Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.03 MB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1. </b> Khối hộp chữ nhật <i>ABCD A B C D</i>. có <i>AB</i>2<i>a</i>, <i>AD</i>3<i>a</i>, <i>AA</i> 4<i>a</i><b>, thể tích của nó bằng </b>
<b>A. </b><i>8a</i>3. <b>B. </b><i>24a</i>3. <b>C. </b><i>4a</i>3. <b>D. </b><i>9a</i>3.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Thể tích của khối hộp chữ nhật là: <i>V</i> <i>AB AD AA</i>. . 2 .3 .4<i>a a a</i>24 .<i>a </i>3
<b>Câu 2. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>
<b>A. </b><i>D</i>
<b>Chọn D </b>
Vì 3 là số vơ tỉ nên hàm số xác định khi và chỉ khi <i>x</i> 2 0 <i>x</i>2.
Vậy tập xác định của hàm số là <i>D</i>
<b>Câu 3. Tập nghiệm của phương trình </b>log<sub>2</sub>
<b>A. </b>. <b>B. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Điều kiện: 2
3 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
log <i>x</i> 3<i>x</i> 2 <i>x</i>23<i>x</i>22 <i>x</i>23<i>x</i> 4 0 1
4
<i>x</i>
<i>x</i>
Kết hợp điều kiện ta thấy <i>x</i> 1 và <i>x</i>4 đều thỏa mãn điều kiện
<b>Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình </b> 1 4
2
<i>x</i>
là
<b>A. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
1
4
2
<i>x</i>
2
1
2
2
<i>x</i>
2
1 1
2 2
<i>x</i>
<sub></sub>
<i>x</i> 2.
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là <i>S</i>
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
<b>A. </b>
<b>Chọn D </b>
Dựa vào đồ thị, hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
<b>Câu 6. </b> Khối chóp có diện tích đáy bằng <i>6a và chiều cao bằng </i>2 <i>2a</i> thì thể tích của nó bằng
<b>A. </b><i>12a . </i>3 <b>B. </b><i>4a . </i>3 <b>C. </b><i>6a . </i>3 <b>D. </b><i>8a . </i>3
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Thể tích của khối chóp là 1 6 2.2 4 3
3
<i>V</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> .
<b>Câu 7. </b> Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là của hàm số nào sau đây?
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>1. <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>1. <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>1. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<b>4</b>
<b>3</b>
<b>2</b>
<b>1</b>
<b>-3</b>
<b>-2</b>
<b>-1</b>
<b>-3 -2 -1</b> <b>2</b> <b>3 4</b>
<i><b>O</b></i>
Dựa vào đáp án đề bài cho thì đồ thị của hàm số trên là đồ thị của hàm số bậc ba dạng
3 2
<i>y</i> <i>ax</i> <i>bx</i> <i>cx d . </i>
Ta có lim
<i>x</i><i>y</i> hệ số <i>a</i>0<b> nên loại A, B. </b>
Lại có <i>y</i>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>21. <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x . </i> <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>41. <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>3<i>x . </i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
Hàm số <i>y</i><i>x</i>3<i>x có y</i> 3<i>x</i>2 1 0 , <i>x</i>
<b>Câu 9. </b> <i>Một hình nón có chiều cao bằng 3a , bán kính đáy bằng 4a . Độ dài đường sinh của hình nón </i>
bằng
<b>A. 12a . </b> <b>B. </b><i>7a . </i> <b>C. </b><i>5a . </i> <b>D.</b><i><b>25a . </b></i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Ta có: <i>SO</i>3<i>a</i> là đường cao và <i>OA</i>4<i>a</i> là bán kính của hình nón, do đó
2 2
3 4 5
<i>SA</i> <i>SO</i> <i>OA</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D.1. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Dựa vào đồ thị ta thấy <i>f x</i>
<b>Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? </b>
<b>A. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. </b>
<b>B. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất hai mặt. </b>
<b>C. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng ba mặt. </b>
<b>D. Trong một đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
<b>Câu 12. Cho a là số thực dương và </b><i>a</i>1. Giá trị của biểu thức
1 2
1 2
<i>M</i> <i>a</i>
bằng
<b>A. </b><i>a </i>2. <b>B. </b><i>a</i>2 2. <b>C.</b><i>a D. </i>. 1.
