Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.87 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. </b>
<b>1.1 Các số 54321; 43014; 34101; 45012 số vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9 là:</b>
A. 54321 B. 43014 C. 34101 D. 45012
<b>1.2 Cho 5km</b>2<sub> = ... m</sub>2<sub> . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:</sub>
A. 5000 B. 500000 C. 5000000 D. 50000000
<b>1.3 Kết quả của biểu thức 72 : 4 x 3 là:</b>
A. 6 B. 36 C. 54 D. 96
<b>1.4 Hình bình hành có độ dài đáy là 6m; chiều cao là 9m thì diện tích là:</b>
A.32 m2<sub> B. 54 m </sub> <sub>C.63m</sub> <sub>D. 54m</sub>2
<b>Câu 2. Đọc các số đo đại lượng sau:</b>
a) 1<sub>2</sub> kg: ………
b) 5<sub>8</sub> m: ……….
c) 19<sub>12</sub> giờ: ……….
b) <sub>100</sub>6 m: ……….
<b>Câu 3. Nối ý ở cột A phù hợp với ý ở cột B:</b>
A B
<b>Câu 4: Cho tứ giác ABCD như hình vẽ: A B</b>
<b>Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt </b>
Website của trường:
Họ và tên HS :………
Lớp 4/2
<b>ĐỀ ƠN PHỊNG BỆNH COVID-19</b>
Mơn: Tốn – Lớp 4
Tháng 4: 27/4 – 1/5/2020
Ngày nộp: 4/5/2020
Họ tên GVCN: Võ Ngọc Khoa Trường
Số điện thoại: 0902 93 71 72
<b>Địa chỉ gmail: </b>
<b>ĐỀ 1</b>
Lưu ý: Quý phụ huynh
đến nhận đề mới nộp lại
đề cũ học sinh đã làm
theo từng lớp
4131 : 27 320
360
20160 : 56
305
10846 : 34
19215 : 63
Đó là những góc nào?
………
……… D E C
………
………
b/ Những cặp cạnh nào song song với nhau………
<b>II. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1: Đặt tính rồi tính</b>
61876 + 7465 545623 – 72829 367 x 284 35467 : 678
……… …………... …………. . ………
……… …………... ………….. ………
………... …………. ………….. ………
……… …………... .…………. ………
……… .………….
……… ………
a) 50<sub>75</sub> = 10<sub>.. .</sub> = .. .<sub>3</sub> b) 3<sub>5</sub> = .. .<sub>10</sub> = <sub>.. .</sub>9 = .. .<sub>20</sub>
<b>Câu 3: Hai thửa ruộng thu được tất cả 8 tấn 2 tạ thóc. Biết rằng số thóc thửa thứ nhất thu</b>
được ít hơn thửa thứ hai là 6 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa thu được bao nhiêu kg thóc?
Giải
………
………
………
………
………
………
<b>Câu 4: Tính bằng hai cách:</b>
a/ 345 x (121 – 21) b/ 1234 x (45 + 55)
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. </b>
<b>1.1 Hình vng có cạnh là 135cm diện tích hình vng là:</b>
<i>A. 19882cm</i>2 <i><sub> B.18225 cm</sub></i>2 <i><sub>C. 19228cm</sub></i>2 <i><sub>D. 2000cm</sub></i>2
<b>1.2 Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là 43. Tìm hai số đó . </b>
A. 25 và 18 B. 42 và 43 C.21 và 22 D.20 và 23
<b>1.3 Số điền vào chỗ chấm là: </b> 1<sub>3</sub> giờ = ……… phút
A. 20 B. 30 C. 40 D. 50
<b>1.4 Phân số lớn hơn hơn 1 là:</b>
A. <sub>11</sub>8 <b> B.</b> 11<sub>8</sub> <b> C. </b> 8<sub>8</sub> D. 11<sub>18</sub>
<b>Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cho thích hợp: </b>
<b> </b> C
-Tứ giác ABCD có 2 góc vng B
- Cạnh AB song song cạnh AD
- Cạnh AB vng góc với cạnh AD
- Góc tù đỉnh B cạnh AB, BC A D
<b>Câu 3. Nối ý ở cột A phù hợp với ý ở cột B:</b>
A B
<b>Câu 4: Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để được:</b>
<b>Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt </b>
Website của trường:
<b>ĐỀ ÔN PHỊNG BỆNH COVID-19</b>
Mơn: Tốn – Lớp 4
Tháng 4: 27/4 – 1/5/2020
<b>ĐỀ 2</b>
Lưu ý: Quý phụ huynh
đến nhận đề mới nộp lại
đề cũ học sinh đã làm
2 phút 15 giây 3 phút 9 giây
5 m 6 cm
3 phút
189 phút
135 giây
b/ 4....0 chia hết 9
c/ 24.... chia hết cho cả 3 và 5
d/ 47.... chia hết cho cả 2 và 3
<b>II. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1: Đặt tính rồi tính</b>
36878+25276 84624 - 45687 2687 x 326 76162 : 313
.………..………..
