Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (2019 - 2020)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.53 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD&ĐT VĨNH LONG


<b>TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Mơn: HĨA HỌC 12</b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút; </i>
<i>(32 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi</b>
<b>178</b>
Họ, tên học sinh:... Lớp: ...


<b>HỌC SINH KHƠNG ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HỒN</b>


H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.


<b>Câu 33: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? </b>
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. <b>B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. </b>
C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. <b>D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.</b>


<b>Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết</b>
12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 gam H2O. Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X có giá trị gần nhất với?


A. 32,43. <b>B. 32,80. </b> <b>C. 23,34.</b> <b>D. 23,08.</b>


<b>Câu 35: Ứng với cơng thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chất tác dụng với NaOH nhưng không</b>
tác dụng với kim loại Na là?


A. 5 <b>B. 4</b> <b>C. 6 </b> <b>D. 2</b>



<b>Câu 36: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là </b>


A. saccarozơ. <b>B. xenlulozơ.</b> <b>C. chất béo. </b> <b>D. tinh bột </b>


<b>Câu 37: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy</b>
nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?


A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) <b>B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3)</b>
C. (4) > (2) > (5) > (1) > (3) <b>D. (3) > (5) > (4) > (2) > (1)</b>
<b>Câu 38: Chất nào sau đây khơng có phản ứng thủy phân? </b>


A. Saccarozơ. <b>B. Glucozơ.</b> <b>C. Chất béo.</b> <b>D. Xenlulozơ </b>


<b>Câu 39: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác</b>
dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là


A. 40% <b>B. 55,88% </b> <b>C. 44,12% </b> <b>D. A,B, C đều sai. </b>


<b>Câu 40: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà M</b>X < MY) tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được
CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:


A. 80%. <b>B. 75%.</b> <b>C. 40%.</b> <b>D. 20%.</b>


<b>Câu 41: Cho các hợp chất: (1) CH3CH2OH; (2) CH3COOH; (3) CH3COOC2H5;(4) (C17H35COO)3C3H5; (5)</b>
HCOOC2H5;(6) HCOOC6H5. Số hợp chất este là?


A. 5 <b>B. 4 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 3 </b>



<b>Câu 42: Trung hòa 200 ml dung dịch gồm etylamin, trimetylamin, đimetylamin 1,5M cần dùng V ml</b>
dung dịch HCl 0,5M.Giá trị V là


A. 400. <b>B. 300. </b> <b>C. 600. </b> <b>D. 200. </b>


<b>Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este đơn chức X, thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam</b>
H2O. Mặt khác thủy phân 13,2 g X bằng dung dịch NaOH dư thì thu được 12,3 g muối Tìm CTCT của
este X .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 44: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.


(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất.


Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là


A. 3. <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 45: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản</b>
ứng với


A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. <b>B. Lên men glucozơ tạo ancol etylic </b>


C. NaOH . <b>D. AgNO</b>3 trong dung dịch NH3, đun nóng.



<b>Câu 46: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất</b>
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là


A. 2. <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 47: Xà phòng hóa hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của</b>
nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là:


A. CH3COOH và HCOOCH3. <b>B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. </b>


C. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. <b>D. C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7. </b>


<b>Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản</b>
ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 14,6) gam muối khan. Nếu chọ m gam X
tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 11) gam muối. Giá trị của m là


A. 43,9. <b>B. 58,7. </b> <b>C. 58,5.</b> <b>D. 44,0.</b>


<b>Câu 49: Công thức của axit stearic là </b>


A. C17H33COOH. <b>B. C17H35COOH. </b>


C. (C17H35COOH)3C3H5 . <b>D. C2H5COOH. </b>


<b>Câu 50: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?</b>


A. axit –aminopropionic <b>B. Alanin</b>


C. Anilin <b>D. axit 2 –aminopropanoic</b>



<b>Câu 51: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra</b>
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


A. 3,28g <b>B. 10,4g</b> <b>C. 8,56g</b> <b>D. 8,2g</b>


<b>Câu 52: Cho 13,95 gam anilin phản ứng hết với dd Br2 thì thu được lượng kết tủa trắng là </b>


A. 34,5g <b>B. 33,0g</b> <b>C. 49,5g </b> <b>D. 34,9g</b>


<b>Câu 53: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C</b>17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste


được tạo ra tối đa là :


