Tải bản đầy đủ (.ppt) (57 trang)

TIÊU CHẢY cấp (NHI KHOA)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (972.46 KB, 57 trang )

CẬP NHẬT
TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI TIÊU CHẢY CẤP


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1

ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG

2

ĐÁNH GIÁ CẬN LÂM SÀNG

3

XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ - PHÂN LOẠI BỆNH

4

XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ

5

CÁC CẬP NHẬT MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ TCC


Đánh giá
cái gì

BS ơi c


on
bị têu em
chảy

đây ???


0a
oa

0a
oa …


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
HẬU QUẢ
1. Suy hô hấp, Sốc
2. Mất nước
3. Biến chứng khác
4. Thất bại đường uống

1. Nguyên nhân ngồi
đường tiêu hóa gây TC
2. Tác nhân gây tiêu chảy


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

1


Tìm dấu hiệu cần cấp cứu

2

Trẻ có sốc hoặc suy hơ hấp
3

•Tri giác
•Nhịp thở, kiểu thở

4

5

•Mạch, huyết áp
•Hồi sắc da, nước tiểu


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

Tìm dấu hiệu mất nước

2

• Tri giác
3


4

5

• Dấu hiệu uống
• Dấu véo da
• Dấu hiệu mắt trũng


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
Triệu chứng
Có ≥ 2 trong các dấu hiệu sau:
• Li bì hoặc khó đánh thức
• Mắt trũng
• Uống kém hoặc khơng uống được
• Dấu véo da mất rất chậm
Có ≥ 2 trong các dấu hiệu sau:
• Vật vã kích thích
• Mắt trũng
• Uống háo hức
• Dấu véo da mất chậm
Khơng đủ dấu hiệu để phân loại có mất
nước hoặc mất nước nặng

Phân độ

MN NẶNG

%

dịch mất
> 10%

CÓ MẤT NƯỚC

5 – 10%

KHƠNG MN

< 5%

Xử trí
PHÁC ĐỒ C
(truyền TM)

PHÁC ĐỒ B
(bù nước tại cơ
sở y tế qua
đường uống)

PHÁC ĐỒ A
(Điều trị tại nhà)


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
Đánh giá mất nước
Em tỉnh
Uống háo hức
Mắt trũng nhẹ
Dấu véo da mất nhanh




ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

Tìm dấu hiệu mất nước

2

3

SỰ
4

5

ĐỒNG BỘ CÁC DẤU HIỆU


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

Tìm dấu hiệu mất nước
5%


2

10 %

3

4

Vật vã
kích thích
Vật vã kích
thíchgiúp
CÂN
NẶNG
là tiêu chuẩn
vàng
Uống háo hức
Uống háo hức
XÁC
ĐỊNH
PHẦN
TRĂM
MẤT
NƯỚC
xác
định
phần trăm mất
nước
Mắt
không

trũng
Mắt trũng
Véo da mất nhanh

5

Véo da mất chậm


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

3

Tìm các biến chứng khác

2

• Hạ đường huyết
• Toan chuyển hóa

3

• Hạ Kali máu
4

5

• Tăng, hạ Natri máu
• Suy thận cấp



ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

3

4

Nguy cơ thất bại đường uống

•Khơng uống được
•Nơn ói nhiều, nơn tất cả mọi thứ
•Tốc độ thải phân cao

4

•Chướng bụng, liệt ruột
5

•Bất dung nạp Glucose trong gói ORS


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2


3

4

5

4

Nguy cơ thất bại đường uống


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

3

5

Ngun nhân ngồi đường
têu hóa gây têu chảy?

