 0,28 C. 0,26 D. 0,27


<b>Câu 269.</b>Cho phương trình 3.13 85.221 5.17<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>1  3 0

 

. Số gần với tổng các nghiệm của phương
trình

 

 nhất là:


A. 0,045 B. 0,044 C. 0,046 D. 0,043


<b>Câu 270.</b>Tập nghiệm S của phương trình 5.6<i>x</i>19.96<i>x</i>  24<i>x</i>5 là:
A. <i>S</i> 

1;log 5<sub>2</sub>3



B. <i>S</i> 

1;log 5<sub>16</sub>



C. <i>S</i> 

1;4log 5<sub>2</sub>3



D. <i>S</i> 

1;log 2<sub>5</sub>4



<b>Câu 271.</b>Tập nghiệm S của phương trình 341 186 2.31<i>x</i>  <i>x</i>13.11<i>x</i> 0 là:
A. <i>S</i>

log 3;log 62<sub>31</sub> <sub>11</sub>



B. <i>S</i>

log 31;log 11<sub>3</sub> <sub>62</sub>



C. <i>S</i>

log 12;log 60<sub>3</sub> <sub>11</sub>



D. <i>S</i>

log 11;log 63<sub>3</sub> <sub>11</sub>



<b>Câu 272.</b>Tập nghiệm S của phương trình 5.3<i>x</i> 7.12 14.4 10<i>x</i>  <i>x</i> là:


A. <i>S</i>

log 2;log 5 log 7<sub>3</sub> <sub>2</sub>  <sub>2</sub>



B.   


 3 2 


1 5


log 2; log


2 7


<i>S</i>


C.   


 2 2 


5
log 3;log


7


<i>S</i> D.   


 3 4 


5
log 2;log



7


<i>S</i>


<b>Câu 273.</b>Tập nghiệm S của phương trình 7<i>x</i>142<i>x</i> 6<i>x</i>7 là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>Câu 274.</b>Tập nghiệm S của phương trình 8.12 180<i>x</i> <i>x</i>2.15 16 0<i>x</i>  là:
A. <i>S</i>

log 8;log 2<sub>15</sub> <sub>12</sub>



B. <i>S</i>

log 8;log 2<sub>12</sub> <sub>15</sub>



C. <i>S</i>

log 15;log 12<sub>8</sub> <sub>2</sub>



D. <i>S</i>

log 14;log 10<sub>8</sub> <sub>2</sub>



<b>Câu 275.</b> Tổng các nghiệm của phương trình 21 462<i>x</i> <i>x</i> 22 1<i>x</i> bằng:


A. 0 B. 1 C. 3 D. 1


<b>Câu 276.</b>Tập nghiệm S của phương trình 8 272 2.9  1 0
32


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>là:</sub>


A. <i>S</i> 

log 8<sub>9</sub>

B. <i>S</i> 

2log 8<sub>9</sub>

C. <i>S</i> 

2log 8<sub>3</sub>

D. <i>S</i> 

log 64<sub>3</sub>



<b>Câu 277.</b>Tập nghiệm S của phương trình 6.25<i>x</i> 9.10 3.4<i>x</i> <i>x</i> là:
A. <sub></sub>  <sub></sub>


 



 52 


0; 2log 2


<i>S</i> B. <sub></sub>  <sub></sub>


 


 52 


0; log 3


<i>S</i>


C. <i>S</i>

 

0


D. <sub></sub>  <sub></sub>


 


 52 


0; log 2


<i>S</i>


<b>Câu 278.</b>Tập nghiệm S của phương trình 4.9<i>x</i>5.12 16<i>x</i> <i>x</i>0 là:
A. <i>S</i>

 

0



B. <sub></sub>  <sub></sub>


 


 34 


0; 2log 2


<i>S</i>


C. <i>S</i>

0; 2log 3 <sub>2</sub>

D. <i>S</i>

0;2log 3<sub>2</sub>



<b>Câu 279.</b>Tổng các nghiệm của phương trình 32 1<i>x</i> 7.12<i>x</i>42 1<i>x</i> 0 bằng:


A. 0 B. 2 C. 1 D. 3


<b>Câu 280.</b>Tổng các nghiệm của phương trình 5.72 1<i>x</i> 74.35<i>x</i>7.52 1<i>x</i> 0 bằng:


A. 2 B. 2 C.1 D. 0


<b>Câu 281.</b>Tập nghiệm S của phương trình 3.4<i>x</i>111.6<i>x</i>2.9<i>x</i> 0 bằng:


A. <i>S</i> 

1; log 3<sub>2</sub>

B. <i>S</i> 

1; log 2<sub>3</sub>



C. <sub></sub>  <sub></sub>


 