A. 5. <b>B. 4. </b> <b>C. 3.</b> <b>D. 6.</b>


<b>Câu 54: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của </b>


A. amin. <b>B. ancol.</b> <b>C. xeton.</b> <b>D. anđehit. </b>


<b>Câu 55: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là : </b>


A. 5. <b>B. 2. </b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


<b>Câu 56: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Thứ tự tăng dần</b>
về nhiệt độ sôi là


A. (2) < (3) < (4) < (1) <b>B. (3) < (2) < (1) < (4)</b>
C. (2) < (3) < (4) < (1) <b>D. (1) < (3) < (2) < (4) </b>


<b>Câu 57: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,glixerol,fructozơ. Số lượng dung</b>


dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 58: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%.</b>
Khối lượng ancol etylic thu được là


A. 0,36 kg. <b>B. 4,60 kg. </b> <b>C. 1,61 kg.</b> <b>D. 3,22 kg.</b>


<b>Câu 59: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH).</b>
Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là


A. Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ <b>B. Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ </b>
C. Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin <b>D. Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.</b>


<b>Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O.</b>
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m
gam X tác dụng tối đa với a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


A. 25,6 <b>B. 38,4. </b> <b>C. 32. </b> <b>D. 19,2 </b>


<b>Câu 61: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y →</b>
Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:


A. C6H12O6, CH3COOH. <b>B. C2H5OH, CH3COOH. </b> <b>C. CH3COOH, CH3OH. </b> <b>D. C6H12O6, C2H5OH. </b>
<b>Câu 62: Glucozơ không thuộc loại: </b>


A. monosaccarit. <b>B. cacbohiđrat. </b> <b>C. đisaccarit. </b> <b>D. hợp chất tạp chức.</b>
<b>Câu 63: Cho các phát biểu sau: </b>



(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Xà phòng hóa este đơn chức ln thu được muối và ancol.


(d) Tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.


(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là


A. 3. <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 64: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai</b>
phần bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH.
Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là


A. 4,600 gam <b>B. 2,300 gam </b> <b>C. 0,828 gam</b> <b>D. 0,656 gam</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

---HẾT--SỞ GD&ĐT VĨNH LONG


<b>TRƯỜNG THPT TRÀ ƠN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Mơn: HĨA HỌC 12</b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút; </i>
<i>(32 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi</b>
<b>257</b>
Họ, tên học sinh:... Lớp: ...


<b>HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN</b>



H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.


<b>Câu 33: Công thức của axit stearic là </b>


A. C2H5COOH. <b>B. C17H35COOH. </b>


C. C17H33COOH. <b>D. (C17H35COOH)3C3H5 . </b>


<b>Câu 34: Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chất tác dụng với NaOH nhưng không</b>
tác dụng với kim loại Na là?


A. 5 <b>B. 2</b> <b>C. 6 </b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 35: Cho các hợp chất: (1) CH3CH2OH; (2) CH3COOH; (3) CH3COOC2H5;(4) (C17H35COO)3C3H5; (5)</b>
HCOOC2H5;(6) HCOOC6H5. Số hợp chất este là?


A. 2 <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 36: Glucozơ không thuộc loại: </b>


A. cacbohiđrat. <b>B. đisaccarit. </b> <b>C. hợp chất tạp chức.</b> <b>D. monosaccarit.</b>
<b>Câu 37: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?</b>


A. axit –aminopropionic <b>B. Anilin </b>


C. axit 2 –aminopropanoic <b>D. Alanin</b>


<b>Câu 38: Chất nào sau đây khơng có phản ứng thủy phân? </b>



A. Xenlulozơ <b>B. Glucozơ.</b> <b>C. Saccarozơ.</b> <b>D. Chất béo.</b>


<b>Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este đơn chức X, thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam</b>
H2O. Mặt khác thủy phân 13,2 g X bằng dung dịch NaOH dư thì thu được 12,3 g muối Tìm CTCT của
este X .


A. C2H5COOCH3. <b>B. CH3COOCH3.</b> <b>C. HCOOC3H7. </b> <b>D. CH3COOC2H5.</b>


<b>Câu 40: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%.</b>
Khối lượng ancol etylic thu được là


A. 0,36 kg. <b>B. 1,61 kg.</b> <b>C. 4,60 kg. </b> <b>D. 3,22 kg.</b>


<b>Câu 41: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Xà phòng hóa este đơn chức luôn thu được muối và ancol.


(d) Tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.


