Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

12HK1_Hướng dẫn giải đề số 11 (Bộ 12 đề)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.03 MB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1. </b> Khối hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>.     có <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>AD</i>3<i>a</i>, <i>AA</i> 4<i>a</i><b>, thể tích của nó bằng </b>
<b>A. </b><i>8a</i>3. <b>B. </b><i>24a</i>3. <b>C. </b><i>4a</i>3. <b>D. </b><i>9a</i>3.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Thể tích của khối hộp chữ nhật là: <i>V</i>  <i>AB AD AA</i>. .  2 .3 .4<i>a a a</i>24 .<i>a </i>3
<b>Câu 2. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>

<i>x</i>2

 3 là


<b>A. </b><i>D</i>

2; 

. <b>B. </b><i>D</i> . <b>C. </b><i>D</i> \

 

2 . <b>D. </b><i>D</i>

2; 

.
<b>Lời giải</b><i><b> </b></i>


<b>Chọn D </b>


Vì  3 là số vơ tỉ nên hàm số xác định khi và chỉ khi <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2.
Vậy tập xác định của hàm số là <i>D</i>

2; 

.


<b>Câu 3. Tập nghiệm của phương trình </b>log<sub>2</sub>

<i>x</i>23<i>x</i>

2


<b>A. </b>. <b>B. </b>

 

1; 4 . <b>C. </b>

 

1 . <b>D. </b>

 

4 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Điều kiện: 2


3 0


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 

;0

 

 3;

  

*
Phương trình:

2




2


log <i>x</i> 3<i>x</i> 2 <i>x</i>23<i>x</i>22  <i>x</i>23<i>x</i> 4 0 1
4
<i>x</i>
<i>x</i>


 

 


Kết hợp điều kiện ta thấy <i>x</i> 1 và <i>x</i>4 đều thỏa mãn điều kiện

 

*
Vậy tập nghiệm của phương trình là

1; 4



<b>Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình </b> 1 4
2


<i>x</i>


  
 


  là


<b>A. </b>

 2;

. <b>B. </b>

 ; 2

.
<b>C. </b>

; 2

. <b>D. </b>

2;

.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
1


4
2


<i>x</i>


  
 


  


2


1
2
2


<i>x</i>


  
 


  


2


1 1



2 2


<i>x</i> 


  <sub></sub> 
   


     <i>x</i> 2.
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là <i>S</i>   

; 2 .


<b>Câu 5. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới.


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?


<b>A. </b>

1;3

. <b>B. </b>

 

0;3 . <b>C. </b>

1; 2

. <b>D. </b>

 

0; 2 .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D </b>


Dựa vào đồ thị, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

 

0; 2 .


<b>Câu 6. </b> Khối chóp có diện tích đáy bằng <i>6a và chiều cao bằng </i>2 <i>2a</i> thì thể tích của nó bằng


<b>A. </b><i>12a . </i>3 <b>B. </b><i>4a . </i>3 <b>C. </b><i>6a . </i>3 <b>D. </b><i>8a . </i>3


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Thể tích của khối chóp là 1 6 2.2 4 3
3



<i>V</i>   <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> .


<b>Câu 7. </b> Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của hàm số nào sau đây?


<b>A. </b><i>y</i>  <i>x</i>3 3<i>x</i>1. <b>B. </b><i>y</i>  <i>x</i>3 3<i>x</i>1. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>1. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>1.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D </b>


<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>


<b>4</b>
<b>3</b>
<b>2</b>
<b>1</b>


<b>-3</b>
<b>-2</b>
<b>-1</b>


<b>-3 -2 -1</b> <b>2</b> <b>3 4</b>


<i><b>O</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Dựa vào đáp án đề bài cho thì đồ thị của hàm số trên là đồ thị của hàm số bậc ba dạng


3 2



   


<i>y</i> <i>ax</i> <i>bx</i> <i>cx d . </i>
Ta có lim


<i>x</i><i>y</i>   hệ số <i>a</i>0<b> nên loại A, B. </b>


Lại có <i>y</i>

 

0 1 suy ra hàm số đó là <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>1.
<b>Câu 8. </b> Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng

 ;

?


<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>21. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x . </i> <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>41. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x . </i>
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D </b>


Hàm số <i>y</i><i>x</i>3<i>x có y</i> 3<i>x</i>2 1 0 ,   <i>x</i>

;

.
Vậy hàm số <i>y</i><i>x</i>3<i>x đồng biến trên </i>

 ;

.


<b>Câu 9. </b> <i>Một hình nón có chiều cao bằng 3a , bán kính đáy bằng 4a . Độ dài đường sinh của hình nón </i>
bằng


<b>A. 12a . </b> <b>B. </b><i>7a . </i> <b>C. </b><i>5a . </i> <b>D.</b><i><b>25a . </b></i>
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Ta có: <i>SO</i>3<i>a</i> là đường cao và <i>OA</i>4<i>a</i> là bán kính của hình nón, do đó


   

2 2



2 2


3 4 5


<i>SA</i> <i>SO</i> <i>OA</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>


<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D.1. </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Dựa vào đồ thị ta thấy <i>f x</i>

 

 2 có 3 nghiệm.