<i>a</i>
<b>Lời giải </b>
Ta có:
1 2
1 2 1 2 1 1
<i>M</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
. Vậy <i>M</i> 1
<b>Câu 13. Tập nghiệm của phương trình </b>3<i>x</i>23<i>x</i> 27 là
<b>A. </b>
<b>Chọn A </b>
Ta có:3<i>x</i>22<i>x</i> 27 3<i>x</i>22<i>x</i> 33 2
2 3 0
<i>x</i> <i>x</i>
1
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số</b> 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
trên
<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.
<b>Chọn D </b>
Tập xác định: <i>D</i> \
3
0,
1
<i>y</i> <i>x</i> <i>D</i>
<i>x</i>
.
Hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên
4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> là
<b>A. </b><i>x</i>4. <b>B. </b><i>y</i>4. <b>C. </b><i>x</i>3. <b>D. </b><i>y</i> 3.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>
Ta có
1
3
3 1 3
lim lim lim 3
4
4 1
1
<sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là <i>y</i>3.
<b>Câu 16. Cho log</b><i><sub>a</sub>b</i>2 và log<i><sub>a</sub>c</i> 3. Tính log<i><sub>bc</sub></i> <i>b</i>.
<i>a</i>
<b>A. </b>1. <b>B. 1. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. </b>6.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Từ 2 3 1
2 2
.
3
log 2
log log log 1.
log 3
<i>a</i>
<i>bc</i> <i>a a</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>b</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i>
<i>a</i>
<i>c</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub> </sub>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>A. </b> 3 1
1
. <b>B. </b>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>C. </b>
2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
. <b>D. </b>
2 1
1
Đồ thị hàm số trong hình trên nhận <i>x</i>1 làm tiệm cận đứng, <i>y</i>2 làm tiệm cận ngang nên ta
chọn đáp án D.
<b>Câu 18. </b> Số nghiệm thực của phương trình
log <i>x</i> 2<i>x</i> log <i>x</i>2 là
<b>A. </b>3 . <b>B. </b>0. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Điều kiện:
2
2 0
2
2 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
pt
2 2 1
2 2 3 2 0
2
<i>x</i> <i>l</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>l</i>
.
Vậy pt đã cho vô nghiệm.
<b>Câu 19. Hàm số </b><i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24 nghịch biến trên khoảng
<b>A. </b>
<b>Chọn A </b>
2
' 3 6
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 0
' 0 3 6 0
2
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
Bảng biến thiên
<i>x</i> 2 0
<i>y</i><i> </i> 0 0
<i>y</i>
0
4
Vậy hàm số <i>y</i><i>x</i>33<i>x</i>24 nghịch biến trên khoảng
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 20. Gọi </b><i>M</i> và <i>m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số </i> 1 3 2
1
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> trên
<b>A.</b> 2
3
. <b>B. </b>4
3 . <b>C. </b>0. <b>D. </b>
2
<b>Chọn C </b>
1
3
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f</i> '
' 0 2 0
2 1;1
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
1 ; 0 1; 1
3 3
<i>f</i> <i>f</i> <i>f</i>
1;1 1;1
1 1
m ax ; min
3 <i>x</i> 3
<i>x</i>
<i>M</i> <i>f x</i> <i>m</i> <i>f x</i>
.
Vậy <i>M</i> <i>m</i> 0.