(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là


A. 5. <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 42: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của</b>
nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là:


A. CH3COOH và HCOOCH3. <b>B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 43: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác</b>
dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là


A. A,B, C đều sai. <b>B. 40% </b> <b>C. 55,88% </b> <b>D. 44,12% </b>


<b>Câu 44: Cho 13,95 gam anilin phản ứng hết với dd Br2 thì thu được lượng kết tủa trắng là </b>


A. 34,9g <b>B. 49,5g </b> <b>C. 33,0g</b> <b>D. 34,5g</b>


<b>Câu 45: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? </b>
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. <b>B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.</b>
C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. <b>D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. </b>


<b>Câu 46: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản</b>
ứng với


A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. <b>B. Cu(OH)</b>2 ở nhiệt độ thường.


C. NaOH . <b>D. Lên men glucozơ tạo ancol etylic </b>


<b>Câu 47: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Thứ tự tăng dần</b>
về nhiệt độ sôi là


A. (3) < (2) < (1) < (4) <b>B. (2) < (3) < (4) < (1)</b>
C. (2) < (3) < (4) < (1) <b>D. (1) < (3) < (2) < (4) </b>


<b>Câu 48: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,glixerol,fructozơ. Số lượng dung</b>
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:



A. 6 <b>B. 5 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y →</b>
Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:


A. CH3COOH, CH3OH. <b>B. C6H12O6, CH3COOH. </b>


<b> C. C6H12O6, C2H5OH. </b> <b>D. C2H5OH, CH3COOH. </b>


<b>Câu 50: Trung hòa 200 ml dung dịch gồm etylamin, trimetylamin, đimetylamin 1,5M cần dùng V ml</b>
dung dịch HCl 0,5M.Giá trị V là


A. 600. <b>B. 400. </b> <b>C. 300. </b> <b>D. 200. </b>


<b>Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O.</b>
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m
gam X tác dụng tối đa với a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


A. 19,2 <b>B. 25,6 </b> <b>C. 32. </b> <b>D. 38,4. </b>


<b>Câu 52: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cơng thức phân tử C4H11N là : </b>


A. 2. <b>B. 5.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 3.</b>


<b>Câu 53: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất</b>
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là


A. 4. <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 2. </b>



<b>Câu 54: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.


(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất.


Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là


A. 4. <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 55: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà M</b>X < MY) tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được
CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 56: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là </b>


A. saccarozơ. <b>B. xenlulozơ.</b> <b>C. tinh bột </b> <b>D. chất béo. </b>


<b>Câu 57: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn</b>
tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


A. 3,28g <b>B. 8,2g</b> <b>C. 8,56g</b> <b>D. 10,4g</b>


<b>Câu 58: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH).</b>
Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:



Các chất X, Y, Z, T lần lượt là


A. Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ <b>B. Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.</b>
C. Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin <b>D. Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ </b>


<b>Câu 59: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản</b>
ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 14,6) gam muối khan. Nếu chọ m gam X
tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 11) gam muối. Giá trị của m là


A. 58,7. <b>B. 44,0.</b> <b>C. 43,9.</b> <b>D. 58,5.</b>


<b>Câu 60: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C</b>17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste


được tạo ra tối đa là :


A. 6. <b>B. 3.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 61: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy</b>
nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?


A. (3) > (5) > (4) > (2) > (1) <b>B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3)</b>
C. (4) > (2) > (5) > (1) > (3) <b>D. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) </b>
<b>Câu 62: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của </b>


A. ancol. <b>B. xeton.</b> <b>C. amin.</b> <b>D. anđehit. </b>


<b>Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết</b>
12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 gam H2O. Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X có giá trị gần nhất với?



A. 23,34. <b>B. 32,43.</b> <b>C. 32,80. </b> <b>D. 23,08.</b>


<b>Câu 64: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai</b>
phần bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH.
Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là


A. 0,828 gam <b>B. 4,600 gam</b> <b>C. 2,300 gam </b> <b>D. 0,656 gam</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

---HẾT--SỞ GD&ĐT VĨNH LONG


<b>TRƯỜNG THPT TRÀ ƠN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Mơn: HĨA HỌC 12</b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút; </i>
<i>(32 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi</b>
<b>332</b>
Họ, tên học sinh:... Lớp: ...


<b>HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN</b>


H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.


<b>Câu 33: Ứng với cơng thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chất tác dụng với NaOH nhưng không</b>
tác dụng với kim loại Na là?