• Nhiễm trùng huyết
• Viêm não màng não
• Viêm phổi, Viêm tai giữa

4

5


• Nhiễm trùng tiểu
• Bệnh Tay chân miệng
• Sởi…


ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG
1

2

3

6

Tác nhân gây têu chảy

• Tiêu chảy phân có máu
• Tính chất phân Tả
• Sốt nhiễm trùng nhiễm độc

4

5

6

• Nhiều biến chứng nặng
• Cơ địa đặc biệt



ĐÁNH GIÁ CẬN LÂM SÀNG
HẬU QUẢ
1. TPTTBM = Laser, CRP

1. Đường huyết

2. Soi phân

2. Ion đồ, ure, creatinine

3. Cấy phân

3. Khí máu

4. Cấy máu

1. Có dấu hiệu cảnh báo lâm sàng
2. Có mất nước
3. Có nguy cơ thất bại đường uống:
ói nhiều, tốc độ thải phân cao


XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ
1. Trẻ có sốc hay suy hơ hấp?
2. Mức độ mất nước?
3. Biến chứng khác: rối loạn áp suất thẩm thấu máu, toan
chuyển hóa, suy thận cấp, hạ đường huyết…
4. Thất bại đường uống?
5. Bệnh ngoài đường tiêu hóa gây tiêu chảy hoặc bệnh đi kèm

6. Tác nhân gây tiêu chảy là gì?


PHÂN LOẠI BỆNH
1. Bệnh gì? Tiêu chảy cấp/TC kéo dài/hội chứng Lỵ
2. Tác nhân gì? Virus/Vi trùng
3. Phân loại mất nước
4. Biến chứng khác
5. Nguy cơ thất bại đường uống
6. Bệnh đi kèm


XÁC ĐỊNH CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ
1. Chiến lược bù dịch
2. Kháng sinh
3. Các thuốc hổ trợ khác


CHIẾN LƯỢC BÙ DỊCH
Mức độ
mất nước

Bệnh
đi kèm

PHÁC ĐỒ NÀO?
ĐƯỜNG BÙ DỊCH?

Chiến lược bù dịch
Thất bại

đường uống

Biến chứng
nặng khác


TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Bệnh nhi nam, 12 tháng tuổi, nhà ở Q7, Tp HCM. Nhập viện vì : Tiêu
phân lỏng ngày thứ 3, lúc 15g30 ngày 5/10/2016
N1 - 2: Bé ói 2 - 4 lần/ngày, ói ra thức ăn lẫn sữa sau bú
khoảng 30 phút, tiêu phân sệt vàng, không đàm máu 6 lần/ngày,
tiểu khá. bé vẫn uống được nước, ăn cháo, uống sữa nhưng hay ói,
khơng co giật, khơng ho, không sốt.
N3: Bé tiêu nhiều hơn 10 lần/ngày, khoảng 1 – 2 giờ tiêu 1
lần, phân lỏng vàng không đàm máu, ói nhiều, uống vào ói ra ngay,
chất ói không lẫn máu và dịch vàng, tiểu vàng sậm.


TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
Trước nhập viện mẹ có cho bé khám ở PK ngoại trú BV NĐ II, BS cho
kẽm và ORS, CN lúc này là 12 kg
Khám:
Bé tỉnh, quấy khóc. CN: 11kg, To: 38oC, Nhịp thở: 40 l/ phút,
đều, môi hồng, mạch rõ : 130 l/phút, uống háo hức, mắt trũng, môi
khô, dấu véo da mất nhanh, tim đều, phổi phế âm đều không ran,
bụng mềm xẹp, nhu động ruột 8 lần/phút . Sức cơ, trương lực cơ
tốt. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường.


TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG

CÂU HỎI:
1.Xác định các vấn đề của bệnh nhân và phân loại bệnh?
2.Xét nghiệm nào cần thực hiện trong tình huống này?
1.

Trẻ khơng sốc

chảy cấp (do siêu vi)
3.Xác định chiếnTiêu
lược
bù dịch cho bệnh nhân?

4.Ghi y

2.Có mất
Có mất nước
# 8%
# 8%
TPTTBMnước
= laser
lệnh bù3.Thất
dịch
cho
giờ
đầu
tiên.
Khơng
dấu
hiệu
lâm

sàng
các biến
chứng
khác
bại
đường
uống
do
ói nhiều

dịch theo phác B – đường
truyền
tĩnh
mạch
CRP
4. Thất bại đường uống do ói nhiều
Soi phân tìm HC, BC
5. Khơng bệnh đi kèm
Đường huyết mao mạch
6. Tác nhân gây tiêu chảy nghĩ do virus
Ion đồ, ure, creatinine, Khí máu


CHIẾN LƯỢC BÙ DỊCH
1

75 ml/kg/4giờ
5%

2


10 %

3

4

Thiết kế điều trị

trung bình

5

Chỉ bù cho
lượng nước

đã mất


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×