<b>Câu 21. Tính thể tích V của khối lập phương </b><i>ABCD A B C D biết </i>. <i>AB</i> 2<i>a . </i>
<b>A.</b><i>V</i> 3<i>a</i>3 6. <b>B. </b><i>V</i> 2<i>a</i>3 2. <b>C. </b><i>V</i> <i>a . </i>3 <b>D. </b> 1 3
3
<i>V</i> <i>a</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Vì <i>AB</i> 2<i>a và tam giác AA B</i> vuông cân tại <i>A</i> nên <i>AA</i> <i>a . </i>
Thể tích V của khối lập phương là: 3
<i>V</i> <i>a . </i>
<b>Câu 22. Một khối trụ có bán kính bằng 4 và diện tích xung quanh bằng 80</b> . Thể tích của khối trụ là
<b>A.</b>64. <b>B. 160</b>. <b>C. 164</b>. <b>D. 144</b>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Khối trụ có bán kính đáy: <i>r</i>4, chiều cao và độ dài đường sinh: <i>h</i><i>l . </i>
Ta có 2 10
2
<i>xq</i>
<i>xp</i>
<i>S</i>
<i>S</i> <i>rl</i> <i>l</i> <i>l</i>
<i>r</i> .
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>A.</b>2. <b>B.</b> 1. <b>C. </b>6. <b>D. </b>1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
TXĐ: <i>D</i>
2 1
3 3; 0
1
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
Bảng biến thiên
Vậy điểm cực tiểu của hàm số là <i>x</i> 1.
<b>Câu 24. Cắt hình nón </b>
<b>A.</b>3 2 <i>a </i>2. <b>B.</b>6 2 <i>a </i>2. <b>C. </b> 2 <i>a </i>2. <b>D. </b>6 <i>a </i>2.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Gọi tam giác <i>SMN là thiết diện của hình nón và mặt phẳng. Do tam giác SMN cân tại S nên </i>
nó vng tại .<i>S Suy ra SM</i><i>SN</i> 6 ,<i>a MN</i> 2<i>SM</i> 2 3<i>a</i> <i>l</i> 6 ;<i>a r</i> 3<i>a</i>.
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là : 2
. 3 . 6 3 2 .
<i>XQ</i>
<i>S</i> <i>rl</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số </b>
ln 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> .
<b>A. </b>
2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. <b>B. </b> 2
1
2
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. <b>C. </b> 2
2 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
. <b>D. </b> 2
2
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
.
<b>Lời giải </b>
2 2
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 26. Tập nghiệm của phương trình </b>9<i>x</i>2.3<i>x</i> 3 0 là
<b>A. </b>
<b>Chọn A </b>
2 3 1
9 2.3 3 0 3 2.3 3 0 1
3 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>VN</i>
<i>x</i>
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
<b>A. </b>0<b> . </b> <b>B. 1 . </b> <b>C. </b>2. <b>D. </b>3 .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
Ta có lim <sub>2</sub> lim <sub>2</sub> 0
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
nên <i>y</i>0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình </b>
2 2
log <i>x</i> 4 log 3<i>x</i> là
<b>A. </b>
<b>Chọn A </b>
Điều kiện
2
4 0
2
3 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
.
Ta có
2 2
log <i>x</i> 4 log 3<i>x</i><i>x</i> 4 3<i>x</i><i>x</i> 3<i>x</i> 4 0 <i>x</i> 1; 4 .
Kết hợp điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình là <i>S</i>
được cho trong hình bên. Tìm tất cả các giá trị của tham
<i>số m để phương trình <sub>x</sub></i>3 <sub></sub><sub>3</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub> </sub><i><sub>m</sub></i> <sub>0</sub><sub> có ba nghiệm phân biệt? </sub>
<b>A. </b><i>m</i>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>C. </b><i>m</i> <sub></sub> 4; 0<sub></sub>.
<b>D. </b><i>m</i>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A</b><i><b> </b></i>
<b>Ta có: </b><i>x</i>3 3<i>x</i>2 <i>m</i> 0 <i>x</i>3 3<i>x</i>2 <i>m</i>,(*)
Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đường cong ( )<i>C : y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>2 và đường
thẳng ( ) :<i>d</i> <i>y</i><i>m</i>.