<b>Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? </b>


<b>A. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. </b>
<b>B. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất hai mặt. </b>
<b>C. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng ba mặt. </b>
<b>D. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt. </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>


<b>Câu 12. Cho a là số thực dương và </b><i>a</i>1. Giá trị của biểu thức

 



1 2
1 2



<i>M</i> <i>a</i>





 bằng


<b>A. </b><i>a </i>2. <b>B. </b><i>a</i>2 2. <b>C.</b><i>a D. </i>. 1.
<i>a</i>
<b>Lời giải </b>


Ta có:

 



1 2


1 2 1 2 1 1


<i>M</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


  


    . Vậy <i>M</i> 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 13. Tập nghiệm của phương trình </b>3<i>x</i>23<i>x</i> 27 là


<b>A. </b>

1;3

. <b>B. </b>

 

9 . <b>C. </b>

 

3 . <b>D. </b>.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


Ta có:3<i>x</i>22<i>x</i> 27 3<i>x</i>22<i>x</i> 33 2


2 3 0


<i>x</i> <i>x</i>


    1


3
<i>x</i>
<i>x</i>
 

  <sub></sub>
 .


<b>Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số</b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 trên

 

0; 2 bằng:


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.


<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D </b>


Tập xác định: <i>D</i> \

 

1 .
Ta có:


2


3


0,
1


<i>y</i> <i>x</i> <i>D</i>


<i>x</i>


    


 .


Hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng

 ; 1

  1;

.


 

0 1 ;

 

2 1
<i>y</i>   <i>y</i> 


Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên

 

0; 2 bằng 1.
<b>Câu 15. </b> Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1



4



<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là


<b>A. </b><i>x</i>4. <b>B. </b><i>y</i>4. <b>C. </b><i>x</i>3. <b>D. </b><i>y</i> 3.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Ta có


1
3


3 1 3


lim lim lim 3


4
4 1
1
  


   
 <sub></sub>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


.


Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là <i>y</i>3.
<b>Câu 16. Cho log</b><i><sub>a</sub>b</i>2 và log<i><sub>a</sub>c</i> 3. Tính log<i><sub>bc</sub></i> <i>b</i>.


<i>a</i>


<b>A. </b>1. <b>B. 1. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. </b>6.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>


Từ 2 3 1


2 2


.
3



log 2


log log log 1.


log 3


<i>a</i>


<i>bc</i> <i>a a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>


<i>a</i>


<i>c</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i> 



 
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
 <sub> </sub> 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>


<b>A. </b> 3 1
1


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 . <b>B. </b>


2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 . <b>C. </b>


2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>



 . <b>D. </b>


2 1
1


<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>


Đồ thị hàm số trong hình trên nhận <i>x</i>1 làm tiệm cận đứng, <i>y</i>2 làm tiệm cận ngang nên ta
chọn đáp án D.


<b>Câu 18. </b> Số nghiệm thực của phương trình

2



log <i>x</i> 2<i>x</i> log <i>x</i>2 là


<b>A. </b>3 . <b>B. </b>0. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Điều kiện:
2
2 0
2
2 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
  
 


 
 .


pt

 



 



2 2 1


2 2 3 2 0


2


<i>x</i> <i>l</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>l</i>


         

 .


Vậy pt đã cho vô nghiệm.


<b>Câu 19. Hàm số </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24 nghịch biến trên khoảng


<b>A. </b>

2; 0

. <b>B. </b>

 ; 2

<b> . </b> <b>C. </b>

0;

. <b>D. </b>

3; 0

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


2


' 3 6


<i>y</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


2 0


' 0 3 6 0


2
<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   <sub>  </sub>
 
 .


Bảng biến thiên


<i>x</i>  2 0 


<i>y</i><i> </i>  0  0 



<i>y</i>

0
4




Vậy hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24 nghịch biến trên khoảng

2; 0

.


<i>O</i> <i>x</i>


<i>y</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 20. Gọi </b><i>M</i> và <i>m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số </i> 1 3 2


1
3


<i>y</i>  <i>x</i> <i>x</i>  trên

1;1

. Giá trị <i>M</i><i>m</i> bằng


<b>A.</b> 2
3


 . <b>B. </b>4


3 . <b>C. </b>0. <b>D. </b>


2


3 .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


 

1 3 2


1
3


<i>y</i> <i>f x</i>   <i>x</i> <i>x</i>   <i>f</i> '

 

<i>x</i>   <i>x</i>2 2<i>x</i>


 

2 0

<sub></sub>

<sub></sub>



' 0 2 0


2 1;1


<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>





    <sub>  </sub>


  



 .


 

1

 

 

1


1 ; 0 1; 1


3 3


<i>f</i>   <i>f</i>   <i>f</i>  


 



 1;1  1;1

 



1 1


m ax ; min


3 <i>x</i> 3


<i>x</i>


<i>M</i> <i>f x</i> <i>m</i> <i>f x</i>


 
 


      .