 23 



1; log 2


<i>S</i> D. <i>S</i>

 

1


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

C. 1 D. 4


<b>Câu 283.</b>Tập nghiệm S của phương trình 72 1<i>x</i> 30.63 27.9<i>x</i> 2<i>x</i> 0 là:


A. <i>S</i> 

 

1 B. <i>S</i>  

1; log 7<sub>2</sub>



C.   <sub></sub> <sub></sub>


 


 92 


1; log 2


<i>S</i> <sub>D.</sub>  <sub></sub> <sub></sub>


 


 79 


1;log 3


<i>S</i>



<b>Câu 284.</b>Tổng các nghiệm của phương trình132 1<i>x</i> 3.130<i>x</i>22 4 2<i>x</i> .5 <i>x</i> 0 là:


A. 1 B. 2 C. 0 D. 3


<b>Câu 285.</b>Tập nghiệm S của phương trình 2.4<i>x</i>6<i>x</i> 9<i>x</i> là:
A. <sub></sub>  <sub></sub>


 


 32 


1; log 2


<i>S</i> B.   


 


 32 


log 2


<i>S</i>


C. <i>S</i> 

 

2


D.  <sub></sub> <sub></sub>


 


 23 



log 2


<i>S</i>


<b>Câu 286.</b>Tổng các nghiệm của phương trình125 50<i>x</i> <i>x</i> 23 1<i>x</i> bằng:


A. 1 B. 2 C. 0 D. 2


<b>Câu 287.</b>Tổng các nghiệm của phương trình 73<i>x</i>3.49 .3 14.63<i>x x</i> <i>x</i> 6.27<i>x</i> bằng:


A. 1 B. 2 C. 1 D. 4


<b>Câu 288.</b>Số nghiệm của phương trình 93 1<i>x</i> 648 26.576 16.512<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 0 là:


A. 3 B. 0 C.1 D. 2


<b>Câu 289.</b>Số nghiệm của phương trình 2.343<i>x</i>49 .2<i>x x</i>123 2<i>x</i> là:


A. 1 B. 2 C. 0 D. 3


<b>Câu 290.</b>Số nghiệm của phương trình 23 1<i>x</i> 4 .3<i>x x</i>15.9<i>x</i> là:


A. 0 B. 1 C. 2 D. 3


<b>Câu 291.</b>Tập nghiệm S của phương trình 8.343 8 .7<i>x</i> <i>x</i> 2 1<i>x</i> 26 4<i>x</i> .7<i>x</i>14.512<i>x</i> là:


A. <i>S</i>

1;log 3<sub>2</sub>

B. <i>S</i>

1;log 2<sub>3</sub>

C. <i>S</i>

 

1 D. <i>S</i>

1;log 5<sub>2</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

A.   



 


 56 


2;log 2


<i>S</i>


B.   


 


 56 


log 2


<i>S</i>


C.   


 


 65 


3;log 2


<i>S</i>


D.   



 


 16 


1;log 2


<i>S</i>


<b>Câu 293.</b>Tập nghiệm S của phương trình 512 3.192 16.72<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>48.27<i>x</i> 0 là:
A.   


 


 83 23 


log 3;log 3


<i>S</i>


B.   


 


 83 82 


2log 2;log 2


<i>S</i>



C.   


 


 23 12 


log 3;log 2


<i>S</i>


D.   


 


 83 12 


3log 2;log 5


<i>S</i>


<b>Câu 294.</b>Tập nghiệm S của phương trình 7 .3<i>x</i>2 <i>x</i> 1là:


A. <i>S</i>

0;log 3<sub>7</sub>

B. <i>S</i>

0;log 7<sub>3</sub>

C. <i>S</i>

0;log 2<sub>3</sub>

D. <i>S</i>

0;log 3<sub>2</sub>



<b>Câu 295.</b>Cho phương trình 5 .3<i>x</i>2 <i>x</i> 5<i>x</i> có hai nghiệm<i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Chọn số gần nhất của P, với <i>P x x</i> <sub>1</sub> <sub>2</sub>:


A. 0,318 B. 0,317 C. 0,319 D. 0,316


<b>Câu 296.</b>Cho phương trình 7<i>x</i>23<i>x x</i>.4 78<i>x</i> có hai nghiệm<i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Đặt <i>P x x</i> <sub>1</sub> <sub>2</sub>, chọn số gần giá trị của P
nhất:



A. 10,287 B. 10,387 C.10,487 D. 10,587


<b>Câu 297.</b>Tập nghiệm S của phương trình <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> 


 5 2 6  5 2 6 6


<i>x</i> <i>x</i>


là:
A. <i>S</i> 

 

1; 1


B.