Dựa vào đồ thị trên để ( )<i>C và ( )d cắt nhau tại ba điểm phân biệt thì :</i> 4 <i>m</i>0<sub>. </sub>
<b>Câu 30. Cho </b><i>a</i>0,<i>a</i>1, thu gọn biểu thức (ln<i>a</i>log e)<i><sub>a</sub></i> 2 ln2<i>a</i>log e2<i><sub>a</sub></i> được kết quả:
<b>A. </b>2 ln2<i>a</i>2. <b>B. </b>4ln<i>a</i>2.
<b>C. </b>ln2 <i>a</i>2. <b>D. </b>2 ln2<i>a</i>2
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Ta có:
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
(ln log e) ln log e = (ln 2 ln .log e log e) ln log e
(ln 2 log e) ln log e = 2 ln 2
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 31. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng </b><i>a là </i>
<b>A. </b>
3
3
4
<i>a</i>
. <b>B. </b>
3
3
3
<i>a</i>
. <b>C. </b>
3
3
2
<i>a</i>
. <b>D. </b>
3
3
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Gọi khối lăng trụ tam giác đều là <i>ABC A B C</i>.
Do tam giác <i>ABC đều cạnh a nên </i>
2
3
4
<i>ABC</i>
<i>a</i>
<i>S</i> và <i>AA</i> (<i>ABC</i>) do đó :
Thể tích khối lăng trụ là
2 3
.
3 3
. .
4 4
<i>ABC A B C</i> <i>ABC</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 32. Cho hình chóp </b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , </i>. <i>SA</i>
<b>A. </b> 3
2
<i>a</i> . <b>B. </b>
3
2
2
<i>a</i>
. <b>C. </b>
3
2
3
<i>a</i>
. <b>D. </b>
3
2
6
<i>a</i>
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
<b> </b>
Trong tam giác vuông <i>SAB , ta có: </i> 2 2
3 2
<i>SA</i> <i>SB</i> <i>AB</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> .
Thể tích khối chóp <i>S ABCD</i>. là:
3
2
.
1 1 2
. . . 2
3 3 3
<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>
<i>a</i>
<i>V</i> <i>S</i> <i>SA</i> <i>a a</i> .
<b>Câu 33. Biết rằng đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số được cho dưới đây. </b>
Hàm số đó là hàm số nào?
<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>4 4<i>x</i>21. <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>4 4<i>x</i>21.
<b>C. </b><i>y</i><i>x</i>44<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>4 4<i>x</i>21.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
Xét hàm số <i>y</i><i>ax</i>4<i>bx</i>2<i>c</i>
Từ đồ thị hàm số ta loại đáp án <i>C</i> (vì ta phải có <i>a</i>0).
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 0 nên loại đáp án <i>B</i><sub>. </sub>
Hàm số có 3 cực trị nên ta loại tiếp đáp án <i>A</i><sub>. </sub>
a 3
a
D C
B
A
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>Câu 34. Đồ thị hàm số </b> 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
và đường thẳng <i>y</i> <i>x</i> có bao nhiêu điểm chung?
<b>A. </b>1. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>0.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
TXĐ: <i>D</i> \
Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
2
1
1
1 2.
1 2 1 0
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> </sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
Vậy đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng <i>y</i> <i>x</i><sub> có hai điểm chung. </sub>
<b>Câu 35. Khối tám mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh? </b>
<b>A. </b>6. <b>B. </b>8. <b>C. </b>12. <b>D. </b>16.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
Khối bát diện đều có 6<sub> đỉnh </sub>8 mặt và 12<sub> cạnh. </sub>
<b>Câu 36. Cho khối hộp </b><i>ABCD A </i>. B C D <sub> có thể tích bằng </sub><i>V</i>.<sub> Thể tích khối tứ diện </sub><i>AC</i>B D <sub> bằng </sub>
<b>A. </b>2
3
<i>V</i>
. <b>B. </b>5
6
<i>V</i>
. <b>C. </b>
3
<i>V</i>
. <b>D. </b>
6
<i>V</i>
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Đặt <i>S<sub>ABCD</sub></i> <i>S</i>; <i>B E</i> <i>h</i>.