Vậy <i>M</i> <i>m</i> 0.


<b>Câu 21. Tính thể tích V của khối lập phương </b><i>ABCD A B C D biết </i>.     <i>AB</i>  2<i>a . </i>


<b>A.</b><i>V</i> 3<i>a</i>3 6. <b>B. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3 2. <b>C. </b><i>V</i> <i>a . </i>3 <b>D. </b> 1 3
3

<i>V</i> <i>a</i> .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Vì <i>AB</i>  2<i>a và tam giác AA B</i>  vuông cân tại <i>A</i> nên <i>AA</i> <i>a . </i>
Thể tích V của khối lập phương là:  3


<i>V</i> <i>a . </i>


<b>Câu 22. Một khối trụ có bán kính bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 80</b> . Thể tích của khối trụ là
<b>A.</b>64. <b>B. 160</b>. <b>C. 164</b>. <b>D. 144</b>.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


Khối trụ có bán kính đáy: <i>r</i>4, chiều cao và độ dài đường sinh: <i>h</i><i>l . </i>


Ta có 2 10


2







   <i>xq</i>  


<i>xp</i>


<i>S</i>


<i>S</i> <i>rl</i> <i>l</i> <i>l</i>


<i>r</i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>A.</b>2. <b>B.</b> 1. <b>C. </b>6. <b>D. </b>1.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


TXĐ: <i>D</i>


2 1


3 3; 0


1
<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>



<i>x</i>


 


   <sub>  </sub>




 .


Bảng biến thiên


Vậy điểm cực tiểu của hàm số là <i>x</i> 1.


<b>Câu 24. Cắt hình nón </b>

 

<i>N bằng mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là tam giác vng </i>
<i>cân có cạnh góc vng bằng 6a . Diện tích xung quanh của hình nón </i>

 

<i>N là </i>


<b>A.</b>3 2 <i>a </i>2. <b>B.</b>6 2 <i>a </i>2. <b>C. </b> 2 <i>a </i>2. <b>D. </b>6 <i>a </i>2.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


Gọi tam giác <i>SMN là thiết diện của hình nón và mặt phẳng. Do tam giác SMN cân tại S nên </i>
nó vng tại .<i>S Suy ra SM</i><i>SN</i> 6 ,<i>a MN</i> 2<i>SM</i> 2 3<i>a</i> <i>l</i> 6 ;<i>a r</i> 3<i>a</i>.


Vậy diện tích xung quanh của hình nón là : 2


. 3 . 6 3 2 .



<i>XQ</i>


<i>S</i> <i>rl</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số </b>

2



ln 2


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i> .
<b>A. </b>


<sub>2</sub>

2


2 1


2
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>



 


  . <b>B. </b> 2


1
2
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  . <b>C. </b> 2


2 1


2
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>

 


  . <b>D. </b> 2


2
2
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>
 


  .
<b>Lời giải </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2



2 2



2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>


2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




  <sub></sub>


  


    .


<b>Câu 26. Tập nghiệm của phương trình </b>9<i>x</i>2.3<i>x</i> 3 0 là


<b>A. </b>

 

1 . <b>B. </b>

1;3

. <b>C. </b>

 

3 . <b>D. </b>.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


 



2 3 1



9 2.3 3 0 3 2.3 3 0 1


3 3


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>VN</i>
<i>x</i>
  


         




 .


Vậy tập nghiệm của phương trình là

 

1 .
<b>Câu 27. Đồ thị hàm số </b> <sub>2</sub>


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>



 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ngang?


<b>A. </b>0<b> . </b> <b>B. 1 . </b> <b>C. </b>2. <b>D. </b>3 .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B </b>


Ta có lim <sub>2</sub> lim <sub>2</sub> 0


1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


      nên <i>y</i>0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>


 .
<b>Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình </b>

2



2 2



log <i>x</i> 4 log 3<i>x</i> là


<b>A. </b>

2; 4

<b> . </b> <b>B. </b>

1; 4

<b> . </b> <b>C. </b>

2; 4

. <b>D. </b>

  ; 2

 

4;

.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


Điều kiện


2


4 0


2


3 0


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


  


 





 .


Ta có

2

2 2



2 2


log <i>x</i> 4 log 3<i>x</i><i>x</i>  4 3<i>x</i><i>x</i> 3<i>x</i>    4 0 <i>x</i> 1; 4 .
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là <i>S</i> 

2; 4

.
<b>Câu 29. Biết rằng đồ thị hàm số </b><i><sub>y</sub></i><sub></sub><i><sub>x</sub></i>3 <sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2


được cho trong hình bên. Tìm tất cả các giá trị của tham
<i>số m để phương trình <sub>x</sub></i>3 <sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub> </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub><sub> có ba nghiệm phân biệt? </sub>


<b>A. </b><i>m</i> 

4; 0

.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>C. </b><i>m</i> <sub></sub> 4; 0<sub></sub>.