 


5 2 6


log 3 10


<i>S</i>


C.





 



5 2 6


log 3 10


<i>S</i>


D.





 


5 2 6


log 2 6


<i>S</i>


<b>Câu 298.</b>Tập nghiệm S của phương trình <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> 
 7 2 6  7 2 6 2.52


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


là:
A. <i>S</i>

log<sub>7 24</sub><sub></sub> 3



B.





 


 


  


 


 7 242 


log 9


<i>S</i>


C.


 


 


 log 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>Câu 299.</b>Cho phương trình

5 21

 

2<i>x</i>4 5 21

2<i>x</i> 5.4<i>x</i> có hai nghiệm<i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Đặt <i>P x x</i> <sub>1</sub> <sub>2</sub>, chọn số
gần giá trị của P nhất:


A. 0,442 B. 0,884 C. 0,444 D. 0,882


<b>Câu 300.</b>Cho phương trình

3 2

 

2<i>x</i> 3 2

2<i>x</i> 4.7<i>x</i>

 

 . Số nghiệm của phương trình

 

 là:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


<b>Câu 301.</b>Cho phương trình

   

2 1 <i>x</i> 2 1 <i>x</i> 2 2

 

 . Tập nào sau đây chứa tất cả các nghiệm của
phương trình

 

 :


A.

log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2;1;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 3;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2



B.

log 2<sub>2</sub>

 2 ;1; log

 <sub>2 1</sub><sub></sub> 3; 1;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2



C.

2log <sub>2 1</sub><sub></sub> 4;2;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2; 1;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2



D.

2log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2; 1;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 9; 2;log <sub>2 1</sub><sub></sub> 2



<b>Câu 302.</b>Cho phương trình

6 35

 

<i>x</i> 6 35

<i>x</i> 12

 

 . Tổng các nghiệm của phương trình

 

 bằng:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 0


<b>Câu 303.</b>Cho phương trình

6 35

 

2<i>x</i> 6 35

2<i>x</i> 12

 

 có hai nghiệm <i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Tính giá trị của biểu
thức <i>P x</i> <sub>1</sub>2<i>x</i><sub>2</sub>2:


A. 1


2


B. 2


C. 1


4 D.



3
4


<b>Câu 304.</b>Cho phương trình

10 3 11

 

3<i>x</i> 10 3 11

3<i>x</i> 20

 

 có hai nghiệm <i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Tính giá trị của biểu
thức <i>P</i>18

<i>x</i><sub>1</sub>2<i>x</i><sub>2</sub>2

:


A. <i>P</i>2 B. <i>P</i>4 C. <i>P</i>6 D. <i>P</i>8


<b>Câu 305.</b>Tập nghiệm S của phương trình

11 2 30

 

sin<i>x</i> 11 2 30

sin<i>x</i> 22 là:
A. <sub></sub>   <sub></sub>


4 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


B.   <sub></sub>  <sub></sub>
 2 2 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i>  <sub></sub>


C. <sub></sub>   <sub></sub>
2 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


D. <sub></sub>   <sub></sub>
2 2 ,k 


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Câu 306.</b>Tập nghiệm S của phương trình

3 2 2

 

cos<i>x</i> 3 2 2

cos<i>x</i> 6 là:

A. <sub></sub>   <sub></sub>


6 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


B. <i>S</i> 

<i>k</i>,k<sub></sub>



C. <i>S</i> 

<i>k</i>2 ,k <sub></sub>



D. <sub></sub>   <sub></sub>
4 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


<b>Câu 307.</b>Tập nghiệm S của phương trình 3.8tan<i>x</i>4.12tan<i>x</i> 18 2.27tan<i>x</i> 0 là:
A. <sub></sub>   <sub></sub>


4 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


B. <sub></sub>   <sub></sub>
3 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


C. <sub></sub>   <sub></sub>
4 ,k 



<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


D. <sub></sub>   <sub></sub>
6 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


<b>Câu 308.</b>Tập nghiệm S của phương trình 8cot 4<i>x</i> 2.27cot 4<i>x</i>18cot 4<i>x</i> là:
A. <sub></sub>   <sub></sub>


4 ,k 


<i>S</i>  <i>k</i> <sub></sub>


B. <sub></sub>   <sub></sub>
4 2 ,k 


<i>k</i>


<i>S</i>   


C. <sub></sub>   <sub></sub>
8 4 ,k 


<i>k</i>


<i>S</i>   


D. <sub></sub>   <sub></sub>
4 2 ,k 



<i>k</i>


<i>S</i>   


<b>Câu 309.</b>Tập nghiệm S của phương trình 52<i>x</i>2 15<i>x</i>2 2.9<i>x</i>2 thuộc vào tập nào sau đây:


A.