Ta có:
. . . .
<i>ACB D</i> <i>ABCB A B C D</i> <i>D DAC</i> <i>B ABC</i> <i>C BCD</i> <i>A A B D</i>
+) . . . .
1 1 1
. . . . .
3 2 6 6
<i>D DAC</i> <i>B ABC</i> <i>C BCD</i> <i>A A B D</i>
<i>S</i>
<i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub></sub> <i>V</i> <sub> </sub> <i>h</i> <i>S h</i> <i>V</i>
Do đó:
.
6 6 6 6 3
<i>ACB D</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>
<i>V</i> <sub> </sub> <i>V</i>
<b>Câu 37. Cho khối chóp </b> <i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình chữ nhật,
<i>3a , góc giữa hai mặt phẳng </i>
<b>A. </b> 3 3
8 <i>a</i> . <b>B. </b>
3
3
2 <i>a</i> . <b>C. </b>
3
3 3
2 <i>a</i> . <b>D. </b>
3
3 3
16 <i>a</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
<i>Gọi tam giác SCD là tam giác đều cạnh </i> 3 2 3 2 3 2 2 .
4 4
<i>SCD</i>
<i>x</i><i>S</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>a</i>
<i>Gọi E là trung điểm CD. </i>
Kẻ <i>SH</i> <i>AB</i> mà
Ta có: <i>BC</i> <i>AB</i> <i>BC</i>
<i>BC</i> <i>SH</i>
<sub></sub>
<i> vuông tại B</i>
2 2 2
(1)
<i>SB</i> <i>SC</i> <i>BC</i>
CMTT ta có: <i>SAD</i> vng tại A<i>SA</i>2 <i>SD</i>2<i>AD</i>2 (2).
Mà <i>SD</i><i>SC AD</i>, <i>BC</i> (3).
Từ (1),(2),(3) suy ra <i>SB</i><i>SA</i> <i>SAB cân tại S</i><i>SH</i>là trung tuyến của <i>SAB</i><i>H</i>là trung
<i>điểm AB. </i>
Ta có
; , , 60 .
,
<i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>CD</i>
<i>SE</i> <i>SCD SE</i> <i>CD</i> <i>SCD</i> <i>ABCD</i> <i>SE HE</i> <i>SEH</i>
<i>HE</i> <i>ABCD HE</i> <i>CD</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
Xét tam giác vng SHE có
0 3 3 3 0 1 3 3
sin 60 . . .2 ; cos 60 . . .2 .
2 2 2 2 2 2
<i>SH</i> <i>SE</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>HE</i> <i>SE</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>AD</i>
Thể tích khối chóp <i>S ABCD</i>. là 1 1 3 3 3 3
. . . .2 . .
3 <i>ABCD</i> 3 2 2 2
<i>V</i> <i>SH S</i> <i>a a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<b>Câu 38. Tìm </b><i>x để ba số </i>ln 2, ln 2
<b>A. </b><i>x</i>1. <b>B. </b><i>x</i>log 3<sub>2</sub> . <b>C. </b><i>x</i>log 5<sub>2</sub> . <b>D. </b><i>x</i> 1.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Điều kiện: <i>x</i>0.
Ba số ln 2, ln 2
ln 2 1 ln 2 ln 2 3 2.ln 2 1
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
ln 2 2 <i>x</i> 3 ln 2<i>x</i> 1 2 2<i>x</i> 3 2<i>x</i> 1 (*)
<sub></sub> <sub></sub> .