<b>D. </b><i>m</i>

 

0; 2 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b><i><b> </b></i>


<b>Ta có: </b><i>x</i>3 3<i>x</i>2   <i>m</i> 0 <i>x</i>3 3<i>x</i>2 <i>m</i>,(*)


Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đường cong ( )<i>C : y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>2 và đường
thẳng ( ) :<i>d</i> <i>y</i><i>m</i>.


Dựa vào đồ thị trên để ( )<i>C và ( )d cắt nhau tại ba điểm phân biệt thì :</i> 4 <i>m</i>0<sub>. </sub>
<b>Câu 30. Cho </b><i>a</i>0,<i>a</i>1, thu gọn biểu thức (ln<i>a</i>log e)<i><sub>a</sub></i> 2 ln2<i>a</i>log e2<i><sub>a</sub></i> được kết quả:




<b>A. </b>2 ln2<i>a</i>2. <b>B. </b>4ln<i>a</i>2.
<b>C. </b>ln2 <i>a</i>2. <b>D. </b>2 ln2<i>a</i>2


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>


Ta có:


2 2 2 2 2 2 2


2 2 2 2 2


(ln log e) ln log e = (ln 2 ln .log e log e) ln log e


(ln 2 log e) ln log e = 2 ln 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


      


     



<b>Câu 31. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng </b><i>a là </i>
<b>A. </b>


3


3
4
<i>a</i>


. <b>B. </b>


3


3
3
<i>a</i>


. <b>C. </b>


3


3
2
<i>a</i>


. <b>D. </b>


3


3


<i>a</i>


.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>


Gọi khối lăng trụ tam giác đều là <i>ABC A B C</i>.   
Do tam giác <i>ABC đều cạnh a nên </i>


2


3
4


<i>ABC</i>


<i>a</i>


<i>S</i>  và <i>AA</i> (<i>ABC</i>) do đó :


Thể tích khối lăng trụ là


2 3


.


3 3


. .



4 4


<i>ABC A B C</i> <i>ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Câu 32. Cho hình chóp </b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , </i>. <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

và <i>SB</i> 3<i>a</i>.
Thể tích khối chóp <i>S ABCD là </i>.


<b>A. </b> 3


2


<i>a</i> . <b>B. </b>


3


2
2
<i>a</i>


. <b>C. </b>


3


2
3
<i>a</i>



. <b>D. </b>


3


2
6
<i>a</i>


.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


<b> </b>


Trong tam giác vuông <i>SAB , ta có: </i> 2 2

 

2 2


3 2


<i>SA</i> <i>SB</i> <i>AB</i>  <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> .


Thể tích khối chóp <i>S ABCD</i>. là:


3
2


.


1 1 2



. . . 2


3 3 3


<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>


<i>a</i>


<i>V</i>  <i>S</i> <i>SA</i> <i>a a</i>  .


<b>Câu 33. Biết rằng đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số được cho dưới đây. </b>
Hàm số đó là hàm số nào?


<b>A. </b><i>y</i>  <i>x</i>4 4<i>x</i>21. <b>B. </b><i>y</i>  <i>x</i>4 4<i>x</i>21.


<b>C. </b><i>y</i><i>x</i>44<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y</i>  <i>x</i>4 4<i>x</i>21.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>


Xét hàm số <i>y</i><i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i>

<i>a</i>0 .



Từ đồ thị hàm số ta loại đáp án <i>C</i> (vì ta phải có <i>a</i>0).


Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 0 nên loại đáp án <i>B</i><sub>. </sub>
Hàm số có 3 cực trị nên ta loại tiếp đáp án <i>A</i><sub>. </sub>


a 3


a



D C


B
A


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>Câu 34. Đồ thị hàm số </b> 1


1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 và đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> có bao nhiêu điểm chung?


<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>0.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


TXĐ: <i>D</i> \

 

1 .


Xét phương trình hồnh độ giao điểm:


2



1
1


1 2.


1 2 1 0


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 <sub>  </sub> <sub>   </sub>




 <sub></sub>   


Vậy đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng <i>y</i> <i>x</i><sub> có hai điểm chung. </sub>
<b>Câu 35. Khối tám mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh? </b>


<b>A. </b>6. <b>B. </b>8. <b>C. </b>12. <b>D. </b>16.
<b>Lời giải </b>



<b>Chọn A </b>


Khối bát diện đều có 6<sub> đỉnh </sub>8 mặt và 12<sub> cạnh. </sub>


<b>Câu 36. Cho khối hộp </b><i>ABCD A   </i>. B C D <sub> có thể tích bằng </sub><i>V</i>.<sub> Thể tích khối tứ diện </sub><i>AC</i>B D <sub> bằng </sub>
<b>A. </b>2


3
<i>V</i>


. <b>B. </b>5


6
<i>V</i>


. <b>C. </b>


3
<i>V</i>


. <b>D. </b>


6
<i>V</i>


.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>



Đặt <i>S<sub>ABCD</sub></i> <i>S</i>; <i>B E</i> <i>h</i>.
Ta có:


. . . .


