Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Download Bài tập phần Cacbon- Silic

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.21 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>CACBON - SILIC</b>


<i><b>Dạng 1: Phương trỡnh phản ứng - giải thớch.</b></i>


<b>Bài 1.</b> Viết phương trỡnh theo chuyển húa sau:


a. CO2  C  CO  CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2
b. CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  C  CO  CO2


<b>Bài 2.</b> Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xẩy ra khi cho C tỏc dụng với: Ca, Al, Al2O3, CaO.


<b>Bài 3.</b> Viết phương trỡnh phản ứng dạng phõn tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng dung


dịch H2SO4 loóng, KOH, Ba(OH)2 dư.


<b>Bài 4:</b> Viết cỏc phản ứng húa học cú thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH.


<b>Bài 5.</b> Trỡnh bày hiện tượng xảy ra khi sục khớ CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Giải thớch.


<b>Bài 6.</b> Hoàn thành cỏc phản ứng sau:


a. Silic đioxit  natri silicat  axit silisic  silic đioxit  silic
b. Cỏt thạch anh  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2


c. Si  Mg2Si  SiH4  SiO2  Si


<b>Bài 7. </b>Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trỡnh hoỏ học để điều chế axit silixic


<b>Bài 8.</b> Viết phương trỡnh húa học cuả phản ứng mụ tả thủy tinh bị axit HF ăn mũn. Biết rằng thành phần
chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) và CaSiO3(CaO.SiO2)


<b>Bài 9.</b> Cho cỏc axit sau H2CO3(1), H2SiO3 và HCl, sắp xếp cỏc axit theo chiều tăng dần tớnh axit đú, viết


PTPƯ chứng minh.


<i><b>Dạng 2: Nhận biết.</b></i>


<b>Bài 1:</b> Bằng phưong phỏp húa học hóy phõn biệt:
a. Cỏc khớ SO2, CO2, NH3 và N2


b. Cỏc khớ CO2, SO2, N2, O2 và H2
c. Cỏc khớ CO, CO2, SO2 và SO3 (khớ)
d. Cỏc khớ Cl2, NH3, CO, CO2


<b>Bài 2:</b> Nhận biết cỏc lọ mất nhón chứa cỏc chất sau:


<b>a.</b> Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl, Na2CO3 (Chỉ dựng thờm HCl loóng)


<b>b.</b> Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3 (chỉ dựng thờm CO2 và nước)


<b>c.</b> Cỏc dung dịch NaOH, NH4Cl, Na2SO4, , Na2CO3.


<b>d.</b> Bốn chất lỏng: H2O, HCl, Na2CO3, NaCl (khụng dựng thờm húa chất nào khỏc)


<b>Bài 3. </b>a<b>.</b> Phõn biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?
b. Phõn biệt SiO2, Al2O3 và Fe2O3


<b>Bài 4.</b> Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương pháp


hóa học hóy chứng minh sự cú mặt của cỏc khớ trờn trong hỗn hợp.
<i><b>Dạng 3: Bài tập về muối cacbonat.</b></i>


<i>Cú 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phõn và phản ứng trao đổi (với axit---> khớ; với muối ---> kết </i>


<i>tủa)</i>


<b>Bài 1</b>: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu


được 39,4 gam kết tủa. Lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Tớnh m (26,6
gam).


<b>Bài 2</b>: Hũa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và


0,672 lớt khớ (đktc). Cụ cạn dung dịch A thỡ thu được m gam muối khan. Tớnh m. (14,33 gam)


<b>Bài 3:</b> Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thỡ khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ


bằng một nửa khối lượng ban đầu. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. (% CaCO3
28,41%, %Mg = 71,59%)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 5.</b> Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại húa trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít(đktc) khí
và 31,8g bó rắn. Xỏc định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trờn.


<b>Bài 6.</b> Khi nhiệt phân 0,5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). cần dùng tối


thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1,22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.


<b>Bài 7.</b> Cú hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến khối


lượng khơng đổi thu được 16,2 bó rắn. Chế húa bó rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2,24 lít(đktc)
khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.