Đặt 2<i>x</i> <i>t</i> (<i>t</i>0).
Khi đó (*) trở thành
2 3 1 4 5 0
5 (TM)
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<sub> </sub>
.
Với <i>t</i> 5 2<i>x</i> 5 <i>x</i> log 5 (TM).<sub>2</sub>
<b>Câu 39. Cho khối chóp </b><i>S ABCD</i>. có đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh <i>a SA a</i>, và <i>SA</i>
<b>A. </b> 1 3
48<i>a</i> . <b>B. </b> 3
2
<i>27a</i> . <b>C. </b>
3
1
27<i>a</i> . <b>D. </b>
3
1
24<i>a</i> .
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Mặt phẳng
Suy ra: <i>SD</i> <i>SI</i> <i>SB</i>2.
<i><b>I</b></i>
<i><b>O</b></i>
<i><b>D'</b></i>
<i><b>C'</b></i>
<i><b>B'</b></i>
<i><b>S</b></i>
<i><b>A</b></i> <i><b>B</b></i>
Xét:
3
2
. .
. .
.
.
2 1 1 1
. . . .
9 9 9 3 27
2
<i>S B C D</i> <i>S B C D</i>
<i>S B C D</i> <i>S ABCD</i>
<i>S BCD</i>
<i>V</i> <i>V</i> <i>SB SC SD</i> <i><sub>V</sub></i> <i><sub>V</sub></i> <i><sub>a a</sub></i> <i>a</i>
<i>V</i>
<i>V</i> <i>SB SC SD</i>
<b>Câu 40. Cho hình trịn có bán kính là </b>6. Cắt bỏ 1
4 hình trịn ở giữa 2 bán kính <i>OA OB</i>, rồi cuộn phần
hình trịn cịn lại sao cho hai mép cắt <i>OA OB</i>, chồng khít lên nhau tạo thành một hình nón (hình
vẽ).
Thể tích khối nón tương ứng đó là:
<b>A. </b>9 7
8
. <b>B. </b>81 7
4
. <b>C. </b>81 7
8
. <b>D. </b>9 7
2
.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Đường tròn ban đầu có chu vi: 2 .6 12 .
Độ dài cung <i>AB</i> còn lại là: 3 .12 9 .
4
Gọi bán kính đường trịn đáy của hình nón là <i>r r</i>, 0.
Chu vi của đường trịn đáy hình nón là: 2 9 9.
2
<i>r</i> <i>r</i>
Xét
2
2 2 2 9 3 7
: 6 .
2 2
<i>OHA OH</i> <i>OA r</i>
<sub> </sub>
Vậy thể tích khối nón là:
2
2
1 1 9 <sub>.</sub>3 7 81 7 <sub>.</sub>
3 3 2 2 8
<i>V</i> <i>r OH</i> <sub> </sub>
<b>Câu 41. Có </b> tất cả bao nhiêu số dương <i>a </i> thỏa mãn đẳng thức:
2 3 5 2 3 5
log <i>a</i>log <i>a</i>log <i>a</i>log <i>a</i>.log <i>a</i>.log <i>a</i>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>1. <b>C. </b>3. <b>D. </b>0.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Đặt log<sub>2</sub> 2<i>t</i>
<i>t</i> <i>a</i> <i>a</i> . Khi đó đẳng thức bài ra trở thành:
<i><b>H</b></i>
<i><b>A,B</b></i>
<i><b>O</b></i>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
2
3 5 3 5 3 5
2 2 2 0
3 5
0
1 log 2 log 2 log 2.log 2 1 log 2 log 2
log 3.log 5 log 15 0
log 2.log 2
<i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
+) <i>t</i> 0 <i>a</i> 1 (thỏa mãn).
+) 2
0 0 0
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> . Suy ra có 2 giá trị <i>a</i>0.