A. 4 <b>B. 6 </b> <b>C. 2</b> <b>D. 5 </b>


<b>Câu 34: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là </b>



A. saccarozơ. <b>B. chất béo. </b> <b>C. xenlulozơ.</b> <b>D. tinh bột </b>


<b>Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? </b>
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. <b>B. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.</b>
C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. <b>D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.</b>


<b>Câu 36: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Thứ tự tăng dần</b>
về nhiệt độ sôi là


A. (3) < (2) < (1) < (4) <b>B. (2) < (3) < (4) < (1)</b>
C. (1) < (3) < (2) < (4) <b>D. (2) < (3) < (4) < (1) </b>


<b>Câu 37: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy</b>
nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?


A. (3) > (5) > (4) > (2) > (1) <b>B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3)</b>
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) <b>D. (4) > (2) > (5) > (1) > (3) </b>


<b>Câu 38: Cho các hợp chất: (1) CH3CH2OH; (2) CH3COOH; (3) CH3COOC2H5;(4) (C17H35COO)3C3H5; (5)</b>
HCOOC2H5;(6) HCOOC6H5. Số hợp chất este là?


A. 5 <b>B. 3 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 39: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%.</b>
Khối lượng ancol etylic thu được là


A. 1,61 kg. <b>B. 0,36 kg.</b> <b>C. 4,60 kg. </b> <b>D. 3,22 kg.</b>


<b>Câu 40: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH).</b>


Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là


A. Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ. <b>B. Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin </b>
C. Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ <b>D. Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ </b>


<b>Câu 41: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C</b>17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste


được tạo ra tối đa là :


A. 5. <b>B. 3.</b> <b>C. 4. </b> <b>D. 6.</b>


<b>Câu 42: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?</b>
A. axit 2 –aminopropanoic <b>B. axit –aminopropionic </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 43: Công thức của axit stearic là </b>


A. (C17H35COOH)3C3H5 . <b>B. C17H33COOH. </b>


C. C17H35COOH. <b>D. C2H5COOH. </b>


<b>Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của </b>


A. ancol. <b>B. xeton.</b> <b>C. amin.</b> <b>D. anđehit. </b>


<b>Câu 45: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra</b>
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


A. 3,28g <b>B. 8,56g</b> <b>C. 10,4g</b> <b>D. 8,2g</b>



<b>Câu 46: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cơng thức phân tử C4H11N là : </b>


A. 4. <b>B. 5.</b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3.</b>


<b>Câu 47: Chất nào sau đây khơng có phản ứng thủy phân? </b>


A. Glucozơ. <b>B. Xenlulozơ </b> <b>C. Chất béo.</b> <b>D. Saccarozơ.</b>


<b>Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản</b>
ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 14,6) gam muối khan. Nếu chọ m gam X
tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 11) gam muối. Giá trị của m là


A. 44,0. <b>B. 58,5.</b> <b>C. 43,9.</b> <b>D. 58,7. </b>


<b>Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O.</b>
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m
gam X tác dụng tối đa với a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


A. 19,2 <b>B. 38,4. </b> <b>C. 25,6 </b> <b>D. 32. </b>


<b>Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y →</b>
Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:


A. CH3COOH, CH3OH. B. C6H12O6, C2H5OH.
<b> C. C2H5OH, CH3COOH. </b> D. C6H12O6, CH3COOH.


<b>Câu 51: Xà phòng hóa hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của</b>
nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là:



A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3. <b>B. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. </b>


C. CH3COOH và HCOOCH3. <b>D. C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7. </b>


<b>Câu 52: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác</b>
dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là


A. 40% <b>B. 55,88% </b> <b>C. 44,12% </b> <b>D. A,B, C đều sai. </b>


<b>Câu 53: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.


(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất.


Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là


A. 4. <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 54: Glucozơ không thuộc loại: </b>


A. hợp chất tạp chức. <b>B. cacbohiđrat. </b> <b>C. monosaccarit.</b> <b>D. đisaccarit. </b>


<b>Câu 55: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,glixerol,fructozơ. Số lượng dung</b>
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:



A. 6 <b>B. 4 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 5 </b>


<b>Câu 56: Trung hòa 200 ml dung dịch gồm etylamin, trimetylamin, đimetylamin 1,5M cần dùng V ml</b>
dung dịch HCl 0,5M.Giá trị V là


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 57: Cho 13,95 gam anilin phản ứng hết với dd Br2 thì thu được lượng kết tủa trắng là </b>


A. 49,5g <b>B. 34,9g</b> <b>C. 33,0g</b> <b>D. 34,5g</b>


<b>Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết</b>
12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 gam H2O. Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X có giá trị gần nhất với?


