Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.75 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Cho hàm số <i>y</i>=2<i>x</i>+1
<i>x −</i>1 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2) Tìm m để (C) cắt đường thẳng (d): y=m(x+1)+3 tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I(-1;3) làm
trung điểm AB.
Giải phương trình - bất phương trình sau:
1) log2(<i>x</i>+1). log3<i>x</i>=log5<i>x</i>
2) 4 . 9<i>x−</i>5. 6<i>x≥</i>9 . 4<i>x</i>
1) Tính
2) Tính
<i>x</i>+1
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=a; AC=2a , SA=b . SA vng
góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB,SC.
1) Tính thể tích hình chóp S.ABC.
2) Chứng minh rằng A,B,C,H,K cùng nằm trên 1 mặt cầu.
3) Tính thể tích khối đa diện ABCHK.
Giải bất phương trình sau:
ln <i>x</i>
2
+<i>x</i>+4
2<i>x</i>2<i>− x</i>+1<i>≤ x</i>
2
<b>II. Đáp án – thang điểm</b>
2) 1đ
Ta thấy I(-1;3) nằm trên (d) (0,25)
Hoành độ giao điểm của (C) và (d) là nghiệm của phương trình
2<i>x</i>+1
<i>x −</i>1 =<i>m</i>(<i>x</i>+1)+3
<i>⇔</i>mx+<i>x − m−</i>4=0(<i>∗</i>)
( (*) khơng có nghiệm x=1) (0,25)
để (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B nhận I làm trung điểm AB<=> (*) có 2 nghiêm phân
biệt x1,x2 thoả mãn :
<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>
2 =<i>−</i>1 (0,25)
<i>⇔</i>
<i>m≠</i>0
<i>Δ</i>=1+4<i>m</i>(<i>m</i>+4)>0
<i>−</i> 1
<i>m</i>=<i>−</i>2
¿{ {
<=>m ¿1
2 (0,25)
log2(<i>x</i>+1). log3<i>x</i>=log5<i>x</i> (1)
TXD: D=( 0<i>;</i>+<i>∞</i>¿
log35
log<sub>3</sub><i>x</i>=0
¿
log2(<i>x</i>+1)=log53
¿
<i>⇔</i>
¿
<i>x</i>=1
¿
<i>x</i>=<i>−</i>1+2log53
¿
¿
¿
¿
¿
¿
Kết hợp với TXĐ = > phương trình có nghiệm duy nhất x=1(0,25)
2)(1,0)
4 . 9<i>x<sub>−</sub></i><sub>5. 6</sub><i>x<sub>≥</sub></i><sub>9 . 4</sub><i>x</i>
(2)
(2)<=>
3
2¿
<i>x<sub>≥</sub></i><sub>9</sub>
(<i>∗</i>)
3
2¿
2<i>x<sub>−</sub></i><sub>5 .</sub>
¿
4 .¿
(0,25)
Đặt t= 32¿
<i>x</i>
¿
4 kết hợp t>0
4
¿
<b>Câu 3:(1,5)</b>
1)(0,75)
Đặt
¿
<i>u</i>=ln<i>x</i>
dv=<i>x</i>
=>
¿du=1
<i>x</i> dx
<i>v</i>=<i>x</i>
2
2
¿{
¿
(0,25)
I=
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
ln
2
2
(0,25)
= <i>x</i>2
2 ln<i>x −</i>
<i>x</i>2
4 +<i>C</i> (0,25)
2)(0,75)
<i>I</i>=
0
5
<i>x</i>+1
đặt t=
<i>x</i>+1
<i>t</i>2<i>−</i>3
<i>t</i> 2 tdt=(2<i>t</i>
2
<i>−</i>6)dt
đổi cận : x=0=>t=2
x=5=>t=3 (0,25)
I=
2
3
(2<i>t</i>2<i>−</i>6)dt=(2<i>t</i>
3
3 <i>−</i>6<i>t</i>)¿2
3
=20
3 (0,25)
vẽ hình đúng (0,5)
2a
b
a
S
A C
B
K
H
1) (1,0)
BC=
=<i>a</i>
2AB . BC=
1
2<i>a</i>
2
<i>VS</i>. ABC=
1
3SA .<i>SΔ</i>ABC=
1
6ba
2
SA (ABC)=>SA BC mà BC AB=>BC (SAB) (0,25) =>BC AH nên AH
(SBC)=> AH HC (0,25) => H,K,B nhìn AC dưới 1 góc vng (0,25)=> A,B,C,H,K nằm
trên mặt cầu đường kính AC (0,25)
3)(0,5)
<i>V<sub>S</sub></i><sub>. AHK</sub>
<i>VS</i>.ABC
=SH
SB
SK
SC
Trong tam giác vng SAB có SA2<sub>=SH.SB=></sub> SH
SB=
SA2
Tương tự SK
SC=
SA2
SC2 =>
<i>V<sub>S</sub></i><sub>. AHK</sub>
<i>VS</i>.ABC
=SA
4
SB2<sub>SC</sub>2=
<i>b</i>4
(<i>b</i>2+<i>a</i>2)(<i>b</i>2+4<i>a</i>2) (0,25)
=> <i>VS</i>. AHK= <i>b</i>
4
(<i>b</i>2+<i>a</i>2)(<i>b</i>2+4<i>a</i>2)
1
6ba
2
6ba
2
4
(<i>b</i>2+<i>a</i>2)(<i>b</i>2+4<i>a</i>2)) (0,25)
<b>Câu 5: (0,5)</b>
<b>TXD : D=R</b>
ln <i>x</i>
2
+<i>x</i>+4
2<i>x</i>2<i>− x</i>+1<i>≤ x</i>
2
<i>−</i>2<i>x −</i>3 (1)
(1)<i>⇔</i>ln(<i>x</i>2+<i>x</i>+4)<i>−</i>ln(2<i>x</i>2<i>− x</i>+1)<i>≤ x</i>2<i>−</i>2<i>x −</i>3
<i>⇔</i>ln(<i>x</i>2+<i>x</i>+4)+<i>x</i>2+<i>x</i>+4<i>≤</i>ln(2<i>x</i>2<i>− x</i>+4)+2<i>x</i>2<i>− x</i>+1(<i>∗</i>) (0,25)
Xét f(t)=lnt+t
Có f’(t)= 1<i><sub>t</sub></i> +1>0<i>∀t</i>>0 => f(t) đồng biến trên (0<i>;</i>+<i>∞</i>) (*) có f(x2+x+4) f(2x2-x+1)