<b>Bài 8.</b> Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tỏc dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Hỏi đó dựng



bao nhiờu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1). Xỏc định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.
<i><b>Dạng 4: Bài tập về tớnh khử của CO; C.</b></i>


<i>Lưu ý: CO chỉ khử được cỏc oxit của kim loại đứng sau Zn trong dóy hoạt động húa học.</i>
<i>Phương phỏp: bảo tũan electron, bảo toàn nguyờn tố, bảo tũan khối lượng để giải nhanh.</i>


<b>Bài 1.</b> Dẫn khớ CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thỳcthu
được 0,84 gam sắt và dẫn khớ sinh ra vào nước vụi trong dư thỡ thu được 2 gam kết tủa. Xỏc định cụng
thức phõn tử của FexOy. (Fe2O3)


<b>Bài 2.</b> Khử 16 gam hỗn hợp cỏc oxit kim loại : FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO và PbO bằng khớ CO ở nhiệt độ
cao, khối lượng chất rắn thu được là 11,2 gam. Tớnh thể tớch khớ CO đó tham gia phản ứng (đktc). (6,72
lit)


<b>Bài 3.</b> Dẫn khớ CO qua ống sứ chứa 15,2 gam hỗn hợp CuO, FeO nung núng thu được 13,6 gam chất rắn


(A) và hỗn hợp khớ(B). Sục hết khớ B vào dung dich nước vụi trong dư thu được a gam kết tủa C.
Xỏc định A, B, C; Tớnh a (Đỏp ỏn: a = 10 gam)


<b>Bài 4.</b> Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khớ H2 và CO cần dựng 89,6 lớtkhớ O2(đktc). Xác định phần trăm
về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.


<b>Bài 5.</b> Khi đốt cháy hêt 3,6g C trong bỡnh kớn chứa 4,48 lớt khớ O2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.
Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.


<b>Bài 6.</b> Cho 5,6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng
đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đó
phản ứng cần dựng bao nhiờu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1,2), biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20%
khí oxi?



<b>Bài 7.</b> Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99,12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1,13).


Tính lượng khí CO đó khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch.


<b>Bài 8.</b> Khi cho 22,4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( khơng có mặt khơng khí)
thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5,6 lít (đktc). Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2
thu được 20,25g Ca(HCO3)2. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.


<i><b>Dạng 5: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.</b></i>


<b>Bài 1. </b>Dẫn khí CO2 được điều chế bằng cách cho 100gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, đi qua


dung dịch có chứa 60 gam NaOH. Hãy cho biết lượng muối natri điều chế được.


<b>Bài 2. </b>Cho 2,464 lít khí CO2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44 gam hỗn hợp 2 muối là


Na2CO3 và NaHCO3 . Hãy xác định số gam của mỗi muối trong hỗn hợp.


(Khối lượng của Na2CO3là 0,1.106 = 10,6 gam, khối lượng của NaHCO3 là 0,01.84 = 0,84 gam)


<b>Bài 3. </b>Cho 6 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH , tạo ra được 2,07 gam K2CO3 và 6
gam KHCO3. Hãy xác định thành phần phần trăm theo thể tích khí CO2 trong hỗn hợp.


<b>Đáp án: %VCO2 = 28%</b>


<b>Bài 4. </b>Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm có N2, và CO2 đi qua 2 lit dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được
1 gam kết tủa. Hãy xác định % theo thể tích CO2 trong hỗn hợp.


% VCO<sub>2</sub>=0<i>,</i>224 . 100



10 .100 =2<i>,</i>24 % % VCO2=


1<i>,</i>568 .100


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 5.</b> Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối.
Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.


<b>Bài 6.</b> Hũa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch A.


Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.


<b>Bài 7.</b> Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N2, CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc)
hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vơi trong, rồi qua đũng (II) oxit đun nóng, thỡ thu được 10g kết tủa
và 6,35g đồng. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng, rồi đi qua một
lượng nước vơi trong dư, thỡ thu được bao nhiêu gam kết tủa.


