Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.83 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ 6</b>
<b>Câu 1. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là</b>
A. đồng bằng sông Hồng. B. đồng bằng sông Cửu Long.
C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
<b>Câu 2. Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng </b>
A. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
B.tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.
C. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi gia cầm.
D. tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả, giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực.
<b>Câu 3. Dựa vào Atlat trang 19, cho biết bị được ni nhiều ở</b>
A. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ, đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ .
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
<b>Câu 4. Dựa vào Atlat trang 19, giải thích vì sao Đơng Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả</b>
cây công nghiệp lâu năm lẫn cây cơng nghiệp ngắn ngày ?
A. Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.
B. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.
C. Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.
D. Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.
<b>Câu 5. Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây cơng nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây</b>
công nghiệp hằng năm do
<b>A. giá trị kinh tế cao.</b>
B. có nhiều diện tích đất cát pha.
C. có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. người dân có nhiều kinh nghiệm.
<b>Câu 6. Dựa vào Atlat trang 19, cho biết nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát</b>
triển ngành đánh bắt hải sản?
A. Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
B. Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
C. Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.
D. Phương tiện đánh bắt hiện đại.
<b>Câu 7. Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là </b>
A. tạo sự đa dạng sinh học. B. điều hồ nguồn nước của các sơng.
C. điều hồ khí hậu, chắn gió bão.D. cung cấp gỗ và lâm sản quý.
<b>Câu 8. Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?</b>
A. Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển
B. Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản
C. Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp
D. Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn
<b>Câu 9. Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì </b>
A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
B. có hệ thống sơng ngịi, kênh rạch chằng chịt.
C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
<b>Câu 10. Dọc bờ biển, những khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ là</b>
A. các vịnh cửa sông, vũng vịnh nước sâu.
C. rừng ngập mặn, vũng vịnh nước sâu.
D. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
<b>Câu 11. Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 - 2005.</b>
(Đơn vị : nghìn tấn)
Chỉ tiêu 1990 1995 2000 2005
Sản lượng 890,6 1584,4 2250,5 3432,8
Khai thác 728,5 1195,3 1660,9 1995,4
Nuôi trồng 162,1 389,1 589,6 1437,4
<b>Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?</b>
A. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng tồn diện.
B. Ni trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần.
C. Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành.
D. Sản lượng thuỷ sản tăng liên tục, giai đoạn 2000 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990
<b>Câu 12. Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh </b>
A. Đồng Tháp. B. Cà Mau. C. Kiên Giang. D. An Giang.
<b>Câu 13. Dựa vào Atlat trang 25, cho biết vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh </b>
A. Lâm Đồng . B. Đồng Nai.
C. Ninh Bình. D. Thừa Thiên - Huế.
<b>Câu 14. Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du</b>
và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A. trình độ thâm canh.
B. điều kiện về địa hình.
C. đặc điểm về đất đai và khí hậu.
D. truyền thống sản xuất của dân cư.
<b>Câu 15. Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là</b>
A. đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, khí hậu có mùa đơng lạnh vừa.
B. đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, có nhiều vùng biển để nuôi trồng thuỷ sản.
C. đồng bằng lớn, nhiều đất phèn đất mặn, khí hậu có hai mùa mưa, khô đối lập.
D. đồng bằng lớn, đất lúa nước, sông ngịi nhiều, khí hậu có mùa đơng lạnh.
<b>Câu 16. Ý nào sau đây khơng đúng với hướng chun mơn hóa sản xuất của vùng đồng bằng</b>
sông Hồng?
A. Lúa cao sản, lúa có chất lượng cao.
B. Cây cơng nghiệp hàng năm ( đậu tương, lạc, mía, thuốc lá... ).
C. Cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp và cây ăn quả.
D. Lợn, bò sửa, gia cầm, nuôi thủy sản nước ngọt, thủy sản nước mặn, nước lợ.
<i><b>Câu 17. Nhóm nào khơng thuộc hệ thống phân loại cơ cấu công nghiệp hiện hành?</b></i>
A. Nhóm cơng nghiệp khai thác.
B. Nhóm cơng nghiệp chế biến.
C. Nhóm cơng nghiệp khơng khói.
D. Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
<b>Câu 18. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay là</b>
A. khu vực Nhà nước. B. khu vực có vốn đẩu tư nước ngồi.
C. khu vực tập thể. D. khu vực cá thể và tư nhân.
<b>Câu 19. Hiện nay, sản lượng điện nước ta chưa có sự đóng góp của nguồn năng lượng nào?</b>
A. Than đá. B. Dầu mỏ và khí đốt.
<b>Câu 20. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện của nước ta chủ yếu từ</b>
A. nhiệt điện sang thuỷ điện.
B. thuỷ điện chuyển sang nhiệt điện.
C. thuỷ điện sang điện mặt trời.
D. thuỷ điện sang các nguồn năng lược khác ngoài nhiệt điện.
<b>Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta giai đoạn 2000 – 2010.</b>
(Đơn vị: tỉ đồng)
<b>Năm</b> <b>Công nghiệp khai<sub>thác</sub></b> <b>Công nghiệp chế<sub>biến</sub></b> <b>Sản xuất, phân phối<sub>điện, khí đốt, nước</sub></b>
2000 53035 264459 18606
2010 250466 2563031 132501
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của
nước ta?
<b>A. Cơ cấu giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, cơ cấu giá trị công nghiệp khai thác và cơ</b>
cấu giá trị công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt và nước giảm.
B. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo từng ngành của nước ta giảm.
C. Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo từng ngành của nước ta đều tăng.
D. Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp tăng, cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo ngành
giảm.
<b>Câu 22. Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy</b>
nhiệt điện ở miền Nam là
A. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.
B. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
C. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
D. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
<b>Câu 23. Việc khai thác thuỷ điện của nước ta gặp khó khăn lớn nhất là</b>
A. phần lớn là sông nhỏ, tiềm năng thuỷ điện thấp.
B. miền núi và trung du có cơ sở hạ tầng cịn yếu kém.
C. sơng có lưu lượng nước khơng đều, do sự phân mùa của khí hậu.
D. sơng có hàm lượng phù sa lớn ảnh hường đến máy móc thiết bị.
<b>Câu 24. Mục đích chính của việc xây dựng đường dây 500kV Bắc - Nam là</b>
A. khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng giữa các vùng.
B. thực hiện điện khí hố nơng thơn miền núi, vùng sâu vùng xa.
C. làm cơ sở cho việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia.
D. kết hợp các nhà máy nhiệt điện với các nhà máy thuỷ điện.
<b>Câu 25. Các nhà máy chế biến lương thực, thực phẩm thường phân bố theo quy luật nào?</b>
A. Gắn liền vớí các vùng chuyên canh, các vùng nguyên liệu.
B. Gắn liền với thị trưởng tiêu thụ trong và ngoài nước.
C. Các cơ sở sơ chế gắn với vùng nguyên liệu, các cơ sở thành phẩm gắn với thị trường.
D. Tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn vì nhu cầu thị trường và yếu tố công nghệ.
<b>Câu 26. Yếu tố nào không tạo điều kiện phát triển ngành chế biến thuỷ, hải sản?</b>
A. Diện tích ni trồng thu hẹp B . Thiết bị sản xuất hiện đại
C. Thị trường mở rộng D. Cơ sở nguyên liệu phong phú.
<b>Câu 27. Khu vực có mức độ tập trung cơng nghiệp cao của nước ta là</b>
A. đồng bằng sông Cửu Long B. đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
C. Tây Nguyên D. Duyên hải miền Trung.
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2010.
Năm 1995 2000 2006 2010
Than(triệu tấn) 8,4 11,6 38,8 44,8
Dầu thô (triệu
tấn) 7,6 16,3 16,8 15,0
Điện(tỉ kwh) 14,7 26,7 57,9 91,7
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện
của nước ta thời kỳ 1995-2010 (lấy năm 1995 là 100%).
A.Biểu đồ đường biểu diễn.
B.Biểu đồ miền.
C.Biểu đồ cột.
D.Biểu đồ kết hợp.
<b>Câu 29 . Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận</b>
tải giữa các vùng trong nước?
A. Đường biển, đường sông. B. Đường sắt, đường hàng không.
<b>Câu 30. Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận</b>
tải quốc tế?
A. Đường biển, đường sông. B. Đường sắt, đường hàng không.
C. Đường ô tô, đường sông. D. Đường hàng không, đường biển.
<b>Câu 31. Vào thời kỳ mưa bão, ngành giao thông vận tải chịu ảnh hưởng nhiều nhất là</b>
A. đường biển. B. đường ống.
C. đường sắt. D. đường ô tô.
<b>Câu 32. Loại hình vận tải đường ống ở nước ta có đặc điểm là</b>
A. chỉ phát triển ờ vùng Đông Nam Bộ.
B. sự phát triển gắn liển với ngành dầu khí.
C. có triển vọng phát triển mạnh trên cả nước.
D. vận chuyền nhiều loại hàng hóa.
<b>Câu 33. Dựa vào Atlat Địa lý trang 23, cho biết các sân bay đang hoạt động ở Bắc Trung Bộ</b>
là
A. Huế, Đà Nẵng, Phú Bài, Chu Lai, Phù Cát.
B. Đà Nẵng, Phù Cát, Chu Lai, Phú Quốc.
C. Phú Bài, Vinh.
D. Vinh, Phú Bài, Tân Sơn Nhất.
<b>Câu 34. Quốc lộ 1 có điểm khởi đầu và kết thúc ở</b>
A. Cần Thơ, Hà Nội. B. Cần Thơ, Lạng Sơn.
C. Cà Mau, Lạng Sơn. D. Cà Mau, Hà Nội.
<b>Câu 35. Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là</b>
A. lương thực, thực phẩm. B. nguyên liệu, nhiên vật liệu.
C. máy móc thiết bị. D. hàng tiêu dùng.
<b>Câu 36. Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là</b>
A. Thành nhà Hồ. B. Phố cổ Hội An.
C. Cố đô Huế. D. Ca trù.
<b>Câu 37. Thị trường xuất khẩu hàng hóa lớn của nước ta là</b>
A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc. B. Hoa Kỳ, Đài Loan, Ấn Độ.
C. Nhật Bản, Đài Loan, Ấn Độ. D. Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ.
<b>Câu 38. Gía trị xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa nước ta có sự</b>
B. tăng nhanh qua các năm, là nước nhập siêu. .
C. tăng gía trị xuất khẩu, giảm giá trị nhập khẩu. .
D. giảm gía trị xuất khẩu, tăng giá trị nhập khẩu.
<b>Câu 39. Dẫn đầu về tổng mức bán lẻ hàng hoá là vùng</b>
A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Bắc.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
<b>Câu 40. Dựa vào Atlat Địa lý trang 25, cho biết các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có</b>
tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng trên 16 triệu đồng là