1; 1;3

B.

0; 1; 3 

C.

2;2; 4

D.

5;2;4



<b>Câu 310.</b>Cho phương trình 9tan2<i>x</i>16tan<i>x</i>2122tan<i>x</i>21

 

 . Phương trình

 

 có bao nhiêu nghiệm thuộc
đoạn <sub></sub>0;2<sub></sub>:


A. 4 B. 6 C. 3 D. 2


<b>Câu 311.</b>Cho phương trình 42<i>x</i>2 2.4<i>x x</i>2 16<i>x</i>  0

 

có hai nghiệm <i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Tính giá trị của biểu thức


 <sub>1</sub>2 <sub>2</sub>2


<i>P x</i> <i>x</i> :


A. 3 B. 4 C.1 D. 2


<b>Câu 312.</b>Cho phương trình

 

  

 

  

  

 



2 2 2


7 4 3 <i>x x</i> 2 3 <i>x x</i> 2 3 <i>x x</i> 0 có hai nghiệm <i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Tính giá
trị của biểu thức <i>P x</i> <sub>1</sub>2<i>x</i><sub>2</sub>2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>Câu 313.</b>Cho phương trình

5 2

sin2<i>x</i> 

9 4 5

sin2<i>x</i>2 5 2

sin2<i>x</i>  2 0

 

. Số nghiệm của phương

trình

 

 trên đoạn <sub></sub>0;2<sub></sub>là:


A. 4 B. 2 C. 8 D. 6


<b>Câu 314.</b>Tập nghiệm S của phương trình log 3<sub>2</sub>

 

 <i>x</i> 10 là:


A. <i>S</i> 

 

13 B. <i>S</i> 

1021

C. <i>S</i> 

1019

D. <i>S</i> 

1103



<b>Câu 315.</b>Tập nghiệm S của phương trình log<sub>3</sub>

 

<i>x</i>2 1 1là:


A. <i>S</i>

 

2; 2 B. <i>S</i>

 

3; 3 C. <i>S</i>

 

4; 2 D. <i>S</i>

 

4; 4


<b>Câu 316.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>2  <i>x</i> 4 2

bằng:


A. 3 B. 2 C. 1 D. 6


<b>Câu 317.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log<sub>3</sub>

<i>x</i>22<i>x</i> 9 2

bằng:


A. 8 B. 4 C. 2 D.1


<b>Câu 318.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log<sub>10</sub>

<i>x</i>2 <i>x</i> 10 1

 bằng:


A.31 B. 18 C.102 D. 25


<b>Câu 319.</b>Tập nghiệm S của phương trình  


3 3


log 2



2


<i>x</i>


<i>x</i> là:


A.   


 


1 19<sub>;</sub>
2 8


<i>S</i> B.    


 


18
11


<i>S</i> C.    


 


20
11


<i>S</i> D.    



 


19
8


<i>S</i>


<b>Câu 320.</b>Tập nghiệm S của phương trình log<sub>4</sub><i>x</i>log<sub>2</sub><i>x</i>log<sub>8</sub><i>x</i>10 là:
A.    


 
 


63
6
2


<i>S</i> B.   
 
 


60
9
2


<i>S</i> C.   
 
 


60


11
2


<i>S</i> D.   
 
 


70
11
2


<i>S</i>


<b>Câu 321.</b>Tập nghiệm S của phương trình log<sub>2</sub>

 

<i>x</i> 1 log<sub>2</sub>

 

<i>x</i> 3 2 là:
A. <i>S</i>  

2 5



B. <i>S</i>  

2 5; 2  5



C. <i>S</i> 

2 5;2 5



D. <i>S</i>  

1 5



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

A.     


 


 


1 107 1 107<sub>;</sub>



2 2


<i>S</i>


B.    


 


 


3 107


2


<i>S</i>


C.     


 


 


1 109 1 109<sub>;</sub>


2 2


<i>S</i>


D.    



 


 


1 109
2


<i>S</i>


<b>Câu 323.</b>Tập nghiệm S của phương trình  

 

 


2


2 1 2


log log 4 3


2


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i> là:


A.    


 


 



2 41


2


<i>S</i>


B.    


 


 


1 41


2


<i>S</i>


C.     


 


 


1 41 1<sub>;</sub> 41


2 2


<i>S</i>



D.     