Vậy có tất cả 3 giá trị <i>a thỏa mãn đẳng thức. </i>
<b>Câu 42. Phương trình </b>
2<i>x</i> 4 2<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> có tổng các nghiệm bằng
<b>A. </b>5. <b>B. </b>3 . <b>C. </b>6 . <b>D. </b>7.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D </b>
2<i>x</i> 4 2<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
1
1
4
2 4 4
2 *
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
.
Đặt
2<i>x</i> 2 .ln 2 1<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f</i> <i>x</i> ;
1
0 1 log 1 log ln 2
ln 2
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> .
Ta thấy <i>f</i>
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm <i>x</i>1; <i>x</i>2; <i>x</i>4 .Tổng các nghiệm bằng 7.
<b>Câu 43. Cho hàm số </b><i>y</i> <i>ax</i> <i>b</i>
<i>cx</i> <i>d</i>
có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
<b>A.</b>0<i>ad</i><i>bc</i>. <b>B.</b><i>ad</i><i>bc</i>0. <b>C.</b><i>bc</i><i>ad</i>0. <b>D.</b><i>ad</i> 0 <i>bc</i>.
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
+ Hàm số <i>y</i> <i>ax</i> <i>b</i>
<i>cx</i> <i>d</i>
là hàm số nghich biến trên từng khoảng xác định, suy ra
0 0
<i>y</i> <i>ad</i><i>bc</i> <i>ad</i> <i>bc</i>, loại đáp án C.
+ Đồ thị hàm số có đường TCĐ là đường thẳng: <i>x</i> <i>d</i> 0 <i>cd</i> 0
+ Đồ thị hàm số có đường TCN là đường thẳng: <i>y</i> <i>a</i> 0 <i>ac</i> 0
Từ
+ Đồ thị hàm số giao với trục <i>Ox</i>tại điểm có hồnh độ <i>x</i> <i>b</i> 0 <i>ab</i> 0 3
Từ
<b>Câu 44. Số đường tiện cận đứng của đồ thị hàm số </b> <sub>2</sub>1
1
<i>x</i>
là
<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 0. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
TXĐ: <i>D</i>
Ta có <sub>2</sub>
0 0
1
lim lim 1
1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
và
2
1 1 1 1
1 1 1 1
lim lim lim lim
1 <sub>1 1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> <sub>1</sub> 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub> ;
1 1 1 1
1 1 1 1
lim lim lim lim
1 1 1 1 1 1 4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
.
Suy ra đồ thị hàm số đã cho khơng có tiệm cận đứng.
<b>Câu 45. Tìm tất cả các giá trị của tham số </b><i>m</i> để hàm số <i>y</i><i>x</i>3 <i>x</i>2 <i>mx m</i> đồng biến trên tập số thực
<b>. </b>
<b>A. </b> 1
3
<i>m</i> <b>. </b> <b>B.</b> 1
3
<i>m</i> . <b>C. </b> 1
3
<i>m</i> . <b>D. </b> 1
3
<i>m</i> <b>. </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn C </b>
Ta có: <i>y</i> 3<i>x</i>2 2<i>x</i><i>m</i>. Để hàm số đồng biến trên thì
0
<i>Ycbt</i> <i>y</i> <i>x</i> 3<i>x</i>22<i>x</i> <i>m</i> 0 <i>x</i> 3 0
1 3 0
<i>a</i>
<b>Câu 46. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ) có đạo hàm trên . Biết rằng <i>f</i>
<i>y</i><i>g x</i> <i>f x</i> <i>x</i><b> có tất cả bao nhiêu điểm cực trị. </b>
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn B </b>
<i>g x</i> <i>f</i> <i>x</i> <i>f</i>
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị <i>y</i> <i>f</i>
Nên <i>g x</i>
mặt đáy của
của
3<i>V </i> <b>B. </b>
8
.
27<i>V</i> <b> </b> <b>C. </b>
3
.
8<i>V </i> <b>D. </b>
12
.