A. 23,34. <b>B. 23,08.</b> <b>C. 32,80. </b> <b>D. 32,43.</b>


<b>Câu 59: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Xà phòng hóa este đơn chức ln thu được muối và ancol.


(d) Tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.


(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là


A. 5. <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 60: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai</b>
phần bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH.


Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là


A. 0,828 gam <b>B. 4,600 gam</b> <b>C. 0,656 gam</b> <b>D. 2,300 gam </b>


<b>Câu 61: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản</b>
ứng với


A. NaOH . <b>B. Lên men glucozơ tạo ancol etylic </b>


C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. <b>D. AgNO</b>3 trong dung dịch NH3, đun nóng.


<b>Câu 62: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất</b>
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là


A. 5. <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este đơn chức X, thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam</b>
H2O. Mặt khác thủy phân 13,2 g X bằng dung dịch NaOH dư thì thu được 12,3 g muối Tìm CTCT của
este X .


A. CH3COOC2H5. <b>B. HCOOC3H7. </b> <b>C. C2H5COOCH3.</b> <b>D. CH3COOCH3.</b>


<b>Câu 64: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà M</b>X < MY) tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được
CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:


A. 40%. <b>B. 75%.</b> <b>C. 80%. </b> <b>D. 20%.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

---HẾT--SỞ GD&ĐT VĨNH LONG



<b>TRƯỜNG THPT TRÀ ƠN</b> <b>ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Mơn: HĨA HỌC 12</b>


<i>Thời gian làm bài: 50 phút; </i>
<i>(32 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi</b>
<b>473</b>
Họ, tên học sinh:... Lớp: ...


HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG BẢNG TUẦN HOÀN


H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.


<b>Câu 33: Glucozơ không thuộc loại: </b>


A. cacbohiđrat. <b>B. monosaccarit.</b> <b>C. hợp chất tạp chức.</b> <b>D. đisaccarit. </b>


<b>Câu 34: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Thứ tự tăng dần</b>
về nhiệt độ sôi là


A. (3) < (2) < (1) < (4) <b>B. (2) < (3) < (4) < (1) </b>
C. (2) < (3) < (4) < (1) <b>D. (1) < (3) < (2) < (4) </b>


<b>Câu 35: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?</b>


A. axit –aminopropionic <b>B. Anilin </b>


C. Alanin <b>D. axit 2 –aminopropanoic</b>



<b>Câu 36: Hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và metyl fomat. Lấy m gam hỗn hợp X chia làm hai</b>
phần bằng nhau. Phần một đem đốt thu được 11,44 gam CO2. Phần hai phản ứng hết với 4,48 gam KOH.
Khối lượng của ancol etylic trong m gam X là


A. 2,300 gam <b>B. 4,600 gam</b> <b>C. 0,656 gam</b> <b>D. 0,828 gam</b>


<b>Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O.</b>
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m
gam X tác dụng tối đa với a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là


A. 32. <b>B. 19,2 </b> <b>C. 25,6 </b> <b>D. 38,4. </b>


<b>Câu 38: Công thức của axit stearic là </b>


A. C17H33COOH. <b>B. C2H5COOH. </b>


C. C17H35COOH. <b>D. (C17H35COOH)3C3H5 . </b>


<b>Câu 39: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(c) Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.


(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất.


Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là



A. 3. <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 1. </b>


<b>Câu 40: Chất tham gia phản ứng thủy phân tạo glixerol là </b>


A. tinh bột <b>B. saccarozơ.</b> <b>C. xenlulozơ.</b> <b>D. chất béo. </b>


<b>Câu 41: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C</b>17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste


được tạo ra tối đa là :


A. 5. <b>B. 4. </b> <b>C. 6.</b> <b>D. 3.</b>


<b>Câu 42: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cơng thức phân tử C4H11N là : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 43: Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin;(3) điphenylamin ;(4) đietylamin ;(5)Amoniac . Dãy</b>
nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?


A. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) <b>B. (4) > (2) > (5) > (1) > (3) </b>
C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) <b>D. (3) > (5) > (4) > (2) > (1)</b>
<b>Câu 44: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân? </b>


A. Chất béo. <b>B. Xenlulozơ </b> <b>C. Glucozơ.</b> <b>D. Saccarozơ.</b>


<b>Câu 45: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,glixerol,fructozơ. Số lượng dung</b>
dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:


A. 4 <b>B. 3 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 6 </b>


<b>Câu 46: Cho các hợp chất: (1) CH3CH2OH; (2) CH3COOH; (3) CH3COOC2H5;(4) (C17H35COO)3C3H5; (5)</b>
HCOOC2H5;(6) HCOOC6H5. Số hợp chất este là?