 


 


2 47 2<sub>;</sub> 47


2 2


<i>S</i>


<b>Câu 324.</b>Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của phương trình 2log<sub>2107</sub>

 

<i>x</i> 1 log<sub>2017</sub>

 

<i>x</i>12 0:
A.   


 


1 10 ;0; 2;12 


B. <sub></sub>    <sub></sub>


 


 


2 <sub>3 ; 2;0; 1</sub>
2


C. <sub></sub>  <sub></sub>



 


 23 ; 2;0; 3


D. <sub></sub>    <sub></sub>


 


 


2 <sub>3 ; 2;0; 2; 3</sub>


2


<b>Câu 325.</b>Tập nào sau đây chứa tập nghiệm của phương trình <sub>1</sub>

 

   <sub>2</sub>


2


1


log <i>x</i> 3 2 log


<i>x</i>:


A.

15; 10;4; 4 



B.

2 5;2 3; 3;3



C.

13; 2;1; 1 




D.

2 3;4 2;0; 6



<b>Câu 326.</b>Tập nghiệm S của phương trình  


3 1


3
1


log log 2


1 <i>x</i>


<i>x</i> là:


A.      


 


 


3 13 3<sub>;</sub> 13


6 6


<i>S</i>


B.    



 


 


3 13


6


<i>S</i>


C.    


 


 


2 13


6


<i>S</i>


D.    


 


 


3 13



6


<i>S</i>


<b>Câu 327.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log<sub>2</sub><i>x</i>log<sub>2</sub>

 

<i>x</i> 6 log 7<sub>2</sub> bằng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Câu 328.</b>Cho phương trình <sub>3</sub>

 

2   <sub>1</sub>

 



3


log <i>x</i> 3 2 log <i>x</i> 3 có các nghiệm <i>x x</i><sub>1 2</sub>, . Tính giá trị của biểu thức




2 3 21 <sub>1</sub> <sub>2</sub>


<i>P</i> <i>x x</i> :


A. <i>P</i>12 B. <i>P</i>6 C. <i>P</i> 12 D. <i>P</i> 6


<b>Câu 329.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

 

<i>x</i>2 3 log 6 10 1 0<sub>2</sub>

<i>x</i>

  bằng:


A. 5 B. 3 C. 2 D. 4


<b>Câu 330.</b>Tổng bình phương các nghiệm của phương trình  

  



 2


2 1



log log 2 1


2


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i> bằng:


A. 22 B. 12 C. 11 D.24


<b>Câu 331.</b>Cho phương trình log log<sub>2</sub>

<sub>3</sub>

 

<i>x</i>1

 2

 

. Nghiệm của phương trình

 

 thuộc khoảng nào sau
đây:


A.

10;12

B.

76;82

C.

80;100

D.

40;60



<b>Câu 332.</b>Cho phương trình <sub></sub>  <sub></sub> 

 



 


2


2 3


log log <i>x</i> 3 1 . Tập nghiệm S của phương trình

 

 là:


A. <i>S</i>

79; 79

B. <i>S</i>

78; 78

C. <i>S</i>

61; 61

D. <i>S</i>

51; 51



<b>Câu 333.</b>Cho phương trình <sub>1</sub>

<sub>16</sub>   

 



2



log log <i>x</i> 3 1 . Tập nghiệm của phương trình

 

 được chứa trong
tập nào sau đây:


A.

2;2; 3

B.

 2; 2; 3 

C.

 13; 1;1

D.

13;1;2



<b>Câu 334.</b>Cho phương trình log<sub>2</sub> <i>x</i> 2 log<sub>4</sub>

   

<i>x</i>  1 2 . Tập nghiệm S của phương trình

 

 là:
A.      


 


 


1 73 1<sub>;</sub> 73


2 2


<i>S</i>


B.    


 


 


1 73


2


<i>S</i>



C.      


 


 


1 10 1 10<sub>;</sub>


2 2


<i>S</i>


D.    


 


 


1 10
2


<i>S</i>


<b>Câu 335.</b>Cho phương trình <sub>3</sub> 2   <sub>1</sub>

 

2  

 



3


log <i>x</i> <i>x</i> 2 log <i>x</i> 2 0 . Số nghiệm của phương trình

 

 là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<b>Câu 336.</b>Cho phương trình log<sub>9</sub>

 

<i>x</i>2<i>x</i> 2log<sub>3</sub>

   

<i>x</i>  1 2 . Tổng bình phương các nghiệm của phương
trình

 

 bằng:


A.82 B. 81 C. 72 D.70


</div>

<!--links-->
Bài tập trác nghiêm THCS và THPT
  • 10
  • 721
  • 0
  • ×