………
…….
……….
…….………..………..
……….
<b>Câu 2: Tìm x</b>
a) (x + 1233) – 1978 = 9876 b) x : 637 = 2345
………
………
………
………
<b>Câu 3: Tính diện tích hình vng biết chu vi là 140 cm.</b>
Giải
………
………
………
………
<b>Câu 4: Đọc các phân số sau:</b>
a) 29<sub>92</sub> :………...
b) 68<sub>27</sub> :………...
c) 125<sub>100</sub> :………....
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. </b>
<b>1.1 Khoảng thời gian dài nhất là:</b>
<b>A. 300 giây B.</b> 1<sub>5</sub> <b>giờ C. 9 phút</b> <b> D. </b> <sub>6</sub>1 giờ
<b>1.2 Giá trị của chữ số 8 trong số 683 941là:</b>
<b>A. 8 B. 800 C. 8000</b> <b> D. 80000</b>
<b>1.3 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm </b> .. .<sub>9</sub> <b> = </b> <sub>36</sub>4 là :
<b>A. 1 B. 4 C. 9 D. 36</b>
<b>1.4 Trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 10 đến 18 là:</b>
A. 11 B. 12 C. 13 D. 14
<b>Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cho thích hợp: </b>
.
a) Năm 2020 là thế kỷ XX
b) Hai ngày, 2 giờ = 50 giờ
c) 64 phút = 1 giờ 14 phút
d) 8 m2<sub> 7 cm</sub>2<sub> = 87 cm</sub>2
e) Số 55710 vừa chia hết cho 2,3 và 5
<b>Câu 3. Nối ý ở cột A phù hợp với ý ở cột B:</b>
A B
<b>Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt </b>
Website của trường:
<b>ĐỀ ƠN PHỊNG BỆNH COVID-19</b>
Mơn: Tốn – Lớp 4
Tháng 4: 27/4 – 1/5/2020
<b>ĐỀ 3</b>
Lưu ý: Quý phụ huynh
đến nhận đề mới nộp lại
1
2
18
24
3
4 5
4
6
7 5
20
36
42
……….. ………… …………. ………….
<b>II. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1: Đặt tính rồi tính</b>
24454 + 9880 34663 – 7829 654 x 235 23467 : 673
……… …………... …………. . ………
……… …………... ………….. ………
………... …………. ………….. ………
……… …………... .…………. ………
……… .………….
……… ………
<b>Câu 2: Tìm x:</b>
a) x + 37468 = 40230 b) x : 581 = 14768 + 8764
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..
<b>Câu 3: Một công ti chuyển thực phẩm vào thành phố. Có 5 ơ tơ, mỗi ơ tô chuyển được 36 tạ</b>
và 4 ô tô, mỗi ô tơ chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ơ tơ chuyển được bao nhiêu tấn thực
Giải
………
………
………
………
……….
……….
………
<b>Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất</b>