A. 4 <b>B. 5 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 47: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra</b>
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:


A. 8,2g <b>B. 10,4g</b> <b>C. 3,28g </b> <b>D. 8,56g</b>


<b>Câu 48: Trung hòa 200 ml dung dịch gồm etylamin, trimetylamin, đimetylamin 1,5M cần dùng V ml</b>
dung dịch HCl 0,5M.Giá trị V là


A. 300. <b>B. 600. </b> <b>C. 400. </b> <b>D. 200. </b>


<b>Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat và vinyl fomat cần dùng vừa hết</b>
12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 và 9,0 gam H2O. Phần trăm khối lượng của vinyl
fomat trong X có giá trị gần nhất với?


A. 23,34. <b>B. 23,08.</b> <b>C. 32,43.</b> <b>D. 32,80. </b>


<b>Câu 50: Cho các phát biểu sau: </b>


(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Xà phòng hóa este đơn chức ln thu được muối và ancol.


(d) Tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh.


(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là



A. 4. <b>B. 3. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 51: Ứng với cơng thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chất tác dụng với NaOH nhưng không</b>
tác dụng với kim loại Na là?


A. 6 <b>B. 2</b> <b>C. 5 </b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este đơn chức X, thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam</b>
H2O. Mặt khác thủy phân 13,2 g X bằng dung dịch NaOH dư thì thu được 12,3 g muối Tìm CTCT của
este X .


A. HCOOC3H7. <b>B. CH3COOC2H5.</b> <b>C. C2H5COOCH3.</b> <b>D. CH3COOCH3.</b>


<b>Câu 53: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước. Dung dịch thu được cho tác</b>
dụng với lượng ( dư) dung dịch AgNO3/NH3 được 1,62g bạc. Thành phần % ( theo khối lượng) của
glucozơ trong X là


A. 44,12% <b>B. 40% </b> <b>C. A,B, C đều sai. </b> <b>D. 55,88% </b>


<b>Câu 54: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của </b>


A. xeton. <b>B. anđehit. </b> <b>C. amin.</b> <b>D. ancol.</b>


<b>Câu 55: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm andehit, người ta cho dung dịch glucozơ phản</b>
ứng với


A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. <b>B. Lên men glucozơ tạo ancol etylic </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y →</b>
Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:



A. CH3COOH, CH3OH. B. C6H12O6, C2H5OH.


<b>C. C2H5OH, CH3COOH. </b> <b>D. C6H12O6, CH3COOH. </b>


<b>Câu 57: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%.</b>
Khối lượng ancol etylic thu được là


A. 4,60 kg. <b>B. 1,61 kg.</b> <b>C. 3,22 kg.</b> <b>D. 0,36 kg.</b>


<b>Câu 58: Cho hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O mà M</b>X < MY) tác dụng
vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ
đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam A cần 1,26 mol O2 thu được
CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong A là:


A. 40%. <b>B. 80%. </b> <b>C. 20%.</b> <b>D. 75%.</b>


<b>Câu 59: Xà phòng hóa hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no, mạch hở là đồng phân của</b>
nhau cần dùng 300 ml NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai este là:


A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. <b>B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.</b>


C. CH3COOH và HCOOCH3. <b>D. C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7. </b>


<b>Câu 60: Cho 13,95 gam anilin phản ứng hết với dd Br2 thì thu được lượng kết tủa trắng là </b>


A. 33,0g <b>B. 49,5g </b> <b>C. 34,9g</b> <b>D. 34,5g</b>


<b>Câu 61: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH).</b>
Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:



Các chất
X, Y, Z, T lần lượt là


A. Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ. <b>B. Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ </b>
C. Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ <b>D. Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin </b>
<b>Câu 62: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? </b>


A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. <b>B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. </b>
C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. <b>D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. </b>


<b>Câu 63: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất</b>
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là


A. 5. <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 64: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản</b>
ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 14,6) gam muối khan. Nếu chọ m gam X
tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 11) gam muối. Giá trị của m là


A. 44,0. <b>B. 43,9.</b> <b>C. 58,5.</b> <b>D. 58,7. </b>


</div>

<!--links-->

×