<i>ACB D</i> <i>ABCB A B C D</i> <i>D DAC</i> <i>B ABC</i> <i>C BCD</i> <i>A A B D</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+) . . . .


1 1 1


. . . . .


3 2 6 6


<i>D DAC</i> <i>B ABC</i> <i>C BCD</i> <i>A A B D</i>


<i>S</i>


<i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub>  </sub>  <i>h</i> <i>S h</i> <i>V</i>
Do đó:


.


6 6 6 6 3


<i>ACB D</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>



<i>V</i> <sub> </sub>      <i>V</i>


<b>Câu 37. Cho khối chóp </b> <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật,

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

, <i>SCD</i> là tam
giác đều có diện tích bằng 2


<i>3a , góc giữa hai mặt phẳng </i>

<i>SCD</i>

 

, <i>ABCD bằng </i>

60 . Thể tích 0
khối chóp <i>S ABCD</i>. bằng


<b>A. </b> 3 3


8 <i>a</i> . <b>B. </b>


3


3


2 <i>a</i> . <b>C. </b>


3


3 3


2 <i>a</i> . <b>D. </b>


3


3 3
16 <i>a</i> .
<b>Lời giải </b>



<b>Chọn B </b>


<i>Gọi tam giác SCD là tam giác đều cạnh </i> 3 2 3 2 3 2 2 .


4 4


<i>SCD</i>


<i>x</i><i>S</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>a</i>  <i>x</i> <i>a</i>
<i>Gọi E là trung điểm CD. </i>


Kẻ <i>SH</i> <i>AB</i> mà

<i>SAB</i>

 

 <i>ABCD</i>

<i> theo giao tuyến AB</i><i>SH</i> 

<i>ABCD</i>

.


Ta có: <i>BC</i> <i>AB</i> <i>BC</i>

<i>SAB</i>

<i>BC</i> <i>SB</i> <i>SBC</i>


<i>BC</i> <i>SH</i>





    


 <sub></sub>


 <i> vuông tại B</i>


2 2 2


(1)



<i>SB</i> <i>SC</i> <i>BC</i>


  


CMTT ta có: <i>SAD</i> vng tại A<i>SA</i>2 <i>SD</i>2<i>AD</i>2 (2).
Mà <i>SD</i><i>SC AD</i>, <i>BC</i> (3).


Từ (1),(2),(3) suy ra <i>SB</i><i>SA</i> <i>SAB cân tại S</i><i>SH</i>là trung tuyến của <i>SAB</i><i>H</i>là trung
<i>điểm AB. </i>


Ta có


 







 



0


; , , 60 .


,


<i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>CD</i>


<i>SE</i> <i>SCD SE</i> <i>CD</i> <i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>SE HE</i> <i>SEH</i>



<i>HE</i> <i>ABCD HE</i> <i>CD</i>


 





     




 <sub></sub> <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
Xét tam giác vng SHE có


0 3 3 3 0 1 3 3


sin 60 . . .2 ; cos 60 . . .2 .


2 2 2 2 2 2


<i>SH</i>  <i>SE</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>HE</i> <i>SE</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>AD</i>


Thể tích khối chóp <i>S ABCD</i>. là 1 1 3 3 3 3


. . . .2 . .


3 <i>ABCD</i> 3 2 2 2



<i>V</i>  <i>SH S</i>  <i>a a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 38. Tìm </b><i>x để ba số </i>ln 2, ln 2

<i>x</i>1 , ln 2

 

<i>x</i>3

theo thứ tự lập thành cấp số cộng


<b>A. </b><i>x</i>1. <b>B. </b><i>x</i>log 3<sub>2</sub> . <b>C. </b><i>x</i>log 5<sub>2</sub> . <b>D. </b><i>x</i> 1.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Điều kiện: <i>x</i>0.


Ba số ln 2, ln 2

<i>x</i>1 , ln 2

 

<i>x</i>3

theo thứ tự lập thành cấp số cộng


ln 2 ln 2

3



ln 2 1 ln 2 ln 2 3 2.ln 2 1


2


<i>x</i>


<i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>


       


2

 

2


ln 2 2 <i>x</i> 3  ln 2<i>x</i> 1 2 2<i>x</i> 3 2<i>x</i> 1 (*)


 <sub></sub>  <sub></sub>      .



Đặt 2<i>x</i> <i>t</i> (<i>t</i>0).


Khi đó (*) trở thành

 

2 <sub>2</sub> 1 (KTM)


2 3 1 4 5 0


5 (TM)
<i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


 


   <sub>     </sub>




 .