27<i>V</i> <b> </b>
<b>Lời giải </b>
Khối nón
3
<i>V</i> <i>R h</i>
Gọi <i>I</i> là tâm đường tròn đáy khối trụ thuộc mặt xung quanh của
Xét hai tam giác vng <i>AOS</i> và <i>AHK</i> có <i>HK OI (cùng vng góc với mặt đáy) nên </i>
<i>AH</i> <i>KH</i>
<i>AO</i> <i>SO</i>
3
3 .
.<i>AH</i> <i>V R</i> <i>x</i>
<i>KH</i> <i>SO</i>
<i>AO</i> <i>R</i>
Thể tích khối trụ
3
. . <i>V</i> .
<i>V</i> <i>OH KH</i> <i>Rx</i> <i>x</i>
<i>R</i>
Xét hàm <i>f x</i>
0
0 <sub>2</sub> .
3
<i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i><sub>R</sub></i>
<i>x</i>
Bảng biến thiên
Trên khoảng
27<i>R đạt được khi </i>
2
3
<i>x</i>
<i>R</i>
Khi đó 3 2
1
4 4 1 4
. .
27 9 3 9
<i>h</i>
<i>V</i> <i>R</i> <i>R h</i> <i>V</i>
<i>R</i>
<sub></sub>
.
<b>Câu 48. Cho hàm số </b>
2
<i>x</i> <i>m</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
<i> . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho có giá </i>
trị nhỏ nhất trên
<b>A. </b><i>m</i> 1. <b>B. </b><i>m</i> 1. <b>C. </b><i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>1.
<b>ÔN THI HK1, năm 2019 (Bộ 12 đề ôn thi HK1) website: hoctoanthd.vn </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A </b>
+) Với <i>m</i>0 thì <i>y</i> <i>f x</i>
2
2 0 , 0
<i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
nên hàm số nghịch biến trên
min 2; 1 <i>f x</i>
2
1 <i>m</i> 0 <i>m</i> 1
(thỏa mãn).
<b>Câu 49. Trên hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số </b> <i>y</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>x , </i> <i>y</i>log<i><sub>b</sub>x , </i> <i>y</i>log<i><sub>c</sub>x ( , ,a b c là ba số </i>
dương khác 1)
<b>A. </b><i>b</i> <i>a</i> <i>c</i>. <b>B. </b><i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>. <b>C. </b><i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>. <b>D. </b><i>c</i> <i>b</i> <i>a</i>.
<b>Chọn A </b>
Đường thẳng <i>y</i>1 cắt các đồ thị hàm số <i>y</i>log<i><sub>a</sub></i> <i>x , y</i>log<i><sub>b</sub></i> <i>x , y</i>log<i><sub>c</sub>x tại các điểm có </i>
hồnh độ là <i>x</i><i>a x</i>, <i>b x</i>, <i>c như hình vẽ. </i>
Từ đồ thị trên suy ra <i>c</i> <i>a</i> <i>b</i>.
<b>Câu 50. Gọi </b> <i>K</i> là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
3 3
3 2 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m có 3 nghiệm phân biệt. Tính tổng các phần tử của K</i>.
<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Lời giải</b>
y=logcx
y=logbx
y=logax
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
b
a
c
y=logax
y=logbx
y=logcx
y=1
Số nghiệm của phương trình <i>x</i>33<i>x</i> 2 <i>m</i>33<i>m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số </i>
3
3 2
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> và đường thẳng <i>y</i><i>m</i>33<i>m . </i>
Ta có: 3 2 3 0 1 0
1 4
<sub> </sub>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i> .
Bảng biến thiên:
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì
3
3
3
3
3 0 3 2,19
0 3 4 <sub>3</sub> <sub>0</sub>
3 4 3 0
2,19
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
.
Mà m nguyên<i>m</i>
+∞
-∞
+
+ 0 - 0
+∞
1
-1
-∞