<i><b>Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic</b></i>


<b>Bài 1.</b> Một loại thủy tinh chịu lực cú thaànhphần theo khối lượng của cỏc oxit như sau: 13% Na2O;
11,7%CaO và 75,3% SiO2. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng cụng thức nào?
( Na2O.CaO.6SiO2)


<b>Bài 2.</b> Thành phần chớnh của một loại cao lanh (đất sột) chứa Al2O3, SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng
0,3953: 0,4651: 0,1395. Xỏc đinh cụng thức húa học đỳng của loại cao lanh này. (Đỏp ỏn:


Al2O3.2SiO2.2H2O)


<b>Bài 3.</b> Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh cú cụng thức Na2O.CaO.6SiO2 cần phải dựng bao nhiờu Kg natri
cacbonat, với hiệu suất là 100%.



<b>Bài 4.</b> Khi cho 14,9 gam hỗn hợp Si, Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72lít


khí(đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4,48 lít khí(đktc). Xác định
thành phần của hỗn hợp trên.


<b>III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO</b>


<b>Cõu 1.</b> Kim cương và than chỡ là cỏc dạng thự hỡnh của nguyờn tố cacbon. Kim cương cứng nhất trong


tự nhiên, trong khi than chỡ mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lừi bỳt chỡ 6B, dựng để kẻ mắt. Điều
giải thích nào sau đây là đúng?


A. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chỡ cú cấu trỳc lớp, trong đó khoảng
cách giữa các lớp khá lớn.


B. Kim cương có liên kết cộng hố trị bền, than chỡ thỡ khụng.


C. Đốt cháy kim cương hay than chỡ ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.
D. Một nguyờn nhõn khỏc.


<b>Cõu 2.</b> Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Chất khí khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng khí.


B. Chất khớ chủ yếu gõy ra hiệu ứng nhà kớnh.
C. Chất khí khơng độc, nhưng khơng duy trỡ sự sống.


D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.


<b>Cõu 3.</b> Trong cỏc phản ứng hoỏ học sau, phản ứng nào sai?



A. 3CO + Fe2O3  <i>to</i> <sub>3CO2 + 2Fe</sub> <sub>B. CO + Cl2 </sub>  <sub>COCl2</sub>


C. 3CO + Al2O3  <i>to</i> <sub>2Al + 3CO2</sub> <sub>D. 2CO + O2 </sub> <i>to</i> <sub> 2CO2</sub>


<b>Cõu 4.</b> Cụng thức phõn tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:


A. đá đỏ . B. đá vôi. C. đá mài. D. đá tổ ong.


<b>Cõu 5.</b> Chất nào sau đây khụng phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ?


A. Đất sét. B. Đá vôi. C. Cỏt. D. Thạch cao.


<b>Cõu 6.</b> Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau
đây khụng thuộc về cụng nghiệp silicat?


A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngúi, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng.


C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl.


C. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH.


<b>Cõu 8.</b> Trong cỏc phản ứng hoỏ học sau, phản ứng nào sai?


A. SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O B. SiO2 + 4HCl  SiCl4 + 2H2O
C. SiO2 + 2C  <i>to</i> <sub> Si + 2CO</sub> <sub>D. SiO2 + 2Mg </sub> <i>to</i> <sub> 2MgO + Si</sub>


<b>Cõu 9.</b> Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:



A. Đun SiO2 với NaOH núng chảy B. Cho SiO2 tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng
C. Cho K2SiO3 tỏc dụng với NaHCO3 D. Cho Si tỏc dụng với dung dịch NaCl


<b>Cõu 10. </b>Silic phản ứng với dóy chất nào sau đây:


A. CuSO4, SiO2 H2SO4 (l) B. F2, Mg, NaOH


C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl


<b>Cõu 11.</b> Tớnh oxi húa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?


A. C + O2  CO2 B. 3C + 4Al  Al4C3


C. C + CuO  Cu + CO2 D. C + H2O CO + H2


<b>Cõu 12.</b> Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung dịch HCl B. Cho qua dung dịch H2O
C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3


<b>Cõu 13.</b> Cacbon phản ứng với dóy nào sau đây:


A. Na2O, NaOH và HCl B. Al, HNO3 và KClO3
C. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D. NH4Cl, KOH và AgNO3


<b>Cõu 14.</b> Khớ CO <b>khụng </b>khử được chất nào sau đây:


A. CuO B. CaO C. Al2O3 D. cả B và C


<b>Cõu 15.</b> Thổi khớ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ muối thu đựơc là:



A. Ca(HCO3)2 B. CaCO3 C. Cả A và B D. Khơng xác định.


<b>Cõu 16.</b> Để loại bỏ khí SO2 cú lẫn khớ CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây:


A. Dung dịch Ca(OH)2 B. CuO C. dd Brom D. Dung dịch NaOH


<b>Cõu 17.</b> Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bỡnh
đựng:


A. NaOH và H2SO4 đặc B. Na2CO3 và P2O5
C. H2SO4 đặc và KOH D. NaHCO3 và P2O5


<b>Cõu 18.</b> Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất


rắn A gồm:


A. Cu, Al, MgO và Pb B. Pb, Cu, Al và Al
C. Cu, Pb, MgO và Al2O3 D. Al, Pb, Mg và CuO


<b>Cõu 19.</b> Có hiện tượng gỡ xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?


A. Khơng có hiện tượng gỡ B. Có kết tủa trắng xuất hiện khơng tan trong NaOH dư
C. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Cú sủi bột khớ khụng màu thoỏt ra.


<b>Cõu 20.</b> Thành phần chính của quặng đụlụmit là:


A. CaCO3.Na2CO3 B. MgCO3.Na2CO3
C. CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3


<b>Cõu 21.</b> Trong cỏc phản ứng húa học cacbon thể hiện tớnh gỡ:


A. Tớnh khử B. Tớnh oxi húa


C. Vừa khử vừa oxi húa D. Khụng thể hiện tớnh khử và oxi húa.


<b>Cõu 22.</b> trong phũng thớ nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:


A. Nung CaCO3 B. Cho CaCO3 tỏc dụng HCl


C. Cho C tỏc dụng O2 D. A, B,C đỳng


<b>Cõu 33.</b> Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được


là:


A. Al và Cu B. Cu, Al và Mg


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Cõu 24. </b>Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây:


A. SiO B. SiO2 C. SiH4 D. Mg2Si


<b>Cõu 25.</b> Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2
C. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2


<b>Cõu 26.</b> Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.


A. SiO2 + 2Mg  Si + 2MgO B. SiO2 + 2C Si + 2CO
C. SiCl4 + 2Zn  2ZnCl2 + Si D. SiH4 Si + 2H2


<b>Cõu 27.</b> Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vơi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2.


Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:


A. Chỉ cú CaCO3. B. Chỉ cú Ca(HCO3)2


C. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Khụng cú cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2.


<b>Cõu 28.</b> Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Sau phản ứng thu


được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:
A. 2,66g B. 22,6g C. 26,6g D. 6,26g


<b>Cõu 29.</b> Sục 1,12 lớt khớ CO2(đktc) vũa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là:


A. 78,8g B. 98,5g C. 5,91g D. 19,7g


<b>Cõu 32.</b> Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết
với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1,12lít CO2(đktc)


1. Hai kim loại trờn là:


A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs


2. Thể tớch HCl cần dựng là:


A. 0,05lit B. 0,1lit C. 0,2 lit D. 0,15lit


<b>Cõu 30.</b> Sục 2,24lớt CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thu được kết


tủa có khối lượng là:



A. 10g B. 0,4g C. 4g D. 12,6g


<b>Cõu 31.</b> Cho 115g hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thỡ thu được 0,896 lít CO2(đktc).


Cơ cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là:


A. 120g B. 115,44g C. 110g D. 116,22g


<b>Cõu 32.</b> Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3<sub> khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2</sub>
 2CO . Hiệu suất phản ứng là:


A. 80% B. 85% C. 70% D. 75%


<b>Cõu 33.</b> Cho 5,6 lớt CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1,22) thu được dd X. Cô cạn dd X thỡ thu


được bao nhiêu gam muối:


A. 26,5g B. 15,5g C. 46,5g D. 31g


<b>Cõu 34.</b> Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc). Phần trăm


khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:


A. 33,33% và 66,67% B. 66,67% và 33,33%
C. 40,33% và 59,67% D. 59,67% và 40,33%


<b>Cõu 35.</b> Cho khớ CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy cú 4,48 lớt khớ CO2(đktc) thốt


ra. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là:



</div>

<!--links-->

×