Với <i>t</i> 5 2<i>x</i>  5 <i>x</i> log 5 (TM).<sub>2</sub>


<b>Câu 39. Cho khối chóp </b><i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh <i>a SA a</i>,  và <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

. Gọi
<i>C</i> là trung điểm của <i>SC</i>, mặt phẳng

 

<i>P</i> qua <i>AC và song song với BD cắt SB SD</i>, tương
ứng tại ,<i>B D</i> . Thể tích khối chóp <i>S B C D</i>.    bằng


<b>A. </b> 1 3



48<i>a</i> . <b>B. </b> 3


2


<i>27a</i> . <b>C. </b>


3


1


27<i>a</i> . <b>D. </b>


3


1
24<i>a</i> .
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Mặt phẳng

 

<i>P</i> song song với <i>BD</i><i>B D BD</i>  .
<i>Ta thấy I là trọng tâm tam giác SAC</i>.


Suy ra: <i>SD</i> <i>SI</i> <i>SB</i>2.


<i><b>I</b></i>


<i><b>O</b></i>
<i><b>D'</b></i>



<i><b>C'</b></i>


<i><b>B'</b></i>
<i><b>S</b></i>


<i><b>A</b></i> <i><b>B</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Xét:


3
2


. .


. .


.
.


2 1 1 1


. . . .


9 9 9 3 27


2


<i>S B C D</i> <i>S B C D</i>


<i>S B C D</i> <i>S ABCD</i>


<i>S ABCD</i>


<i>S BCD</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>SB SC SD</i> <i><sub>V</sub></i> <i><sub>V</sub></i> <i><sub>a a</sub></i> <i>a</i>


<i>V</i>


<i>V</i>       <i>SB SC SD</i>   


  


      


<b>Câu 40. Cho hình trịn có bán kính là </b>6. Cắt bỏ 1


4 hình trịn ở giữa 2 bán kính <i>OA OB</i>, rồi cuộn phần
hình trịn cịn lại sao cho hai mép cắt <i>OA OB</i>, chồng khít lên nhau tạo thành một hình nón (hình
vẽ).


Thể tích khối nón tương ứng đó là:


<b>A. </b>9 7
8


. <b>B. </b>81 7


4



. <b>C. </b>81 7


8


. <b>D. </b>9 7


2


.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Đường tròn ban đầu có chu vi: 2 .6 12   .
Độ dài cung <i>AB</i> còn lại là: 3 .12 9 .


4   


Gọi bán kính đường trịn đáy của hình nón là <i>r r</i>, 0.
Chu vi của đường trịn đáy hình nón là: 2 9 9.


2


<i>r</i> <i>r</i>


    



Xét


2


2 2 2 9 3 7


: 6 .


2 2


<i>OHA OH</i> <i>OA r</i>  


    <sub> </sub> 


 


Vậy thể tích khối nón là:


2
2


1 1 9 <sub>.</sub>3 7 81 7 <sub>.</sub>


3 3 2 2 8


<i>V</i>  <i>r OH</i>  <sub> </sub>  
 


<b>Câu 41. Có </b> tất cả bao nhiêu số dương <i>a </i> thỏa mãn đẳng thức:



2 3 5 2 3 5


log <i>a</i>log <i>a</i>log <i>a</i>log <i>a</i>.log <i>a</i>.log <i>a</i>


<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>0.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Đặt log<sub>2</sub> 2<i>t</i>


<i>t</i> <i>a</i> <i>a</i> . Khi đó đẳng thức bài ra trở thành:
<i><b>H</b></i>


<i><b>A,B</b></i>
<i><b>O</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>


3


2


3 5 3 5 3 5


2 2 2 0


3 5


0



1 log 2 log 2 log 2.log 2 1 log 2 log 2


log 3.log 5 log 15 0
log 2.log 2


<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i> <i>t</i>






   <sub> </sub>   <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>







+) <i>t</i>  0 <i>a</i> 1 (thỏa mãn).
+) 2


0 0 0


<i>t</i>     <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> . Suy ra có 2 giá trị <i>a</i>0.
Vậy có tất cả 3 giá trị <i>a thỏa mãn đẳng thức. </i>
<b>Câu 42. Phương trình </b>

1

1 2



2<i>x</i> 4 2<i>x</i>


<i>x</i>     <i>x</i> có tổng các nghiệm bằng


<b>A. </b>5. <b>B. </b>3 . <b>C. </b>6 . <b>D. </b>7.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn D </b>


1

1 2


2<i>x</i> 4 2<i>x</i>


<i>x</i>     <i>x</i>



 



1


1


4


2 4 4


2 *


<i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i>


<i>x</i>







    <sub> </sub>




 .


Đặt

 

1

 

1


2<i>x</i> 2 .ln 2 1<i>x</i>


<i>f x</i>    <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i>    ;


 

2 2

 



1


0 1 log 1 log ln 2



ln 2


<i>f</i> <i>x</i>    <i>x</i>   .


Ta thấy <i>f</i>

 

<i>x</i> 0 có duy nhất 1 nghiệm nên phương trình <i>f x</i>

 

0 có tối đa 2 nghiệm.
Mà <i>f</i>

 

1 0; <i>f</i>

 

2 0 , suy ra phương trình

 

* có 2 nghiệm <i>x</i>1; <i>x</i>2.


Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm <i>x</i>1; <i>x</i>2; <i>x</i>4 .Tổng các nghiệm bằng 7.
<b>Câu 43. Cho hàm số </b><i>y</i> <i>ax</i> <i>b</i>


<i>cx</i> <i>d</i>





 có đồ thị như hình vẽ.


Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?


<b>A.</b>0<i>ad</i><i>bc</i>. <b>B.</b><i>ad</i><i>bc</i>0. <b>C.</b><i>bc</i><i>ad</i>0. <b>D.</b><i>ad</i> 0 <i>bc</i>.
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn B </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Hàm số <i>y</i> <i>ax</i> <i>b</i>
<i>cx</i> <i>d</i>






 là hàm số nghich biến trên từng khoảng xác định, suy ra


0 0


<i>y</i>  <i>ad</i><i>bc</i> <i>ad</i> <i>bc</i>, loại đáp án C.


+ Đồ thị hàm số có đường TCĐ là đường thẳng: <i>x</i> <i>d</i> 0 <i>cd</i> 0

 

1
<i>c</i>


    


+ Đồ thị hàm số có đường TCN là đường thẳng: <i>y</i> <i>a</i> 0 <i>ac</i> 0

 

2
<i>c</i>


   


Từ

   

1 , 2 suy ra <i>ad</i>0 nên loại đáp án A.


+ Đồ thị hàm số giao với trục <i>Ox</i>tại điểm có hồnh độ <i>x</i> <i>b</i> 0 <i>ab</i> 0 3

 


<i>a</i>


    


Từ

   

2 , 3 suy ra <i>bc</i>0 nên loại đáp án D.
Vậy mệnh đề đúng là B.


<b>Câu 44. Số đường tiện cận đứng của đồ thị hàm số </b> <sub>2</sub>1
1
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i>



 là


<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>


TXĐ: <i>D</i>

0; 

  

\ 1


Ta có <sub>2</sub>


0 0


1


lim lim 1


1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
 
 


  


 và






2


1 1 1 1


1 1 1 1


lim lim lim lim


1 <sub>1 1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


   
   
 
    
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> ;





2


1 1 1 1


1 1 1 1


lim lim lim lim


1 1 1 1 1 1 4


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   


   


 


    


        .


Suy ra đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận đứng.



<b>Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của tham số </b><i>m</i> để hàm số <i>y</i><i>x</i>3 <i>x</i>2 <i>mx m</i> đồng biến trên tập số thực
<b>. </b>


<b>A. </b> 1
3


<i>m</i> <b>. </b> <b>B.</b> 1


3


<i>m</i> . <b>C. </b> 1


3


<i>m</i> . <b>D. </b> 1


3
<i>m</i> <b>. </b>
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn C </b>


Ta có: <i>y</i> 3<i>x</i>2 2<i>x</i><i>m</i>. Để hàm số đồng biến trên thì
0


<i>Ycbt</i> <i>y</i>  <i>x</i> 3<i>x</i>22<i>x</i>   <i>m</i> 0 <i>x</i> 3 0


1 3 0


<i>a</i>


<i>m</i>
 

 <sub>  </sub><sub></sub> <sub></sub>

1
3
<i>m</i>
  .


<b>Câu 46. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ) có đạo hàm trên . Biết rằng <i>f</i>

 

<i>x</i> có đồ thị như hình vẽ. Hàm số


 

 



<i>y</i><i>g x</i>  <i>f x</i> <i>x</i><b> có tất cả bao nhiêu điểm cực trị. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>


 

 

1 0


<i>g x</i>  <i>f</i> <i>x</i>    <i>f</i>

 

<i>x</i>  1


Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị <i>y</i> <i>f</i>

 

<i>x</i> cắt <i>y</i>  1 nhau tại 4 điểm phân biệt


Nên <i>g x</i>

 

0 có 4 nghiệm phân biệt và đổi dấu 4 lần. Suy ra hàm số <i>y</i> <i>g x</i>

 

có 4 cực trị.
<b>Câu 47. Cho khối nón </b>

 

<i>N có thể tích bằng V V</i>,

0

. Một khối trụ

 

<i>T có một đường tròn đáy thuộc </i>



mặt đáy của

 

<i>N , đường tròn đáy còn lại thuộc mặt xung quang của </i>

 

<i>N . Gọi </i>

 

<i>V là thể tích </i>1


của

 

<i>T . Giá trị lớn nhất của </i>

 

<i>V là: </i><sub>1</sub>
<b>A. </b>2 .


3<i>V </i> <b>B. </b>


8
.


27<i>V</i> <b> </b> <b>C. </b>


3
.


8<i>V </i> <b>D. </b>


12
.
27<i>V</i> <b> </b>
<b>Lời giải </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Khối nón

 

<i>N đỉnh S</i>, tâm <i>O</i> có bán kính đáy <i>OA</i><i>R</i>, đường cao <i>SO</i><i>h</i> với <i>R</i>0;<i>h</i>0
Thể tích khối nón 1 2 .


3


<i>V</i>  <i>R h</i>


Gọi <i>I</i> là tâm đường tròn đáy khối trụ thuộc mặt xung quanh của

 

<i>N . </i>

Đặt <i>OH</i><i>IK</i><i>x</i>;

0 <i>x</i> <i>R</i>

.


Xét hai tam giác vng <i>AOS</i> và <i>AHK</i> có <i>HK OI (cùng vng góc với mặt đáy) nên </i>


<i>AH</i> <i>KH</i>


<i>AO</i>  <i>SO</i>




3


3 .


.<i>AH</i> <i>V R</i> <i>x</i>


<i>KH</i> <i>SO</i>


<i>AO</i> <i>R</i>


  


Thể tích khối trụ

 

<i>T là </i> 1 2 3

2 3



3


. . <i>V</i> .


<i>V</i> <i>OH KH</i> <i>Rx</i> <i>x</i>



<i>R</i>


  


Xét hàm <i>f x</i>

 

<i>Rx</i>2<i>x</i>3, <i>x</i>

0;<i>R</i>

có <i>f</i>

 

<i>x</i> 2<i>Rx</i>3<i>x</i>2

 



0


0 <sub>2</sub> .


3
<i>x</i>


<i>f</i> <i>x</i> <i><sub>R</sub></i>


<i>x</i>






  


 





Bảng biến thiên


Trên khoảng

<i>0; R thì </i>

<i>f x đạt giá trị lớn nhất bằng </i>

 

4 3


27<i>R đạt được khi </i>
2
3
<i>x</i>


<i>R</i>




Khi đó 3 2


1


4 4 1 4


. .


27 9 3 9


<i>h</i>


<i>V</i> <i>R</i> <i>R h</i> <i>V</i>


<i>R</i>



 <sub></sub>


   .


<b>Câu 48. Cho hàm số </b>

 



2


<i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i> <i>f x</i>


<i>x</i>


  <i> . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có giá </i>
trị nhỏ nhất trên

 2; 1

bằng 0.


<b>A. </b><i>m</i> 1. <b>B. </b><i>m</i> 1. <b>C. </b><i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>1.

<b>K</b>



<b>I</b>



<b>H</b>



<b>A</b>

<b>O</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>Lời giải </b>


<b>Chọn A </b>



+) Với <i>m</i>0 thì <i>y</i> <i>f x</i>

 

1  <i>f x</i>

 

đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 (loại).
+) Với <i>m</i>0 , ta có


2


2 0 , 0


<i>m</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


      hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
nên hàm số nghịch biến trên

 2; 1



min 2; 1 <i>f x</i>

 

 <i>f</i>

 

 1 0


2


1 <i>m</i> 0 <i>m</i> 1


      (thỏa mãn).


<b>Câu 49. Trên hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số </b> <i>y</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>x , </i> <i>y</i>log<i><sub>b</sub>x , </i> <i>y</i>log<i><sub>c</sub>x ( , ,a b c là ba số </i>
dương khác 1)


<b>A. </b><i>b</i> <i>a</i> <i>c</i>. <b>B. </b><i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>. <b>C. </b><i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>. <b>D. </b><i>c</i> <i>b</i> <i>a</i>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Đường thẳng <i>y</i>1 cắt các đồ thị hàm số <i>y</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>x , y</i>log<i><sub>b</sub></i> <i>x , y</i>log<i><sub>c</sub>x tại các điểm có </i>
hồnh độ là <i>x</i><i>a x</i>, <i>b x</i>, <i>c như hình vẽ. </i>


Từ đồ thị trên suy ra <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>.


<b>Câu 50. Gọi </b> <i>K</i> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình


3 3


3 2 3


   


<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m có 3 nghiệm phân biệt. Tính tổng các phần tử của K</i>.
<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.


<b>Lời giải</b>


<i><b>x</b></i>


<i><b>y</b></i>



y=logcx


y=logbx


y=logax



<i><b>O</b></i>

<b><sub>1</sub></b>



<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>


b
a
c


y=logax


y=logbx


y=logcx
y=1


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Số nghiệm của phương trình <i>x</i>33<i>x</i> 2 <i>m</i>33<i>m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số </i>


3


3 2


  


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>y</i><i>m</i>33<i>m . </i>


Ta có: 3 2 3 0 1 0


1 4



  


  <sub>   </sub>


   


<i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> .


Bảng biến thiên:


Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì


3
3


3


3


3 0 3 2,19


0 3 4 <sub>3</sub> <sub>0</sub>



3 4 3 0


2,19


  <sub></sub>


     




     <sub></sub>    


 


   


  <sub></sub> 




<i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i><sub>m</sub></i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i>



.


Mà m nguyên<i>m</i>

2; 1

. Tổng các phần tử của <i>K</i> là 1.
0
4


+∞


-∞


+


+ 0 - 0


+∞
1


-1
-∞


</div>

<!--links-->

×